1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

Hệ phương trình đại số

20 316 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 20
Dung lượng 282,25 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

HỆ PHƯƠNG TRÌNH ĐẠI SỐ I... HỆ HOÁN VỊ VÒNG QUANHBài 1.. Giải hệ phương trình: a... Tìm a để hệ có nghiệm.. Tìm a để hệ có nghiệm duy nhất... GIẢI HỆ BẰNG PHƯƠNG PHÁP LƯỢNG GIÁCBài 1...

Trang 1

HỆ PHƯƠNG TRÌNH ĐẠI SỐ

I HỆ BẬC NHẤT 2 ẨN: 1 1 1





x

x

y

y

− ((D≠0)



• Nếu ab≠ thì 0 D≠ nên hệ có nghiệm 0

• Nếu ab=0 ;a2 +b2 > thì hệ vô nghiệm 0

• Nếu a= = thì hệ có vô số nghiệm ( , )b 0 x yx y, ∈ 

Bài tập:

2

;

6

;

2



II HỆ BẬC NHẤT 3 ẨN:





Nếu D≠ thì hệ có nghiệm duy nhất 0 x D x ;y D y;z D z

Trang 2

Bài mầu: Giải hệ phương trình:

3

y

y

y

Bài tập:

1 1





;

1





;





;





III HỆ CHỨA MỘT PHƯƠNG TRÌNH BẬC NHẤT:

( )

1

1

b

=



Bài mẫu: Giải hệ phương trình:

1 3



(1) ⇔

2

1 1

2 2

1

1

Bài tập:





5 97





Tìm a để hệ có nghiệm (x; y) với xy nhỏ nhất





Trang 3

IV HỆ ĐỐI XỨNG LOẠI 1:

( ) ( )

f x y

g x y

=



với

=



= +



=

2

4

Bài mẫu: Giải hệ phương trình:

3 2

(1)

Đặt

= +



=

2

4

uv, khi đó: (1) ⇔

3 2

2 2

3

1



4 2

14

;

7 21

;

5 13

;

20 5

4

;

26 5 24

y x

;

2

2

1 3

 + + =

;

2 2

4

4

y x

y x

;

2 2

3

xy

;

2

4 0

x

y

;

3

;

11

xy

;

5 13



x

y

;

1 1

x x

Tìm m để hệ có nghiệm:



1





Trang 4

V HỆ ĐỐI XỨNG LOẠI 2:

( ) ( )

f x y

g x y

=



với

=



f x y



Bài mẫu: Giải hệ phương trình:

(1)

0

x

y

=

0 1 3



0

x y

Bài tập: Tìm m để các hệ phương trình sau đều có nghiệm duy nhất:

2

2

1 1

;

2 2

2 2

2

2

m

y m

x

= +



;

4 4

VI HỆ ĐẲNG CẤP BẬC 2:

Phương pháp: Xét y= ; xét 0 y ≠ , khi đó đặt x0 =ty và GPT bậc 2 ẩn t

Bài mẫu: Giải hệ phương trình:

(1)

Do y = không là nghiệm của (1) nên đặt x0 =ty, khi đó (1) ⇔

2

145

=



Trang 5

Bài tập:

;

;

5

2

;

2

3 1

;

2

y y

x





;

2

;

Tìm m để hệ

có nghiệm

VII HỆ BẬC 2 MỞ RỘNG

( )

( )

f x y

g x y

=



( )

( )

Bài tập

2

2

;



2

;

2

;

;

;

VIII HỆ ĐỒNG BẬC

Bài mẫu: Giải hệ phương trình:

1

(1)

(1) ⇔

1 1

3 3

1

2 3 3

1; 1;

2

x y x

y

Trang 6

Bài tập

1

;

1

3

5

11

;

;

6

;

IX SỬ DỤNG PHÉP CỘNG VÀ PHÉP THẾ

Bài mẫu: Giải hệ phương trình:

2

2

2

2

4

17 1

x

7 175

;

2 2

;

2 2

2

;

;

6

;

2

2

;

3

1 2

;

3

;

1 0

;

X PHƯƠNG PHÁP ĐẶT ẨN PHỤ

1 1

x x

(1)

2 3

2 2

2

1

y

x

=

=

Bài tập:

2 2

3

;

1

;

Trang 7

1 3

=

=

;

1

xy

xy

+

;

y x xy

y x xy



;

;

3

;

3

2

 + =

;

;

10 3 5

;

1

1

y

y

;

2 2

1

x y



;

xy

xy xy



;

1

1

xy

xy

;

2

3

1

1

xy

xy

;

4





;

2

2

15

85

y

y

;

2 3

1

y x

xy

;

1

xy



;

XI HỆ PHƯƠNG TRÌNH 3 ẨN VỚI DẠNG TỔNG, TÍCH CƠ BẢN: ;

Bài mẫu: Giải hệ phương trình:

1 0

(1)



2

0

1

1

x

y

z

Trang 8

Bài tập:

187 154 238

;

9

27

;

1 4 9





;

45 63 54

;

;

2 2 2



+ =



;

2 2 2

2 2 2

 2

2

2

z

x

y

+ =

;

6 5 12 7 4 3

xy

yz

zx

=

 +



+

 +

;

24 5 24 7 4

xyz

xyz

xyz

=

 +



=

 +

 +

;

2

3

4

+

 +

;

1 2 1 3 1 4

yz x

zx y

xy z



 +

+



;

2

2

2

2

7 21

6 18 4

;

2 3 4

;

2

2

2

2

2

2

;

= + +

;

0 0 0

;

;

XII HỆ CHỨA CĂN THỨC

35

(1)

(1) ⇔

30

3

30

uv

=



=

3

Trang 9

Bài tập: ( 3) 3

1

;

1 1

x x





;

2 2

;

2

6

;

1

;

1 1

;

35 5

;

2 4

4

;

1

1

;

5 2 10

y x

;

1 3

x

y

;

78

y x





;

2

3

y

x

;

;

;

4 4

1 1

1 1

;

1

2

;

1 1

;

2 4

;

;

2

;

;

;

4

;

3

 + =

3

 + =

;

2

3

1

Trang 10

XIII HỆ HOÁN VỊ VÒNG QUANH

Bài 1 Giải hệ phương trình: a

(1) b

2 2 2

1 1 1

= +

= +

(2)

f u =u +u + ⇒ u f′( )u =3u2 +2u+ =1 2u2 +(u+1)2 ≥0 ,∀ u

suy ra hàm f u( ) đồng biến u∀ ∈  Không mất tính tổng quát giả sử

xy≥ ⇒z f x( )≥ f y( )≥ f z( ) ⇔ 2z+ ≥1 2x+ ≥1 2y+ ⇔ ≥ ≥1 z x y⇒ = = x y z

Khi đó hệ (1) ⇔

1 1

 = = = −

x y z ≥ nên y+ ≥1 0;z+ ≥1 0;x+ ≥ ⇒ , ,1 0 x y z≥ − 1

z = + ≥ ⇒ > ⇒x z y = + > ⇒z y> Không mất tính tổng quát giả sử xy≥ > ⇒ z 0 2 2 2

0

xyz > ⇒ y+ ≥ + ≥ + 1 z 1 x 1

2

y+ =x < ⇒y≤ ⇒ + =z y < ⇒ ≤ Không mất z

tính tổng quát giả sử 1− ≤ ≤x y≤ ≤ ⇒z 0 2 2 2

0

xyz > ⇒ y+ ≥ + ≥ + 1 z 1 x 1

2

2

2

x=y= =z

Bài tập:

2 2 2

;

2 2 2

;

;

; ;

;

( ) ( ) ( )

3 2

3 2

3 2

2 2 2

1 4

1 4

1 4

x x

y y

z z

y z x

+ + +

=



=



Trang 11

XIV HỆ PHƯƠNG TRÌNH MŨ VÀ LOGARIT

Bài mẫu: Giải hệ phương trình:

512 8

2 2





Sử dụng công thức logm b logm a

2

Chú ý: log2 x, log2 y, log2 z cùng dấu suy ra ( ; ; ) { (16; 2; 4 ,) ( 1 1 1; ; ) }

16 2 4

4

4

4

4

y x

x y

;

5

11

4 3

4





;

5

y x x

;

( )

2 2

2

1 8

2

y x

x y

+ +

+





;

2

y x

x y

;

2 2

y x

;

2

2

;

( ) 2

1

x y

x y

+

=

;



16



;

3

4 2

y





;

8

x y y x

xy

;

9 8

y x





;

3

Trang 12

( )

x

y

5



4

7

6 16

x

xy

;

2

2

;

27

2 log

3

;

2

2

2

;

2

2

y x



;

2

;

( )2

y x

;

1

x

y

= −

12

3

y

x



;

2

2

1

+

=

;

3

log

y

x

;

( )

( )

1

5 2

log

log

1

2

x y

x y

+



=



;

2

4

xy

=

;

( )

3 lg

26 1

2

y

=



;

x

y y

x

;

3

x





;

( )

1 lg

x y

;

2 2

3

1 log

x y

=

;

5

5 3

27

3 log

y x

;

3

x y

2

2

3

2 10

27

y

5

y

y

x x

;

3

y x

y x

+

=

;

2

x y

Trang 13

log

;

2

4

1 6 log

2 x 2 x

;

3

log 2 1

x y x

x x y

+ + + +

;

3

log 4

3

625

y

y

x x

;

3

3

x

y

( )

lg 2

2

x y

x y

x y

;

2 log

y

x

;

2

1

y

x

;

5

2

log 2 log log 3 log

3 2

x

y

y

x

y x

;

( )

9

log 4

x y

;

( )

x y

y x

;

3 2

;

4

3

2 2

3

x

y





;

;

2

2

2 3

x y

+

 − =

;

;

2

y x

y

;

;

2 2

3

;

;

2

x

y

;

4

1

25

y

;

3

2

x x

− +

;

Tìm a để hệ có nghiệm:

;

2

2

0

;

( )

3 3

2

1

3

x y x y

x y

+

Trang 14

XV HỆ ĐIỀU KIỆN CẦN VÀ ĐỦ

( )

1

1

a

a

 Nhân hai vế của (1) với (–2) rồi cộng với (2) ta có: ( 3 )2 4

1

a

Điều kiện cần: (3) có nghiệm ⇔ 1+a< ⇔0 a< − 1

a

2

x y

Từ đó suy ra hệ bất phương trình đã cho có nghiệm

Kết luận: Hệ bất phương trình có nghiệm a< − 1

Bài 2 Tìm a để hệ phương trình có nghiệm duy nhất:

2

2

1

x

Điều kiện cần: Nếu (x y, ) là một nghiệm thì (−x y, ) cũng là nghiệm của hệ nên để hệ có nghiệm duy nhất thì x= Thế 0 x= vào hệ suy ra 0 a=0 ∨ a= 2

Điều kiện đủ: Với a= dễ thấy hệ có 2 nghiệm 2 (0; 1 , 1; 0− ) ( ) (loại)

Với a= thì hệ ⇔ 0

( ) ( )

2

x

Từ (2) suy ra: x ≤1; y ≤ , khi đó: 1

2x + x ≥2 + x = +1 xy+x , từ đó hệ có nghiệm duy nhất (x y; )=(0;1)

Bài tập: Tìm a để hệ có nghiệm duy nhất:

2

2

4

+ =

+ =

;

2

2 log 3

;

Tìm a để hệ có nghiệm b∀ :

2

1

;

;

bx

Trang 15

XVI GIẢI HỆ BẰNG PHƯƠNG PHÁP ĐÁNH GIÁ

1 1

Từ điều kiện x≥0,y≥ ⇒ 0 y+4≥2 ; x+ ≥ và hệ ⇔ 1 1 x= y= 0

Bài 2 Giải hệ phương trình



1

0

x

= −

=

Bài tập:

;

1



4 4

;

2

2

2

2

1

2

1

2

1

z

x

z

x

y

x

y

z

y

 =

 =

;

2 2 3

4

2 1 3 1 4

1

x y

z

=

+

=

=

;

;

2 4

2 4

1

1

x y

y x



;

2

2

2

= +

;

2 2

4

2 2

4

1

1

x

y

y

x

;

3 1

3

xyz



=

;

3

9

x y



;

;

2

;

2

2

2

2

2

2

x

y

y

z

z

x

=

;

4 4 4

1 1 1

x y

y z

z x

=

=

;

4 6 4 6 4 6

2

2

2

x y y z z x





;

2 2 2

x y x y z y z x z

=

=

=

;

Trang 16

XVII GIẢI HỆ BẰNG PHƯƠNG PHÁP HÌNH HỌC

3

Nếu a < 0 thì hệ vô nghiệm Xét a ≥ 0:

u v



+ =



( )C u: 2+v2=3(a+1) là họ các đường tròn tâm O(0, 0) bán kính R= 3(a+1) ( )d :u + = là họ các đường thẳng // với nhau tạo với Ou v a

 góc 135°

Xét đường thẳng (d1) :u+ =v 3(a+1) đi qua A(R, 0); B(0, R) ∈(C)

và đường thẳng (d2) :u+ =v 6(a+1) tiếp xúc với (C) tại M

Nhìn vào đồ thị ⇒ để hệ có nghiệm thì (d) cắt (C) tại điểm có tọa độ dương

⇔ (d) nằm giữa (d1) và (d2) ⇔ 3(a+1)≤ ≤a 6(a+1)

2

2

2

a



Bài 2 Cho hệ bất phương trình:

2 2



a Tìm a để hệ có nghiệm b Tìm a để hệ có nghiệm duy nhất

( ) ( )

2 2

2 2

2

4

6

(P1): y = f (x) là 1 parabol quay bề lõm

xuống dưới và có đỉnh là (−1, 1)

(P2): y = g(x) là 1 parabol quay bề lõm lên trên và cắt (P1) tại 0; 8

7

a Hệ đã cho có nghiệm ⇔ Đường thẳng y = a đi qua miền gạch chéo tạo bởi

(P1) và (P2) ⇔ 0 ≤ a ≤ 1

b Hệ đã cho có nghiệm duy nhất ⇔ Đường thẳng y = a cắt miền gạch chéo tại

một điểm duy nhất ⇔ a = 0 hoặc a = 1

3a+3

v

3a+3

6a+6

6a+6

y

O

x -1

1

-2/3

Trang 17

XVIII GIẢI HỆ BẰNG PHƯƠNG PHÁP LƯỢNG GIÁC

Bài 1 Giải hệ phương trình



Điều kiện: 1− ≤x y; ≤ Đặt 1 x=cos ;α y=cos ;β α β∈, [0;π thì hệ ]

1

x y

=

Bài 2 Giải hệ phương trình: {2x+x y2 =y; 2y+ y z2 =z; 2z+z x2 =x} (1)

Dễ thấy x= y= = là một nghiệm của hệ (1) và z 0 x= ±1;y= ±1;z= ± không là 1 nghiệm của (1) Khi đó biến đổi (1) ⇔

2

y

x= α α ∈ −π π α ≠ ±π suy ra y=tan 2 ;α z=tan 4 ;α x=tan 8α =tanα

⇒ 8

7

k

XIX GIẢI HỆ BẤT PHƯƠNG TRÌNH

2 2

(1) có nghiệm ⇔ m≠2;m≠ và 7 (x x1; 2) (∩ x3;x4)≠ ∅ ⇒ m< 0

Ngược lại với m< thì dễ thấy hệ luôn có nghiệm 0 x= Vậy ycbt ⇔ 0 m< 0

( )

2



(1) ⇔ 4− < < − Đặt x 1 f x( )=x3 +3x2 −9x−10 Ta có f′( )x =3(x2 +2x−3)

fx = ⇔x= − x= Lập bảng biến thiên với chú ý f (−4)=10;f (−3)=17; ( 1) 1

f − = suy ra f x( )>0 ,∀ ∈ − −x ( 4; 1) Vậy nghiệm của hệ (1), (2) là (− − 4; 1)

Bài tập: Tìm a để hệ có nghiệm

2 2

2 2



2



2



Trang 18

XX MỘT SỐ HỆ PHƯƠNG TRÌNH TRONG THI TUYỂN SINH ĐẠI HỌC & CAO ĐẲNG

Bài 1 (TSĐH 2008 – khối A) Giải hệ PT:

5 4 5

4

(1)

Đặt

2

=

2 2 2

5

4

5

4 4

= −

3

x y

=

Xét

2

Bài 2 (TSĐH 2008 – Khối D) Giải hệ PT:



Giải

( )



Từ điều kiện suy ra x+y> nên ( )0 1 ⇔x−2y− = ⇔1 0 x=2y+1 ( )3

Thay (3) vào (2) ta được (y+1) 2y=2(y+1)⇔ y= (do 2 y+ > ) 1 0 ⇒ = x 5 Vậy nghiệm của hệ là (x y; ) (= 5; 2)

Bài 3 (TSĐH 2003 – Khối B) Giải hệ phương trình

2 2 2 2

2 3

2 3

y y x x x y

=



+



Giải

=



=





Trang 19

Bài 4 (TSĐH 2003 – Khối A) Giải hệ phương trình

3

(1)

Giải

Điều kiện x≠0 , y≠ 0

(1) ⇔

3

3

3 3

=



• Ta có

1

2

=

• Xét hệ

3

1

2

x

3

1

4

3

1

4

f x = f − >

1 3

Giải

Đặt u= x≥0 ; v= y≥ Sử dụng 0 u3 +v3 =(u+v)3 −3uv u( +v) thì

1

1 3

+ =

có nghiệm

1

+ =

có nghiệm

2

0

1

4 0

m

Trang 20

Bài 6 (TSĐH 2006 – Khối A) Giải hệ PT 3



Giải

Điều kiện: x≥ −1, y≥ −1, xy ≥ Đặt t0 = xy (t≥ ) thì 0 t2 =xy Ta có:

3

 + = +

Thay xy=t2, x+y= + vào phương trình thứ hai ta nhận được: 3 t

3+ + +t 2 2 t + + + =3 t 1 16⇔2 t + +t 4=11− t

3

t

Với t= ta có 3 x+y=6, xy= Suy ra, nghiệm của hệ là 9 (x y; ) (= 3; 3)

Bài 7 (TSĐH 2005 – Khối B)

Giải hệ phương trình

( )



Giải

x

y

< ≤

 ; ( )2 ⇔3 1( +log3x)−3 log3 y⇔log3x=log3 yx=y Thay y= vào (1) ta có x x− +1 2−x= ⇔1 x− + − +1 2 x 2 (x−1 2) ( −x)= 1 (x 1 2) ( x) 0 x 1, x 2

Vậy hệ có hai nghiệm là (x y; ) (= 1; 1) và (x y; ) (= 2; 2)

Bài 8 (TSĐH 2002 khối D) Giải hệ phương trình:

1

x

x

y

+

 +

Hệ ⇔

x

Ngày đăng: 27/04/2014, 06:58

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w