1. Trang chủ
  2. » Tất cả

Đề thi thpt 2021 địa lý mã đề 099

5 3 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Đề thi thpt 2021 địa lý mã đề 099
Chuyên ngành Địa Lý
Thể loại Đề thi
Năm xuất bản 2021
Định dạng
Số trang 5
Dung lượng 20,36 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Đề thi THPT 2021 Địa lý Thời gian làm bài 40 phút (Không kể thời gian giao đề) Họ tên thí sinh Số báo danh Mã Đề 099 Câu 1 Sự đối lập nhau về mùa mưa và mùa khô giữa Tây Nguyên và sườn Đông Trường Sơn[.]

Trang 1

Đề thi THPT 2021 Địa lý

Thời gian làm bài: 40 phút (Không kể thời gian giao đề)

-Họ tên thí sinh:

Số báo danh:

Mã Đề: 099.

Câu 1 Sự đối lập nhau về mùa mưa và mùa khô giữa Tây Nguyên và sườn Đông Trường Sơn chủ yếu là do sự

kết hợp của

A dãy núi Trường Sơn và các gió hướng Tây Nam, gió hướng Đông Bắc

B gió mùa Tây Nam, gió mùa Đông Bắc và hai sườn dãy núi Trường Sơn.

C các gió hướng Tây Nam nóng ẩm và địa hình núi, cao nguyên, đồng bằng.

D địa hình đồi núi, cao nguyên và các hướng gió thổi qua biển trong năm.

Câu 2 Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 15, hãy cho biết đâu là nhóm các đô thị loại 2 của nước ta?

A Thái Nguyên, Nam Định, Việt Trì, Hải Dương, Hội An.

B Nam Định, Vinh, Buôn Ma Thuột, Nha Trang, Quy Nhơn

C Biên Hoà, Mỹ Tho, Cần Thơ, Long Xuyên, Đà Lạt.

D Vũng Tàu, Playku, Buôn Ma Thuột, Đồng Hới, Thái Bình.

Câu 3 Hãy cho biết đâu là nhược điểm lớn của đô thị nước ta làm hạn chế khả năng đầu tư phát triển kinh tế?

A Có quy mô, diện tích và dân số không lớn.

B Phân bố tản mạn về không gian địa lí.

C Nếp sống xen lẫn giữa thành thị và nông thôn.

D Phân bố không đồng đều giữa các vùng.

Câu 4 Cho bảng số liệu: 

DIỆN TÍCH VÀ DÂN SỐ CỦA MỘT SỐ QUỐC GIA NĂM 2017

Diện tích (nghìn

Dân số (triệu

(Nguồn: Niên giám thống kê Việt Nam 2017, NXB Thống kê, 2018)

Theo bảng số liệu trên, nhận xét nào sau đây đúng khi so sánh mật độ dân số của một số quốc gia năm 2017?

A Inđônêxia thấp hơn Thái Lan B Philippin thấp hơn Malaixia

C Malaixia cao hơn Thái Lan D Inđônêxia thấp hơn Philippin.

Câu 5 Trong phát triển các ngành công nghiệp vùng Bắc Trung Bộ cần ưu tiên giải pháp nào dưới đây?

A Thu hút nguồn lao động có chất lượng

B Phát triển cơ sở năng lượng (điện).

C Xây dựng vùng nguyên liệu khoáng sản và nông-lâm-thủy sản vững chắc

D Phòng chống và ứng phó tốt với các thiên tai bão, lũ lụt, hạn hán.

Câu 6 Ý nào sau đây không phải là định hướng chính để đẩy mạnh công cuộc đổi mới và hội  nhập?

A Thực hiện chiến lược toàn diện về tăng trưởng và xóa đói giảm nghèo. 

Trang 2

B Phát triển kinh tế một cách nhanh chóng dựa trên những tài nguyên sẵn có.

C Đẩy mạnh công nghiệp hóa, hiện đại hóa gắn liền với phát triển nền kinh tế tri thức

D Đẩy mạnh hội nhập kinh tế quốc tế để tăng tiềm lực kinh tế quốc gia

Câu 7 Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 16, cho biết nhận xét nào sau đây đúng về  phân bố các dân tộc

Việt Nam?

A Dân tộc kinh tập trung đông đúc ở trung du và ở ven biển.

B Dân tộc Bana, Xơ-đăng, Chăm chủ yếu ở Đông Nam Bộ.

C Dân tộc Tày, Thái, Nùng, Giáy, Lào tập trung ở Trung Bộ.

D Các dân tộc ít người phân bố tập trung chủ yếu ở miền núi.

Câu 8 Đồng bằng châu thổ có diện tích lớn nhất nước ta là

A Đồng bằng sông Cả B Đồng bằng sông Mã.

C Đồng bằng sông Cửu Long D Đồng bằng sông Hồng.

Câu 9 Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 15 và trang 29, hãy cho biết nơi nào sau đây  có mật độ dân số

cao nhất ở Đồng bằng sông Cửu Long?

A Vùng ven sông Tiền và Hậu B Ven Biển Đông.

C Vùng giáp với Đông Nam Bộ D Ven vịnh Thái Lan.

Câu 10 Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 17, hãy cho biết khu kinh tế ven biển nào dưới đây thuộc vùng

Trung du và miền núi Bắc Bộ?

A Hòn La B Vân Đồn C Vũng Áng D Định An.

Câu 11 Đất feralit nâu đỏ ở đai nhiệt đới gió mùa của nước ta phát triển trên

A đá mẹ ba dan và đá vôi B đá mẹ badan và đá axit.

C đá vôi và đá phiến D đá phiến và đá axit.

Câu 12 Mùa đông lạnh của miền Tây Bắc và Bắc Trung Bộ đến muộn và kết thúc sớm do nguyên nhân chủ yếu

nào sau đây?

A Do địa hình hướng vòng cung mở về phía Bắc, chụm đầu ở Tam Đảo.

B Do vị trí gần chí tuyến và chịu tác động trực tiếp của gió mùa Đông Bắc

C Do Biển Đông đã làm biến tính các khối khí đi qua biển.

D Do bức chắn Hoàng Liên Sơn và tác động của gió phơn Tây Nam.

Câu 13 Tuy gia tăng dân số tự nhiên giảm nhưng số dân nước ta vẫn còn tăng nhanh là do  nguyên nhân nào

sau đây?

A Xu hướng già hóa dân số B Quy mô dân số lớn.

C Gia tăng cơ học cao D Tuổi thọ ngày càng cao.

Câu 14 Khoáng sản có trữ lượng lớn và giá trị nhất ở vùng biển nước ta là

Câu 15 Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 15, nhận xét nào sau đây không đúng về dân số phân theo thành

thị - nông thôn?

A Dân số thành thị chiếm tỉ trọng thấp và có xu hướng ngày càng tăng.

B Dân số nông thôn luôn cao gấp nhiều lần dân số thành thị.

C Dân số nông thôn chiếm tỉ trọng lớn và có xu hướng ngày càng tăng.

D Dân số nông thôn chiếm tỉ trọng lớn và có xu hướng ngày càng giảm.

Câu 16 Dải đồng bằng ven biển miền Trung phần nhiều hẹp ngang và bị chia cắt thành nhiều đồng bằng nhỏ là

do

A đồi núi ăn lan sát ra biển B đồi núi ở xa trong đất liền.

C bờ biển dài, khúc khuỷu D nhiều sông suối đổ ra biển.

Câu 17 Phát biểu nào sau đây đúng với đô thị hóa ở nước ta hiện nay?

Trang 3

A Số dân ở đô thị nhỏ hơn nông thôn B Tỉ lệ dân thành thị không thay đổi.

C Trình độ đô thị hóa còn rất thấp D Số đô thị giống nhau ở các vùng.

Câu 18 Hướng giải quyết việc làm nào cho người lao động nước ta sau đây là chủ yếu?

A Thực hiện đa dạng hoá các hoạt động, sản xuất.

B Phân bố lại dân cư và nguồn lao động

C Tăng cường hợp tác liên kết để thu hút vốn đầu tư nước ngoài.

D Mở rộng sản xuất hàng xuất khẩu

Câu 19 Kĩ thuật nuôi tôm ở nước ta được sắp xếp theo trình độ từ thấp đến cao là

A thâm canh công nghiệp, quảng canh, quảng canh cải tiến và bán thâm canh.

B bán thâm canh, quảng canh cải tiến, quảng canh và thâm canh công nghiệp.

C quảng canh, quảng canh cải tiến, thâm canh công nghiệp và bán thâm canh.

D quảng canh, quảng canh cải tiến, bán thâm canh và thâm canh công nghiệp.

Câu 20 Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 4 – 5, cho biết tỉnh/thành phố nào sau đây không giáp với biển?

Câu 21 Thiên nhiên vùng núi Đông Bắc nước ta có đặc điểm nào sau đây?

A Cảnh quan cận xích đạo gió mùa B Mang sắc thái cận nhiệt đới gió mùa

C Cảnh quan giống như vùng ôn đới núi cao D Cảnh quan nhiệt đới nóng quanh năm.

Câu 22 Yếu tố nào sau đây là chủ yếu làm cho Trung du và miền núi Bắc Bộ khai thác có hiệu quả thế mạnh

tổng hợp kinh tế biển?

A Nâng cao ý thức người dân, đào tạo và hỗ trợ việc làm.

B Phân bố dân cư ven biển, chuyển dịch cơ cấu kinh tế.

C Hoàn thiện và đồng bộ cơ sở vật chất kĩ thuật, hạ tầng.

D Thu hút đầu tư, đổi mới chính sách, mở rộng thị trường.

Câu 23 Cho bảng số liệu: 

MỘT SỐ SẢN PHẨM CÔNG NGHIỆP CỦA NƯỚC TA, GIAI ĐOẠN 2010 – 2016

Giày, dép da (triệu

(Nguồn: Niên giám thống kê Việt Nam 2017, NXB Thống kê, 2018)

Theo bảng số liệu, để thể hiện sản lượng vải và giày, dép da của nước ta, giai đoạn 2010 – 2016, dạng biểu đồ nào sau đây là thích hợp nhất?

Câu 24 Dạng thời tiết nắng nóng, kèm theo mưa dông xuất hiện vào cuối mùa khô ở miền  Nam Trung Bộ và

Nam Bộ là do ảnh hưởng của

A áp thấp nóng phía tây lấn sang B tín Phong bán cầu Bắc

C gió mùa mùa hạ đến sớm D tín Phong bán cầu Nam.

Câu 25 Căn cứ vào Atlat địa lí Việt Nam trang 9, cho biết phát biểu nào sau đây đúng về chế  độ nhiệt, mưa

của Đà Lạt và Nha Trang?

A Trong năm, Đà Lạt và Nha Trang có hai cực đại về nhiệt.

B Mưa lớn nhất ở Đà Lạt và Nha Trang vào tháng X.

C Tổng lượng mưa trung bình năm của Đà Lạt lớn hơn Nha Trang.

Trang 4

D Nhiệt độ trung bình năm của Đà Lạt cao hơn ở Nha Trang.

Câu 26 Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 11, hãy cho biết đất feralit trên đá vôi tập trung nhiều nhất ở

Câu 27 Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 20, hãy cho biết vùng nào có giá trị sản xuất thủy sản trong

tổng giá trị sản xuất nông – lâm – thủy sản dưới 5% năm 2007?

C Duyên hải Nam Trung Bộ D Tây Nguyên.

Câu 28 Khối khí nhiệt đới ẩm Bắc Ấn Độ Dương làm cho khí hậu vùng đồng bằng Nam Bộ nước ta có

A lượng bức xạ Mặt Trời lớn B mưa lớn vào đầu mùa hạ.

C mưa nhiều vào thu đông D hai mùa khác nhau rõ rệt.

Câu 29 Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 6 - 7 và 9, hãy cho biết những nơi nào sau  đây có lượng mưa

trung bình năm trên 2800 mm?

A Móng Cái, Hoàng Liên Sơn B Bắc Bạch Mã, Hoàng Liên Sơn.

C Ngọc Linh, Bắc Bạch Mã D Ngọc Linh, cao nguyên Di Linh.

Câu 30 Đặc điểm nào sau đây không đúng với địa hình Việt Nam?

A Đồi núi chiếm phần lớn diện tích B Hầu hết là địa hình núi cao.

C Có sự phân bậc rõ rệt theo độ cao D Địa hình vùng nhiệt đới ẩm gió mùa

Câu 31 Hệ quả của quá trình xâm thực, bào mòn mạnh mẽ bề mặt địa hình ở miền đồi núi là

A hình thành các vùng đồi núi thấp B bồi tụ mở mang các đồng bằng giữa núi.

C hình thành các bán bình nguyên xen đồi D bồi tụ mở mang các đồng bằng hạ lưu sông Câu 32 Tính đa dạng sinh học của nước ta không trực tiếp thể hiện ở

Câu 33 Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 16 và 17, hãy cho biết nhóm ngôn ngữ nào là  chủ yếu của

vùng Đồng bằng sông Hồng và Bắc Trung Bộ?

Câu 34 Cho bảng số liệu: 

DIỆN TÍCH VÀ SẢN LƯỢNG LÚA Ở MỘT SỐ VÙNG CỦA NƯỚC TA NĂM 2018

(Nguồn: Niên giám thống kê Việt Nam 2018, NXB Thống kê, 2016)

Theo bảng số liệu, nhận xét nào sau đây đúng với năng suất lúa của các vùng ở nước ta năm 2018?

A Trung du và miền núi Bắc Bộ thấp hơn Đông Nam Bộ.

B Đồng bằng sông Hồng cao hơn Đồng bằng sông Cửu Long.

C Tây Nguyên cao hơn Trung du và miền núi Bắc Bộ.

D Đồng bằng sông Cửu Long thấp hơn Tây Nguyên

Trang 5

Câu 35 Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 26, cho biết trung tâm công nghiệp nào sau đây không thuộc

Trung du và miền núi Bắc Bộ?

A Cẩm Phả B Bắc Ninh C Việt Trì D Hạ Long.

Câu 36 Mùa khô ở miền Bắc nước ta không sâu sắc như ở miền Nam chủ yếu do ở đây có

Câu 37 Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 8, hãy cho biết tỉnh thuộc vùng Bắc Trung Bộ có mỏ thiếc là

Câu 38 Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 10, cho biết sống nào sau đây không thuộc hệ thống sông Mê

Công?

Câu 39 : Cho bảng số liệu: 

SẢN LƯỢNG THỦY SẢN VÀ GIÁ TRỊ XUẤT KHẨU THỦY SẢN CỦA NƯỚC TA, GIAI ĐOẠN 2010  – 2015

(nghìn tấn) Sản lượng nuôi trồng(nghìn tấn) Giá trị xuất khẩu (triệu đô la Mỹ)

(Nguồn: Niên giám thống kê Việt Nam 2016, NXB Thống kê, 2017) 

Để thể hiện sản lượng và giá trị xuất khẩu thủy sản của nước ta, giai đoạn 2010 - 2015 theo bảng số liệu,  biểu

đồ nào sau đây là thích hợp nhất?

C Cột chồng - đường D Cột ghép - đường.

Câu 40 Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 13, cho biết đỉnh núi nào sau đây cao nhất?

Ngày đăng: 06/04/2023, 09:18

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w