Ngày soạn Ngày dạy Tuần 15 Tiết 60 Tiếng Việt ĐỘNG TỪ I MỤC TIÊU CẦN ĐẠT 1 Kiến thức Khái niệm động từ + Ý nghĩa khái quát của động từ + Đặc điểm ngữ pháp của động từ ( khả năng kết hợp của động từ, c[.]
Trang 1Ngày soạn:………
Ngày dạy :……….
Tuần 15 - Tiết 60
Tiếng Việt : ĐỘNG TỪ
I MỤC TIÊU CẦN ĐẠT:
1 Kiến thức:
- Khái niệm động từ:
+ Ý nghĩa khái quát của động từ
+ Đặc điểm ngữ pháp của động từ ( khả năng kết hợp của động từ, chức vụ ngữ pháp của động từ)
- Các loại động từ
2 Kĩ năng:
- Nhận biết động từ trong câu.
- Phân biệt động từ tình thái và động từ chỉ hành động, trạng thái
- Sử dụng động từ để đặt câu
3 Thái độ:
Sử dụng động từ phù hợp với chức năng ngữ pháp.
II CHUẨN BỊ:
GV: SGV+SGK+Tham khảo
-Bảng phụ
HS: Xem trước bài ở nhà
III TIẾN TRÌNH TỔ CHỨC CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:
HOẠT ĐỘNG CỦA GV HOẠT ĐỘNG CỦA HS NỘI DUNG
Hoạt động 1: Khởi động.
MT: GV kiểm tra kiến thức
“ Chỉ từ”, giới thiệu bài
mới
1) Ổn định lớp:(1’)
2) Kiểm tra bài cũ:(5’)
-Chỉ từ là gì ? Cho ví dụ ?
-Trong câu chỉ từ hoạt
động như thế nào?
3) Giới thiệu bài mới:
Chúng ta vừa tìm hiểu xong
thế nào là danh từ và cũng
đã biết được từng loại và
công dụng của chúng Hôm
nay, chúng ta sẽ sang một
bài mới, đó là bài động từ
- Theo nội dung đã học
- Lắng nghe
Trang 2Hoạt động 2: HDHS tìm
hiểu đặc điểm của động
từ (14’)
MT: GV giúp hs nắm được
khái niệm về động từ.
Động từ thường kết hợp
với các từ: đã,
sẽ ,đang ,cũng…
Chức vụ ngữ pháp của
động từ.
-Yêu cầu học sinh đọc mục
1và tìm động từ có trong
câu
-Nhận xét và sửa chữa
-Đọc yêu cầu 2
H.Những động từ tìm được
có ý nghĩa khái quát gì ?
-Yêu cầu học sinh đọc mục
3
H.Động từ có đặc điểm gì
khác danh từ ?
-Yêu cầu học sinh so sánh
sự khác biệt giữa danh từ và
động từ
+Về những từ đứng xung
quanh nó
+Về khả năng làm VN
L: nhận xét
GV: Điều chỉnh chốt ý, rút
ra bài học
-Yêu cầu học sinh đọc ghi
nhớ
L: HS tìm thêm ví dụ về
động từ
-Đọc yêu cầu
-ĐT tìm được: Đi, đến,
ra, hỏi, lấy, làm, lễ
- Chú ý
-Đọc yêu cầu 2
-Chỉ trạng thái, hoạt động, tính chất -Đọc yêu cầu 3
- Động từ khác danh từ:
*Động từ:
-Có khả năng kết hợp với:
đã, sẽ, đang, cũng, vẫn , hãy, đừng, chớ
-Làm vị ngữ trong câu
- Khi làm chủ ngữ thì mất khả năng kết hợp với các từ: đã, sẽ, đang, cũng, vẫn , hãy, đừng, chớ
* Danh từ:
-Không kết hợp với: đã,
sẽ, đang, cũng, vẫn, hãy, chớ
- Nhận xét
-Đọc ghi nhớ SGK
- Vui ,buồn, bơi, đi, đứng, hạnh phúc, đau khổ
I ĐẶC ĐIỂM CỦA ĐỘNG TỪ:
1 Tìm hiểu ví dụ:
1 1) Động từ tìm được:
a) Đi, qua, ra, đến, hỏi
b) Lấy, làm, lễ
c) Treo, xem, cười, bảo, qua lên, bán, đề
-> Động từ là những từ chỉ trạng thái, hoạt động tính chất
1.2) Đặc điểm của động từ
-Làm vị ngữ trong câu
- Khi làm chủ ngữ thì mất khả năng kết hợp với các từ: đã, sẽ, đang, cũng, vẫn , hãy, đừng, chớ
2.Ghi nhớ : SGK Động từ là những từ chỉ hành động, trạng thái của sự vật
Động từ thường kết hợp với các từ đã, sẽ, đang… cum động
Trang 3Hoạt động 3: (10’) HDHS
phân loại động từ
MT: GV giúp hs dựa vào vị
trí trong cụm động từ và ý
nghĩa khái quát của từ,
động từ được chia thành 2
loại: động từ tình thái và
động từ hàng động, trạng
thái.
-Yêu cầu học sinh đọc mục
1
-Treo bảng phụ có kẻ bảng
phân loại và yêu cầu học
sinh lên điền
H.Động từ nào đòi hỏi động
từ khác đi kèm phía sau?
H.Động từ nào không đòi
hỏi động từ khác đi kèm
phía sau?
L: Nhận xét, bổ sung
GV: Điều chỉnh
H.Nhìn vào bảng phân loại
ta thấy ĐT có mấy loại ?
H.Đó là những loại ĐT
nào ?
L: Mỗi loại tìm thêm vài
động từ
-Yêu cầu học sinh đọc ghi
nhớ
- Đọc mục 1
- Quan sát
-Thảo luận nhóm -Đại diện nhóm lên trình bày kết quả và lên điền vào bảng phân loại
- Tìm và trả lời
- Nhận xét
- Ghi nhận
-Có hai loại động từ:
+Động từ tình thái:
Dám, Định, toan +Động từ hoạt động, trạng thái: Đọc, đi,đánh, buồn, vui
- Tìm động từ
-Đọc ghi nhớ SGK
từ
Chức vụ điểu hình trong câu
là vị ngữ…
II PHÂN LOẠI ĐỘNG TỪ:
1.1) Điền các động từ vào bảng phân loại :
Thường đòi hỏi
ĐT khác
đi kèm phía sau
Không đòi hỏi
ĐT khác
đi kèm phía sau Trả lời
câu hỏi Làm gì?
Đi,chạy, cười,đọc ,đứng, ngồi, hỏi
Trả lời các câu hỏi:Làm sao?
Thế nào
Dám, định, toan
Buồn, đau,gãy, nhức, nứt, vui, yêu ->Động từ có hai loại: ĐT tình thái, ĐT hoạt động, trạng thái
1.2).Tìm động từ:
a.Động từ tình thái: nên, cần, phải, có thể…
b.Động từ chỉ hành động: chạy, làm, tập
c.Động từ chỉ trạng thái:
thương, hờn, giận
2.Ghi nhớ : SGK Trong tiếng Việt có hai loại
động từ dáng chú ý:
Trang 4Hoạt động 3: (15’) HDHS
luyện tập
MT: GV giúp hs tìm động
từ trong một đoạn văn đã
học và cho biết các động từ
ấy thuộc loại nào.
Tìm các động từ chỉ hành
động , trạng thái và đặt câu
với các động từ ấy.
-Yêu cầu học sinh đọc bài
tập 1
-Tìm động từ trong bài
"Lợn cưới, áo mới"
L: HS tìm một số động từ và
đặt câu với động từ vừa tìm
L: Nhận xét
GV: Điều chỉnh
L: Nêu nhận xét và tìm ví
dụ về khả năng kết hợp của
động từ với các từ khác
-Đọc bài tập 1
- Tìm động từ -Nhận xét –bổ sung
- Thực hiện
- Nhận xét
- Ghi nhận
- Thảo luận, trả lời
- Động từ tình thai
- Động từ chỉ hành động trạng thái
Động từ chỉ hành động trạng
thái gồm hai loại nhỏ
- Động từ chỉ hành động Động từ chỉ trạng thái
III LUYỆN TẬP:
1) Tìm động từ, phân loại:
-Động từ hành động: Khoe, may, đem, ra, mặc, đợi, đứng, hóng, đi qua, khen,
hỏi, thấy, tất tưởi, chạy, giơ, bảo, mặc, thấy
- Động từ tình thái: tức, tức tối
2) Đặt câu có động từ.
- Tôi đi học rất đều
- Cô giáo đang giảng bài
- Em đừng khóc nữa
- Mẹ em đang nấu cơm
3 Động từ có khả năng kết hợp
với các từ khác để tạo thành cụm động từ
Làm -> đang làm bài tập Buồn -> đừng buồn nữa
IV HƯỚNG DẪN CÁC CÔNG VIỆC NỐI TIẾP: (1’)
-Xem lại bài, học ghi nhớ
-Chuẩn bị bài: "Cụm động từ"
Xem lại bài động từ
Chú ý những từ đứng xung quanh động từ
* Rút kinh nghiệm :
………
………