1. Trang chủ
  2. » Tất cả

Đề ôn tập tốt nghiệp thpt môn lich sử (512)

5 3 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Đề ôn tập tốt nghiệp thpt môn lịch sử
Trường học Trường Trung Học Phổ Thông
Chuyên ngành Lịch sử
Thể loại Đề ôn tập
Năm xuất bản 2022 - 2023
Thành phố Việt Nam
Định dạng
Số trang 5
Dung lượng 77,69 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Pdf miễn phí LATEX ĐỀ ÔN TẬP TỐT NGHIỆP THPT MÔN LỊCH SỬ NĂM HỌC 2022 – 2023 THỜI GIAN LÀM BÀI 50 PHÚT (Đề kiểm tra có 5 trang) Mã đề 001 Câu 1 “Tự do Bình đẳng Bác ái” là nguyên tắc tư tưởng của tổ c[.]

Trang 1

Pdf miễn phí L A TEX ĐỀ ÔN TẬP TỐT NGHIỆP THPT MÔN LỊCH SỬ

NĂM HỌC 2022 – 2023 THỜI GIAN LÀM BÀI: 50 PHÚT

(Đề kiểm tra có 5 trang)

Mã đề 001 Câu 1 “Tự do - Bình đẳng - Bác ái” là nguyên tắc tư tưởng của tổ chức cách mạng nào ở Việt Nam trong

thời kì 1925 - 1930?

A An Nam Cộng sản Đảng B Việt Nam Quốc dân đảng.

C Tân Việt cách mạng Đảng D Đông Dương Cộng sản Đảng.

Câu 2 Sự kiện nào trên thế giới có ảnh hưởng lớn đến cách mạng Việt Nam từ sau Chiến tranh thế giới

nhất?

A Sự thành công của Cách mạng tháng Mười Nga (11/1917).

B Nguyễn Ái Quốc đưa yêu sách đến Hội nghị Vécxai (6/1919).

C Nước Pháp bị khủng hoảng kinh tế.

D Nguyễn Ái Quốc tham dự Đại hội Tua của Đảng Xã hội Pháp (12/1920).

Câu 3 Sự kiện nào sau đây khởi đầu cuộc Chiến tranh lạnh (1947-1989)?

A Đạo luật viện trợ nước ngoài của Quốc hội Mĩ.

B Thông điệp của Tổng thống Mĩ Truman .

C Diễn văn của ngoại trưởng Mĩ Mácsan.

D Chiến lược toàn cầu của Tổng thống Mĩ Rudơven.

Câu 4 Điểm khác nhau của chiến dịch Việt Bắc thu đông năm 1947 so với chiến dịch Biên giới thu

-đông năm 1950 của quân dân Việt Nam là về

A loại hình chiến dịch B đối tượng tác chiến C lực lượng chủ yếu D địa hình tác chiến Câu 5 Sự kiện chấm dứt vai trò lịch sử của Việt Nam Quốc dân đảng và khuynh hướng cách mạng dân

chủ tư sản ở Việt Nam là

A sự ra đời của 3 tổ chức cộng sản (1929).

B sự ra đời của Đảng Cộng sản Việt Nam (1930).

C vụ mưu sát trùm mộ phu Badanh ở Hà Nội (1929).

D sự thất bại của khởi nghĩa Yên Bái (1930).

Câu 6 Vì sao trong cuộc khai thác thuộc địa lần thứ hai (1919 - 1929), thực dân Pháp mở rộng ngành

công nghiệp chế biến ở Việt Nam?

A Đây là ngành duy nhất hỗ trợ cho sự phát triển của kinh tế Pháp.

B Tận dụng nguồn nguyên liệu sẵn có, nhân công dồi dào.

C Đây là ngành kinh tế chủ đạo của Việt Nam.

D Đây là ngành kinh tế duy nhất thu nhiều lợi nhuận.

Câu 7 Tháng 8/1961, Mĩ thành lập tổ chức “Liên minh vì tiến bộ” nhằm

A chống lại phong trào đấu tranh ở Mĩ Latinh.

B ngăn chặn ảnh hưởng của cách mạng Cuba.

C chống lại Liên Xô và các nước xã hội chủ nghĩa.

D tăng cường ảnh hưởng để lôi kéo các nước Tây Âu.

Câu 8 Sự kiện nào đánh dấu mối quan hệ đồng minh chống phát xít giữa Mĩ và Liên Xô bắt đầu tan

vỡ?

A Sự ra đời của Học thuyết Truman và Chiến tranh lạnh (1947).

B Sự ra đời của khối quân sự Bắc Đại Tây Dương - NATO (1949).

C Liên Xô và các nước Đông Âu thành lập khối Hiệp ước Vacsava (1955).

D Sự phân chia đóng quân giữa Mĩ và Liên Xô tại Hội nghị Ianta (1945).

Trang 2

Câu 9 Chiến tranh thế giới thứ hai (1939 - 1945), kết thúc với sự sụp đổ của lực lượng nào?

A Phong trào đấu tranh của nhân dân các thuộc địa.

B Chủ nghĩa thực dân.

C Phe Đồng minh.

D Chủ nghĩa phát xít.

Câu 10 Vì sao sau chiến tranh thế giới thứ hai chi phí cho quôc phòng của Nhật không quá 1

A Nhật phải tập trung cho khôi phục kinh tế.

B Đươc Mi bảo hộ.

C Nhât không chủ trương phát triển công nghiệp quốc phòng.

D Nhật thi hành chính sách đối ngoại hòa bình, trung lâp.

Câu 11 Cơ hội lớn nhất của Việt Nam khi gia nhập tổ chức ASEAN là gì?

A Tranh thủ được sự giúp đỡ về vật chất từ các nước trong khu vực.

B Học hỏi, tiếp thu những thành tựu khoa học kĩ thuật tiên tiến.

C Củng cố an ninh, quốc phòng.

D Tiếp thu nền văn hóa đa dạng của các nước trong khu vực.

Câu 12 Định ước Henxinki, được kí kết giữa 33 nước châu Âu với Mĩ, Canađa đã tạo ra một cơ chế giải

quyết những vấn đề gì?

A Chống khủng bố ở châu Âu B Văn hóa.

C Kinh tế, tài chính D Hòa bình, an ninh ở châu Âu.

Câu 13 Cương lĩnh chính trị đầu tiên của Đảng Cộng sản Việt Nam xác định nhiệm vụ của cách mạng

Việt Nam là

A đánh đổ phong kiến và đánh đổ thực dân Pháp.

B đánh đổ đế quốc, phong kiến và tư sản phản cách mạng.

C đánh đổ thực dân Pháp và bọn tay sai phản bội dân tộc.

D đánh đổ thực dân Pháp, tư sản phản cách mạng.

Câu 14 Sau khi Liên Xô tan rã (tháng 12/1991), Liên bang Nga

A được kế thừa địa vị pháp lí của Liên Xô trong quan hệ quốc tế.

B là quốc gia kế tục Liên Xô và trở thành trụ cột của phe xã hội chủ nghĩa.

C tiếp tục thực hiện cải tổ nhằm cứu vãn sự tồn tại của chế độ xã hội chủ nghĩa.

D là quốc gia duy nhất trong Liên bang Xô Viết tiếp tục duy trì chế độ xã hội chủ nghĩa.

Câu 15 Trong chiến lược "Cam kết và mở rộng" của Bin Clintơn, Mĩ coi trọng việc tăng cường

A hợp tác về kĩ thuật với các nước đồng minh để phát triển kinh tế.

B khôi phục, phát triển tính năng động và sức mạnh nền kinh tế Mĩ.

C trợ giúp về vốn để các nước tư bản đồng minh phát triển kinh tế.

D ứng dụng khoa học - công nghệ để phát triển sản xuất vũ khí.

Câu 16 Nội dung nào là nguyên nhân cơ bản nhất dẫn đến sự bùng nổ phong trào cách mạng

1930-1931?

A Ảnh hưởng của cuộc khủng hoảng kinh tế 1929-1933.

B Chính sách khủng bố của thực dân Pháp sau khởi nghĩa Yên Bái.

C Giai cấp địa chủ phong kiến câu kết với Pháp đàn áp, bóc lột thậm tệ với nhân dân.

D ảng cộng sản Việt Nam ra đời đã kịp lãnh đạo phong trào đấu tranh.

Câu 17 Sau Chiến tranh thế giới thứ hai, phong trào giải phóng dân tộc ở Châu Á, Châu Phi và khu vực

Mĩ Latinh có điểm tương đồng nào sau đây?

A Chủ yếu sử dụng hình thức đấu tranh nghị trường.

B Đều do giai cấp vô sản lãnh đạo quần chúng đấu tranh.

C Đặt dưới sự lãnh đạo của một tổ chức thống nhất.

D Sử dụng nhiều hình thức và phương pháp đấu tranh.

Trang 3

Câu 18 Từ năm 1945 đến năm 1973, kinh tế Mĩ có biểu hiện nào sau đây?

Câu 19 Sau Chiến tranh thế giới thứ hai, tổ chức chính trị nào sau đây đã lãnh đạo nhân dân Ấn Độ đấu

tranh đòi độc lập?

A Đảng Quốc dân B Đảng Xã hội C Đảng Cộng sản D Đảng Quốc đại

Câu 20 Sau Chiến tranh thế giới thứ hai, quốc gia nào sau đây phát động cuộc chiến tranh lạnh?

Câu 21 Chiến dịch Biên giới thu đông 1950 và chiến dịch Điện Biên Phủ 1954 ở Việt Nam có điểm

giống nhau nào sau đây

A Sổ rộng phương pháp đánh công kiên vào tập đoàn cứ điểm.

B Sử dụng đòn tiến công chiến lược của chiến lược chính quy.

C Đánh bại cuộc tấn công của pháp vào cơ quan đầu não kháng chiến.

D Có ý nghĩa quyết định để thắng lợi cuối cùng trên mặt trận ngoại giao.

Câu 22 Từ năm 1945 đến năm 1954, nhân dân Lào đấu tranh chống lại kẻ thù nào sau đây?

Câu 23 Theo hiệp định Sơ bộ (ngày 6 – 3 – 1946), Pháp được ra miền Bắc Việt Nam thay thế lực lượng

quân đội nào sau đây giải giáp quân Nhật Bản?

Câu 24 Dưới tác động của khai thác thuộc địa lần thứ 2 do thực dân pháp tiến hành ở Đông Dương

(1919 - 1929), xã hội Việt Nam có chuyển biến nào sau đây?

A trở thành cường quốc phần mềm B công nghiệp vũ trụ ra đời.

C trở thành siêu cường tài chính D giai cấp tư sản ra đời.

Câu 25 Nội dung nào sau đây không phải là ý nghĩa của chiến thắng Đường 14 Phước Long (6 1

-1975)?

A Củng cố quyết tâm của Đảng trong việc mở chiến dịch giải phóng Sài Gòn - Gia Định.

B Chứng tỏ sự suy yếu và bất lực của quân đội Sài Gòn.

C Chứng minh sự lớn mạnh và khả năng thắng lớn của quân ta.

D Củng cố quyết tâm của Đảng trong việc đề ra kế hoạch giải phóng hoàn toàn miền Nam.

Câu 26 Sự kiện nào sau đây của cuộc Chiến tranh thế giới thứ hai đã tác động trực tiếp đến quyết định

phát động Tổng khởi nghĩa tháng Tám năm 1945 ở Việt Nam?

A Mỹ ném hai quả bom nguyên tử xuống Nhật Bản.

B Đức tấn công Liên Xô trong Chiến tranh thế giới thứ hai.

C Phát xít Nhật đầu hàng Đồng minh không điều kiện.

D Chiến tranh thế giới thứ hai bùng nổ.

Câu 27 Nhận xét nào sau đây không đúng về Cách mạng tháng Tám năm 1945 ở Việt Nam?

A Hình thái của cuộc khởi nghĩa là đi từ khởi nghĩa từng phần tiến lên tổng khởi nghĩa.

B Diễn ra nhanh chóng, ít đổ máu, bằng phương pháp hòa bình.

C Diễn ra với sự kết hợp lực lượng chính trị và lực lượng vũ trang.

D Chớp đúng thời cơ ngàn năm có một khi phát xít Nhật đầu hàng Đồng minh không điều kiện Câu 28 Phong trào cách mạng 1930 - 1931 và phong trào dân chủ 1936 - 1939 đều để lại cho Đảng ta

bài học kinh nghiệm quý báu về

A xây dựng mặt trận dân tộc thống nhất.

B tổ chức, lãnh đạo quần chúng đấu tranh vũ trang.

C tổ chức, lãnh đạo đấu tranh công khai, hợp pháp.

D xây dựng khối liên minh công nông.

Trang 4

Câu 29 Trong thời kì 1954-1975, sự kiện nào là mốc đánh dấu nhân dân Việt Nam đã căn bản hoàn

thành nhiệm vụ "đánh cho Mĩ cút"?

A Cuộc Tổng tiến công và nổi dậy Xuân 1975.

B Cuộc Tiến công chiến lược năm 1972.

C Chiến thắng Điện Biên Phủ trên không" năm 1972.

D Hiệp định Pari về Việt Nam được kí kết năm 1973.

Câu 30 Sự khác nhau cơ bản giữa Hội Việt Nam Cách mạng thanh niên và Việt Nam Quốc dân đảng là

A địa bàn hoạt động B thành phần tham gia.

C khuynh hướng cách mạng D hình thức đấu tranh.

Câu 31 Điểm giống nhau giữa chiến thắng Điện Biên Phủ năm 1954 với chiến thắng “Điện Biên Phủ

trên không” năm 1972, đó đều là những thắng lợi quân sự quyết định,

A buộc kẻ thù phải rút hết quân về nước B kết thúc cuộc chiến tranh xâm lược.

C chấm dứt cuộc chiến tranh phá hoại miền Bắc D buộc kẻ thù phải kí kết các hiệp định với ta Câu 32 Vấn đề ruộng đất cho dân cày đã được khẳng định lần đầu tiên trong văn kiện nào của Đảng?

A Nghị quyết Hội nghị Ban Chấp hành Trung ương Đảng tháng 10-1930.

B Nghị quyết Đại hội Đảng toàn quốc lần thứ I.

C Luận cương chính trị tháng 10-1930.

D Cương lĩnh chính trị đầu tiên của Đảng.

Câu 33 Thái độ của thực dân Pháp sau khi kí Hiệp định sơ bộ (6-3) và Tạm ước (14-9) năm 1946 là

A thi hành nghiêm chỉnh Hiệp định và Tạm ước.

B chỉ thi hành Hiệp định, không thi thành Tạm ước.

C ngang nhiên xé bỏ Hiệp định và Tạm ước.

D chỉ thi hành Tậm ước, không thi hành Hiệp định.

Câu 34 Thời cơ “ngàn năm có một” để nhân dân Việt Nam Tổng khởi nghĩa giành chính quyền năm

1945 kết thúc khi

A Nhật giao Đông Dương cho quân Trung Hoa Dân quốc.

B thực dân Pháp bắt đầu nổ súng xâm lược trở lại Việt Nam.

C Nhật cùng thực dân Anh chống phá chính quyền cách mạng.

D quân Đồng minh vào Đông Dương giải giáp quân đội Nhật.

Câu 35 Nội dung nào trong công cuộc đổi mới đất nước ở Việt Nam có điểm tương đồng so với cuộc

cải cách mở cửa ở Trung Quốc?

A Kiên trì con đường độc lập, tự chủ, phát triển hòa bình.

B Coi đổi mới chính trị là trọng tâm.

C Xây dựng nền kinh tế thị trường xã hội chủ nghĩa.

D Mở rộng quan hệ hợp tác với các nước tư bản phương Tây.

Câu 36 Tổ chức đầu tiên mà Nguyễn Ái Quốc tiếp cận khi Người về Trung Quốc:

C Hội các dân tộc bị áp bức ở Á Đông D Hội việt Nam cách mạng Thanh Niện.

Câu 37 Các phong trào Xô viết – Nghệ Tĩnh (1930 – 1931), Cao trào kháng Nhật cứu nước (1945) và

“Đồng khởi” (1959 -1960) ở Việt Nam có sự khác biệt về

A mục tiêu cao nhất B tính quần chúng, quyết liệt.

C đối tượng đấu tranh D hình thức, phương pháp chủ yếu.

Câu 38 Năm 1989, việc Liên Xô và Mĩ tuyên bố chấm dứt chiến tranh lạnh đã

A đưa các dân tộc bước vào thời kì hòa bình trên phạm vi toàn cầu.

B chấm dứt hoàn toàn các cuộc chiến tranh trên thế giới.

C đưa kinh tế trở thành nội dung duy nhất trong quan hệ quốc tế.

D làm cho quan hệ quốc tế được mở rộng và đa dạng hơn.

Trang 5

Câu 39 Một trong những biện pháp về chính trị nhằm xây dựng chế độ mới ở Việt Nam những năm

1945 - 1946 là

A mở nhiều lớp học xóa nạn mù chữ B thành lập Nha Bình dân học vụ.

C thông qua Hiến pháp mới D phổ cập giáo dục tiểu học.

Câu 40 Luận cương chính trị tháng 10 năm 1930 của Đảng Cộng sản Đông Dương xác định động lực

cách mạng là

A công nhân và nông dân B công nhân và binh lính.

C công nhân và tư sản D nông dân và tiểu tư sản

HẾT

Ngày đăng: 03/04/2023, 10:15

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w