Tuyển tập các bài giảng toán 9 ôn vào lớp 10 hay nhất Toán 9 hay Các bài tập toán 9 hay ôn thi vào lớp 10
Trang 1BÀI GIẢNG TOÁN 9 HAY
MỤC LỤC
Phần I: Rút gọn biểu thức
1 Bài giảng số 1 Khái niệm căn bậc 2 và một số bài toán cơ bản
2 Bài giảng số 2 Phân tích nhân tử trong các bài toán chứa
3 Bài giảng số 3 Rút gọn các biểu thức đơn giản
4 Bài giảng số 4 Các dạng bài toaans rút gọn trong đề thi vào lớp 10
5 Bài giảng số 5 Ôn tập tổng hợp rút gọn
Phần II: Hàm số bậc nhất
1 Bài giảng số 1 Đồ thị hàm số bậc nhất
2 Bài giảng số 2 Hệ số góc của đồ thị hàm số bậc nhất
3 Bài giảng số 3 Vị trí tương đối của hai đồ thị hàm số bậc nhất
4 Bài giảng số 4 Một số bài toán liên quan đến đồ thị hàm số bậc nhất
5 Bài giảng số 5 Ôn tập tổng hợp hàm số bậc nhất
Phần III: Hệ phương trình bậc nhất 2 ẩn
1 Giải hệ phương trình bậc nhất bằng phương pháp cộng đại số
2 Giải hệ phương trình bậc nhất bằng phương pháp thế
3 Giải hệ phương trình bậc nhất bằng phương pháp đặt ẩn phụ
Phần IV: Hàm số bậc hai
1 Hàm số bậc hai
2 Phương trình bậc hai
3 Phuong trình quy về bậc hai
4 Vị trí tương đối giữa hai đường thẳng và parabol
5 Giải bài toán bằng cách lập phương trình bậc hai
Trang 2Bài giảng số 1: KHÁI NIỆM CĂN BẬC HAI VÀ MỘT SỐ BÀI TOÁN CƠ BẢN
A KIẾN THỨC TRỌNG TÂM
Với a,b là hai số không âm, ta luôn có ab a b
Với a là hằng số dương, ta luôn có
Với hai biểu thức A, B mà B0, ta luôn có: A B2 A B
Với hai biểu thức A, B mà AB0,B0, ta luôn có: A AB
Trang 3 Dạng 2: Giải bất phương trình bậc hai
Ví dụ 2: Giải các bất phương trình sau:
x x
Trang 4Ví dụ 3: Tìm x để các biểu thức sau có nghĩa:
c) C có nghĩa khi
2
05
x x x
x x x x x
c) 2x x 3 2x2 x3 x32 x x1 3 x1 2 x3 x1(điều kiện: x 0)
Ví dụ 5: Phân tích thành nhân tử:
a) 6x25x yy b) 6 xy4x x9y y6xy
Trang 5Giải
a) 6x25x yy6x26x yx yy 6x x y y x y
6x yx y (điều kiện: y ) 0b) 6 xy4x x9y y6xy2 x3 y2x3y3 y2x
Trang 6x x
Trang 8Bài 3: Tìm x để biểu thức sau có nghĩa:
2 3
x x
x x
Trang 102 5
5 5 2 313
Trang 11Bài 9: Rút gọn biểu thức 1 1 : 1
a P
Trang 12Bên cạnh đó ta cần phải chú ý tới một số tính chất của biểu thức chứa căn:
Điều kiện để biểu thức A có nghĩa là A 0
Ta luôn có 2
A A với điều kiện A (định nghĩa căn bậc 2) 0
.0
Trang 13Chú ý Có một trường hợp thường gặp
2
00
(điều kiện cùng dấu của hai vế)
Tuy nhiên, từ điều kiện AB2 ta suy ra A 0.
Do đó
2
0
Trang 16c)
212
Trang 18a) Rút gọn C; ĐS: 3
1
C y
Trang 19Phương pháp rút gọn biểu thức chứa căn thức:
Đặt điều kiện cơ bản (nếu có)
Rút gọn từng bộ phận ( dùng hằng đẳng thức, phân tích nhân tử, khử căn thức ở mẫu, liên
Trang 20ab ab
b
2 ab c) Điều kiện: ab
Trang 21y y x x
y x
y y
Trang 22Giải:
a) Điều kiện: 0
1
x x
12
x
x x
Trang 241
32
32
31
13
Trang 25b) Chứng minh rằng C 1
Trang 27a) Điều kiện: 0
1
x x
)1x(2x
xx1xx
xxP2
)1x(2x
xx21xx
xx
Trang 29a a a
Trang 30
11
x x
x x
x x
Trang 31b) Tính giá trị của P nếu x 4 2 3 ĐS: P 2 3 2c) Tính giá trị nhỏ nhất của P ĐS: Pmin 2 x1
Bài 2: Xét biểu thức
2
2
11
b) Tính giá trị của C với 4
1: 05
b M
Trang 32a) Rút gọn Q ĐS: 1
3
x Q x
b) Tìm các giá trị của x để Q 1 ĐS: 0 9
4
x x
c) Tính các giá trị của A nếua 20072 2006 ĐS: 2007 2006
x
b) Tìm các giá trị của x sao cho 1
Trang 33A KIẾN THỨC TRỌNG TÂM
Trong quá trình giải các bài toán về căn thức bậc hai ta cần chú ý các điều sau đây:
Điều kiện để biểu thức A có nghĩa là A 0
Các kiến thức sau đây cũng thường được sử dụng khi giải toán:
Cho số thực a dương Khi đó
Trang 34Sau yêu cầu rút gọn các biểu thức đại số P thường có các dạng câu hỏi kèm theo:
Dạng 1 Tính giá trị của P với giá trị cho trước của biến
Dạng 2 Tìm giá trị của biến số để Pa P, Q
Dạng 3 Tìm giá trị của biến số để P (hay P b ) b
Dạng 4 Chứng minh với biến số thỏa mãn điều kiện xác định thì P hay P a hay a b P b
Dạng 5 Tìm giá trị nguyên của biến số để P có giá trị nguyên
Dạng 6 Tìm giá trị của biến (thỏa mãn điều kiện xác định) để P có giá trị nguyên
Dạng 7 Tìm giá trị lớn nhất (hoặc nhỏ nhất) của P
3 Tìm các giá trị của a để biểu thức A có giá trị bằng 2
4 Tìm các giá trị của a để biểu thức A 25
nguyên
Trang 357 Tìm các giá trị của a để A D 0 với D6a 5a1.
a
a a
a a
Trang 36So sánh với điều kiện 0a ta được 1, 0a6 và a 1.
5 Theo câu 1 ta có A1a2 với điều kiện 0a1 Khi đó
a a
a a
Trang 37Do đó dấu âm hay dương của H phụ thuộc vào dấu của P a 1 1.
Trang 38b) Tính giá trị của A với x 206 2 ĐS: A 5 2 32
c) Tìm giá trị nhỏ nhất của A ĐS: Amin 3 2 khi x 1
Bài 2: Cho biểu thức
22
11
d) Tìm giá trị của x để C có giá trị là số tự nhiên ĐS: C 0 khi x 9
Trang 39a) Rút gọn biểu thức P ĐS: 1
3
x P x
2
1
khi x x
c) Tính giá trị của E với 8 3 3
Trang 40b) Tìm giá trị lớn nhất của H ĐS: Hmax 1 x 1c) So sánh giá trị của H và H ĐS: H H
d) Tìm H biết x là nghiệm của 2 3 1 0
4
2
H
Trang 41 Đường thẳng d x: x0 là đường thẳng song song với trục tung, cắt trục hoành tại điểm N x 0;0
Đường thẳng trong mặt phẳng tọa độ Oxy có dạng tổng quát là : d ax by c, với a2b2 0
Phương pháp tìm tọa độ giao điểm của hai đường thẳng
Bước 1: Gọi A x y 0; 0 là giao điểm của d1 : y f x1 và d2 : y f2 x
Bước 2: Phương tr ình hoành độ giao điểm: f1 x0 f2 x0
Bước 3: Giải phương trình tìm được x , suy ra 0 y Tìm được 0 A x y 0; 0
Phương trình đường thẳng chứa tham số:
Phương trình đường thẳng r có dạng: yax b , trong đó , a b phụ thuộc vào đại lượng m, được gọi là phương trình đường thẳng chứa tham số
Bài giảng số 1: ĐỒ THỊ HÀM SỐ BẬC NHẤT
Trang 43Ví dụ 3: Cho d1 :y2x1 và d2 :y x 2
a) Khảo sát và vẽ d1 , d2 trên cùng một hệ trục tọa độ
b) Tìm tọa độ giao điểm của d1 và d2
Trang 44Đồ thị của hàm số là đường thẳng d2 đi qua các điểm 0; 2 và 2; 0 +) Vẽ đồ thị
b) Phương trình hoành độ giao điểm: 2x 1 x 22xx 2 1 x1Vậy tọa độ giao điểm của d1 và d2 là A 1;1
Ví dụ 4: Tìm điểm cố định của đường thẳng d : y2m1xm1
x y
Trang 45a) d song song với trục hoành b) d song song với trục tung
c) d đi qua gốc tọa độ d) d đi qua điểm A2;1
Giải
a) d song song với trục hoành 1 0
m m
Trang 46Bài 5: Xác định hàm số y 2x b biết rằng đồ thị của nó đi qua điểm M(3;-5)
c) Tìm m n, để d m đồng biến trên R và d n nghịch biến trên R ĐS: m1,n 2
d) Tìm m n, để đồ thị của hàm số đi qua gốc toạ độ ĐS: 3
2
m
e) Cho hai đường thẳng 1' :y x 4;2' :y 2x , tìm 4 m n, trong hai trường hợp:
- Ba đường thẳng 1',2',d nđồng quy ĐS: Không tồn tại n
m m
Trang 474 Cho hai đường thẳng 1:y2x 1; 2:y và đường thẳng 2 x d đã cho Hãy xác định n n để ba
đường thẳng 1, 2,d n đồng quy tại một điểm, rồi vẽ ba đường thẳng trên cùng một trục toạ độ
6 Điểm Q'2;3d m và P' 5; 7 d n Hãy xác định m n, với giá trị vừa tìm được và viết phương trình
hai đường thẳng ứng với hai giá trị m n, ĐS:
Trang 48A KIẾN THỨC TRỌNG TÂM
1 Góc tạo bởi đường thẳng d : yax b và Ox
Cho đường thẳng d yax b cắt Ox tại A Điểm T d có tung độ dương Khi đó góc tạo bởi đường thẳng d yax b và Ox chính là góc TAx
3 Phương pháp tính góc của đường thẳng d : yax b với trục hoành Ox
Bước 1: Vẽ đồ thị hàm số với 2 điểm đặc biệt:
+ Giao điểm A của d với trục hoành Ox : A b; 0
Trang 49b) Tìm tọa độ giao điểm của d , d1 bằng phép tính
c) Tính góc của đường thẳng d với trục hoành Ox
Trang 50b) Hoành độ giao điểm của d , d1 là: x 3 2x 3x 3 x1y 2
Vậy giao điểm của d , d1 là 1; 2
c) Trong AOB vuông tại O, ta có: tan 3 1
Trang 51Đồ thị của hàm số y là đường thẳng đi x 3
qua hai điểm D0;3 , 3; 0
Trang 52Trong ABC: ACB180 ABCBAC 18013526 34 18 26
c) Hoành độ giao điểm C của d và d là:
3 2
2
x x
x2 y 1Vậy C2;1
b) Chắn trên hai trục toạ độ một tam giác có diện tích bằng 24
Gọi I J theo thứ tự là giao điểm của , d với các trục 1 Ox Oy ta được ,
Trang 53Với b ta được đường thẳng 8, 1: 4 8
3
c) Khoảng cách từ O đến d bằng 1 12
5Gọi I J theo thứ tự là giao điểm của , d với các trục 1 Ox Oy ta được ,
b) Tính góc của đường thẳng d với trục hoành Ox (làm tròn đến phút) ĐS: 63 26
Bài 3: Cho hai đường thẳng d :y2x1 và d1 :y x 5
a) Vẽ đồ thị d , d1 trên cùng mặt phẳng Oxy
b) Tìm tọa độ giao điểm của d , d1 bằng phép tính ĐS: 2; 3
c) Tính góc của đường thẳng d , d1 với trục hoành Ox ĐS: 63 26 , 135
Bài 4: Cho đường thẳng có phương trình: ax2a1y 3 0
Trang 54a) Xác định giá trị của a để đường thẳng đi qua điểm A1; 1 Tìm hệ số góc của đường thẳng
Bài 5: Cho hai điểm có toạ độ A1; 2, B2;1m
a) Xác định giá trị của m để đồ thị d1 của phương trình: mx3y đi qua điểm A 5
ĐS: m 11b) Với m tìm được, lập phương trình đường thẳng d2 đi qua A và B ĐS: 10x3y16 0c) Khi m 11, không cần làm phép tính thì giao điểm của d1 và d2 là điểm nào? Toạ độ là bao
Bài 6: Cho đường thẳng d có phương trình: x 3y40
a) Vẽ d trên hệ trục toạ độ Oxy và tính góc tạo bởi d với trục Ox ĐS: 45
b) Tính khoảng cách từ O đến đường thẳng d ĐS: 2
c) Chứng tỏ rằng đường thẳng d1 có phương trình: x4 3y chỉ cắt 0 d tại 1 điểm trên trục
Trang 55a) Gọi A là giao điểm của d1 và d2 Tìm toạ độ của A ĐS: A 1;1
b) Xác định giá trị của m để d1 , d2 , d3 đồng quy tại một điểm ĐS: m 1
c) Minh hoạ hình học kết quả tìm được
Bài 9: Cho đường thẳng d có phương trình: ym2xm2 1
a) Xác định giá trị của m , biết rằng d đi qua điểm A3;0 ĐS: m 1
b) Chứng minh rằng khi m thay đổi thì các đường thẳng d đi qua một điểm cố định trong mặt phẳng
Bài 10: Cho các đường thẳng có phương trình như sau: d1 :2xy5, d2 : 3 x2y 4,
d3 :xy1
a) Chứng minh rằng d1 , d2 , d3 đồng quy tại một điểm ĐS : 2;1
b Minh hoạ hình học kết quả vừa tìm được
Bài 11: Cho điểm B' 4; 1 Lập phương trình đường thẳng d đi qua 3 B' cắt Ox Oy theo thứ tự tại ,
d) Đi qua B" 4;1 và tạo với Ox một góc có tan 3 ĐS: y 3x13
- Tìm trên đường thẳng d điểm 3 I"x I";y I" sao cho x I"2 y I"2 nhỏ nhất ĐS: " 117 13;
Bài 13: Tính số đo góc tạo bởi các đường thẳng sau với Ox: y 2x1 và 3 1
3
y ĐS: 54 44 ; 90
Trang 56Bài 14: Cho 2 đường thẳng: d1 :y 4xm1, 2
Trang 57 d2 d 2
Bài giảng số 3: VỊ TRÍ TƯƠNG ĐỐI CỦA HAI ĐỒ THỊ HÀM SỐ BẬC NHẤT
Trang 59Mặt khác M d 2a b 2 2. 2 b 2 b4 (thỏa mãn b 0)
Vậy phương trình đường thẳng d : y 2x 4
Ví dụ 4: Cho hai hàm số d1 : y 2x và d2 : y0, 5x
a) Vẽ đồ thị hai hàm số trên cùng hệ trục toạ độ
b) Giả sử đường thẳng đi qua điểm K0; 2 song song với trục hoành cắt d1 và d2 tại A và
B Tìm toạ độ của A và B Chứng minh OAOB
-1
O
A (d ) 1
1 2
(d )2
4 -1
b) Đường thẳng d đi qua điểm K0; 2 song song với trục hoành nên d : y 2
Trang 60A là giao điểm của d và d1 nên tọa độ A là nghiệm hệ phương trình:
y x
Chứng minh rằng đường thẳng y(m2 1)x luôn cắt hai trục toạ độ tại 2 A và B Tìm m để
diện tích tam giác tạo bởi đường thẳng với hai trục toạ độ có diện tích bằng 1
x m y
A m
x y
Trang 61b) Gọi P Q theo thứ tự là giao điểm của , d với các trục 2 Ox Oy có diện tích , OPQ 2.
c) Giao điểm với Ox Oy của , d là: 2 Pb; 0 , Q0;b
Gọi OH là đường cao kẻ từ O đến d (hay chính là đến 2 PQ )
Do OPQ vuông cân tại O nên 2 2
Trang 62b) d song song với trục Ox cắt trục tung tại điểm C0; 2 nên d : y 2
A là giao điểm của d và d1 nên tọa độ A là nghiệm hệ phương trình:
42
y
y
B x
Trang 63a) Song song với nhau ĐS: m 4
3
m
Bài 4: Cho đường thẳng d y: a2xb Tìm các số a và b để đồ thị hàm số:
a) Cắt trục tung tại điểm có tung độ bằng 1 2 và cắt trục hoành tại điểm có hoành độ bằng 2 2
d) Vuông góc với đường thẳng d4:x2y 2 0 ĐS: a 4
Bài 5: Vẽ đồ thị các hàm số bậc nhất tìm được ở bài 4
Bài 6: Tìm hệ số góc của đường thẳng trong các trường hợp sau đây
a) Đường thẳng đó đi qua gốc toạ độ và điểm A2;1 ĐS:
12
hsg
b) Đi qua hai điểm A1; 2 và B3; 4 ĐS: hsg 1
c) Xét vị trí tương đối của hai đường thẳng trong trường hợp trên ĐS: Cắt nhau
Bài 7: Cho hai đường thẳng: 2
d y m xm , d2 : ymx3m7 Tìm giá trị của m để
các đường d1 và d2 song song với nhau ĐS: m 2
Bài 8: Xác định hàm số yax để đồ thị của nó song song với đường thẳng b y3x và đi qua điểm 1
Trang 64a) d m d n ĐS: 1
0
m n
Bài 12: Cho 3 điểm A0;3, B2; 2, C4;1
c) Từ O (gốc toạ độ) vẽ đường thẳng d vuông góc AB Tìm phương trình đường thẳng d
y m m xm m là một đường thẳng song song với d1 Vẽ
Bài 15: Cho đường thẳng d1 : ymx3 và d2 : y2mx 1 m
a) Vẽ trên cùng mặt phẳng toạ độ Oxy cắt đường thẳng d1 và d2 ứng với m 1 Tìm toạ độ giao
Trang 65b) Chứng tỏ rằng đường thẳng d1 và d2 đều đi qua những điểm cố định Tìm tọa độ của điểm cố
m m
2
d cùng đi qua điểm A2; 0 ĐS: 05
m n
Bài 18: Cho A0;1 , B 4;3 Viết phương trình đường thẳng d là đường trung trực của 5 AB
ĐS: y2x 6
y x
c) d vuông góc với đường thẳng
Trang 66 hoặc xét giá trị đặc biệt
Tìm điều kiện để d1 :yaxb cắt d2 :ya x b tại điểm thuộc góc phần tư thứ nhất
- Bước 1: Giải hệ phương trình ax b y
x y
- Thứ hai:
0
0
00
x y
x y
x y
Tìm điều kiện để d1 :yaxb cắt d2 :ya x b tại điểm có tọa độ nguyên
- Bước 1: Giải hệ phương trình ax b y
- Bước 2: Tìm điều kiện để x0, y0 v aà a
Chứng minh đồ thị hàm số yax b luôn đi qua 1 điểm cố định với mọi tham số m
- Bước 1: Giả sử đồ thị hàm số luôn đi qua điểm A x y 0; 0 với mọi m
- Bước 2: Thay A x y 0; 0 vào yax b ta được: y0 ax0b *
- Bước 3: Biến đổi (*) về dạng A m B0 ( A B là các biểu thức chứa , x v y ) 0 à 0
(Xem m là ẩn, A B là các hệ số thì phương trình , A m B0 luôn luôn đúng khi A0 àv B ) 0
Bài giảng số 4: MỘT SỐ BÀI TOÁN LIÊN QUAN ĐẾN ĐỒ THỊ HÀM SỐ BẬC
NHẤT
Trang 67- Bước 4: Giải hệ phương trình 0
0
A B
- Bước 1: Tìm điều kiện để aaa
- Bước 2: Nếu bb ta tìm điều kiện của m để b b hoặc bb (trường hợp hoặc b b hoặc
bb ta tìm tương tự) Nếu bbb, ta giải hệ phương trình không chứa tham số m , rồi thay vào phương trình còn lại để tìm m
Tìm m để đồ thị hàm số yax b tạo với hai trục tọa độ tam giác cân
- Bước 1: Tìm giao điểm với trục tung A0;b, giao điểm với trục hoành B b; 0
Tìm điều kiện của m để khoảng cách từ gốc O đến đường thẳng yax b có giá trị lớn nhất
- Bước 1: Tìm điểm cố định A x y 0; 0 mà đồ thị luôn đi qua
- Bước 2: Tìm giao điểm với trục tung B0;b, giao điểm với trục hoành C b; 0
Chú ý: Ở bước 3 ta có thể lập phương trình đường thẳng OA Từ đó tìm điều kiện của m để OA
vuông góc với đường thẳng yax b
Tìm điều kiện của m để 3 điểm A x A;y A, B x B;y B, C x C;y C thẳng hàng
- Bước 1: Lập phương trình đường thẳng AB (hoặc AC BC ) ,
- Bước 2: Thay tọa độ điểm còn lại vào đường thẳng vừa lập ta tìm được giá trị của tham số m
Vẽ đồ thị: