1. Trang chủ
  2. » Tất cả

Đề kiểm tra 15 phút chương 5 hoá 10 đề 044

16 1 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Đề kiểm tra 15 phút chương 5 hóa 10 đề 044
Trường học Trường Trung Học Phổ Thông
Chuyên ngành Hóa học
Thể loại Đề kiểm tra
Định dạng
Số trang 16
Dung lượng 790,05 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Chương 5 Hoá 10 docx Thời gian làm bài 40 phút (Không kể thời gian giao đề) Họ tên thí sinh Số báo danh Mã Đề 044 Câu 1 Cho phản ứng 2H2O(l) 2H2(g) + O2(g), = + 571,68 kJ Chọn phát biểu đúng A Phản ứn[.]

Trang 1

Chương 5 Hoá 10.docx

Thời gian làm bài: 40 phút (Không kể thời gian giao đề)

-Họ tên thí sinh:

Số báo danh:

Mã Đề: 044.

Câu 1 Cho phản ứng 2H2O(l) 2H2(g) + O2(g), = + 571,68 kJ Chọn phát biểu đúng

A Phản ứng thu nhiệt, không tự diễn ra B Phản ứng tỏa nhiệt và tự diễn ra.

C Phản ứng tỏa nhiệt, không tự diễn ra D Phản ứng diễn ra ở nhiệt độ thấp.

Đáp án đúng: A

Câu 2 Cho phản ứng đốt cháy đường glucose như sau:

entropy của phản ứng đốt cháy 1 mol glucose ở 25oC là

Đáp án đúng: A

Câu 3 Chọn phát biểu sai

A Phản ứng khi đun nóng đều dễ xảy ra hơn.

B Phản ứng oxi hóa chất béo cung cấp nhiệt cho cơ thể.

C Phản ứng phân hủy thường là phản ứng thu nhiệt.

D Phản ứng càng tỏa nhiều nhiệt càng dễ xảy ra.

Đáp án đúng: A

Câu 4 Chọn phương án chính xác khi nói về các phản ứng đang ở trạng thái cân bằng.

A ΔG = 0 B ΔH = 0 C ΔS = 0 D ΔS < 0.

Đáp án đúng: A

Câu 5

Biểu đồ dưới đây cho thấy sự thay đổi năng lượng tự do Gibbs đối với một phản ứng pha khí theo nhiệt độ

Chọn phát biểu sai

A Phản ứng tự xảy ra ở nhiệt độ T < 500K.

Trang 2

B Giá trị ΔG thay đổi tuyến tính theo giá trị T.

C Tại T=500K, ΔG = 0.

D Khi nhiệt độ tăng, giá trị ΔG giảm.

Đáp án đúng: A

Câu 6 Phản ứng nào là phản ứng tỏa nhiệt ra môi trường?

A Oxi hóa glucose trong cơ thể B Phân hủy khí NH3

C Nhiệt phân KNO3 D Hòa tan NH4Cl vào nước

Đáp án đúng: A

Câu 7 Cho biết biến thiên enthalpy chuẩn của 2 phản ứng

= 283 kJ

Chọn phát biểu đúng

A Cả 2 phản ứng đều làm giảm nhiệt độ môi trường xung quanh.

B Phản ứng (2) xảy ra thuận lợi hơn (1).

C Phản ứng (1) xảy ra thuận lợi hơn (2).

D Cả hai phản ứng đều là phản ứng thu nhiệt.

Đáp án đúng: B

Câu 8 Tính biến thiên entropy chuẩn cho phản ứng sau, Cu(s) + ½ O2(g) → CuO(s) Biết So[Cu(s)] =33,15 J/K.mol; So[O2(g)]= 205,14 J/K.mol; So[CuO(s)]=42,63 J/K.mol

Đáp án đúng: D

Câu 9 Tính năng lượng liên kết trung bình CH từ các kết quả thực nghiệm sau:

 Nhiệt đốt cháy chuẩn của hidro là 285,83 kJ/mol

 Nhiệt đốt cháy chuẩn của than chì là 393,5 kJ/mol

 Nhiệt hóa hơi chuẩn của than chì là 716,7 kJ/mol

 Năng lượng liên kết HH = 431,5 kJ/mol

Các kết quả đều đo được ở 298K và 1 atm

Đáp án đúng: B

Câu 10 Tính nhiệt tạo thành của tinh thể Ca3(PO4)2, biết:

 12 gam Ca cháy tỏa ra 45,57 kcal

 6,2 gam P cháy tỏa ra 37,00 kcal

 168,0 gam CaO tác dụng với 142,0 gam P2O5 tỏa ra 160,50 kcal

Hiệu ứng nhiệt đo trong điều kiện đẳng áp

Đáp án đúng: A

Câu 11 Dựa vào phương trình nhiệt hóa học của phản ứng sau:

Trang 3

Hãy tính giá trị của phản ứng 4Na(s) + O2 (g) → 2Na2O(s).

Đáp án đúng: B

Câu 12 Đối với phản ứng 2NO (g) + O2 (g) → 2NO2 (g) ở áp suất khí quyển, các giá trị ΔrH và ΔrS đều âm và quá trình xảy ra ở nhiệt độ phòng Điều nào sau đây luôn đúng?

A Ở nhiệt độ cao, ΔrH trở nên dương

B ΔrG phụ thuộc nhiệt độ

C Biến thiên entropy là động lực để phản ứng xảy ra.

D Phản ứng này là phản ứng thu nhiệt.

Đáp án đúng: B

Câu 13 Tính cho phản ứng sau: H2(g) + O2 (g) → H2O(g)

Biết EHH = 436 kJ.mol1, EO=O = 498 kJ.mol1, EOH = 464 kJ.mol1

Đáp án đúng: A

Câu 14 Tính biến thiên entropy chuẩn cho phản ứng sau, 2SO2(g) + O2(g) 2SO3(g) Biết So[SO2(g)] =248,1 J/K.mol; So[O2(g)]= 205,0 J/K.mol; So[SO3(g)]=256,7 J/K.mol

Đáp án đúng: C

Câu 15 Chọn phát biểu đúng về quá trình sau

A Phản ứng thu nhiệt, đây là nhiệt tạo thành của Fe.

B Phản ứng thu nhiệt, đây là nhiệt tạo thành của FeCl2

C Phản ứng tỏa nhiệt, đây là nhiệt tạo thành của Fe.

D Phản ứng tỏa nhiệt, đây là nhiệt tạo thành của FeCl2

Đáp án đúng: D

Câu 16 Cho các phát biểu sau:

Các phát biểu đúng là

Đáp án đúng: A

Câu 17

Giả sử rằng các hạt được hiển thị trong các hình dưới đây đại diện cho các phân tử có cùng khối lượng mol, trường hợp nào có entropy nhỏ nhất?

Trang 4

A (b)

B (c)

C Cả 3 trường hợp có giá trị entropy như nhau.

D (a)

Đáp án đúng: A

Câu 18 Chất nào dưới đây có giá trị mol entropy tiêu chuẩn (So) lớn nhất?

Đáp án đúng: B

Câu 19 Tính cho phản ứng sau H2(g) + Cl2 (g) → HCl(g)

Biết EHH = 436 kJ.mol1, EClCl = 243 kJ.mol1, EHF = 431 kJ.mol1

Đáp án đúng: D

Câu 20 Nhiệt độ và áp suất ở điều kiện chuẩn là

Đáp án đúng: C

Câu 21 Biến thiên enthalpy đốt cháy chuẩn (hay nhiệt đốt cháy chuẩn) ( ) là lượng nhiệt kèm theo phản ứng đốt cháy 1 mol chất thành các sản phẩm bền ở điều kiện chuẩn Nhiệt đốt cháy chuẩn của benzene lỏng ở

250C, 1bar là  3268 kJ/mol Xác định nhiệt hình thành của benzene lỏng ở điều kiện đã cho về nhiệt độ và áp suất, biết rằng nhiệt hình thành chuẩn ở 250C của CO2(g), H2O(l) lần lượt bằng  393,5 và 285,8 kJ/mol

Đáp án đúng: D

Câu 22 Cho phản ứng

Biến thiên enthlpy tạo thành chuẩn của khí CO có giá trị là:

Đáp án đúng: B

Câu 23 Phản ứng nào sau đây thuộc loại phản ứng thu nhiệt?

Trang 5

C = 80,98 kcal/mol

Đáp án đúng: B

Câu 24 Cho biết phản ứng tạo thành 2 mol H2O (g) ở điều kiện chuẩn tỏa ra 571,7kJ

2H2(g) + O2(g) → 2H2O(g) (*)

Những phát biểu nào dưới đây là đúng?

(1) Nhiệt tạo thành chuẩn của H2O (g) là 571,7 kJ.mol1

(3) Biến thiên enthalpy tạo thành chuẩn của H2O (g) là 285,85 kJ.mol1

Đáp án đúng: C

Câu 25 Tính hiệu ứng nhiệt ở 250C của phản ứng 2N2H4(l) + N2O4(g) → 3N2(g) + 4H2O(g), biết nhiệt tạo thành chuẩn (kJ/mol) của N2H4(g) , N2O4(g) , H2O(g) lần lượt là +50,63; + 9,16; 241,82

Đáp án đúng: B

Câu 26 Cho quá trình sau:

Nhiệt tạo thành chuẩn (kJ/mol) của S và O2 trong phản ứng trên lần lượt là

Đáp án đúng: B

N2(g), O2(g) và NO(g) lần lượt là 191,609; 205,147 và 210,758 Chọn phát biểu đúng về phản ứng trên

A Phản ứng không làm thay đổi entropy.

B Phản ứng tự xảy ra ở nhiệt độ thường.

C Biến thiên năng lượng tự do Gibbs của phản ứng trên bằng 173,12kJ.

D Biến thiên enthalpy của phản ứng trên là 90,25kJ.

Đáp án đúng: C

Câu 28 Chọn phát biểu sai về khả năng phản ứng (tại nhiệt độ T và áp suất P xác định).

A Các phản ứng thu nhiệt và có ΔS > 0 có thể tự xảy ra nếu nhiệt độ cao.

B Các phản ứng tỏa nhiệt và có ΔS > 0 có thể tự xảy ra.

C Các phản ứng tỏa nhiệt và có ΔS < 0 có thể tự xảy ra nếu nhiệt độ cao.

D Các phản ứng thu nhiệt và có ΔS < 0 không thể tự xảy ra.

Đáp án đúng: C

Câu 29

Cho sơ đồ biểu diễn biến thiên enthalpy của một phản ứng

Trang 6

Phát biểu đúng về phản ứng trên là

A Phản ứng làm nhiệt độ môi trường xung quanh hệ giảm đi.

B Hiệu ứng nhiệt tạo thành chuẩn của CH3OH là 1450 kJ/mol

C Phản ứng thu nhiệt từ môi trường.

D Phản ứng tự xảy ra ở điều kiện chuẩn.

Đáp án đúng: D

Câu 30 Phản ứng chuyển hóa giữa hai dạng đơn chất của carbon:

Chọn phát biểu đúng

A Phản ứng tỏa nhiệt, kim cương bền hơn graphite.

B Phản ứng thu nhiệt, graphite bền hơn kim cương

C Phản ứng tỏa nhiệt, graphite bền hơn kim cương

D Phản ứng thu nhiệt, kim cương bền hơn graphite.

Đáp án đúng: C

Câu 31 Tính hiệu ứng nhiệt ở 250C của phản ứng 2Al(s) + Fe2O3(s) → 2Fe(s) + Al2O3(s) biết

Đáp án đúng: D

Câu 32 Tính hiệu ứng nhiệt của phản ứng:

= ?

Đáp án đúng: D

Câu 33 Cho phản ứng sau:

Cho các giá trị khác như bảng sau:

Trang 7

Giá trị entropy chuẩn của O2(g) ở 25oC là

Đáp án đúng: B

Câu 34 Tính cho phản ứng sau H2(g) + F2 (g) → HF(g)

Biết EHH = 436 kJ.mol1, EFF = 159 kJ.mol1, EHF = 565 kJ.mol1

A 267,5 kJ B 267,5 kJ C 30 kJ D 30 kJ

Đáp án đúng: B

Câu 35 Cho phản ứng N2(g) + O2(g) 2NO(g), = +179,2 kJ Chọn phát biểu đúng

A Nhiệt độ môi trường xung quanh hệ tăng lên.

B Phản ứng tự xảy ra.

C Phản ứng thu nhiệt từ môi trường.

D Phản ứng tỏa nhiệt ra môi trường.

Đáp án đúng: C

Câu 36 Quá trình nào sau đây có sự gia tăng entropy?

C đóng băng nước D kết tinh muối từ dung dịch quá bão hòa

Đáp án đúng: A

Câu 37 Quá trình nào trong số các quá trình sau đây sẽ dẫn đến sự gia tăng entropy của hệ?

A Khí heli thoát ra từ lỗ trên một quả bóng bay.

B Tinh thể muối ăn NaCl hình thành khi dung dịch muối bay hơi nước.

C Thạch nhũ hình thành trong hang động.

D Nước đóng băng trong tủ đá.

Đáp án đúng: A

Câu 38 Tính cho phản ứng sau H2(g) + Br2 (g) → HCl(g)

Biết EHH = 436 kJ.mol1, EBrBr = 193 kJ.mol1, EHBr = 364 kJ.mol1

Đáp án đúng: C

Câu 39 Tính hiệu ứng nhiệt ở 250C của phản ứng 2Al(s) + Fe2O3(s) → 2Fe(s) + Al2O3(s), biết nhiệt tạo thành chuẩn của Al2O3 là 1667,82 kJ/mol, Fe2O3 1648,8 kJ/mol

Đáp án đúng: B

Câu 40 Tính hiệu ứng nhiệt ở 250C của phản ứng CaCO3(s)→CaO(s)+ CO2(g), biết nhiệt tạo thành chuẩn (kJ/mol) của CaCO3(s),CaO(s) và CO2(g) lần lượt là 1206,9;  635,1; 393,5

Trang 8

A +965,3 kJ B +178,3 kJ.

Đáp án đúng: B

Câu 41 Kí hiệu nhiệt tạo thành chuẩn của một chất là

Đáp án đúng: B

Câu 42 Phản ứng: N2(g) + 3H2(g) 2NH3(g) = 92,4 kJ

Năng lượng liên kết H2 (k) và N2(k) lần lượt bằng 436 kJ/mol và 945 kJ/mol Tính năng lượng liên kết trung bình

Đáp án đúng: A

Câu 43 Cho phản ứng: CaCO3(s) → CaO(s) + CO2(g) là phản ứng thu nhiệt và không tự xảy ra nên

A ΔH < 0, ΔS < 0, ΔG > 0 B ΔH > 0, ΔS > 0, ΔG > 0.

C ΔH > 0, ΔS > 0, ΔG < 0 D ΔH < 0, ΔS < 0, ΔG > 0.

Đáp án đúng: C

Câu 44 Quá trình nào trong số các quá trình sau đây sẽ làm giảm entropy của hệ?

A Hòa tan tinh thể muối ăn trong nước.

B Gỉ sắt hình thành từ thành sắt ngoài không khí.

C Nước đá tan chảy.

D Khí heli thoát ra từ lỗ trên một quả bóng bay.

Đáp án đúng: B

Câu 45 Kí hiệu biến thiên enthalpy chuẩn của phản ứng hóa học là

Đáp án đúng: A

Câu 46 Chọn cách qui đổi đúng

A 1 atm = 0,986 bar B 1 atm = 2,24 bar.

Đáp án đúng: C

Câu 47 Dựa vào phương trình nhiệt hóa học của phản ứng sau:

3Fe(s) + 4H2O(l) → Fe3O4(s) + 4H2(g) = +26,32kJ

Hãy tính giá trị của phản ứng Fe3O4(s) + 4H2(g) → 3Fe(s) + 4H2O(l)

A 26,32 kJ B 10,28 kJ C +19,74 kJ D +13,16 kJ

Đáp án đúng: C

Câu 48 Phản ứng nào sau đây có sự giảm entropy?

A Fe(s) → Fe(l) B 2Fe(s) + 3/2O2(g) → Fe2O3(s)

C HF(l) → HF(g) D 2H2O2(l) → 2H2O(l) + O2(g)

Đáp án đúng: B

Câu 49 Xác định hiệu ứng nhiệt của phản ứng:

CH4(g) + Cl2(g) →CH3Cl (l) + HCl(g) ∆H0 = ?

Cho biết hiệu ứng nhiệt của các phản ứng sau đây:

H2(g) + 12O2 (g) → H2O(l) ∆H1 = 68,32 kcal

Trang 9

2CH4(g) + O2(g)→ 12CO2(g) + H2O(g) ∆H2 = 212,79 kcal

1

2H2(g) + 12Cl2 (g) → HCl(g) ∆H3 = 22,06 kcal

CH3Cl(g) + 3/2O2(g) →CO2(g) + H2O(g) + HCl(g)∆H4 = 164,0 kcal

Đáp án đúng: C

Câu 50 Cho phản ứng: 2H2(g) + O2(g) → 2H2O(g);

Xác định năng lượng trung bình của các liên kết O – H trong phân tử nước Biết rằng năng lượng liên kết H–H

và O=O tương ứng bằng 435,9 kJ/mol và 498,7 kJ/mol

Đáp án đúng: D

Câu 51 Cho biến thiên enthalpy của phản ứng tạo thành 1 mol H2O(l) ở điều kiện chuẩn

Biến thiên enthlpy của phản ứng khi phân hủy 1 mol H2O(l) thành H2(g) và O2(g) ở điều kiện chuẩn là

Đáp án đúng: C

Câu 52 Muối NH4Cl rắn khi tan trong nước xảy ra quá trình: NH4Cl(s) → NH4Cl(aq) Biết nhiệt tạo thành (kJ/mol)

A Phản ứng tỏa ra nhiệt lượng là 14,76 kJ B Ứng dụng làm túi chườm lạnh.

C Phản ứng tỏa ra nhiệt lượng là 14,76 kJ D Ứng dụng làm túi chườm nóng.

Đáp án đúng: B

Câu 53 Cho phản ứng 2H2(g) + O2(g) 2H2O(l), = 572 kJ

Khi cho 2 gam khí H2 tác dụng hoàn toàn với 32 gam khí oxi thì

A Phản ứng tỏa ra nhiệt lượng là 286 kJ B Phản ứng thu vào nhiệt lượng là 572 kJ.

C Phản ứng thu vào nhiệt lượng là 286 kJ D Phản ứng tỏa ra nhiệt lượng là 572 kJ.

Đáp án đúng: A

Câu 54 Phản ứng chuyển hóa giữa hai dạng đơn chất của phosphorus (P):

Chọn phát biểu đúng

A Phản ứng tỏa nhiệt, P đỏ bền hơn P trắng B Phản ứng thu nhiệt, P trắng bền hơn P đỏ.

C Phản ứng thu nhiệt, P đỏ bền hơn P trắng D Phản ứng tỏa nhiệt, P trắng bền hơn P đỏ.

Đáp án đúng: C

Câu 55 Cho các phát biểu sau:

lại

Trang 10

(4) Một phản ứng tự phát luôn có < 0.

Số phát biểu đúng là

Đáp án đúng: A

Câu 56 Trường hợp nào sau đây có giá trị biến thiên entropy (ΔS) dương?

A H2O (g) + CO2 (g) → H2CO3 (aq)

B C2H2O2(g) → 2 CO(g) + H2(g)

C AgNO3(aq) + NaCl(aq) → AgCl(s) + NaNO3(aq)

D H2(g) + I2(g) → 2 HI(g)

Đáp án đúng: B

Câu 57 Hiệu ứng nhiệt của phản ứng tỏa nhiệt có đặc điểm là

Đáp án đúng: C

Câu 58 Phản ứng nào tự xảy ra ở điều kiện thường?

A Phản ứng giữa H2 và O2 trong hỗn hợp khí B Nhiệt phân Cu(OH)2

C Đốt cháy cồn D Kẽm tác dụng với dung dịch H2SO4

Đáp án đúng: D

Câu 59

Cho phản ứng sau C6H12O6 (s) + 6O2(g) 6CO2(g) + 6H2O(l)

kJ/mol

Đáp án đúng: B

Câu 60 Trường hợp nào sau đây có giá trị entropy (S) cao nhất tại 298K?

A Tất cả các trường hợp có cùng giá trị entropy.

B 2 mol HCN.

C 1 mol HCN.

D 2 kg HCN.

Đáp án đúng: D

Câu 61 Cho phản ứng: C2H6 (g) + 3,5O2 (g) 2CO2 (k) + 3H2O (aq) (1)

Dựa vào bảng số liệu sau:

hơi) của nước là 44 kJ.mol1

Hãy tính hiệu ứng nhiệt của phản ứng (1) ?

Trang 11

A 1164,4kJ B 1614,46kJ

Đáp án đúng: D

Câu 62

Sơ đồ dưới đây cho thấy sự thay đổi năng lượng tự do trong một phản ứng: A + B → C; bên trái là chất phản ứng tinh khiết, và bên phải là sản phẩm tinh khiết

Chọn phát biểu đúng

A Từ trạng thái 2 sang 3, phản ứng tự xảy ra.

B Tại vị trí số 2, phản ứng đạt trạng thái cân bằng.

C Từ trạng thái 1 sang 2, phản ứng không tự xảy ra.

D Tại trạng thái 2, ΔrG > 0

Đáp án đúng: B

Câu 63

Giả sử rằng các hạt được hiển thị trong các hình dưới đây đại diện cho các phân tử có cùng khối lượng mol, trường hợp nào có entropy lớn nhất?

A (c)

B (b)

C Cả 3 trường hợp có giá trị entropy như nhau.

D (a)

Đáp án đúng: A

Câu 64 Chất nào sau đây có giá trị mol entropy tiêu chuẩn (So) thấp nhất?

Trang 12

Đáp án đúng: A

Câu 65 Hiệu ứng nhiệt của phản ứng thu nhiệt có đặc điểm là

Đáp án đúng: B

Câu 66 Tính hiệu ứng nhiệt của phản ứng:

CH3COOH(l) + C2H5OH(l) CH3COOC2H5(l) + H2O(l) = ?

Đáp án đúng: A

Câu 67 Chọn phản ứng có giá trị biến thiên entropy (ΔS) dương?

A 2 Na(s) Cl2(g) → 2NaCl(s) B 2H2(g) + O2(g) → 2H2O(l)

C 2CO(g) + O2(g) → 2CO2(g) D 2 NH3(g) → N2(g) + 3H2(g)

Đáp án đúng: D

Câu 68 : Cho các dữ kiện dưới đây:

Hãy xác định nhiệt đốt cháy của ethylene C2H4

Đáp án đúng: A

Câu 69 2Na(s) + O2 (g) → Na2O(s) = 417,98 kJ.mol1

Nhiệt tỏa ra khi cho 4 mol Na(s) với 2 mol O2(g) ở điều kiện chuẩn có giá trị là

Đáp án đúng: C

Câu 70

Cho các phương trình nhiệt hóa học sau đây:

Số quá trình tỏa nhiệt là

Trang 13

Đáp án đúng: A

Câu 71 NH4HCO3 được dùng làm bột nở, còn gọi là bột khai, giúp bánh nở xốp, mềm Cho nhiệt tạo thành chuẩn (kJ/mol) của các chất:

(1) Phản ứng nhiệt phân muối NH4HCO3 thu nhiệt từ môi trường

(2) Phản ứng làm nhiệt độ môi trường xung quanh hệ tăng lên.

(3) Phải bảo quản ở nơi thoáng mát, tránh nhiệt độ cao.

(4) Nếu dùng 15 gam NH4HCO3 thì nhiệt lượng mà môi trường hấp thụ là 33,592 kJ

(5) Hiệu ứng nhiệt của phản ứng là + 167,97 kJ.

Số phát biểu đúng là

Đáp án đúng: B

Câu 72 Sự hòa tan amoni nitrat trong nước là một quá trình thu nhiệt tự phát Nó là quá trình tự phát vì hệ

Đáp án đúng: C

Câu 73 Để nhiệt phân 1 mol CaCO3(s) ở điều kiện chuẩn, thu được CaO(s) và CO2(g) cần cung cấp 179,2 kJ

Đáp án đúng: C

Câu 74 Cho phản ứng 2H2(g) + O2(g) 2H2O(l), = −571,68 kJ Chọn phát biểu đúng

A Phản ứng thu nhiệt từ môi trường.

B Có sự hấp thu nhiệt từ môi trường xung quanh.

C Phản ứng tỏa nhiệt ra môi trường.

D Năng lượng của hệ phản ứng tăng lên.

Đáp án đúng: C

Câu 75 Các quá trình tự phát, dù ở bất kì nhiệt độ nào, khi có

A ΔHhệ < 0 và ΔShệ < 0 B ΔHhệ < 0 và ΔShệ > 0

C ΔHhệ > 0 và ΔShệ < 0 D ΔHhệ > 0 và ΔShệ > 0

Đáp án đúng: B

Câu 76 Cho các phát biểu sau:

được

Số phát biểu đúng là

Đáp án đúng: B

Ngày đăng: 20/03/2023, 15:48

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w