1. Trang chủ
  2. » Tất cả

Đề thi thpt 2021 địa lý mã đề 034

6 2 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Đề thi thpt 2021 địa lý
Chuyên ngành Địa Lý
Thể loại Đề thi
Năm xuất bản 2021
Định dạng
Số trang 6
Dung lượng 103,25 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Đề thi THPT 2021 Địa lý Thời gian làm bài 40 phút (Không kể thời gian giao đề) Họ tên thí sinh Số báo danh Mã Đề 034 Câu 1 Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 11, hãy cho biết đất feralit trên đá v[.]

Trang 1

Đề thi THPT 2021 Địa lý

Thời gian làm bài: 40 phút (Không kể thời gian giao đề)

-Họ tên thí sinh:

Số báo danh:

Mã Đề: 034.

Câu 1 Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 11, hãy cho biết đất feralit trên đá vôi tập trung nhiều nhất ở

Câu 2 Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 10, cho biết sống nào sau đây không thuộc hệ thống sông Mê

Công?

Câu 3 Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 14, hãy cho biết cao nguyên nào không thuộc  miền Nam Trung

Bộ và Nam Bộ?

A Kon Tum B PleiKu C Sín Chải D Đắc Lắc

Câu 4 Dạng thời tiết nắng nóng, kèm theo mưa dông xuất hiện vào cuối mùa khô ở miền  Nam Trung Bộ và

Nam Bộ là do ảnh hưởng của

A áp thấp nóng phía tây lấn sang B tín Phong bán cầu Bắc

C gió mùa mùa hạ đến sớm D tín Phong bán cầu Nam.

Câu 5 Thiên nhiên vùng núi Đông Bắc nước ta có đặc điểm nào sau đây?

A Mang sắc thái cận nhiệt đới gió mùa B Cảnh quan nhiệt đới nóng quanh năm.

C Cảnh quan cận xích đạo gió mùa D Cảnh quan giống như vùng ôn đới núi cao.

Câu 6 Quần đảo Trường Sa nước ta thuộc

A thành phố Đà Nẵng B tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu.

Câu 7 Sự đối lập nhau về mùa mưa và mùa khô giữa Tây Nguyên và sườn Đông Trường Sơn chủ yếu là do sự

kết hợp của

A gió mùa Tây Nam, gió mùa Đông Bắc và hai sườn dãy núi Trường Sơn.

B dãy núi Trường Sơn và các gió hướng Tây Nam, gió hướng Đông Bắc

C địa hình đồi núi, cao nguyên và các hướng gió thổi qua biển trong năm.

D các gió hướng Tây Nam nóng ẩm và địa hình núi, cao nguyên, đồng bằng.

Câu 8 Tính đa dạng sinh học của nước ta không trực tiếp thể hiện ở

Câu 9 Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 21, cho biết trung tâm công nghiệp nào sau đây có luyện kim

màu?

Câu 10 Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 19, hãy xác định tỉnh có diện tích cây công  nghiệp lâu năm lớn

nhất ở vùng Bắc Trung Bộ?

Câu 11 Những nhân tố chủ yếu nào tạo nên sự phân hóa đa dạng của khí hậu nước ta?

Trang 2

A Vị trí địa lí, địa hình và dòng biển chạy ven bờ.

B Địa hình, gió mùa và dòng biển chạy ven bờ.

C Vị trí địa lí, hình dạng lãnh thổ, địa hình và gió mùa

D Vị trí địa lí, hình dạng lãnh thổ, địa hình bề mặt đệm.

Câu 12 Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 20, hãy cho biết vùng nào có giá trị sản xuất thủy sản trong

tổng giá trị sản xuất nông – lâm – thủy sản dưới 5% năm 2007?

C Vùng Bắc Trung Bộ D Duyên hải Nam Trung Bộ.

Câu 13 : Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 20, hãy cho biết 4 tỉnh có sản lượng thuỷ sản  đánh bắt lớn

nhất nước ta?

A Kiên Giang, Bà Rịa - Vũng Tầu, Bình Thuận, Bình Định.

B Kiên Giang, Bà Rịa - Vũng Tầu, Quảng Ngãi, Bình Định.

C Kiên Giang, Bà Rịa - Vũng Tầu, Bình Thuận, Cà Mau.

D Kiên Giang, Bà Rịa - Vũng Tầu, An Giang, Đồng Tháp.

Câu 14 Khí hậu nhiệt đới ẩm gió mùa nước ta có sự phân hóa đa dạng đã tạo điều kiện cho

A đưa chăn nuôi thành ngành sản xuất chính trong nông nghiệp.

B phát triển mạnh nền nông nghiệp ôn đới.

C hình thành các vùng kinh tế trọng điểm.

D đa dạng hóa cơ cấu mùa vụ và cơ cấu sản phẩm nông nghiệp.

Câu 15 Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 24, hãy cho biết Việt Nam xuất khẩu sang các nước và vùng

lãnh thổ có giá trị trên 6 tỉ USD (năm 2007) là

A Nhật Bản và Đài Loan B Hoa Kì và Nhật Bản.

C Hoa Kì và Trung Quốc D Nhật Bản và Xingapo.

Câu 16 Khu vực nào ở nước ta có điều kiện thuận lợi nhất để xây dựng các cảng biển nước sâu?

A Đồng bằng sông Hồng B Đông Nam Bộ.

C Duyên hải Nam Trung Bộ D Bắc Trung Bộ.

Câu 17 Khối khí nhiệt đới ẩm Bắc Ấn Độ Dương làm cho khí hậu vùng đồng bằng Nam Bộ nước ta có

A mưa lớn vào đầu mùa hạ B lượng bức xạ Mặt Trời lớn.

C hai mùa khác nhau rõ rệt D mưa nhiều vào thu đông.

Câu 18 Nguyên nhân nào sau đây là chủ yếu làm cho thu nhập bình quân của lao động nước  ta thuộc loại thấp

so với thế giới?

A Năng suất lao động chưa cao B Lao động thiếu tác phong công nghiệp.

C Hệ thống cơ sở hạ tầng lạc hậu D Tỉ lệ lao động nông nghiệp còn lớn.

Câu 19 Vùng lãnh hải có đặc điểm nào dưới đây?

A Vùng biển thuộc chủ quyền quốc gia trên biển.

B Vùng biển rộng 200 hải lý.

C Vùng có độ sâu khoảng 200m.

D Vùng tiếp giáp với vùng biển quốc tế.

Câu 20 Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 13, hãy cho biết đỉnh núi Phu Luông có độ cao là

Câu 21 Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 18, hãy cho biết hiện trạng sử dụng đất của vùng Đồng bằng

sông Hồng chủ yếu là

A đất lâm nghiệp có rừng.

B đất trồng cây công nghiệp lâu năm và cây ăn quả.

C đất phi nông nghiệp.

D đất trồng cây lương thực, thực phẩm và cây hàng năm.

Trang 3

Câu 22 Tính mùa vụ trong sản xuất nông nghiệp ở nước ta được khai thác tốt hơn nhờ đẩy mạnh các hoạt động

A áp dụng khoa học - kĩ thuật trong việc lai tạo các giống cây, con phù hợp với điều kiện sinh thái từng mùa

B vận tải, đẩy mạnh xuất khẩu.

C đẩy mạnh xuất khẩu gắn với việc tạo dựng và quảng bá thương hiệu nông sản.

D vận tải, công nghệ chế biến và bảo quản nông sản.

Câu 23 Ý nào sau đây không phải là định hướng chính để đẩy mạnh công cuộc đổi mới và hội  nhập?

A Đẩy mạnh công nghiệp hóa, hiện đại hóa gắn liền với phát triển nền kinh tế tri thức

B Đẩy mạnh hội nhập kinh tế quốc tế để tăng tiềm lực kinh tế quốc gia

C Phát triển kinh tế một cách nhanh chóng dựa trên những tài nguyên sẵn có.

D Thực hiện chiến lược toàn diện về tăng trưởng và xóa đói giảm nghèo. 

Câu 24 Cho bảng số liệu: 

DIỆN TÍCH VÀ SẢN LƯỢNG LÚA Ở MỘT SỐ VÙNG CỦA NƯỚC TA NĂM 2018

(Nguồn: Niên giám thống kê Việt nam 2018, NXB Thống kê, 2019)

Theo bảng số liệu nhận xét nào sau đây không đúng với năng suất lúa của các vùng ở nước ta năm 2018?

A Đồng bằng sông Hồng cao nhất, Đông Nam Bộ thấp nhất.

B Đồng bằng sông Cửu Long cao hơn Tây Nguyên.

C Tây Nguyên cao hơn Trung du và miền núi Bắc Bộ.

D Trung du và miền núi Bắc Bộ cao hơn Đông Nam Bộ

Câu 25 Nhiều vùng trũng ở Bắc Trung Bộ và đồng bằng hạ lưu các sông lớn Nam Trung Bộ bị ngập lụt mạnh

vào các tháng IX-X là do

A mưa bão lớn, nước biển dâng, lũ nguồn về

B địa hình thấp ven biển, mưa lớn kết hợp với triều cường.

C xung quanh có để sống, để biển bao bọc

D các dãy núi ăn lan ra sát biển ngăn cản dòng chảy sông ngòi trong mùa lũ.

Câu 26 Đô thị nước ta là nơi tiêu thụ mạnh các sản phẩm hàng hóa chủ yếu do

A dịch vụ đa dạng, việc kinh doanh phát triển.

B cơ sở hạ tầng khá tốt, giao thương thuận lợi.

C mật độ dân số cao, thu hút nhiều vốn đầu tư.

D dân cư tập trung đông, chất lượng sống cao.

Câu 27 Hệ thống vườn quốc gia và các khu bảo tồn thiên nhiên thuộc loại rừng

Câu 28

Cho biểu đồ: 

Trang 4

TÌNH HÌNH XUẤT, NHẬP KHẨU CỦA VIỆT NAM, GIAI ĐOẠN 2005 - 2017

(Nguồn số liệu theo Niên giám thống kê Việt Nam 2018, NXB Thống kê, 2019) 

Theo biểu đồ, nhận xét nào sau đây đúng về xuất, nhập khẩu của nước ta giai đoạn 2005 - 2017?

A Việt Nam luôn là nước nhập siêu B Nhập khẩu tăng nhiều hơn xuất khẩu.

C Xuất khẩu tăng nhanh hơn nhập khẩu D Việt Nam luôn là nước xuất siêu.

Câu 29 Để phát triển nền nông nghiệp hàng hóa ở đồng bằng sông Hồng, vấn đề trọng tâm nhất hiện nay là

A phát triển và hiện đại hóa công nghiệp chế biến, mở rộng thị trường.

B sử dụng nhiều giống mới, tăng cường hệ thống thủy lợi.

C cải tạo đất, phòng chống thiên tai và xây dựng lịch thời vụ phù hợp.

D nâng cao chất lượng lao động, đa dạng hóa cơ cấu cây trồng.

Câu 30 Vùng nào sau đây ở nước ta ít chịu ảnh hưởng của bão hơn cả?

A Duyên hải Nam Trung Bộ B Đồng bằng sông Cửu Long.

Câu 31 Ngành chăn nuôi gia súc ở Trung du và miền núi Bắc Bộ có thế mạnh chủ yếu nào dưới đây để phát

triển?

A Thị trường tiêu thụ rộng lớn từ vùng Đồng bằng sông Hồng.

B Có nguồn thức ăn từ các đồng cỏ và hoa màu lương thực dành cho chăn nuôi được đảm bảo.

C Khí hậu thích hợp và điều kiện chăn thả trong rừng thuận lợi.

D Nhu cầu nguyên liệu cho công nghiệp chế biến nông sản đang ngày càng phát triển của vùng.

Câu 32 Nước ta có tài nguyên khoáng sản phong phú và đa dạng do liền kề với hai vành đai sinh khoáng

A Địa Trung Hải và Đại Tây Dương B Địa Trung Hải và Thái Bình Dương.

C Địa Trung Hải và Ấn Độ Dương D Địa Trung Hải và Bắc Băng Dương.

Câu 33 Cho bảng số liệu: 

DIỆN TÍCH VÀ DÂN SỐ CỦA MỘT SỐ QUỐC GIA NĂM 2017

Diện tích (nghìn

Dân số (triệu

(Nguồn: Niên giám thống kê Việt Nam 2017, NXB Thống kê, 2018)

Trang 5

Theo bảng số liệu trên, nhận xét nào sau đây đúng khi so sánh mật độ dân số của một số quốc gia năm 2017?

A Inđônêxia thấp hơn Philippin B Malaixia cao hơn Thái Lan.

C Inđônêxia thấp hơn Thái Lan D Philippin thấp hơn Malaixia

Câu 34 Mùa khô ở miền Bắc nước ta không sâu sắc như ở miền Nam chủ yếu do ở đây có

Câu 35 Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 25, hãy cho biết làng nghề cổ truyền Tân Vạn thuộc vùng

C Duyên hải Nam Trung Bộ D Bắc Trung Bộ.

Câu 36 Phát biểu nào sau đây đúng với đô thị hóa ở nước ta hiện nay?

A Tỉ lệ dân thành thị không thay đổi B Số đô thị giống nhau ở các vùng.

C Số dân ở đô thị nhỏ hơn nông thôn D Trình độ đô thị hóa còn rất thấp.

Câu 37 Sự thiếu ổn định về sản lượng điện của các nhà máy thủy điện ở nước ta chủ yếu do

A nhu cầu sử dụng điện cao B sông ngòi ngắn dốc

C sự phân mùa của khí hậu D cơ sở hạ tầng còn yếu.

Câu 38 Cho bảng số liệu: 

DIỆN TÍCH VÀ SẢN LƯỢNG LÚA Ở MỘT SỐ VÙNG CỦA NƯỚC TA NĂM 2018

(Nguồn: Niên giám thống kê Việt Nam 2018, NXB Thống kê, 2016)

Theo bảng số liệu, nhận xét nào sau đây đúng với năng suất lúa của các vùng ở nước ta năm 2018?

A Tây Nguyên cao hơn Trung du và miền núi Bắc Bộ.

B Trung du và miền núi Bắc Bộ thấp hơn Đông Nam Bộ.

C Đồng bằng sông Hồng cao hơn Đồng bằng sông Cửu Long.

D Đồng bằng sông Cửu Long thấp hơn Tây Nguyên

Câu 39 Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 15, hãy cho biết đâu là nhóm các đô thị loại 2 của nước ta?

A Vũng Tàu, Playku, Buôn Ma Thuột, Đồng Hới, Thái Bình.

B Biên Hoà, Mỹ Tho, Cần Thơ, Long Xuyên, Đà Lạt.

C Nam Định, Vinh, Buôn Ma Thuột, Nha Trang, Quy Nhơn

D Thái Nguyên, Nam Định, Việt Trì, Hải Dương, Hội An.

Câu 40 Cho bảng số liệu: 

HIỆN TRẠNG SỬ DỤNG ĐẤT Ở NƯỚC TA, NĂM 2000 VÀ 2017

nghiệp nghiệp Đất lâm Đất chuyên dùng và đất ở Đất chứa sử dụng và đất

khác

Trang 6

(Nguồn: Niên giám thống kê Việt Nam 2017, NXB Thống kê, năm 2018) 

Nhận xét nào sau đây không đúng về hiện trạng sử dụng đất ở nước ta qua các năm?

A Đất chưa sử dụng và đất khác đang giảm đi.

B Đất nông nghiệp tăng nhiều hơn lâm nghiệp.

C Đất chuyên dùng và đất ở tăng nhanh nhất.

D Đất lâm nghiệp luôn có diện tích lớn nhất.

Ngày đăng: 06/04/2023, 09:18

w