Pdf miễn phí LATEX ĐỀ ÔN TẬP TỐT NGHIỆP THPT MÔN LỊCH SỬ NĂM HỌC 2022 – 2023 THỜI GIAN LÀM BÀI 50 PHÚT (Đề kiểm tra có 5 trang) Mã đề 001 Câu 1 Nguyên nhân chủ yếu nào khiến cuộc chiến tranh xâm lược[.]
Trang 1Pdf miễn phí L A TEX ĐỀ ÔN TẬP TỐT NGHIỆP THPT MÔN LỊCH SỬ
NĂM HỌC 2022 – 2023 THỜI GIAN LÀM BÀI: 50 PHÚT
(Đề kiểm tra có 5 trang)
Mã đề 001 Câu 1 Nguyên nhân chủ yếu nào khiến cuộc chiến tranh xâm lược Việt Nam của Pháp kéo dài từ năm
1858 đến năm 1884?
A Triều đình Nguyễn phát động toàn dân chống Pháp.
B Những khó khăn kinh tế, chính trị trong nước của Pháp.
C Sự kháng cự quyết liệt của nhân dân ta .
D Pháp phải phân tán lực lượng trong chiến tranh xâm lược các nước khác.
Câu 2 Nội dung nào sau đây không phải là lý do để hội nghị lần thứ 8 ban chấp hành trung ương Đảng
Cộng sản Đông Dương tháng 5 – 1941 chủ trương giải quyết vấn đề dân tộc ở từng nước Đông Dương
A Tính chất của cách mạng ở Đông Dương đã thay đổi.
B Cần sớm hoàn thành mục tiêu độc lập dân tộc.
C Điều kiện lịch sử cụ thể của từng nước Đông Dương.
D Nhằm phát huy cao nhất quyền dân tộc tự quyết.
Câu 3 Nội dung nào sau đây không phản ánh đúng điểm chung của các mặt trận dân tộc thống nhất
trong những năm 1930-1945 ở Việt Nam?
A Tập hợp, đoàn kết đông đảo các tầng lớp nhân dân.
B Đảm nhận chức năng của chính quyền cách mạng.
C Luôn bị các thế lực đế quốc và tay sai chống phá.
D Đặt dưới sự lãnh đạo của Đảng Cộng sản.
Câu 4 Quốc gia nào sau đây tham gia sáng lập Hiệp hội các quốc gia Đông Nam Á (ASEAN)?
Câu 5 Nhận xét nào sau đây phản ánh không đúng đặc điểm của cuộc cách mạng khoa học - kĩ thuật từ
những năm 40 của thế kỉ XX?
A Khoa học tham gia trực tiếp vào sản xuất.
B Khoa học đi trước mở đường và tồn tại độc lập với kĩ thuật.
C Thời gian từ phát minh khoa học đến ứng dụng vào sản xuất được rút ngắn .
D Cách mạng khoa học gắn liền với cách mạng kĩ thuật.
Câu 6 Sự kiện nào đánh dấu cuộc kháng chiến chống Pháp của nhân dân 3 nước Đông Dương (1945
-1954) kết thúc thắng lợi?
A Hiệp định Pari được kí kết B Hiệp định Viêng Chăn được kí kết.
C Chiến dịch Điện Biên Phủ thắng lợi D Hiệp định Giơnevơ được kí kết.
Câu 7 Theo thỏa thuận của Hội nghị Ianta (2/1945), quốc gia nào ở châu Á giữ nguyên trạng?
Câu 8 Trong bối cảnh Hiệp ước Hoa - Pháp được kí kết (2/1946), Chính phủ nước Việt Nam Dân chủ
Cộng hòa có chủ trương gì?
A Chiến đấu chống thực dân Pháp và Trung Hoa Dân quốc.
B Hòa hoãn với thực dân Pháp để đánh Trung Hoa Dân quốc.
C Phát động cuộc kháng chiến toàn quốc chống thực dân Pháp.
D Hòa hoãn và nhân nhượng có nguyên tắc với thực dân Pháp.
Câu 9 Thành công lớn nhất của Mĩ trong việc thực hiện chiến lược toàn cầu là gì?
A Thực hiện nhiều chiến lược qua các đời Tổng thống.
B Góp phần đưa đến sự sụp đổ của Liên Xô và Đông Âu.
C Thiết lập chế độ thực dân mới ở nhiều khu vực trên trên thế giới.
Trang 2D Lập được nhiều khối quân sự trên toàn thế giới.
Câu 10 Biến đổi nào của khu vực Đông Bắc Á sau chiến tranh thế giới thứ hai đã góp phần làm thay
đổi bản đồ địa - chính trị thế giới?
A Hàn Quốc trở thành “con rồng kinh tế” nổi bật nhất của khu vực Đông Bắc Á.
B Hàn Quốc, Hồng Kông, Đài Loan trở thành “con rồng kinh tế” của châu Á.
C Nhật Bản phát triển thần kỳ, trở thành nền kinh tế lớn thứ hai thế giới.
D Nước Cộng hòa Nhân dân Trung Hoa ra đời, đi theo con đường xã hội chủ nghĩa.
Câu 11 Thành công của cách mạng Trung Quốc (1949) đã ảnh hưởng như thế nào đến phong trào cách
mạng thế giới?
A Làm cho Chủ nghĩa xã hội thắng thế hoàn toàn trên thế giới.
B Tăng cường sức mạnh của phe Xã hội chủ nghĩa.
C Là điều kiện quan trọng đưa đến sự sụp đổ của chủ nghĩa thực dân mới.
D Đánh dấu sự sụp đổ hoàn toàn của chủ nghĩa thực dân cũ.
Câu 12 Năm 1993, tại Nam Phi diễn ra sự kiện gì?
A Nen xơnManđêla trở thành tổng thống người da đen đầu tiên.
B Nhân dân Nam Phi đấu tranh chống chế độ phân biệt chủng tộc (Apacthai).
C Hiến pháp chính thức được thông qua, xóa bỏ chế độ phân biệt chủng tộc.
D Nam Phi thoát khỏi ách thống trị của chủ nghĩa thực dân mới.
Câu 13 Sự kiện nào dưới đây có ảnh hưởng tích cực đến phong trào cách mạng Việt Nam những năm
1919-1925?
A Pháp bị thiệt hại nặng nề trong chiến tranh.
B Chiến tranh thế giới thứ nhất kết thúc.
C Các nước thắng trận họp tại Vécsai và Oasinhtơn.
D Cách mạng tháng Mười Nga thành công 1917.
Câu 14 Một trong những biểu hiện của xu thế hòa hoãn Đông – Tây là
A các nước thực dân chấp nhận trao trả độc lập cho các nước thuộc địa.
B Liên Xô và Mĩ đều nhận thức được những khó khăn do chạy đua vũ trang.
C Liên Xô và Mĩ đều bị suy giảm về kinh tế, địa vị quốc tế.
D Mĩ, Canada và 33 nước châu Âu kí Định ước Henxinki.
Câu 15 Đặc điểm nổi bật nhất của cách mạng Việt Nam trong những năm 1919 – 1930 là gì?
A Là cuộc đấu tranh của giai cấp công nhân, nông dân và các tầng lớp nhân dân lao động.
B Là quá trình chuẩn bị mọi mặt cho sự thành lập chính đảng vô sản duy nhất ở Việt Nam.
C Là cuộc đấu tranh giành quyền lãnh đạo cách mạng giữa khuynh hướng tư sản và vô sản.
D Là cuộc đấu tranh của nhân dân Việt Nam chống đế quốc xâm lược, giành độc lập dân tộc.
Câu 16 Sau khi giành được độc lập từ tay thực dân Âu - Mĩ, các nước Đông Nam Á đều tập trung
A ổn định tình hình chính trị và mở rộng quan hệ ngoại giao.
B bắt tay vào phát triển kinh tế - xã hội và đạt nhiều thành tựu to lớn.
C từng bước chuyển sang nền kinh tế thị trường xã hội chủ nghĩa.
D thực hiện chiến lược kinh tế hướng ngoại, đẩy mạnh xuất khẩu.
Câu 17 Sự phát triển và thắng lợi của phong trào giải phóng dân tộc sau Chiến tranh thế giới thứ hai
không có tác động nào sau đây đến quan hệ quốc tế?
A Làm xói mòn và sụp đổ trật tự thế giới hai cực Ianta.
B Góp phần làm thay đổi sâu sắc bản đồ chính
C Làm xuất hiện xu thế toàn cầu hoá
D Góp phần thực hiện những mục tiêu của
Câu 18 Nội dung nào sau đây không phải là chính sách đối ngoại xuyên suất của Liên Xô sau Chiến
tranh thế giới thứ hai?
A Giúp đỡ các nước xã hội chủ nghĩa .
Trang 3B Tuyên bố chấm dứt Chiến tranh lạnh với Mĩ.
C Bảo vệ hòa bình thế giới .
D Ủng hộ phong trào giải phóng dân tộc trên thế giới.
Câu 19 Quốc gia nào sau đây ở khu vực Đông Nam Á giành được độc lập vào năm 1945?
Câu 20 Sau Chiến tranh thế giới thứ hai, phong trào giải phóng dân tộc ở Châu Á, Châu Phi và khu vực
Mĩ Latinh có điểm tương đồng nào sau đây?
A Đặt dưới sự lãnh đạo của một tổ chức thống nhất.
B Đều do giai cấp vô sản lãnh đạo quần chúng đấu tranh.
C Chủ yếu sử dụng hình thức đấu tranh nghị trường.
D Sử dụng nhiều hình thức và phương pháp đấu tranh.
Câu 21 Từ năm 1945 đến năm 1954, nhân dân Lào đấu tranh chống lại kẻ thù nào sau đây?
Câu 22 Dưới tác động của khai thác thuộc địa lần thứ 2 do thực dân pháp tiến hành ở Đông Dương
(1919 - 1929), xã hội Việt Nam có chuyển biến nào sau đây?
A công nghiệp vũ trụ ra đời B giai cấp tư sản ra đời.
C trở thành cường quốc phần mềm D trở thành siêu cường tài chính.
Câu 23 Nội dung nào sau đây là nguyên nhân khách quan dẫn đến thắng lợi của Cách mạng tháng Tám
năm 1945 ở Việt Nam?
A Quá trình chuẩn bị toàn diện của Đảng Cộng sản Đông Dương.
B Truyền thống yêu nước của toàn dân tộc được phát huy.
C Đường lối đúng đắn, sáng tạo của Đảng Cộng sản Đông Dương.
D Thắng lợi của Đồng minh trong cuộc chiến chống phát xít.
Câu 24 Tháng 12 – 1960, Mặt trân Dân tộc giải phóng miền Nam Việt Nam ra đời từ kết quả của phong
trào nào sau đây?
A Xây dựng Quỹ độc lập B Lập Hũ gạo cứu đói.
Câu 25 Năm 1930, tổ chức Việt Nam Quốc dân đang có hoạt động nào sau đây?
A Xuất bản báo Thanh niên B Thành lập nhà xuất bản tiến bộ.
C Khởi nghĩa Yên Bái D Ám sát trùm mộ phu Badanh.
Câu 26 Tháng 8 - 1967, quốc gia nào sau đây tham gia sáng lập Hiệp hội các quốc gia Đông Nam Á
(ASEAN)?
Câu 27 Thắng lợi nào sau đây của quân dân ta buộc Mĩ phải ký Hiệp định Pan về chấm dứt chiến tranh
lập lại hòa bình ở Việt Nam (27 - 1 - 1973)?
A Chiến thắng Điện Biên Phủ trên không (1972).
B Cuộc Tổng tiến công và nổi dậy Xuân Mậu Thân (1968).
C Chiến thắng Vạn Tường (1965).
D Cuộc tiến công chiến lược (1972).
Câu 28 Quyết định nào sau đây của Hội nghị lần thứ 8 Ban chấp hành Trung ương Đảng Cộng sản
Đông Dương (5 - 1941) đã khắc phục được một trong những hạn chế của Luận cương chính trị (10 – 1930)?
A Tạm gác khẩu hiệu cách mạng ruộng đất.
B Phương pháp của cách mạng là bạo lực.
C Xác định động lực cách mạng là khối công - nông
D Đề ra mục tiêu chống đế quốc và phong kiến.
Trang 4Câu 29 Sự phát triển của lực lượng chính trị cách mạng của Đảng Cộng sản Đông Dương trong thời kì
1939 - 1945 có đặc điểm gì?
A Từ nông thôn tiến về các thành thị B Từ thành thị phát triển về nông thôn.
C Từ miền núi phát triển xuống miền xuôi D Từ miền xuôi phát triển lên miền ngược.
Câu 30 Sau khi chiến tranh lạnh kết thúc (1989) và trật tự thế giới hai cực Ianta sụp đổ (1991), chính
sách đối ngoại của Mĩ là
A thiết lập trật tự thế giới “đơn cực” do Mĩ là siêu cường duy nhất lãnh đạo,.
B ủng hộ trật tự đa cực, nhiều trung tâm đang hình thành trên thế giới.
C từ bỏ tham vọng làm bá chủ thế giới, chuyển sang chiến lược chống khủng bố.
D tiếp tục thực hiện chính sách ngăn chặn, xoá bỏ chủ nghĩa xã hội trên thế giới.
Câu 31 Sau Chiến tranh thế giới thứ hai, nhân dân các nước Mỹ la tinh đấu tranh chống
A thực dân Tây Ban Nha B thực dân Bồ Đào Nha.
C các nước phương Tây D chế độ độc tài thân Mĩ.
Câu 32 Bài học kinh nghiệm nào là chung nhất của cách mạng Việt Nam giai đoạn 1930 - 1945?
A Bài học về giành và giữ chính quyền B Bài học về phân hóa và cô lập kẻ thù.
C Bài học về khởi nghĩa vũ trang D Bài học về liên minh công - nông.
Câu 33 Đường lối kháng chiến chống Pháp của Đảng ta (1946-1954) là
A phải liên kết với cuộc kháng chiến của Lào và Cămpuchia.
B kháng chiến toàn diện và trường kì.
C kháng chiến dựa và sức mình và tranh thủ sự ủng hộ từ bên ngoài.
D Toàn dân, toàn diện, trường kì, tự lực cánh sinh và tranh thủ sự ủng hộ từ bên ngoài
Câu 34 Nội dung nào không phải là nguyên tắc hoạt động của Liên hợp quốc?
A Tôn trọng toàn vẹn lãnh thổ và độc lập chính trị của tất cả các nước.
B Duy trì hòa bình, an ninh thế giới.
C Bình đẳng chủ quyền giữa các nước và quyền tự quyết của các dân tộc.
D Giải quyết các tranh chấp quốc tế bằng biện pháp hòa bình.
Câu 35 Nội dung nào trong công cuộc đổi mới đất nước ở Việt Nam có điểm tương đồng so với cuộc
cải cách mở cửa ở Trung Quốc?
A Mở rộng quan hệ hợp tác với các nước tư bản phương Tây.
B Xây dựng nền kinh tế thị trường xã hội chủ nghĩa.
C Kiên trì con đường độc lập, tự chủ, phát triển hòa bình.
D Coi đổi mới chính trị là trọng tâm.
Câu 36 Lực lượng cách mạng được xác định trong Luận cương chính trị tháng 10 năm 1930 là
A công nhân và nông dân B công nhân và tư sản.
C công nhân và binh lính D nông dân và tiểu tư sản
Câu 37 Phong trào "vô sản hoá" năm 1928 do tổ chức nào sau đây phát động?
A Việt Nam Cách mạng đảng B Tân Việt Cách mạng đảng.
C Hội Việt Nam Cách mạng Thanh niên D Việt Nam Quốc dân đảng.
Câu 38 Sự kiện nào đã đánh dấu sự đầu hàng hoàn toàn của triều đình nhà Nguyễn trước sự xâm lược
của thực dân Pháp cuối thế kỉ XIX?
A Thành Hà Nội thất thủ lần thứ nhất năm 1973.
B Quân Pháp tấn công và chiếm được Thuận An năm 1883.
C Thành Hà Nội thất thủ lần thứ hai năm 1882.
D Hiệp ước Hácmăng 1883 và Hiệp ước Patơnốt 1884.
Câu 39 Trong những năm 1975 – 1979, nhân dân ta phải tiến hành các cuộc chiến đấu bảo vệ
A biên giới phía Bắc và biên giới Tây Nam B biên giới phía Đông và biên giới phía Tây.
C biên giới phía Nam và biên giới Đông Bắc D biên giới phía Tây và biên giới Tây Nam.
Trang 5Câu 40 Từ diễn biến của phong trào “Đồng khởi” (1959 - 1960) và Xô viết - Nghệ Tĩnh (1930 - 1931)
ở Việt Nam cho thấy, điểm giống nhau cơ bản giữa hai phong trào này là
A dẫn đến sự ra đời của mặt trận dân tộc thống nhất.
B giương cao các nhiệm vụ phản đế, phản phong.
C dùng lực lượng chính trị quần chúng làm nòng cốt.
D đã hình thành liên minh công – nông vững chắc.
HẾT