Môn học: Vật liệu kim loại+ Cấu tạo tinh thể Biến đổi, xử lý: Các phương pháp xử lý vật liệu kim loại để đạt được cơ tính mong muốn Đặc điểm các vật liệu kim loại điển hình trong cơ khí.
Trang 1MSE3210 - Vật liệu kim loại
GV: Nguyễn Thị Vân Thanh
Bộ môn: C5-301A email: thanh.nguyenthivan@hust.edu.vn
Link down bài giảng: https://sites.google.com/site/nguyenthivanthanhhust/
Khối lượng: 30 (lý thuyết) + 15 (6 bài thí nghiệm)
Đánh giá kết quả:
Điểm quá trình (0.3) = (BT,KT giữa kỳ) + điểm chuyên cần
Điểm cuối kỳ (0.7)
Điều kiện thi cuối kỳ: hoàn thành tất cả các bài thí nghiệm
Nội dung: (đề cương môn học)
Tài liệu môn học:
1 Nghiêm Hùng Vật liệu học cơ sở, NXB Khoa họa kỹ thuật, Hà nội 2002
2 Lê Công Dưỡng (chủ biên) Vật liệu học, NXB Khoa họa kỹ thuật, Hà nội 2000;
3 Bài giảng : Phùng Thị Tố Hằng, Nguyễn Văn Đức; Vật liệu kim loại, 2011
Trang 2Mở đầu
Vật liệu là gì?
Vật rắn, sử dụng để chế tạo các dụng cụ, máy móc, thiết bị, xây dựng các công trình…….
Trang 4Mở đầu
KS cơ khí
Tổ chức – Tính chất Biến đổi, xử lý vật liệu → tính chất mong muốn
Tính toán thiết kếtGia công chế tạoLắp ráp, vận hành
…
Lựa chọn
Sử dụng vật liệu Cơ tínhTính công nghệ
Khoa học và kỹ thuật vật liệu(Materials Science and Engineering)
Khoa học Vật liệu Kỹ thuật Vật liệu
Biến đổi, xử lý -> Tổ chức, cấu trúc -> tính chất -> Khả năng làm việc
(Processing -> Structure -> Properties -> Performance)
Trang 5Môn học: Vật liệu kim loại
+ Cấu tạo tinh thể
Biến đổi, xử lý: Các phương pháp xử lý vật liệu kim loại để đạt được cơ tính mong muốn
Đặc điểm các vật liệu kim loại điển hình trong cơ khí
Trang 6Chương 1: Cấu trúc tinh thể và sự hình thành Chương 2: Biến dạng dẻo và cơ tính
Chương 3 :Hợp kim và giản đồ pha Chương 4: Nhiệt luyện thép
Chương 5: Thép và Gang Chương 6: Hợp kim màu và bột Môn học: Vật liệu kim loại
Mở đầu
Trang 7Chương 1: Cấu trúc tinh thể và sự hình thành
1.1 Cấu tạo và liên kết nguyên tử
1.2 Khái niệm về mạng tinh thể
1.3 Mạng tinh thể điển hình của vật liệu kim loại
1.3.1 Mạng lập phương tâm mặt1.3.2 Mạng lập phương tâm khối1.3.3 Mạng sáu phương xếp chặt1.4 Sự kết tinh và hình thành tổ chức kim loại
1.4.1 Điều kiện kết tinh1.4.2 Hai quá trình của sự kết tinh1.4.3 Sự hình thành hạt
1.4.4 Đơn tinh thể, đa tinh thể1.4.5 Các phương pháp làm nhỏ hạt khi kết tinh1.4.6 Cấu tạo thỏi đúc
1.5 Sai lệch mạng tinh thể
Trang 81.1 Cấu tạo và liên kết nguyên tử:
Cấu tạo nguyên tử: Nguyên tử = Hạt nhân (p+n) + điện tử (Ze-)
8
Trang 9VD: Phân tử CH4 [C (Z=6); H(Z=1)]
Trang 10• Là liên kết mạnh
→ thể hiện tính giòn cao
→ thể hiện tính không dẫn điện
• Thường gặp trong hợp chấtgiữa KL(dễ cho e-) và á kim (dễnhận e-): oxit, các muối
halogen…
Trang 11* Liên kết kim loại:
Trang 12* Liên kết hỗn hợp: Trong VL thường tổ hợp nhiều loại liên kết, nhưng
Vật liệu kim loại: LK chính là LK kim loại
Vật liệu Ceramic: LK chính là ion và Cộng hóa trị
Vật liệu polymer: LK chính là Van der Waals
Trang 13Sự sắp xếp các nguyên tử trong vật rắn tinh thể
Chất khí: các nguyên tử, phân tử chuyển động hỗn loạn
Chất rắn tinh thể: các nguyên tử có vị trí hoàn toàn xác định (có trật
Trang 14Chất rắn vô định hình: cấu trúc giống chất
lỏng trước khi đông đặc
Chất rắn không có cấu trúc tinh thể
Có trật tự gần,
không có trật tự xa
VD: Thủy tinh thường ,SiO2
Trang 151.2 Khái niệm về mạng tinh thể
Ô cơ sở:
l à hình không gian thể tích nhỏ nhất nhỏ nhất đặc
trưng cho tính đối xứng của mạng tinh thể
Tịnh tiến ô cơ sở theo ba chiều không gian sẽ
xây dựng được toàn bộ mạng tinh thể
Đường thẳng tưởng tượngQuả cầu rắn (Nguyên tử, ion,…)
Mạng tinh thể
1.2.1 Mạng tinh thể
Trang 16Ô cơ sở và cách biểu diễn
, , : góc tạo bởi các véc tơ đơn vị
Một nghiêng (đơn tà) a b c = =900
Ba phương (mặt thoi) a=b=c = = 900
Sáu phương (lục giác) a=b c = =900, =1200
Chính phương (bốn phương) a=b c = = =900
Trang 17Nút mạng [[x,y,z]]: biểu thị toạ độ của các nguyên tử
VD: A [[1,0,1]]
B [[1,1,1]]
C [[0,1,1]]
Chỉ số Miller của phương mạng [uvw]:
Phương: đường thẳng đi qua hai nút
E F
H
x
y z
K M
Quy tắc: + Qua gốc tọa độ kẻ véc-tơ OM song song với phương cần xác định
+ Xác định chỉ số Miller của M[[x,y,z]]
+ Quy đồng mẫu số chung nhỏ nhất: x= 𝑀𝑆𝐶𝑁𝑁𝑢 ; y = 𝑣
𝑀𝑆𝐶𝑁𝑁; z =
𝑤
Trang 18VD:DFH (111), EFAB (100), ABCH(010)
Chỉ số Miller của mặt nguyên tử [hkl]:
Quy tắc:
+ Rời MF khỏi gốc tọa độ
+ Xác định giao điểm của MF với 3 trục Ox, Oy, Oz:
𝑙 𝑀𝑆𝐶𝑁𝑁
+ [hkl] là chỉ số Miller của MFcần tìm.
Trang 19Họ phương , ký hiệu <uvw>
các phương có giá trị tuyệt đối u,v,w giống nhau không kể thứ tự có cùng quy luật sắp xếp nguyên tử.
Họ mặt , ký hiệu {hkl}:
các mặt có giá trị tuyệt đối u,v,w giống nhau không kể thứ tự có cùng
quy luật sắp xếp nguyên tử.
Họ phương, họ mặt
Hệ lập phương, có tính đối xứng cao: sự sắp xếp nguyên tử trên Ox, Oy, Oz là
như nhau → có thể giao hoán các trục cho nhau mà không làm thay đổi bản chất của mạng tinh thể
Trang 20Chỉ số mặt (chỉ số Miller-Bravais) (hkil) cho hệ tinh thể sáu phương
i = - (h+k)
Trang 21Số nguyên tử trong một ô cơ sở: Nô = 4
1.3 Mạng tinh thể điển hình của vật liệu kim loại
Trang 22Lỗ hổng : Không gian trống giữa các nguyên tử;
Kích thước lỗ hổng = đường kính quả cầu lớn
nhất đặt lọt trong lỗ hổng
Trang 23Kim loại có kiểu mạng A1: Feγ, Au, Ag, Al, Cu, Ni,…
Trang 24Số nguyên tử trong một ô cơ sở: Nô = 2
Trang 25Vị trí: tâm các mặt bên và giữa các cạnh
Trang 26Kim loại có kiểu mạng A2: Fe, Cr, Tiβ, Mo, W, V……
Trang 273 ngtử nằm ở tâm khối 3 lăng trụ
tam giác không kề nhau
Số nguyên tử trong một ô cơ sở: Nô = 6
Bán kính nguyên tử: rnt = a/2; c/a = 1,633
Trang 28Kim loại có kiểu mạng A3: Tiα Zn, Mg, Mg, Be, Cd, Zr ,…
Trang 291.4 Sự kết tinh và hình thành tổ chức kim loại
1.4.1 Điều kiện kết tinh
Biến đổi năng lượng khi kết tinh
Trang 301.4.2 Hai quá trình của sự kết tinh
34
1 Lỏng hoàn toàn 2 Bắt đầu kết tinh
Biên giới hạt
Hạt
Trang 31Quá trình kết tinh gồm 2 quá trình:
b) Phát triển mầm:
Tạo mầmPhát triển mầm
Nguyên tử chất lỏng bám lên bề mặt mầm và lớn lên (quá trình tự
nhiên để giảm năng lượng tự do của hệ)
Song song và nối tiếp nhau
Trang 32+ Mỗi mầm phát triển thành 1 hạt, hạt phát
triển trước to hơn
+ Các hạt có cấu trúc tinh thể giống nhau,
định hướng ngẫu nhiên, không đồng hướng
+ Biên giới giữa các hạt là vô định hình
(nguyên tử sắp xếp ngẫu nhiên → sai lệch
mặt)
Trang 33Hình dạng hạt tinh thể: phụ thuộc tốc độ phát triển mầm theo các phương
+ Hạt đa cạnh + Dạng tấm, phiến, lá
+ Dạng cột, trụ + Dạng hình kim
Trang 341.4.4 Đơn tinh thể, Đa tinh thể
Đa tinh thể ≈ ∑n(đơn tinh thể)
Trang 35Kích thước hạt A phụ thuộc tốc độ sinh mầm (n) và phát triển mầm (v)
1.4.5 Các phương pháp tạo hạt nhỏ khi đúc
Hai phương pháp chính:
• Tăng tốc độ nguội (tăng độ quá nguội)
VD : Đúc khuôn cát vs khuôn kim loại
• Biến tính (Tăng số lượng mầm, giảm v)
Trang 361.4.6 Cấu tạo thỏi đúc
a) Ba vùng tinh thể của thỏi đúc
+ Rỗ co và lõm co do khi kết tinh kim loại
co lại, không được bù
+ Rỗ khí do khí hòa tan không kịp thoát ra
+ Thiên tích : sự không đồng nhất về
thành phần và tổ chức do tạp chất
tích tụ.
2 1
3
Trang 371.5 Các sai lệch trong mạng tinh thể
Phân loại: Sai lệch điểm, Sai lệch đường, Sai lệch mặt
Sai lệch điểm: kích thước rất nhỏ (nguyên tử) theo 3 chiều không gian K/n: các nguyên tử nằm sai vị trí quy định → a/h tính chất
Nguyên tử tạp chất
Nút trống và nguyên tử xen kẽ: nguyên tử chuyển động bứt khỏi nút mạng
Trang 38Khuyết tật điểm ảnh hưởng đến tính chất vật liệu
Ví dụ:
Độ dẫn điện của Cu tinh khiết: 6.107 [Ωm]-1
Độ dẫn điện của Cu + 1,12%Ag: 3,5.107 [Ωm]-1
Si tinh khiết: độ dẫn điện: 4.10-4 [Ωm]-1
N type (V): P
P type (III): B, Al
Thêm 1,4 10-5 %P: 150 [Ωm]-1
Trang 39Sai lệch đường – lệch: kích thước rất nhỏ (nguyên tử) theo 2
chiều và lớn theo chiều thứ ba.
Lệch biên: chèn thêm bán mặt vào nửa trên của mạng tinh thể lý tưởng.
Trục lệch
Véctơ Burger: đóng kín vòng tròn vẽ trên mặt phẳng vuông góc với trục lệch khi chuyển từ tinh thể không lệch sang
có lệch b trục lệch.
Trang 41Mật độ lệch ρ :
Ý nghĩa của lệch:
+ Lệch biên có ảnh hưởng rất lớn đến quá trình biến dạng dẻo
+ Lệch xoắn giúp cho mầm phát triển nhanh khi kết tinh
Đặc trưng về hình thái lệch
23
llêch
+ Phụ thuộc độ sạch và trạng thái gia công
- Kim loại sạch ở trạng thái ủ ρ = 108 cm-2
- Hợp kim và kim loại sau biến dạng nguội : ρ = 1010- 1012 cm-2
Trang 42Mô hình bong bóng xà phòng
Trang 43Lệch trong thực tế
Hợp kim Titan
50000 lần
Trang 44Sai lệch mặt : kích thước lớn theo hai chiều đo và nhỏ theo chiều thứ
ba, tức có dạng của một mặt
biên giới hạt và siêu hạt
bề mặt tinh thể.
Trang 45Nội dung cần nắm chắc
Đặc điểm của liên kết kim loại
Cấu trúc tinh thể điển hình của chất rắn tinh thể: A1, A2, A3
Sai lệch mạng tinh thể: điểm, đường, mặt
Điều kiện kết tinh
02 Quá trình của kết tinh: tạo mầm và phát triển mầm
Sự hình thành hạt, kích thước hạt, phương pháp tạo hạt nhỏ
Đơn tinh thể, Đa tinh thể