1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

ĐỀ THI THỬ MÔN HÓA 2013 LẦN 33

5 647 9
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Đề Thi Thử Môn Hóa 2013 Lần 33
Trường học Trường Đại Học
Chuyên ngành Hóa học
Thể loại Đề thi
Năm xuất bản 2013
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 5
Dung lượng 76 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Số chất làm mất màu dung dịch Br2 là: Câu 2 Hợp chất nào sau đây có tác dụng nhuận tràng, kích thích quá trình tiêu hóa: Câu 3 Cho các loại liên kết hóa học sau: liên kết peptit, liên

Trang 1

ĐỀ THI THỬ ĐẠI HỌC MÔN HÓA LẦN 33 MOON.VN

Câu 1 Xét các chất sau: xiclopropan, stiren, cumen, toluen, benzen, phenol, alanin, naphtalen, fructozơ,

axetanđehit, axeton, glyxeryl stearopanmitooleat Số chất làm mất màu dung dịch Br2 là:

Câu 2 Hợp chất nào sau đây có tác dụng nhuận tràng, kích thích quá trình tiêu hóa:

Câu 3 Cho các loại liên kết hóa học sau: liên kết peptit, liên kết đisunfua (–S–S–), liên kết hiđro, liên kết ion

Số loại liên kết có thể có trong phân tử protein là:

Câu 4 Cho các phản ứng sau:

(1) Tác dụng với Cl2 (chiếu ánh sáng) (2) Tác dụng với dung dịch NaOH (nhiệt độ) (3) Giải trùng hợp (đepolime hóa) (4) Tác dụng với Cl2 (bột sắt)

Số phản ứng mà polistiren (PS) có thể tham gia là

Câu 5 Cho chất X có công thức phân tử là CxHyO2 có phần %O là 23,53% Biết X là hợp chất đơn

chức,chứa nhân thơm, 1mol X tác dụng với 1mol NaOH Số CTCT của X thoã mãn là

Câu 6 cho 20 g hh X gồm Fe, Fe2O3,FeO,Fe3O4 hòa tan trong 300 ml dd H2SO4 1M thu được 0,15 mol H2

và dd D, cho dd D tác dụng với Ba(OH)2 dư, lọc kết tủa và đem nung ngoài không khí đến khối lượng không đổi thu được m gam chất rắn Xác định m?

Câu 7 Khi tiến hành đồng trùng hợp acrilonitrin và buta-1,3-đien thu được một loại cao su Buna-N chứa

8,69% Nitơ về khối lượng Tỉ lệ số mol acrilonitrin và buta-1,3- đien trong cao su thu được là:

Câu 8 Số nguyên tố mà nguyên tử của nó (ở trạng thái cơ bản) có tổng số electron trên các phân lớp s bằng 7

là:

Câu 9 Có các phát biểu sau:

(1) Lưu huỳnh, photpho đều bốc cháy khi tiếp xúc với CrO3

(2) Ion Fe3+ có cấu hình electron viết gọn là [Ar]3d5

(3) Bột nhôm tự bốc cháy khi tiếp xúc với khí clo

(4) Phèn chua có công thức là Na2SO4.Al2(SO4)3.24H2O

Số phát biểu đúng là: A 1 B 2 C 3 D 4

Câu 10 Cho m gam hỗn hợp X gồm Fe, Au tác dụng với dung dịch HCl đặc, dư thu được khí H2 và hỗn hợp

A Thêm từ từ dung dịch HNO3 vào hỗn hợp A đến khi khí NO (sản phẩm khử duy nhất) ngừng thoát ra thì dừng lại Biết thể tích khí NO thu được bằng thể tích khí H2 trên (đo ở cùng điều kiện nhiệt độ & áp suất) Phần trăm theo khối lượng của Fe trong hỗn hợp X là :

Câu 11 Khi nitơ bị lẫn tạp chất là CO và H2 Hãy chọn cách tốt nhất dưới đây để có nitơ khô và tinh khiết

A trộn với lượng vừa đủ O2 rồi đốt cháy hoàn toàn CO và H2

B trộn với lượng dư O2 , đốt cháy hoàn toàn CO và H2 , sau đó cho qua nước vôi trong, tiếp tục cho qua ống đựng photpho (to)

C cho khí đi qua ống đựng CuO (dư) đốt nóng, khí đi ra khỏi ống cho qua ống đựng KOH rắn, dư, khí còn lại

qua H2SO4 đặc

D cho khí đi qua ống đựng CuO (dư) đốt nóng, khí đi ra khỏi ống cho qua nước vôi trong dư

Câu 12 Cho 8,96 lít hỗn hợp đồng số mol CO2 và NO2 (đktc) hấp thụ hết vào 400ml dung dịch NaOH 2M, sau đó đem cô cạn dung dịch thu được bao nhiêu gam muối khan? Hãy chọn đáp an đúng

A NaOH, NH3, NH4Cl B NaOH, HCl, NH4Cl C NaOH, CO2, HCl D NaOH, HCl, BaCl2 Câu 14 Hoá chất dùng để nhận biết các lọ mất nhãn chứa riêng biệt các đồng phân mạch hở, cùng công thức

phân tử C2H4O2 là :

A Quỳ tím và kim loại kiềm B Quỳ tím và dung dịch AgNO3/NH3

C Dung dịch NaOH và quỳ tím D Dung dịch NaOH và dung dịch AgNO3/NH3

Trang 2

Câu 15 Thứ tự tăng dần tính axit của các axit halogen hiđric (HX) là

A HI < HBr < HCl < HF B HF < HCl < HBr < HI C HBr < HI < HCl < HF D HCl < HBr < HI

< HF

Câu 16 Hai chất X và Y có cùng công thức phân tử C2H4O2 Chất X phản ứng được với kim loại Na và tham gia phản ứng tráng bạc Chất Y phản ứng được với kim loại Na và hoà tan được CaCO3 Công thức của X, Y lần lượt là

A HCOOCH3, HOCH2CHO B CH3COOH, HOCH2CHO

C HOCH2CHO, CH3COOH D HCOOCH3, CH3COOH

Câu 17 Cho hỗn hợp gồm 1,68 gam Fe và 1,344 gam Cu vào 400 ml dung dịch chứa hỗn hợp gồm H2SO4

0,5M và NaNO3 0,2M Sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu được dung dịch X và khí NO (sản phẩm khử duy nhất) Cho V ml dung dịch NaOH 1M vào dung dịch X thì lượng kết tủa thu được là lớn nhất Giá trị tối thiểu của V là

Câu 18 Cho 3,87 gam hỗn hợp 2 kim loại Al và Mg vào 250 ml dung dịch X gồm HCl 1M và H2SO4 0,5 M

thu được dung dịch B và 4,368 lít khí H2(đktc) Cho dung dịch B tác dụng với V ml dung dịch hỗn hợp gồm NaOH 0,2M và Ba(OH)2 0,1 M Thể tích dung dịch B cần thiết để tác dụng với dung dịch A cho kết tủa lớn nhất là

A 1,475 lít B 2,75 lít C 1,2 lít D 1,25 lít

Câu 19 Cho 0,04 mol một hỗn hợp X gồm CH2=CH-CH2OH, CH3COOH và CH2=CH-CHO phản ứng vừa đủ với dung dịch NaHCO3 dư thu được 0,224 lit khí ở đktc Mặt khác, 0,04 mol X phản ứng cần 1,12 lít H2, xt

Ni, đun nóng Khối lượng của CH2=CH-CH2OH trong X là

A 1,12 gam B 0,58 gam C 0,60 gam D 1,16 gam

Câu 20 Aminoaxit Y chứa 1 nhóm – COOH và 2 nhóm - NH2 cho 1 mol Y tác dụng hết với dung dịch HCl

và cô cạn thì thu được 205g muối khan Công thức phân tử của Y là

A C4H10N2O2 B C6H14N2O2 C C5H10N2O2 D C5H12N2O2

Câu 21 Đun nóng m gam hỗn hợp X gồm các chất có cùng loại nhóm chức với 600 ml dung dịch NaOH

1,15M, thu được dung dịch Y chứa muối của một axit cacboxylic đơn chức và 15,4 gam hơi Z gồm các ancol Cho toàn bộ Z tác dụng với Na dư , thu được 5,04 lít khí H2(đktc) Cô cạn dung dịch Y , nung nóng chất rắn thu được với CaO cho đến khi phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu được 7,2 gam một chất khí Giá trị m là :

Câu 22 Cho từ từ dung dịch chứa x mol HCl vào dung dịch chứa y mol Na2CO3 thu được 1,12 lít khí (đktc)

và dung dịch X Khi cho nước vôi trong dư vào dung dịch X thấy xuất hiện 5 gam kết tủa Giá trị của x và y lần lượt là

A 0,10 và 0,075 B 0,10 và 0,05 C 0,15 và 0,10 D 0,20 và 0,15 Câu 23 Thủy phân hoàn toàn 1 mol pentapeptit X mạch hở thu được 1 mol glyxin (Gly), 2 mol Alanin (Ala),

2 mol Valin( Val) Mặt khác, nếu thủy phân không hoàn toàn X thấy thu được sản phẩm có chứa Ala-Gly và Gly-Val Số công thức cấu tạo phù hợp của X là

Câu 24 Cho a mol Fe vào dd chứa b mol AgNO3, phản ứng xong, dd còn lại chứa Fe(NO3)2 và

Fe(NO3)3 thì tỉ số b/a là

A 2 < b/a < 3 B b/a ≥ 2 C b/a = 3 D 1 < b/a < 2

Câu 25

Cho các phát biểu sau

1, Phản ứng thuận nghịch là phản ứng xảy ra theo 2 chiều ngược nhau

2, Chất xúc tác làm tăng tốc độ phản ứng thuận và nghịch

3, Tại thời điểm cân bằng trong hệ vẫn luôn có mặt các chất phản ứng và các sản phẩm

4, Khi phản ứng đạt trạng thái cân bằng hoá học, nồng độ các chất vẫn có sự thay đổi

5, Khi phản ứng đạt trạng thái cân thuận nghịch bằng hoá học, phản ứng dừng lại

Các phát biểu sai là

Câu 26 Cho dãy các chất: axit fomic, metyl fomat, etanol, etanal, axit etanoic Chất có nhiệt độ sôi cao nhất trong dãy là

Trang 3

Câu 27 Tripeptit M và tetrapeptit Q đều được tạo ra từ một amino axit X mạch hở, phân tử có một nhóm

-NH2 Phần trăm khối lượng của N trong X là 18,667% Thuỷ phân không hoàn toàn m gam hỗn hợp M, Q (tỉ

lệ mol 1 : 1) trong môi trường axit thu được 0,945 gam M ; 4,62 gam đipeptit và 4,125 gam X Giá trị của m là

Câu 28 Cho 15,6 gam hỗn hợp X gồm Mg và Al hòa tan hết trong V lít dd HNO3 1M vừa đủ thu được 3,136 lít hỗn hợp N2O và N2 (có tỉ lệ thể tích là 5:2 và ở đktc) và dd Z chứa 118,8 gam muối Thể tích HNO3 cần dùng là:

A 1,88 lít B 1,98 lít C 1,74 lít D 2,28 lít

Câu 29 Cho các câu sau:

1- Chất béo thuộc loại chất este

2- Tơ nilon, tơ capron, tơ enang đều điều chế bằng phản ứng trùng ngưng

3- Vinyl axetat không điều chế được trực tiếp từ axit và rượu tương ứng

4- Nitro benzen phản ứng với HNO3 đặc (xúc tác H2SO4 đặc) tạo thành m-đinitrobenzen

5- Anilin phản ứng với nước brom tạo thành p-bromanilin

Những câu đúng là

A 1, 2, 4 B 2, 3, 4 C 1, 4, 5 D 1, 3, 4

Câu 30 Nguyên tố X có tổng e ở phân lớp s bằng 5 và nguyên tố Y có tổng số e trong phân lớp p bằng 10

Hợp chất A tạo bởi X và Y Tổng số hạt mang điện trong A là:

Câu 31 Hỗn hợp hai chất hữu cơ tác dụng với dung dịch NaOH thu được hai muối của hai axit đơn chức và

một rượu Hai chất hữu cơ đó là:

1) X, Y là hai este của cùng một rượu 2) X, Y là hai este của cùng một axit

3) X, Y là một este và một axit 4) X, Y là một este và một rượu

Số Câu đúng là

Câu 32 Số nhận xét Đúng là:

(1) Nước Clorua vôi có tính tẩy mạnh hơn nước Javen (2) O3 chỉ thể hiện tính oxihoa

(3) H2O2 vừa có tính khử vừa có tính oxihoa

(4) Trong điện phân và ăn mòn điện hóa: tại Anot xảy ra quá trình oxihoa

(5) I- có tính khử yếu hơn Br- (6) Luyện thép từ quặng Manhetit cho hiệu quả cao (7) Quặng Boxit thành phần chính là Al2O3 (8) CuS, AgS, PbS không tan trong axit HNO3 rất loãng

Câu 33 Số thí nghiệm sau phản ứng tạo 1 loại kết tủa và 1 loại khí là:

- Đổ từ từ muối BaS và dung dịch Fe2(SO4)3 - Đổ từ từ Ba(HCO3)2 vào dung dịch KHSO4

- Sục O3 vừa đủ vào dung dịch KI - Đổ Ba(OH)2 dư vào dung dịch (ZnSO4, NH4Cl)

- Đổ dung dịch (NH4)2SO4 vào dung dịch Ca(NO2)2 đặc và đun nóng ở 80 – 100oC

- Đổ dung dịch (NaHCO3, K2CO3) vào dung dịch AlCl3

Câu 34 Số chất hoặc hỗn hợp đốt cháy trong O2 dư cho sản phẩm chứa các chất giống nhau là: FeS

Fe2(SO4)3 FeS2 (Fe + S) FeCuS2 CuS2 (FeO.FeS2)

Câu 35 Hòa tan m gam (Al, Ba tỉ lệ mol 1,5:1) trong nước dư , thu được dung dịch A và 8,736 lít khí Thêm

0,15 mol H2SO4 vào dung dịch A thu được m1 gam kết tủa Giá trị m1 là:

Câu 36 Nung 40,8 gam rắn gồm (C, Fe,FeO,Fe2O3,Fe3O4 trong đó các oxit sắt và Fe có mol bằng nhau) tới phản ứng hoàn toàn thu được hỗn hợp rắn (FexOy, Fe) và 0,15 mol khí Hòa tan chất rắn mới cần tối đa a mol HNO3 (sản phẩm khử chỉ có NO) Giá trị của a là:

Trang 4

Câu 37 Hợp chất A phản ứng với H2SO4 đặc nóng cho mol SO2 bằng 10% mol H2SO4 tham gia phản ứng Hợp chất A là:

Câu 38 Phân tích một hợp chất thơm A thấy % khối lượng của C, H, O lần lượt là: 63,15%, 5,26%, 31,59%

A phản ứng với NaHCO3 theo tỉ lệ 1:1 và phản ứng với NaOH theo tỉ lệ 1:2 Số đồng phân của A là:

Câu 39 a mol chất X đơn chức phản ứng vừa đủ 1 lit dung dịch (NaOH 0,5aM và KOH 0,5aM) Đốt cháy 2a

mol X, để hấp thụ hết sản phẩm cháy cần vừa đủ 1lít dung dịch (NaOH aM, KOH aM) Phần trăm O trong X là:

Câu 40 Hỗn hợp X đơn chức gồm (axit và andehit) phản ứng tráng bạc tạo tối đa 0,6 mol Ag Đốt cháy X thu

được 0,5 mol CO2 và 0,4 mol H2O Tìm andehit biết không phải andehit fomic

A CH3CHO B C2H3CHO C CH≡C-CHO D Cả b và c đúng

Câu 41 Khi tách nước n phân tử rượu no đơn chức kế tiếp nhau, thu được hỗn hợp gồm x phân tử ete khác

nhau Biết tổng khối lượng mol phân tử của x ete là 612 g; khối lượng mol của từng rượu nhỏ hơn 102 Công thức của các rượu là: (Biết: O=16; H=1; C=12)

A CH3OH; C2H5OH B C2H5OH; C3H7OH, C4H9OH

C C3H7OH; C4H9OH

Câu 42 Cho dãy các kim loại: Li; Na; Be; Mg; Ca; Al; Zn; Cr

Số kim loại tan trong nước (dư) tạo thành dung dịch kiềm là:

Câu 43 Dãy chất nào sau đây đều thể hiện tính oxi hóa khi phản ứng với SO2?

A O3, nước clo, dd KMnO4 B O3, H2S, nước brom

C Dd Ba(OH)2, H2O2, dd KMnO4 D H2SO4 đặc, O2, nước brom

Câu 44 Khi crăckinh hoàn toàn 6,6g propan thu được hỗn hợp khí X Cho X sục chậm vào 250 ml dung dịch

Br2 thấy dung dịch Br2 mất màu hoàn toàn và còn lại V lit khí ở đktc và có tỷ khối so với CH4 là 1,1875 [Br2]

và V có giá trị là :

A 0,4 M và 2,24 lit B 0,8 M và 4,48 lit C 0,2 M và 4,48 lit D 0,4M và 4,48 lít

Câu 45 Hãy chỉ ra nhận xét không chính xác:

A Aminoaxit thể hiện tính chất của một hợp chất lưỡng tính

B Fructozơ không có phản ứng tráng gương như glucozơ

C Aminoaxit thể hiện tính chất của nhóm amino và nhóm cacbonyl

D Các chất : Saccarozơ, mantozơ, tinh bột và xenlulozơ đều có thể thủy phân trong môi trường axit tạo glucozơ

Câu 46 Cho các ion sau:

Na+ (1), Mg2+ (2), Al3+(3), Fe3+(4), Fe2+(5), Ba2+(6), Cu2+(7), Zn2+(8), H+(9), NH4+(10)

OH- (a), CO32- (b), SO42-(c), Cl-(d), NO3-(e), S2-(f), HCO3-(g), PO43- (h), Br-(i), SO32-(j)

Nếu cùng trộn các cation và anion trên (đủ để phản ứng với nhau) vào cùng một dung dịch, các ion cùng tồn tại trong dung dịch thu được là:

A 1, 2, 3 và a, b, c B 2, 3, 4 và d, e, f C 5, 6, 7 và g, h, i D 1 và d, e, i Câu 47 Hãy chỉ ra nhận xét không đúng sau:

A Amoniac thể hiện cả tính khử và tính bazơ yếu

B dung dịch amoniac thể hiện tính chất của một bazơ và có khả năng tạo phức với một số ion kim loại

C Amoniac tan tốt trong nước vì phân tử lưỡng cực tương tự nước

D Amoniac rất bền nhiệt, dễ bay hơi, không mùi, dễ tan trong nước

Câu 48 Kết luận nào sau đây không đúng với anken:

A Anken có một liên kết π kém bền nên dễ tham gia phản ứng hoá học

B Ngoài các phản ứng cộng ( với H2, Br2, HX…), trùng hợp, oxi hóa; anken còn có các phản ứng khác như phân hủy, tách H2, thế

C Anken có phản ứng với Ag2O/NH3 Đây là phản ứng có thể dùng để nhận biết anken

D Phản ứng đặc trưng của anken là phản ứng cộng hợp

Câu 49 Kết luận nào sau đây không đúng?

A nối thanh Zn với vỏ tầu thủy bằng thép thì vỏ tầu thủy sẽ được bảo vệ

Trang 5

B Các thiết bị máy móc bằng kim loại khi tiếp xúc với hơi nước ở nhiệt độ cao có khả năng bị ăn mòn hóa

học

C để đồ vật bằng thép ngoài không khí ẩm thì đồ vật sẽ bị ăn mòn điện hóa

D một miếng vỏ đồ hộp làm bằng sắt tây (sắt tráng thiếc) bị xây sát tận bên trong, để trong không khí ẩm thì thiếc bị ăn mòn trước

Câu 50 Hỗn hợp khí X gồm H2 và một anken có tỉ khối của X so với H2 bằng 9,1 Đun nóng X có xúc tác Ni, sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu được hỗn hợp khí Y không làm mất màu nước brom; tỉ khối của Y so với H2 bằng 13 Số đồng phân anken thỏa mãn

Câu 51 Đun nóng hỗn hợp hai ancol đơn chức, mạch hở với H2SO4 đặc, thu được hỗn hợp gồm các ete Lấy 3,6 gam một trong các ete đó đem đốt cháy hoàn toàn, thu được 4,48 lít khí CO2 (ở đktc) và 3,6 gam H2O Hai ancol đó là

A C2H5OH và CH3OH B C2H5OH và CH2=CH-CH2-OH C CH3OH và C3H7OH D CH3OH và

CH2=CH-CH2-OH

Câu 52 Đốt cháy hoàn toàn 20 ml hơi hợp chất hữu cơ X (chỉ gồm C, H, O) cần vừa đủ 110 ml khí O2, thu

được 160 ml hỗn hợp Y gồm khí và hơi Dẫn Y qua dung dịch H2SO4 đặc (dư), còn lại 80 ml khí Z Biết các thể tích khí và hơi đo ở cùng điều kiện Số đồng phân X tác dụng được Na giải phóng khí là

Câu 53 Hoà tan hoàn toàn a gam Al2O3 trong 400 ml dung dịch HNO3 2M thu được dung dịch X Thêm 600

ml dung dịch NaOH 1M vào dung dịch X thì thu được 7,8 gam kết tủa Vậy giá trị của a tương ứng là

Câu 54 Cho m gam dung dịch H2SO4 nồng độ C% tác dụng hết với một lượng hỗn hợp hai kim loại Kali và

Magie (dùng dư), thấy khối lượng khí hiđro bay ra là 0,05m gam Giá trị của C là:

Câu 55 Hòa tan hoàn toàn hỗn hợp Ba- Na tỉ lệ mol (1:1) vào 500ml dung dịch HCl 0,3M thu được dung dịch

X và 6,72 lít khí H2(đktc) ( Khả năng phản ứng của mỗi kim loại như nhau) Dung dịch X tác dụng tối đa với bao nhiêu gam NaHCO3

Ngày đăng: 29/04/2014, 14:04

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w