Đề thi THPT 2021 Địa lý Thời gian làm bài 40 phút (Không kể thời gian giao đề) Họ tên thí sinh Số báo danh Mã Đề 093 Câu 1 Căn cứ vào Atlat địa lí Việt Nam trang 9, cho biết phát biểu nào sau đây đúng[.]
Trang 1Đề thi THPT 2021 Địa lý
Thời gian làm bài: 40 phút (Không kể thời gian giao đề)
-Họ tên thí sinh:
Số báo danh:
Mã Đề: 093.
Câu 1 Căn cứ vào Atlat địa lí Việt Nam trang 9, cho biết phát biểu nào sau đây đúng về chế độ nhiệt, mưa của
Đà Lạt và Nha Trang?
A Nhiệt độ trung bình năm của Đà Lạt cao hơn ở Nha Trang.
B Tổng lượng mưa trung bình năm của Đà Lạt lớn hơn Nha Trang.
C Trong năm, Đà Lạt và Nha Trang có hai cực đại về nhiệt.
D Mưa lớn nhất ở Đà Lạt và Nha Trang vào tháng X.
Câu 2 Hệ quả của quá trình xâm thực, bào mòn mạnh mẽ bề mặt địa hình ở miền đồi núi là
A bồi tụ mở mang các đồng bằng giữa núi B hình thành các vùng đồi núi thấp.
C hình thành các bán bình nguyên xen đồi D bồi tụ mở mang các đồng bằng hạ lưu sông Câu 3 Khối khí nhiệt đới ẩm Bắc Ấn Độ Dương làm cho khí hậu vùng đồng bằng Nam Bộ nước ta có
A hai mùa khác nhau rõ rệt B mưa lớn vào đầu mùa hạ.
C lượng bức xạ Mặt Trời lớn D mưa nhiều vào thu đông.
Câu 4 Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 15 và trang 29, hãy cho biết nơi nào sau đây có mật độ dân số
cao nhất ở Đồng bằng sông Cửu Long?
A Vùng ven sông Tiền và Hậu B Vùng giáp với Đông Nam Bộ.
Câu 5 Cho bảng số liệu:
MỘT SỐ SẢN PHẨM CÔNG NGHIỆP CỦA NƯỚC TA, GIAI ĐOẠN 2010 – 2016
Giày, dép da (triệu
(Nguồn: Niên giám thống kê Việt Nam 2017, NXB Thống kê, 2018)
Theo bảng số liệu, để thể hiện sản lượng vải và giày, dép da của nước ta, giai đoạn 2010 – 2016, dạng biểu đồ nào sau đây là thích hợp nhất?
Câu 6 Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 27, tuyến nào sau đây không đi qua vùng Bắc Trung Bộ?
Câu 7 Trình độ thâm canh cao, sản xuất hàng hoá, sử dụng nhiều máy móc, vật tư nông nghiệp là đặc điểm sản
xuất của vùng nông nghiệp
A Đông Nam Bộ và Đồng bằng sông Cửu Long
B Đồng bằng sông Hồng và Đồng bằng sông Cửu Long.
C Đông Nam Bộ và Tây Nguyên.
D Tây Nguyên và Đồng bằng sông Hồng.
Trang 2Câu 8 Biện pháp nào sau đây không đúng trong việc làm giảm thiệt hại do lũ quét gây ra?
A Áp dụng các biện pháp nông - lâm trên đất dốc
B Phát quang các vùng có nguy cơ lũ quét, mở rộng dòng chảy.
C Sử dụng đất đai hợp lí, kết hợp trồng rừng, đảm bảo thủy lợi.
D Cần quy hoạch các điểm dân cư, tránh các vùng lũ quét nguy hiểm.
Câu 9 Dải đồng bằng ven biển miền Trung phần nhiều hẹp ngang và bị chia cắt thành nhiều đồng bằng nhỏ là
do
A đồi núi ăn lan sát ra biển B nhiều sông suối đổ ra biển.
C đồi núi ở xa trong đất liền D bờ biển dài, khúc khuỷu.
Câu 10 Sự thiếu ổn định về sản lượng điện của các nhà máy thủy điện ở nước ta chủ yếu do
A sông ngòi ngắn dốc B cơ sở hạ tầng còn yếu.
C nhu cầu sử dụng điện cao D sự phân mùa của khí hậu.
Câu 11 Vùng ven biển ở nước ta có nghề làm muối phát triển là
A Duyên hải Nam Trung Bộ B Đông Nam Bộ.
C Đồng bằng sông Cửu Long D Bắc Trung Bộ.
Câu 12 Vùng nào sau đây ở nước ta ít chịu ảnh hưởng của bão hơn cả?
C Đồng bằng sông Cửu Long D Đồng bằng sông Hồng,
Câu 13 Nhiều vùng trũng ở Bắc Trung Bộ và đồng bằng hạ lưu các sông lớn Nam Trung Bộ bị ngập lụt mạnh
vào các tháng IX-X là do
A địa hình thấp ven biển, mưa lớn kết hợp với triều cường.
B mưa bão lớn, nước biển dâng, lũ nguồn về
C xung quanh có để sống, để biển bao bọc
D các dãy núi ăn lan ra sát biển ngăn cản dòng chảy sông ngòi trong mùa lũ.
Câu 14 Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 9, cho biết trạm khí tượng nào sau đây có nhiệt độ trung bình
các tháng luôn trên 200C?
Câu 15 Hệ thống vườn quốc gia và các khu bảo tồn thiên nhiên thuộc loại rừng
Câu 16 Cho bảng số liệu:
DIỆN TÍCH VÀ SẢN LƯỢNG LÚA Ở MỘT SỐ VÙNG CỦA NƯỚC TA NĂM 2018
(Nguồn: Niên giám thống kê Việt Nam 2018, NXB Thống kê, 2016)
Theo bảng số liệu, nhận xét nào sau đây đúng với năng suất lúa của các vùng ở nước ta năm 2018?
A Tây Nguyên cao hơn Trung du và miền núi Bắc Bộ.
B Trung du và miền núi Bắc Bộ thấp hơn Đông Nam Bộ.
Trang 3C Đồng bằng sông Cửu Long thấp hơn Tây Nguyên
D Đồng bằng sông Hồng cao hơn Đồng bằng sông Cửu Long.
Câu 17 Nhân tố chủ yếu tạo nên mùa mưa ở nước ta là
A gió mùa Đông Bắc B Tín phong bán cầu Bắc
Câu 18 Hướng chuyên môn hoá của tuyến công nghiệp Đáp Cầu - Bắc Giang là
A dệt may, xi măng và hoá chất.
B vật liệu xây dựng, khai thác than và cơ khí
C cơ khí và luyện kim.
D vật liệu xây dựng và phân hoá học
Câu 19 Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 23, cho biết cảng biển nào sau đây thuộc tỉnh Nghệ An?
A Nhật Lệ B Thuận An C Vũng Áng D Cửa Lò.
Câu 20
Cho biểu đồ:
TÌNH HÌNH XUẤT, NHẬP KHẨU CỦA VIỆT NAM, GIAI ĐOẠN 2005 - 2017
(Nguồn số liệu theo Niên giám thống kê Việt Nam 2018, NXB Thống kê, 2019)
Theo biểu đồ, nhận xét nào sau đây đúng về xuất, nhập khẩu của nước ta giai đoạn 2005 - 2017?
A Nhập khẩu tăng nhiều hơn xuất khẩu B Việt Nam luôn là nước xuất siêu.
C Việt Nam luôn là nước nhập siêu D Xuất khẩu tăng nhanh hơn nhập khẩu.
Câu 21 Nguyên nhân nào sau đây là chủ yếu làm chậm việc chuyển dịch cơ cấu kinh tế ở Đồng bằng sông
Hồng?
A Một số tài nguyên đang xuống cấp và đang cạn kiệt.
B Số dân đông, thiếu nguyên liệu để phát triển công nghiệp.
C Các thế mạnh chưa sử dụng hợp lí, mật độ dân số cao
D Nhiều thiên tai, phần lớn nguyên liệu lấy từ nơi khác
Câu 22 Sự đối lập nhau về mùa mưa và mùa khô giữa Tây Nguyên và sườn Đông Trường Sơn chủ yếu là do sự
kết hợp của
A các gió hướng Tây Nam nóng ẩm và địa hình núi, cao nguyên, đồng bằng.
B dãy núi Trường Sơn và các gió hướng Tây Nam, gió hướng Đông Bắc
C địa hình đồi núi, cao nguyên và các hướng gió thổi qua biển trong năm.
D gió mùa Tây Nam, gió mùa Đông Bắc và hai sườn dãy núi Trường Sơn.
Câu 23 Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 17, hãy cho biết khu kinh tế ven biển nào dưới đây thuộc vùng
Trung du và miền núi Bắc Bộ?
Trang 4A Vũng Áng B Định An C Vân Đồn D Hòn La
Câu 24 Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 20, hãy cho biết vùng nào có giá trị sản xuất thủy sản trong
tổng giá trị sản xuất nông – lâm – thủy sản dưới 5% năm 2007?
A Duyên hải Nam Trung Bộ B Đông Nam Bộ.
Câu 25 Rừng cây họ Dầu ở miền Nam Trung Bộ và Nam Bộ phát triển mạnh mẽ chủ yếu là do
A nền nhiệt cao, biên độ nhiệt năm nhỏ B mưa nhiều, nhiệt độ quanh năm cao.
C đất phèn, mặn chiếm diện tích lớn D khí hậu cận xích đạo, mùa khô rõ rệt.
Câu 26 Cho bảng số liệu:
DÂN SỐ VÀ TỈ LỆ GIA TĂNG DÂN SỐ TỰ NHIÊN CỦA NƯỚC TA QUA CÁC NĂM
Dân số (triệu
Tỉ lệ gia tăng
dân số tự nhiên
(%)
(Nguồn: Tổng điều tra dân số Việt Nam năm 2019)
Theo bảng số liệu, để thể hiện dân số và tỉ lệ gia tăng dân số tự nhiên của nước ta qua các năm, dạng biểu đồ nào sau đây là thích hợp nhất?
Câu 27 Ngành chăn nuôi gia súc ở Trung du và miền núi Bắc Bộ có thế mạnh chủ yếu nào dưới đây để phát
triển?
A Nhu cầu nguyên liệu cho công nghiệp chế biến nông sản đang ngày càng phát triển của vùng.
B Khí hậu thích hợp và điều kiện chăn thả trong rừng thuận lợi.
C Có nguồn thức ăn từ các đồng cỏ và hoa màu lương thực dành cho chăn nuôi được đảm bảo.
D Thị trường tiêu thụ rộng lớn từ vùng Đồng bằng sông Hồng.
Câu 28 : Cho bảng số liệu:
SẢN LƯỢNG THỦY SẢN VÀ GIÁ TRỊ XUẤT KHẨU THỦY SẢN CỦA NƯỚC TA, GIAI ĐOẠN 2010 – 2015
(nghìn tấn)
Sản lượng nuôi trồng
(nghìn tấn)
Giá trị xuất khẩu (triệu đô la Mỹ)
(Nguồn: Niên giám thống kê Việt Nam 2016, NXB Thống kê, 2017)
Để thể hiện sản lượng và giá trị xuất khẩu thủy sản của nước ta, giai đoạn 2010 - 2015 theo bảng số liệu, biểu
đồ nào sau đây là thích hợp nhất?
Câu 29 Cho bảng số liệu:
Trang 5DIỆN TÍCH VÀ DÂN SỐ CỦA MỘT SỐ QUỐC GIA NĂM 2017
Diện tích (nghìn
Dân số (triệu
(Nguồn: Niên giám thống kê Việt Nam 2017, NXB Thống kê, 2018)
Theo bảng số liệu trên, nhận xét nào sau đây đúng khi so sánh mật độ dân số của một số quốc gia năm 2017?
A Philippin thấp hơn Malaixia B Malaixia cao hơn Thái Lan.
C Inđônêxia thấp hơn Thái Lan D Inđônêxia thấp hơn Philippin.
Câu 30 Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 26, cho biết trung tâm công nghiệp nào sau đây không thuộc
Trung du và miền núi Bắc Bộ?
A Hạ Long B Việt Trì C Cẩm Phả D Bắc Ninh.
Câu 31 Gió mùa Đông Bắc không xóa đi tính nhiệt đới của khí hậu và cảnh quan nước ta chủ yếu do
A gió mùa Đông Bắc chỉ hoạt động từng đợt ở miền Bắc
B nhiệt độ trung bình năm trên toàn quốc đều lớn hơn 200C.
C nước ta chịu ảnh hưởng của gió mùa mùa hạ nóng ẩm.
D lãnh thổ nước ta nằm hoàn toàn trong vùng nội chí tuyến.
Câu 32 Căn cứ vào Bản đồ cây công nghiệp Atlat Địa lí Việt Nam trang 19, hãy cho biết hai tỉnh nào dưới đây
có diện tích trồng cây công nghiệp lâu năm lớn nhất nước ta?
A Bình Phước và ĐăkLăk B Lâm Đồng và Gia Lai.
C ĐăkLăk và Lâm Đồng D KonTum và Gia Lai.
Câu 33 Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 27, hãy cho biết tỉ trọng GDP của vùng Bắc Trung Bộ
Câu 34 Hãy cho biết đâu là nhược điểm lớn của đô thị nước ta làm hạn chế khả năng đầu tư phát triển kinh tế?
A Phân bố tản mạn về không gian địa lí.
B Nếp sống xen lẫn giữa thành thị và nông thôn.
C Phân bố không đồng đều giữa các vùng.
D Có quy mô, diện tích và dân số không lớn.
Câu 35 Ở miền Bắc nước ta vào mùa đông xuất hiện những ngày nắng ấm là do hoạt động của
A Tín phong bán cầu Bắc B gió mùa Đông Nam.
Câu 36 Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 27, hãy cho biết tuyến đường bộ theo hướng Đông - Tây nào
sau đây không thuộc vùng Bắc Trung Bộ?
Câu 37 Việc chuyển dịch cơ cấu kinh tế ở nước ta còn chậm chủ yếu do
A khai thác chưa hiệu quả các nguồn lực B thiếu nguồn lao động chất lượng cao.
C mức sống dân cư thấp, thị trường nhỏ D các nguồn vốn đầu tư chưa đáp ứng.
Câu 38 Nhân tố nào sau đây có vai trò lớn nhất làm tăng sự phân hóa thiên nhiên theo chiều Bắc - Nam ở nước
ta?
A Hoạt động của gió mùa Đông Bắc vào mùa đông.
Trang 6B Ảnh hưởng của các dãy núi theo chiều Tây-Đông.
C Lãnh thổ nước ta kéo dài theo hướng Bắc -Nam.
D Chuyển động biểu kiến hàng năm của Mặt Trời.
Câu 39 Thiên nhiên vùng núi Đông Bắc nước ta có đặc điểm nào sau đây?
A Mang sắc thái cận nhiệt đới gió mùa B Cảnh quan nhiệt đới nóng quanh năm.
C Cảnh quan giống như vùng ôn đới núi cao D Cảnh quan cận xích đạo gió mùa
Câu 40 Phát biểu nào sau đây không đúng về việc làm ở nước ta hiện nay?
A Tình trạng thất nghiệp, thiếu việc làm còn gay gắt.
B Là một vấn đề kinh tế - xã hội lớn hiện nay.
C Tỉ lệ thất nghiệp ở thành thị cao hơn nông thôn.
D Tỉ lệ thiếu việc làm ở nông thôn thấp hơn thành thị.