Cho tới nay, chỉ một nguyên tố cĩ cấu trúc lập phương nguyên thủy là dạng thù hình nhiệt độ thấp -Po.. ố ố Kho ng cách gi a các nguyên t :ả ữ ử Phần lớn các kim loại không KẾT T
Trang 31-KIM LO I Ạ
V trí ị l tr ng trong không gian gi a các ph n t ỗ ố ữ ầ ử:
-các lỗ trống giữa các tứ diện (của cấu trúc lập phương) hoặc
-bát diện (của cấu trúc lập phương tâm mặt) được chỉ ra trên H.1.14
Trang 4c
Trang 5L TR NG TRONG C U Ỗ Ố Ấ TRÚC
8
a c
Trang 6TÍNH S PH N T Ố Ầ Ử
(NÚT) TRONG M T Ô Ộ
C S Ơ Ở
Lập phương đơn giản
Lập phương tâm khối
Lập phương tâm mặt
1 8
8
1
n
2 1
8
8
1
n
4 6
2
1 8
8
n
Trang 8 Cho tới nay, chỉ một nguyên tố cĩ cấu trúc
lập phương nguyên thủy là dạng thù hình
nhiệt độ thấp -Po.
Mạng lập phương nguyên thủy
Trang 93-KIM LO I Ạ
L P PH Ậ ƯƠ NG TÂM KH I Ố
a- Cấu trúc tinh thể Wolfram (lập
phương tâm khối):
Tham s ô m ng: ố ạ a = 0,316nm
V trí các nguyên t : 0, 0, 0 ị ử
S ph i trí: 8 ố ố
Kho ng cách gi a các nguyên t :ả ữ ử
Phần lớn các kim loại không KẾT
TINH ở trạng thái sít chặt nhất, như
các kim loại kiềm, Ba và một số kim
loại chuyển tiếp (Cr, W, Zr …) kết tinh
nhanh ở dạng lập phương tâm khối.
Trang 10 Ơ mạng cơ sở: lập phương tâm mặt (H.1.13)
Các kim loại cĩ cấu trúc lập phương: Cu, Au, Ag, Ca, La, Ni, Pb, Pd,
Pt, Sr và các nguyên tố khí trơ (trừ He) ở trạng thái rắn
Các nguyên tử cĩ khoảng cách tương đối đồng đều, cĩ xu hướng thu hút số lớn nhất các phần tử nằm cạnh vào mạng tinh thể, do vậy, kiểu liên kết này thường cĩ số phối trí lớn.
2
a
Lớp A Lớp C
Lớp B
Hình 1.13 Cấu trúc Cu
Trang 11
n: Số nguyên tử trong một ô mạng A: nguyên tử lượng (g/mol)
VC : Thể tích ô mạng
NA : Số Avogadro (g/mol) (6,023 x 10 23 ng.tử/mol)
,
8 g cm
Cu
Trang 141.KIM C ƯƠ NG
M i nguyên t C liên k t c ng hóa ỗ ử ế ộ
tr v i 4 nguyên t C khác (lai hóa ị ớ ử
Trang 16Trên m t l p C liên k t t o (spộ ớ ế ạ 2 ) l p l c ớ ụgiác và liên k t còn l i liên k t v i l p ế ạ ế ớ ớkhác
Liên k t Van der Walls gi a các l p ế ữ ớ
tương đ i y u, d trố ế ễ ượt trên m t {0001}.ặ
Ứng d ng: bôi tr n, v t li u ch u l a ụ ơ ậ ệ ị ử(ch u nhi t đ cao, d n đi n và d n nhi t ị ệ ộ ẫ ệ ẫ ệ
t t, h s dãn n nhi t nh , d gia công, ố ệ ố ở ệ ỏ ễ
r t b n nhi t), làm đi n c c, đi n tr , ấ ề ệ ệ ự ệ ởthanh đ t, khuôn đúc, đuôi tên l a…ố ử
Trang 183-FULLERENES,
C60
Cacbon phân t d ng ử ạ túi lướ ươi t ng t trái bóng đá G i là ự ọ
G i theo tên ọ Fuller, người tìm ra đ u tiên vào 1985 ầ
C60 có c u trúc m ng FCC v i a=1.41 nm ấ ạ ớ
M t đ 1.65 g/cmậ ộ 3 m m, không d n đi n (không có e t do).ề ẫ ệ ự
Ứng d ng: công ngh nano C-tubeụ ệ
Nanotube có th hình dung nh các l p graphite cu n tròn l iể ư ớ ộ ạ
Hai đ u là hai n a buckyballầ ử
Trang 19 Phân t (buckyballs) K ử 3C60 và các v t li u phân t ậ ệ ử
t ươ ng t tr thành siêu d n kho ng 18K (nhi t đ ự ở ẫ ở ả ệ ộ
t ươ ng đ i cao) ố
Ứ ng d ng trong lĩnh v c tiêu th năng l ụ ự ụ ượ ng th p, ấ
thân thi n môi tr ệ ườ ng, thi t b đây và bay đ m t trong ế ị ệ ừ giao thông.
Các v t li u ceramic t ng h p khác th hi n tính siêu ậ ệ ổ ợ ể ệ
d n ngay 100K, cao h n nhi t đ Ni-t l ng ẫ ở ơ ệ ộ ơ ỏ
K 3 C 60
Trang 20S I CARBON Ợ
Trang 211.7.H P CH T KÉP Ợ Ấ AB,AB 2 ,AB 3 & A 2 B 3
Các tinh th ion (T ng tác A+B): ể ươ
4
1,02 1,44 2,10
Trang 22Adapted from Fig 3.5,
Callister & Rethwisch 4e.
Adapted from Fig 3.6,
Callister & Rethwisch 4e.
Adapted from Fig 3.7,
Callister & Rethwisch 4e.
ZnS (zinc blende)
NaCl (sodium chloride)
CsCl (cesium chloride)
r cation
r anion
Tính s.f.t và tỷ lệ bán kính
Adapted from Table 3.3,
Callister & Rethwisch 4e.
tetrahedral
octahedral
_
Trang 23 Pao ling: Đa di n ph i trí coi ệ ố
trung hòa đi n.ệ
Dùng mô t tinh th ion ti n l i ả ể ệ ợ
Adapted from Table 3.3,
Callister & Rethwisch 4e.
tetrahedral
octahedral
_
Trang 24CUBIC CLOSE PACKED (FCC) ANION ARRANGEMENT:
SUMMARY OF POSSIBLE CATION OCCUPANCIES & STRUCTURE TYPES
Trang 25M T S C U TRÚC C B N TRÊN Ộ Ố Ấ Ơ Ả
C S FCC HO C HCP C A ANION Ơ Ở Ặ Ủ
Trang 27CÁCH S P X P TRÊN C S CCP Ắ Ế Ơ Ở
Trang 28 Các ion trái dấu lần lượt thế nhau ở vị trí nút
mạng dọc theo hướng tọa độ Tham số mạng: a =
0,564 nm
Vị trí Na + 1/2, 1/2, 1/2; Cl - 0,0,0.
Số phối trí: Na + 6; Cl - 6 (bát diện).
Khoảng cách giữa các phần tử (H.1.21):
Na + – Cl - : ; Na + – Na + :; Cl - – Cl - :
Cl - sắp xếp lập phương, Na + trong tất cả các lỗ
trống bát diện
Có cấu trúc NaCl: Nhiều oxit, carbid, nitrid, sunfua,
fosfua, selenit, arsenit, telurid của các kim loại chuyển tiếp, một số halogenit kim loại kiềm (trừ Cs) và các halogenid kim loại kiềm thổ Các oxit TiO, VO và NbO
…
NaCl
Trang 29KH I L Ố ƯỢ NG RIÊNG CERAMICS
A
C
N V
A A
∑AC tổng khối lượng ng.t.của các cation
∑AA tổng khối lượng ng.t các anion.
VC thể tích ô cơ sở.
nA số Avogadro 6,023.10 23 ng.t./mol
Trang 31 Tham số mạng: 0,412nm
Trang 32Trong cấu trúc kim cương: Nếu thế 1/2 nguyên tử
C bởi Zn còn 1/2 kia bởi S sẽ có cấu trúc sfalerit Sfalerit sắp xếp lập phương: S (hoặc Zn), đồng
thời ½ lỗ trống tứ diện bị chiếm bởi Zn hoặc S
Các h/c cấu trúc kiểu sfalerit: halogenid đồng, AgI
Hình 1.23
Caáu truùc sfalerit
ZnS
Trang 34ZnS - Sfalerite
Trang 36ZNS - WURTZITE
Trang 37Các hợp chất có cấu trúc NiAs: các sulfíd,
telluarid, fosfit, arsenid các kim loại chuyển tiếp
MnAs, MnSb, FeSb, NiSb, NiBi, MnBi, các hợp chất
siêu cấu trúc kiểu NiAs với NaCl
H ình 1.25
C ấu trúc N iA s
Trang 38FLUORITE CAF2
Tham số mạng: a = 0,547nm;
Vị trí các nguyên tử: Ca 2+ : 0,0,0;
F - :1/4, 1/4, 1/4;
Số phối trí Ca 8 , F: 4 (tứ diện).
Khoảng cách giữa các phần tử cấu tạo:
Ca – F : ; Ca – Ca: ; F – F :
Ca2+ sắp xếp kiểu lập
phương, (nguyên tử flor
chiếm tất cả các vị trí lỗ
trống tứ diện).
BaF2, HgF2, SrF2, SrCl2, CeH2, YH2,
ThO2, UO2 …cĩ cấu trúc florit
Các hợp chất có hệ số tỷ
Trang 39 Rutil dạng thù hình nhiệt độ cao c a ủ
liên kết đường tạo các dải hữu hạn
Trang 461.9.H P CH T BA AB Ợ Ấ XOY
Oxy t o c u trúc sít ch t, các ion A và B th vào các l tr ng ạ ấ ặ ế ỗ ố
t di n ho c bát di n Vì v y, ch có th có hai d ng c u ứ ệ ặ ệ ậ ỉ ể ạ ấtrúc:
-Perovskite (đ i di n: CaTiOạ ệ 3) ho cặ
-Spinel (đ i di n: MgAlOạ ệ 4)
Trang 471 )
B
A
r r
r
r t
a
Trang 49PEROVSKITE CATIO3
Trang 50 Tính ch t ấ quan tr ng nh tọ ấ c a các tinh ủ
th ể perovskite: tính áp đi n ệ
Gi i thích:ả c u trúc bi n đ i khi có tác ấ ế ổ
đ ng c h c, t o moment l ng c c đi n.ộ ơ ọ ạ ưỡ ự ệ
Bi n đ i năng l ng ế ổ ượ c đi nơ ệ tính áp
đi n (piezoelectric)ệ
Trang 51M ng c s : 8 cation Mg ạ ơ ở 2+, 16 cation Al3+ & 32 anion O
2-Đ dài liên k t: ộ ế Al– O = a/4; Mg–O = 0,216 a.
Trang 54C U TRÚC Ấ
SPINEL
O2- có th ể F-, Cl-, S, Se, Te ho c CN ặ - A: Mg2+, Mn2+,
Fe2+,Ni2+,Zn2+ B: Al3+, V3+, Cr3+, Fe3+, Mn3+
Cấu trúc tương tự kim cương Các nguyên tử C được thế bởi
nhóm AB2O4 Đa diện phối trí A dạng tứ diện, còn đa diện phối trí
B dạng bát diện
Nhi u v trí t di n ho c bát di n trong c u trúc ề ị ứ ệ ặ ệ ấ còn tr ng, không b chi m b i b t kỳ ion nào ố ị ế ở ấ
spinel đảo: vị trí bát diện bị chiếm một cách thống kê bởi cả A
hoặc B, vị trí tứ diện bị chiếm chỉ bởi anion B
Ví d : MgFe ụ 2O4, CoFe2O4, Fe3O4, NiFe2O4.
Trang 55 Coi như biến đổi thù hình.
SiC: slaferit lập phương ( - SiC), hoặc lục giác ( - SiC)
Ô mạng cơ sở lục giác dạng thoi với tiết diện như ghép hai tam giác
Si định vị ở c/12 phía trên C
Th t 6 l p:ứ ự ớ
B ABCABC ABCACB ABCACBA…
Trang 56 “c” từ vài chục tới vài trăm nm.
Ký hiệu lớp trong mạng cơ sở :
H – lục giác, R – thoi, C – lập phương
c 5c/6 4c/6 3c/6 2c/6 c/6
- c - Si
Trang 57 Cấu trúc hỗn hợp như grafit, molipden MoS2, các
tinh thể CdI2, CdBr2, PbI2, CdBr2 …, các di- iot
nhóm kim loại chuyển tiếp Ti, V, Mn, Fe, Zn, Co,…
di- bromid các kim loại Mg, Mn, Fe, Co, trong các
hợp chất TiS2, TiSe2, ZrS2, PtS2.
c 5c/6 4c/6 3c/6 2c/6 c/6
- c - S i
Trang 58- c - Si
B A B C A C B
Trang 59CÁC SILICAT VÀ ALUMINO SILICAT
Các silicát chi m ~ 70% kh i l ng v trái đ t ế ố ượ ỏ ấ
v t li u silicát có v trí quan tr ng trong khoa h c ậ ệ ị ọ ọ
và công ngh ệ
S n ph m: g m s (đ t sét +tràng th ch, xi măng ả ẩ ố ứ ấ ạ Poóc lăng, th y tinh silicát và v t li u ch u l a ủ ậ ệ ị ử
O Si O Si O Si O
O Si O Si O Si O
Trang 601.11.CÁC SILICAT VÀ
ALUMINO SILICAT
Nguyên t silic cử ó b n liố ên k t cế ó th ể liên k t v i nhau ế ớ
ho c ặ v i oxy ớ t o ạ các h p ch t silicat c u tr ợ ấ ấ úc riêng biệt, m ch ạ
Trang 61CÁC SILICAT VÀ ALUMINO SILICAT
Đơn vị cấu trúc cơ bản tứ diện phối trí, ký hiệu [SiO4]
4-Oxy cầu: O2- liên kết trực tiếp với hai Si4+: Si – O – Si
Oxy không cầu liên kết một Si4+ v một cation khác: Si –
O – Na hoặc Si – O – Mg – O – Si
alumino silicát: nếu Al 3+ thế Si 4+ trong cấu trúc
silicát alumino: nếu Al3+ có trong hợp chất, nhưng
không thế Si4+
Định nghĩa: silicát là các hợp chất trên cơ sở nhóm
tứ diện kiểu liên kết với nhau [SiO ]44
Trang 62S LIÊN K T T DI N [SIO Ự Ế Ứ Ệ 4]
4- [SiO4]4- như viên gạch xây mạng lưới không gian của
các hợp chất silicat và alumino silicat Có thể:
- tồn tại độc lập [SiO4]4-, hoặc
Trang 63[SIO4]4- Đ C L P Ộ Ậ
(NESOSILICATES)
[SiO4]4- không liên k t tr c ti p, mà thông qua các ế ự ế ion kim lo i khác ạ
Trong thành ph n có các ion hóa tr 2 nh Mg ầ ị ư 2+,
Fe2+, Ca2+, Mn2+, không có ion ki m (Na ề + và K+)
Al3+ có th không thay Si ể 4+ trong c u trúc ấ
Các khoáng đi n hình olivine, sillimanite, zircon, ể garnet
Các khoáng c u trúc v i đa di n [SiO ấ ớ ệ 4]4- đ c l p ộ ậ
th ng có m t đ và đ c ng cao, khó bóc tách ườ ậ ộ ộ ứ
4-4
Trang 64[SIO4]4- C P ĐÔI [SI Ặ 2O7]
- Epidote CaAl3O(SiO4)(Si2O7)(OH),
- Clinozoisite Ca(Fe,Al)Al2O(SiO4)(Si2O7)(OH),
- Lawsonite CaAl2(Si2O7)(OH)2.H2O và
- Vesuvianite Ca10 (Mg,Fe)2Al4(SiO4)5(Si2O7)2(OH)4
6-27
Trang 66
Khoáng phổ biến nhất thuộc
nhóm này là diopsite , augite ,
enstatite
Trang 69SILICÁT C U TRÚC KHUNG Ấ
(TESTOSILICATE)
Liên k t theo ba chi u, m i ion Oế ề ọ 2- là oxy c u.ầ
Đi n hình: Các d ng thù hình c a SiOể ạ ủ 2 nh ư quartz, tridymite, cristobalite, các lo i tràng th ch và ạ ạ zeolite.
Trang 70SILICATE C U TRÚC KHUNG Ấ
OXIT SILIC SIO2
xứng mặt, còn quắc đối xứng qua mặt rồi bị xoắn một góc).
Trang 71SILICAT C U TRÚC KHUNG : Ấ
ZEOLITE
Trong khung zeolite, x ion Al3+ thay th ế (x+y) ion Si4+
Đi n tích d bù b i nMeệ ư ở + (ho c ặ Me n+),không n m trong ằkhung zeolite
Ph n không gian r ng l p đ y b i ầ ỗ ấ ầ ở mH 2 O
Ví d : natrolite Naụ 16[Al16Si32O256].16H2O, sabazite
[Al2Si4O12].6H2O
O mH
O Si
Al
Trang 72SILICAT C U TRÚC KHUNG Ấ
ZEOLITE
b) Một số kiểu đơn vị cấu trúc zeolite thứ
cấp