1. Trang chủ
  2. » Tất cả

Đề ôn tập tốt nghiệp thpt môn lich sử (512)

5 0 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Đề ôn tập tốt nghiệp thpt môn lịch sử
Trường học Trường Trung Học Phổ Thông
Chuyên ngành Lịch sử
Thể loại Đề ôn tập
Năm xuất bản 2022 - 2023
Thành phố Việt Nam
Định dạng
Số trang 5
Dung lượng 77,73 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Pdf miễn phí LATEX ĐỀ ÔN TẬP TỐT NGHIỆP THPT MÔN LỊCH SỬ NĂM HỌC 2022 – 2023 THỜI GIAN LÀM BÀI 50 PHÚT (Đề kiểm tra có 5 trang) Mã đề 001 Câu 1 Nhận xét nào dưới đây phản ánh đúng về sự chuyển biến củ[.]

Trang 1

Pdf miễn phí L A TEX ĐỀ ÔN TẬP TỐT NGHIỆP THPT MÔN LỊCH SỬ

NĂM HỌC 2022 – 2023 THỜI GIAN LÀM BÀI: 50 PHÚT

(Đề kiểm tra có 5 trang)

Mã đề 001 Câu 1 Nhận xét nào dưới đây phản ánh đúng về sự chuyển biến của giai cấp công nhân Việt Nam sau

Chiến tranh thế giới thứ nhất?

A Tăng nhanh về số lượng, tiếp thu lí luận chủ nghĩa Mác - Lênin .

B Phát triển nhanh về số lượng, gắn bó mật thiết với giai cấp nông dân.

C Tăng nhanh về số lượng, bị tư sản bóc lột năng nề, đời sống khổ cực.

D Tăng nhanh về số lượng, nhanh chóng trở thành lực lượng đông đảo nhất.

Câu 2 Trong nửa sau thế kỉ XX, quốc gia nào ở khu vực Đông Bắc Á vươn lên trở thành nền kinh tế

lớn thứ hai thế giới?

Câu 3 Theo kế hoạch Nava, từ thu - đông 1954 thực dân Pháp cố giành thắng lợi quyết định về

A chính trị và ngoại giao B quân sự.

Câu 4 Đông Khê được chọn là nơi mở đầu chiến dịch Biên giới thu - đông năm 1950 của quân dân Việt

Nam, vì đó là vị trí

A có thể đột phá, chia cắt tuyến phòng thủ của quân Pháp.

B ít quan trọng nên quân Pháp không chú ý phòng thủ.

C án ngữ Hành lang Đông - Tây của thực dân Pháp.

D quan trọng nhất và tập trung cao nhất binh lực của Pháp.

Câu 5 Tình hình chung của các nước Đông Bắc Á trong nửa sau thế kỉ XX là gì?

A Các nước bắt tay vào xây dựng, phát triển kinh tế và đạt nhiều thành tựu quan trọng.

B Các nước Đông Bắc Á nằm trong tình trạng kinh tế thấp kém, chính trị bất ổn.

C Các nước tiến hành cuộc đấu tranh chống chủ nghĩa thực dân, giành độc lập dân tộc.

D Trừ Nhật Bản, các nước Đông Bắc Á khác đều chọn con đường đi lên chủ nghĩa xã hội.

Câu 6 Yếu tố quốc tế tác động trực tiếp đến việc kí kết Hiệp định Giơnevơ về chấm dứt chiến tranh, lập

lại hòa bình ở Đông Dương (1954) là

A chiến tranh Triều Tiên bùng nổ B xu thế hòa hoãn Đông - Tây xuất hiện.

C sự hòa hoãn giữa các nước lớn D xu thế toàn cầu hóa xuất hiện .

Câu 7 Luận cương chính trị (10 - 1930) của Đảng Cộng sản Đông Dương không đưa ngọn cờ dân tộc

lên hàng đầu mà nặng về đấu tranh giai cấp là do

A chưa xác định được mâu thuẫn cơ bản trong xã hội Đông Dương thuộc địa.

B chịu sự chi phối của tư tưởng tả khuynh từ các đảng cộng sản trên thế giới.

C đánh giá không đúng khả năng chống đế quốc và phong kiến của tư sản dân tộc.

D đánh giá chưa đúng khả năng phân hóa, lôi kéo bộ phận địa chủ vừa và nhỏ.

Câu 8 Điểm khác biệt của cao trào kháng Nhật cứu nước (từ tháng 3 đến tháng 8 năm 1945) so với

phong trào cách mạng 1930 - 1931 ở Việt Nam là

A cuộc tập dượt cho Tổng khởi nghĩa tháng Tám năm 1945.

B sử dụng các hình thức đấu tranh phong phú, quyết liệt.

C chuẩn bị lực lượng cho Cách mạng tháng Tám năm 1945.

D có tác dụng chuẩn bị trực tiếp cho Tổng khởi nghĩa thắng lợi.

Trang 2

Câu 9 Định ước Henxinki, được kí kết giữa 33 nước châu Âu với Mĩ, Canađa đã tạo ra một cơ chế giải

quyết những vấn đề gì?

C Chống khủng bố ở châu Âu D Hòa bình, an ninh ở châu Âu.

Câu 10 Thành công lớn nhất của Mĩ trong việc thực hiện chiến lược toàn cầu là gì?

A Góp phần đưa đến sự sụp đổ của Liên Xô và Đông Âu.

B Thực hiện nhiều chiến lược qua các đời Tổng thống.

C Lập được nhiều khối quân sự trên toàn thế giới.

D Thiết lập chế độ thực dân mới ở nhiều khu vực trên trên thế giới.

Câu 11 Cuộc cach mang khoa hoc công nghệ đã giải quyết được những vấn đề gì khi tài nguyên thiên

nhiên cạn kiệt?

A Đẩy mạnh các phát minh cơ bản B Đẩy mạnh tự động hóa trong sản xuất.

C Tìm ra các nguồn năng lượng mới D Cải tiến phương tiện sản xuất.

Câu 12 Bài học kinh nghiệm nào được rút ra cho Việt Nam trong công cuộc xây dựng CNXH hiện nay,

từ sự sụp đổ của chế độ XHCN ở Liên Xô và Đông Âu?

A Đảm bảo sự lãnh đạo thống nhất, toàn diện của Đảng cộng sản.

B Thực hiện chính sách đối ngoại mềm dẻo để hạn chế tác động của bên ngoài.

C Thực hiện đổi mới toàn diện, đồng bộ từ chính trị đến xã hội.

D Tập trung cải cách triệt để về kinh tế, chính trị, xã hội.

Câu 13 Sự kiện nào dưới đây đánh dấu Chiến tranh lạnh đã bao trùm cả thế giới?

A Sự ra đời của Hội đồng tương trợ kinh tế (SEV).

B Mĩ viện trợ kinh tế cho các nước Tây Âu.

C Sự ra đời của NATO và Tổ chức Hiệp ước Vacsava.

D Thông điệp của Tổng thống Mĩ Truman (3 - 1947).

Câu 14 Phong trào dân chủ 1936-1939 ở Việt Nam là một bước chuẩn bị cho thắng lợi của Cách mạng

tháng Tám năm 1945 vì đã

A bước đầu xây dựng lực lượng vũ trang đông đảo.

B bước đầu kết hợp giữa đấu tranh chính trị và vũ trang.

C khắc phục triệt để hạn chế của Luận cương chính trị năm 1930.

D xây dựng một lực lượng chính trị đông đảo của quần chúng nhân dân.

Câu 15 Sau khi Liên Xô tan rã (tháng 12/1991), Liên bang Nga

A là quốc gia kế tục Liên Xô và trở thành trụ cột của phe xã hội chủ nghĩa.

B được kế thừa địa vị pháp lí của Liên Xô trong quan hệ quốc tế.

C là quốc gia duy nhất trong Liên bang Xô Viết tiếp tục duy trì chế độ xã hội chủ nghĩa.

D tiếp tục thực hiện cải tổ nhằm cứu vãn sự tồn tại của chế độ xã hội chủ nghĩa.

Câu 16 Sau Chiến tranh thế giới thứ hai, quốc gia đầu tiên ở Mĩ Latinh đã lật đổ chế độ độc tài thân Mĩ

Câu 17 Ở Việt Nam, trong những năm 1919-1925, lực lượng xã hội nào sau đây có hoạt “chấn hưng

nội hóa”, “bài trừ ngoại hóa”?

Câu 18 Nội dung nào sau đây thuộc bối cảnh lịch sử của phong trào Cần vương (1885 – 1896)?

A Triều đình Huế đã hoàn toàn đầu hàng thực dân Pháp.

B Thực dân Pháp nổ súng mở đầu quá trình xâm lược Việt Nam.

C Việt Nam vẫn là một nước phong kiến độc lập có chủ quyền.

D Thực dân Pháp đã hoàn thành quá trình bình định Việt Nam

Câu 19 Từ năm 1945 đến năm 1973, kinh tế Mĩ có biểu hiện nào sau đây?

Trang 3

Câu 20 Sự kiện lịch sử thế giới nào sau đây không có ảnh hưởng đến cách mạng Việt Nam thời kì

1919-1930?

A Cách mạng tháng Mười Nga thành công B Nước Nga Xô viết được thành lập.

C Quốc tế Cộng sản được thành lập D Phát xít Đức tiến công Liên Xô.

Câu 21 Cách mạng tháng Mười Nga năm 1917 tác động đến phong trào giải phóng dân tộc ở quốc gia

nào sau đây?

Câu 22 Chiến thắng đường 14 - Phước Long (đầu năm 1975) có tác động sau đây đối với tiến trình cách

mạng miền Nam Việt Nam?

A Lần đầu khẳng định bạo lực là con đường giải phóng miền nam.

B Củng cố quyết tâm chiến lược giải phóng hoàn toàn miền nam.

C Buộc mỹ xuống thang chiến chanh và chấp nhận đàm phán tại hội nghị Paris.

D Chuyển cách mạng miền nam từ thế giữ gìn lực lượng sang thế tiến công.

Câu 23 Nội dung nào sau đây không thuộc kế hoạch Nava của thực dân Pháp tiến hành ở Đông Dương

trong những năm 1953 – 1954

A Thiết lập chính quyền tay sai Ngô Đình Diệm B Xây dựng đội quân cơ động chiến lược mạnh.

Câu 24 Quân dân miền Nam Việt Nam chiến đấu chống Chiến lược Chiến tranh cục bộ (1965 – 1968)

của Mỹ nhằm thực hiện mục tiêu nào sau đây?

A Bảo vệ căn cứ địa Cao Bằng B Giải phóng hoàn toàn miền Nam.

C Bảo vệ khu giải phóng Việt Bắc D Bảo vệ chính quyền Xviết.

Câu 25 Sau Chiến tranh thế giới thứ hai, quốc gia nào sau đây tiêu biểu cho cuộc đấu tranh chống chế

độ độc tài thân Mĩ ở khu vực Mĩ Latinh?

Câu 26 Nội dung nào sau đây không phải biểu hiện của xu thế toàn cầu hóa từ đầu những năm 80 của

thế kỉ XX?

A Sự sáp nhập và hợp nhất các công ti thành những tập đoàn lớn.

B Sự phát triển nhanh chóng của quan hệ thương mại quốc tế.

C Sự phát triển như vũ bão của cuộc cách mạng khoa học - kĩ thuật.

D Sự phát triển và tác động to lớn của các công ti xuyên quốc gia.

Câu 27 Trong cuộc kháng chiến chống Pháp và can thiệp Mĩ (1945 - 1954), sự kiện nào sau đây đã

khẳng định khối đoàn kết ba nước Đông Dương trong cuộc đấu tranh chống kẻ thù chung?

A Thành lập Liên minh nhân dân Việt - Miên - Lào.

B Thành lập Mặt trận Thống nhất dân tộc phản để Đông Dương,.

C Tổ chức Đại hội đại biểu lần thứ II của Đảng Cộng sản Đông Dương.

D Thành lập Mặt trận Liên hiệp quốc dân Việt Nam.

Câu 28 Trong chiến lược “Chiến tranh cục bộ" (1965 - 1968) ở miền Nam Việt Nam, Mĩ có hành động

nào sau đây?

A Đưa quân Mĩ và quân đồng minh trực tiếp tham chiến.

B Đề ra kế hoạch Giônxơn - Mác Namara

C Đề ra kế hoạch Xtalây Taylo

D Đản áp phong trào đấu tranh của các tín đồ Phật giáo.

Câu 29 Để khôi phục kinh tế sau chiến tranh, tháng 3/1921 Lê nin và đảng Bôn sẽ vích đã thực hiện

chính sách gì?

A Sắc lệnh ruộng đất B Cộng sản thời chiến C Sắc lệnh hoà bình D Kinh tế mới .

Câu 30 Từ đầu những năm 90, để tương ứng với vị thế siêu cường kinh tế Nhật Bản đã nỗ lực để trở

thành

A Ủy viên thường trực Hội đồng Bảo an Liên hợp quốc.

Trang 4

B một cường quốc quân sự.

C một cường quốc chính trị.

D một cường quốc khoa học công nghệ.

Câu 31 Quá trình liên kết khu vực Tây Âu diễn ra mạnh mẽ và các nước Tây Âu

A bị cạnh tranh quyết liệt bởi Mĩ và Nhật Bản B đều đi theo con đường tư bản chủ nghĩa 6

C muốn dần thoát khỏi sự khống chế của Mĩ D bị cạnh tranh quyết liệt bởi Liên Xô.

Câu 32 Hội nghị lần thứ 8 (tháng 5-1941) xác định hình thái cuộc khởi nghĩa giành chính quyền ở nước

ta là

A khởi nghĩa từng phần kết hợp với tổng khởi nghĩa.

B đi từ khởi nghĩa từng phần tiến lên tổng khởi nghĩa.

C đi từ đấu tranh chính trị tiến lên khởi nghĩa vũ trang.

D kết hợp đấu tranh chính trị và đấu tranh vũ trang.

Câu 33 Chủ trương quan trọng nhất của Hội nghị Trung ương lần thứ 8 (5-1941) là

A tiến hành cách mạng ruộng đất B đặt nhiệm vụ giải phóng dân tộc lên hàng đầu.

C thành lập Mặt trận Việt Minh D thành lập Mặt trận Liên Việt.

Câu 34 Chiến thắng nào của ta trong năm 1975, đã chuyển cách mạng miền Nam từ cuộc tiến công

chiến lược sang tổng tiến công chiến lược?

A Chiến thắng Phước Long B Chiến thắng Huế -Đà Nẵng

C Chiến thắng Quảng Trị D Chiến thắng Tây Nguyên.

Câu 35 Sư kiên nao đanh dâu giai câp công nhân Việt Nam bươc đâu đi vao đâu tranh tư giac?

A Bai công cua công nhân ơ Nam Đinh, Ha Nôi, Hai Phong.

B Công hôi(bi mât) Sai Gon Chơ Lơn do Tôn Đưc Thăng đưng đâu.

C Bai công cua thơ nhuôm ơ Chơ Lơn.

D Bai công cua thơ may xương Ba Son ơ Cang Sai Gon ngăn tau Phap đan ap cach mang Trung Quôc Câu 36 Chiến thắng nào mở ra khả năng quân và dân miền Nam có thể đánh bại hoàn toàn chiến lược

Chiến tranh đặc biệt?

A Chiến thắng Vạn Tường B Chiến thắng Ấp Bắc.

C Chiến thắng Bình Gĩa D Chiến thắng Đồng Xoài.

Câu 37 Nhận xét nào sau đây là đúng về cách mạng tháng Tám năm 1945 ở Việt Nam?

A Góp phần quyết định vào sự nghiệp giải trừ chủ nghĩa thực dân và giải phóng dân tộc trên thế giới.

B Nhiệm vụ chống đế quốc được thực hiện độc lập với nhiệm vụ chống phong kiến.

C Là thắng lợi của cuộc cách mạng giải phóng dân tộc ở thuộc địa do giai cấp công nhân lãnh đạo.

D Là cuộc cách mạng vô sản điển hình do Đảng Cộng sản lãnh đạo ở một nước thuộc địa.

Câu 38 Trong hơn 20 năm xây dựng chủ nghĩa xã hội (từ 1950 đến nửa đầu những năm 70 của thế kỉ

XX), Liên Xô đã đạt được thành tựu nào sau đây?

A Đi đầu trong ngành công nghiệp điện hạt nhân, công nghiệp vũ trụ.

B Là quốc gia có thu nhập bình quân đầu người cao nhất thế giới.

C Trở thành quốc gia hàng đầu thế giới về vũ khí sinh học.

D Nước tiên phong thực hiện cuộc "cách mạng xanh" trong nông nghiệp.

Câu 39 Thắng lợi của Chiến dịch Tây Nguyên (tháng 3-1975) của nhân dân ta đã

A hoàn thành cuộc cách mạng dân tộc dân chủ trong cả nước.

B kết thúc thắng lợi cuộc kháng chiến chống Mĩ cứu nước.

C lật đổ chính quyền Sài Gòn miền Nam, thống nhất đất nước.

D góp phần thực hiện mục tiêu giải phóng hoàn toàn miền Nam.

Câu 40 Trong những năm 1975 – 1979, nhân dân ta phải tiến hành các cuộc chiến đấu bảo vệ

A biên giới phía Bắc và biên giới Tây Nam B biên giới phía Nam và biên giới Đông Bắc.

C biên giới phía Đông và biên giới phía Tây D biên giới phía Tây và biên giới Tây Nam.

Trang 5

HẾT

Ngày đăng: 03/04/2023, 10:23

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm