Đề thi THPT 2021 Địa lý Thời gian làm bài 40 phút (Không kể thời gian giao đề) Họ tên thí sinh Số báo danh Mã Đề 051 Câu 1 Hệ quả của quá trình xâm thực, bào mòn mạnh mẽ bề mặt địa hình ở miền đồi núi[.]
Trang 1Đề thi THPT 2021 Địa lý
Thời gian làm bài: 40 phút (Không kể thời gian giao đề)
-Họ tên thí sinh:
Số báo danh:
Mã Đề: 051.
Câu 1 Hệ quả của quá trình xâm thực, bào mòn mạnh mẽ bề mặt địa hình ở miền đồi núi là
A bồi tụ mở mang các đồng bằng hạ lưu sông B hình thành các vùng đồi núi thấp.
C bồi tụ mở mang các đồng bằng giữa núi D hình thành các bán bình nguyên xen đồi.
Câu 2 Quần đảo Trường Sa nước ta thuộc
A thành phố Đà Nẵng B tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu.
Câu 3 Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 8, hãy cho biết tỉnh thuộc vùng Bắc Trung Bộ có mỏ thiếc là
Câu 4 Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 11, hãy cho biết đất feralit trên đá vôi tập trung nhiều nhất ở
Câu 5 Ở miền Bắc nước ta vào mùa đông xuất hiện những ngày nắng ấm là do hoạt động của
A Tin phong bán cầu Nam B gió mùa Tây Nam.
C gió mùa Đông Nam D Tín phong bán cầu Bắc
Câu 6 Nguyên nhân quan trọng nhất dẫn đến đất đai ở đồng bằng ven biển miền Trung có đặc tính nghèo,
nhiều cát, ít phù sa sông là do
A đồng bằng nằm ở chân núi, nhận nhiều sỏi, cát trôi sông.
B biển đóng vai trò chủ yếu trong sự hình thành đồng bằng.
C các sông miền Trung ngắn, hẹp và rất nghèo phù sa
D bị xói mòn, rửa trôi mạnh trong điều kiện mưa nhiều.
Câu 7 Căn cứ vào Atlat địa lí Việt Nam trang 9, cho biết phát biểu nào sau đây đúng về chế độ nhiệt, mưa của
Đà Lạt và Nha Trang?
A Mưa lớn nhất ở Đà Lạt và Nha Trang vào tháng X.
B Nhiệt độ trung bình năm của Đà Lạt cao hơn ở Nha Trang.
C Trong năm, Đà Lạt và Nha Trang có hai cực đại về nhiệt.
D Tổng lượng mưa trung bình năm của Đà Lạt lớn hơn Nha Trang.
Câu 8 Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 13, hãy cho biết đỉnh núi Phu Luông có độ cao là
Câu 9 Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 25, hãy cho biết làng nghề cổ truyền Tân Vạn thuộc vùng
Câu 10 Dạng thời tiết nắng nóng, kèm theo mưa dông xuất hiện vào cuối mùa khô ở miền Nam Trung Bộ và
Nam Bộ là do ảnh hưởng của
A áp thấp nóng phía tây lấn sang B tín Phong bán cầu Nam.
C tín Phong bán cầu Bắc D gió mùa mùa hạ đến sớm.
Câu 11 Rừng cây họ Dầu ở miền Nam Trung Bộ và Nam Bộ phát triển mạnh mẽ chủ yếu là do
Trang 2A nền nhiệt cao, biên độ nhiệt năm nhỏ B mưa nhiều, nhiệt độ quanh năm cao.
C đất phèn, mặn chiếm diện tích lớn D khí hậu cận xích đạo, mùa khô rõ rệt.
Câu 12 Tính chất địa đới của tự nhiên Việt Nam được biểu hiện ở
A có các đồng bằng hạ lưu sông, gió phơn và đất phèn, mặn.
B địa hình nhiều đồi núi, gió đông nam và đất xám trên phù sa cổ.
C nhiệt độ giảm theo độ cao, gió mùa tây nam và đất phù sa
D nhiệt độ trung bình năm >200C, gió tín phong và đất feralit.
Câu 13 Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 15, nhận xét nào sau đây không đúng về dân số phân theo thành
thị - nông thôn?
A Dân số nông thôn chiếm tỉ trọng lớn và có xu hướng ngày càng tăng.
B Dân số thành thị chiếm tỉ trọng thấp và có xu hướng ngày càng tăng.
C Dân số nông thôn chiếm tỉ trọng lớn và có xu hướng ngày càng giảm.
D Dân số nông thôn luôn cao gấp nhiều lần dân số thành thị.
Câu 14 Mùa khô ở miền Bắc nước ta không sâu sắc như ở miền Nam chủ yếu do ở đây có
Câu 15 Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 9, cho biết trạm khí tượng nào sau đây có nhiệt độ trung bình
các tháng luôn trên 200C?
Câu 16 Nước ta phát triển đa dạng các loại hình du lịch do có
A nhu cầu của khách du lịch ngày càng tăng và điều kiện phục vụ ngày càng tốt hơn.
B tài nguyên du lịch phong phú và nhu cầu của khách du lịch ngày càng tăng.
C định hướng ưu tiên phát triển du lịch và các nguồn vốn đầu tư.
D lao động dồi dào, cơ sở vật chất kĩ thuật và cơ sở hạ tầng tốt.
Câu 17 Loại gió nào sau đây là nguyên nhân chính tạo nên mùa khô ở Nam Bộ nước ta?
C Tín phong bán cầu Bắc D Gió phơn Tây Nam.
Câu 18 Nguyên nhân nào sau đây là chủ yếu làm cho thu nhập bình quân của lao động nước ta thuộc loại thấp
so với thế giới?
A Lao động thiếu tác phong công nghiệp B Năng suất lao động chưa cao.
C Tỉ lệ lao động nông nghiệp còn lớn D Hệ thống cơ sở hạ tầng lạc hậu.
Câu 19 Nguyên nhân chủ yếu làm xuất hiện đất mùn thô ở đại ôn đới gió mùa trên núi nước ta là do
Câu 20 Trong phát triển các ngành công nghiệp vùng Bắc Trung Bộ cần ưu tiên giải pháp nào dưới đây?
A Xây dựng vùng nguyên liệu khoáng sản và nông-lâm-thủy sản vững chắc
B Thu hút nguồn lao động có chất lượng
C Phát triển cơ sở năng lượng (điện).
D Phòng chống và ứng phó tốt với các thiên tai bão, lũ lụt, hạn hán.
Câu 21 Việc chuyển dịch cơ cấu kinh tế ở nước ta còn chậm chủ yếu do
A thiếu nguồn lao động chất lượng cao B khai thác chưa hiệu quả các nguồn lực
C các nguồn vốn đầu tư chưa đáp ứng D mức sống dân cư thấp, thị trường nhỏ.
Câu 22 Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 17, hãy cho biết ba khu kinh tế cửa khẩu quan trọng nằm trên
biên giới Việt - Trung theo thứ tự từ Đông sang Tây là
A Móng Cái, Đồng Đăng - Lạng Sơn, Lào Cai B Đồng Đăng - Lạng Sơn, Lào Cai, Móng Cái.
Trang 3C Lào Cai, Móng Cái, Đồng Đăng - Lạng Sơn D Đồng Đăng - Lạng Sơn, Móng Cái, Lào Cai Câu 23 Vùng nào sau đây ở nước ta ít chịu ảnh hưởng của bão hơn cả?
A Đồng bằng sông Hồng, B Đồng bằng sông Cửu Long.
Câu 24 Nhiều vùng trũng ở Bắc Trung Bộ và đồng bằng hạ lưu các sông lớn Nam Trung Bộ bị ngập lụt mạnh
vào các tháng IX-X là do
A địa hình thấp ven biển, mưa lớn kết hợp với triều cường.
B xung quanh có để sống, để biển bao bọc
C các dãy núi ăn lan ra sát biển ngăn cản dòng chảy sông ngòi trong mùa lũ.
D mưa bão lớn, nước biển dâng, lũ nguồn về
Câu 25 Sự đối lập nhau về mùa mưa và mùa khô giữa Tây Nguyên và sườn Đông Trường Sơn chủ yếu là do sự
kết hợp của
A địa hình đồi núi, cao nguyên và các hướng gió thổi qua biển trong năm.
B các gió hướng Tây Nam nóng ẩm và địa hình núi, cao nguyên, đồng bằng.
C dãy núi Trường Sơn và các gió hướng Tây Nam, gió hướng Đông Bắc
D gió mùa Tây Nam, gió mùa Đông Bắc và hai sườn dãy núi Trường Sơn.
Câu 26 Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 22, hãy cho biết nhận xét nào sau đây là không đúng về sản
lượng khai thác dầu thô và than sạch từ năm 2000 đến năm 2007?
A Sản lượng than có tốc độ tăng nhanh hơn dầu.
B Sản lượng than có tốc độ tăng liên tục
C Sản phẩm dầu có xu hướng giảm.
D Sản lượng khai thác dầu và than tăng liên tục qua các năm.
Câu 27 Những nhân tố chủ yếu nào tạo nên sự phân hóa đa dạng của khí hậu nước ta?
A Địa hình, gió mùa và dòng biển chạy ven bờ.
B Vị trí địa lí, địa hình và dòng biển chạy ven bờ.
C Vị trí địa lí, hình dạng lãnh thổ, địa hình và gió mùa
D Vị trí địa lí, hình dạng lãnh thổ, địa hình bề mặt đệm.
Câu 28 Dải đồng bằng ven biển miền Trung phần nhiều hẹp ngang và bị chia cắt thành nhiều đồng bằng nhỏ là
do
A nhiều sông suối đổ ra biển B đồi núi ở xa trong đất liền.
C đồi núi ăn lan sát ra biển D bờ biển dài, khúc khuỷu.
Câu 29 Thiên nhiên vùng núi Đông Bắc nước ta có đặc điểm nào sau đây?
A Cảnh quan cận xích đạo gió mùa B Cảnh quan nhiệt đới nóng quanh năm.
C Mang sắc thái cận nhiệt đới gió mùa D Cảnh quan giống như vùng ôn đới núi cao.
Câu 30 Phát biểu nào sau đây đúng với đô thị hóa ở nước ta hiện nay?
A Tỉ lệ dân thành thị không thay đổi B Trình độ đô thị hóa còn rất thấp.
C Số đô thị giống nhau ở các vùng D Số dân ở đô thị nhỏ hơn nông thôn.
Câu 31 Tính đa dạng sinh học của nước ta không trực tiếp thể hiện ở
Câu 32 Cho bảng số liệu:
HIỆN TRẠNG SỬ DỤNG ĐẤT Ở NƯỚC TA, NĂM 2000 VÀ 2017
nghiệp nghiệp Đất lâm Đất chuyên dùng và đất ở Đất chứa sử dụng và đất
khác
Trang 42017 33123,6 11508,0 14910,5 2586,2 4115,9
(Nguồn: Niên giám thống kê Việt Nam 2017, NXB Thống kê, năm 2018)
Nhận xét nào sau đây không đúng về hiện trạng sử dụng đất ở nước ta qua các năm?
A Đất nông nghiệp tăng nhiều hơn lâm nghiệp.
B Đất lâm nghiệp luôn có diện tích lớn nhất.
C Đất chưa sử dụng và đất khác đang giảm đi.
D Đất chuyên dùng và đất ở tăng nhanh nhất.
Câu 33 : Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 20, hãy cho biết 4 tỉnh có sản lượng thuỷ sản đánh bắt lớn
nhất nước ta?
A Kiên Giang, Bà Rịa - Vũng Tầu, Bình Thuận, Cà Mau.
B Kiên Giang, Bà Rịa - Vũng Tầu, Bình Thuận, Bình Định.
C Kiên Giang, Bà Rịa - Vũng Tầu, Quảng Ngãi, Bình Định.
D Kiên Giang, Bà Rịa - Vũng Tầu, An Giang, Đồng Tháp.
Câu 34 Biểu hiện nào dưới đây là hệ quả của quá trình xâm thực, bào mòn mạnh bề mặt địa hình miền đồi núi?
A Bề mặt địa hình bị cắt xẻ, đất bị xói mòn, rửa trôi, nhiều nơi trơ sỏi đá
B Bồi tụ mở mang nhanh chóng các đồng bằng hạ lưu sông.
C Ở vùng núi đá vôi hình thành địa hình caxtơ với các hang động, suối cạn, thung khô.
D Các vùng thềm phù sa cổ bị chia cắt thành các đồi thấp xen thung lũng rộng.
Câu 35 Khí hậu nhiệt đới ẩm gió mùa nước ta có sự phân hóa đa dạng đã tạo điều kiện cho
A phát triển mạnh nền nông nghiệp ôn đới.
B đa dạng hóa cơ cấu mùa vụ và cơ cấu sản phẩm nông nghiệp.
C hình thành các vùng kinh tế trọng điểm.
D đưa chăn nuôi thành ngành sản xuất chính trong nông nghiệp.
Câu 36 Biện pháp nào sau đây không đúng trong việc làm giảm thiệt hại do lũ quét gây ra?
A Cần quy hoạch các điểm dân cư, tránh các vùng lũ quét nguy hiểm.
B Sử dụng đất đai hợp lí, kết hợp trồng rừng, đảm bảo thủy lợi.
C Phát quang các vùng có nguy cơ lũ quét, mở rộng dòng chảy.
D Áp dụng các biện pháp nông - lâm trên đất dốc
Câu 37 Lượng nước thiếu hụt vào mùa khô ở miền Bắc không nhiều như ở miền Nam là do
A được sự điều tiết của các hồ nước B nguồn nước ngầm phong phú.
C có hiện tượng mưa phùn vào cuối mùa đông D mạng lưới sông ngòi dày đặc
Câu 38 Đô thị nước ta là nơi tiêu thụ mạnh các sản phẩm hàng hóa chủ yếu do
A dịch vụ đa dạng, việc kinh doanh phát triển.
B cơ sở hạ tầng khá tốt, giao thương thuận lợi.
C mật độ dân số cao, thu hút nhiều vốn đầu tư.
D dân cư tập trung đông, chất lượng sống cao.
Câu 39 Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 15, hãy cho biết đâu là nhóm các đô thị loại 2 của nước ta?
A Thái Nguyên, Nam Định, Việt Trì, Hải Dương, Hội An.
B Vũng Tàu, Playku, Buôn Ma Thuột, Đồng Hới, Thái Bình.
C Nam Định, Vinh, Buôn Ma Thuột, Nha Trang, Quy Nhơn
D Biên Hoà, Mỹ Tho, Cần Thơ, Long Xuyên, Đà Lạt.
Câu 40
Trang 5Cho biểu đồ về xuất nhập khẩu hàng hóa của nước ta giai đoạn 2010 – 2018
(Nguồn: Niên giảm thống kê Việt Nam 2018, NXB Thống kê, 2019)
Biểu đồ thể hiện nội dung nào sau đây?
A Giá trị xuất nhập khẩu của nước ta giai đoạn 2010 - 2018.
B Tốc độ tăng trưởng giá trị xuất nhập khẩu của nước ta giai đoạn 2010 - 2018.
C Quy mô và cơ cấu giá trị xuất nhập khẩu của nước ta giai đoạn 2010 - 2018.
D Chuyển dịch cơ cấu giá trị xuất nhập khẩu của nước ta giai đoạn 2010 - 2018.