Nung hỗn hợp X ở nhiệt độ cao trong điều kiện không có không khí, sau một thời gian phản ứng thu được hỗn hợp chất rắn Y.. Dẫn hỗn hợp hơi Y vào dung dịch AgNO3 dư trong NH3, đun nóng, s
Trang 1Đề thi thử đại học môn hóa học - Đề 60 MOON.VN
Câu 1 Hiđrat hóa anken X (có xúc tác H+) chỉ thu được một đồng phân cấu tạo là ancol có công thức phân tử
C4H10O Tên của X là
A 2-metylbut-1-en B.2-metylpropen C.but-2-en D.but-1-en
Câu 2 Cho m gam hỗn hợp X gồm ancol benzylic, metanol, propenol và etylen glicol tác dụng hết với Na thu
được 1,344 lít khí H2 (đktc) Mặt khác, đốt cháy hoàn toàn m gam X thu được 6,048 lít khí CO2 (đktc) và 5,58 gam
H2O Giá trị của m là
Câu 3 Cho m gam Fe vào 200ml dung dịch gồm Cu(NO3)2 1M và H2SO4 1M, khuấy kỹ cho phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được khí NO duy nhất và 0,75m gam chất rắn Y Giá trị của m là
Câu 4 Hỗn hợp X gồm 8,1 gam Al và 16 gam Fe2O3 Nung hỗn hợp X ở nhiệt độ cao trong điều kiện không có không khí, sau một thời gian phản ứng thu được hỗn hợp chất rắn Y Hòa tan Y trong dung dịch HCl (dư), thu được dung dịch Z và V lít khí H2 (đktc) Cô cạn dung dịch Z thì thu được 66,87 gam muối khan Giá trị của V là
Câu 5 Cho các hợp chất sau: HCl, Cl2, NaCl Dãy các chất được sắp xếp theo chiều tăng dần độ phân cực của liên kết trong phân tử là:
A Cl2, NaCl, HCl B.HCl, Cl2, NaCl C.NaCl, HCl, Cl2 D.Cl2, HCl, NaCl Câu 6 Cho các chất sau: anđehit fomic, anđehit axetic, axit axetic, ancol etylic, glucozơ, saccarozơ, vinyl fomat
và axit lactic (axit 2-hiđroxi propanoic) Số chất khi đốt cháy cho số mol CO2 bằng số mol O2 phản ứng là
Câu 7 Hiện nay CFC (cloflocacbon) bị hạn chế sử dụng trên phạm vi toàn thế giới do chúng gây ra hiện tượng
A hiệu ứng nhà kính B.ô nhiễm môi trường nước C.mưa axit D.thủng tầng ozon
Câu 8 Hòa tan hoàn toàn 14 gam hỗn hợp X gồm MO, M(OH)2, MCO3 (M là kim loại hóa trị II) trong 100 gam dung dịch H2SO4 24,5% thu được 1,12 lít khí (đktc) và dung dịch Y chỉ chứa một chất tan duy nhất có nồng độ 26,83% Kim loại M là
Câu 9 Để bảo vệ kim loại Fe khỏi bị ăn mòn trong dung dịch chất điện li người ta cho Fe tiếp xúc với kim loại
Câu 10 Trong khí thải các nhà máy thường có khí SO2 Để hấp thụ SO2 người ta cho khí thải đi qua dung dịch
nào dưới đây?
A Dung dịch Ca(OH)2 B.Dung dịch CaCl2 C.Dung dịch NaCl D.Dung dịch HCl
Câu 11 Phân hủy hoàn toàn m gam axit picric (2,4,6-trinitrophenol) trong bình kín thu được 0,81 mol hỗn hợp khí
X gồm CO2, CO, H2 và N2 Giá trị của m là
Câu 12 Dẫn 7,1 gam hỗn hợp hơi của 2 ancol no, đơn chức kế tiếp nhau trong dãy đồng đẳng qua CuO dư, đun
nóng Sau phản ứng hoàn toàn thu được 10,3 gam hỗn hợp hơi Y Dẫn hỗn hợp hơi Y vào dung dịch AgNO3 dư trong NH3, đun nóng, sau phản ứng hoàn toàn thu được Ag có khối lượng là:
A 75,6 gam B.86,4 gam C.43,2 gam D.64,8 gam
Câu 13 Chất hữu cơ X có chứa vòng benzen và có công thức phân tử là CxHyO Tổng số liên kết xichma có trong phân tử X là 16 X có bao nhiêu công thức cấu tạo?
Câu 14 Cho các nguyên tố: 1H; 3Li; 11Na; 7N; 8O; 9F; 2He; 10Ne; 16S, 6C Số nguyên tố có nguyên tử chỉ chứa 1 electron độc thân là:
Câu 15 Cho các chất: NaOH, Fe2O3, K2SO4, CuCl2, CO2, Al và NH4Cl Số cặp chất có phản ứng với nhau là:
Câu 16 Ứng dụng nào sau đây không phải của amin:
A Công nghiệp nhuộm B.Công nghiệp dược C.Công nghiệp tổng hợp hữu cơ D.Công nghiệp giấy Câu 17 Bạc trở nên đen khi tiếp xúc với không khí có lẫn H2S Nếu lượng Ag đã phản ứng với 0,100 mol thì
lượng oxi đã tham gia phản ứng này bằng:
A 0,025 mol B.0,075 mol C.0,050 mol D.0,100 mol
Câu 18 Cho Ba (dư) lần lượt vào các dung dịch sau: NaHCO3, CuSO4, (NH4)2SO4, Al2(SO4)3, MgCl2 Tổng số các chất kết tủa thu được là
Trang 2Câu 19 Đốt cháy hoàn toàn m gam chất béo X (chứa triglixerit của axit stearic, axit panmitic và các axit béo tự
do) Sau phản ứng thu được 20,16 lít CO2 (điều kiện tiêu chuẩn) và 15,66 gam nước Xà phòng hóa m gam X (hiệu suất phản ứng bằng 90%) thì thu được khối lượng glixerol là:
A 2,484 gam B.1,242 gam C.1,380 gam D.2,760 gam
Câu 20 Cho dãy các chất sau: toluen, phenyl fomat, fructozơ, glyxylvalin (Gly-val), etylen glicol, triolein Số chất
bị thủy phân trong môi trường axit là:
Câu 21 Đốt cháy hoàn toàn m gam một ancol đa chức X tạo ra 0,3 mol CO2 và 0,4 mol H2O X không có khả năng tác dụng với Cu(OH)2 tạo ra dung dịch màu xanh lam Cho m gam X tác dụng với Na (dư) thu được V lít khí
H2 (ở đktc) Giá trị của V là
A 1,12 lít B.3,36 lít C.2,24 lít D.4,48 lít
Câu 22 Điện phân 200 ml dung dịch chứa AgNO3 2M và HNO3 trong vòng 4 giờ 3 giây với cường dộ dòng điện
0,201 ampe thì thu được 3,078 gam Ag ở catot Hiệu suất điện phân là
Câu 23 Chất hữu cơ X có công thức phân tử C2H3Cl3 Cho X tác dụng với dung dịch NaOH, đun nóng thu được chất hữu cơ Y Từ X và Y người ta điều chế phenyl axetat theo sơ đồ sau:
X → Y → Z → T → phenyl axetat
Các chất X và T trong sơ đồ trên là
A 1, 1, 2 – tricloetan và phenol B.1, 1, 1 – tricloetan và anhiđrit axetic
C.1, 1, 2 – tricloetan và anhiđrit axetic D.1, 1, 1 – tricloetan và axit axetic
Câu 24 Điện phân một dung dịch chứa 0,1 mol HCl; 0,2 mol FeCl3; 0,1 mol CuCl2 với hai điện cực trơ đến khi ở catot thu được 3,2 gam Cu thì ở anot thu được thể tích khí (ở đktc) là
A 4,48 lít B.3,36 lít C.2,24 lít D.1,12 lít
Câu 25 Nhiệt phân hoàn toàn hỗn hợp X gồm KNO3 và Fe(NO3)2 thu được hỗn hợp khí Y Dẫn từ từ hỗn hợp khí
Y vào nước thấy các khí được hấp thụ hoàn toàn Thành phần % về số mol của hai chất tương ứng trong hỗn hợp
X là
A 20 và 80 B.25 và 75 C.33,33 và 66,67 D.50 và 50
Câu 26 Khi nung m gam Cu ngoài không khí thu được chất rắn A Cho A tác dụng với dung dịch H2SO4 đặc, nóng, dư thu được dung dịch B và giải phóng khí SO2 Cô cạn dung dịch B thu được 30 gam tinh thể CuSO4.5H2O Giá trị của m là
A 6,72 gam B.6,4 gam C.7,68 gam D.8 gam
Câu 27 Trong các chất sau: C2H5OH, CH3CHO, CH3COONa, HCOOC2H5, CH3OH Số chất từ đó điều chế trực tiếp được CH3COOH (bằng một phản ứng) là
Câu 28 Dẫn khí H2S đi vào dung dịch hỗn hợp KMnO4 và H2SO4, nhận thấy màu tím của dung dịch bị nhạt dần
và có kết tủa vàng xuất hiện Phản ứng thể hiện kết quả của phản ứng trên là:
A 2KMnO4 + 5H2S + 3H2SO4 2MnSO4 + 5S + K2SO4 + 8H2O
B 6KMnO4 + 5H2S + 3H2SO4 6MnSO4 + 5SO2 + 3K2SO4 + 8H2O
C 2KMnO4 + 3H2S + H2SO4 2MnO2 + 2KOH + 3S + K2SO4 + 3H2O
D 6KMnO4+ 5H2S + 3H2SO4 2MnSO4 + 5SO2 + 3H2O + 6KOH
Câu 29 Cho 50 gam hỗn hợp Al, Ag vào trong axit HNO3 đặc, nguội Sau phản ứng thu được 4,48 lit khí màu
nâu đỏ duy nhất (đktc) Khối lượng muối thu được sau phản ứng là
Câu 30 Đốt cháy hoàn toàn một thể tích hơi hợp chất hữu cơ A cần 10 thể tích oxi (đo cùng điều kiện nhiệt độ và
áp suất), sản phẩm thu được chỉ gồm CO2 và H2O với mCO2 : mH2O = 44 : 9 Biết MA < 150 A có công thức phân tử là
Câu 31 Các hiđrocacbon : o-xilen (1); p-xilen(2); m- xilen (3); toluen (4) được sắp xếp theo thứ tự nhiệt độ sôi
tăng dần là:
A 4<3<1<2 B.4<1<2<3 C.4<2<3<1 D.4<3<2<1
Câu 32 Khi làm kem que người ta thường làm như sau: Cắm que tre vào ô đựng nước trái cây rồi đặt cả vào khay
đá có đựng nước đá hòa tan nhiều muối ăn Tất cả cho vào làm lạnh Nước trái cây sẽ nhanh chóng đông lại thành kem que Người ta đã lợi dụng tính chất gì khi dùng muối làm kem que?
A Nếu cho muối ăn vào nước đá, nhiệt độ phòng sẽ giảm xuống giúp kem chóng đông
B.Muối ăn giúp duy trì nhiệt độ của nước đá ở 00 C giúp kem chóng đông
Trang 3C.Muối ăn thu nhiệt cùng với độ lạnh của nước đá tác động làm trái cây nhanh chóng đông
D.Nhiệt độ của nước đá là 00C, nếu cho muối ăn, nhiệt độ sẽ giảm xuống dưới 00C
Câu 33 Một hỗn hợp X gồm axetilen, anđehit fomic, axit fomic và H2 Lấy 0,25 mol hỗn hợp X cho qua Ni, đốt
nóng thu được hỗn hợp Y gồm các chất hữu cơ và H2 Đốt cháy hoàn toàn hỗn hợp Y rồi hấp thụ hết sản phẩm cháy bằng nước vôi trong dư, sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được 15 gam kết tủa và dung dịch Z Khối lượng dung dịch Z thay đổi so với khối lượng nước vôi trong ban đầu là
A giảm 10,5 gam B.tăng 11,1 gam C.giảm 3,9 gam D.tăng 4,5 gam
Câu 34 Nhiệt phân hoàn toàn hỗn hợp các chất rắn gồm: KClO3, BaCO3, NH4NO2, Cu(NO3)2, BaSO4,
Fe(OH)3 thu được hỗn hợp X (gồm khí và hơi) Các đơn chất có trong X là
A NO2, H2O, N2, O2 B.N2 và O2 C.O2 D.N2 và Cl2
Câu 35 Đốt cháy hoàn toàn 0,25 mol hỗn hợp X có khối lượng 28,7 gam gồm Cu, Zn, Sn, Pb trong oxi dư thu
được 34,3 gam chất rắn Phần trăm khối lượng Sn trong hỗn hợp X là
Câu 36 Đốt cháy m gam Fe trong không khí được 8,96 gam hỗn hợp A gồm bốn chất rắn Cho 8,96 gam A tác
dụng với lượng dư dd HNO3 đặc nóng thu được 1,792 lít khí NO2 duy nhất (đktc) Giá trị của m là:
Câu 37 Đốt cháy 13, 6 gam một este đơn chức A thu được 35,2 gam CO2 và 7,2 gam H2O Mặt khác 13,6 gam A
tác dụng với 250 ml dd NaOH 1M Cô cạn dd sau phản ứng thu được 21,8 gam chất rắn Số đồng phân của A thỏa mãn điều kiện trên là:
Câu 38 Hỗn hợp A gồm Fe3O4; FeS2 Hòa tan 73,68 gam A trong 3 lít dd HNO3 1M thu được 18,592 lít khí NO
duy nhất (đktc) và dd B Thêm tiếp vào B dung dịch NaOH 1M đến khi thấy xuất hiện kết tủa thì cần V ml Giá trị của V là:
Câu 39 Hỗn hợp X gồm andehit mạch thẳng A và H2 tỉ khối hơi so với H2 bằng 4,5 Dẫn X qua bột Ni,to tới
phản ứng hoàn toàn thu được hỗn hợp sản phẩm Y có tỉ khối so với H2 bằng 6 Công thức của Andehit là:
Câu 40 X là dung dịch Na[Al(OH)4] Cho từ từ đến dư mỗi dung dịch sau vào dung dịch X : AlCl3, NaHSO4,
HCl, BaCl2, NaHCO3, NH4Cl Số trường hợp thu được kết tủa sau phản ứng là :
Câu 41 Đốt cháy hoàn toàn 1,82 gam hỗn hợp X gồm C4H10, C3H4, C2H2 , dẫn toàn bộ sản phẩm cháy lần lượt qua bình (1) đựng dung dịch H2SO4 đặc , dư và bình (2) đựng 2 lít dung dịch Ca(OH)2 0,05M Sau khi phản ứng xong thấy khối lượng bình (1) tăng 2,34 gam và bình (2) có m gam kết tủa Giá trị của m là:
Câu 42 Hỗn hợp X gồm một anđehit, một axit cacboxylic và một este (trong đó axit và este là đồng phân của
nhau) Đốt cháy hoàn toàn 0,2 mol X cần 0,625 mol O2, thu được 0,525 mol CO2 và 0,525 mol nước Nếu đem toàn bộ lượng anđehit trong X cho phản ứng hoàn toàn với một lượng dư dung dịch AgNO3 trong NH3 thì khối lượng Ag tạo ra là
A 21,6 gam B.16,2 gam C.64,8 gam D.32,4 gam
Câu 43 Hòa tan hoàn toàn 8,8 gam hỗn hợp X gồm Fe, FeS, FeS2, S bằng dung dịch HNO3 dư thu được 6,72 lít khí NO (là sản phẩm khử duy nhất ở đktc) và dung dịch Y Thêm Ba(OH)2 dư vào dung dịch Y thu được m gam kết tủa Giá trị của m là
Câu 44 X là dẫn xuất clo của propen, X không có đồng phân hình học Khi đun 1 mol X với H2O đến phản ứng
hoàn toàn , cho dung dịch thu được tác dụng với dung dịch AgNO3 dư thu được 143,5 gam kết tủa Mặt khác đốt cháy hoàn toàn 1 mol X rồi hấp thụ toàn bộ sản phẩm cháy vào dung dịch AgNO3 dư thu được 287 gam kết tủa Công thức cấu tạo của X là:
A CHCl=CH-CH2Cl B.CHCl=CClCH3 C.CCl2=CH-CH2Cl D CH2=CCl-CH2Cl Câu 45 Hỗn hợp khí A gồm SO2 và không khí có tỉ lệ thể tích là 1 : 5 Nung hỗn hợp A với xúc tác V2O5 trong một bình kín có dung tích không đổi thu được hỗn hợp khí B Tỉ khối của A so với B là 0,93 Không khí có 20% thể tích là O2 và 80% thể tích là N2 Tính hiệu suất của phản ứng oxi hóa SO2 :
Câu 46 Từ C2H4 là nguyên liệu chính và các hóa chất vô cơ, phương tiện kĩ thuật cần thiết, để điều chế metyl
fomiat người ta cần thực hiện ít nhất số phản ứng là
Trang 4Câu 47 Chất X có CTPT là C4H6O2Cl2 Khi cho X phản ứng với dung dịch NaOH thu được CH2OHCOONa, etylenglycol và NaCl Công thức cấu tạo của X là::
A CH2Cl-COO-CH2-CH2Cl B.CH2Cl-COO-CHCl-CH3
C.CHCl2-COOCH2CH3 D CH3-COO-CHCl-CH2Cl
Câu 48 Khi cho Fe lần lượt tác dụng với các dung dịch Fe2(SO4)3, dung dịch AgNO3 dư, dung dịch HNO3 loãng
dư (sinh khí NO duy nhất), dd CuSO4, ZnCl2 có tối đa bao nhiêu pư xảy ra:
Câu 49 Cho 16,2 gam hỗn hợp X gồm Fe, Fe2O3, FeCO3 vào ống sứ nung nóng và dẫn từ từ 0,2 mol hỗn hợp khí
Y gồm CO và H2 (dY/H2= 4,25) qua ống Khí thoá ra được hấp thụ vào dung dịch Ca(OH)2 dư thấy có 7 gam kết tủa
và còn 0,06mol khí Z (dZ/H2= 7,5) Thành phần % số mol Fe2O3 trong X là (biết các phản ứng xảy ra hoàn toàn)
Câu 50 Cho m gam hỗn hợp glucozo và fructozo trong dung dịch tác dụng vừa đủ với 200 ml dd Br21M trong
nước Mặt khác m gam hỗn hợp đó cho tác dụng với dd AgNO3/NH3 sau phản ứng thu được 64,8 gam kết tủa Ag
% khối lượng của fructozo có trong hỗn hợp là: