- HOC247 NET: Website hoc miễn phí các bài học theo chương trình SGK từ lớp 1 đến lớp 12 tất cả các môn học với nội dung bài giảng chi tiết, sửa bài tập SGK, luyện tập trắc nghiệm m[r]
Trang 138 BÀI TẬP TRẮC NGHIỆM VỀ TÍNH ĐẠO HÀM CỦA
HÀM SỐ TOÁN 11 CÓ ĐÁP ÁN CHI TIẾT Câu 1: Tìm a b, để hàm số
2 1
0 1
0
x
khi x
ax b khi x
có đạo hàm tại điểm x0
11
a b
10 10
a b
12 12
a b
1 1
a b
Hướng dẫn giải Chọn D
Trước tiên hàm số phải liên tục tại x0
Xét
1
f x f
a a x
Hàm số có đạo hàm tại x 0 a 1
Câu 2: Tìm a b, để hàm số
2
1 ( )
ax bx
f x
0 0
khi x khi x
có đạo hàm tại điểm x0 0
A a1;b1 B a 1;b1 C a 1;b 1 D a0;b1
Hướng dẫn giải Chọn A
Ta có: f(0)1
2
Để hàm số liên tục thì b1
2
0
2
1 1
x
ax x f
x
a
f
Để tồn tại (0)f f(0 ) f(0 ) a 1
Trang 2Giới hạn lượng giác
( )
x x f x f x
Câu 3: Cho hàm số f x( )x x( 1)(x2) (x1000) Tính f(0)
Hướng dẫn giải Chọn B
0
Câu 4: Cho hàm số
( ) 0
0 0
khi x khi x
.Giá trị của f(0) bằng:
A 1
5 3
Chọn B
Ta có:
3
x
Câu 5: Với hàm số ( ) sin
0
x
0 0
khi x khi x
.Để tìm đạo hàm f '( )x 0 một học sinh lập luận qua các bước như sau:
1 f x( ) x sin x
x
2.Khix0 thì x 0 nên f x( ) 0 f x( )0 3.Do
nên hàm số liên tục tạix0 4.Từ f x( ) liên tục tạix 0 f x( ) có đạo hàm tạix0
Lập luận trên nếu sai thì bắt đầu từ bước:
Chọn D
Một hàm số liên tục tại x0 chưa chắc có đạo hàm tại điểm đó, hơn nữa 0
sin 0
f x f
không có giới hạn khi x0
1 sin ( )
0
x
0 0
khi x khi x
Trang 3
(1) Hàm số f x( ) liên tục tại điểm x0
(2) Hàm số f x( ) không có đạo hàm tại điểm x0 Trong các mệnh đề trên:
A Chỉ(1)đúng B Chỉ(2)đúng C Cả(1), (2) đều đúng D Cả(1), (2) đều sai
Chọn C
Ta có: x x.sin 12 x
x
Vậy hàm số liên tục tại x0
2 0
0
x
f x f
Lấy dãy (xn): 1
2 2
n x
n
có:
1
2 2
2
n
:
2 2
6
x x
n
, tương tự ta cũng có:
2
0
f x f
tồn tại
Câu 7: Cho hàm số
2 ( )
ax bx
f x
x
1 1
khi x khi x
.Tìma b, để hàm số có đạo hàm tạix1
A a 1,b0 B a 1,b1 C a1,b0 D a1,b1
Chọn C
Ta có:
1
1
x
f x a b f
a b
1
Câu 8: Đạo hàm của hàm số 2 1 1
x x khi x
f x
Trang 4A 2 1 1
1
f x
khi x x
1 1
x khi x
f x
khi x x
1
f x
khi x x
1
f x
khi x x
Hướng dẫn giải Chọn D
Với x1: f x 2x1
1:
x
Với x1, ta có
1
f x
khi x x
Câu 9: Cho hàm số
2
2
1
0 1
0
khi x
x ax b khi x
Tìm a , b để hàm số f x có đạo hàm trên
A a0, b11 B a10, b11 C a20, b21 D a0, b1
Chọn D
Với x0 hàm số luôn có đạo hàm
Để hàm số có đạo hàm trên thì hàm số phải có đạo hàm tại x0
0
x
f x
,
0
x
Để hàm số liên tục tại x 0 b 1
2
1 1
0
0
a
0
a
Vậy a0, b1
Câu 10: Đạo hàm của hàm số 2 3 4
y x x x bằng biểu thức có dạng
15
ax bx cx x dx ex gx Khi đó a b c d e g bằng:
Chọn C
y x x x x x x x x x
Trang 58 6 5 4 3 2
3
a b c d e g
Câu 11: Đạo hàm của hàm số
2 3
2
y
x
bằng biểu thức có dạng
ax bx cx dx e
x
a b c d e bằng:
Chọn A
y
12
a b c d e
Câu 12: Đạo hàm của hàm số 2
y x x biểu thức có dạng
2 2
1
ax bx c x
Khi đó a b c bằng:
Chọn B
2
Câu 13: Đạo hàm của hàm số
2
1 1
x y x
biểu thức có dạng 2 3
ax b x
Khi đó Pa b. bằng:
A P1 B P 1 C P2 D P 2
Chọn A
2
2
1
x
x y
P a b
Câu 14: Cho 1 2 2017
x
f x
A 1
2017!
Chọn C
f x
0
2017!
Trang 6
Câu 15: Cho hàm số 1 1
f x
Đạo hàm f x là biểu thức nào sau đây?
A 2
1
khi x x x
2
khi x x x
C 2
1
khi x x x
3
khi x x x
Chọn A
khi x x
- Với x 1 hoặc x1 12
f x
x
- Với 1 x 1 f x 1
nên hàm số liên tục tại x 1
1
1
1
x
f x f x
1
1
1
x
f x f x
nên hàm số không có đạo hàm tại x 1
Bằng cách tương tự ta cũng chỉ ra được hàm số không có đạo hàm tại x1
khi x x
Câu 16: Cho hàm số 2 2
y x x Đạo hàm y a.sin 2 cos cos 2x x Giá trị của a là
số nguyên thuộc khoảng nào sau đây?
A 0; 2 B 1;5 C 3; 2 D 4; 7
Chọn C
(cos ) cos(sin ) sin(cos ) sin(sin )
sin( ) cos(cos sin ) sin( ) cos( ) 1
a
Câu 17: Cho hàm số 1 1 1 1 1 1cos
y x với x0; có y là biểu thức có dạng sin
8
x a
Khi đó a nhận giá trị nào sau đây:
Trang 7A 1
1 4
1 8
Chọn D
Ta có: 1 1cos cos2 cos
x
Câu 18: Đạo hàm của hàm số
x y
a x
(a là hằng số) là:
A
2 3
a
a x
2 3
a
a x
2 3
2a
a x
2 3
a
a x
Hướng dẫn giải Chọn D
2
2
x
a x
a
a x y
a x
a x
Câu 19: Cho hàm số y 2x x 2 Mệnh đề nào sau đây là đúng ?
A y y3 1 0 B y y2 1 0 C 3 y y2 1 0 D 2 y y3 3 0
Chọn A
Hướng dẫn giải :
Ta có:
2
1 2
x y
x x
1 2
y
x x
3
3 2
1
2
x x
Câu 20: Cho hàm số
sin cos
1 sin cos
y
Mệnh đề nào sau đây đúng ?
A 2y y 0 B y y 0 C y y 0 D 2y 3y0
Hướng dẫn giải :
sin cos
1 sin cos
0
Trang 8Câu 21: Cho và Tổng bằng biểu thức nào
sau đây?
Hướng dẫn giải
Chọn D
Ta có:
Suy ra:
Câu 22: Cho hàm số 2
1
x
f x
x
Tìm
f x :
A 30 30
30! 1
30! 1
f x x
C 30 30
30! 1
30! 1
f x x
Hướng dẫn giải Chọn B
Với g x ax b k x b a,k R k, 0
1 !
n n n
n
a
ax b
1
x
31 30
31
30!
1
x
Câu 23: Cho hàm số ycosx Khi đó (2016)
( )
y x bằng
A cos x B sin x C sin x D cos x
Hướng ẫn giải
2
y x x
; y cosxcos(x);
Dự đoán ( )( ) cos( )
2
Thật vậy:
Dễ thấy MĐ đúng khi n1 Giả sử MĐ đúng khi nk k( 1), tức là ta có
( )
2
( ) sin cos
( ) 3sin cos
g x x x f x( )g x( )
6(sin xcos xsin cos )x x
2
6.sin cos sin cos sin cos 6sin cos cos sin 6sin cos cos sin 6sin cos cos sin 0
Trang 9Khi đó ( 1) ( ) ( 1)
Vậy
MĐ đúng khi n k 1 nên nó đúng với mọi n
Do đó (2016)
( ) cos( 1008 ) cos
Chọn D
Câu 24: Cho hàm số ycos 22 x Giá trị của biểu thức yy16y16y8 là kết quả nào sau đây?
2
x
2 , 3
Hướng ẫn giải
y x x x, y 8cos 4x, y 32sin 4x
2
16 16 8 32sin 4 8cos 4 32sin 4 16cos 2 8
yy y y x x x x
2
Chọn A
Câu 25: Cho hàm số cos 2
3
y f x x
Phương trình
8
f x có các nghiệm thuộc đoạn
0;
2
là:
A x0,
3
x
2
x
C x0,
2
x
D x0,
6
x
Hướng ẫn giải
2sin 2
3
f x x
3
f x x
3
f x x
4
16 cos 2
3
f x x
6
Vì 0;
2
x
nên lấy được
2
x
Chọn B
Câu 26: Cho hàm số 2
f x x x Tập hợp các giá trị của x để f 'x0 là
Trang 10A 7 9;
5 5
7
; 5
7 1; 5
7
5
Câu 27: Cho hàm số 2
1
f x x x Tập các giá trị của x để 2 x f x f x 0 là:
A 1
; 3
1
; 3
1
; 3
2
; 3
Hướng dẫn giải Chọn A
2
x
x
x
; 3
x
Câu 28: Cho hàm số 2
f x x x Tập nghiệm S của bất phương trình f ' x f x là:
2
B S ;0 1;
2
f x x x g x x x Tính biểu thức
3 'f x 2 'g x 2
Câu 30: Cho hàm số y f x có đồ thị C như hình vẽ Tính A f ' 1 f ' 2 f ' 3
Trang 11Câu 31: Cho hàm số 3 2
3
mx
f x mx m x Tập các giá trị của tham số m để y 0 với
x
là:
A ; 2 B ; 2 C ;0 D ;0
Lời giải
Chọn C
2 2
+ Với m0 thì (1) trở thành 1 0 nên đúng với x
0
m
Vậy m0
Câu 32: Cho hàm số 3 2
y m x m x m x Tập giá trị của m để y 0 x
là
A 3; B 1; C D 4 2;
Chọn C
y m x m x m
y m x m x m (1) Với m1 thì 1 6x 6 0 x 1 m 1 (loại)
Với m 1 1 đúng
1 0
0
m a
x
Câu 33: Cho hàm số 2
sin sin 2
f x x x Tìm giá trị lớn nhất M và giá trị nhỏ nhất m của f x
trên
A m 2, M 2 B m 1, M 1 C m 2, M 2 D m 5, M 5
Chọn D
2sin cos 2cos 2 sin 2 2cos 2
Đặt tsin 2x2cosx Điều kiện phương trình có nghiệm là: √ √ Vậy M 5,m 5
Trang 12Câu 34: Cho hàm số cos3 3
3
x
f x x x x Biểu diễn nghiệm của phương trình lượng giác f x trên đường tròn ta được mấy điểm phân biệt?
Chọn B
f x x x
f x x x
Vậy có hai điểm biểu diễn nghiệm trên đường tròn lượng giác
Câu 35: Đẳng thức nào sau đây đúng?
A C n12C n23C n3nC n n n.2n1,nN
C C C nC n nN
C C C nC n n N
C C C nC n n N
Chọn A
Hướng dẫn giải
f x x C C x C x C x x R
f x n x C xC n x C n x C
f C C n C n C n
Cách 2: Sử dụng MTCT
-Chọn với n1: C11 0
(đúng) -Chọn với n2:C122C22 2.24 (đúng)
…
Từ việc thử đáp án ta được kết quả
Câu 36: Tính tổng với nN n, 2 :
1.2 n 2.3 n ( 2).( 1) n n ( 1) n n
S C C n n C n n C
A (n1).(n2).2n2 B n n.( 1).2n2 C n n.( 1).2n1 D (n1).(n2).2n
Chọn B
Hướng dẫn giải
Cách 1: Xét hàm số f x( ) (1 x)n C n0C x n1 1C x n2 2 C n n1x n1C x n n n
Trang 13Suy ra:
f x n x C xC n x C n x C
f x n n x
1.2.C n 2.3 .x C n (n 2).(n 1)x n C n n (n 1) .n x n C n n
f C C n n C n n C n n
Cách 2: Sử dụng MTCT ta thử với một vài giá trị n2
2
1.2 2.1.2 2
1.2 2.3 3.2.2 12
…
So sánh, đối chiếu các đáp án ta được kết quả
Câu 37: Tính tổng S C n02C1n3C n2 (n 1)C n n bằng
A n.2n1 B (n1).2n1 C (n2).2n1 D (n1).2n
Chọn C
Hướng dẫn giải
Cách 1: Ta có: (1x)n C n0C x1 1n C x n2 2 C n n1x n1C x n n n x R Nhân 2 vế với x ta được: x(1x)n x C n0x C2 1nx C3 n2 x C n n n1x n1.C n n
Lấy đạo hàm 2 vế ta được : (1 )n (1 )n 1 0 2 1 3 2 2 ( 1) n n
Thay x1 ta được: S C n02C1n3C n2 (n 1)C n n 2nn.2n1 (n 2).2 n1
Cách 2: Sử dụng MTCT (bạn đọc tự thử lại)
Câu 38: Tính tổng:
Chọn B
Hướng dẫn giải
Xét 2 100 100 100
1
f x x x x x
Trang 1499 0 100 1 101 2 199 100
100x C 101x C 102x C 200x C
2
x ta được:
Trang 15Website HOC247 cung cấp một môi trường học trực tuyến sinh động, nhiều tiện ích thông minh, nội dung bài giảng được biên soạn công phu và giảng dạy bởi những giáo viên nhiều năm kinh nghiệm,
giỏi về kiến thức chuyên môn lẫn kỹ năng sư phạm đến từ các trường Đại học và các trường chuyên
danh tiếng
I Luyện Thi Online
- Luyên thi ĐH, THPT QG: Đội ngũ GV Giỏi, Kinh nghiệm từ các Trường ĐH và THPT danh tiếng xây dựng các khóa luyện thi THPTQG các môn: Toán, Ngữ Văn, Tiếng Anh, Vật Lý, Hóa Học và
Sinh Học
- Luyện thi vào lớp 10 chuyên Toán : Ôn thi HSG lớp 9 và luyện thi vào lớp 10 chuyên Toán các
trường PTNK, Chuyên HCM (LHP-TĐN-NTH-GĐ), Chuyên Phan Bội Châu Nghệ An và các trường Chuyên khác cùng TS.Trần Nam Dũng, TS Phạm Sỹ Nam, TS Trịnh Thanh Đèo và Thầy Nguyễn Đức Tấn
II Khoá Học Nâng Cao và HSG
- Toán Nâng Cao THCS: Cung cấp chương trình Toán Nâng Cao, Toán Chuyên dành cho các em HS THCS lớp 6, 7, 8, 9 yêu thích môn Toán phát triển tư duy, nâng cao thành tích học tập ở trường và đạt điểm tốt ở các kỳ thi HSG
- Bồi ưỡng HSG Toán: Bồi dưỡng 5 phân môn Đại Số, Số Học, Giải Tích, Hình Học và Tổ Hợp
dành cho học sinh các khối lớp 10, 11, 12 Đội ngũ Giảng Viên giàu kinh nghiệm: TS Lê Bá Khánh Trình, TS Trần Nam Dũng, TS Phạm Sỹ Nam, TS Lưu Bá Thắng, Thầy Lê Phúc Lữ, Thầy Võ Quốc
Bá Cẩn cùng đôi HLV đạt thành tích cao HSG Quốc Gia
III Kênh học tập miễn phí
- HOC247 NET: Website hoc miễn phí các bài học theo chương trình SGK từ lớp 1 đến lớp 12 tất cả
các môn học với nội dung bài giảng chi tiết, sửa bài tập SGK, luyện tập trắc nghiệm mễn phí, kho tư liệu tham khảo phong phú và cộng đồng hỏi đáp sôi động nhất
- HOC247 TV: Kênh Youtube cung cấp các Video bài giảng, chuyên đề, ôn tập, sửa bài tập, sửa đề thi
miễn phí từ lớp 1 đến lớp 12 tất cả các môn Toán- Lý - Hoá, Sinh- Sử - Địa, Ngữ Văn, Tin Học và Tiếng Anh
Vững vàng nền tảng, Khai sáng tương lai
Học mọi lúc, mọi nơi, mọi thiết bi – Tiết kiệm 90%
Học Toán Online cùng Chuyên Gia
HOC247 NET cộng đồng học tập miễn phí HOC247 TV kênh Video bài giảng miễn phí