Có các nhận định sau: a Al đã không phản ứng với dung dịch HNO3.. Số lượng các chất thuộc loại phenol là: Câu 4 Nung 26,8 gam hh A gồm 2 muối cacbonat kim loại kế tiếp trong phân nhóm I
Trang 1ĐỀ THI THỬ ĐẠI HỌC MÔN HÓA LẦN 29 MOON.VN
Câu 1 Cho bột kim loại nhôm vào một dung dịch HNO3, không thấy khí bay ra
Có các nhận định sau:
(a) Al đã không phản ứng với dung dịch HNO3
(b) Al đã phản ứng với dung dịch HNO3 tạo NH4NO3 là sản phẩm khử duy nhất
(c) Al đã phản ứng tạo khí NO không màu bay ra nên có cảm giác là không có khí
Những nhận định có thể xảy ra là:
A (a), (b) B (a), (c) C (b), (c) D (a), (b), (c)
Câu 2 Đimetylamin trong nước có phản ứng: (CH3)2NH + H2O (CH3)2NH2 + + OH- Tính pH của dung dịch đimetylamin 1,5M biết rằng Kb = 5,9.10-4
Câu 3 Cho các chất : axit picric; cumen; xiclohexanol; 1,2-đihiđroxi-4-metylbenzen; ancol bezylic; α-naphtol
,Cresol , Mentol, Rezoxinol, Pirogalol Số lượng các chất thuộc loại phenol là:
Câu 4 Nung 26,8 gam hh A gồm 2 muối cacbonat kim loại kế tiếp trong phân nhóm IIA, thu được rắn B Dẫn
khí thoát ra vào bình Ca(OH)2 dư thấy có m gam kết tủa Cho rắn B phản ứng hết với dung dịch H2SO4; thấy
có 4,48 lít khí (đkc) thoát ra; Cô cạn dung dịch thu được 37,6 gam rắn Giá trị m là
Câu 5 Phát biểu nào sau đây đúng ?
A Điện tích hạt nhân bằng số proton và bằng số electron có trong nguyên tử
B Nguyên tử nguyên tố M có cấu hình e lớp ngoài cùng là 4s1 vậy M thuộc chu kì 4, nhóm IA
C X có cấu hình e nguyên tử là ns2np5 (n>2) công thức hiđroxit ứng với oxit cao nhất là của X là HXO4
D Hạt nhân của tất cả các nguyên tử đều có proton và nơtron
Câu 6 cho các chất: etan, etilen, etilenglicol, vinylaxetat, metan, etanol, 1-1diclo etan, 1-2diclo etan,
axitaxetic,andehit fomic
Số chất chỉ cần một phản ứng có thể điều chế được axetandehit
Câu 7 Phát biểu nào dưới đây là đúng (giả thiết các phản ứng đều hoàn toàn) ?
A 0,1 mol Cl2 tác dụng với dung dịch NaOH dư tạo 0,2 mol NaClO
B 0,3 mol Cl2 tác dụng với dung dịch KOH dư (70oC) tạo 0,1 mol KClO3
C 0,1 mol Cl2 tác dụng với dung dịch SO2 dư tạo 0,2 mol H2SO4
D 0,1 mol Cl2 tác dụng với dung dịch Na2SO3 dư tạo 0,2 mol Na2SO4
Câu 8 Cho hỗn hợp X gồm Fe và Cu vào 400 ml dung dịch chứa hỗn hợp gồm H2SO4 0,5M và NaNO3 0,2M Sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu được dung dịch Y và khí NO (sản phẩm khử duy nhất) đồng thời còn một phần 1 kim loại chưa tan hết Cho V ml dung dịch NaOH 1M vào dung dịch Y thì lượng kết tủa thu được là lớn nhất Giá trị tối thiểu của V là
Câu 9 Cho các phương trình phản ứng như sau:
X1 + H2O → X3 + H2
X3 + X4 → X5 + X6 + H2O
X6 + X4 → X7 + H2O
X7 + X3 → X5 + X6
Biết X5 là chất kết tủa và X1 là một kim loại X3, X4, X7 lần lượt là:
A Ca(OH)2 NaHCO3 Na2CO3 B Ba(OH)2 KHSO4 K2SO4
C Ca(OH)2 K2HPO4 K3PO D Cả a,b,c đều đúng
Câu 10 Tìm nhận xét đúng:
A Khi thay đổi bất kì 1 trong 3 yếu tố: áp suất, nhiệt độ hay nồng độ của một hệ cân bằng hoá học thì hệ đó sẽ
chuyển dịch sang một trạng thái cân bằng mới
B Trong bình kín tồn tại cân bằng 2NO2(nâu) N2O4 Nếu ngâm bình trên vào nước đá thấy màu nâu trong bình nhạt dần Điều đó chứng tỏ chiều nghịch của phản ứng là chiều thu nhiệt
C Trong bình kín, phản ứng 2SO2 + O2 2SO3 ở trạng thái cân bằng Thêm SO2 vào đó, ở trạng thái cân bằng mới, chỉ có SO3 là có nồng độ cao hơn so với ở trạng thái cân bằng cũ
D Khi thêm chất xúc tác, hiệu suất phản ứng tổng hợp NH3: N2 + 3H2 NH3 sẽ tăng Câu 11 Nhiệt
phân hoàn toàn m gam hỗn hợp X gồm KCl, KClO3, CaCl2, CaOCl2, Ca(ClO3)2 thu được chất rắn Y và 2,24 lít
O2 (ở đktc) Hòa tan Y vào nước được dung dịch Z Cho dung dịch Z tác dụng với dung dịch Na2CO3 dư thu
Trang 2được 20 gam kết tủa Mặt khác, nếu cho dung dịch Z tác dụng với dung dịch AgNO3 dư thì thu được 71,75 gam kết tủa Giá trị của m là
Câu 12 Cho các chất và ion sau : CuO ; Fe3+ ; Cr3+ ; SO2 ; I2 ; N2 Số chất vừa có thể đóng vai trò chất oxi hóa vừa đóng vai trò chất khử là :
Câu 13 Khi cho 356kg chất béo trung tính, phản ứng vừa đủ với 240kg dung dịch NaOH 20%, giả sử phản
ứng hoàn toàn Khối lượng (kg) xà phòng72% thu được là:
Câu 14 Phát biểu nào sau đây là không đúng ?
A Trùng hợp stiren thu được poli(phenol-fomanđehit) B Tơ visco là tơ bán tổng hợp (nhân tạo)
C Thủy tinh hữu cơ được tạo thành từ phản ứng trùng hợp metyl metacrylat
D Trùng hợp buta-1,3-đien với acrilonitrin có xúc tác Na được cao su buna-N
Câu 15 Cách nhận biết nào không chính xác:
A Để nhận biết SO2 và SO3 ta dùng dung dịch nước brom
B Để nhận biết NH3và CH3NH2 ta dùng axit HCl đặc
C Để nhận biết CO và CO2 ta dùng nước vôi trong
D Để nhận biết O2 và O3 ta dùng dung dịch KI có lẫn tinh bột
Câu 16 Hỗn hợp X gồm hai ancol đơn chức, mạch hở thuộc cùng dãy đồng đẳng và 3 ete tạo ra từ hai ancol
đó Đốt cháy hoàn toàn m gam X cần vừa đủ V lít O2 (đktc) thu được 0,81 mol CO2 và 0,99 mol H2O Giá trị của m và V lần lượt là
A 14,58 và 29,232 B 16,20 và 29,232 C 16,20 và 27,216 D 14,58 và 27,216 Câu 17 Hợp chất hữu cơ X mạch hở, có công thức phân tử C4H8O2 Cho X tác dụng với H2 (xt: Ni, t0) sinh ra ancol Y có khả năng hòa tan Cu(OH)2 ở nhiệt độ thường Số chất bền phù hợp của X là
Câu 18 Thực hiện các thí nghiệm sau:
(1) Nhỏ dung dịch Na2CO3 tới dư vào dung dịch Al(NO3)3 (2) Nhỏ dung dịch NH3 từ từ tới dư vào dung dịch CuSO4
(3) Cho KOH vào dung dịch Ca(HCO3)2 (4) Sục khí H2S vào dung dịch KMnO4 trong môi trường
H2SO4 loãng
Số thí nghiệm sau khi kết thúc phản ứng có kết tủa
Câu 19 Hỗn hợp Z gồm hai anđehit X và Y (Y có số nguyên tử cacbon nhiều hơn số nguyên tử cacbon của
X) Cho 0,25 mol Z tác dụng hết với lượng dư dung dịch AgNO3 trong NH3 thu được 108 gam Ag Mặt khác,nếu đốt cháy hết 0,25 mol Z trên ta thu được 7,84 lít CO2(đktc) Số mol Y có trong 0,25 mol Z là :
A 0,15 mol B 0,05 mol C 0,2 mol D 0,175 mol
Câu 20 Cho Na dư vào các dung dịch sau : CuSO4, NH4Cl, NaHCO3, Ba(HCO3)2, Al(NO3)3, FeCl2, ZnSO4 Hãy cho biết có bao nhiêu chất phản ứng vừa có khí thoát ra vừa có kết tủa sau phản ứng ? ( Biết rằng lượng nước luôn dư)
Câu 21 Cho 3,16 gam KMnO4 tác dụng với dung dịch HCl đặc (dư), sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn thì số mol HCl bị oxi hóa là
Câu 22
Cho các nhận định sau:
(1) các amin bậc 2 đều có tính bazo mạnh hơn amin bậc 1
(2) khi thủy phân không hoàn toàn một phân tử peptit nhờ xúc tác H+/OH- thu được các peptit có mạch ngắn hơn
(3) alanin,anilin,lysin đều không làm đổi màu quì tím
(4) các aminoaxit đều có tính lưỡng tính
(5)các hợp chất peptit, glucozo, glixerol, saccarozo đều có khả năng tạo phức với Cu(OH)2
(6) Aminoaxit là hợp chất hữu cơ đa chức, phân tử chứa đồng thời nhóm amino và nhóm cacboxyl Các nhận
định không đúng là:
Trang 3Câu 23 Cho chất hữu cơ A chỉ chứa một loại nhóm chức tác dụng với 1 lít dd NaOH 0,5M thu được 24,6
gam muối và 0,1 mol ancol Lượng NaOH dư có thể trung hòa hết bằng 0,5 lít dd HCl 0,4M Công thức cấu tạo thu gọn của A là
A (CH3COO)2C2H4 B (HCOO)3C3H5 C CH3COOC2H5 D C3H5(OCOCH3)3
Câu 24 Đốt cháy hoàn toàn 7,7 gam chất hữu cơ Z (có công thức phân tử trùng với công thức đơn giản nhất)
bằng oxi, thu được 6,3 gam H2O, 4,48 lít CO2, 1,12 lít N2 (các khí đo ở đktc) Cho Z phản ứng với dung dịch NaOH đun nóng, được khí Z1 Khí Z1 làm xanh giấy quì tím ẩm và khi đốt cháy Z1 thu được sản phẩm làm đục nước vôi trong Công thức cấu tạo của Z là công thức nào sau đây:
A HCOOH3NCH3 B CH3COONH4 C CH3CH2COONH4 D CH3COOH3NCH3
Câu 25 Trong số các rượu công thức phân tử C6H14O, số rượu có thể loại nước nội phân tử tạo ra sản phẩm tối đa chỉ chứa hai an ken đồng phân là:
Câu 26 Để phân biệt các dung dịch (riêng biệt): CrCl2, CuCl2, NH4Cl, CrCl3 v à (NH4)2SO4 ta chỉ cần dùng một dung dịch thuốc thử là:
A dung dịch NaOH B Ba(OH)2 C BaCl2 D AgNO3
Câu 27 Nhôm không tan trong nước vì
A nhôm không khử được nước ở nhiệt độ thường B nhôm là kim loại lưỡng tính
C trên bề mặt nhôm luôn có lớp nhôm oxit bảo vệ D nhôm bị thụ động trong nước
Câu 28 Trong một bình kín dung tích không đổi 5 lít chứa 12,8g SO2 và 3,2g O2 (có một ít xúc tác V2O5) nung nóng Khi phản ứng đạt tới cân bằng, phần trăm thể tích oxi trong bình còn là 20% Nồng độ mol SO2 và
O2 ở trạng thái cân bằng tương ứng là
A 0,03M và 0,02M B 0,015M và 0,01M C 0,02M và 0,02M D 0,02M và 0,01M Câu 29 Thực hiện phản ứng nhiệt nhôm 13,4 gam hỗn hợp bột nhôm và sắt(III) oxit được hỗn hợp G Hoà
tan G trong dung dịch NaOH dư, thoát ra 3,36 lít khí H2 (các p/ư xảy ra hoàn toàn, thể tích khí đo ở đktc) Khối lượng sắt(III) oxit có trong hỗn hợp ban đầu bằng
Câu 30 Có phản ứng: X + HNO3 → Fe(NO3)3 + NO + H2O
Biết X không chứa Nitơ Số hợp chất X có thể thực hiện phản ứng trên là
Câu 31 Trong một bình kín chứa 10,8 g kim loại M chỉ có một hoá trị và 0,6 mol O2 Nung bình một thời gian, sau đó đưa bình về nhiệt độ ban đầu thì áp suất trong bình chỉ còn bằng 75% so với ban đầu Lấy chất rắn thu được cho tác dụng với HCl dư thu được 6,72 lit H2 đktc M là :
Câu 32 Cho các phản ứng hoá học sau :
a.) Cl2 + 2KBr → 2KCl + Br2 b.) Cl2 +2NaOH → NaCl + NaClO + H2O
c.) Cl2 + Ca(OH)2 → CaOCl2 + H2O d.) Cl2 + Na2SO3 + H2O → Na2SO4 + 2HCl Clo chỉ đóng vai trò chất oxi hoá trong các phản ứng sau
A a và b B cả a, b, c, d C a và d D c và d
Câu 33 Cho hỗn hợp X gồm 0,06 mol Cu2FeS và a mol CuS2 tác dụng đủ với dung dịch HNO3 nóng thu được dung dịch Y chỉ chứa 2 muối và khí NO duy nhất a có giá trị là :
Câu 34 Cho m (g) hỗn hợp Mg, Al, Zn tác dụng với 0,448 lit Cl2 ở đktc, phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được chất rắn X Cho X tác dụng với dung dịch axit HCl dư thu được dung dịch Y và 0,672 lit H2 đktc Làm khô dung dịch Y thu được 4,98g chất rắn khan m có giá trị là :
Câu 35 Cho phản ứng sau: Anken (CnH2n) + KMnO4 + H2O → CnH2n(OH)2 + KOH + MnO2 Nhận xét nào sau đây không đúng
A Tổng hệ số ( nguyên) của phương trình đã cân bằng là 16
B CnH2n(OH)2 là rượu đa chức, có thể phản ứng với Cu(OH)2 tạo phức tan
C Đây là phản ứng oxi hoá - khử, trong đó anken thể hiện tính khử
D Phản ứng này là cách duy nhất để điều chế rượu 2 lần rượu
Trang 4Câu 36 Khử hết m gam Fe2O3 bằng a mol CO ở nhiệt độ cao, thu được hỗn hợp X gồm Fe3O4 và Fe có khối lượng 14,4 gam Cho X tan hết trong dung dịch H2SO4 loãng, thấy tạo ra 1,12 lít khí (đktc) Giá trị của m và a bằng:
A 20 gam và 0,15 mol B 16 gam và 0,2 mol C 16 gam và 0,1 mol D 20 gam và 0,1 mol Câu 37 Khi làm thí nghiệm với SO2 và CO2, một học sinh đã ghi các kết luận sau:
1) SO2 tan nhiều trong nước, CO2 tan ít 2) SO2 làm mất màu nước Brôm, còn CO2 không làm mất màu nước Brôm
3) Khi tác dụng với dung dịch Ca(OH)2, chỉ có CO2 tạo kết tủa ` 4) Cả hai đều là oxit axit
Trong các kết luận trên, các kết luận đúng là:
A Cả 1, 2, 3, 4 B 2, 3, 4 C Chỉ 2 và 4 D 1, 2, 4
Câu 38 Nung một hỗn hợp CaCO3 và FeCO3 cho đến khi phản ứng hoàn toàn thu được chất rắn nặng 20 gam Hoà tan chất rắn này trong lượng dư dung dịch HCl, sau đó điện phân dung dịch thu được cho đến khi xuất hiện bọt khí ở catot thì ngừng điện phân Khi đó tại catot thu được 11,2 gam kim loại Khối lượng CaCO3 và FeCO3 trong hỗn hợp ban đầu lần lượt là:
A 10 gam và 23,2 gam B 15 gam và 32,4 gam C 10 gam và 11,6 gam D 12 gam và 28,4 gam Câu 39 Dung dịch X gồm các chất tan:
AgNO3, Al(NO3)3, Cu(NO3)2, Zn(NO3)2 Chia dung dịch X làm hai phần rồi thực hiện hai thí nghiệm sau:
- Cho dung dịch NaOH dư vào phần 1
- Cho dung dịch NH3 dư vào phần 2
Tổng số chất kết tủa thu được ở cả hai thí nghiệm là:
Câu 40 Thủy phân hết m gam tetrapeptit Ala-Ala-Ala-Ala (mạch hở) thu được hỗn hợp gồm 5,696 gam Ala,
6,4 gam Ala-Ala và 5,544 gam Ala-Ala-Ala Giá trị của m là
Câu 41 Hoà tan hoàn toàn 12,15 gam Al bằng dung dịch HNO3 loãng (dư), thu được dung dịch X và 1,344 lít (ở đktc) hỗn hợp khí Y gồm hai khí là N2O và N2 Tỉ khối của hỗn hợp khí Y so với khí H2 là 18 Cô cạn dung dịch X, thu được m gam chất rắn khan Giá trị của m là
Câu 42 Cho các thí nghiệm sau:
(1)Đốt thanh thép – cacbon trong bình khí clo (2) Nhúng thanh kẽm nguyên chất vào dung dịch FeSO4
(3) Hợp kim đồng thau(Cu – Zn) để trong không khí ẩm (4) Đĩa sắt tây bị xây xước sâu đến lớp bên trong
để ngoài không khí
Thí nghiệm nào xảy ra ăn mòn điện hóa học
A 1, 3, 4 B 4 C 3, 4 D 2, 3, 4
Câu 43 Cho dung dịch chứa 19,38 gam hỗn hợp gồm hai muối NaX và NaY (X, Y là hai nguyên tố có trong
tự nhiên, ở hai chu kì liên tiếp thuộc nhóm VIIA, số hiệu nguyên tử ZX < ZY) vào dung dịch AgNO3 (dư), thu được 39,78 gam kết tủa Phần trăm khối lượng của NaX trong hỗn hợp ban đầu là
Câu 44 Cho 0,2 mol hỗn hợp X gồm 2 anđehit đơn chức là đồng đẳng kế tiếp tác dụng hết với dung dịch
AgNO3 trong NH3 thu được 49,68 gam Ag Tỉ lệ mol của 2 anđehit trong hỗn hợp X là
Câu 45 Cho sơ đồ phản ứng: K2Cr2O7 + HI + H2SO4 → K2SO4 + X + Y + H2O
Biết Y là hợp chất của crom Công thức hóa học của X và Y lần lượt là
A I2 và Cr(OH)3 B I2 và Cr(OH)2 C KI và Cr2(SO4)3 D I2 và Cr2(SO4)3
Câu 46 Cho 1 mol amino axit X phản ứng với dung dịch HCl (dư), thu được p gam muối Y Cũng cho 1 mol
amino axit X phản ứng với dung dịch KOH (dư), thu được q gam muối Z Biết q -p = 39,5 Công thức phân tử của X là
Trang 5A C5H9O4N B C4H10O2N2 C C5H11O2N D C4H8O4N2
Câu 47 Để phát hiện các khí phương pháp nào không đúng?
A Dùng dung dịch CuSO4 để nhận ra khí H2S B Dùng dung dịch KI và hồ tinh bột để nhận ra O3
C Dùng dung dịch KMnO4 để nhận ra SO2 D Dùng dung dịch BaCl2 để nhận ra CO2
Câu 48 Hỗn hợp X gồm hai hợp chất hữu cơ đồng phân của nhau (phân tử chứa không quá 2 nhóm chức)
Đốt cháy hoàn toàn 6 gam hỗn hợp cần vừa đủ 4,48 lít O2 (đktc), sản phẩm cháy chỉ gồm CO2 và H2O có cùng
số mol Cho 3 gam hỗn hợp X tác dụng vừa đủ với dung dịch NaOH đun nóng thu được 3,68 gam hỗn hợp 2 muối Nếu cho 3 gam hỗn hợp X tác dụng hết với Na thì được V ml H2 (đktc) Giá trị của V là
Câu 49 Hỗn hợp A gồm MgO, CuO, Fe2O3 Hoà tan 8g hỗn hợp A cần đủ 300ml dd HCl 1M Đốt nóng 12g hỗn hợp A cho luồng khí CO dư đi qua, phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được 10 chất rắn % khối lượng MgO trong hỗn hợp A là
Câu 50 Nhiệt phân hoàn toàn m gam hỗn hợp X gồm NaNO3, Cu(NO3)2, Al(NO3)3 thu được 8 gam chất rắn Y
và hỗn hợp khí Z Hấp thụ Z vào 89,2 gam nước thu được dung dịch axit có nồng độ 12,6% và có 0,02 mol khí duy nhất thoát ra Hỏi % khối lượng NaNO3 trong hỗn hợp ban đầu là
1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12 13 14 15 16 17 18 19 20 21 22 23 24 25
26 27 28 29 30 31 32 33 34 35 36 37 38 39 40 41 42 43 44 45 46 47 48 49 50