1. Trang chủ
  2. » Tất cả

Đề thi thpt 2021 địa lý mã đề 103

6 1 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Đề thi thpt 2021 địa lý
Chuyên ngành Địa Lý
Thể loại Đề thi
Năm xuất bản 2021
Định dạng
Số trang 6
Dung lượng 285,31 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Đề thi THPT 2021 Địa lý Thời gian làm bài 40 phút (Không kể thời gian giao đề) Họ tên thí sinh Số báo danh Mã Đề 103 Câu 1 Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 16, cho biết nhận xét nào sau đây đúng[.]

Trang 1

Đề thi THPT 2021 Địa lý

Thời gian làm bài: 40 phút (Không kể thời gian giao đề)

-Họ tên thí sinh:

Số báo danh:

Mã Đề: 103.

Câu 1 Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 16, cho biết nhận xét nào sau đây đúng về  phân bố các dân tộc

Việt Nam?

A Dân tộc Bana, Xơ-đăng, Chăm chủ yếu ở Đông Nam Bộ.

B Dân tộc Tày, Thái, Nùng, Giáy, Lào tập trung ở Trung Bộ.

C Các dân tộc ít người phân bố tập trung chủ yếu ở miền núi.

D Dân tộc kinh tập trung đông đúc ở trung du và ở ven biển.

Câu 2 Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 21, hãy cho biết ngành sản xuất ô tô ở nước ta (năm 2007) mới

chỉ có ở các trung tâm công nghiệp nào sau đây?

A Hà Nội và TP Hồ Chí Minh B TP Hồ Chí Minh và Vũng Tàu.

C Hà Nội và Đà Nẵng D Hà Nội và Hải Phòng.

Câu 3 Sự đối lập nhau về mùa mưa và mùa khô giữa Tây Nguyên và sườn Đông Trường Sơn chủ yếu là do sự

kết hợp của

A địa hình đồi núi, cao nguyên và các hướng gió thổi qua biển trong năm.

B gió mùa Tây Nam, gió mùa Đông Bắc và hai sườn dãy núi Trường Sơn.

C các gió hướng Tây Nam nóng ẩm và địa hình núi, cao nguyên, đồng bằng.

D dãy núi Trường Sơn và các gió hướng Tây Nam, gió hướng Đông Bắc

Câu 4 Phát biểu nào sau đây không đúng với khí hậu của phần lãnh thổ phía Nam nước ta (từ dãy Bạch Mã trở

vào)?

A Nền nhiệt độ thiên về khí hậu xích đạo B Biên độ nhiệt độ trung bình năm lớn.

C Nhiệt độ trung bình năm trên 25°C D Phân hóa hai mùa mưa và khô rõ rệt.

Câu 5 Nước ta phát triển đa dạng các loại hình du lịch do có

A định hướng ưu tiên phát triển du lịch và các nguồn vốn đầu tư.

B nhu cầu của khách du lịch ngày càng tăng và điều kiện phục vụ ngày càng tốt hơn.

C tài nguyên du lịch phong phú và nhu cầu của khách du lịch ngày càng tăng.

D lao động dồi dào, cơ sở vật chất kĩ thuật và cơ sở hạ tầng tốt.

Câu 6 Trình độ thâm canh cao, sản xuất hàng hoá, sử dụng nhiều máy móc, vật tư nông nghiệp là đặc điểm sản

xuất của vùng nông nghiệp

A Tây Nguyên và Đồng bằng sông Hồng.

B Đông Nam Bộ và Tây Nguyên.

C Đồng bằng sông Hồng và Đồng bằng sông Cửu Long.

D Đông Nam Bộ và Đồng bằng sông Cửu Long

Câu 7 Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 15 và trang 29, hãy cho biết nơi nào sau đây  có mật độ dân số

cao nhất ở Đồng bằng sông Cửu Long?

A Vùng ven sông Tiền và Hậu B Ven vịnh Thái Lan.

Câu 8 Gồm các dãy núi song song và so le nhau theo hướng tây bắc - đông nam, thấp và hẹp ngang, được nâng

cao ở hai đầu là đặc điểm của núi

Trang 2

C Đông Bắc D Tây Bắc

Câu 9 Nguyên nhân nào sau đây là chủ yếu làm chậm việc chuyển dịch cơ cấu kinh tế ở Đồng bằng sông

Hồng?

A Nhiều thiên tai, phần lớn nguyên liệu lấy từ nơi khác

B Các thế mạnh chưa sử dụng hợp lí, mật độ dân số cao

C Số dân đông, thiếu nguyên liệu để phát triển công nghiệp.

D Một số tài nguyên đang xuống cấp và đang cạn kiệt.

Câu 10 Cho bảng số liệu: 

KHỐI LƯỢNG HÀNG HÓA LUÂN CHUYỂN PHÂN THEO THÀNH PHẦN KINH TẾ CỦA NƯỚC TA, GIAI ĐOẠN 2010 – 2017

(Đơn vị: Triệu tấn.km) 

Kinh tế ngoài Nhà

Khu vực có vốn

đầu trực tiếp nước

ngoài

(Nguồn: Niên giám thống kê Việt Nam 2017, NXB Thống kê, 2018)

Theo bảng số liệu, để thể hiện sự thay đổi cơ cấu khối lượng hàng hóa luân chuyển phân theo thành phần  kinh

tế của nước ta, giai đoạn 2010 - 2017, dạng biểu đồ nào sau đây là thích hợp nhất?

Câu 11 Phát biểu nào sau đây đúng với đô thị hóa ở nước ta hiện nay?

A Số đô thị giống nhau ở các vùng B Trình độ đô thị hóa còn rất thấp.

C Số dân ở đô thị nhỏ hơn nông thôn D Tỉ lệ dân thành thị không thay đổi.

Câu 12 Biện pháp quan trọng nhất để giải quyết việc làm ở khu vực nông thôn nước ta là

A đa dạng các loại hình đào tạo và các ngành nghề.

B đa dạng hóa các hoạt động sản xuất và dịch vụ.

C thực hiện tốt chính sách dân số, sức khỏe sinh sản.

D phân bố lại dân cư và nguồn lao động trên cả nước

Câu 13 Loại gió nào sau đây là nguyên nhân chính tạo nên mùa khô ở Nam Bộ nước ta?

A Tín phong bán cầu Bắc B Gió mùa Đông Bắc

Câu 14 Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 24, hãy cho biết Việt Nam xuất khẩu sang các nước và vùng

lãnh thổ có giá trị trên 6 tỉ USD (năm 2007) là

A Hoa Kì và Nhật Bản B Nhật Bản và Xingapo.

C Nhật Bản và Đài Loan D Hoa Kì và Trung Quốc

Câu 15 Kĩ thuật nuôi tôm ở nước ta được sắp xếp theo trình độ từ thấp đến cao là

A quảng canh, quảng canh cải tiến, thâm canh công nghiệp và bán thâm canh.

B thâm canh công nghiệp, quảng canh, quảng canh cải tiến và bán thâm canh.

C bán thâm canh, quảng canh cải tiến, quảng canh và thâm canh công nghiệp.

D quảng canh, quảng canh cải tiến, bán thâm canh và thâm canh công nghiệp.

Trang 3

Câu 16 Biểu hiện nào dưới đây là hệ quả của quá trình xâm thực, bào mòn mạnh bề mặt địa hình miền đồi núi?

A Bồi tụ mở mang nhanh chóng các đồng bằng hạ lưu sông.

B Ở vùng núi đá vôi hình thành địa hình caxtơ với các hang động, suối cạn, thung khô.

C Các vùng thềm phù sa cổ bị chia cắt thành các đồi thấp xen thung lũng rộng.

D Bề mặt địa hình bị cắt xẻ, đất bị xói mòn, rửa trôi, nhiều nơi trơ sỏi đá

Câu 17 Những nhân tố chủ yếu nào tạo nên sự phân hóa đa dạng của khí hậu nước ta?

A Vị trí địa lí, địa hình và dòng biển chạy ven bờ.

B Vị trí địa lí, hình dạng lãnh thổ, địa hình bề mặt đệm.

C Địa hình, gió mùa và dòng biển chạy ven bờ.

D Vị trí địa lí, hình dạng lãnh thổ, địa hình và gió mùa

Câu 18 Nước ta có tài nguyên khoáng sản phong phú và đa dạng do liền kề với hai vành đai sinh khoáng

A Địa Trung Hải và Đại Tây Dương B Địa Trung Hải và Ấn Độ Dương.

C Địa Trung Hải và Bắc Băng Dương D Địa Trung Hải và Thái Bình Dương.

Câu 19

Cho biểu đồ: 

TÌNH HÌNH XUẤT, NHẬP KHẨU CỦA VIỆT NAM, GIAI ĐOẠN 2005 - 2017

(Nguồn số liệu theo Niên giám thống kê Việt Nam 2018, NXB Thống kê, 2019) 

Theo biểu đồ, nhận xét nào sau đây đúng về xuất, nhập khẩu của nước ta giai đoạn 2005 - 2017?

A Việt Nam luôn là nước nhập siêu B Việt Nam luôn là nước xuất siêu.

C Nhập khẩu tăng nhiều hơn xuất khẩu D Xuất khẩu tăng nhanh hơn nhập khẩu.

Câu 20 Đặc điểm của đô thị nước ta hiện nay là

A đều có quy mô rất lớn B cơ sở hạ tầng hiện đại.

C có nhiều loại khác nhau D phân bố đồng đều cả nước

Câu 21 Vùng lãnh hải có đặc điểm nào dưới đây?

A Vùng tiếp giáp với vùng biển quốc tế.

B Vùng biển rộng 200 hải lý.

C Vùng có độ sâu khoảng 200m.

D Vùng biển thuộc chủ quyền quốc gia trên biển.

Câu 22 Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 25, hãy cho biết làng nghề cổ truyền Tân Vạn thuộc vùng

Câu 23 Nguyên nhân chính làm cho sinh vật biển nước ta ngày càng bị suy giảm là do

A khai thác quá mức nguồn lợi B gia tăng các thiên tai.

Trang 4

C đẩy mạnh đánh bắt xa bờ D tăng cường xuất khẩu hải sản.

Câu 24 Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 27, hãy cho biết tỉ trọng GDP của vùng Bắc Trung Bộ

Câu 25 Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 13, hãy cho biết đỉnh núi Phu Luông có độ cao là

Câu 26 Mùa đông lạnh của miền Tây Bắc và Bắc Trung Bộ đến muộn và kết thúc sớm do nguyên nhân chủ yếu

nào sau đây?

A Do Biển Đông đã làm biến tính các khối khí đi qua biển.

B Do địa hình hướng vòng cung mở về phía Bắc, chụm đầu ở Tam Đảo.

C Do bức chắn Hoàng Liên Sơn và tác động của gió phơn Tây Nam.

D Do vị trí gần chí tuyến và chịu tác động trực tiếp của gió mùa Đông Bắc

Câu 27 Mùa khô ở miền Bắc nước ta không sâu sắc như ở miền Nam chủ yếu do ở đây có

Câu 28 Ở nước ta, hiện tượng khô hạn và tình trạng hạn hán có thời gian kéo dài nhất là vùng nào dưới đây?

A Các thung lũng khuất gió Yên Châu, Sông Mã (Sơn La), Lục Ngạn (Bắc Giang).

B Vùng ven biển cực Nam Trung Bộ.

C Đồng bằng Nam Bộ và vùng thấp Tây Nguyên

D Vùng đồi núi phía Tây chịu ảnh hưởng gió Lào ở Bắc Trung Bộ.

Câu 29 Cho bảng số liệu: 

MỘT SỐ SẢN PHẨM CÔNG NGHIỆP CỦA NƯỚC TA, GIAI ĐOẠN 2010 – 2016

Giày, dép da (triệu

(Nguồn: Niên giám thống kê Việt Nam 2017, NXB Thống kê, 2018)

Theo bảng số liệu, để thể hiện sản lượng vải và giày, dép da của nước ta, giai đoạn 2010 – 2016, dạng biểu đồ nào sau đây là thích hợp nhất?

Câu 30 Khí hậu nhiệt đới ẩm gió mùa nước ta có sự phân hóa đa dạng đã tạo điều kiện cho

A đưa chăn nuôi thành ngành sản xuất chính trong nông nghiệp.

B phát triển mạnh nền nông nghiệp ôn đới.

C đa dạng hóa cơ cấu mùa vụ và cơ cấu sản phẩm nông nghiệp.

D hình thành các vùng kinh tế trọng điểm.

Câu 31 Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 16 và 17, hãy cho biết nhóm ngôn ngữ nào là  chủ yếu của

vùng Đồng bằng sông Hồng và Bắc Trung Bộ?

Câu 32 Căn cứ vào Bản đồ cây công nghiệp Atlat Địa lí Việt Nam trang 19, hãy cho biết hai tỉnh nào dưới đây

có diện tích trồng cây công nghiệp lâu năm lớn nhất nước ta?

A ĐăkLăk và Lâm Đồng B Lâm Đồng và Gia Lai.

C KonTum và Gia Lai D Bình Phước và ĐăkLăk.

Câu 33 Tính chất địa đới của tự nhiên Việt Nam được biểu hiện ở

Trang 5

A nhiệt độ giảm theo độ cao, gió mùa tây nam và đất phù sa

B địa hình nhiều đồi núi, gió đông nam và đất xám trên phù sa cổ.

C nhiệt độ trung bình năm >200C, gió tín phong và đất feralit.

D có các đồng bằng hạ lưu sông, gió phơn và đất phèn, mặn.

Câu 34 Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 15, hãy cho biết đâu là nhóm các đô thị loại 2 của nước ta?

A Nam Định, Vinh, Buôn Ma Thuột, Nha Trang, Quy Nhơn

B Vũng Tàu, Playku, Buôn Ma Thuột, Đồng Hới, Thái Bình.

C Biên Hoà, Mỹ Tho, Cần Thơ, Long Xuyên, Đà Lạt.

D Thái Nguyên, Nam Định, Việt Trì, Hải Dương, Hội An.

Câu 35 Phát biểu nào sau đây không đúng về đặc điểm dân số nước ta hiện nay?

A Có nhiều dân tộc ít người B Gia tăng tự nhiên rất cao.

C Dân tộc Kinh là đông nhất D Có quy mô dân số lớn.

Câu 36 Thiên nhiên vùng núi Đông Bắc nước ta có đặc điểm nào sau đây?

A Cảnh quan cận xích đạo gió mùa B Mang sắc thái cận nhiệt đới gió mùa

C Cảnh quan nhiệt đới nóng quanh năm D Cảnh quan giống như vùng ôn đới núi cao.

Câu 37 Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 10, cho biết hệ thống sông nào có tỉ lệ diện  tích lưu vực lớn

nhất?

A Sông Mê Công(Việt Nam) B Sông Đồng Nai.

Câu 38 Tính mùa vụ trong sản xuất nông nghiệp ở nước ta được khai thác tốt hơn nhờ đẩy mạnh các hoạt động

A vận tải, đẩy mạnh xuất khẩu.

B áp dụng khoa học - kĩ thuật trong việc lai tạo các giống cây, con phù hợp với điều kiện sinh thái từng mùa

C đẩy mạnh xuất khẩu gắn với việc tạo dựng và quảng bá thương hiệu nông sản.

D vận tải, công nghệ chế biến và bảo quản nông sản.

Câu 39 Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 17, hãy cho biết khu kinh tế ven biển nào dưới đây thuộc vùng

Trung du và miền núi Bắc Bộ?

A Định An B Vân Đồn C Hòn La D Vũng Áng.

Câu 40

Cho biểu đồ: 

CƠ CẤU DIỆN TÍCH LÚA PHÂN THEO MÙA VỤ CỦA NƯỚC TA GIAI ĐOẠN 2005 - 2016 (%) (Nguồn

số liệu theo Niên giám thống kê Việt Nam 2017, NXB Thống kê, 2018) 

Theo biểu đồ, nhận xét nào sau đây đúng về sự thay đổi tỉ trọng cơ cấu diện tích lúa phân theo mùa vụ của  nước

ta, giai đoạn 2005 - 2016?

A Lúa đông xuân tăng, lúa mùa giảm.

B Lúa đông xuân tăng, lúa hè thu và thu đông giảm.

C Lúa hè thu và thu đông tăng, lúa đông xuân giảm.

Trang 6

D Lúa đông xuân giảm, lúa mùa tăng.

Ngày đăng: 06/04/2023, 09:19

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w