1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

ĐỀ THI THỬ MÔN HÓA 2013 LẦN 23

5 640 1
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 5
Dung lượng 83 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Hệ số nguyên nhỏ nhất đứng trước chất oxi hóa, chất khử để phản ứng này cân bằng là: Câu 3 Có bao nhiêu chất thơm có công thức C8H10O và không tác dụng với NaOH?. Thế điện cực chuẩn Eo

Trang 1

ĐỀ THI THỬ ĐẠI HỌC MÔN HÓA HỌC LẦN 23 MOON.VN

Câu 1 Tôn là sắt tráng kẽm Trong sự gỉ sét của tấm tôn khi để ngoài không khí ẩm thì :

A Sắt là cực dương, kẽm là cực âm B Sắt là cực âm , kẽm là cực dương

C Sắt bị khử, kẽm bị oxi hoá D Sắt bị oxi hoá, kẽm bị khử

Câu 2 Khí etilen làm mất màu tím dung dịch thuốc tím, tạo rượu đa chức và có tạo ra một chất rắn màu đen

Hệ số nguyên nhỏ nhất đứng trước chất oxi hóa, chất khử để phản ứng này cân bằng là:

Câu 3 Có bao nhiêu chất thơm có công thức C8H10O và không tác dụng với NaOH?

Câu 4 Khẳng định nào sau đây về kim loại kiềm không đúng:

A Nhiệt độ sôi và nhiệt độ nóng chảy thấp hơn nhiều so với kim loại khác

B Khối lượng riêng và độ cứng nhỏ, tăng dần từ Li đến Cs

C Năng lượng ion hóa thứ 2 (I2) có giá trị lớn hơn năng lượng ion hóa thứ nhất (I1) rất nhiều

D Thế điện cực chuẩn Eo có giá trị rất âm

Câu 5 Số đồng phân là anđehit có vòng benzen (kể cả đồng phân hình học) ứng với CTPT C9H8O là:

Câu 6 Khi đun nóng hợp chất X có công thức phân tử C6H14O với H2SO4 đặc ở 170oC thu được chất Y có khả năng làm mất màu dung dịch brom và dung dịch thuốc tím Khi đun Y trong dung dịch hỗn hợp gồm K2Cr2O7

và H2SO4 thu được axeton và axit propionic Mặt khác khi hiđrat hóa Y có mặt H2SO4 thì thu được chất X ban đầu Vậy X có tên gọi là:

A 2,2-đimetylbutan-1-ol B 2,3-đimetylbutan-2-ol C 2-metylpentan-2-ol D 3-metylpentan-3-ol Câu 7 Đốt cháy hoàn toàn 0,336(l) (đktc) 1 Ankađien X liên hợp Sản phẩm cháy được hấp thụ hết vào 40 ml

dd Ba(OH)2 1,5M thu được 8,865 (g) kết tủa Công thức phân tử của X là:

Câu 8 Cho hỗn hợp X gồm 3 kim loại Fe,Cu, Ag Để tách nhanh Ag ra khỏi X mà không làm thay đổi khối

lượng dùng hoá chất nào sau đây?

A dd AgNO3 B dd HCl đặc C dd FeCl3 dư D dd HNO3

Câu 9 Phát biểu không đúng là:

A Trong dung dịch, H2NCH2COOH còn tồn tại ở dạng ion lưỡng cực H3N+CH2COO

-B Aminoaxit là hợp chất hữu cơ tạp chức,phân tử chứa đồng thời nhóm amino và nhóm cacboxyl

C Aminoaxit là những chất rắn, kết tinh, tan tốt trong nước và có vị ngọt

D Hợp chất H2NCH2COOH3NCH3 là este của glyxin (Gly)

Câu 10 Phản ứng nhiệt nhôm có ưu thế trong trường hợp:

A Cần điều chế kim loại có độ tinh khiết cao B Cần điều chế kim loại có tính khử mạnh

C Cần điều chế kim loại quý D Cần điều chế kim loại từ hợp chất có nhiệt độ nóng chảy cao

Câu 11 Trộn dung dịch chứa a mol AlCl3 với dung dịch chứa b mol NaOH Để thu được kết tủa thì cần có tỉ lệ:

A a : b = 1 : 4 B a : b < 1 : 4 C a : b = 1 : 5 D a : b > 1 : 4

Câu 12 Hỗn hợp Z gồm 2 axit cacboxylic no, đơn chức kế tiếp nhau trong dãy đồng đẳng Đốt cháy hoàn toàn

hỗn hợp Z thu được khối lượng H2O ít hơn khối lượng CO2 là 5,46 gam Nếu lấy 1/2 lượng hỗn hợp Z ở trên cho tác dụng với dung dịch NaOH vừa đủ thì sau phản ứng thu được 3,9 gam hỗn hợp muối khan.Công thức 2 axit trong Z:

A CH3COOH và C2H5COOH B C2H3COOH và C3H5COOH

Câu 13 Thực hiện phản ứng nhiệt nhôm m gam hỗn hợp X gồm Al, Fe2O3 được hỗn hợp Y (H = 100%) Chia

Y thành 2 phần bằng nhau Hoà tan phần 1 trong H2SO4 loãng dư, thu được 1,12 lít khí (đktc) Cho phần 2 vào dung dịch NaOH dư thì khối lượng chất không tan là 4,4 gam Giá trị của m bằng

Câu 14 Có 5 khí đựng riêng biệt trong 5 lọ là Cl2, O2, HCl, O3, SO2 Hãy chọn trình tự tiến hành nào trong các trình tự sau để phân biệt các khí:

A Quỳ tím ẩm, dung dịch KI/hồ tinh bột, Cu đun nóng

B Dung dịch AgNO3, dung dịch KI/hồ tinh bột, dùng đầu que đóm còn tàn đỏ

C Nhận biết màu của khí, dung dịch AgNO3, dung dịch KI, dùng đầu que đóm còn tàn đỏ

D Dung dịch H2S, dung dịch AgNO3, dung dịch KI

Trang 2

Câu 15 Sau khi tách hiđro hoàn toàn khỏi hỗn hợp X gồm etan và propan ta thu được hỗn hợp Y gồm etilen và

propilen Khối lượng phân tử trung bình của Y bằng 93,45% của X Thành phần % về thể tích của propilen trong Y là:

Câu 16 Cho 19,6 gam hỗn hợp gồm CO, H2, CH4, C2H4, C2H2, C4H10 Đốt cháy bởi 17,92 lít O2 ở đktc, sau phản ứng thu được 15,68 lít CO2 ở đktc Tính khối lượng của CO có trong hỗn hợp ban đầu ?

Câu 17 Có các cặp nguyên tử với cấu hình electron hóa trị dưới đây:

(X) X1: 4s1 và X2: 4s24p5 (Y) Y1: 3d24s2 và Y2: 3d14s2

(Z) Z1: 2s22p2 và Z2: 3s23p4 (T) T1: 4s2 và T2: 2s22p5

Kết luận nào sau đây không đúng?

A Liên kết giữa X1 và X2 là liên kết ion B Liên kết giữa Y1 và Y2 là liên kết kim loại

C Liên kết giữa Z1 và Z2 là liên kết cộng hóa trị D Liên kết giữa T1 và T2 là liên kết cộng hóa trị

Câu 18 Hỗn hợp X gồm 0,01 mol HCOONa và a mol muối natri của hai axit no đơn chức là đồng đẳng kế tiếp.

Đốt cháy hỗn hợp X và cho sản phẩm (CO2, H2O) lần lượt qua bình 1 đựng H2SO4 đặc, bình 2 đựng KOH dư, thấy khối lượng bình 2 tăng nhiều hơn bình 1 là 3,51 gam Phần chất rắn Y còn lại sau khi đốt là Na2CO3 cân nặng 2,65 gam Công thức phân tử của hai muối natri là

A CH3COONa, C2H5COONa B C3H7COONa, C4H9COONa

Câu 19 Cho 9,36 gam hỗn hợp X gồm Mg và Zn vào dung dịch chứa 430ml H2SO4 1M, sau khi phản ứng hoàn toàn thu được dung dịch Y Cho dung dịch Y vào 1,2 lít dung dịch Z chứa Ba(OH)2 0,05 M và NaOH 0,7M Lọc kết tủa, đem nung đến khối lượng không đổi thu được 26,08 gam chất rắn Phần trăm theo khối lượng của

Zn trong X là

Câu 20 So sánh độ linh động của H trong nhóm -OH của các chất sau?

(1) CH3CH2OH ; (2) CH3CHClOH ; (3) ClCH2CH2OH

A 1>2>3 B 2>1>3 C 3>2>1 D 2>3>1

Câu 21 chỉ dùng 1 thuốc thử hãy phân biệt cac chất bột sau: CuO, FeS, Ag2O, Fe2O3, MnO2, CaCO3, MgO

A Dung dịch HCOOH B Dung dịch HCl C Dung dịch KOH D Dung dịch H2SO4

Câu 22 Hỗn hợp hơi gồm Hiđro, một anken và một ankin có cùng số nguyên tử C trong phân tử, có tỉ khối so

với Hiđro là 7,8 Sau khi cho hỗn hợp qua Ni đun nóng để phản ứng xảy ra hoàn toàn thì thu được hỗn hợp mới

có tỉ khối hơi so với hỗn hợp ban đầu là Công thức phân tử của anken và ankin lần lượt là:

Câu 23 Cho các quá trình sau : (1) Na → Na+ ; (2) NO → NO3- ; (3) H2S → SO42-, (4) Fe2+ → Fe3+; (5) Fe3O4

→ Fe3+; (6) CH4 → HCHO; (7) MnO2 → Mn2+; (8) 2H+ → H2 Hãy cho biết có bao nhiêu quá trình gắn liền với quá trình oxi hóa ?

Câu 24 Từ chất X bằng một phản ứng tạo ra C2H5OH, ngược lại từ C2H5OH chỉ bằng một phản ứng tạo lại chất

X Trong các chất C2H2, C2H4, C2H5COOCH3, CH3CHO, CH3COOH, CH3COOC2H5, C2H5COONa và C2H5Cl

số chất phù hợp với X là

Câu 25 Cho sơ đồ sau: Fe(NO3)2 → X (khí) → Y (lỏng) → NH4NO3 → (khí) → HCl Các chất X, Y, Z là:

A NO2, HNO3, NH3 B O2, H2O, H2 C NO2, HNO3, Cl2 D NO2, HNO3, N2O

Câu 26 Andehit axetic phản ứng với tất cả chất nào trong dãy sau?

A H2, dung dịch AgNO3/NH3, nước brom, HCN B H2, dung dịch AgNO3/NH3, NaOH

C HCN, H2, dung dịch AgNO3/NH3, C2H5OH KMnO4 D dung dịch AgNO3/NH3, nước brom, H2SO4

Câu 27 Đốt cháy hoàn toàn hợp chất hữu cơ X thu được hỗn hợp khí gồm CO2, hơi nước và N2 có tỉ khối hơi

so với H2 là 13,75 Cho hỗn hợp khí đó lần lượt đi qua ống 1 đựng P2O5 và ống 2 đựng KOH rắn thấy độ tăng khối lượng của ống 2 gấp 1,3968 lần độ tăng khối lượng của ống 1 Số mol O2 cần để đốt cháy hoàn toàn X bằng một nửa số mol CO2 và H2O tạo thành Khối lượng phân tử của X nhỏ hơn khối lượng phân tử của anilin CTPT của X là:

A C2H7O2N B C3H9N C C2H5O2N D C2H7N

Câu 28 Hòa tan hoàn toàn hỗn hợp X gồm Fe(NO3)2, BaCl2, NH4NO3 vào nước được dung dịch Y Chia dung dịch Y thành 2 phần bằng nhau:

Trang 3

- Phần 1: Cho HCl (rất dư) vào và đun nóng thoát ra 448 ml khí NO Tiếp tục thêm một mẩu Cu (đồng) dư vào

và đun nóng thấy thoát ra tiếp 3136 ml khí NO Các khí đo ở điều kiện tiêu chuẩn

- Phần 2: Cho Na2CO3 (rất dư) vào tạo ra 12,87 gam kết tủa

% khối lượng của 3 muối trong hỗn hợp X lần lượt là:

A Fe(NO3)2 : 30,35% ; BaCl2 : 31,48% ; NH4NO3 : 38,17%

B Fe(NO3)2 : 35,27% ; BaCl2 : 20,38% ; NH4NO3 : 44,35%

C Fe(NO3)2 : 35,13% ; BaCl2 : 42,24% ; NH4NO3 : 22,53%

D Fe(NO3)2 : 53,36% ; BaCl2 : 30,83% ; NH4NO3 : 15,81%

Câu 29 Để điều chế HNO3, O2, Cl2, N2, SO2 trong phòng thí nghiệm người ta tiến hành 4 thí nghiệm nào sau đây là đúng ?

A Đun nóng NaNO3 rắn với H2SO4 đậm đặc ; Thêm MnO2 vào dung dịch H2O2 ; Đun nóng HCl đặc với

KMnO4 ; Nung nóng hỗn hợp muối NaNO2 và NH4Cl ; Nhỏ H2SO4 dư vào cốc đựng Na2SO3 (đun nóng)

B Đun nóng NaNO3 rắn với H2SO4 đậm đặc ; Nhiệt phân KClO3 với xúc tác MnO2 ; Điện phân dung dịch NaCl

có màng ngăn ; Nhiệt phân muối NH4NO2 ; Nhiệt phân muối CaSO3

C Sục hỗn hợp khí NO2 và O2 vào H2O ; Nhiệt phân muối KMnO4 ; Đun nóng HCl đặc với MnO2 ; Nhiệt phân muối NH4NO2 ; Nhỏ H2SO4 vào lọ đựng Na2SO3 (đun nóng)

D Sục hỗn hợp khí NO2 và O2 vào H2O ; Nhiệt phân muối KClO3 xúc tác MnO2; Đun nóng HCl đặc với MnO2; Nhiệt phân muối NH4NO2 ; Nhỏ HCl dư vào cốc đựng CaSO3

Câu 30 Có các nhận định sau:

(1) Chất béo là trieste của glixerol với các axit monocacboxylic có mạch cacbon dài không phân nhánh

(2) Lipit gồm chất béo, sáp, steroit, photpholipit,…

(3) Chất béo chứa các gốc axit không no thường là các chất rắn ở nhiệt độ thường

(4) Phản ứng thủy phân chất béo trong môi trường kiềm là phản ứng thuận nghịch

(5) Chất béo là thành phần chính của dầu mỡ động, thực vật

(6) Khi đun chất béo lỏng với hiđro có xúc tác Ni trong nồi hấp thì chúng chuyển thành chất béo rắn

Số nhận định đúng là

Câu 31 Chất X có các tính chât sau: - Tác dụng với dd HCl tạo ra khí Y làm đục nước vôi trong - Không làm

mất màu dd nước Brom - Tác dụng với dung dịch Ba(OH)2 có thể tạo ra hai muối X là chất nào trong các chất sau đây:

A Na2S B NaHCO3 C Na2SO3 D Na2CO3

Câu 32 Phân tử và ion nào sau đây có chứa liên kết phối trí (liên kết cho - nhận) ?

A SO2, H2S, O3, NH4+ B NH4+, CO, H2O, NH3

C O3, CO2, , CO D NH4+, O3, , CO

Câu 33 Cho các phát biểu sau:

a) Chất béo thuộc loại hợp chất este

b) Các este không tan trong nước do chúng nhẹ hơn nước

c) Các este không tan trong nước và nổi lên mặt nước do chúng khó tạo được liên kết hiđro với nước và nhẹ hơn nước

d) Khi đun nóng chất béo lỏng trong nồi hấp rồi sục dòng khí hiđro vào (có xúc tác niken) thì chúng chuyển thành chất béo rắn

e) Chất béo lỏng là các triglixerit chứa chủ yếu gốc axit béo không no trong phân tử

Số phát biểu đúng là

Câu 34 Phát biểu nào dưới đây là không đúng ?

A AgBr trước đây được dùng để chế tạo phim ảnh do phản ứng: 2AgBr → 2Ag + Br2

B Nước Gia - ven có tính oxi hóa mạnh là do tạo được HClO theo phản ứng:

NaClO + CO2 + H2O → NaHCO3 + HclO

C Axit flohiđric được dùng để khắc chữ lên thủy tinh do phản ứng: SiO2 + 4HF → SiH4 + 2F2O

D KClO3 được dùng để điều chế O2 trong phòng thí nghiệm theo phản ứng: 2KClO3 → 2KCl + 3O2 Câu 35 Cho các cặp chất sau: Cu và dung dịch FeCl3; CuSO4 và H2S; FeCl2 và H2S; FeCl3 và H2S; Fe(NO3)2 và HCl; BaCl2 và NaHCO3; KHSO4 và Na2CO3 Số trường hợp xảy ra phản ứng khi trộn lẫn các chất trong cặp là:

Câu 36 Trong các chất HCHO, CO, CH3Cl, CH3OCH3, CH3ONa, CH3COOCH3, CH2Cl2 có bao nhiêu chất tạo

ra metanol bằng một phản ứng ?

Trang 4

Câu 37 Để khử hết lượng Au(CN)2- trong dung dịch, đã phải dùng đến 0,65 gam Zn Lượng Au kim loại sinh

ra từ phản ứng này bằng

A 0,985 gam B 1,970 gam C 2,955 gam D 3,940 gam

Câu 38 Cho các cặp chất sau:

(10) Dung dịch AgNO3 và dung dịch Fe(NO3)2

Số cặp chất xảy ra phản ứng hóa học ở nhiệt độ thường là

Câu 39 Có các nhận định sau đây:

1) Khi điện phân dd CuSO4 với anot đồng nhận thấy anot tan dần, nồng độ ion Cu2+ trong dd tăng lên làm màu xanh đậm dần

2) Nguyên tắc sản xuất thép là thực hiện quá trình khử các tạp chất trong gang tại lò cao

3) Trong ăn mòn điện hoá ở cực âm xảy ra quá trình oxi hoá

4) Nước cứng là nước có chứa ion Ca2+, Mg2+ ở dạng muối Cl-, HCO3-, SO42-

5) Khi cho CrO3 vào nước thu được hỗn hợp 2 axit; cho vào dd NaOH (dư) thu được hỗn hợp 2 muối của 2 axit tương ứng đó

6) Trong quá trình sản xuất nhôm, criolit có tác dụng hạ nhiệt độ nóng chảy của Al

Số nhận định chính xác là ::

Câu 40 Trong mỗi phân tử XY3 có tổng số hạt proton, nơtron, electron bằng 196; trong đó hạt mạng điện nhiều hơn hạt không mang điện là 60; hạt mang điện của X ít hơn số hạt mang điện của Y là 76

Thực hiện phản ứng: X + HNO3 → … + NO + N2O + H2O (tỉ lệ mol nNO : nN2O = 3:1)

Biết phản ứng không tạo sản phẩm khử khác Tổng hệ số (nguyên, tối giản) của các chất trong phản ứng trên là:

Câu 41 Cho hỗn hợp X gồm 1 ancol đơn chức no và 1 ancol đơn chức phân tử có 1 liên kết đôi, có khối lượng

m gam Khi nạp m gam hỗn hợp vào 1 bình kín Y dung tích 6 lít và cho X bay hơi ở 136,5oC Khi X bay hơi hoàn toàn thì áp suất trong bình là 0,28 atm Nếu cho m gam X este hóa với 45 gam axit axetic thì hiệu suất phản ứng đạt H% Tổng khối lượng este thu được theo m và H là:

A [(2m + 4,2)H]/100 B [(1,5m + 3,15)H]/100 C [(m + 2,1)H]/100 D [(m + 3)H]/100 Câu 42 Cho các chất : Al, NaHCO3, NH4NO3, Cr(OH)3, BaCl2, Na2HPO3, H2N-CH2-COOH, CH3COONH4,

C2H5NH3Cl, ClNH3CH2COOH, CH3COOC2H5, CH2=CHCOONa, H2NCH2COONa Số chất lưỡng tính theo thuyết Bron-stêt là :

Câu 43 X là dung dịch H2SO4 0,02M, Y là dung dịch NaOH 0,035M Khi trộn lẫn dung dịch X với dung dịch

Y ta thu được dung dịch Z có thể tích bằng tổng thể tích hai dung dịch mang trộn và có pH = 2 Tỉ lệ thể tích giữa dung dịch Y và dung dịch X là :

Câu 44 Cho các phản ứng:

(5) O3 → O2 + O

Số phản ứng oxi hoá khử là:

Câu 45 Đốt cháy hoàn toàn 0,25 mol hỗn hợp X gồm aminoaxit H2NR(COOH)x và một axit no, hở ,đơn chức, thu được 0,6 mol CO2 và 0,675 mol nước Mặt khác, 0,2 mol X phản ứng vừa đủ với dung dịch chứa a mol HCl Giá trị của a là :

A 0,2 mol B 0,25 mol C 0,12 mol D 0,1 mol

Câu 46 Lấy 200ml dung dịch X chứa HCl, HNO3, H2SO4 có tỉ lệ số mol là 1 : 5 : 1 cho tác dụng với Ag dư rồi đun nóng thấy thể tích khí NO2 là sản phẩm khử duy nhất thoát ra (ở đktc) tối đa là 22,4 ml thì pH của dung dịch X là:

Trang 5

Câu 47 Cho các dung dịch sau: NaHCO3, NH4Cl, C6H5ONa, lysin, alanin, axit glutamic, anilin, p-crezol Số chất làm quì tím hoá xanh là:

Câu 48 Hoà tan hoàn toàn P2O5 vào 200 ml dung dịch NaOH 2M thu được dung dịch A Cho dung dịch A phản ứng với lượng dư dung dịch Ca(OH)2 thu được 46,5 gam kết tủa Trong dung dịch A chứa:

A NaH2PO4 0,2 mol và Na2HPO4 0,1 mol B NaH2PO4 0,1 mol và Na2HPO4 0,2 mol

C Na3PO4 0,1 mol và Na2HPO4 0,2 mol DNa3PO4 0,2 mol và Na2HPO4 0,1 mol

Câu 49 Thực hiện các thí nghiệm sau:

(1) Cho FeCl3 vào dung dịch KMnO4 có H2SO4 loãng (2) Sục khí H2S vào dung dich FeCl3

(3) Cho Fe3O4 vào dung dịch HNO3 loãng (4) Sục khí SO2 vào dung dịch Na2CO3

(5) Cho FeSO4 vào dung dịch H2SO4 đặc

Số thí nghiệm xảy ra phản ứng oxi hóa khử là:

Câu 50 Ở 900C độ tan của anilin là 6,4 gam Nếu cho 212,8 gam dung dịch anilin bão hòa ở nhiệt trên tác dụng với dung dịch HCl dư thì số gam muối thu được là:

A 20,15 gam B 19,45 gam C 16,28 gam D 18,82 gam

1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12 13 14 15 16 17 18 19 20 21 22 23 24 25

A B C B C C C C D D D A B C D D D C A D B B C B A

26 27 28 29 30 31 32 33 34 35 36 37 38 39 40 41 42 43 44 45 46 47 48 49 50

A A D A A B D C C B C D C C C C A D C C C C A C D

Ngày đăng: 29/04/2014, 14:03

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

  • Đang cập nhật ...

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w