1. Trang chủ
  2. » Trung học cơ sở - phổ thông

BÀI GIẢNG TOÁN 9 HAY

157 656 1
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Bài Giảng Toán 9 Hay
Trường học Trường Đại Học Sư Phạm Hà Nội
Chuyên ngành Toán lớp 9
Thể loại Bài giảng
Năm xuất bản 2023
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 157
Dung lượng 4,66 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Tuyển tập các bài giảng toán 9 ôn vào lớp 10 hay nhất Toán 9 hay Các bài tập toán 9 hay ôn thi vào lớp 10

Trang 1

BÀI GIẢNG TOÁN 9 HAY

MỤC LỤC

Phần I: Rút gọn biểu thức

1 Bài giảng số 1 Khái niệm căn bậc 2 và một số bài toán cơ bản

2 Bài giảng số 2 Phân tích nhân tử trong các bài toán chứa

3 Bài giảng số 3 Rút gọn các biểu thức đơn giản

4 Bài giảng số 4 Các dạng bài toaans rút gọn trong đề thi vào lớp 10

5 Bài giảng số 5 Ôn tập tổng hợp rút gọn

Phần II: Hàm số bậc nhất

1 Bài giảng số 1 Đồ thị hàm số bậc nhất

2 Bài giảng số 2 Hệ số góc của đồ thị hàm số bậc nhất

3 Bài giảng số 3 Vị trí tương đối của hai đồ thị hàm số bậc nhất

4 Bài giảng số 4 Một số bài toán liên quan đến đồ thị hàm số bậc nhất

5 Bài giảng số 5 Ôn tập tổng hợp hàm số bậc nhất

Phần III: Hệ phương trình bậc nhất 2 ẩn

1 Giải hệ phương trình bậc nhất bằng phương pháp cộng đại số

2 Giải hệ phương trình bậc nhất bằng phương pháp thế

3 Giải hệ phương trình bậc nhất bằng phương pháp đặt ẩn phụ

Phần IV: Hàm số bậc hai

1 Hàm số bậc hai

2 Phương trình bậc hai

3 Phuong trình quy về bậc hai

4 Vị trí tương đối giữa hai đường thẳng và parabol

5 Giải bài toán bằng cách lập phương trình bậc hai

Trang 2

Bài giảng số 1: KHÁI NIỆM CĂN BẬC HAI VÀ MỘT SỐ BÀI TOÁN CƠ BẢN

A KIẾN THỨC TRỌNG TÂM

 Với a,b là hai số không âm, ta luôn có abab

 Với a là hằng số dương, ta luôn có

 Với hai biểu thức A, B mà B0, ta luôn có: A B2  A B

 Với hai biểu thức A, B mà AB0,B0, ta luôn có: A AB

Trang 3

 Dạng 2: Giải bất phương trình bậc hai

Ví dụ 2: Giải các bất phương trình sau:

x x

Trang 4

Ví dụ 3: Tìm x để các biểu thức sau có nghĩa:

c) C có nghĩa khi

2

05

x x x

x x x x x

c) 2xx 3 2x2 x3 x32 xx1 3 x1 2 x3 x1(điều kiện: x 0)

Ví dụ 5: Phân tích thành nhân tử:

a) 6x25x yy b) 6 xy4x x9y y6xy

Trang 5

Giải

a) 6x25x yy6x26x yx yy6x x  y y x  y

6xyxy (điều kiện: y  ) 0b) 6 xy4x x9y y6xy2 x3 y2x3y3 y2x

Trang 6

x x

Trang 8

Bài 3: Tìm x để biểu thức sau có nghĩa:

2 3

x x

x x

Trang 10

2 5

5 5 2 313

Trang 11

Bài 9: Rút gọn biểu thức 1 1 : 1

a P

Trang 12

Bên cạnh đó ta cần phải chú ý tới một số tính chất của biểu thức chứa căn:

Điều kiện để biểu thức A có nghĩa là A 0

Ta luôn có  2

AA với điều kiện A  (định nghĩa căn bậc 2) 0

.0

Trang 13

Chú ý Có một trường hợp thường gặp

2

00

(điều kiện cùng dấu của hai vế)

Tuy nhiên, từ điều kiện AB2 ta suy ra A 0.

Do đó

2

0

Trang 16

c)

212

Trang 18

a) Rút gọn C; ĐS: 3

1

C y

Trang 19

Phương pháp rút gọn biểu thức chứa căn thức:

 Đặt điều kiện cơ bản (nếu có)

 Rút gọn từng bộ phận ( dùng hằng đẳng thức, phân tích nhân tử, khử căn thức ở mẫu, liên

Trang 20

ab ab

b

  2 ab c) Điều kiện: ab

Trang 21

y y x x

y x

y y

Trang 22

Giải:

a) Điều kiện: 0

1

x x

12

x

x x

Trang 24

1

32

32

31

13

Trang 25

b) Chứng minh rằng C 1

Trang 27

a) Điều kiện: 0

1

x x

)1x(2x

xx1xx

xxP2

)1x(2x

xx21xx

xx

Trang 29

a a a

Trang 30

11

x x

x x

x x

Trang 31

b) Tính giá trị của P nếu x 4 2  3 ĐS: P  2 3 2c) Tính giá trị nhỏ nhất của P ĐS: Pmin  2 x1

Bài 2: Xét biểu thức

2

2

11

b) Tính giá trị của C với 4

1: 05

b M

Trang 32

a) Rút gọn Q ĐS: 1

3

x Q x

b) Tìm các giá trị của x để Q  1 ĐS: 0 9

4

x x

c) Tính các giá trị của A nếua 20072 2006 ĐS: 2007 2006

x

b) Tìm các giá trị của x sao cho 1

Trang 33

A KIẾN THỨC TRỌNG TÂM

Trong quá trình giải các bài toán về căn thức bậc hai ta cần chú ý các điều sau đây:

Điều kiện để biểu thức A có nghĩa là A 0

Các kiến thức sau đây cũng thường được sử dụng khi giải toán:

Cho số thực a dương Khi đó

Trang 34

Sau yêu cầu rút gọn các biểu thức đại số P thường có các dạng câu hỏi kèm theo:

Dạng 1 Tính giá trị của P với giá trị cho trước của biến

Dạng 2 Tìm giá trị của biến số để Pa P, Q

Dạng 3 Tìm giá trị của biến số để P  (hay P b  ) b

Dạng 4 Chứng minh với biến số thỏa mãn điều kiện xác định thì P  hay P a  hay a bP  b

Dạng 5 Tìm giá trị nguyên của biến số để P có giá trị nguyên

Dạng 6 Tìm giá trị của biến (thỏa mãn điều kiện xác định) để P có giá trị nguyên

Dạng 7 Tìm giá trị lớn nhất (hoặc nhỏ nhất) của P

3 Tìm các giá trị của a để biểu thức A có giá trị bằng 2

4 Tìm các giá trị của a để biểu thức A 25

nguyên

Trang 35

7 Tìm các giá trị của a để A D 0 với D6a 5a1.

a

a a

a a

Trang 36

So sánh với điều kiện 0a ta được 1, 0a6 và a 1.

5 Theo câu 1 ta có A1a2 với điều kiện 0a1 Khi đó

a a

a a

Trang 37

Do đó dấu âm hay dương của H phụ thuộc vào dấu của Pa 1 1.

Trang 38

b) Tính giá trị của A với x 206 2 ĐS: A 5 2  32

c) Tìm giá trị nhỏ nhất của A ĐS: Amin  3 2 khi x  1

Bài 2: Cho biểu thức

22

11

d) Tìm giá trị của x để C có giá trị là số tự nhiên ĐS: C 0 khi x 9

Trang 39

a) Rút gọn biểu thức P ĐS: 1

3

x P x

2

1

khi x x

c) Tính giá trị của E với 8 3 3

Trang 40

b) Tìm giá trị lớn nhất của H ĐS: Hmax  1 x 1c) So sánh giá trị của HH ĐS: HH

d) Tìm H biết x là nghiệm của 2 3 1 0

4

2

H  

Trang 41

 Đường thẳng d x: x0 là đường thẳng song song với trục tung, cắt trục hoành tại điểm N x 0;0 

 Đường thẳng trong mặt phẳng tọa độ Oxy có dạng tổng quát là : d ax by c, với a2b2 0

Phương pháp tìm tọa độ giao điểm của hai đường thẳng

Bước 1: Gọi A x y 0; 0 là giao điểm của  d1 : yf x1  d2 : yf2 x

Bước 2: Phương tr ình hoành độ giao điểm: f1 x0  f2 x0

Bước 3: Giải phương trình tìm được x , suy ra 0 y Tìm được 0 A x y 0; 0

Phương trình đường thẳng chứa tham số:

Phương trình đường thẳng  r có dạng: yax b  , trong đó , a b phụ thuộc vào đại lượng m, được gọi là phương trình đường thẳng chứa tham số

Bài giảng số 1: ĐỒ THỊ HÀM SỐ BẬC NHẤT

Trang 43

Ví dụ 3: Cho  d1 :y2x1 d2 :y  x 2

a) Khảo sát và vẽ  d1 ,  d2 trên cùng một hệ trục tọa độ

b) Tìm tọa độ giao điểm của  d1  d2

Trang 44

Đồ thị của hàm số là đường thẳng  d2 đi qua các điểm 0; 2 và 2; 0 +) Vẽ đồ thị

b) Phương trình hoành độ giao điểm: 2x   1 x 22xx  2 1 x1Vậy tọa độ giao điểm của  d1 và  d2 là A 1;1

Ví dụ 4: Tìm điểm cố định của đường thẳng  d : y2m1xm1

x y

Trang 45

a) d song song với trục hoành b) d song song với trục tung

c) d đi qua gốc tọa độ d) d đi qua điểm A2;1 

Giải

a) d song song với trục hoành 1 0

m m

Trang 46

Bài 5: Xác định hàm số y 2x b biết rằng đồ thị của nó đi qua điểm M(3;-5)

c) Tìm m n, để d m đồng biến trên R và  d n nghịch biến trên R ĐS: m1,n  2

d) Tìm m n, để đồ thị của hàm số đi qua gốc toạ độ ĐS: 3

2

m  

e) Cho hai đường thẳng 1' :y x 4;2' :y 2x , tìm 4 m n, trong hai trường hợp:

- Ba đường thẳng 1',2',d nđồng quy ĐS: Không tồn tại n

m m

Trang 47

4 Cho hai đường thẳng 1:y2x 1; 2:y  và đường thẳng 2 x d đã cho Hãy xác định n n để ba

đường thẳng  1, 2,d n đồng quy tại một điểm, rồi vẽ ba đường thẳng trên cùng một trục toạ độ

6 Điểm Q'2;3d mP' 5; 7 d n Hãy xác định m n, với giá trị vừa tìm được và viết phương trình

hai đường thẳng ứng với hai giá trị m n, ĐS:

Trang 48

A KIẾN THỨC TRỌNG TÂM

1 Góc tạo bởi đường thẳng  d : yax b Ox

Cho đường thẳng  d yax b cắt Ox tại A Điểm T d có tung độ dương Khi đó góc tạo bởi đường thẳng  d yax b và Ox chính là góc TAx

3 Phương pháp tính góc của đường thẳng  d : yax b với trục hoành Ox

Bước 1: Vẽ đồ thị hàm số với 2 điểm đặc biệt:

+ Giao điểm A của  d với trục hoành Ox : A b; 0

Trang 49

b) Tìm tọa độ giao điểm của    d , d1 bằng phép tính

c) Tính góc của đường thẳng  d với trục hoành Ox

Trang 50

b) Hoành độ giao điểm của    d , d1 là: x  3 2x 3x 3 x1y  2

Vậy giao điểm của    d , d1 là 1; 2 

c) Trong AOB vuông tại O, ta có: tan 3 1

Trang 51

Đồ thị của hàm số y   là đường thẳng đi x 3

qua hai điểm D0;3 , 3; 0  

Trang 52

Trong ABC: ACB180 ABCBAC 18013526 34 18 26 

c) Hoành độ giao điểm C của  d và  d là:

3 2

2

x x

     x2 y 1Vậy C2;1

b) Chắn trên hai trục toạ độ một tam giác có diện tích bằng 24

Gọi I J theo thứ tự là giao điểm của , d với các trục 1 Ox Oy ta được ,

Trang 53

Với b   ta được đường thẳng 8, 1: 4 8

3

c) Khoảng cách từ O đến d bằng 1 12

5Gọi I J theo thứ tự là giao điểm của , d với các trục 1 Ox Oy ta được ,

b) Tính góc của đường thẳng  d với trục hoành Ox (làm tròn đến phút) ĐS: 63 26

Bài 3: Cho hai đường thẳng  d :y2x1 và  d1 :y  x 5

a) Vẽ đồ thị    d , d1 trên cùng mặt phẳng Oxy

b) Tìm tọa độ giao điểm của    d , d1 bằng phép tính ĐS:  2; 3

c) Tính góc của đường thẳng    d , d1 với trục hoành Ox ĐS: 63 26 , 135  

Bài 4: Cho đường thẳng có phương trình: ax2a1y 3 0

Trang 54

a) Xác định giá trị của a để đường thẳng đi qua điểm A1; 1  Tìm hệ số góc của đường thẳng

Bài 5: Cho hai điểm có toạ độ A1; 2, B2;1m

a) Xác định giá trị của m để đồ thị  d1 của phương trình: mx3y đi qua điểm A 5

ĐS: m 11b) Với m tìm được, lập phương trình đường thẳng  d2 đi qua AB ĐS: 10x3y16 0c) Khi m 11, không cần làm phép tính thì giao điểm của  d1 và  d2 là điểm nào? Toạ độ là bao

Bài 6: Cho đường thẳng  d có phương trình: x 3y40

a) Vẽ  d trên hệ trục toạ độ Oxy và tính góc tạo bởi  d với trục Ox ĐS: 45

b) Tính khoảng cách từ O đến đường thẳng  d ĐS: 2

c) Chứng tỏ rằng đường thẳng  d1 có phương trình: x4  3y chỉ cắt 0  d tại 1 điểm trên trục

Trang 55

a) Gọi A là giao điểm của  d1 và  d2 Tìm toạ độ của A ĐS: A 1;1

b) Xác định giá trị của m để      d1 , d2 , d3 đồng quy tại một điểm ĐS: m  1

c) Minh hoạ hình học kết quả tìm được

Bài 9: Cho đường thẳng  d có phương trình: ym2xm2  1

a) Xác định giá trị của m , biết rằng  d đi qua điểm A3;0 ĐS: m  1

b) Chứng minh rằng khi m thay đổi thì các đường thẳng  d đi qua một điểm cố định trong mặt phẳng

Bài 10: Cho các đường thẳng có phương trình như sau:  d1 :2xy5,  d2 : 3 x2y 4,

 d3 :xy1

a) Chứng minh rằng      d1 , d2 , d3 đồng quy tại một điểm ĐS : 2;1

b Minh hoạ hình học kết quả vừa tìm được

Bài 11: Cho điểm B' 4; 1    Lập phương trình đường thẳng d đi qua 3 B' cắt Ox Oy theo thứ tự tại ,

d) Đi qua B" 4;1  và tạo với Ox một góc  có tan  3 ĐS: y 3x13

- Tìm trên đường thẳng d điểm 3 I"x I";y I" sao cho x I"2 y I"2 nhỏ nhất ĐS: " 117 13;

Bài 13: Tính số đo góc tạo bởi các đường thẳng sau với Ox: y 2x1 và 3 1

3

y   ĐS: 54 44 ; 90  

Trang 56

Bài 14: Cho 2 đường thẳng:  d1 :y 4xm1,  2

Trang 57

      d2  d 2

Bài giảng số 3: VỊ TRÍ TƯƠNG ĐỐI CỦA HAI ĐỒ THỊ HÀM SỐ BẬC NHẤT

Trang 59

Mặt khác M d  2a b 2 2. 2 b 2 b4 (thỏa mãn b 0)

Vậy phương trình đường thẳng  d : y  2x 4

Ví dụ 4: Cho hai hàm số  d1 : y 2x  d2 : y0, 5x

a) Vẽ đồ thị hai hàm số trên cùng hệ trục toạ độ

b) Giả sử đường thẳng đi qua điểm K0; 2 song song với trục hoành cắt  d1  d2 tại A và

B Tìm toạ độ của A và B Chứng minh OAOB

-1

O

A (d ) 1

1 2

(d )2

4 -1

b) Đường thẳng  d đi qua điểm K0; 2 song song với trục hoành nên  d : y 2

Trang 60

A là giao điểm của  d và  d1 nên tọa độ A là nghiệm hệ phương trình:

y x

Chứng minh rằng đường thẳng y(m2 1)x  luôn cắt hai trục toạ độ tại 2 A và B Tìm m để

diện tích tam giác tạo bởi đường thẳng với hai trục toạ độ có diện tích bằng 1

x m y

A m

x y

Trang 61

b) Gọi P Q theo thứ tự là giao điểm của , d với các trục 2 Ox Oy có diện tích , OPQ 2.

c) Giao điểm với Ox Oy của , d là: 2 Pb; 0 , Q0;b

Gọi OH là đường cao kẻ từ O đến d (hay chính là đến 2 PQ )

Do OPQ vuông cân tại O nên 2 2

Trang 62

b)  d song song với trục Ox cắt trục tung tại điểm C0; 2 nên  d : y 2

A là giao điểm của  d và  d1 nên tọa độ A là nghiệm hệ phương trình:

42

y

y

B x

Trang 63

a) Song song với nhau ĐS: m 4

3

m 

Bài 4: Cho đường thẳng d y: a2xb Tìm các số a và b để đồ thị hàm số:

a) Cắt trục tung tại điểm có tung độ bằng 1 2 và cắt trục hoành tại điểm có hoành độ bằng 2 2

d) Vuông góc với đường thẳng d4:x2y  2 0 ĐS: a 4

Bài 5: Vẽ đồ thị các hàm số bậc nhất tìm được ở bài 4

Bài 6: Tìm hệ số góc của đường thẳng trong các trường hợp sau đây

a) Đường thẳng đó đi qua gốc toạ độ và điểm A2;1 ĐS:

12

hsg 

b) Đi qua hai điểm A1; 2 và B3; 4 ĐS: hsg  1

c) Xét vị trí tương đối của hai đường thẳng trong trường hợp trên ĐS: Cắt nhau

Bài 7: Cho hai đường thẳng:    2

d y m xm ,  d2 : ymx3m7 Tìm giá trị của m để

các đường  d1 và  d2 song song với nhau ĐS: m  2

Bài 8: Xác định hàm số yax để đồ thị của nó song song với đường thẳng b y3x và đi qua điểm 1

Trang 64

a) d md n ĐS: 1

0

m n

Bài 12: Cho 3 điểm A0;3, B2; 2, C4;1

c) Từ O (gốc toạ độ) vẽ đường thẳng  d vuông góc AB Tìm phương trình đường thẳng  d

ymm xmm là một đường thẳng song song với  d1 Vẽ

Bài 15: Cho đường thẳng  d1 : ymx3 và  d2 : y2mx 1 m

a) Vẽ trên cùng mặt phẳng toạ độ Oxy cắt đường thẳng  d1 và  d2 ứng với m 1 Tìm toạ độ giao

Trang 65

b) Chứng tỏ rằng đường thẳng  d1 và  d2 đều đi qua những điểm cố định Tìm tọa độ của điểm cố

m m

2

d cùng đi qua điểm A2; 0 ĐS: 05

m n

Bài 18: Cho A0;1 , B  4;3 Viết phương trình đường thẳng d là đường trung trực của 5 AB

ĐS: y2x 6

y  x 

c) d vuông góc với đường thẳng  

Trang 66

  hoặc xét giá trị đặc biệt

Tìm điều kiện để  d1 :yaxb cắt  d2 :ya x b   tại điểm thuộc góc phần tư thứ nhất

- Bước 1: Giải hệ phương trình ax b y

x y

- Thứ hai:

0

0

00

x y

x y

x y

Tìm điều kiện để  d1 :yaxb cắt  d2 :ya x b   tại điểm có tọa độ nguyên

- Bước 1: Giải hệ phương trình ax b y

- Bước 2: Tìm điều kiện để x0, y0 v aà a

Chứng minh đồ thị hàm số yax b  luôn đi qua 1 điểm cố định với mọi tham số m

- Bước 1: Giả sử đồ thị hàm số luôn đi qua điểm A x y 0; 0 với mọi m

- Bước 2: Thay A x y 0; 0 vào yax b  ta được: y0 ax0b  *

- Bước 3: Biến đổi (*) về dạng A mB0 ( A B là các biểu thức chứa , x v y ) 0 à 0

(Xem m là ẩn, A B là các hệ số thì phương trình , A mB0 luôn luôn đúng khi A0 àv B  ) 0

Bài giảng số 4: MỘT SỐ BÀI TOÁN LIÊN QUAN ĐẾN ĐỒ THỊ HÀM SỐ BẬC

NHẤT

Trang 67

- Bước 4: Giải hệ phương trình 0

0

A B

- Bước 1: Tìm điều kiện để aaa

- Bước 2: Nếu bb ta tìm điều kiện của m để b b hoặc bb (trường hợp hoặc b b hoặc

bb ta tìm tương tự) Nếu bbb, ta giải hệ phương trình không chứa tham số m , rồi thay vào phương trình còn lại để tìm m

Tìm m để đồ thị hàm số yax b  tạo với hai trục tọa độ tam giác cân

- Bước 1: Tìm giao điểm với trục tung A0;b, giao điểm với trục hoành B b; 0

Tìm điều kiện của m để khoảng cách từ gốc O đến đường thẳng yax b  có giá trị lớn nhất

- Bước 1: Tìm điểm cố định A x y 0; 0 mà đồ thị luôn đi qua

- Bước 2: Tìm giao điểm với trục tung B0;b, giao điểm với trục hoành C b; 0

Chú ý: Ở bước 3 ta có thể lập phương trình đường thẳng OA Từ đó tìm điều kiện của m để OA

vuông góc với đường thẳng yax b 

Tìm điều kiện của m để 3 điểm A xA;y A, B xB;y B, C xC;y C thẳng hàng

- Bước 1: Lập phương trình đường thẳng AB (hoặc AC BC ) ,

- Bước 2: Thay tọa độ điểm còn lại vào đường thẳng vừa lập ta tìm được giá trị của tham số m

Vẽ đồ thị:

Ngày đăng: 24/04/2014, 20:26

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Bảng giá trị: - BÀI GIẢNG TOÁN 9 HAY
Bảng gi á trị: (Trang 43)
Đồ thị của hàm số là đường thẳng    d 1  đi qua các điểm   0; 1    và    1;1 . - BÀI GIẢNG TOÁN 9 HAY
th ị của hàm số là đường thẳng   d 1 đi qua các điểm  0; 1   và   1;1 (Trang 43)
Đồ thị của hàm số là đường thẳng    d 2  đi qua các điểm   0; 2   và   2; 0  . - BÀI GIẢNG TOÁN 9 HAY
th ị của hàm số là đường thẳng   d 2 đi qua các điểm  0; 2  và  2; 0  (Trang 44)
Bảng giá trị: - BÀI GIẢNG TOÁN 9 HAY
Bảng gi á trị: (Trang 49)
Đồ thị của hàm số  y   x 3  là đường thẳng đi qua  hai điểm  A  0; 3 , B  3; 0  - BÀI GIẢNG TOÁN 9 HAY
th ị của hàm số y   x 3 là đường thẳng đi qua hai điểm A  0; 3 , B  3; 0  (Trang 50)
Bảng giá trị: - BÀI GIẢNG TOÁN 9 HAY
Bảng gi á trị: (Trang 51)
Đồ thị của hàm số  y    x 3  là đường thẳng đi  qua hai điểm  D  0;3 , 3; 0   - BÀI GIẢNG TOÁN 9 HAY
th ị của hàm số y    x 3 là đường thẳng đi qua hai điểm D  0;3 , 3; 0   (Trang 51)
Bảng giá trị: - BÀI GIẢNG TOÁN 9 HAY
Bảng gi á trị: (Trang 59)
Đồ thị của hàm số  y  2 x  là đường thẳng đi qua hai  điểm O  0;0  v à 1; 2  . - BÀI GIẢNG TOÁN 9 HAY
th ị của hàm số y  2 x là đường thẳng đi qua hai điểm O  0;0  v à 1; 2  (Trang 61)
Bảng giá trị: - BÀI GIẢNG TOÁN 9 HAY
Bảng gi á trị: (Trang 61)
Hình bình hành.  ĐS:  C  4; 1   - BÀI GIẢNG TOÁN 9 HAY
Hình b ình hành. ĐS: C  4; 1   (Trang 64)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w