Nhúng một thanh Fe vào dung dịch X, đến khi phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu được khí NO là sản phẩm khử duy nhất, rút thanh Fe ra cân lại thấy khối lượng thanh Fe giảm 1,04 gam so với ban
Trang 1ĐỀ THI THỬ ĐẠI HỌC MÔN HÓA HỌC ĐỀ ĐẶC BIỆT SỐ 5 MOON.VN
Câu 1 Có các kết quả so sánh:
(1) Tính axit: H2SiO3 > H2CO3 (2) Tính oxi hóa: Fe3+ > Cu2+ (3) Tính khử: HCl > HF
(4) Tính phi kim: 14Si>7N>8O (5) Bán kính nguyên tử:19K>12Mg>13Al (6)Tính dẫn điện: Cu > Ag
(7) Tính dẻo: Au > Fe (8) Nhiệt độ nóng chảy: Na > Hg ( 9) Tính cứng: Cr > Ag
Số kết quả so sánh đúng là
Câu 2 Oxi hóa 28,8 gam Mg bằng V lít hỗn hợp khí X (đktc) gồm O2 và O3 có tỉ khối hơi đối với H2 là 20, thu được m gam hỗn hợp Y gồm Mg và MgO Hòa tan hoàn toàn hỗn hợp Y bằng một lượng vừa đủ dung dịch hỗn hợp HCl 1M và H2SO4
0,5M, thu được H2O, H2 và dung dịch Z chứa (m + 90,6) gam hỗn hợp muối Các phản ứng xảy ra hoàn toàn Giá trị của V là
Câu 3 Cho các nguyên tử nguyên tố sau: X (Z = 17), Y (Z = 11), R (Z = 19), T (Z = 9), U (Z = 13), V (Z = 16) và các kết
luận:
(1) Tính kim loại: U < Y < R (2) Độ âm điện: V < X < T
(3) Bán kính nguyên tử: U < X < T (4) Hợp chất tạo bởi X và R là hợp chất cộng hóa trị
(5) Tính chất hóa học cơ bản X giống T và Y giống R (6) Hợp chất tạo bởi Y và T là hợp chất ion
Số kết luận đúng là
Câu 4 Đun 0,08 mol hỗn hợp H gồm hai axit hữu cơ chức X, Y là đồng đẳng kế tiếp (MX < MY) với một lượng dư ancol metylic thu được 2,888 gam hỗn hợp este với hiệu suất 50% tính từ X và 40% tính từ Y Công thức cấu tạo của X và Y lần lượt là
A HCOOH và CH3COOH B CH3COOH và CH3CH2COOH
C CH2=CHCOOH và CH2=C(CH3)COOH D CH3CH2COOH và CH3CH2CH2COOH
Câu 5 Cho các phát biểu sau:
(1) Các hợp chất hữu cơ thường có nhiệt độ nóng chảy, nhiệt độ sôi cao
(2) Phản ứng giữa ancol etylic với axit HBr là phản ứng thế
(3) Napthalen không làm mất màu dung dịch thuốc tím ở điều kiện thường
(4) Cho lòng trắng trứng tác dụng với dung dịch HNO3 thấy xuất hiện kết tủa màu vàng
(5) Cho tinh bột vào nước, khuấy đều thấy tinh bột bị tan ra
(6) Các phân tử phenol tạo được liên kết hiđro liên phân tử với nhau
(7) Tơ visco, tơ xenlulozơ axetat là tơ tổng hợp
(8) Chất giặt rửa tổng hợp có ưu điểm hơn xà phòng là có thể giặt rửa cả trong nước cứng
Các phát biểu đúng là
Câu 6 Hỗn hợp H gồm hai este đơn chức đồng phân X và Y (với nX < nY) cùng chứa vòng benzen và có tỉ khối hơi đối với H2
là 68 Thủy phân hoàn toàn 13,6 gam hỗn hợp H cần vừa đúng 100 ml dung dịch NaOH 1M, rồi cô cạn thu được 11,36 gam hỗn hợp hai muối Tỉ lệ mol của X và Y trong hỗn hợp H là
Câu 7 Cho các chất sau: SO2, NaHCO3, Cl2, Cr2(SO4)3, N2, P, Al2O3, FeSO4, HCl, Sn(OH)2, Al, ZnSO4 Chọn kết luận đúng trong các kết luận sau:
A Có 7 chất vừa thể hiện tính khử vừa thể tính oxi hóa và 3 chất lưỡng tính
B Có 6 chất vừa thể hiện tính khử vừa thể tính oxi hóa và 4 chất lưỡng tính
C Có 7 chất vừa thể hiện tính khử vừa thể tính oxi hóa và 4 chất lưỡng tính
D Có 6 chất vừa thể hiện tính khử vừa thể tính oxi hóa và 3 chất lưỡng tính
Câu 8 Điện phân dung dịch Cu(NO3)2 điện cực trơ, với cường độ dòng điện 2A, thu được dung dịch X chứa hai chất tan có
cùng nồng độ mol Nhúng một thanh Fe vào dung dịch X, đến khi phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu được khí NO là sản phẩm khử duy nhất, rút thanh Fe ra cân lại thấy khối lượng thanh Fe giảm 1,04 gam so với ban đầu Thời gian điện phân là
A 2895 giây B 7720 giây C 5790 giây D 3860 giây
Câu 9 Hỗn hợp X gồm Mg và SiO2 được trộn theo tỉ lệ khối lượng 1:1 và đã được nghiền mịn Nung m gam hỗn hợp trong
điều kiện không có không khí thu được hỗn hợp Y Cho toàn bộ hỗn hợp Y tác dụng với dung dịch NaOH dư, thu được 2,688 lít H2 (đktc) Các phản ứng xảy ra hoàn toàn Giá trị của m là
Câu 10 Tripeptit mạch hở X được tạo nên từ một aminoaxit A (no, mạch hở, trong phân tử chứa một nhóm –NH2 và một nhóm –COOH) Thủy phân hoàn toàn m gam X trong 120 ml dung dịch NaOH 2M, rồi cô cạn thu được hỗn hợp rắn Y có khối lượng 16,44 gam gồm hai chất có cùng số mol Đốt cháy hoàn toàn m gam X sẽ thu được tổng khối lượng CO2 và H2O là
Câu 11 Cho các phản ứng sau:
(1) Nung KMnO4 rắn (2 Dẫn khí NH3 đi qua ống sứ chứa CrO3, nung nóng
(3) Sục khí SO2 vào dung dịch KMnO4 (4) Cho Cu(OH)2 vào dung dịch saccarozơ
(5) Sục khí CO2 vào dung dịch Na2SiO3 (6) Tách một phân tử hiđro từ phân tử etan
Trang 2(7) Cho dung dịch FeCl2 vào dung dịch AgNO3 dư (8) Hòa tan hỗn hợp Ba và Al vào nước dư.
Số phản ứng oxi hóa khử xảy ra là
Câu 12 Dung dịch hỗn hợp X chứa x mol axit glutamic và y mol tyrosin Cho dung dịch X tác dụng với một lượng dung dịch
HCl vừa đủ thu được dung dịch Y Dung dịch Y tác dụng vừa đủ với dung dịch chứa z mol NaOH Mối liên hệ giữa x, y và z
là
A z = 2x + 2y B z = 3x + 2y C z = 3x + 3y D z = 2x + 3y
Câu 13 Khảo sát tính chất hóa học của Al và Cr qua các phản ứng sau:
(1) Phản ứng với dung dịch NaOH đặc, nóng (2) Phản ứng với Cl2 ở nhiệt độ thường
(3) Phản ứng với dung dịch HNO3 loãng nguội (4) Phản ứng với dung dịch AgNO3
(5) Phản ứng với H2O (6) Phản ứng với dung dịch H2SO4 đặc nóng
Trong các tính chất này
A Al có 6 tính chất và Cr có 4 tính chất B Al có 5 tính chất và Cr có 4 tính chất
C Al có 6 tính chất và Cr có 3 tính chất D Al có 5 tính chất và Cr có 3 tính chất
Câu 14 Đốt cháy hoàn toàn m gam hỗn hợp X gồm các hiđrocacbon cần vừa đúng V lít không khí (đktc) Hấp thụ toàn bộ sản
phẩm cháy vào bình đựng nước vôi trong dư thu được a gam kết tủa Biết không khí gồm có 20% oxi và 80% nitơ theo thể tích Biểu thức liên hệ giữa m với V và a là
Câu 15 Cho các nguyên tố X (Z = 19); Y (Z = 20); T (Z = 12); R (Z = 13) Tính kim loại của các nguyên tố tăng dần theo thứ
tự từ trái sang phải là
A T ; R; X ; Y B R ; T ; Y ; X C Y ; X ; R ; T D X ; Y ; T ; R
Câu 16 Đốt cháy hoàn toàn a mol anđehit no, mạch hở X thu được b mol CO2 và c mol H2O Biết b – c = a và thành phần phần trăm khối lượng cacbon trong X là 50% Cho m gam X tác dụng với một lượng dư dung dịch AgNO3/NH3 đến khi phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được 17,28 gam Ag Giá trị của m là
A 1,20 B 3,52 C 2,32 D 2,88
Câu 17 Tiến hành các thí nghiệm sau:
(1) Sục CO2 từ từ cho đến dư vào dung dịch hỗn hợp NaOH và Ba(OH)2
(2) Nhỏ dung dịch NH3 từ từ cho đến dư vào dung dịch AlCl3 (3) Sục etilen từ từ vào dung dịch KMnO4
(4) Nhỏ dung dịch Ba(OH)2 từ từ cho đến dư vào dung dịch K2Cr2O7
(5) Nhỏ dung dịch NH3 từ từ cho đến dư vào dung dịch CuSO4
(6) Nhỏ dung dịch NaOH từ từ cho đến dư vào dung dịch Cr2(SO4)3
(7) Sục CO2 từ từ cho đến dư vào dung dịch Ba(AlO2)2 (8) Sục khí H2S vào dung dịch FeCl2
Số trường hợp thu được kết tủa khi kết thúc thí nghiệm là
Câu 18 Hòa tan hoàn toàn 7,52 gam hỗn hợp X gồm FeO, Fe2O3, Fe3O4 và Fe vào 42 ml dung dịch HNO3 10M, thu được 0,896 lít hỗn hợp khí Y (đktc) gồm NO, NO2 có tỉ khối hơi đối với H2 là 21 và dung dịch Z Dung dịch hòa tan tối đa m gam bột Cu sinh ra NO là sản phẩm khử duy nhất Các phản ứng xảy ra hoàn toàn Giá trị của m là
A 6,40 B 8,32 C 1,92 D 5,12
Câu 19 Một bình kín chứa 0,07 mol axetilen; 0,09 mol vinylaxetilen; 0,18 mol H2 và một ít bột Ni Nung hỗn hợp X thu được hỗn hợp Y gồm 7 hiđrocacbon có tỉ khối hơi đối với H2 là 21,4375 Cho toàn bộ hỗn hợp Y đi qua bình đựng dung dịch AgNO3/NH3 dư, thu được m gam kết tủa vàng nhạt và 2,24 lít hỗn hợp khí Z (đktc) gồm 5 hiđrocacbon thoát ra khỏi bình Để làm no hoàn toàn hỗn hợp Z cần vừa đúng 80 ml dung dịch Br2 1M Các phản ứng xảy ra hoàn toàn Giá trị của m là
Câu 20 Kết luận nào sau đây đúng ?
A Có 4 kim loại có thể điều chế bằng phương pháp điện phân dung dịch muối trong dãy các kim loại: Na, Cu, Mg, Al, Ag, Pb,
Ca, K
B Có 4 chất làm mềm được nước cứng tạm thời trong dãy các chất: Na3PO4, HCl, K2SO4, Ca(OH)2, Na2CO3, BaCl2, NaCl,
K2CO3
C Có 4 kim loại có kiểu mạng tinh thể lập phương tâm khối trong dãy các kim loại: Na, K, Ba, Ca, Mg, Be, Sr
D Có 4 dung dịch cho pH > 7 trong dãy các dung dịch: Na2CO3, BaCl2, CH3COONa, KHCO3, AlCl3, NaNO3, NH4Cl
Câu 21 Dãy polime nào sau đây chỉ có 4 polime được điều chế từ phản ứng trùng ngưng?
A PVA, PE, PPF, nilon-6,6, PVC, thủy tinh hữu cơ, tơ nitron, tơ lapsan, nilon-7, cao su buna
B PVA, cao su buna, PE, nilon-6,6, PVC, thủy tinh hữu cơ, tơ nitron, tơ lapsan, nilon-7, cao su clopren
C Thủy tinh hữu cơ, cao su buna-S, PVA, PVC, tơ lapsan, tơ nitron, PPF, PE, nilon-7, cao su clopren
D Thủy tinh hữu cơ, cao su buna, PVA, PVC, cao su buna-S, tơ nitron, PPF, PE, nilon-7, tơ capron
Câu 22 Chia 0,16 mol hỗn hợp H gồm hai anđehit đơn chức X và hai chức Y (MX < MY) thành hai phần bằng nhau Hiđro hóa phần một cần vừa đúng 3,584 lít H2 (đktc) Cho phần hai tác dụng với một lượng dư dung dịch AgNO3/NH3 thu được 25,92 gam Ag và 8,52 gam hỗn hợp hai muối amoni của hai axit hữu cơ Các phản ứng xảy ra hoàn toàn Thành phần phần trăm khối lượng của X trong hỗn hợp H là
Trang 3Câu 23 Hòa tan hoàn toàn m gam bột Al vào 320 ml dung dịch HCl 2M, thu được dung dịch X chứa hai chất tan Chia dung
dịch X thành hai phần bằng nhau Phần một tác dụng với 190 ml dung dịch NaOH 2M, khuấy đều thu được a gam kết tủa Phần hai tác dụng với 180 ml dung dịch NaOH 2M, khuấy đều thu được 2a gam kết tủa Các phản ứng xảy ra hoàn toàn Giá trị của m là
A 4,32 B 3,24 C 2,16 D 6,48
Câu 24 Dung dịch axit fomic 0,007M có pH = 3 Có các kết luận sau:
(a) Độ điện li của axit fomic sẽ giảm khi thêm dung dịch HCl
(b) Khi pha loãng dung dịch trên thì độ điện li của axit fomic tăng
(c) Khi pha loãng 10 lần dung dịch trên thì thu được dung dịch có pH = 4
(d) Độ điện li của axit fomic trong dung dịch trên là 14,29%
Số kết luận đúng là:
Câu 25 Cho m gam hỗn hợp X gồm Al4C3 và CaC2 vào nước dư thu được dung dịch Y; a gam kết tủa Z và hỗn hợp khí T Lọc
bỏ kết tủa Đốt cháy hoàn toàn khí T rồi dẫn sản phẩm cháy vào dung dịch Y thu được thêm a gam kết tủa nữa Tỉ lệ mol của
Al4C3 và CaC2 trong X là:
Câu 26 Tiến hai thí nghiệm sau với hai hiđrocacbon đồng phân X, Y ở thể khí trong điều kiện thường:
Biết X2 hòa tan được Cu(OH)2 tạo ra dung dịch xanh lam trong suốt, còn Y2 thì không có khả năng này Chọn kết luận đúng trong các kết luận sau:
A Dùng dung dịch AgNO3/NH3 phân biệt được X và Y đựng trong hai lọ mất nhãn
B X và Y cùng có 8 liên kết xích ma trong phân tử
C X có 8 liên kết xích ma trong phân tử, con Y có 9 liên kết xích ma trong phân tử
D Cho X và Y tác dụng với HBr thu được cùng một sản phẩm duy nhất
Câu 27 Nhỏ rất từ từ 100 ml dung dịch hỗn hợp X gồm K2CO3 0,6M và NaHCO3 0,8M vào dung dịch H2SO4, khuấy đều, thu được 1,568 lít CO2 (đktc) và dung dịch Z Cho dung dịch Z tác dụng với một lượng dư dung dịch Ba(OH)2 thu được m gam kết tủa Các phản ứng xảy ra hoàn toàn Giá trị của m là
Câu 28 Trong công nghiệp, supephotphat kép được sản xuất từ quặng photphorit và axit sufuric Để điều chế được 9360 kg
supephot phat kép thì phải dùng bao nhiêu kg quặng photphorit có chứa 20% tạp chất và bao nhiêu kg dung dịch axit sunfuric 70% (Biết hiệu suất của toàn bộ quá trình là 80%) ?
A 15500 và 9800 B 15500 và 14000 C 19375 và 9800 D 19375 và 14000
Câu 29 Cho các tính chất sau: Ở trạng thái rắn trong điều kiện thường (1), tan nhiều trong nước ở nhiệt độ thường (2), làm đổi
màu quỳ tím (3), tác dụng với dung dịch Br2 tạo kết tủa màu trắng (4), tham gia phản ứng thế, cho sản phẩm ưu tiên gắn vào ortho và para (5), tham gia phản ứng mở vòng (6) Trong các tính chất này, phenol và anilin có chung:
A 4 tính chất B 3 tính chất C 2 tính chất D 1 tính chất
Câu 30 Cho 6,48 gam hỗn hợp X gồm Mg và Fe tác dụng với 90 ml dung dịch CuSO4 1M thu được chất rắn Y và dung dịch
Z chứa hai muối Hòa chất rắn Y cần tối thiểu V ml dung dịch HNO3 4M, thu được NO là sản phẩm khử duy nhất Thêm dung dịch NaOH dư vào dung dịch Z Lọc lấy kết tủa đem nung ngoài không khí đến khối lượng không đổi được 4,8 gam chất rắn
T Các phản ứng xảy ra hoàn toàn Giá trị của V là
Câu 31 Kết luận nào sau đây không đúng ?
A Ankan C8H18 có 1 đồng phân khi tác dụng với Cl2 (askt) theo tỉ lệ mol 1:1 tạo ra một sản phẩm duy nhất
B Amin C5H13N có 8 đồng phân tác dụng với dung dịch HCl tạo ra muối dạng RNH3Cl ( R là gốc hiđrocacbon)
C Có 3 chất làm mất màu nước brom trong dãy các chất: Glucozơ, triolein, saccarozơ, tinh bột, xiclopropan, cumen
D Có 3 chất ở trạng thái rắn trong điều kiện thường trong dãy các chất: Phenol, glyxin, anilin, saccarozơ, fructozơ
Câu 32 Thực hiện các thí nghiệm sau:
(1) Cho 2,3-đimetylbutan tác dụng với Cl2 (askt) theo tỉ lệ mol 1:1 (2) Tách hai phân tử hiđro từ phân tử isopentan (3) Cho isopren tác dụng với dung dịch Br2 theo tỉ lệ mol 1:1 ở 400C (4) Tách một phân tử H2O từ phân tử pentan-3-ol (5) Thủy phân saccarozơ trong môi trường axit vô cơ
(6) Hiđro hóa hoàn toàn toàn hỗn hợp anđehit acrylic và ancol anlylic
(7) Hiđrat hóa hoàn toàn hỗn hợp but-1-en và but-2-en
(8) Đề hiđrat hóa hỗn hợp 2-metylpropan-2-ol và 2-metylpropan-1-ol
Số trường hợp tạo ra hai sản phẩm là
Câu 33 Các chất X, Y, Z, T và E có công thức phân tử không theo thứ tự: C2H4O2; C3H8O3; C2H6O; CH4O; C6H12O6 Biết rằng:
X và Y tác dụng với Cu(OH)2 tạo ra dung dịch xanh lam trong suốt
Y tác dụng với Cu(OH)2/NaOH đun nóng tạo ra kết tủa đỏ gạch
Z hòa tan được đá vôi
Trang 4T không tác dụng được với kim loại kiềm
Công thức phân tử của X, Y, Z, T, E theo thứ tự là
A C3H8O3; C6H12O6; C2H4O2; CH4O; C2H6O B C3H8O3; C6H12O6; C2H4O2; C2H6O; CH4O
C C3H8O3; C6H12O6; C2H6O; C2H4O2; CH4O D C6H12O6; C2H4O2; C3H8O3; C2H6O; CH4O
Câu 34 Nung m gam hỗn hợp X gồm Fe và bột S ở nhiệt độ cao trong điều kiện không có oxi thu được hỗn hợp Y Hòa tan
hỗn hợp Y bằng dung dịch H2SO4 loãng dư thu được 1,6 gam chất rắn Z, dung dịch E và khí F có tỉ khối hơi đối với H2 là 9 Sục khí F từ từ vào dung dịch CuCl2 dư thấy tạo thành 9,6 gam kết tủa màu đen Thành phần phần trăm khối lượng S trong hỗn hợp X là
Câu 35 Hiđrocacbon C6H10 (X) có x đồng phân tác dụng với dung dịch AgNO3/NH3 tạo kết tủa vàng nhạt, ancol thơm C8H10O (Y) có y đồng phân oxi hóa thu được sản phẩm tham gia được phản ứng tráng gương, este hai chức có mạch cacbon không phân nhánh C6H10O4 (Z) có z đồng phân tác dụng dung với dung dịch NaOH tạo ra một muối một ancol, amin C4H11N (T) có t đồng phân tác dụng với dung dịch HCl tạo ra muối dạng RNH3Cl ( R là gốc hiđrocacbon) Mối liên hệ đúng giữa x, y, z và t là
Câu 36 Hiđrocacbon C6H10 (X) có x đồng phân tác dụng với dung dịch AgNO3/NH3 tạo kết tủa vàng nhạt, ancol thơm
C8H10O (Y) có y đồng phân oxi hóa thu được sản phẩm tham gia được phản ứng tráng gương, este hai chức có mạch cacbon không phân nhánh C6H10O4 (Z) có z đồng phân tác dụng dung với dung dịch NaOH tạo ra một muối một ancol, amin
C4H11N (T) có t đồng phân tác dụng với dung dịch HCl tạo ra muối dạng RNH3Cl ( R là gốc hiđrocacbon) Mối liên hệ đúng giữa x, y, z và t là
A x = y; z = t B x = z; y = t C x = y = z = t D x > y = z > t
Câu 37 Có các kết luận so sánh sau:
(1) Hàm lượng metan trong khí thiên nhiên luôn thấp hơn so với trong khí mỏ dầu
(2) Cao su buna có tính đàn hồi và độ bền kém hơn so với cao su thiên nhiên
(3) Hợp chất C4H11N có số đồng phân lớn hơn số đồng phân của hợp chất C4H10O
(4) HO-CH2-CH=CH-CHO cộng brom theo tỉ lệ mol 1:1
(5) Tốc độ phản ứng nhờ xúc tác enzim bé hơn tốc độ của cùng phản ứng nhờ xúc tác hóa học
(6) Axit axetic có tính axit mạnh hơn so với axit fomic
(7) Cho buta-1,3-đien tác dụng với dung dịch Br2 ở 40oC thì lượng sản phẩm cộng 1,4 lớn hơn so với 1,2
(8) Nhiệt độ sôi của ancol etylic lớn hơn nhiệt độ sôi của axit axetic
Số so sánh đúng là
Câu 38 Kết luận nào sau đây đúng ?
A Các khí SO2, CO2, NO2, H2S cùng tồn tại trong một hỗn hợp
B Các chất CaO, MgF2, NaCl, SiO2 có cùng bản chất liên kết trong phân tử
C Nguyên tắc luyện gang là khử quặng sắt oxit bằng than cốc trong lò cao
D Trong công nghiệp, N2 được điều chế từ phản ứng nhiệt phân NH4NO2 bão hòa
Câu 39 Cho hai sơ đồ biến hóa:
X, Y và Z là các hợp chất của crom Z và T theo thứ tự là
A Cr(OH)2; Na2HPO4 B NaCrO2; Na2HPO4 C Cr(OH)2; NaH2PO4 D NaCrO2; NaH2PO4
Câu 40 Hòa tan hoàn toàn một lượng bột Fe vào dung dịch HCl thu được dung dịch X chứa hai chất tan có cùng nồng độ
mol/l Cho dung dịch X tác dụng với một lượng dư dung dịch AgNO3, đun nóng đến khi phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được 0,448 lít NO (đktc), sản phẩm khử duy nhất và m gam chất rắn Giá trị của m là
Câu 41 Thủy phân một lượng saccarozơ, trung hòa dung dịch sau phản ứng và bằng phương pháp thích hợp, tách thu được m
gam hỗn hợp X, rồi chia thành hai phần bằng nhau Phần một tác dụng với một lượng H2 dư ( Ni, t0) thu được 14,56 gam sobitol Phần hai hòa tan vừa đúng 6,86 gam gam Cu(OH)2 ở nhiệt độ thường Hiệu suất phản ứng thủy phân saccarozơ là
Câu 42 Chất khí X được dùng để tẩy trắng giấy và bột giấy, chất chống nấm mốc lương thực, thực phẩm; chất khí Y gây ra
hiện tượng mưa axit; chất khí Z trong y học dùng để chữa sâu răng X, Y và Z theo thứ tự là
A SO2, NO2, CO2 B SO2, NO2, O3 C Cl2, SO2, O3 D Cl2, NO2, CO
Câu 43 Kết luận nào sau đây không đúng ?
A Dùng dung dịch AgNO3/NH3 và dung dịch Br2 phân biệt các chất hữu cơ cùng chức: CH2O2, C2H4O2, C3H4O2
B Dùng CuO, nhiệt độ và dung dịch AgNO3/NH3 các ancol có cùng công thức C3H8O
C Hiđro hóa hiđrocacbon X thu được propan X có tất cả 3 công thức cấu tạo
D Phenol được dùng để sản xuất phẩm nhuộm, thuốc nổ, chất diệt nấm mốc,…
Câu 44Thực hiện các thí nghiệm sau:
(1) Cho dung dịch NaOH dư vào dung dịch Ca(HCO3)2; (2) Cho Ca vào dung dịch Ba(HCO3)2;
(3) Cho Ba vào dung dịch H2SO4 loãng; (4) Cho H2S vào dung dịch FeSO4;
Trang 5(5) Cho SO2 đến dư vào dung dịch H2S; (6) Cho NaHCO3 vào dung dịch BaCl2;
(7) dung dịch NaAlO2 dư vào dung dịch HCl; (8) Cho dung dịch H3PO4 dư vào dung dịch AgNO3;
Số trường hợp xuất hiện kết tủa khi kết thúc thí nghiệm là ?
Câu 45 Xét các hệ cân bằng sau trong một bình kín:
(1) C (r) + H2O (k) CO(k) + H2 (k) ; ∆H> 0
(2) CO (k) + H2O (k) CO2 (k) + H2 (k) ; ∆H< 0
Chọn kết luận đúng trong các kết luận sau:
A Tăng áp suất cân bằng (1) chuyển dịch theo chiều nghịch và cân bằng (2) không bị chuyển dịch
B Tăng áp suất cân bằng (1) chuyển dịch theo chiều thuận và cân bằng (2) không bị chuyển dịch theo chiều nghịch
C Giảm áp suất cân bằng (1) và cân bằng (2) cùng không bị chuyển dịch
D Giảm áp suất cân bằng (1) chuyển dịch theo chiều nghịch và cân bằng (2) không bị chuyển dịch
Câu 46 Cho các trường hợp sau:
(1) O3 tác dụng với dung dịch KI (2) Axit HF tác dụng với SiO2
(3) MnO2 tác dụng với dung dịch HCl đặc, đun nóng (4) Khí SO2 tác dụng với nước Cl2
(5) KClO3 tác dụng với dung dịch HCl đặc, đun nóng (6) Đun nóng dung dịch bão hòa gồm NH4Cl và NaNO2
(7) Cho khí NH3 qua CuO nung nóng (8) dung dịch FeCl2 + dung dịch AgNO3
(9) dung dịch CuSO4 + dung dịch NaI
Số trường hợp tạo ra đơn chất là
Câu 47 Cho dãy chất: CH3CHO, CH3–CH2–COOCH3, C6H12O6 (glucozơ), CH2=CH2, CH3COCH3, HCOOCH2CH3, C2H5Cl, CH≡CH, CH3COOCH3, CH3–CH3 Số chất bằng 1 phản ứng có thể điều chế trực tiếp ra ancol etylic là
Câu 48 Hòa tan hoàn toàn Fe3O4 vào dung dịch HNO3 dư thu được hỗn hợp NO2 và NO có tỉ khối hơi đối với H2 là 19,8 Số phân tử HNO3 đóng vai trò chất oxi hóa (nguyên, tối giản), trong phương trình hóa học của phản ứng trên là
Câu 49 Cho Na dư vào 20,0 ml cồn etanol thấy thoát ra 8,512 lít H2 (đktc) Xác định độ của cồn đó Biết rằng khối lượng
riêng của etanol là 0,8 gam/ml; của nước là 1,0 gam/ml
Câu 50 Các phát biểu sau:
a) Có 3 xeton có CTPT C5H10O
b) Andehit và xeton đều không làm mất màu nước Br2
c) Đốt cháy hoàn toàn andehit thu được n H2O = n CO2 thì andehit là no, đơn chức, mạch hở
d) HCN, H2, KMnO4, nước Br2, Br2 khan/CH3COOH, số chất phản ứng với axeton ở điều kiện thích hợp là 2
e) HCHO ở điều kiện thường là chất khí không màu tan tốt trong nước
f) Andehit vừa có tính OXH, vừa có tính khử
g) Andehit cộng hợp H2 tạo ancol bậc 2, xeton cộng hợp H2 tạo ancol bậc 1
Số phát biểu đúng là:
Câu 51 Cho các phản ứng sau:
(1) Butan-2-ol but-1-en (X1) + but-2-en (X2)
(2) Toluen + Br2 m-bromtoluen (X3) + p-bromtoluen (X4)
(3) Isobutilen + H2O 2-metylpropan-1-ol (X5) + 2-metylpropan-2-ol (X6)
(4) Propan + Cl2 1-clopropan (X7) + 2-clopropan X8)
Các sản phẩm chính là
A X2, X4, X6, X8 B X2, X3, X6, X8 C X1, X4, X5, X7 D X1, X3, X5, X7 Câu 52 Điện phân nóng chảy hoàn toàn 13,3 gam muối clorua của một kim loại kiềm thổ, thu được 3,136 lít khí (đktc) thoát
ra ở anot Hòa tan hoàn toàn lượng kim loại sinh ra vào dung dịch HNO3 2M, khuấy đều đến khi phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được 0,448 lít khí X (đktc) và dung dịch Y chứa 21,52 gam muối Biết trong quá trình này HNO3 đã dùng dư 20% so với lượng cần thiết Thể tích dung dịch HNO3 2M đã dùng là
Câu 53 Nung nóng AgNO3 được chất rắn X và khí Y Dẫn khí Y vào cốc nước được dung dịch Z Cho toàn bộ X vào Z thấy
X tan một phần và thoát ra khí NO duy nhất Giả thiết các phản ứng xảy ra hoàn toàn Phần trăm khối lượng của X không tan trong Z là
Trang 6Câu 54 Tiến hành lên men một m gam glucozơ thu được ancol etylic với hiệu suất 80% Đun toàn bộ lượng ancol etylic sinh
ra với H2SO4 đặc trong điều kiện nhiệt độ thích hợp đến khi phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được 4,08 gam hỗn hợp X gồm hai chất hữu cơ có tỉ khối hơi đối với H2 là 25,5 Giá trị của m là
Câu 55 Oxi hóa anđehit X đơn chức bằng O2 (xúc tác thích hợp) với hiệu suất phản ứng là 75% thu được hỗn hợp Y gồm axit
cacboxylic tương ứng và anđehit dư Trung hòa axit trong hỗn hợp Y cần 100 ml dung dịch NaOH 0,75M rồi cô cạn dung dịch sau phản ứng thu được 5,1 gam chất rắn khan Nếu cho hỗn hợp Y tác dụng hoàn toàn với dung dịch AgNO3 trong NH3 dư, đun nóng thì thu được khối lượng Ag là:
A 21,6 gam B 16,2 gam C 10,8 gam D 27,0 gam
Câu 56 Cho amin bậc một X tác dụng với hỗn hợp (NaNO2 + HCl), ở nhiệt độ thường và bằng phương pháp thích hợp tách thu được ancol Y Đun Y với H2SO4 đặc trong điều kiện nhiệt độ thích hợp thu được sản phẩm hữu cơ Z có tỉ khối hơi đối với
Y là 0,7 Số công thức cấu tạo thoả mãn X là
Câu 57 Chất hữu cơ M có một nhóm amino, một chức este Hàm lượng oxi trong M là 35,96 % Xà phòng hóa a gam chất M
được ancol Cho toàn bộ hơi ancol đi qua CuO dư, to thu andehit Z Cho Z phản ứng với dung dịch AgNO3/NH3 dư, thu được 16,2 gam Ag Biết hiệu suất phản ứng là 100% Giá trị của a là
A 3,8625 gam B 3,3375 gam C 6,675 gam D 7,725 gam
Câu 58 Cho các phản ứng sau:
(1) Hòa tan quặng pyrit sắt vào dung dịch axit sunfuric đặc nóng thu được khí X
(2) Nhiệt phân quặng đolomit thu được khí Y
(3) Nhiệt phân dung dịch natri nitrit bão hòa thu được khí Z
(4) Hòa tan sunfua sắt vào dung dịch axit sunfuric loãng thu được khí T
Khí gây ra hiện tượng mưa axit và hiệu ứng nhà kính trong các khí trên theo thứ tự là
Câu 59 Trong các phát biểu sau, có bao nhiêu phát biểu đúng ?
(a) Cho dung dịch KMnO4 tác dụng với dung dịch HF (đặc) thu được khí F2
(b) Dùng phương pháp sunfat điều chế được : HF, HCl, HBr, HI
(c) Hỗn hợp tecmit là hỗn hợp bột Al với Fe2O3
(d) Amophot (hỗn hợp các muối NH4H2PO4 và (NH4)2HPO4 ) là phân hỗn hợp
(e) Trong phòng thí nghiệm, khí CO được điều chế bằng cách cho H2SO4 đặc vào axit fomic và đun nóng
(f) Thép là hợp chất của sắt và cacbon trong đó cacbon chiếm từ 0,01-2% khối lượng cùng với một số nguyên tố khác (Si, Mn,
Cr, Ni )
(g) Cho oxit sắt từ tác dụng hoàn toàn với dung dịch axit HI dư, sản phẩm thu được là sắt(II) iotdua và sắt(III) iotdua
Câu 60 Cho các cặp kim loại nguyên chất tiếp xúc trực tiếp với nhau: X và Y; Z và T; X và Z Nhúng các cặp trên vào dung
dịch axit người ta thấy rằng: Cặp X và Y, Y bị phá hủy trước; cặp Z và T, Z bị phá hủy trước; cặp X và Z, X bị phá hủy trước
X, Y, Z, T là các kim loại thuộc dãy điện hóa Thứ tự của X, Y, Z và T trong dãy điện hóa là
A X, Y, Z, T B Y, X, Z, T C Y, Z, X, T D T, Z, X, Y