BÀI TẬP TỪ VỰNG NGỮ PHÁP (7) key Question 1 D Kiến thức Mệnh đề chỉ mục đích Giải thích so that + mệnh đề để mà with a view to V ing có ý định làm gì in order to V để làm gì Tạm dịch Các nhà đầu tư đã[.]
Trang 1BÀI TẬP TỪ VỰNG NGỮ PHÁP (7)-key Question 1 D
Kiến thức: Mệnh đềchỉmục đích
Giải thích:
so that + mệnh đề: để mà
with a view to V_ing: có ý định làm gì
in order to V: để làm gì
Tạm dịch: Các nhà đầu tư đã mua một nhà kho bỏ hoang đểchuyển đổi nó thành một trung tâm mua sắm cho người dân thị trấn
Chọn D
Question 2 B
Kiến thức: Câu hỏi đuôi
Giải thích:
Câu hỏi đuôi được thêm ở mỗi cuối câu để xác nhận lại thông tin hoặc tìm kiếm sự đồng tình Nếu mệnh
đề chính là khẳng định thì câu hỏi đuôi là phủ định và ngược lại
Nếu mệnh đề đầu là: I (don’t) think/ believe + S2+V2 => ta chia câu hỏi đuôi theo mệnh đề sau
Tạm dịch: Tôi không nghĩ rằng Peter sẽtừchối đềnghị đó, phải không?
Chọn B
Question 3 A
Kiến thức: Mệnh đềtrạng ngữthời gian
Giải thích: Cấu trúc: By the time + S + V (thì hiện tại), S + will have P2 (thì tương lai hoàn thành)
Tạm dịch: Trước khi con gái của Brown tốt nghiệp, anh sẽnghỉ hưu
Chọn A
Question 4 B
Kiến thức: Câu hỏi đuôi
Giải thích:
Nếu vế chính có “Nobody” thì ở câu hỏi đuôi ta dùng “they” và ở thể khẳng định Động từ ở mệnh đề đầu
là “likes” nên trợ động từ ở câu hỏi đuôi ta dùng “do”
Tạm dịch: Không ai thích cách hành xửcủa anhấy, phải không?
Chọn B
Question 5 D
Kiến thức: Câu điều kiện
Giải thích:
Trong câu ta sử dụng câu điều kiện loại 3, diễn tả một hành động không có thật trong quá khứ
Cấu trúc câu điều kiện loại 3: If + mệnh đề quá khứ đơn, S + would/could… + have + PP +…
Câu điều kiện loại 3 ở dạng đảo: Had + S + PP +…, S + would/could… + have + PP +…
Tạm dịch: Nếu cậu đã đến sớm hơn mười phút, cậu hẳn đã có được chỗngồi tốt hơnrồi
Chọn D
Question 6 D
Kiến thức: Mệnh đềquan hệ
Giải thích: Trong câu này, ta dùng mệnh đềquan hệ “in which” với nghĩa tương đương với “where” để chỉmột địa điểm, nơi chốn,…
Trang 2Tạm dịch: Sự tuyệt chủng có nghĩa là một tình huống trong đó thực vật, động vật hoặc lối sống không cònnữa
Chọn D
Question 7 C
Kiến thức: Từ loại
Giải thích:
office (n): văn phòng officer (n): nhân viên; viên chức
officially (adv): [một cách] chính thức official (a): chính thức
Vị trí này (giữa hai trợ động từ) ta cần một trạng từ
Tạm dịch: Bài hát đã chính thức được chọn cho World Cup 2018, Nga
Chọn C
Question 8 C
Kiến thức: So sánh gấp bao nhiêu lần
Giải thích: Cấu trúc so sánh gấp bao nhiêu lần:twice, three times, + as +….+ as
Tạm dịch: Nhà máy này sản xuất xemáy vào năm 2008 gấp 2 lần so với năm 2006
Chọn C
Question 9 B
Kiến thức: Câu hỏi đuôi
Giải thích:
Vế trước là khẳng định thì câu hỏi đuôi là phủ định, và ngược lại
Vế trước dùng “there has been” và lượng từ mang nghĩa phủ định “little” nên câu hỏi đuôi là “has there”
Tạm dịch: Đã có ít mưa trong khu vực này quá lâu, có phải không?
Chọn B
Question 10 B
Kiến thức:
Từ loại
Giải thích:
creative (a): sáng tạo creativity (n): óc sáng tạo, tính sáng tạo
create (v): sáng tạo ra creatively (adv): một cách sáng tạo
Vị trí này ta cần một danh từ, vì phía trước có tính từ sở hữu “their”
Tạm dịch: Học tập dựa trên dựán cung cấp những cơ hội tuyệt vời cho sinh viên phát triển sự sáng tạo của họ
Chọn B
Question 11 C
Kiến thức: Liên từ
Giải thích:
or else: nếu không in case: trong trường hợp, phòng khi
unless = if + S + trợ động từ + not: trừ khi if: nếu như
Tạm dịch: Các doanh nghiệp sẽkhông tồn tại trừphi họthỏa mãn khách hàng
Chọn C
Question 12 C
Kiến thức: Động từkhuyết thiếu
Trang 3Giải thích:
will/shall dùng cho tương lai, không phù hợp ở ngữ cảnh quá khứ “was – were” => loại
should: nên => không phù hợp về nghĩa
ta dùng “would” – tương lai trong quá khứ
Tạm dịch: Khi tôi còn nhỏ, bốmẹ tôi thường đi làm xa; bà của tôi sẽ chăm sóc tôi
Chọn C
Question 13 D
Kiến thức: Từvựng
Giải thích:
alike (a): giống, giống nhau unlike (giới từ, tính từ): không giống, khác
dislike (v): không thích, ghét like (giới từ, tính từ): giống, giống như
Tạm dịch: Giống như con người, cá heo sử dụng hệ thống âm thanh và ngôn ngữ cơ thể để giao tiếp, nhưnghiểu được cuộc trò chuyện của chúng không dễ dàng đối với con người
Chọn D
Question 14 C
Kiến thức: Mệnh đềquan hệrút gọn
Giải thích:
Câu đầy đủ: For those who are interested in adventure and sport, there is a lot to do on Vanuatu’s islands
in the South Pacific
=> Rút gọn mệnh đề quan hệ bằng cách bỏ động từ đại từ quan hệ và động từ “are”
Tạm dịch: Đối với những người quan tâm đến mạo hiểm và thể thao, có rất nhiều việc để làm trên các hònđảo của Vanuatu ở Nam Thái Bình Dương
Chọn C
Question 15 C
Kiến thức: Cấu trúc not only… but also…
Giải thích:
Cấu trúc not only… but also…: Not only one that but also one that
Sau “not only” và “but also” phải có sự tương ứng, song song về từ loại
Tạm dịch: Cuộc điều tra này không chỉ là vấn đề đang được tiếp tục và trên toàn thế giới mà còn là điều
màchúng tôi mong đợi sẽ tiếp tục trong một thời gian
Chọn C
Question 16 A
Kiến thức:
Động từ khuyết thiếu
Giải thích:
can + V: có thể (chỉ khả năng, năng lực) will + V: sẽ
must + V: phải, bắt buộc may + V: có thể, sẽ (chỉ khả năng xảy ra)
Tạm dịch: Mặc dù rất nhiều mối quan ngại, việc đưa mọi người vào không gian dường như chắc chắn; chúng ta có thể nhìn thấy các thành phố mặt trăng và thậm chí là những nền văn hóa con người mới trên các hành tinh khác
Chọn A
Question 17 A
Trang 4Kiến thức: Trật tựcủa tính từ trước danh từ
Giải thích: Size (kích cỡ)–big + Age (tuổi tác)–old + Color (màu sắc)–green
Tạm dịch: Côấy thực sự trân trọng chiếc xe cổ xưa màu xanh lá cây lớn mà cô ấy được thừa hưởng từ ông nội
Chọn A
Question 18 D
Kiến thức: Phân biệt giữa can/could và be able to
Giải thích:
Phân biệt giữa can/could và be able to:
- can/could: để diễn tả ai đó nói chung có khả năng hay được phép làm điều gì
- be able to: để chỉ khả năng làm được một việc gì đó, ngoài ra, để đề cập tới một sự việc xảy ra trong một tình huống đặc biệt
Tạm dịch: Mặc dù chơi dưới sức, đội bóng của chúng tôi, U23 Việt Nam, đã có thể đánh bại các đối thủ củahọ như Qatar và Irac
Chọn D
Question 19 C
Kiến thức:
Từ vựng
Giải thích:
creative (a): sáng tạo enthusiastic (a): đầy nhiệt tình
trustworthy (a): đáng tin cậy unrealizable (a): không thể thực hiện, không làm được
Tạm dịch: Tôi chỉnói những bí mật của tôi với người bạn đáng tin cậy vì cô ấy không bao giờtiết lộcho bất cứ ai
Chọn C
Question 20 A
Kiến thức: Câu hỏi đuôi
Giải thích:
Nếu câu đầu có I + think, believe, suppose, feel… + mệnh đề phụ => ta lấy mệnh đề phụ làm câu hỏi đuôi
Cùng mẫu này nhưng nếu chủ từ không phải là “I” thì lại dùng mệnh đề đầu làm câu hỏi đuôi
Tạm dịch: Mọi người nghĩ buổi hoà nhạc tối đêm qua rất thành công, đúng không?
Chọn A
Question 21 B
Kiến thức: Từchỉsố lượng
Giải thích:
- any: thường dùng trong câu phủ định, nghi vấn
- some: thường dùng trong câu khẳng định
- none: ở đây đã có một từ thể hiện sự phủ định là “hardly” nên không thể dùng “none” nữa
- much: dùng cho danh từ không đếm được, ở đây “jobs” là danh từ đếm được số nhiều nên ta không thể dùng “much”
Tạm dịch: Ở các nước phát triển, hầu như không còn công việc nào không sử dụng máy tính đểthực hiện nhiều công việc hàng ngày
Trang 5Chọn B
Question 22 D
Kiến thức: Thì trong tiếng anh
Giải thích:
Ta dùng thì quá khứ hoàn thành tiếp diễn để diễn tả một hành động xảy ra trước một hành động/một thời điểm trong quá khứ và kéo dài đến một thời điểm nào khác trong quá khứ (nhấn mạnh vào sự liên tục) Công thức: S + had been V-ing
Tạm dịch: Graham rất thất vọng vì cậu ấy đã đợi xe bus cả tiếng đồng hồ rồi
Chọn D
Question 23 D
Kiến thức: Câu điều kiện đặc biệt
Giải thích: Cấu trúc câu điều kiện loại 3 đặc biệt: S + V (thì quá khứ đơn) Otherwise, S + would + have + PP
Tạm dịch: Côấy nói côấy bị đau đầu Nếu không côấy hẳn đã tham gia nhảy rồi
Chọn D
Question 24 D
Kiến thức: Mệnh đềtrạng ngữthời gian
Giải thích: Cấu trúc: S + will have P2 by the time + S + V (thì hiện tại)
Tạm dịch: Tôi sẽ sơn xong phòng khách trước khi bốvề Ông sẽrất ngạc nhiên
Chọn D
Question 25 B
Kiến thức: Rút gọn mệnh đềquan hệ
Giải thích:
Ta dùng hiện tại phân từ tạo mệnh đề quan hệ rút gọn đối với dạng chủ động (dạng bị động ta dùng quá khứ phân từ)
Câu đầy đủ: An international menu which offers a variety of food can attract most of the tourists.
=> Rút gọn mệnh đề quan hệ: An international menu offering a variety of food can attract most of the
tourists
Tạm dịch: Một thực đơn quốc tếcung cấp nhiều món ăn đa dạng có thểthu hút hầu hết khách du lịch
Chọn B
Question 26 D
Kiến thức: Từloại
Giải thích:
Vị trí đứng đầu câu này ta cần một trạng từ
surprise (v,n): làm cho ngạc nhiên/ sự ngạc nhiên surprised (tính từ bị động): ngạc nhiên
surprising (tính từ chủ động): ngạc nhiên surprisingly (adv): một cách đáng ngạc nhiên
Tạm dịch: Thật không ngạc nhiên vào một ngày nóng như này, bãi biển rất đông
Chọn D
Question 27 D
Kiến thức: Từvựng
Giải thích:
focus on sth/sb: tập trung vào ai/cái gì
Trang 6motivate sb to do sth: thúc đẩy ai đó làm gì
congratulate sb on doing sth: chúc mừng ai vì làm cái gì
pride oneself on doing sth: làm bản thân tự hào trong việc làm gì
Tạm dịch: Côấy tựhào trong việc nấu những món ăn Việt truyền thống
Chọn D
Question 28 A
Kiến thức: Sự kết hợp từ
Giải thích:
resort (n): khu nghỉ dưỡng station (n): trạm, nhà ga
place (n): nơi chốn port (n): cảng
Cụm từ “ ski resort”: khu trượt tuyết
Tạm dịch: Nếu bạn thích trượt tuyết, có một khu trượt tuyết lái xe khoảng 1 giờ đồng hồ đi từ Marid
Chọn A
Question 29 C
Kiến thức: Từ vựng
Giải thích:
trustworthy (a): đáng tin cậy direct (a): trực tiếp
open (a): cởi mở, thẳng thắn sincere (a): chân thành
Tạm dịch: Anh ấy rất cởi mở về đời sống riêng tư Anh ấy không có bí mật
Chọn C
Question 30 A
Kiến thức: Từ vựng
Giải thích:
apathetic (a): hờ hửng, lãnh đạm subdued (a): bị chinh phục
quiet (a): yên tĩnh, trầm lặng outgoing (a): dễ gần, thân thiện
Tạm dịch: Mặc dù họ không đồng tình với việc đang xảy ra, nhưng họ quá hờ hửng để phản đối lại
Chọn A
Question 31 C
Kiến thức: Cấu trúc câu cơ bản
Giải thích:
Câu cơ bản có đầy đủ thành phần chủ ngữ (S) và động từ chính (V)
Câu đã có thành phần tân ngữ là “one or more units of living substance” và “called protoplasm” là mệnh
đề quan hệ rút gọn bổ trợ nghĩa cho “living substance”
=> Cần chọn đáp án có S và V
Tạm dịch: Tất cả những vật sống bao gồm một hay nhiều đơn vị tế bào sống cái mà được gọi là nguyên sinh vật
Chọn C
Question 32 D
Kiến thức: Sự kết hợp từ (collocations)
Giải thích: Cụm từ “amount of sth” ( một số lượng/ một lượng cái gì đó)
Tạm dịch: Sản lượng quặng thiếc ở Mỹ hầu như không nhiều, hằng năm sản lượng ít hơn 100 tấn
Chọn D
Trang 7Question 33 A
Kiến thức: Câu điều kiện hỗn hợp
Giải thích:
Câu điều kiện hỗn hợp (giữa loại 2 và loại 3) diễn tả một hành động trong quá khứ có ảnh hưởng đến một hành động ở hiện tại
Cấu trúc câu điều kiện hỗn hợp: If + had P2 (+ trạng từ quá khứ), S + would/could… + V (+ trạng từ hiện tại)
Tạm dịch: Nếu tối qua trời không mưa, thì bây giờ đường phố đã không trơn thếnày rồi
Chọn A
Question 34 B
Kiến thức: Thì hiện tại đơn & Sựhòa hợp giữa chủngữ và động từ
Giải thích:
“twice a day” ( 2 lần một ngày) thể hiện một việc lặp đi lặp lại, ta dùng thì hiện tại đơn => đáp án C, D loại Trong câu nếu có “S1 as well as S2” thì động từ được chia theo S1 Trong câu này chủ ngữ S1 (dog)
là số ít (dog) nên động từ ta chia là “eats”
Tạm dịch: Chú chó cũng như các chú mèo của tôi ăn 2 lần một ngày
Chọn B
Question 35 C
Kiến thức: Câu hỏi đuôi
Giải thích:
Nếu câu đầu có “It seems that” + mệnh đề, ta lấy mệnh đề làm câu hỏi đuôi
Mệnh đề (you are) là khẳng định nên câu hỏi đuôi ta dùng phủ định (aren’t you)
Tạm dịch: Có vẻ như bạn đúng, có phải không?
Chọn C
Question 36 D
Kiến thức: Rút gọn mệnh đềquan hệ
Giải thích:
Ta dùng quá khứ phân từ (PP) để tạo mệnh đề quan hệ rút gọn đối với câu bị động (dạng chủ động ta dùng hiện tại phân từ)
Câu đầy đủ: Valentine’s Day, which is originated from Roman, is now celebrated all over the world.
Tạm dịch: Ngày Valentine, bắt nguồn từLa Mã, hiện đang được tổchức trên toàn thếgiới
Chọn D
Question 37 B
Kiến thức: Từvựng
Giải thích:
well-advised (a): khôn ngoan, thận trọng
inadvisable (a) = not sensible or wise; that you would advise against: không hợp lý hoặc khôn ngoan; mà bạn sẽ tư vấn không thực hiện
advisable (a): nên; khôn ngoan
ill-advised (a): (not sensible; likely to cause difficulties in the future) không hợp lý; có khả năng gây ra những khó khăn trong tương lai
Tạm dịch: Cho đến khi tình hình lắng xuống, sẽlà không khôn ngoan nếu du lịch đến đất nước đó
Trang 8Chọn B
Question 38 C
Kiến thức: Từ loại
Giải thích:
alternate (a, v): xen kẽ, để xen nhau alternating (a): xen kẽ, thay phiên nhau
alternative (a): có thể chọn để thay cho một cái khác altering (hiện tại phân từ): thay đổi, đổi
=> alternative energy sources: nguồn năng lượng thay thế
Tạm dịch: Nếu nguồn cung dầu cạn kiệt vào năm 2050 thì chúng ta cần tìm nguồn năng lượng thay thế sớm
Chọn C
Question 39 B
Kiến thức: Từvựng
Giải thích:
comment (v): bình luận carry out: tiến hành
make (v): làm fill (v): điền
=> carry out a survey: tiến hành khảo sát
Tạm dịch: Một khảo sát được tiến hành để nghiên cứu về ảnh hưởng của truyền thông với thanh thiếu niên
Chọn B
Question 40 C
Kiến thức: Từvựng
Giải thích:
tuition (n): học phí
debt (n): khoản nợ
livelihood (n): kế sinh nhai ( earn a livelihood: kiếm kế sinh nhai)
finance (n): tài chính
Tạm dịch: Vì Elgin bị đuổi khỏi trường đại học, anh ấy buộc phải làm việc chăm chỉ để kiếm cớ sinh nhai
Chọn C
Question 41 C
Kiến thức: Trật tựcủa tính từ
Giải thích:
Trật tự các tính từ được quy định theo thứ tự sau: Opinion ( Ý kiến) – Size ( kích cỡ) – Age ( Tuổi tác) – Shape ( Hình dạng) – Color (Màu sắc) – Origin (Nguồn gốc) – Material (Chất liệu) – Purpose (Mục đích) lovely (a): đáng yêu => opinion
old (a): cổ => age
German (a): Đức => origin
Tạm dịch: Chúng tôi mua cặp kính cổcủa Đức đáng yêu
Chọn C
Question 42 C
Kiến thức: Thì hiện tại hoàn thành
Giải thích: Công thức: It/This is the first time + S + have/has + P2: lần đầu ai đó làm gì…
Trang 9Tạm dịch: Đây là lần đầu tiên James tham gia một cuộc đình công.
Chọn C
Question 43 C
Kiến thức: Mạo từ
Giải thích: Không sửdụng mạo từ đối với đối tượng sốnhiều lần đầu nhắc tới (start-ups)
Tạm dịch: Ngày càng có nhiều nhà đầu tư đổtiền vàodoanh nghiệp khởi nghiệp thực phẩm và đồuống
Chọn C
Question 44 A
Kiến thức: Mệnh đềquan hệ
Giải thích: Có thểsửdụng “giới từ + which/whom” để thay thếcho cụm trạng ngữtrong mệnh đềquan hệ
Tạm dịch: Nhiệt độkhác nhauởtừng loại vật liệu
Chọn A
Question 45 A
Kiến thức: Cụm động từ
Giải thích:
go on + V-ing: tiếp tục làm gì
set on/upon sb: đột ngột tấn công
run on: tiếp tục (lâu hơn mong đợi)
Tạm dịch: Âm thanh ở hành lang rất kinh khủng nhưng anh ấy vẫn tiếp tục nói cứ như thể anh ấy không nghe thấy gì
Chọn A
Question 46 B
Kiến thức: Động từ khuyết thiếu
Giải thích:
can + V: có thể (chỉ khả năng làm việc gì đó) might + V: có thể ( chỉ khả năng xảy ra của sự việc) needn’t + V: không cần làm gì ought to + V: phải làm gì ( = must +V)
Đại từ bất định “ anything” thường đi với câu ở dạng phủ định
Tạm dịch: Hai mươi năm rồi tôi chưa lên gác mái Chả có gì cần lên trên đó cả
Chọn B
Question 47 A
Kiến thức: Cấu trúc với “if”
Giải thích:
Cấu trúc câu điều kiện loại 1 dùng để diễn tả khả năng có thể xảy ra ở hiện tại hoặc tương lai If + S1 + V1 ( chia thì hiện tại đơn)…, S2 + will + V2… Unless …= If …not…: Trừ phi, nếu …không…
Tạm dịch: Con được cho đi tiệc neesi con không ở lại quá muộn Nhớ về trước 11 rưỡi
Chọn A
Question 48 B
Kiến thức: Thìquá khứ đơn
Giải thích:
Dấu hiệu nhận biết: “ last month”
Thì quá khứ đơn dùng để diễn tả hành động đã xảy ra và kết thúc hoàn toàn trong quá khứ
Trang 10Công thức: S + Ved/ V2
Tạm dịch: Những kẻ trộm đã ăn cắp hơn 1 triệu đô tiền mặt từ ngân hàng Đông Á ở Trung tâm tháng trước
Chọn B
Question 49 B
Kiến thức: Mệnh đề quan hệ
Giải thích: Sử dụng đại từ quan hệ “where” để thay thế cho cụm trạng ngữ chỉ nơi chốn( place)
Tạm dịch: Năm tới chúng tôi dự định đi tới nơi mà chúng tôi có thể trượt tuyết
Chọn B
Question 50 B
Kiến thức: Từ vựng
Giải thích:
conservation (n): sự bảo tồn changes (n): sự thay đổi
habitats (n): môi trường sống deforestations (n): cháy rừng
Tạm dịch: Các nhà khoa học cảnh báo rằng hoạt động của con người đang bắt đầu gây ra những thay đổi trong khí hậu Trái Đất do nhiệt độ tăng lên
Chọn B