1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

Bài tập công thức lượng giác

7 20,5K 260
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Bài tập công thức lượng giác
Trường học Trường Đại học Sư phạm Hà Nội
Chuyên ngành Lượng giác
Thể loại Bài tập
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 7
Dung lượng 650 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

sinA+sinB+sinC cos cos cos... Chứng minh rằng tam giác ABC nhọn T >2.. Chứng minh rằng nếu tam giác ABC có : là nửa chu vi.. R là bán kính đường tròn ngoại tiếp tam giác.. Thì tam giác A

Trang 1

Vấn đề 1 : Hệ Thức Lượng Cơ Bản

Kiến thức cơ bản

Hệ quả 1 :

1 tan

cot tan cot 1

1 cot

tan

a

a

a

a



= ⇔ 



Hệ quả 2 : 1 tan2 12

cos

a

a

1 cot2 12

sin

a

a

TÍNH GIÁ TRỊ LƯỢNG GIÁC CỦA 1

CUNG

1 Tính sina , tana, cota biết cosa = 4

5 và 0

0< <a 90

Đs : sin 3, tan 4,cot 3

2 Tính cosa, tana, cota biết sin 12

13

a= − và 3

2

π < <

Đs : cos 5 , tan 12,cot 5

3 Tính cosa, sina, cota biết tana= − 2 và

0

90 a 0

− < <

3

4 Tính sina, cosa, tana biết cota=3và

180 < <a 270

Đs :sin 1 ,cos 3 10,t 10

10

a= − a= − ana=

5 Cho tana−cota =1 ,0< <a 900 Tính sinx, cosx, tanx, cotx

Đs :

TÍNH GIÁ TRỊ LƯỢNG GIÁC BẰNG SỬ DỤNG CÔNG THỨC CƠ BẢN

6 .tính cot 2 tan

tan 3cot

E

=

+ biết

3 sin

5

a= và

90 < <a 180

57

E= −

7 Tính sin 3cos

cos 2sin

F

=

+ biết tana= −3 Đs: 6

5

F =

8 Tính

2cos sin cos sin

G

=

cota=2

7

G = −

9 Tính 2sin 3cos

sin cos

H

=

+ biết tana=2

Đs : 1

3

H =

Đơn giản các biểu thức sau :

10.M = −(1 sin2x)cot2x+ −1 cot2x

Đs :M =sin2x

11

2 2cos 1 sin cos

a N

=

+

Đs :N =cosa−sina

12

2

1 2sin sin cos

a P

=

Đs :P= −sina−cosa

cos a+sin a=1

Trang 2

13.Q = sin2a(1 cot+ a) +cos a2 (1 t+ ana)

Đs :Q = sina+cosa

Chứng minh các đẳng thức lượng giác

sau :

14.3 sin( 4a cos a+ 4 ) (−2 sin6a cos a+ 6 ) =1

sina−cosa =cos a 1 t− ana +sin a 1 cot− a

16.tan2a−sin2a=tan sin2a 2a

17.cot2a cos a− 2 =cot 2a cos a2

+

+

19 1 cos 1 cos 2cot 0

π + − − =  < < 

Chứng minh rằng các biểu thức sau

độc lập với a.

20

3 sin3

sin cos cos sin

cos a a

+

+

Đs :A=1

21.B=2 sin( 6a cos a+ 6 ) (−3 sin4a cos a+ 4 )

Đs :B= −1

22.C =3 sin( 8a cos a− 8 ) (+4 cos a6 −2sin6a) +6sin4a

Đs:C =1

23.D=4 sin( 4a+cos4a) −cos4a

Đs : D=3

24.E=8 cos( 8a−sin8a) −cos6a−7cos2a

VẤN ĐỀ 2 – GÓC CUNG LIÊN KẾT.

25.tan10 tan 20 tan 70 tan800 0 0 0 =1

26.cos200 +cos40 os1600 c 0 +cos1800 = −1

27.tan 500 +tan 750 =tan 2300 +tan 2550

28.cos200 +cos400 =sin1100 +sin1300

29.sin 250 +sin 650 =sin1550 +sin1150

30.sin 750 +sin 650 +cos1650 +cos2050 =0

31

0 0

sin168 sin192

cot12 2 sin 78

Tính giá trị biểu thức :

32

0

sin( 234 ) os216

tan 36 sin144 os126

c A

c

=

− ĐS:A=1

0

cot 44 tan 226 os406

ot17 ot73 os316

c

c

+

Đs :B=1

34 C = cot 5 cot10 cot80 cot850 0 0 0

Đs :C=1

35 D= cos10 cos20 cos30 cos190 cos200 cos2100+ 0+ 0+ 0+ 0+ 0

Đs :D=0 36

sin 5

E

π π

=

Đs : E=1

Đơn giản biểu thức sau :

37

F= π α+ −c π − +α  π α− +  π −α 

S: F = −2sinα

38 os( 5 ) sin 3 tan cot 3

G c= α π− + − + −π α  π +α   π −α 

ĐS: G =1

39 cot( 2 os) 3 os( 6 ) 2sin( )

2

H= α π− c α − π +c α π− − α π−

 ÷

  ĐS: H =2sinα

VẤN ĐỀ 3 : CÔNG THỨC CỘNG

KIẾN THỨC CƠ BẢN

c a b+ = a ba b

c a b− =c a b+ a b

sin(a b+ = ) sin cosa b c a+ os sinb

sin(a b− = ) sin cosa b c a− os sinb

1 tan tan

a b

a b

+ + =

1 tan tan

a b

a b

− =

+

Hệ quả : Biến đổi biểu thức

E a= x b+ x về dạng tích số

i Giả sử a2 +b2 > 0 ( và a và

Trang 3

b không đồng thời triệt tiêu)

Ta có :

2 2

2 2

2 2

cos sin

cos os sin sin os( )

E a x b x

a b x c x

a b c x

ϕ

Áp dụng kết quả trên ta có :

4

a+ a= ca−π 

4

aa= ca+π 

4

a+ a= a+π 

4

aa= a−π 

Rút gọn các biểu thức sau :

40.A c= os54 os40c 0 −cos36 os860c 0

ĐS : A cos= 580

41.B=sin 56 sin 40 0 −sin 34 sin860 0

2

B= −

42

tan 64 tan176

1 tan 64 tan 356

43.D=sin( 17 ) os( 13 ) sin( 13 ) os( 17 )a− 0 c a+ 0 − a+ 0 c a− 0

2

D= −

E= π +αc π −α

ĐS : E cos a= 2

45 os( ) sin sin

sin( ) sin cos

F

+ +

=

− −

ĐS : F = −cotb

46

5

5

G

 + −  + 

=

ĐS : G= − 3

sin( ) sin( )

a b

+

ĐS : H =cotb

48 sin cos

sin cos

K

+

=

4

K = − a+π 

Chứng minh rằng :

49.cot( ) cot cot 1

cot cot

a b

± =

±

m

50 tan(a b+ −) tana−tanb=tan tan tan(a b a b+ )

a b

52.sin (2 a b+ −) sin2a−sin2b= 2sin sin os(a b c a b+ )

Chứng minh các biểu thức sau không phụ thuộc vào x :

53.A c= os (2 a x− +) cos2x−2cos cos os(a x c a x− )

ĐS : A=sin2a

54

os 2cos cos os( ) os ( )

B c= xa x c a x+ +c a x+

ĐS: B=sin2a

55.CMR với mọi tam giác không vuông ta đều

có : tanA+tanB+tanC=tan tan tanA B C

56.CMR với mọi tam giác ABC ta đều có : tan tan tan tan tan tan 1

57.Cho tam giác ABC thỏa mãn :

2

tanA+2 tanB=tanA.tan B

Chứng minh rằng tam giác ABC cân

Trang 4

VẤN ĐỀ 4 : CÔNG THỨC NHÂN

A.KIẾN THỨC CƠ BẢN

Công thức nhân đôi

sin 2a= 2sin cosa a

2 2

1 2sin

a

 −

2

2 tan tan 2

1 tan

a a

a

=

Hệ quả

2

a

t = , ta có :

2 2 2

2

2 sin

1 1 cos

1 2 tan

1

t a t t a t t a t

= +

= +

=

Công thức nhân 3

3 3

3 3

tan 3

1 3tan

a

a

=

58.Tính sin 2 , os2 , tan 2a c a a biết

a=− v π < <a π

a= cos a = − a= −

59.Tính tan 2 ,cos 4 à 0

a a= v −π < <a

tan 2

119

a=

Tính giá trị biểu thức sau:

60 sin os os os

A= π c π c π c π

16

A=

61 sin os os os

B= π c π c π c π

16

B=

62.C =2cos 752 0 −1

2

C = −

63.D= −1 2sin 752 0

2

D= −

64.E=(cos150−sin150)(cos150 +sin150)

2

E=

65.F =(cos750 −sin 750)(cos750 +sin 750)

2

F = −

66

2

7 tan 8

1 tan

8

G

π π

=

2

G = − 67

2 0 0

1 cot 105 cot 75

H = −

Chứng minh rằng :

68.cos sin3 sin cos3 sin 4

4

a

69

1

− 70

2

1 1 2sin tan 2

os2 1 sin 2

a a

71.cos sin cos sin 2 tan 2 cos sin cos sin

a

a

73.sin 2 2sin tan2

+

Trang 5

74.1 sin 2sin2

2 4

a

75.sin3a=4sin sin(60a 0 +a).sin(600 −a)

76.cos3a=4 os os(60c a c 0 +a c) os(600 −a)

77.tan3a=tan tan(60a 0 +a).tan(600 −a)

Tính các biểu thức sau :

3 2cos

a M

a

=

− nếu tan2 2

a =

ĐS : 4

21

M =

79 tan 2 sin 2

tan 2 cos 2

N

+

=

− nếu

2 tan

15

a=

35101

N = −

80 2sin 2 os2

tan 2 cos 2

a c a P

=

1 tan

a = −

ĐS: 287

551

P= −

VẤN ĐỀ 5 : BIẾN ĐỔI TÍCH

THÀNH TỔNG

1

2

a b= c a b+ +c a b

1

2

a b= − c a b+ −c a b

1

2

a c b= a b+ + a b

1

2

c a b= a b+ − a b

Biến đổi các biểu thức sau thành tổng :

81 sin(a b+ ).sin(a b− )

2cos a 2cos b

82 sina.sin2a.sin3a ĐS: 1sin 6 1sin 4 1sin 2

83 cos cos cosa b c

ĐS:

cos a b c cos a b c cos b c a cos c a b

Chứng minh các đẳng thức sau:

84.

sin sin(a b c− +) sin sin(b c a− +) sin sin(c a b− =) 0

85 os(a+b).sin(a-b)+cos(c b c+ ).sin(b c c c a− +) os( + ).sin(c a− =) 0

a−  − c  + =

87.Cho tam giác ABC có

4

A= B C CMR c= A c+ B c+ C =

VẤN ĐỀ 6: BIẾN ĐỔI TỔNG

THÀNH TÍCH

KIẾN THỨC CƠ BẢN

a b a b

a b a b

ab= − + −

a b a b

a+ b= + c

a b a b

ab= c + −

Hệ quả :

4

a+ a= ca−π 

4

aa= ca+π 

4

a+ b= a+π 

4

ab= a−π 

Trang 6

( )

sin

cos cos

a b

a b

+

( )

sin

cos cos

a b

a b

( )

sin

sin sin

a b

a b

+

( )

sin

sin sin

a b

a b

Biến đổi các biểu thức sau về dạng tích :

88.sin 700 −sin 200 +sin500

ĐS:4.sin 25 0cos35 0cos100

89.cos440 −cos220 −2 os79c 0

ĐS:

0

0 2 57 4sin11

2

cos

90 sinx+sin 2x+sin 3x

4cos sin

91.1 cos+ x c+ os2x

cosx.cos +π cos −π 

Đơn giản các biểu thức sau:

A

ĐS : 2.cot

2 sin

b a A

b

 + 

=

1 3sin 2cos

x c x B

=

B= x π π+ 

Chứng minh rằng :

94.cos850 +cos350 −cos250 =0

95.cos1300 +cos1100 −cos100 =0

VẤN ĐỀ 7 : CÁC BIẾN ĐỔI VỀ GÓC

TRONG TAM GIÁC

A, B , C là 3 góc trong 1 tam giác , ta có :

A B C+ + = π vậy :

A B+ = − π C(bù) A B+ = − π C ( phụ) sin(A B+ ) sin = C

c A B+ = −c C sin 2 os 2

c

+ =

A B+ = C

Bất đẳng thức côsi

Cho a ,b >0 ta luôn có a b+ ≥ 2 a b hay

2

.

2

a b

a b  + 

Tổng quát : a a1 , , , 2 a n ≥ 0 ta luôn có

Bất đẳng thức BOUNHIACOSKY

a +b c +da c b d+ hay

(a c b d + ) ≤ (a2 +b2) (c2 +d2)

Định lí hàm số sin

2

R

A= B = C =

Định lí hàm số cosin

2 cos cos

2

b c a A

bc

= + −

+ −

Cho tam giác ABC biến đổi các biểu thức sau

về dạng tích :

96 sinA+sinB+sinC

cos cos cos

Trang 7

97 sin 2A+sin 2B+sin 2C

ĐS:4.sin sin sinA B C

98 cot cot cot

ĐS:cot cot cot

A , B , C là 3 góc của 1 tam giác Chứng minh

rằng :

99 cos cos cos 1 4sin sin sin

A+ B+ C = +

100

cos2A+cos2B+cos 2C= − −1 4cos cos cosA B C

101

c A c+ B c+ C = − A B C

102

sin A+sin B+sin C = +2 2cos cos cosA B C

103 tanA+ tanB+tanC=t anA.tan tanB C

104 tan cot cot cot cot tan 1

105.sin 5 sin 5 sin 5 4 os5 os5 os5

106.sin 6A+ sin 6B+ sin 6C = 4sin 3 sin 3 sin 3A B C

107 Chứng tỏ rằng nếu tam giác ABC có

t anA tan 2cot

2

C B

+ = thì tam giác ABC là 1

tam giác cân

108 Cho tam giác ABC , đặt

T = A+ B+ C Chứng minh

rằng tam giác ABC nhọn T >2

109 Hãy nhận dạng tam giác ABC biết :

c A c+ B c+ C =

110 Cho tam giác ABC có các cạnh và các góc thỏa mãn hệ thức : 1 cos 2 2 2

− Chứng minh tam giác ABC cân

111 Số đo 3 góc của tam giác ABC lập thành 1 cấp số cộng và thỏa mãn hệ thức :

sin sin sin

2

A+ B+ C= + Tính các góc

A, B , C

112 Chứng minh rằng tam giác ABC cân khi và chỉ khi : cosa B b− cosA a= sinA b− sinB

113 Chứng minh rằng nếu tam giác ABC có :

là nửa chu vi R là bán kính đường tròn ngoại tiếp tam giác) Thì tam giác ABC là tam giác đều

114 Giả sử tam giác ABC thỏa mãn điều kiện :

2 cosa A b+ cosB c+ cosC = + +a b c Thì tam giác ABC là tam giác đều

Ngày đăng: 28/04/2014, 11:47

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w