1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

ĐỀ THI THỬ MÔN HÓA 2013 LẦN 36

4 198 1
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 4
Dung lượng 63 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Cho X tác dụng với Na thu được số mol khí đúng bằng số mol chất X đã phản ứng.. Câu 15 Ứng với công thức phân tử C3H8On có x đồng phân ancol bền, trong số này có y đồng phân hòa tan đư

Trang 1

ĐỀ THI THỬ ĐẠI HỌC MÔN HÓA LẦN 36 MOON.VN

Câu 1 Iot có thể tan tốt trong dung dịch KI, do có phản ứng hóa học thuận nghịch tạo ra sản phẩm KI3 Lấy

khoảng 1ml dung dịch KI3 không màu vào ống nghiệm rồi thêm vào đó 1ml benzen (C6H6) cũng không màu, lắc đều sau đó để lên giá ống nghiệm Sau vài phút, hiện tượng quan sát được là:

A Các chất lỏng bị tách thành hai lớp, cả hai lớp đều không màu

B Các chất lỏng bị tách thành hai lớp, lớp trên không màu, lớp phía dưới có màu tím đen

C Các chất lỏng bị tách thành hai lớp, lớp trên có màu tím đen, lớp phía dưới không màu

D Các chất lỏng hòa tan vào nhau thành một hỗn hợp đồng nhất

Câu 2 Hợp chất X phân tử có C, H, O Cho X tác dụng với Na thu được số mol khí đúng bằng số mol chất X

đã phản ứng Biết phân tử khối của chất X là 76 Hãy cho biết có bao nhiêu chất thoả mãn X

Câu 3 Có các nhận xét sau:

a Sản phẩm chính khi monoclo hóa isopentan là dẫn xuất clo bậc III

b Sản phẩm chính khi monobrom hóa isopentan là dẫn xuất brom bậc III

c Sản phẩn chính khi đun sôi 2-clobutan với KOH/etanol là but-1-en

d Sản phẩm chính khi chiếu sáng hỗn hợp toluen và clo là p-clotoluen

Câu 4 Cho các chất sau: phenol, etanol, axit axetic, etyl amin, phenyl amoni clorua, natri phenolat,

natrihiđroxit Số cặp chất tác dụng được với nhau là

Câu 5 Hòa tan hoàn toàn 6,4 gam hỗn hợp Fe và FexOy trong HCl dư, thu được 2,24 lít H2 đktc Nếu đem

hỗn hợp trên phản ứng với H2 dư thì thu được 0,2 gam H2O Công thức của FexOy là :

Câu 6 Cho các phản ứng sau :

(1) F2 + H2O → (2) Ag + O3 → (3) KI + H2O + O3 → (4) Nhiệt phân Cu(NO3) 2 → (5) Điện phân dung dịch H2SO4 → (6) Điện phân dung dịch CuCl 2 →

(7) Nhiệt phân KClO3 → (8) Điện phân dung dịch AgNO3 →

Số phản ứng mà sản phẩm tạo ra có O2 là :

Câu 7 Cho m gam hỗn hợp X gồm Fe, Au tác dụng với dung dịch HCl đặc, dư thu được khí H2 và hỗn hợp A.

Thêm từ từ dung dịch HNO3 vào hỗn hợp A đến khi khí NO (sản phẩm khử duy nhất) ngừng thoát ra thì dừng lại Biết thể tích khí NO thu được bằng thể tích khí H2 trên (đo ở cùng điều kiện nhiệt độ & áp suất) Phần trăm theo khối lượng của Fe trong hỗn hợp X là:

Câu 8 Cho a gam bột Al vào dd chứa 0,1 mol AgNO3; 0,15 mol Cu(NO3)2 và 0,2 mol Fe(NO3)3 thu được

dd X và kết tủa Y Giá trị a để kết tủa Y thu được chứa 3 kim loại là:

A 3,6g < a ≤ 9g B 2,7g < a < 5,4g C a ≥ 3,6g D 5,4g < a ≤ 9g

Câu 9 Cho dd KI tác dụng với các chất sau đây : FeCl3 ; AgNO3 ; Cl2 ; O3 ; O2 ; CuSO4 Có bao nhiêu

phản ứng có thể tạo ra I2 là:

Câu 10 Để trung hòa dung dịch X gồm NaOH, KOH và Ba(OH)2 cần 400 ml dung dịch HCl 1M thu được

dung dịch A Nếu thay dung dịch HCl bằng dung dịch hỗn hợp HCOOH 0,6M và CH3COOH 1M vừa đủ thì sau khi trung hòa dung dịch X thu được dung dịch B Cô cạn dung dịch B thu được 40,6 gam muối khan Khối

lượng chất tan có trong dung dịch X là :

Câu 11 Cho các phản ứng sau :

H2S + O2 (dư) Khí X + A NaI + O3 + A Khí Y + NaOH + T

NH4HCO3 + NaOH (dư) Khí Z + B +A

Các khí X, Y, Z thu được lần lượt là :

A SO2, O2, NH3 B SO3, I2, CO2 C SO3, I2, NH3 D SO2, H2, CO2

Câu 12 Sục khí hiđrôsunfua dư vào dung dịch chứa Fe(NO3)3, Zn(NO3)2, AgNO3, Cu(NO3)2 thu được kết

tủa Kết tủa gồm :

A CuS, S, Ag2S B Fe2S3, Ag2S, CuS C FeS, Ag2S,CuS D FeS, S, CuS, Ag2S, ZnS Câu 13 Cho 32,18 gam hỗn hợp X gồm propylamin, axit aminoaxetic và etylaxetat phản ứng vừa hết với 0,22

mol hiđroclorua (ở đktc) Nếu cho 32,18 gam X phản ứng với 200 ml dung dịch KOH 1,5M

Số mol của propyl amin trong X là

Trang 2

Câu 14 Đốt cháy hoàn toàn 6,48 gam hỗn hợp chất rắn X gồm: Cu; CuS; FeS; FeS2; FeCu2S2; S thì cần

2,52 lít O2 và thấy thoát ra 1,568 lít SO2 Mặt khác cho 6,48 gam X tác dụng với dd HNO3 đặc nóng dư thu được V lít NO2 (là sản phẩm khử duy nhất) và dd Y Cho dd Y tác dụng với dd Ba(OH)2 dư thu được m gam kết tủa Biết thể tích các khí đều đo ở đktc Giá trị của V và m lần lượt là

A 12,316 và 24,34 B 16,312 và 23,34 C 11,216 và 24,44 D 13,216và 23,44

Câu 15 Ứng với công thức phân tử C3H8On có x đồng phân ancol bền, trong số này có y đồng phân hòa tan

được Cu(OH)2 tạo dung dịch xanh đậm x, y là:

Câu 16 Cho phản ứng sau :

K2Cr2O7 + CH3CH2OH + HCl KCl + CrCl3 + CH3CHO + H2O

Tổng hệ số các chất tham gia và tổng hệ số các chất sản phẩm trong phản ứng sau khi các tỉ lệ đã được tối giản là :

Câu 17 Chất nào sau đây không bị thủy phân khi cho vào nước :

Câu 18 X là một anđehit mạch hở có số nguyên tử C trong phân tử nhỏ hơn 4 Cho 1 mol X tác dụng với

lượng dư dung dịch AgNO3 trong NH3 thu được 2 mol Ag; mặt khác 1 mol X phản ứng tối đa 2 mol H2

Phân tử khối của X là :

Câu 19 Cho 27,6 gam hợp chất thơm X có công thức C7H6O3 tác dụng với 800 ml dung dịch NaOH 1M thu

được dung dịch Y Để trung hòa toàn bộ Y cần 100 ml dung dịch H2SO4 1M thu được dung dịch Z Khối lượng chất rắn khan thu được khi cô cạn dung dịch Z là

Câu 20 Cho dãy các chất NaOH, Na, NaHCO3, (NH4)2SO4, AgNO3 (trong dung dịch NH3) Số chất trong

dãy phản ứng được với dung dịch axit fomic là

Câu 21 Đốt cháy hoàn toàn m gam hỗn hợp hai ancol đơn chức, thu được hỗn hợp khí và hơi (hỗn hợp A).

Cho toàn bộ A lần lượt lội qua bình 1 đựng H2SO4 đặc dư, rồi cho qua bình hai đựng nước vôi dư Kết quả thí nghiệm cho thấy khối lượng bình 1 tăng 1,98 gam và bình 2 xuất hiện 8 gam kết tủa Mặt khác, nếu oxi hóa m gam hỗn hợp hai ancol trên bằng CuO ở nhiệt độ cao đến phản ứng hoàn toàn, rồi lấy toàn bộ sản phẩm cho tác dụng với lượng dư dung dịch AgNO3 trong NH3 thì thu được muối của axit hữu cơ và 2,16 gam Ag Tên 2 ancol là

A Metylic và allylic B Metanol và etanol C Etanol và propan-2-ol D etylic và n-propylic Câu 22 Nhận định nào sau đây là chính xác?

A Amino axit có tính lưỡng tính nên dung dịch của nó luôn có pH = 7

B pH của dung dịch các α-amino axit bé hơn pH của cácdung dịch axit cacbylic no tương ứng cùng nồng độ

C Dung dịch axit amino axetic tác dụng được với dung dịch HCl

D Trùng ngưng các α-amino axit thu được hợp chất có chứa liên kết peptit

Câu 23 Dung dịch X chứa đồng thời 0,02 mol Cu(NO3)2 và 0,1 mol H2SO4 Khối lượng Fe tối đa có khả

năng tác dụng với dung dịch X là( biết sản phẩm khử của NO3- là khí NO duy nhất)

Câu 24 Có các ống nghiệm chứa dung dịch riêng biệt sau:Na2SO4, KHCO3; FeCl3, Al(NO3)3, CuCl2,

AgNO3, ZnBr2 Cho dung dịch Ba(OH)2 dư, sau đó thêm tiếp dung dịch NH3 dư vào từng dung dịch trên Sau các phản ứng, số ống nghiệm thu được kết tủa là

Câu 25 X là một sản phẩm của phản ứng este hoá giữa glyxerol với hai axit: axit panmitic và axit stearic.

Hóa hơi 59,6 g este X thu được một thể tích đúng bằng thể tích của 2,8 g khí nitơ ở cùng điều kiện Tổng số nguyên tử cacbon trong 1 phân tử X là

Câu 26 Cứ 9,1512 g cao su buna-S phản ứng vừa đủ 7,872 g brom trong CCl4 Tỉ lệ số mắt xÍch stiren và

butadien là

Câu 27 Khi cho 200 ml dung dịch NaOH aM vào 500 ml dung dịch AlCl3 bM thu được 15,6 gam kết tủa.

Mặt khác, nếu cho 400 ml dung dịch NaOH aM vào 500 ml dung dịch AlCl3 bM thì thu được 23,4 gam kết tủa Các phản ứng đều xảy ra hoàn toàn Giá trị của a và b lần lượt là

A 3,00 và 0,50. B 3,00 và 2,50 C 3,00 và 0,75 D 2,00 và 3,00 Câu 28 Chọn phản ứng sai?

Trang 3

A Phenol + dung dịch brom Axit picric + axit bromhiđric

B Rượu benzylic + đồng (II) oxit Anđehit benzoic + đồng + nước

C Propanol-2 + đồng (II) oxit Axeton + đồng + nước

D Etilen glycol + đồng (II) hiđroxit Dung dịch màu xanh thẫm + nước

Câu 29 Có 4 chất X, Y, Z, T có công thức phân tử dạng C2H2On (n ≥ 0)

-X, Y, Z đều tác dụng được với dung dịch AgNO3/NH3

-Z, T tác dụng được với NaOH

-X tác dụng được với nước

Giá trị n của X, Y, Z, T lần lượt là

Câu 30 Đốt cháy hoàn toàn 3,61g chất hữu cơ X thu được hỗn hợp khí gồm CO2, H2O và HCl Dẫn hỗn

hợp này qua bình chứa dung dịch AgNO3/HNO3 ở nhiệt độ thấp thấy có 2,87g kết tủa và bình chứa tăng 2,17g Cho biết chỉ có H2O và HCl bị hấp thụ Dẫn khí thoát ra vào 100ml dung dịch Ba(OH)2 1M thu được 15,76g kết tủa Y, lọc bỏ Y, lấy dung dịch đem sôi lại có kết tủa nữa Biết khối lượng mol của X < 200; Công thức phân tử X:

Câu 31 Hỗn hợp X gồm vinyl clorua; propyl clorua; ankyl clorua; phenyl clorua, các chất có số mol bằng

nhau Cho 16,5 gam X vào dung dịch NaOH dư, đun sôi một thời gian rồi trung hòa NaOH dư bằng axit HNO3 được dung dịch Y Cho Y phản ứng với lượng dư dung dịch AgNO3 thu được m gam kết tủa trắng Các phản ứng xảy ra hoàn toàn Giá trị của m là

Câu 32 Cho 18,2 gam hỗn hợp A gồm Al, Cu vào 100 ml dung dịch B chứa HNO3 2M và H2SO4 12 M rồi

đun nóng thu được dung dịch C và 8,96 lít hỗn hợp khí D (đktc) gồm NO và SO2 (ngoài ra không có sản phẩm khử nào khác), tỉ khối của D so với H2 là 23,5 Tổng khối lượng chất tan trong C là

Câu 33 Chất hữu cơ X có công thức phân tử C4H6O4 (chỉ chứa một loại nhóm chức) tác dụng với NaOH

theo phản ứng :

X + 2NaOH → 2Y + Z

Biết Y, Z là các hợp chất hữu cơ Phát biểu không đúng là

A Y có thể tham gia phản ứng tráng gương B Y có thể là ancol

C Z có thể tham gia phản ứng tráng gương D Z có thể là ancol

Câu 34 Cho sơ đồ chuyển hóa sau:

(a) C3H4O2 + NaOH → X + Y

(b) X + H2SO4 (loãng) → Z + T

(c) Z + dung dịch AgNO3/NH3 (dư) → E + Ag + NH4NO3

(d) Y + dung dịch AgNO3/NH3 (dư) → F + Ag + NH4NO3

Chất E và chất F theo thứ tự là

Câu 35 Một hợp chất hữu cơ A gồm C, H, O có 50% oxi về khối lượng Người ta cho A qua ống đựng 10,4

gam CuO nung nóng thu được 2 chất hữu cơ và 8,48 gam chất rắn Mặt khác cho hỗn hợp 2 chất hữu cơ trên tác dụng với dung dịch AgNO3(dư) trong NH3 tạo ra hỗn hợp 2 muối và 38,88 gam Ag Khối lượng của A cần dùng là

A 3,2 gam B 4,8 gam C 2,56 gam D 1,28 gam

Câu 36 Hỗn hợp X gồm 0,15 mol Mg và 0,1 mol Fe cho vào 500ml dung dịch Y gồm AgNO3 và

Cu(NO3)2; sau khi phản ứng xong nhận được 20 gam chất rắn Z và dung dịch E; cho dung dịch NaOH dư vào dung dịch E, lọc kết tủa nung ngoài không khí nhận được 8,4 gam hỗn hợp 2 oxit Nồng độ mol/l của AgNO3

và Cu(NO3)2 lần lượt là

A 0,24M và 0,5M B 0,12M và 0,36M C 0,12M và 0,3M D 0,24M và 0,6M Câu 37 Điện phân dung dịch gồm 0,1 mol AgNO3; 0,2 mol Cu(NO3)2; 0,1 mol Fe(NO3)3 với điện cực trơ,

cường độ dòng điện 40A trong thời gian 965 giây thì khối lượng kim loại được giải phóng ở catot là

Câu 38 Đun 2,72 gam hỗn hợp gồm 2 ancol với với H2SO4 đặc đến khi phản ứng xảy ra hoàn toàn thu

được hỗn hợp khí gồm 2 anken đồng đẳng kế tiếp Trộn 2 anken này với 24,64 lít không khí (đktc)thành một hỗn hợp Đốt cháy hoàn toàn hỗn hợp đó trong bình kín Sau khi ngưng tụ hết hơi nước còn lại 15,009 lít (đo ở 270C và 1,6974 atm, biết trong không khí O2 chiếm 20% thể tích còn lại là N2) CTPT của 2 ancol là

Trang 4

C C3H7OH và C4H9OH D CH3OH và C2H5OH

Câu 39 Cho 11,2 gam Fe tác dụng vừa đủ với dung dịch H2SO4 loãng thu được dung dịch X Cô cạn dung

dịch X thấy thu được 55,6 gam chất rắn Y Khối lượng phân tử của Y là:

Câu 40 Cho 22,4 lít (đktc) hỗn hợp E gồm x mol C2H4, z mol C2H2, y mol H2 ( d(E/He)=3,6 )qua bình

đựng Ni nung nóng, sau một thời gian phản ứng thì thu được 15,68 lít hỗn hợp khí G (đktc) Dẫn toàn bộ khí

G lội chậm vào bình đựng dung dịch Brom dư, khối lượng Brom phản ứng là 80 gam Giá trị x và y lần lượt là

A 0,3mol và 0,4 mol B 0,2 mol và 0,5 mol C 0,3 mol và 0,2 mol D 0,2 mol và 0,3 mol Câu 41 X là một phi kim có số oxi hóa âm thấp nhất bằng 3/5 số oxi hóa dương cao nhất (tính theo trị tuyệt

đối) và khối lượng phân tử hợp chất khí của X với hiđro bằng 15,74 % khối lượng phân tử oxit cao nhất của X Nhận định nào không đúng về nguyên tố X

A Là chất không duy trì sự cháy và sự sống

B Có thể thu khí R trong phòng thí nghiệm bằng phương pháp dời nước

C Tác dụng với oxi tạo oxit cao nhất khi có tia lửa điện

D Trơ về mặt hóa học ở điều kiện thường

Câu 42 Cho hỗn hợp CuO và Fe vào dung dịch HNO3 loãng nguội thu được dung dịch X, chất khí Y và

một chất rắn không tan Z Cho NaOH vào dung dịch X được kết tủa T Kết tủa T chứa :

A Cu(OH)2 B Fe(OH)2 C Fe(OH)2 và Cu(OH)2 D Fe(OH)3 và Cu(OH)2

Câu 43 Thuỷ phân hoàn toàn m gam một pentapeptit mạch hở M thu được hỗn hợp gồm hai amino axit X1,

X2 (đều no, mạch hở, phân tử chứa một nhóm -NH2 và một nhóm -COOH) Đốt cháy toàn bộ lượng X1, X2 ở trên cần dùng vừa đủ 0,1275 mol O2, chỉ thu được N2, H2O và 0,11 mol CO2 Giá trị của m là

Câu 44 Hỗn hợp X gồm Na và Ba trong đó Na chiếm 14,375% về khối lượng Hòa tan hoàn toàn m gam X

vào nước thu được 1,344 lít khí H2(đktc) và dung dịch Y Hấp thu hoàn toàn 2,016 lít CO2(đktc) vào dung dịch Y Các phản ứng xảy ra hoàn toàn Khối lượng kết tủa thu được là :

Câu 45 Hợp chất hữu cơ X, mạch hở có công thức phân tử C5H13O2N X phản ứng với dung dịch NaOH

đun nóng, sinh ra khí Y nhẹ hơn không khí và làm xanh quỳ tím ẩm Số công thức cấu tạo thỏa mãn điều kiện trên của X là

Câu 46 Cho dãy các chất: o-Crezol, p-Xilen, isopren, glucozơ, fructozơ, mantozơ, saccarozơ, alanin, catechol,

axit benzoic, khí sunfurơ, metylxiclopropan, xiclobutan và khí clo Số chất trong dãy có khả năng làm mất màu dung dịch nước brom ở nhiệt độ thường là

Câu 47 Hòa tan 28,9 gam AgNO3 vào nước thu được dung dịch X Điện phân dung dịch X (với cường độ

dòng điện I = 4,825A, điện cực trơ) trong thời gian 2t giây thu được 3,13768 lít khí (đktc) Giá trị của t là

Câu 48 Khi cho chất X (có công thức phân tử C4H7Cl3) tác dụng với NaOH (trong dung dịch) theo tỉ lệ mol

tương ứng 1 : 3 thu được chất hữu cơ Y có khả năng hòa tan được Cu(OH)2 ở nhiệt độ thường Số đồng phân

cấu tạo của X là

Câu 49 X gồm O2 và O3 có dX/He = 10 Thể tích của X để đốt hoàn toàn 25 lít Y là hỗn hợp 2 ankan kế tiếp

có dY/He = 11,875 là (Thể tích khí đo cùng điều kiện):

A 107 lít B 105 lít C 105,7 llít D 107,5 lít

Câu 50Người ta mô tả hiện tượng thu được ở một số thí nghiệm như sau:

1 Cho Br2 vào dung dich phenol xuất hiện kết tủa màu trắng

2 Cho quì tím vào dung dịch phenol, quì chuyển màu đỏ

3 Cho phenol vào dung dịch NaOH dư, ban đầu phân lớp, sau tạo dung dịch đồng nhất

4 Thổi khí CO2 qua dung dịch natri phenolat xuất hiện vẩn đục màu trắng

Số thí nghiệm được mô tả đúng là

Ngày đăng: 29/04/2014, 14:04

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

  • Đang cập nhật ...

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w