Số cặp chất xảy ra phản ứng hoá học ở nhiệt độ thường là Câu 8 Cho các phát biểu sau về phenol C6H5OH: a Phenol vừa tác dụng với dung dịch NaOH vừa tác dụng được với Na.. nóng thu được
Trang 1ĐỀ THI THỬ ĐẠI HỌC MÔN HÓA HỌC LẦN 42 MOON.VN
Câu 1 Hoà tan hoàn toàn 12,15 gam Al bằng dung dịch HNO3 loãng (dư), thu được dung dịch X và 1,344 lít (ở đktc) hỗn hợp khí Y gồm hai khí là N2O và N2 Tỉ khối của hỗn hợp khí Y so với khí H2 là 18 Cô cạn dung dịch
X, thu được m gam chất rắn khan Giá trị của m là
Câu 2 Dãy chất nào sau đây, trong nước đều là chất điện li yếu ?
A H2S, H2SO3, H2SO4, NH3 B H2CO3, H3PO4, CH3COOH, Ba(OH)2
C H2S, CH3COOH, HClO, NH3 D H2CO3, H2SO3, HClO, Al2(SO4)3
Câu 3 Đốt cháy hoàn toàn 80,08 gam hỗn hợp X gồm C3H7OH, C2H5OH và CH3OC3H7 thu được 95,76 gam H2O
và V lít khí CO2 (đktc) Giá trị của V là:
A 129,6 lít B 87,808 lít C 119,168 lít D 112 lít
Câu 4 Nung nóng m gam Cacbon với hỗn hợp (Al2O3, CuO, Fe2O3) trong bình kín, sau phản ứng hoàn toàn thấy khối lượng rắn giảm 7,2 gam và thu được V lít khí Y Sục Y vào dung dịch Ca(OH)2 dư xuất hiện 10 gam kết tủa
Giá trị m là: A 1,8 gam B 2,4 gam C 3,6 gam D 4,8 gam
Câu 5 Có các dung dịch sau (dung môi nước) : CH3NH2 (1); anilin (2); amoniac (3); HOOC-CH(NH2)-COOH (4); H2N-CH(COOH)-NH2(5), lysin (6), axit glutamic (7) Các chất làm quỳ tím chuyển thành màu xanh là:
A (1), (2), (3) B (1), (3), (5), (6) C (1), (2), (3), (5) D (1), (2), (3), (4), (5)
Câu 6 Cho các phát biểu sau
(1) Thứ tự tăng dần tính axit của các axit halogen hiđric (HX) là HF < HCl < HBr < HI
(2) Cho tinh thể NaI vào dung dịch H2SO4 đặc, đun nóng thu được I2
(3) Sục khí Cl2 vào dung dịch NaOH loãng, nóng thu được nước Gia-ven
(4) Công thức oxit cao nhất của flo là F2O7
(5) Ở điều kiện thường, khả năng hoạt động hoá học của N2 kém phốt pho
(6) Phôt pho trắng và phôt pho đỏ đều có cấu trúc polime
Số phát biểu đúng là :
Câu 7 Cho các cặp chất sau:
a) Khí Cl2 và khí O2 (b) Khí H2S và khí SO2 (c) Khí H2S và dung dịch Pb(NO3)2 (d) CuS và dung dịch HCl (e) Khí Cl2 và dung dịch NaOH
Số cặp chất xảy ra phản ứng hoá học ở nhiệt độ thường là
Câu 8 Cho các phát biểu sau về phenol (C6H5OH):
(a) Phenol vừa tác dụng với dung dịch NaOH vừa tác dụng được với Na (b) Phenol tan được trong dung dịch KOH
(c) Nhiệt độ nóng chảy của phenol lớn hơn nhiệt độ nóng chảy của ancol etylic
(d) Phenol phản ứng được với dung dịch KHCO3 tạo ra CO2
(e) Phenol là một ancol thơm Số phát biểu đúng là
Câu 9 Phát biểu nào sau đây là đúng?
A Nhựa novolac (PPF) chứa nhóm –NH-CO- trong phân tử
B Polime là những chất rắn, có nhiệt độ nóng chảy xác định
C Tơ lapsan và tơ nilon-6,6 được điều chế bằng phản ứng trùng ngưng
D Sợi bông và sợi tơ tằm đều có chung nguồn gốc từ xenlulozơ
Câu 10 Hỗn hợp X gồm hai ankin đồng đẳng liên tiếp 1,72 gam hỗn hợp X làm mất màu vừa đủ 16 gam Br2
trong CCl4 (sản phẩm cộng là các dẫn xuất tetrabrom) Nếu cho 1,72 gam hỗn hợp X tác dụng với lượng dư dung dịch AgNO3 trong amoniac thì thu đuợc m gam chất rắn không tan có màu vàng nhạt Giá trị của m là
Câu 11 Nung nóng hh gồm 15,8 gam KMnO4 và 24,5 gam KClO3 thời gian thu được 36,3 gam hh Y gôm 6 chất.Cho Y tác dụng với dd HCl đặc dư đun nóng lượng khí clo sinh ra cho hấp thụ vào 300 ml dd NaOH 5M đun
Trang 2nóng thu được dd Z Cô cặn Z thu được chất rắn khan các pư sảy ra hoàn toàn Khối lượng chất rắn khan thu được là
Câu 12 Hấp thụ hoàn toàn V lít CO2 vào dung dịch Ca(OH)2 a M thì thu được m1 gam kết tủa Cùng hấp thụ (V+3,36) lít CO2 vào dung dịch Ca(OH)2 thì thu được m2 gam kết tủa Biết m1:m2 = 3:2 Nếu thêm (V+V1) lít CO2
vào dung dịch Ca(OH)2 trên thì thu được lượng kết tủa cực đại Biết m1 bằng 3/7 khối lượng kết tủa cực đại Giá trị của V1 là:
Câu 13 Hòa tan hết một lượng S và 0,01 mol Cu2S trong dung dịch HNO3 đặc, nóng, sau phản ứng hoàn toàn dung dịch thu được chỉ có 1 chất tan và sản phẩm khử là khí NO2 duy nhất Hấp thụ hết lượng NO2 này vào 200 ml dung dịch NaOH 1M, rồi cô cạn dung dịch sau phản ứng thì được m gam chất rắn khan Giá trị của m là
Câu 14 Cho 27,6 gam hợp chất thơm X có công thức C7H6O3 tác dụng với 800 ml dung dịch NaOH 1M thu được dung dịch Y Để trung hòa toàn bộ Y cần 100 ml dung dịch H2SO4 1M thu được dung dịch Z Khối lượng chất rắn khan thu được khi cô cạn dung dịch Z là
A 31,1 gam B 56,9 gam C 58,6 gam D 62,2 gam
Câu 15 Cho m gam NaCl khan tác dụng vừa đủ với 100 gam dd H2SO4 98% ở 2500C
Xác định m?
Câu 16 Có sơ đồ sau :
Cr
X là hợp chất nào của Crom?
A Cr(OH)3 B Na2CrO4 C Na2Cr2O7 D NaCrO2
Câu 17 Thủy phân hoàn toàn 9,46 gam một este X (đơn chức) trong lượng dư dung dịch NaOH thì thu được
10,34 gam muối Mặt khác 9,46 gam chất X có thể làm mất màu vừa hết 88 gam dung dịch Br2 20% Biết rằng trong phân tử của X có chứa 2 liên kết π Tên gọi của X là
A metyl acrylat B vinyl propionat C metyl metacrylat D vinyl axetat
Câu 18 Cho hỗn hợp khí X gồm hiđro, hiđrocacbon no, hiđrocacbon không no vào bình chứa Ni nung nóng Sau
một thời gian được hỗn hợp khí Y Khẳng định nào sau đây không đúng:
A Số mol X trừ cho số mol Y bằng số mol bằng số mol H2 tham gia phản ứng
B Tổng số mol hiđrocacbon trong X bằng tổng số mol hiđrocacbon trong Y
C Số mol O2 cần để đốt cháy X lớn hơn số mol O2 cần để đốt cháy Y
D Số mol CO2 và H2O tạo ra khi đốt cháy X bằng số mol CO2 và H2O tạo ra khi đốt cháy Y
Câu 19 Cho các chất sau đây phản ứng với nhau:
(1) SO2 + Br2 + H2O (2) Br2 + HI (3) Br2 + H2O (4) Cl2 + Br2 + H2O
(5) Br2 + I2 + H2O (6) H2S + Br2 (7) PBr3 + H2O (8) NaBr (rắn) + H2SO4 (đặc)
Số trường hợp không tạo ra HBr là:
Câu 20 Thực hiện phản ứng este hoá giữa etilen glicol với một axit cacboxylic X thu được este có công thức phân
tử là C8H10O4 Nếu cho 0,05 mol axit X phản ứng với 250 ml dung dịch KOH 0,16M Cụ cạn dung dịch sau phản ứng thu được chất rắn có giá trị m gam, m nhận giá trị nào sau đây:
A 3,76 gam B 3,80 gam C 4,40 gam D 5,12 gam
Câu 21 Tìm nhận xét đúng:
A Khi cho anđêhit cộng Hiđrô, hoặc phản ứng với dung dịch AgNO3/NH3 Anđêhit đóng vai trò là chất khử
B Cho 1 mol anđêhit oxalic đun nóng với dung dịch AgNO3/NH3 thu được 2 mol Ag
C Oxi hóa không hoàn toàn êtylen bằng Oxi có chất xúc tác thích hợp thu được anđêhit axêtic
D Khi oxi hóa ancol acrylic thu được đimêtyl xêtôn
Trang 3Câu 22 Cho 18,2 gam hỗn hợp A gồm Al, Cu vào 100 ml dung dịch B chứa HNO3 2M và H2SO4 12 M rồi đun nóng thu được dung dịch C và 8,96 lít hỗn hợp khí D (đktc) gồm NO và SO2 (ngoài ra không có sản phẩm khử nào khác), tỉ khối của D so với H2 là 23,5 Tổng khối lượng chất tan trong C là
A 66,2 gam B 129,6 gam C 96,8 gam D 115,2 gam
Câu 23 Hấp thụ V lít CO2 vào 400 ml dung dịch Ba(OH)2 0,6M, thu được a gam kết tủa và dung dịch X Dẫn 0,7V lít khí CO2 vào dung dịch X, thu được thêm 0,3a gam kết tủa Các thể tích đo ở đktc Giá trị của V là
A 3,360 lít B 3,584 lít C 3,136 lít D 3,840 lít
Câu 24 X có công thức phân tử C5H10 Từ X có sơ đồ sau :
X → rượu A ( bậc 2 ) → Y → rượu B ( bậc 3 ) Với A, B, Y là các sản phẩm chính Công thức phân tử của X là
A CH2-CH=CH-CH2-CH3 B CH3-CH2-CH2-CH=CH2
C CH3-C(CH3)=CH-CH3 D CH3-CH(CH3)-CH=CH2
Câu 25 Hợp chất hữu cơ X có CTPT C4H8O2 mạch thẳng thỏa mãn các tính chất sau:
- X làm mất màu dung dịch Br2
- 4,4 gam X tác dụng với Na dư thu được 0,56 lít H2 (đktc)
- Oxi hóa X bởi CuO, t0 tạo ra sản phẩm Y là hợp chất đa chức
CTCT của X là:
A CH2=CH-CH(OH)-CH2OH B CH3-CH2-CO-CHO
C HO-(CH2)3-CH=O D HO-CH2-CH(CH3)-CHO
Câu 26 Xà phòng hoá hoàn toàn 100,0 gam chất béo cần 150,0 ml dung dịch NaOH 2,25M, sau phản ứng thu
được 103,625 gam xà phòng Chỉ số axit của chất béo đó là
Câu 27 Khi nhiệt phân hoàn toàn hỗn hợp gồm Cu(NO3)2 (0,5 mol) và một muối nitrat X thu được 40 gam chất rắn Khối lượng phân tử của X là:
Câu 28 Cho 4,41g aminoaxit X tác dụng với dd NaOH dư cho 5,73g muối Mặt khác, cũng lượng X như trên tác
dụng với dd HCl dư thu được 5,505g muối.CTCT của X là:
A CH3CH(NH2)COOH B HOOC-CH2CH2CH(NH2)COOH
C NH2-CH2CH2CH(NH2)COOH D HOOC-CH2CH(NH2)COOH
Câu 29 Cho m gam Mg tác dụng với dung dịch chứa 0,15 mol FeCl3 0,15 mol CuCl2 đên khi phản ứng hoàn toàn thu được 12.4 gam kim loại Giá trị của m là:
Câu 30 Đổ từ từ m gam H2SO4.2SO3 vào 500ml dung dịch có pH = 14 gồm NaOH và KOH, sau phản ứng hoàn toàn thấy dung dịch thu được có pH = 0 (coi thể tích dung dịch không đổi sau khi phản ứng) Giá trị của m là:
A 43 gam B 86 gam C 129 gam D 64,5 gam
Câu 31 Nung hỗn hợp rắn FeCO3, FeS2 trong bình kín chứa vừa đủ không khí(oxi chiếm 20% thể tích còn lại là nitơ)sau phản ứng hoàn toàn đưa bình ve nhiệt đọ ban đầu thu đượcchất rắn duy nhất Fe2O3 và hỗn hợp khí;áp suất trong bình sau phản ứng bằng 67/10 lần so với áp suất trước phản ứng.Phần trăm của FeS2 là
Câu 32 cho 31,65g hỗn hợp rắn R , RO phản ứng vừa đủ với m (g) dd HCl 14,6% thu được 1muối và 6,72 lit khí
H2 (đktc).Biết nồng độ phần trăm của muối trong dd là 23,9%.tính phần trăm của R trong hỗn hợp ban đầu
Câu 33 Tách nước hoàn toàn 1,08 gam hỗn hợp hai ancol thu được hỗn hợp hai anken đồng đẳng kế tiếp Đốt
cháy hoàn toàn 2 anken trên trong 2,24 lít O2 dư, làm lạnh hỗn hợp sau phản ứng để ngưng tụ hêt hơi nước thu được 1,568 lit khí (thể tích các khí đo ở đktc) Công thức của hai ancol đó là:
A C4H9OH và C5H11OH B C2H5OH và C3H7OH
C C5H11OH và C6H13OH D C3H7OH và C4H9OH
Câu 34 Có 6 dung dịch loãng: FeCl3, (NH4)2CO3, Cu(NO3)2, Na2SO4, AlCl3, NaHCO3 Cho BaO dư lần lượt tác dụng với 6 dung dịch trên Số phản ứng chỉ tạo kết tủa và số phản ứng vừa tạo kết tủa vừa tạo khí lần lượt là
Câu 35 Cặp dung dịch loãng: (1) NaAlO2 dư và HCl ; (2) Fe(NO3)2 và H2S ; (3) Ca(OH)2 và NaHCO3; (4) H2SO4
và Ba(NO3)2; (5) Fe(NO3)2 và HCl; (6) FeCl3 + K2CO3; (7) H2S + Cl2; (8) AlCl3 và CH3NH2
Trang 4Số cặp các chất khi tác dụng với nhau không có kết tủa tách ra là:
Câu 36 Cho từ từ V lít dung dịch Na2CO3 1M vào V1 lít dung dịch HCl 1M thu được 2,24 lít CO2 (đktc) Cho từ
từ V1 lít HCl 1M vào V lít dung dịch Na2CO3 1M thu được 1,12 lít CO2 (đktc) Vậy V và V1 tương ứng là:
A V = 0,2 lít ; V1 = 0,15 lít B V = 0,2lít ; V1 = 0,25 lít C V = 0,15 lít ; V1 = 0,2 lít D
V = 0,25 lít ; V1 = 0,2 lít
Câu 37 Có các phát biểu sau:
(1) Đồng có thể tan trong dung dịch HCl có mặt oxi (2) Muối Na2CO3 dễ bị nhiệt phân huỷ (3) Hỗn hợp Cu và Fe2O3 có số mol bằng nhau sẽ tan hết được trong dung dịch HCl dư
(4) Khi pin điện hóa Zn – Cu phóng điện, thì độ tăng và giảm khối lượng của 2 điện cực luôn bằng nhau
(5) Kim loại Na, K, Ba đều có cấu tạo mạng tinh thể lập phương tâm khối
Số câu phát biểu đúng là:
Câu 38 Cho 14,4 gam một axit cacboxylic đơn chức X tác dụng hoàn toàn với 500 ml gồm KOH 0,32M và
NaOH 0,48M Cô cạn dung dịch thu được 28,64 gam hỗn hợp chất rắn khan Công thức phân tử của X là
Câu 39 Cho m gam hỗn hợp X (gồm Mg, Al, Zn và Cu) tác dụng hết với dung dịch HNO3 thu được dung dịch Y (không có muối amoni) và 11,2 lít (đktc) hỗn hợp khí Z (gồm N2, NO, N2O và NO2, trong đó N2 và NO2 có phần trăm thể tích bằng nhau) có tỉ khối đối với heli bằng 8,9 Số mol HNO3 phản ứng là
A 3,4 mol B 3,0 mol C 2,8 mol D 3,2 mol
Câu 40 Cho các phát biểu sau:
(a) Số nguyên tử cacbon của chất béo là số lẻ;
(b) Phản ứng xà phòng hóa chất béo là phản ứng một chiều;
(c) Nguyên nhân của hiện tượng dầu mỡ động thực vật để lâu bị ôi thiu là do nối đôi C=O bị oxi hóa chậm bởi oxi không khí tạo thành sản phẩm có mùi khó chịu;
(d) Trong công nghiệp, một lượng lớn chất béo dùng điều chế xà phòng, glixerol và chế biến thực phẩm;
(e) Lipit bao gồm chất béo, sáp, gluxit và photpholipit
Số phát biểu đúng là
Câu 41 Cho các phản ứng: (a) Cu2SO4 → Cu↓ + CuSO4; (b) Fe + CuSO4 → FeSO4 + Cu↓
Dãy nào sau đây được sắp xếp theo thứ tự tăng dần tính oxi hóa của các ion kim loại?
A Cu2+, Fe2+, Cu+ B Cu+, Fe2+, Cu2+ C Fe2+, Cu2+, Cu+. D Fe2+, Cu+, Cu2+
Câu 42 Để phân biệt các khí sau (đựng trong các lọ riêng biệt): H2S, HCl, CO2, HI, có thể dùng
A dung dịch KOH B dung dịch AgNO3 C dung dịch NaBr D dung dịch BaCl2
Câu 43 Hòa tan hoàn toàn 24,9 gam hỗn hợp X gồm Zn và Sn bằng dung dịch HCl (dư) thu được 6,72 lít khí H2 ở (đktc) Thể tích O2 ( đktc) cần để phản ứng hoàn toàn với hỗn hợp X trên là A 4,48 lít B 3,92 lít
C 3,36 lít D 2,08 lít
Câu 44 Cho m gam hỗn hợp X gồm Cu và Fe2O3 vào dung dịch HCl, sau phản ứng hoàn toàn thu được dung dịch
Y chứa hai chất tan và 0,2 m gam Cu chưa tan Tách bỏ Cu chưa tan, cho dung dịch AgNO3 dư vào dung dịch Y thu được 86,16 gam kết tủa Giá trị của m là:
A 17,92 gam B 20,16 gam C 22,40 gam D 26,88gam
Câu 45 Hỗn hợp Q gồm Al, CuO, Fe3O4 nặng 5,54 gam Thực hiện phản ứng nhiệt nhôm thu được hỗn hợp Z Nếu hòa tan Z vào dung dịch NaOH dư thấy bay lên 672 ml H2 (đktc) và còn lại 2,96 gam rắn (các phản ứng đều xảy ra hoàn toàn) Hàm lượng % khối lượng của Al trong hỗn hợp Q là
A 29,24 % B 47,14 % C 41,88 % D 32,88 %
Câu 46 Cho các kết luận
(1) Độ dinh dưỡng trong phân lân được đánh giá bằng hàm lượng nguyên tố photpho
(2) Mg có thể cháy trong khí CO2 (3) Công thức chung của oleum là H2SO4.nSO3
Trang 5(4) SiO2 có thể tan được trong các dung dịch axit thông thường như H2SO4, HCl, HNO3 (5) Au, Ag, Pt là các kim loại không tác dụng với oxy
(6) Dẫn H2S qua dung dịch Pb(NO3)2 có kết tủa xuất hiện
(7) CO có thể khử được các oxit như CuO, Fe3O4 đốt nóng
Số kết luận đúng là
Câu 47 X là hợp chất hữu cơ, mạch hở chỉ chứa một loại nhóm chức Đốt cháy hoàn toàn X chỉ thu được CO2 và
H2O Khi làm bay hơi hoàn toàn 4,5 gam X thu được thể tích bằng thể tích của 2,1 gam khí N2 ở cùng điều kiện
Số công thức cấu tạo của X thỏa mãn là:
Câu 48 Hỗn hợp X gồm 2 este đơn chức là đồng đẳng kế tiếp có tỉ lệ khối lượng tương ứng là 0.7396:1 và hiệu số
mol của chúng là cực đại.Xà phòng hóa hoàn toàn 86,96 X bằng dung dịch KOH dư thu được một muối duy nhất(không có khả năng tham gia phản ứng tráng Ag) có khối lượng m1(g) và 2 rượu đơn chức.Lấy toàn bộ rượu qua CuO nung nóng rồi dẫn sản phẩm qua dung dịch Br2 dư thì thấy có a(mol) Br2 phản ứng.Giá trị của a là
Câu 49 Hỗn hợp X gồm axit axetic, metyl propionic, etyl fomat (trong đó số mol axit axetic bằng số mol etyl
fomat) Cho 15,0 gam hỗn hợp X tác dụng vừa đủ với dung dịch chứa 0,20 mol NaOH Khối lượng chất rắn thu được khi cô cạn dung dịch sau phản ứng là
A 17,6 gam B 19,4 gam C 16,4 gam D 16,6 gam
Câu 50 Cho 11,2 gam Fe vào 400ml dung dịch AgNO3 1,2M Tính khối lượng kết tủa thu được sau phản ứng xảy
ra hoàn toàn
A 54,08 gam B 43,2 gam C 48,6 gam D 51,84 gam
Câu 51 Để hòa tan một quả cầu nhôm trong dung dịch H2SO4 (dư) ở 15oC cần 24 phút Cũng quả cầu nhôm đó tan hết trong dung dịch axit nói trên ở 45oC trong 45 giây Để hòa tan hết quả cầu nhôm đó trong dung dịch axit nói trên ở 27oC thì cần thời gian là:
A 6 phút B 12 phút 48 giây C 8 phút D 4 phút
Câu 52 Cho sơ đồ phản ứng:
(1) A1 + Cl2 A2 + A3 (5) CaC2 + A3 A1 + A10 ↑ (2) A2 A4 +
A5↑
(6) A8 + A3 A9 ↑+ A11↑ (3) A2 + A6 A4 + A7↑+ A3 (7) A7 + A11 A6 ↑
(4) CaO + A8 CaC2 + A9 ↑ (8) A10 + A5 A3↑+ A12↑
Trong các phản ứng trên, có bao nhiêu phản ứng là phản ứng oxi hóa khử?
Câu 53 Đốt cháy hoàn toàn m gam hỗn hợp X gồm etilen, ancol isoamylic và hexen Dẫn sản phẩm cháy lần lượt
qua bình (1) đựng dung dịch H2SO4 đặc dư và bình (2) đựng nước vôi trong dư Sau phản ứng hoàn toàn thấy khối lượng bình (1) tăng a gam và bình (2) thấy xuất hiện b gam kết tủa Mối liên hệ giữa m, a, b là:
A m = a – 0,04b B m = a/9 + 0,14b C m = a/9 + 0,12b D m = a – 0,12b
Câu 54 Cho 0,15 mol aminoaxit X chỉ chứa một chức NH2 tác dụng với 200ml dung dịch HCl 1M thu được dung dịch Y Dung dịch Y phản ứng vừa đủ với 500ml dung dịch KOH 1M thu được dung dịch Z Biết các phản ứng xãy ra hoàn toàn Cô cạn cẩn thận dung dịch Z thu được 46,25 gam chất rắn khan Khối lượng tương ứng với 0,15 mol X là:
A 19,95g B 18,95g C 21,95g D 20,95g
Câu 55 Cho dung dịch HCl lần lượt tác dụng với: NaHS, K2CO3, CuS, FeS, Ag2S, Fe, Cu, Fe(NO3)2 Số thí
nghiệm xảy ra phản ứng hóa học là
Câu 56 Cho 10 gam chất X (chỉ chứa nhóm chức este có phân tử khối là 100 đvC) tác dụng với 150 ml dung dịch
NaOH 1M Sau phản ứng, cô cạn dung dịch thu được 11,6 gam chất rắn khan và một chất hữu cơ Y Công thức của Y là
A CH3OH B C2H5OH C CH3CHO D CH3COCH3
Câu 57 Đốt cháy hoàn toàn m gam hỗn hợp X gồm ancol etylic, axetanđehit, metyl fomat thu được 0,1 mol CO2
và 0,13 mol H2O Cho m gam X trên vào một lượng dư dung dịch AgNO3 trong NH3 thu được a gam kết tủa Giá trị của a là
Trang 6A 4,32 B 1,08 C 10,08 D 2,16
Câu 58 M là hỗn hợp của một ancol no X và axit hữu cơ đơn chức Y đều mạch hở Đốt cháy hết 0,4 mol hỗn hợp
M cần 30,24 lít khí O2 (đktc) vừa đủ thu được 52,8 gam CO2 và 19,8 gam nước Biết số nguyên tử C trong X và Y bằng nhau và số mol của Y lớn hơn của X Công thức phân tử của X và Y là
A C3H8O2 và C3H4O2 B C3H8O2 và C3H6O2
C C3H8O2 và C3H2O2 D C4H8O2 và C4H4O2
Câu 59 Cho hỗn hợp gồm sắt và sắt(III) oxit tác dụng với 200 ml dung dịch axit clohiđric thấy còn lại chất rắn
sau phản ứng là sắt dư, lọc bỏ phần chất rắn, cho dung dịch bạc nitrat dư vào dung dịch thì thu được 39,5 gam kết tủa Nồng độ của dung dịch axit clohiđric đã dùng là
Câu 60 Cho sắt tác dụng với lần lượt các dung dịch sau: HCl, HNO3 loãng, H2SO4 đặc nóng, HNO3 đặc nguội,
H2SO4 loãng Số phương trình ion rút gọn mô tả các phản ứng trên là