1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

Tài liệu Đề luyện tập số 2: Phương trình – bất phương trình – hệ phương trình đại số ppt

25 548 1

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Đề luyện tập số 2: Phương trình – bất phương trình – hệ phương trình đại số
Trường học Trường Đại Học Sư Phạm Kỹ Thuật TP.HCM
Chuyên ngành Toán học
Thể loại Đề luyện tập
Thành phố Thành phố Hồ Chí Minh
Định dạng
Số trang 25
Dung lượng 1,09 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Đề luyện tập số 2: Phương trình – bất phương trình – hệ phương trình đại số Dưới đây là hướng dẫn giải cho các bài toán và đáp số bài toán, lời giải chi tiết dành cho các em, có thể post

Trang 1

Đề luyện tập số 2: Phương trình – bất phương trình – hệ phương trình đại số (Dưới đây là hướng dẫn giải cho các bài toán và đáp số bài toán, lời giải chi tiết dành cho các em, có thể post lên diễn đàn để trao đổi về phương pháp, dạng bài) Bài 1 Giải các phương trình chứa căn thức sau:

1, x 3 5  3x 4

- Điều kiện: x 3

- Với điều kiến trên ta biến đổi về dạng: x 3 3x4 5 sau đó bình phương 2

vế, đưa về dạng cơ bản f x( )g x( ) ta giải tiếp

Trang 2

- Ta có:  * 2 3 8 3 3

x x

- Dễ thấy x = -1 là nghiệm của phương trình

- Xét với x 1, thì pt đã cho tương đương với: 2x3  x1 2 x1

Bình phương 2 vế, chuyển về dạng cơ bản f x( )g x( ) ta dẫn tới nghiệm trongtrường hợp này nghiệm x 1

- Xét với x 3, thì pt đã cho tương đương với: 2x3   x1 2  x1

Bình phương 2 vế, chuyển về dạng cơ bản f x( )g x( ) ta dẫn tới nghiệm trongtrường hợp này là: 25

Trang 4

Thế u vào phương trình dưới được: v v 1 v 30

Trang 8

21

Trang 9

2 2

3

2

2 92

Trang 11

t t

Trang 12

2 log 2 2

x 

2

1 3

1 log 3 2

Trang 13

- Điều kiện:

0 1 3

x x

x x

Trang 14

;1 2

x x

Trang 15

2 2

Trang 16

2

x x

x x

Trang 18

0, 0 ; 3;1 ; 1;3log log 1 0

Trong đó f t   t t2 1 3t đồng biến trên R nên suy ra x1 y 1 xy

- Thế vào phương trình đầu ta được: x 1 x2 2x 2 3x 1

     , phương trình này cónghiệm duy nhất x = 1 (sd pp hàm số)

- Vậy x y ;  1;1

6, Điều kiện:x y 0; x y 0

Trang 19

Suy ra v 0 (không thỏa mãn)

- Vậy hệ vô nghiệm

Bài 10 Tìm tham số m để phương trình:

Trang 20

- PT đã cho có đúng 1 nghiệm  1 có đúng 1 nghiệm thảo mãn x 1

 đồ thị hàm số y4x3 6x2 9x với x    ;1 giao với đường thẳng y 1 m

tại đúng 1 điểm

- Xét hàm y4x3 6x2 9x với x    ;1, lập bảng biến thiên từ đó ta dẫn tới đáp

số của bài toán là: 1 m 11 m10

41

Trang 22

Vì  m 22 4 0,m nên f(x) luôn có 2 nghiệm phân biệt; do đó (*) xảy ra khi

có nghiệm với mọi n R

- Đk cần: Giả sử hệ có nghiệm với mọi n R thì hệ có nghiệm với n 0

2 2

00

Trang 23

x

x n

n y

1

x

y

y e

y x e

Trang 24

log logx x  2x3  mlog x 2log x  2x3 2m0.

Giải: Điều kiện: x 0

c

m a

Đính chính: Trong đề bài cũ có một số đề không chính xác, trong phần hướng dẫn giải này đã chỉnh sửa lại phù hợp hơn Rất mong các em thông cảm.

Trang 25

HocmaiHocmai.vn

Ngày đăng: 26/01/2014, 13:20

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w