BÀI TẬP TỪ VỰNG NGỮ PHÁP (5) key Question 1 B Kiến thức Sự hòa hợp giữa thì quá khứ đơn và quá khứ hoàn thành Giải thích Cấu trúc kết hợp thì quá khứ hoàn thành – quá khứ đơn S + had Ved/ V3 before S[.]
Trang 1BÀI TẬP TỪ VỰNG NGỮ PHÁP (5)- key Question 1 B
Kiến thức: Sự hòa hợp giữa thì quá khứ đơn và quá khứ hoàn thành
Giải thích:
Cấu trúc kết hợp thì quá khứ hoàn thành – quá khứ đơn: S + had Ved/ V3 before S + Ved/ V2
Tạm dịch: Những đứa trẻ đều đã đi ngủ trước khi bố mẹ chúng đi làm về
Chọn B
Question 2 C
Kiến thức: Rút gọn mệnh đề quan hệ
Giải thích:
Khi câu đã có chủ ngữ chính (The proposal ) và động từ chính (has received) động từ phía sau chủ ngữ là mệnh đề quan hệ
Tạm dịch: Bản kiến nghị cái mà được các nhà môi trường đề xuất trồng nhiều cây hơn đã nhận được sự chấp thuận từ ủy ban
Câu đầy đủ: The proposal which was suggested by the environmentalists to grow more trees has received approval from the council
=> Rút gọn lại: The proposal suggested by the environmentalists to grow more trees has received approval from the council
Chọn C
Question 3 B
Kiến thức: Từ loại
Giải thích:
Sau tính từ sở hữu (their) cần danh từ
creative (a): sáng tạo
creativity (n): sự sáng tạo
create (v): sáng tạo ra
creatively (adv): một cách sáng tạo
Tạm dịch: Việc học dựa trên dự án cung cấp những cơ hội tuyệt vời cho học sinh phát triển sự sáng tạo của chúng
Chọn B
Question 4 B
Kiến thức: Sự kết hợp từ
Giải thích: Cụm từ “have influence on” : có ảnh hưởng đến
Tạm dịch: Những bộ phim bạo lực có thể có những ảnh hưởng tiêu cực đến trẻ em
Chọn B
Question 5 B
Kiến thức: Mệnh đềchỉkết quả
Giải thích:
Mệnh đề chỉ kết quả với too ….to (quá ….không thể): S + V + too + adj / adv (for O) + to-inf
S + be + adj + enough + (for + O) + to V: đủ để
Tạm dịch: Vởdiễn quá thú vị đối với côấy đểxem lại lần nữa
Chọn B
Trang 2Question 6 C
Kiến thức: Rút gọn 2 mệnh đềcùng chủngữ
Giải thích:
Vế đầu dùng V-ing, đây là trường hợp rút gọn 2 mệnh đề cùng chủ ngữ => chủ thể thực hiện hành động là danh từ chỉ người “he”
Câu đầy đủ: When he returned from the class, he found a letter from the mail box.
Câu rút gọn: Upon returning from the class, he found a letter from the mail box.
Tạm dịch: Khi đang trởvềtừlớp học, cậuấy tìm thấy một bức thư từhộpthư
Chọn C
Question 7 C
Kiến thức: Rút gọn 2 mệnh đềcùng chủngữ
Giải thích:
Vế đầu dùng V-ing là do rút gọn 2 mệnh đề cùng chủ ngữ, vì thế chủ ngữ phía sau là chủ thể thực hiện hành động “finish my degree”, do đó chủ thể phía sau chỉ có thể là “I”
Tạm dịch: Theo các điều kiện học bổng của tôi, sau khi hoàn thành văn bằng, tôi sẽ được tuyển dụng bởi trường đại học
Chọn C
Question 8 B
Kiến thức: Vịtrí của tính từ trước danh từ
Giải thích:
Trật tự của các tính từ trong cụm danh từ:
Opinion (quan điểm) – interesting + Age (tuổi tác) – old + Origin (xuất xứ) – American + N
Tạm dịch: Có rất nhiều cuốn sách lịch sử cũ của Mỹrất thú vị trong thư viện của chúng tôi
Chọn B
Question 9 D
Kiến thức: Câu bị động với “need”
Giải thích:
Về nghĩa của cả 2 câu, câu trước dùng thể phủ định và mang nghĩa bị động => A, B loại “need” ở đây là động từ khuyết thiếu, bị động với modal verb: modal verb + be + PP
Tạm dịch: Những lá thư đó không cần đánh máy bây giờ Bạn có thể đánh máy nó sau
Chọn D
Question 10 D
Kiến thức: So sánh kép, tính từchủ động–bị động
Giải thích:
So sánh kép ( càng…càng…): The + so sánh hơn của tính/trạng từ + S + V, the + so sánh hơn của tính/trạng từ + S + V => đáp án A, B loại
Tính từ V-ing: chỉ bản chất của sự vật/người
Tính từ V-ed: tính từ nhấn mạnh đến tính cảm xúc của con người
Tạm dịch: Anhấy càng cốgiải thích thì chúng tôi lại càng bối rối
Chọn D
Question 11 C
Kiến thức: Mệnh đềquan hệ
Giải thích:
Trang 3Ở đây ta dùng mệnh đề quan hệ “whom” để thay thế cho danh từ chỉ người (person) đóng vai trò là tân ngữ trong câu
have confidence in + sb: có niềm tin vào ai đó
giới từ + whom
Tạm dịch: Bác sĩ Sales là người tôi không tin tưởng cho lắm
Chọn C
Question 12 C
Kiến thức: So sánh gấp bao nhiêu lần
Giải thích:
Cấu trúc so sánh gấp số lần: số lần (twice/ three, four, times + as… as +…
Tạm dịch: Nhìn qua có thểthấy rằng Pháp có số lượng tivi gấp 2 lần máy tính
Chọn C
Question 13 B
Kiến thức: Liên từ
Giải thích:
Otherwise: mặt khác, nếu không
Furthermore: ngoài ra, thêm vào đó
Nevertheless: tuy nhiên, dù vậy
On the other hand: mặt khác
Tạm dịch: Lễ hội có nhiều điểm tham quan Nó sẽ gồm có dàn nhạc đương đại và một vở opera Hơn nữa,sẽ có những bài đọc thơ và những bài diễn thuyết sân khấu
Chọn B
Question 14 D
Kiến thức: Từloại
Giải thích:
Trước danh từ “age” cần dùng tính từ/ danh từ để tạo thành danh từ ghép/ cụm danh từ marriageable age: tuổi kết hôn, tuổi có thể kết hôn
Tạm dịch: Chị tôi là người phụnữ đến tuổi kết hôn
Chọn D
Question 15 A
Kiến thức: Câu bị động
Giải thích:
Nếu dùng đáp án B, C, D thì tất cả phía sau chỉ là bổ sung ý nghĩa cho chủ ngữ “the fire”, khi đó trong câu thiếu mất vị ngữ
Câu bị động kép: S + be + Ved/ V3 + to have Ved/ V3
Tạm dịch: Ngọn lửa được cho là bắt đầu từcái lòở dưới nhà
Chọn A
Question 16 A
Kiến thức: Sựhòa hợp chủngữ-động từ
Giải thích:
Ở đây ta dùng thì hiện tại hoàn thành, diễn tả 1 hành động xảy ra trong quá khứ và để lại kết quả ở hiện tại Với những chủ ngữ chỉ phân số, phần trăm => ta dựa vào danh từ sau “of” để chia động từ
“the city” là chủ ngữ số ít => has been
Trang 4Tạm dịch: Đây là tin tức mới nhất từ nơi động đất Hai phần ba thành phố đã bịphá hủy trong lửa.
Chọn A
Question 17 B
Kiến thức: Dạng của động từ, câu bị động
Giải thích:
like + V-ing: thích việc gì đó
Câu mang nghĩa bị động nên ta dùng công thức: like + being + Ved/ V3 (thích bị cái gì đó)
Tạm dịch: James lúc nào cũng hỏi vềnhững thứ riêng tư Tôi không thích bịhỏi về đời tư
Chọn B
Question 18 D
Kiến thức: Mạo từ
Giải thích: Không sửdụng mạo từ đứng trước các danh từsốnhiều chưa xác định (developed countries) ;
và những danh từ mang nghĩa khái quát, chung chung (population)
Tạm dịch: Ở hầu hết các nước phát triển, lên đến 50% dân số học đại học ở1 khoảng thời gian nào đó trongcuộc đời họ
Chọn D
Question 19 D
Kiến thức: Mệnh đề nhượng bộ
Giải thích: Even though + S +V = Although + S +V = In spite of/Despite + N/V-ing: Mặc dù…
Tạm dịch: Mặc dù họlà những đối tác lớn nhất nhưng tôi vẫn quyết định ngừng gioa thương với họ
Chọn D
Question 20 D
Kiến thức: Thì quá khứhoàn thành tiếp diễn
Giải thích:
Thì quá khứ hoàn thành tiếp diễn dùng để diễn tả hành động đã xảy ra liên tục trong 1 khoảng thời gian trước 1 thời điểm trong quá khứ
Cấu trúc: S + had + beeb +V-ing
S + had been V-ing + before + S + Ved/ V2
Tạm dịch: Ông Pike dạy tiếng Anhở trường con được 20 trước khi ông nghỉ hưu năm ngoái
Chọn D
Question 21 D
Kiến thức: Trật tựtính từ
Giải thích:
Trật tự các tính từ được quy định theo thứ tự sau:
Opinion ( ý kiến) – Size ( kích cỡ) – Age ( tuổi tác) – Shape ( hình dáng) – Color ( màu sắc) – Origin (nguồn gốc ) – Material ( chất liệu ) – Purpose ( mục đích )
interesting: thú vị => ý kiến
old : cổ, cũ => tuổi tác
french: nước Pháp => nguồn gốc
Tạm dịch: Côấy vừa mua 1 bức tranh cổcủa Pháp rất hay
Chọn D
Question 22 D
Trang 5Kiến thức: Câu hỏi đuôi
Giải thích:
Nếu mệnh đề chính trong câu hỏi đuôi mang nghĩa phủ định => mệnh đề câu hỏi đuôi mang nghĩa khẳng định và ngược lại
Mệnh đề chính: “Jenny’s always wanted to get to get to the top of her career.”
=> Câu hỏi đuôi: “hasn’t she?”
Tạm dịch: “Jenny luôn muốn đứng đầu sựnghiệp phải không?” - “Đúng, cô ấy là 1 cô gái đầy tham vọng.”
Chọn D
Question 23 D
Kiến thức: Câu đảo ngữ
Giải thích:
Cấu trúc đảo ngữ với cụm từ “Not only”: Not only + trợ động từ + S + V + but + S + also + V Tất cả các động từ xảy ra trong quá khứ nên mượn trợ động từ thì quá khứ đơn “did”
Tạm dịch: Côấy không chỉ vượt qua kì thi mà còn giành được học bổng
Chọn D
Question 24 A
Kiến thức: Rút gọn 2 mệnh đềcùng chủngữ
Giải thích:
Khi hai mệnh đề có cùng chủ ngữ “Nam”, ta có thể rút gọn một mệnh đề mang nghĩa chủ động về dạng V-ing hoặc Having Ved/ V3 (khi hành động được rút gọn xảy ra trước hành động trong mệnh đề còn lại)
to V: để mà (chỉ mục đích)
Tạm dịch: Sau khi tốt nghiệp trung học, Nam học một trường đại họcởtrung tâm thành phố
Chọn A
Question 25 C
Kiến thức: Mệnh đềquan hệrút gọn
Giải thích:
Câu đã có chủ ngữ chính là “applications” và động từ chính là “will not be considered”, nên mệnh đề sau
“applications” là mệnh đề quan hệ
Câu đầy đủ: Applications that/ which are sent in after 30 April will not be considered.
Câu rút gọn: Applications sent in after 30 April will not be considered.
Tạm dịch: Đơn được gửi sau ngày 30 tháng 4 sẽ không được xem xét
Chọn C
Question 26 A
Kiến thức: Bị động kép
Giải thích:
S + be + thought/said/reported/… + to do sth/to have done sth
Cuối câu có trạng từ chỉ thời gian “last week” nên mệnh đề chính ở quá khứ, do đó ta dùng “to have done sth”
Tạm dịch: Hơn 10 nạn nhân được báo cáo đã mất tích trong cơn bão vào tuần trước
Chọn A
Question 27 B
Kiến thức: Mạo từ
Trang 6Giải thích:
Chúng ta dùng "the" khi danh từ chỉ đối tượng được cả người nói lẫn người nghe biết rõ đối tượng nào đó Trước danh từ không đếm được “plastics” không dùng mạo từ
Tạm dịch: Dầu là thiết yếu cho sản xuất nhựa
Chọn B
Question 28 B
Kiến thức: Câu điều kiện
Giải thích:
Rút gọn câu điều kiện loại 3: If it hadn’t been for = had it not been for: nhờ có, nếu không có cái gì
Tạm dịch: Cuốn sách sẽhoàn hảo nếu không có kết cục
Chọn B
Question 29 B
Kiến thức: Giới từ+ từchỉthời gian
Giải thích:
since + mốc thời gian: kể từ khi
in + khoảng thời gian: trong vòng…
till + mốc thời gian: đến khi
by + mốc thời gian: trước khi
Tạm dịch: Giáo viên nói rằng tôi sẽcó thểnói tiếng Anh thành thạo trong sáu tháng
Chọn B
Question 30 B
Kiến thức: Từloại
Giải thích:
respectfully (adv): [với vẻ] tôn trọng, tôn kính
respectful to sb (a): [tỏ vẻ] tôn trọng, tôn kính
respectable (a): đứng đắn; đàng hoàng
respect (v): tôn trọng, tôn kính
Sau động từ “are” cần dùng tính từ
Tạm dịch: Các cầu thủJudo tôn trọng đối thủcủa họ và cúi chào nhau trước và sau một cuộc thi
Chọn B
Question 31 C
Kiến thức: Cấu trúc với “ask”, dạng của động từ
Giải thích:
Ta có cấu trúc “ask sb to do sth”: yêu cầu ai làm cái gì => B, D Ta có 2 cấu trúc với “stop”:
- stop to do sth: dừng (việc đang làm) để làm cái gì
- stop doing sth: dừng làm gì
Ở đây về nghĩa ta dùng cấu trúc “stop doing sth” => A loại
Tạm dịch: Chúng tôi yêu cầu Marie ngừng chơi piano vào sáng sớm, nhưng cô ấy sẽkhông ngừng
Chọn C
Question 32 A
Kiến thức: Từvựng
Giải thích:
Trang 7discriminate (v): phân biệt đối xử
believe (v): tin tưởng
gain (v): thu được, đạt được
suit (v): hợp với
Tạm dịch: Nó là trái pháp luật khi phân biệt đối xử dựa trên cơ sởgiới tính, tuổi tác, tình trạng hôn nhân, hoặc chủng tộc
Chọn A
Question 33 C
Kiến thức: Câu điều kiện
Giải thích:
Ta dùng câu điều kiện loại 3 để diễn tả một hành động không có thật trong quá khứ
Rút gọn câu điều kiện loại 3: S + would have Ved/ V3 had + S + Ved/ V3 = S + would have Ved/ V3 + if + S + had Ved/ V3
Tạm dịch: Nó hẳn đã là một tai nạn kinh khủng hơn nếu như lúc đó cô ấy lái xe nhanh
Chọn C
Question 34 D
Kiến thức: Câu hỏi đuôi
Giải thích:
Trong mệnh đề chính có “hardly” mang nghĩa phủ định thì câu hỏi đuôi ta dùng dạng khẳng định
“paintings” là chủ ngữ số nhiều => thay bằng đại từ “they”
Tạm dịch: Hầu như không bức tranh nào tại phòng trưng bày được bày bán, đúng không?
Chọn D
Question 35 B
Kiến thức: Thì hiện tại tiếp diễn
Giải thích:
Thì hiện tại tiếp diễn dùng để diễn tả hành động đang xảy ra tại thời điểm nói
Vế trước câu chia thì hiện tại tiếp diễn => vế sau sẽ chia thì tương tự
Cấu trúc thì hiện tại tiếp diễn: S + is/am/are+ V-ing
have + sb +V: nhờ ai đó làm gì => Dạng bị động: have +st + P2
Tạm dịch: Anhấy dang ngủ ởnhà mẹmình vì nhà anhấy đang được sơn
Chọn B
Question 36 C
Kiến thức: Dạng của động từ
Giải thích: persuade + sb + to V: thuyết phục ai làm gì
Tạm dịch: John và Karen thuyết phục tôi tham dựbuổi hội nghị
Chọn C
Question 37 C
Kiến thức: Cấu trúc câu“enough”
Giải thích:
…tính từ + enough + ( for sb) + to V…: đủ thế nào ( cho ai ) đó để làm gì…
… enough + danh từ + (for sb) + to V: đủ cái gì ( cho ai ) để làm gì …
Tạm dịch: Tôi nghĩ đủ sáng đểchụp thêm vài bứcảnh
Trang 8Chọn C
Question 38 B
Kiến thức: So sánh hơn nhất
Giải thích:
Cấu trúc so sánh nhất:
the + most + tính từ dài / the + tính từ ngắn thêm đuôi “est”
among of + danh từ số nhiều: một trong nhiều …( 3 đối tượng trở lên)
Tạm dịch: Tinh dầu hoa là một trong những thành phần đắt nhất để làm nước hoa
Chọn B
Question 39 C
Kiến thức: Liên từ
Giải thích:
Because: bởi vì
Only if: chỉ nếu
Even though: mặc dù
Provided that: miễn là
Tạm dịch: Mặc dù tôi nghe thấy tiếng chuông điện thoại reo nhưng tôi không trảlời
Chọn C
Question 40 B
Kiến thức: Thì quá khứhoàn thành
Giải thích:
Ta dùng thì quá khứ hoàn thành để diễn tả một hành động bắt đầu và kéo dài (nhấn mạnh tính liên tục của hành động) đến trước một thời điểm/một hành động khác trong quá khứ Công thức thì quá khứ hoàn thành: S + had Ved/ V3
Tạm dịch: Ông tôi đã nghỉ hưu vào tháng trước Ông đã làm việc cho cùng một công ty trong 40 năm
Chọn B
Question 41 C
Kiến thức: Câu hỏi đuôi
Giải thích:
Trong vế câu chính nếu có các trạng từ mang tính phủ định như “rarely” thì câu hỏi đuôi ở dạng khẳng định Vế chính dùng động từ “stays” ở thì hiện tại đơn, nên câu hỏi đuôi ta dùng trợ động từ “does” cho chủ ngữ số ít “she” (thay cho Susan)
Tạm dịch: Susan hiếm khi thức khuya, đúng không?
Chọn C
Question 42 D
Kiến thức: Mệnh đềquan hệ
Giải thích:
Câu có chủ ngữ chính “Florida” và động từ chính “attracts” => mệnh đề giữa 2 dấu phẩy là mệnh đề quan
hệ Câu đầy đủ: Florida, which is known as the Sunshine state, attracts many tourists every year.
Câu rút gọn: Florida, known as the Sunshine state, attracts many tourists every year.
Tạm dịch: Florida, được biết đến với cái tên Sunshine, thu hút nhiều du khách mỗi năm
Chọn D
Question 43 C
Trang 9Kiến thức: Từvựng
Giải thích:
announce (v): báo, giới thiệu
denounce (v): tố cáo, lên án
pronounce (v): phát âm
renounce (v): từ bỏ; bỏ
Tạm dịch: Đối với những người nói tiếng ẢRập, nhiều hơn hai phụâm với nhau có thể khó phát âm, vì vậyhọ thường chèn một nguyên âm ngắn giữa chúng
Chọn C
Question 44 A
Kiến thức: Cấu trúc với “be used to”
Giải thích:
“be used to” + V-ing: quen với việc làm gì
Về nghĩa của câu thì ta dùng ở dạng bị động sẽ phù hợp hơn: be used to + being Ved/ V3
Tạm dịch: Là một cậu bé nhỏtuổi, cậu đã quen bịbỏlại một mìnhởnhà trong một hoặc hai giờ đồng hồ
Chọn A
Question 45 B
Kiến thức: Cách sửdụng “so” và “such”
Giải thích:
“so” và “such” cả hai có thể dùng để nhấn mạnh hay tăng thêm mức độ của một điều gì đó Chúng ta dùng “such” trước một danh từ và dùng “so” trước một tính từ
Ta có thể nói: so much, so many nhưng lại phải dùng “such a lot (of)”
Tạm dịch: Tôi e rằng chúng tôi không còn bán loại máy tính xách tay đó nữa bởi vì chúng tôi đã có rất nhiều phàn nàn
Chọn B
Question 46 C
Kiến thức: So sánh hơn
Giải thích:
few – fewer – the fewest + danh từ số nhiều: một chút/ một ít
little – less – the least + danh từ không đếm được: một chút/ một ít
Danh từ “crime” trong câu là danh từ không đếm được, ngoài ra phải sử dụng so sánh hơn vì trong câu có
“than”
Tạm dịch: Có ít tội phạm bạo lực hơn rất nhiềuởkhu vực này so với trước kia
Chọn C
Question 47 C
Kiến thức: Từloại
Giải thích:
dependence (n): sự tùy thuộc vào
dependant (n): người sống dựa (vào người khác)
dependent on (a): tùy thuộc, dựa vào
independent (a): độc lập, không tuỳ thuộc vào
Sau động từ “was” cần dùng tính từ
Tạm dịch: Sốtiền Sarah kiếm được tuỳthuộc vào giá côấy bán
Trang 10Chọn C
Question 48 B
Kiến thức: Các cấu trúc đi với “would”
Giải thích:
would rather do sth than do sth: thà làm cái gì còn hơn làm cái gì
would prefer to do sth rather than do sth: thích làm cái gì hơn cái gì
Tạm dịch: Họ thà đi bằng máy bay còn hơn là dành cảmột tuần ngồi tàu
Chọn B
Question 49 B
Kiến thức: Mệnh đềquan hệ
Giải thích:
Sau dấu phẩy ta không dùng “that” => A, C loại
“party” ta dùng giới từ “at”; ngoài ra, “at which” còn có nghĩa tương đương với “where”
Tạm dịch: Bữa tiệc, nơi tôi là một khách mời danh dự, thực sựrất vui vẻ
Chọn B
Question 50 D
Kiến thức: Trật tựcủa tính từ đứng trước danh từ
Giải thích:
Trật tự của tính từ đứng trước danh từ:
Size (Kích cỡ) – huge + Shape (Hình dáng) – circular + Material (Chất liệu) – wooden + Danh từ
Tạm dịch: Cửa sổ ởtrong chiếc khung gỗtròn rất lớn
Chọn D