1. Trang chủ
  2. » Tất cả

Đề kiểm tra 15 phút chương 5 hoá 10 đề 038

16 1 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Đề kiểm tra 15 phút chương 5 hoá 10 đề 038
Trường học Trường Đại Học Khoa Học Tự Nhiên Hà Nội
Chuyên ngành Hóa học
Thể loại Đề kiểm tra
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 16
Dung lượng 790,41 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Chương 5 Hoá 10 docx Thời gian làm bài 40 phút (Không kể thời gian giao đề) Họ tên thí sinh Số báo danh Mã Đề 038 Câu 1 Cho phản ứng đốt cháy đường glucose như sau C6H12O6(s)+ 6O2(g) → 6CO2(g)+6H2O(l)[.]

Trang 1

Chương 5 Hoá 10.docx

Thời gian làm bài: 40 phút (Không kể thời gian giao đề)

-Họ tên thí sinh:

Số báo danh:

Mã Đề: 038.

Câu 1 Cho phản ứng đốt cháy đường glucose như sau:

Đáp án đúng: A

Câu 2

Giả sử rằng các hạt được hiển thị trong các hình dưới đây đại diện cho các phân tử có cùng khối lượng mol, trường hợp nào có entropy lớn nhất?

A (c)

B (a)

C Cả 3 trường hợp có giá trị entropy như nhau.

D (b)

Đáp án đúng: A

Câu 3 Chất nào sau đây có giá trị mol entropy tiêu chuẩn (So) thấp nhất?

Đáp án đúng: D

Câu 4 : Cho các dữ kiện dưới đây:

  2 g  2 g  c

C graphite O CO H 393,514 kJ / mol H2 g  1/2O2 g H O l H2   d 285,838 kJ / mol

A 1490,15kJ/mol1490,15kJ/mol B 1410,95 kJ/mol1490,15kJ/mol

C 1450,19 kJ/mol1490,15kJ/mol D 1410,95 kJ/mol

Đáp án đúng: B

Trang 2

Câu 5 Kí hiệu biến thiên enthalpy chuẩn của phản ứng hóa học là

A H△H 298. B ΔfH0298. C ΔrH0298. D H△H

r.

Đáp án đúng: C

Câu 6 NH4HCO3 được dùng làm bột nở, còn gọi là bột khai, giúp bánh nở xốp, mềm Cho nhiệt tạo thành chuẩn (kJ/mol) của các chất:

(1) Phản ứng nhiệt phân muối NH4HCO3 thu nhiệt từ môi trường

(2) Phản ứng làm nhiệt độ môi trường xung quanh hệ tăng lên.

(3) Phải bảo quản ở nơi thoáng mát, tránh nhiệt độ cao.

(4) Nếu dùng 15 gam NH4HCO3 thì nhiệt lượng mà môi trường hấp thụ là 33,592 kJ

(5) Hiệu ứng nhiệt của phản ứng là + 167,97 kJ.

Số phát biểu đúng là

Đáp án đúng: C

Câu 7 Biến thiên enthalpy đốt cháy chuẩn (hay nhiệt đốt cháy chuẩn) (cH0) là lượng nhiệt kèm theo phản ứng

A 46,9kJ1490,15kJ/mol B 46,9 kJ/mol

C 49,6 kJ/mol D 49,6 kJ/mol1490,15kJ/mol

Đáp án đúng: C

Câu 8 Quá trình nào sau đây có sự gia tăng entropy?

A kết tinh muối từ dung dịch quá bão hòa B đun sôi nước

C phản ứng 2NO (g) → N2O2 (g) D đóng băng nước

Đáp án đúng: B

Câu 9 Chọn phát biểu sai

A Phản ứng khi đun nóng đều dễ xảy ra hơn.

B Phản ứng càng tỏa nhiều nhiệt càng dễ xảy ra.

C Phản ứng phân hủy thường là phản ứng thu nhiệt.

D Phản ứng oxi hóa chất béo cung cấp nhiệt cho cơ thể.

Đáp án đúng: A

Câu 10 Chọn phát biểu sai về khả năng phản ứng (tại nhiệt độ T và áp suất P xác định).

A Các phản ứng thu nhiệt và có ΔS > 0 có thể tự xảy ra nếu nhiệt độ cao.

B Các phản ứng tỏa nhiệt và có ΔS < 0 có thể tự xảy ra nếu nhiệt độ cao.

C Các phản ứng thu nhiệt và có ΔS < 0 không thể tự xảy ra.

D Các phản ứng tỏa nhiệt và có ΔS > 0 có thể tự xảy ra.

Đáp án đúng: B

Câu 11 Nếu quá trình là toả nhiệt và không tự xảy ra thì điều nào sau đây đúng?

A ΔS < 0 B ΔH > 0 C ΔG = 0 D ΔS > 0.

Đáp án đúng: A

Câu 12 Cho phản ứng sau:

2

Trang 3

CH4 (g) + 2 O2(g) → 2 H2O(l) + CO2(g) rGo298817,97kJ;

Cho các giá trị khác như bảng sau:

fH298

298

Đáp án đúng: A

Câu 13 Trường hợp nào sau đây có giá trị biến thiên entropy (ΔS) âm?

A CO2(aq) → CO2(g) B H2O (g) + CO2 (g) → H2CO3 (aq)

C CuSO4(H2O)5 (s) → CuSO4(s) + 5H2O(g) D CaCO3(s) → CaO(s) + CO2(g)

Đáp án đúng: B

Câu 14 Chọn cách qui đổi đúng

C 1 bar = 0,986 atm D 1 atm = 2,24 bar.

Đáp án đúng: C

Câu 15 2Na(s) +

1

2 O2 (g) → Na2O(s) rH0298= 417,98 kJ.mol1490,15kJ/mol 11490,15kJ/mol

A 836 kJ B 417,98 kJ1490,15kJ/mol

C 417,98 kJ D 836 kJ1490,15kJ/mol

Đáp án đúng: A

Câu 16 Dựa vào phương trình nhiệt hóa học của phản ứng sau:

A +19,74 kJ B +13,16 kJ C 10,28 kJ1490,15kJ/mol D 26,321490,15kJ/mol kJ

Đáp án đúng: A

Câu 17

0

rH298C H O r



0

fH298C H O r 2805



0

fH298CO k 393,5



0

fH298H O l 285,8



kJ/mol

A 1270,8 kJ/mol B 1270,8 kJ/mol1490,15kJ/mol

C 1072,8 kJ/mol D 1720,8 kJ/mol1490,15kJ/mol

Đáp án đúng: B

Câu 18 Tính biến thiên entropy chuẩn cho phản ứng sau, 2SO2(g) + O2(g) ⇌ 2SO3(g) Biết So[SO2(g)] =248,1 J/

Trang 4

C −187,8 J/K D 111,1 J/K.

Đáp án đúng: C

Câu 19 Tính rH 0298 cho phản ứng sau

1

1

Biết EHH 1490,15kJ/mol = 436 kJ.mol11490,15kJ/mol, EClCl 1490,15kJ/mol = 243 kJ.mol11490,15kJ/mol, EHF1490,15kJ/mol = 431 kJ.mol11490,15kJ/mol

A 91,51490,15kJ/mol kJ B 248 kJ1490,15kJ/mol C 91,5 kJ D 248 kJ

Đáp án đúng: A

Câu 20 Tính biến thiên entropy chuẩn cho phản ứng sau, N2(g) + 3 H2(g) ⇌ 2NH3(g) Biết So[N2(g)] =192,5 J/

Đáp án đúng: B

Câu 21 Cho phản ứng sau: N2(g) + O2(g)  2NO(g) Biết fH0298,NO(g) 90, 25kJ.mol1

; S (J.mol K )0298 1 1

của

A Phản ứng tự xảy ra ở nhiệt độ thường.

B Biến thiên enthalpy của phản ứng trên là 90,25kJ.

C Phản ứng không làm thay đổi entropy.

D Biến thiên năng lượng tự do Gibbs của phản ứng trên bằng 173,12kJ.

Đáp án đúng: D

Câu 22 Cho quá trình sau:

(s) 2(g) 2(g)

ΔfH2980 = 296,8 KJ/mol1490,15kJ/mol

C +296,8;296,8.1490,15kJ/mol D 0; 296,8.1490,15kJ/mol

Đáp án đúng: A

Câu 23 Tính nhiệt tạo thành của tinh thể Ca3(PO4)2, biết:

12 gam Ca cháy tỏa ra 45,57 kcal

6,2 gam P cháy tỏa ra 37,00 kcal

168,0 gam CaO tác dụng với 142,0 gam P

Hiệu ứng nhiệt đo trong điều kiện đẳng áp

A 986,2 kcal B 968,2 kcal1490,15kJ/mol

C 986,2 kcal1490,15kJ/mol D 968,2 kcal

Đáp án đúng: C

Câu 24 Dựa vào phương trình nhiệt hóa học của phản ứng sau:

1

1

A 53 kJ1490,15kJ/mol B 13,25 kJ C 53 kJ D 13,25 kJ1490,15kJ/mol

Đáp án đúng: C

Câu 25 Kí hiệu nhiệt tạo thành chuẩn của một chất là

A H△H 298. B ΔrH0298. C ΔfH2730 . D ΔfH0298.

Đáp án đúng: D

4

Trang 5

Câu 26 Cho phản ứng N2(g) + 3H2(g)  2NH3(g), ΔrH0298 = 92,4 kJ Chọn phát biểu đúng1490,15kJ/mol

A Nhiệt phân hủy chuẩn của NH3 là 92,4 kJ/mol

B Nhiệt tạo thành chuẩn của N2 là 92,4 kJ/mol

C Nhiệt phân hủy chuẩn của NH3 là 46,2 kJ/mol

D Nhiệt tạo thành chuẩn của NH3 là 92,4 kJ/mol

Đáp án đúng: C

Câu 27 Cho phản ứng

C(s) +

1

2 O2 (g) → CO(g) rH0298= 110,53kJ mol1490,15kJ/mol 11490,15kJ/mol

Biến thiên enthlpy tạo thành chuẩn của khí CO có giá trị là:

A 110,53kJ1490,15kJ/mol mol11490,15kJ/mol B 221,1kJ mol11490,15kJ/mol

C 110,53kJ mol11490,15kJ/mol D 221,1 kJ mol1490,15kJ/mol 11490,15kJ/mol

Đáp án đúng: A

Câu 28 Phản ứng nào tự xảy ra ở điều kiện thường?

A Kẽm tác dụng với dung dịch H2SO4 B Nhiệt phân Cu(OH)2

C Phản ứng giữa H2 và O2 trong hỗn hợp khí D Đốt cháy cồn.

Đáp án đúng: A

Câu 29 Phản ứng: N2(g) + 3H2(g)  2NH3(g)

0

rH298

 = 92,4 kJ 1490,15kJ/mol

NH trong phân tử NH1490,15kJ/mol 3

Đáp án đúng: D

Câu 30 Quá trình nào sau đây cho biết nhiệt tạo thành của 1 chất

A SiO +2C2(s) (gr)  Si +2CO(s) (g) Δ 0

B C H3 8(g)+5O2(g) 3CO2(g)+4H O2 (l) ΔrH0298= 2220 kJ/mol.1490,15kJ/mol

C CO2(g)+H2(g)  CO +H O(g) 2 (l)

D Fe +Cl(s) 2(g)  FeCl2(s) ΔrH0298= 80,98 kcal/mol.1490,15kJ/mol

Đáp án đúng: D

Câu 31 Tính rH 0298 cho phản ứng sau

1

1

Biết EHH 1490,15kJ/mol = 436 kJ.mol11490,15kJ/mol, EII1490,15kJ/mol = 151 kJ.mol11490,15kJ/mol, EHI1490,15kJ/mol = 297 kJ.mol11490,15kJ/mol

A 3,51490,15kJ/mol kJ B 3,5 kJ C 290 kJ D 290 kJ1490,15kJ/mol

Đáp án đúng: A

Câu 32 Tính hiệu ứng nhiệt ở 250C của phản ứng 2N2H4(l) + N2O4(g) → 3N2(g) + 4H2O(g), biết nhiệt tạo thành

A 848,54 kJ1490,15kJ/mol B 848,54 kJ

C 1077,7 KJ1490,15kJ/mol D 182,3 kJ1490,15kJ/mol

Đáp án đúng: A

Câu 33 Chọn phát biểu đúng về quá trình sau

(s) 2(g) 2(s)

Trang 6

A Phản ứng thu nhiệt, đây là nhiệt tạo thành của Fe.

B Phản ứng tỏa nhiệt, đây là nhiệt tạo thành của Fe.

C Phản ứng tỏa nhiệt, đây là nhiệt tạo thành của FeCl2

D Phản ứng thu nhiệt, đây là nhiệt tạo thành của FeCl2

Đáp án đúng: C

Câu 34 Phản ứng chuyển hóa giữa hai dạng đơn chất của phosphorus (P):

Chọn phát biểu đúng

A Phản ứng thu nhiệt, P đỏ bền hơn P trắng B Phản ứng tỏa nhiệt, P đỏ bền hơn P trắng.

C Phản ứng tỏa nhiệt, P trắng bền hơn P đỏ D Phản ứng thu nhiệt, P trắng bền hơn P đỏ.

Đáp án đúng: A

Câu 35 Hiệu ứng nhiệt của phản ứng thu nhiệt có đặc điểm là

A ΔfH2980 >0. B ΔfH2980 < 0.

C ΔfH298 0 > 100 D ΔfH2980 = 1000.

Đáp án đúng: A

Câu 36 Cho phản ứng 2H2O(l) 2H2(g) + O2(g), ΔrH0298 = + 571,68 kJ Chọn phát biểu đúng

A Phản ứng thu nhiệt, không tự diễn ra B Phản ứng diễn ra ở nhiệt độ thấp.

C Phản ứng tỏa nhiệt và tự diễn ra D Phản ứng tỏa nhiệt, không tự diễn ra.

Đáp án đúng: A

Câu 37 Quá trình nào trong số các quá trình sau đây sẽ làm giảm entropy của hệ?

A Gỉ sắt hình thành từ thành sắt ngoài không khí.

B Nước đá tan chảy.

C Khí heli thoát ra từ lỗ trên một quả bóng bay.

D Hòa tan tinh thể muối ăn trong nước.

Đáp án đúng: A

Câu 38 Chọn phương án chính xác khi nói về các phản ứng đang ở trạng thái cân bằng.

A ΔG = 0 B ΔS = 0 C ΔH = 0 D ΔS < 0.

Đáp án đúng: A

Câu 39 Phản ứng nào sau đây có sự giảm entropy?

A HF(l) → HF(g) B 2H2O2(l) → 2H2O(l) + O2(g)

C Fe(s) → Fe(l) D 2Fe(s) + 3/2O2(g) → Fe2O3(s)

Đáp án đúng: D

Câu 40 Cho phản ứng sau:

Đáp án đúng: B

Câu 41 Cho biến thiên enthalpy của phản ứng tạo thành 1 mol H2O(l) ở điều kiện chuẩn

1

0

fH298,H O l



= 285,83kJ1490,15kJ/mol

6

Trang 7

Biến thiên enthlpy của phản ứng khi phân hủy 1 mol H2O(l) thành H2(g) và O2(g) ở điều kiện chuẩn là

A 571,7 kJ.1490,15kJ/mol B 285,83kJ.

C 571,7kJ D 285,83kJ.1490,15kJ/mol

Đáp án đúng: B

Câu 42 Muối NH4Cl rắn khi tan trong nước xảy ra quá trình: NH4Cl(s) → NH4Cl(aq) Biết nhiệt tạo thành (kJ/mol)

A Phản ứng tỏa ra nhiệt lượng là 14,76 kJ.1490,15kJ/mol B Ứng dụng làm túi chườm lạnh.

C Phản ứng tỏa ra nhiệt lượng là 14,76 kJ D Ứng dụng làm túi chườm nóng.

Đáp án đúng: B

Câu 43 Tính rH 0298 cho phản ứng sau: H2(g) +

1

Biết EHH 1490,15kJ/mol = 436 kJ.mol11490,15kJ/mol, EO=O = 498 kJ.mol11490,15kJ/mol, EOH 1490,15kJ/mol = 464 kJ.mol11490,15kJ/mol

A 2431490,15kJ/mol kJ B 243 kJ C 6 kJ1490,15kJ/mol D 6 kJ

Đáp án đúng: A

Câu 44 Hiệu ứng nhiệt của phản ứng tỏa nhiệt có đặc điểm là

A ΔfH2980 >0. B ΔfH2980 > 100.

C ΔfH2980 < 0. D ΔfH2980 = 1000.

Đáp án đúng: C

Câu 45

Cho các phương trình nhiệt hóa học sau đây:

Số quá trình tỏa nhiệt là

Đáp án đúng: B

Câu 46 Cho phản ứng N2(g) + O2(g)  2NO(g), ΔrH0298 = +179,2 kJ Chọn phát biểu đúng

A Phản ứng tỏa nhiệt ra môi trường.

B Nhiệt độ môi trường xung quanh hệ tăng lên.

C Phản ứng tự xảy ra.

D Phản ứng thu nhiệt từ môi trường.

Đáp án đúng: D

Câu 47 Cho phản ứng sau:

Cho các giá trị khác như bảng sau:

fH298

298

Trang 8

Giá trị entropy chuẩn của O2(g) ở 25oC là

Đáp án đúng: C

Câu 48 Dựa vào phương trình nhiệt hóa học của phản ứng sau:

CH4(g) + 2O2(g)→ CO2(g) + 2H2O(l) rH0298= 890,5kJ1490,15kJ/mol

1

1

A – 890,5kJ B 445,25kJ C 890,5kJ D 445,25kJ1490,15kJ/mol

Đáp án đúng: D

Câu 49 Cho phản ứng 2H2(g) + O2(g)  2H2O(l), ΔrH0298= −571,68 kJ Chọn phát biểu đúng

A Có sự hấp thu nhiệt từ môi trường xung quanh.

B Phản ứng thu nhiệt từ môi trường.

C Phản ứng tỏa nhiệt ra môi trường.

D Năng lượng của hệ phản ứng tăng lên.

Đáp án đúng: C

Câu 50 Dựa vào phương trình nhiệt hóa học của phản ứng sau:

1

A 1120 kJ1490,15kJ/mol B 420kJ1490,15kJ/mol C +560 kJ D +140 kJ

Đáp án đúng: C

Câu 51 Phản ứng chuyển hóa giữa hai dạng đơn chất của carbon:

Chọn phát biểu đúng

A Phản ứng tỏa nhiệt, graphite bền hơn kim cương

B Phản ứng thu nhiệt, graphite bền hơn kim cương

C Phản ứng tỏa nhiệt, kim cương bền hơn graphite.

D Phản ứng thu nhiệt, kim cương bền hơn graphite.

Đáp án đúng: A

Câu 52 Phản ứng nào sau đây thuộc loại phản ứng thu nhiệt?

A Fe +Cl(s) 2(gas) FeCl2(s)

ΔfH2980 = 80,98 kcal/mol1490,15kJ/mol

B SiO +2C2(s) (gr)  Si +2CO(s) (g) ΔrH0298= 689,9 kJ/mol.

C C(gr)+O (g)2  CO (g)2 ΔfH2980 393,5 kJ/mol1490,15kJ/mol

D C H3 8(g)+5O2(g) 3CO2(g)+4H O2 (l) ΔrH0298= 2220 kJ/mol1490,15kJ/mol

Đáp án đúng: B

Câu 53 Đối với phản ứng 2NO (g) + O2 (g) → 2NO2 (g) ở áp suất khí quyển, các giá trị ΔrH và ΔrS đều âm và quá trình xảy ra ở nhiệt độ phòng Điều nào sau đây luôn đúng?

A Ở nhiệt độ cao, ΔrH trở nên dương

B ΔrG phụ thuộc nhiệt độ

8

Trang 9

C Biến thiên entropy là động lực để phản ứng xảy ra.

D Phản ứng này là phản ứng thu nhiệt.

Đáp án đúng: B

Câu 54 Phản ứng nào là phản ứng tỏa nhiệt ra môi trường?

A Nhiệt phân KNO3 B Oxi hóa glucose trong cơ thể.

C Hòa tan NH4Cl vào nước D Phân hủy khí NH3

Đáp án đúng: B

Câu 55

Biểu đồ dưới đây cho thấy sự thay đổi năng lượng tự do Gibbs đối với một phản ứng pha khí theo nhiệt độ

Chọn phát biểu sai

A Giá trị ΔG thay đổi tuyến tính theo giá trị T.

B Tại T=500K, ΔG = 0.

C Khi nhiệt độ tăng, giá trị ΔG giảm.

D Phản ứng tự xảy ra ở nhiệt độ T < 500K.

Đáp án đúng: D

Câu 56 Chất nào dưới đây có giá trị mol entropy tiêu chuẩn (So) lớn nhất?

Đáp án đúng: D

Câu 57 Tính năng lượng liên kết trung bình CH từ các kết quả thực nghiệm sau:1490,15kJ/mol

Nhiệt đốt cháy chuẩn của CH

Nhiệt đốt cháy chuẩn của hidro là 285,83 kJ/mol

Nhiệt đốt cháy chuẩn của than chì là 393,5 kJ/mol

Nhiệt hóa hơi chuẩn của than chì là 716,7 kJ/mol

Năng lượng liên kết HH = 431,5 kJ/mol

Các kết quả đều đo được ở 298K và 1 atm

Đáp án đúng: A

Câu 58 Cho các phát biểu sau:

Trang 10

(5) Mọi phản ứng thu nhiệt nếu có biến thiên entropy dưỡng đều tự xảy ra.

Các phát biểu đúng là

Đáp án đúng: C

Câu 59 Cho phản ứng: CaCO3(s) → CaO(s) + CO2(g) là phản ứng thu nhiệt và không tự xảy ra nên

A ΔH > 0, ΔS > 0, ΔG < 0 B ΔH > 0, ΔS > 0, ΔG > 0.

C ΔH < 0, ΔS < 0, ΔG > 0 D ΔH < 0, ΔS < 0, ΔG > 0.

Đáp án đúng: A

Câu 60 Đốt cháy hoàn toàn 1 gam C2H2(g) ở điều kiện chuẩn, thu được CO2(g) và H2O(l) giải phóng 49,98 kJ

C 1299,48 kJ1490,15kJ/mol D 49,98kJ1490,15kJ/mol

Đáp án đúng: C

Câu 61 Quá trình nào trong số các quá trình sau đây sẽ dẫn đến sự gia tăng entropy của hệ?

A Khí heli thoát ra từ lỗ trên một quả bóng bay.

B Nước đóng băng trong tủ đá.

C Tinh thể muối ăn NaCl hình thành khi dung dịch muối bay hơi nước.

D Thạch nhũ hình thành trong hang động.

Đáp án đúng: A

Câu 62 Xác định hiệu ứng nhiệt của phản ứng:

CH4(g) + Cl2(g) →CH3Cl (l) + HCl(g) ∆H0 = ?

Cho biết hiệu ứng nhiệt của các phản ứng sau đây:

H2(g) + 1

1

2CH4(g) + O2(g)→ 12CO2(g) + H2O(g) ∆H2 = 212,79 kcal1490,15kJ/mol

1

2H2(g) +

1

2Cl2(g) → HCl(g) ∆H3 = 22,06 kcal1490,15kJ/mol

CH3Cl(g) + 3/2O2(g) →CO2(g) + H2O(g) + HCl(g)∆H4 = 164,0 kcal1490,15kJ/mol

C 25,49 kcal1490,15kJ/mol D 24,59kcal1490,15kJ/mol

Đáp án đúng: D

Câu 63 Cho phản ứng: 2H2(g) + O2(g) → 2H2O(g); rH0298 483,68kJ

Xác định năng lượng trung bình của các liên kết O – H trong phân tử nước Biết rằng năng lượng liên kết H–H

và O=O tương ứng bằng 435,9 kJ/mol và 498,7 kJ/mol

Đáp án đúng: C

Câu 64 Cho phản ứng 2Fe(s) + O2(g)  2FeO(s); ΔrH0298 = 544 kJ Nhiệt tạo thành chuẩn của FeO là1490,15kJ/mol

A 272 kJ/mol.1490,15kJ/mol B + 544 kJ/mol.

C 544 kJ/mol.1490,15kJ/mol D + 272 kJ/mol.

Đáp án đúng: A

10

Ngày đăng: 20/03/2023, 15:47

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w