Bài giảng Vật liệu học: Chương 1 – Cấu trúc tinh thể vật liệu kim loại trình bày nội dung về cấu tạo nguyên tử, liên kết kim loại, cấu trúc tinh thể của vật liệu kim loại, khuyết tật cấu trúc, sự hình thành tổ chức vật liệu kim loại. Mời các bạn tham khảo nội dung chi tiết.
Trang 1MSE2228 (2-0-1-4) - Vật liệu học
GV: Nguyễn Thị Vân Thanh
Bộ môn: C5-301A email: thanh.nguyenthivan@hust.edu.vn
Bài giảng: share qua gmail
Khối lượng: 30 (lý thuyết) + 15 (6 bài thí nghiệm)
Đánh giá kết quả: (đề cương môn học)
Điểm quá trình (0.4) = Thi giữa kỳ + KT+ điểm chuyên cần Điểm cuối kỳ (0.6)
Điều kiện thi cuối kỳ: hoàn thành tất cả các bài thí nghiệm
Nội dung: sv xem đề cương môn học
Tài liệu môn học:
1 Nghiêm Hùng Vật liệu học cơ sở, NXB Khoa họa kỹ thuật, Hà nội 2002
2 Lê Công Dưỡng (chủ biên) Vật liệu học, NXB Khoa họa kỹ thuật, Hà nội 2000;
3 Bài giảng : Phùng Thị Tố Hằng, Nguyễn Văn Đức; Vật liệu kim loại, 2011
Sách tham khảo:
4 William D Callister, Jr., Materials Science and Engineering; , John Wiley & Sons, Inc USA, 2007
5 Armazov Vật liệu học NXB Giáo dục 2000; 1
cuu duong than cong com
Trang 3Dẫn điện, nhiệt kém Dẻo, nhẹ
Kém bền nhiệt Bền hóa học @RT
Dẫn điện, nhiệt rất kém Nặng, Cứng, giòn
Bền nhiệt Bền hóa học
Fe, Al, Cu, Zn, Ti
…và Hợp kim
VL vô cơ, h/c KL, silic với á kim: ôxit, nitrit, cacbit (đất,
đá, ximăng, thủy tinh…)
VL hữu cơ, TPHH chính C,
H, các á kim, có cấu trúc cao phân tử
cuu duong than cong com
Trang 4- Tạo hình khí động học cho xe như thế nào?
Trang 5Thép C
thông thường
Gang xám
Ví dụ: Sự phụ thuộc của tính chất vào tổ chức của vật liệu
Trang 6Chương 1: Cấu trúc tinh thể của vật liệu kim loại
Chương 2: Cơ tính của vật liệu kim loại
Chương 3: Hợp kim và giản đồ pha
Chương 4: Nhiệt luyện thép
Chương 5: Vật liệu kỹ thuật
Hợp kim trên cơ sở sắt (thép, gang)
Kim loại và hợp kim phi sắt (nhôm, đồng)
Nội dung môn học Vật liệu học – sv cơ khí
- Cấu trúc tinh thể
- Tổ chức tế vi
cuu duong than cong com
Trang 7Chương 1 Cấu trúc tinh thể của vật liệu kim loại
1.1 Cấu tạo nguyên tử Liên kết kim loại
1.2 Cấu trúc tinh thể của vật liệu kim loại
1.3 Khuyết tật cấu trúc
1.4 Sự hình thành tổ chức vật liệu kim loại
cuu duong than cong com
Trang 81.1 Cấu tạo nguyên tử
Cấu tạo nguyên tử : Nguyên tử = Hạt nhân (p+n) + điện tử (Ze-)
Nguyên tử: cấu hình ổn định, cấu hình có số điện tử hóa trị bằng 0
Điện tử hóa trị: Những electron ngoài cùng chưa ghép đôi, tham gia vào tính chất
hóa, lý của nguyên tố.
cuu duong than cong com
Trang 9VD: Cu (Z=29) • Liên kết là lực tĩnh điện giữa
mạng tinh thể của ion dương và các e tự do bao quanh
• Liên kết chính trong vật liệu KL
• Tính kim loại :
+ Ánh kim + Dẫn điện, dẫn nhiệt + Tính dẻo cao
9
Liên kết kim loại
cuu duong than cong com
Trang 10Sự sắp xếp các nguyên tử trong vật rắn tinh thể
Chất khí: các nguyên tử, phân tử chuyển động hỗn loạn
Chất rắn tinh thể: các nguyên tử có vị trí hoàn toàn xác định (có trật
Trang 11Chất rắn vô định hình: cấu trúc giống chất
lỏng trước khi đông đặc
Chất rắn không có cấu trúc tinh thể
Có trật tự gần,
Không có trật tự xa
VD: Thủy tinh thường ,SiO 2
11
Sự sắp xếp các nguyên tử trong vật rắn tinh thể
cuu duong than cong com
Trang 12Chương 1 Cấu trúc tinh thể của vật liệu kim loại
1.1 Cấu tạo nguyên tử Liên kết kim loại
1.2 Cấu trúc tinh thể của vật liệu kim loại
1.2.1 Khái niệm mạng tinh thể
1.2.2 Mạng tinh thể điển hình của vật liệu kim loại
Mạng lập phương tâm mặt Mạng lập phương tâm khối Mạng sáu phương xếp chặt
1.3 Khuyết tật cấu trúc
1.4 Sự hình thành tổ chức vật liệu kim loại
cuu duong than cong com
Trang 131.2 Cấu trúc tinh thể của vật liệu kim loại
Ô cơ sở:
L à hình không gian thể tích nhỏ nhất nhỏ nhất
đặc trưng cho tính đối xứng của mạng tinh thể
Tịnh tiến ô cơ sở theo ba chiều không gian sẽ
xây dựng được toàn bộ mạng tinh thể
Đường thẳng tưởng tượng Quả cầu rắn (Nguyên tử, ion,…)
Trang 14Ô cơ sở và cách biểu diễn
, , : góc tạo bởi các véc tơ đơn vị
Ba nghiêng (tam tà) a b c
Một nghiêng (đơn tà) a b c = =90 0
Trực thoi a b c = = =90 0
Ba phương (mặt thoi) a=b=c = = 90 0
Sáu phương (lục giác) a=b c = =90 0 , =120 0
Chính phương (bốn phương) a=b c = = =90 0
Trang 15Nút mạng [x,y,z]: biểu thị toạ độ của các nguyên tử
VD: A [1,0,1]
B [1,1,1]
C [0,1,1]
Chỉ số Miller của phương mạng [uvw]:
Phương: đường thẳng đi qua hai nút
Quy tắc: + Qua gốc tọa độ kẻ véc-tơ OM song song với phương cần xác định
+ Xác định chỉ số Miller của M[[x,y,z]]
+ Quy đồng mẫu số chung nhỏ nhất: x= 𝑢
𝑀𝑆𝐶𝑁𝑁 ; y =
𝑣 𝑀𝑆𝐶𝑁𝑁 ; z =
𝑤 𝑀𝑆𝐶𝑁𝑁
+ [uvw] là chỉ số Miller của phương cần tìm 15
O
A
B
C D
E F
H
x
y z
K M
cuu duong than cong com
Trang 16VD:DFH (111), EFAB (100), ABCH(010)
Chỉ số Miller của mặt nguyên tử (hkl)
Quy tắc:
+ Rời mặt phẳng khỏi gốc tọa độ
+ Xác định giao điểm của MF với 3 trục Ox, Oy, Oz:
+ (hkl) là chỉ số Miller của MF cần tìm.
16
cuu duong than cong com
Trang 17Họ phương , ký hiệu <uvw>
Các phương có giá trị tuyệt đối u,v,w giống nhau không kể thứ tự có cùng quy luật sắp xếp nguyên tử.
Họ mặt , ký hiệu {hkl}:
Các mặt có giá trị tuyệt đối h, k, l giống nhau không kể thứ tự có cùng
quy luật sắp xếp nguyên tử.
Họ phương, họ mặt
Hệ lập phương, có tính đối xứng cao: sự sắp xếp nguyên tử trên Ox, Oy, Oz là
như nhau → có thể giao hoán các trục cho nhau mà không làm thay đổi bản chất của mạng tinh thể
17
cuu duong than cong com
Trang 18Chỉ số mặt (chỉ số Miller-Bravais) (hkil) cho hệ tinh thể sáu phương
i = - (h+k)
18
cuu duong than cong com
Trang 19Mạng tinh thể lập phương như hình 1, D là gốc tọa độ:
1, Xác định chỉ số miller cho các phương sau: KL; PE 2,Xác định chỉ số miller cho các mặt: APF, KLNX, AEGC
3, Vẽ phương [221], [123] trên ô cơ sở
4, Vẽ mặt (312), (310) trên ô cơ sở
Bài tập 1.1
cuu duong than cong com
Trang 20a. Lập phương tâm mặt (A1)
1.2.2 Mạng tinh thể điển hình của vật liệu kim loại
21
cuu duong than cong com
Trang 22Kim loại có kiểu mạng A1: Fe γ , Au, Ag, Al, Cu, Ni,…
23
cuu duong than cong com
Trang 23b. Lập phương tâm khối (A2)
cuu duong than cong com
Trang 24Vị trí: tâm các mặt bên và giữa các cạnh
Trang 25Kim loại có kiểu mạng A2: Fe , Cr, Ti β , Mo, W, V……
26
cuu duong than cong com
Trang 263 ngtử nằm ở tâm khối 3 lăng trụ
tam giác không kề nhau
c. Sáu phương xếp chặt (A3)
cuu duong than cong com
Trang 27Kim loại có kiểu mạng A3: Ti α Zn, Mg, Mg, Be, Cd, Zr ,…
28
cuu duong than cong com
Trang 28cuu duong than cong com
Trang 29Chương 1 Cấu trúc tinh thể của vật liệu kim loại
1.1 Cấu tạo nguyên tử Liên kết kim loại
1.2 Cấu trúc tinh thể của vật liệu kim loại
1.2.1 Khái niệm mạng tinh thể
1.2.2 Mạng tinh thể điển hình của vật liệu kim loại
1.3 Khuyết tật cấu trúc
1.4 Sự hình thành tổ chức vật liệu kim loại
cuu duong than cong com
Trang 301.3 Khuyết tật cấu trúc
Phân loại: Sai lệch điểm, Sai lệch đường, Sai lệch mặt
Khuyết tật điểm : kích thước rất nhỏ (nguyên tử) theo 3 chiều không gian
Khái niệm : các nguyên tử nằm sai vị trí quy định → a/h tính chất
Nguyên tử tạp chất
Nút trống và nguyên tử xen kẽ
nén kéo
cuu duong than cong com
Trang 31Khuyết tật điểm ảnh hưởng đến tính chất vật liệu
Si tinh khiết: độ dẫn điện: 4.10 -4 [Ωm] -1
N type (V): P
P type (III): B, Al
Thêm 1,4 10 -5 %P: 150 [Ωm] -1
Độ dẫn điện của Cu tinh khiết: 6.10 7 [Ωm] -1
Độ dẫn điện của Cu + 1,12%Ag: 3,5.10 7 [Ωm] -1
Trang 32Kích thước rất nhỏ (nguyên tử) theo 2 chiều và lớn theo chiều thứ ba.
Lệch biên: chèn thêm bán mặt vào nửa trên của mạng tinh thể lý tưởng.
Trang 33Lệch biên và chuyển động
Khuyết tật đường – lệch :
Lệch biên có ảnh hưởng rất lớn đến quá trình biến dạng dẻo
cuu duong than cong com
Trang 34AB: trục lệch
trục lệch
Lệch xoắn: hai phần của mạng tinh thể trượt tương đối so với nhau một hằng số mạng Các nguyên tử trong vùng lệch sắp xếp theo hình xoắn ốc
35
Lệch hỗn hợp
Kết hợp của lệch biên và lệch xoắn
Lệch xoắn giúp cho mầm phát triển nhanh
khi kết tinh
Khuyết tật đường – lệch :
cuu duong than cong com
Trang 36Mật độ lệch ρ :
Đặc trưng về hình thái lệch
2 3
l lêch
+ Phụ thuộc độ sạch và trạng thái gia công
- Kim loại sạch ở trạng thái ủ ρ = 10 8 cm -2
- Hợp kim và kim loại sau biến dạng nguội : ρ = 10 10 - 10 12 cm -2
37
Khuyết đường – lệch :
cuu duong than cong com
Trang 37- VL dễ bị phá hủy theo biên hạt
- Cản trở lệch chuyển động
- Dễ hòa tan các nguyên tố khác
cuu duong than cong com
Trang 38Chương 1 Cấu trúc tinh thể của vật liệu kim loại
1.1 Cấu tạo nguyên tử Liên kết kim loại
1.2 Cấu trúc tinh thể của vật liệu kim loại
1.2.1 Khái niệm mạng tinh thể
1.2.2 Mạng tinh thể điển hình của vật liệu kim loại 1.3 Khuyết tật cấu trúc
1.4 Sự hình thành tổ chức vật liệu kim loại
cuu duong than cong com
Trang 391.4 Sự hình thành tổ chức vật liệu kim loại
1.4.1 Điều kiện kết tinh
Biến đổi năng lượng khi kết tinh
Điều kiện kết tinh : ΔT > 0 ( ΔG>0)
cuu duong than cong com
Trang 401.4.1 Điều kiện kết tinh
Năng lượng bề mặt tăng thêm khi xuất hiện pha rắn trong lòng pha lỏng:
Mầm tan
Kết tinh: theo cơ chế tạo mầm và phát triển mầm
γ: năng lượng bề mặt/1đơn vị diện tích bề mặt
g v : sai khác năng lượng tự do, khi một mầm
có thể tích V, bán kính r được tạo ra trong long pha lỏng
Mầm : phần tử rắn có cấu trúc tinh thể, kích thước đủ lớn phát triển lên thành hạt tinh thể.
cuu duong than cong com
Trang 411.4.2 Hai quá trình của sự kết tinh
3 4
1 Lỏng hoàn toàn 2 Bắt đầu kết tinh
Trang 42Quá trình kết tinh
gồm 2 quá trình:
b) Phát triển mầm:
Tạo mầm Phát triển mầm
Nhấp nhô bề mặt khuôn đúc.
Nguyên tử chất lỏng bám lên bề mặt mầm và lớn lên, đặc biệt
ở những bậc lệch xoắn (quá trình tự nhiên để giảm năng
lượng tự do của hệ)
Song song và nối tiếp nhau
cuu duong than cong com
Trang 43+ Mỗi mầm phát triển thành 1 hạt, hạt phát triển trước to hơn
+ Các hạt có cấu trúc tinh thể giống nhau, định hướng ngẫu nhiên, không đồng hướng
+ Biên giới giữa các hạt là vô định hình (nguyên tử sắp xếp ngẫu nhiên → sai lệch mặt)
+ Hình dạng hạt tinh thể: phụ thuộc tốc độ phát triển mầm theo các phương
44
1.5.3 Sự hình thành hạt tinh thể
cuu duong than cong com
Trang 44Ba vùng tinh thể của thỏi đúc
Trang 45• Đa tinh thể ≈ ∑n(đơn tinh thể)
1.4.4 Đơn tinh thể, Đa tinh thể
cuu duong than cong com
Trang 46Vật liệu bán dẫn Vật liệu kết cấu
1.4.4 Đơn tinh thể, Đa tinh thể
cuu duong than cong com
Trang 47Kích thước hạt A phụ thuộc tốc độ sinh mầm (n) và phát triển mầm (v)
VD : Đúc khuôn cát vs khuôn kim loại
Làm nhỏ hạt: Tăng tốc độ nguội (tăng độ quá nguội)
cuu duong than cong com
Trang 48Biến tính: thêm vào kim loại lỏng lượng ít chất biến tính làm nhỏ hạt, thay đổi hình dạng hạt.
Tác động vật lý : rung, siêu âm, đúc ly tâm,…
• Tạo mầm ngoại lai: Kim loại có kiểu mạng tương tự (Ti),
hoặc chất tạo oxyt, nitrit Al 2 O 3 , AlN, khi đúc thép.
• Hấp phụ: Na (0,01%) cho hợp kim nhôm đúc
• Cầu hóa: Mg, Ce, các nguyên tố đất hiếm
1.4.5 Các phương pháp tạo hạt nhỏ khi đúc
cuu duong than cong com
Trang 49Nội dung cần nắm chắc
Đặc điểm của liên kết kim loại
Cấu trúc tinh thể điển hình của chất rắn tinh thể: A1, A2, A3
Sai lệch mạng tinh thể: điểm, đường, mặt
Điều kiện kết tinh
02 Quá trình của kết tinh: tạo mầm và phát triển mầm
Sự hình thành hạt, kích thước hạt, phương pháp tạo hạt nhỏ
Đơn tinh thể, Đa tinh thể
cuu duong than cong com