1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

ĐỀ THI THỬ MÔN HÓA 2013 LẦN 55

15 369 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 15
Dung lượng 1,03 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Câu 5 Chiều hướng phản ứng giữa 2 cặp oxi hoá - khử là A chất khử mạnh tác dụng với chất oxi hoá mạnh tạo ra chất khử yếu hơn và chất oxi hoá yếu hơn B chất khử mạnh tác dụng với chất o

Trang 1

Đề thi thử đại học môn hóa học Đề 55 MOON.VN

Câu 1 Trong dung dịch, ion CO32- đóng vai trò là

A chất oxi hóa

B chất khử

C axit

D bazơ

Câu 2 Tơnilon 6,6 là

A Hexacloxiclohexan

B Poliamit của axitađipic và hexametylenđiamin

C Poliamit của axit - aminocaproic

D Polieste của axitađipic và etylenglicol

Câu 3 Cho 40 ml dung dịch HCl 0,75M vào 160ml dung dịch chứa đồng thời Ba(OH)2 0,02M và KOH 0,16M, được dung dịch A (biết [H+][OH-] = 10-14 mol2 /l2 ) pH của dung dịch A là

A 10

B 11

C 12

D 13

Câu 4 Để khử Al2O3 thành Al người ta sử dụng

A H2

B CO

C NH3

D A, B, C đều sai

Câu 5 Chiều hướng phản ứng giữa 2 cặp oxi hoá - khử là

A chất khử mạnh tác dụng với chất oxi hoá mạnh tạo ra chất khử yếu hơn và chất oxi hoá yếu hơn

B chất khử mạnh tác dụng với chất oxi hoá yếu tạo ra chất khử yếu và chất oxi hoá mạnh

Trang 2

C chất khử yếu tác dụng với chất oxi hoá yếu tạo thành chất khử mạnh và chất oxi hoá mạnh

D chất khử yếu tác dụng với chất oxi hoá mạnh tạo thành chất khử mạnh và chất oxi hoá yếu

Câu 6 Khi tách một phân tử H2O từ một phân tử propanol -1 ta được sản phẩm chính là anken X, cho X hợp nước ta được sản phẩm chính là rượu Y Vậy công thức cấu tạo của rượuY là

A CH3CH2CH2OH

B CH3CHOHCH3

C CH3CH2OH

D CH3CH2CH2CH2OH

Câu 7 Khi nhỏ từ từ dung dịch NaOH vào dung dịch chứa Ba(HCO3)2, thì sản phẩm tạo thành là

A Ba(OH)2 và NaHCO3

B BaCO3 , NaHCO3 và H2O

C BaCO3 , Na2CO3 và H2O

D Cả B và C đều đúng

Câu 8 Cho V(ml) dung dịch HCl 0,5M vào dung dịch chứa 0,3 mol NaAlO2 thu được 1,56 gam kết tủa, V có giá trị là

A 40ml

B 120ml

C 60ml và 80ml

D Cả A và B

Câu 9 Các chất nào sau đây là chất lưởng tính?

A Al, Al2O3, Al(OH)3

B Al, NaHCO3, Al(OH)3

C Al(OH)3, Al2O3, NaHCO3

D NaCO, Al(OH), AlO

Trang 3

Câu 10 Điện phân nóng chảy hổn hợp NaCl và BaCl2 cho đến khi phản ứng kết thúc thu được 18,3 gam kim loại và 4.48lít(đkc) khí Cl2 Khối lượng Na và Ba đả dùng là

A 4.6 gam Na và 13,7 gam Ba

B 2.3 gam Na và 16 gam Ba

C 6.3 gam Na và 12 gam Ba

D 4.2 gam Na và 14,1 gam Ba

Câu 11 Khi dẩn khí etilen vào dung dịch kali manganat trong nước ta thu được sản phẩm là

A CH3COOH

B CH3CHO

C CO2 và H2O

D CH2OH-CH2OH

Câu 12 Các loại đường sau đều có tính khử là

A glucozơ, fructozơ, mantozơ

B mantozơ, saccarozơ, fructozơ

C glucozơ, saccarozơ, mantozơ

D tất cả đều đúng

Câu 13 Để chứng tỏ phenol có tính axit yếu ta cho phenol phản ứng với

A nước Br2

B dung dịch NaOH

C CO2 +H2O

D Na

Câu 14 Những chất nào sau đây vừa có tính oxi hóa vừa có tính khử?

A C2H5OH, CH3CHO

B CHCHO, CHCOOH

Trang 4

C CH3COOH, CH3OH

D CH3COOCH3, CH3COOH

Câu 15 Cho 2 mol axit axetic và 3 mol rượu etylic vào bình cầu để cho phản ứng sau xảy ra:

CH3COOH + C2H5OH CH3COOC2H5 + H2O

Khi phản ứng đạt tới trạng thái cân bằng, trong hỗn hợp có 1,2 mol este ở nhiệt độ đó, hằng số cân bằng của phản ứng có giá trị là

A 2,8

B 3,2

C 1,2

D 1,0

Câu 16 Có các dung dịch AlCl3, NaCl, MgCl2, H2SO4 Chỉ được dùng thêm một thuốc thử nào sau đây để phân biệt các dung dịch đó?

A Dung dịch NaOH

B Dung dịch AgNO3

C Dung dịch BaCl2

D Dung dịch quỳ tím

Câu 17 Số ml dung dịch HCl 0,1M phản ứng vừa đủ với 0,75 g axit aminoetanoic là

A 100

B 200

C 150

D 50

Câu 18 Dẫn NH3 cho đến dư vào dung dịch chứa các muối Cr3+, Fe3+, Cu2+ lọc lấy kết tủa đem nung đến khối lượng không đỗi ta được

A CuO, Cr2O3, Fe2O3

B Cu, Fe2O3, Cr2O3

C CrO, FeO

Trang 5

D Cr2O3, Fe2O3

Câu 19 Nung 1054 gam hỗn hợp X chứa 50% CaOCl2, 28,15% Ca(ClO)2 và 21,85% CaCl2 thu được 1054 gam chất rắn chứa canxi clorua và canxi clorat % khối lượng của CaCl2 trong hỗn hợp Y là:

A 72,83%

B 74,67%

C 54,36%

D 54,63%

Câu 20 Các đặc tính của một số vật liệu: trọng lượng siêu nhẹ, siêu dẫn điện, siêu bền, siêu nhỏ, độ rắn siêu cao, siêu dẻo Có bao nhiêu đặc tính trong số đó thuộc đặc tính của vật liệu mới ?

A 2

B 3

C 6

D 5

Câu 21 A là hỗn hợp gồm tripeptit X và tetrapeptit Y có tỷ lệ số mol 1:2 đều được tạo nên từ alanin Khi thủy phân không hoàn toàn hỗn hợp A thu được 84,55 gam alanin, 32 gam đipeptit, 23,1 gam tripeptit Khối lượng hỗn hợp A

A 79,95 g

B 125,25 g

C 145,35 g

D 106,6 g

Câu 22 Cho các dung dịch có cùng nồng độ mol/L gồm: NH3 (1), CH3NH2 (2), NaOH (3), NH4Cl (4) Thứ tự tăng dần độ pH của các dung dịch trên là

A (3), (2), (1), (4)

B (4), (1), (3), (2)

C (4), (1), (2), (3)

D (4), (2), (1), (3)

Trang 6

Câu 23 Hoà tan hoàn toàn hỗn hợp X gồm 0,2mol Mg và 0,03mol MgO bằng dung dịch HNO3 thu được dung dịch Y và 0,896lít một chất khí Z nguyên chất duy nhất Cô cạn cẩn thận dung dịch Y thu được

34,84gam muối khan Xác định CTPT của Z

A N2

B N2O

C NO2

D NO

Câu 24 Trộn 6,72 gam Fe với 3,52 gam bột lưu huỳnh rồi đun nóng (trong điều kiện không có không khí) thu được hỗn hợp chất rắn M Cho M tác dụng với lượng dư dung dịch HCl giải phóng hỗn hợp khí X còn lại phần không tan G Để đốt cháy hoàn toàn X và G cần vừa đủ V lit oxi Giá trị của V là:

A 3,008 lit

B 4,48 lit

C 3,808 lit

D 5,152 lit

Câu 25 Cho dãy các chất : CH4(1), GeH4(2), SiH4(3), SnH4(4) Dãy các chất được xếp theo chiều giảm dần độ bền nhiệt là

A 1, 3, 4, 2

B 1, 3, 2, 4

C 1, 2, 3, 4

D 2,1, 3, 4

Câu 26 Khi nhiệt phân các chất sau: NH4NO2, NH4HCO3, MgCO3, KMnO4, NaNO3 Số phản ứng thuộc phản ứng oxi hoá khử là:

A 4

B 2

C 5

D 3

Câu 27 A,B,C, là 3 hợp chất thơm có công thức phân tử là C H Cl2 Khi đun nóng với dung dịch NaOH(l) thì A

Trang 7

phản ứng theo tỷ lệ mol 1: 2 B phản ứng theo tỷ lệ mol 1:1 ,Còn C không phản ứng Số đồng phân cấu tạo của A,B,C,là

A 1,3,5

B 1,2,3

C 1,3,6

D 1,3,4

Câu 28

A

B

C

D

Câu 29 Điện phân dung dịch chứa a mol NaCl và b mol CuSO4 (a < b) với điện cực trơ màng ngăn xốp Khi toàn bộ lượng Cu2+ bị khử hết thì thu được V lít khí ở anot Biểu thức liên hệ giữa V với a và b là:

A V= 11,2(b-a)

B 5,6(a+2b)

C V= 22,4(b-2a)

D V= 11,2a

Câu 30 416g dung dịch BaCl2 12% tác dụng vừa đủ với dung dịch chứa 27,36g muối sunfat kim loại X Sau khi lọc bỏ kết tủa thu được 800ml dung dịch muối clorua kim loại X 0,2M công thức muối của kim loại X là :

A CuSO4

B Al2(SO4)3

C Fe2(SO4)3

D Cr2(SO4)3

Câu 31 Để phản ứng hết 18,6g hỗn hợp gồm Zn và Fe cần 7,84 lít khí Cl2 ở đktc.Hoà tan hỗn hợp muối vào nước rồi cho dung dịch NaOH 1M Thể tích dung dịch NaOH đã dùng để thu được kết tủa nhỏ nhất

A 1,1 lít

B 0,7 lít

Trang 8

C 0,8 lít

D 1 lít

Câu 32 Đốt cháy hết 0,2 mol hỗn hợp X gồm hai ancol no hở đơn chức A, B đồng đẳng liên tiếp cần 10,08 lít khí O2 ở đktc Công thức phân tử và số mol của A, B là :

A 0,19mol CH4O ; 0,01 mol C2H6O

B 0,1 molCH4O; 0,1 molC2H6O

C 0,03mol C2H6O ; 0,17 mol C3H8O

D 0,1 mol C2H6O ; 0,1mol C3H8O

Câu 33 Cho hai hydrocacbon X và Y cùng dãy đồng đẳng, đồng thể tích có khối lượng phân tử gấp đôi nhau, tỉ khối hơi của hỗn hợp so với C2H6 là 2,1 Công thức phân tử của X, Y là có:

A C3H8; C6H14

B C2H4; C4H8

C C3H6; C6H12

D C3H4; C6H10

Câu 34 Cho hỗn hợp Mg và Cu tác dụng với 200ml dung dịch chứa hỗn hợp hai muối AgNO3 0,3M và Cu(NO3)2

0,25M Sau khi phản ứng xong, thu được dung dịch A và chất rắn B Cho A tác dụng với dung dịch NaOH dư, lọc lấy kết tủa đem nung đến khối lượng không đổi được 3,6 gam hỗn hợp 2 oxit Hòa tan hoàn toàn B trong dung dịch axit H2SO4 đặc nóng, thu được 2,016 lit khí SO2 (ở đktc) Khối lượng Mg và

Cu trong hỗn hợp ban đầu lần lượt là:

A 0,64 g và 0,84 g

B 1,28 g và 1,68 g

C 0,84 g và 0,64 g

D 1,68 g và 1,28 g

Câu 35 Trong khi làm thí nghiệm tại lớp hoặc trong các giờ thực hành hoá học, có một số khí thải gây độc hại cho sức khoẻ như : Cl2, H2S, SO2, NO2, HCl Có thể giảm thiểu các khí thải đó bằng cách

A Nút bông tẩm nước vôi trong hoặc sục ống dẫn khí vào chậu đựng nước vôi

B Nút bông tẩm rượu etylic hoặc sục ống dẫn khí vào chậu đựng rượu etylic

Trang 9

C Nút bông tẩm dấm ăn hoặc sục ống dẫn khí vào chậu đựng dấm ăn

D Nút bông tẩm nước muối hoặc sục ống dẫn khí vào chậu đựng nước muối

Câu 36 Chất X có công thức cấu tạo sau: CH2=CH-O-CH=O Khi đun nóng 0,1 mol X trong dung dịch NaOH có chứa Cu(OH)2 dư thu được số mol Cu2O là

A 0,1 mol

B 0,15 mol

C 0,2 mol

D 0,3 mol

Câu 37 X là este tạo từ axit đơn chức và ancol 2 chức X không tác dụng với Na Thuỷ phân hoàn toàn 0,1 mol

X bằng NaOH (vừa đủ) thu được hỗn hợp sản phẩm có tổng khối lượng là 21,2 gam Số este thoả mãn điều kiện trên là

A 1

B 2

C 3

D 4

Câu 38 Xà phòng hóa hoàn toàn 20,4 gam este (E1) đơn chức bằng dung dịch NaOH thu được muối (E2) và hợp chất hữu cơ (E3) Cho (E3) tác dụng với Na dư thu được 2,24 lít khí H2 (đktc) Nung (E2) với NaOH rắn (có xúc tác CaO) cho một khí (E4) có tỉ khối so với oxi là 0,5 Cho (E3) tác dụng với CuO nung nóng cho sản phẩm không tráng bạc Tên gọi của (E1) là:

A etyl axetat

B propyl propionat

C isopropyl axetat

D isopropyl fomiat

Câu 39 Cho m gam NaOH vào 300ml NaAlO2 0,5M được dung dịch X Cho từ từ dung dịch chứa 500ml HCl 1,0M vào dung dịch X, thu được dung dịch Y và 7,8 gam chất kết tủa Sục CO2 vào dung dịch Y thấy xuất hiện kết tủa Giá trị của m là:

A 4,0 gam

B 12,0 gam

C 8,0 gam

Trang 10

D 16,0 gam

Câu 40 Hòa tan hết 23,2 gam hỗn hợp rắn X gồm FeO, Fe2O3, Fe3O4 trong dung dịch HCl loãng, dư rồi cô cạn dung dịch sau phản ứng thu được 45,2 gam muối khan Nếu khử hoàn toàn lượng X trên sẽ thu được bao nhiêu gam sắt?

A 11,2

B 11,6

C 12,8

D 16,8

Câu 41 Hòa tan hết 17,94 gam một kim loại kiềm vào một lượng nước dư thu được dung dịch X Cho dung dịch

X tác dụng với 36,92 gam P2O5 thì thu được dung dịch Y chỉ chứa hai muối có nồng độ mol bằng nhau Kim loại kiềm là

A K

B Li

C Na

D Rb

Câu 42 Cho m gam một kim loại tác dụng vừa đủ với 12,5m gam dung dịch H2SO4 14% (loãng), sau khi phản ứng xẩy ra hoàn toàn thu được dung dịch X Dung dịch X có khối lượng thế nào so với dung dịch H2SO4

ban đầu? (biết trong quá trình phản ứng nước bay hơi không đáng kể)

A Tăng 2,86%

B Tăng 8,97%

C Tăng 7,71%

D Tăng 8,00%

Câu 43 Bằng phương pháp hóa học, có thể phân biệt 3 dung dịch không màu: HCl loãng, KNO3, Na2SO4 đựng trong 3 lọ mất nhãn chỉ với thuốc thử là

A Quỳ tím

B Na2CO3

C BaCl2

Trang 11

D Bột Fe

Câu 44 Có hai thí nghiêêm sau:

Thí nghiêêm 1: Cho 6g ancol no hở đơn chức X tác dụng với m gam Na, sau phản ứng thu được 0,075 gam H2

Thí nghiêêm 2: Cho 6g ancol no hở đơn chức X tác dụng với 2m gam Na, sau phản ứng thu không tới 0,1gam H2

X có công thức là:

A CH3OH

B C2H5OH

C C3H7OH

D C4H9OH

Câu 45 Sục clo từ từ đến dư vào dung dịch KBr thì hiện tượng quan sát được là:

A Dung dịch từ không màu chuyển sang màu vàng sau đó lại mất màu

B Dung dịch có màu nâu

C Không có hiện tượng gì

D Dung dịch có màu vàng

Câu 46 Hỗn hợp X gồm Na và Al Cho m gam X vào một lượng nước dư thì thoát ra 0,2 mol khí Nếu cũng cho

m gam hỗn hợp X tan hoàn toàn vào dung dịch NaOH vừa đủ thì được 0,275 mol khí và dung dịch Y Cho V lít dung dịch HCl 1M vào dung dịch Y thu được 3,12 gam kết tủa và dung dịch Z Cho dung dịch

NH3 dư vào dung dịch Z lại thu được kết tủa Giá trị của V là

A 0,08 hoặc 0,15

B 0,05 hoặc 0,08

C 0,48

D 0,52

Câu 47 Thực hiện các thí nghiệm sau: Cho a mol NO2 tác dụng với dung dịch có a mol NaOH thu được dung dịch X; cho b mol CO2 tác dụng với dung dịch có b mol NaOH được dung dịch Y; cho c mol Cl2 tác dụng với dung dịch có 2c mol NaOH ở nhiệt độ thường được dung dịch Z và cho d mol NH3 phản ứng với dung dịch có d mol HCl được dung dịch T Hỏi những dung dịch nào có pH > 7 ?

A Y, Z, T

B X, Z

C X, Y, Z

Trang 12

D T

Câu 48 Đun nóng 0,1 mol chất hữu cơ X trong NaOH, sau phản ứng hoàn toàn cô cạn dung dịch thu được 14,2 gam muối Na2SO4 và 0,2 mol chất hữu cơ Y chứa C, H, N Tỷ khối của Y đối với H2 là 22,5 Vậy phân tử khối của chất hữu cơ X là:

A 143

B 188

C 186

D 160

Câu 49 Cho m gam hỗn hợp X gồm Fe, Cu vào dung dịch H2SO4 loãng, dư thu được V lít khí H2 Thêm tiếp NaNO3 vào thì thấy chất rắn tan hết, đồng thời thoát ra 1,5V lít khí NO duy nhất bay ra Thể tích khí đo

ở cùng điều kiện Tính % khối lượng Cu trong hỗn hợp X?

A 66,7%

B 53,3%

C 64,0%

D 72,0%

Câu 50 Đề hiđrat hoá ancol X thu được hai anken là đồng phân cấu tạo của nhau Đốt cháy hoàn toàn X thu được CO2 và H2O trong đó CO2 chiếm 66,17% về khối lượng Vậy X là:

A pentan-2-ol

B butan-2-ol

C butan-1-ol

D 2-metylbutan-2-ol

Câu 51 Khử hoàn toàn 19,6 gam hỗn hợp gồm một oxit đồng và một oxit sắt thu được 14,8 gam hỗn hợp kim loại Cho hỗn hợp kim loại vào dung dịch HCl dư thì thu được 3,36 lít khí H2 (đktc) Vậy công thức của các oxit là:

A CuO và Fe3O4

B CuO và Fe2O3

C CuO và FeO

Trang 13

D Cu2O và Fe3O4

Câu 52 Cho 0,3 mol axit CH3COOH phản ứng với 0,2 mol ancol đơn chức X thu được 15 gam este với hiệu suất phản ứng 75% Vậy công thức của este là:

A CH3COOCH3

B CH3COOC2H5

C CH3COOCH2CH=CH2

D CH3COOCH=CH2

Câu 53 Lên men glucozơ rồi cho toàn bộ lượng CO2 sinh ra hấp thụ vào dung dịch nước vôi trong tạo thành 10 gam kết tủa Khối lượng dung dịch so với ban đầu giảm 1,2 gam Với hiệu suất của quá trình lên men là 90%, khối lượng (gam) glucozơ cần dùng là:

A 40,0

B 16,2

C 80,0

D 20,0

Câu 54 Xà phòng hoá 6,6 gam hỗn hợp hai este CH3CH2COOCH3 và CH3COOC2H5 cần dùng 150 ml dung dịch NaOH x M Giá trị của x là

A 1

B 0,5

C 1,5

D 2

Câu 55 Một loại nước cứng chứa các ion : Na+

, Ca2+, Mg2+, Cl-, HCO3- Có thể dùng hóa chất nào sau đây để làm mềm nước cứng?

A HCl

B Ca(OH)2

C Na2CO3

D Đun nóng

Câu 56 Có các chất: glucozơ ,metylaxetat, etilen,etylfomat và metylacrylat Số các chất đã cho chỉ một phản

Trang 14

ứng hóa học trực tiếp tạo ra etanol là

A 2

B 3

C 4

D 5

Câu 57 Từ anđehit no, đơn chức A có thể chuyển hóa trực tiếp thành ancol no B và axit D tương ứng để điều chế este E từ B và D Cho m gam E tác dụng hết với dd KOH thu được m1 gam muối kali Cũng m gam

E tác dụng hết với dd Ca(OH)2 thu được m2 gam muối canxi Nung m1 muối kali trên với vôi tôi xút được 2,24 lit khí F ở đktc Gí trị m, m1, m2 lần lượt là:

A 8,8 ; 9,8 ; 15,8

B 8,8 ; 11,2 ; 7,9

C 7,4 ; 9,8 ; 7,9

D 8,8 ; 9,8 ; 7,9

Câu 58 Có năm chất hữu cơ: C6H5OH(1); m-CH3C6H4OH (2); m-O2NC6H4OH (3); p-CH3C6H4OH (4);

p-O2NC6H4OH (5); CH3CH2OH (6); CH2ClCH2OH (7); 2,4,6-(NO2)3C6H2OH (8) Chiều tăng dần độ linh động của nguyên tử H trong nhóm OH của các hợp chất trên (từ trái qua phải) lần lượt là

A (8), (5), (3), (1), (2), (4), (7), (6)

B (6), (7), (4), (2), (1), (3), (5), (8)

C (6), (7), (4), (1), (2), (3), (5), (8)

D (6), (7), (1), (2), (4), (3), (5), (8)

Câu 59 Hợp chất khí với hiđro của một nguyên tố là RH4, oxit cao nhất của nó chứa 53,3% oxi về khối lượng Nguyên tố đó là

A nitơ

B silic

C bo

D cacbon

Câu 60 Đun m gam hỗn hợp X gồm saccarozơ và glucozơ (khối lượng saccarozơ gấp 2 lần khối lượng glucozơ) với dung dịch H2SO4 loãng, khi phản ứng kết thúc đem trung hòa, sau đó thực hiện phản ứng tráng bạc thu được 64,8 gam Ag Giá trị của m là

Trang 15

A 56,095

B 90,615

C 52,169

D 49,015

Ngày đăng: 29/04/2014, 14:03

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

  • Đang cập nhật ...

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w