Nội dung trình bầy• Giải phẫu, sinh lý, sinh lý bệnh của tràn dịch màng phổi • Phân loại tràn dịch màng phổi • Đại cương về bệnh lý tràn dịch màng phổi • Triệu chứng lâm sàng của tràn dị
Trang 1Tràn dịch màng phổi do lao
Ths Nguyễn Kim Cương
Bộ môn Lao và bệnh phổi
Bệnh viện 71 Trung ương, Thanh Hóa 13/8/13
Trang 2Nội dung trình bầy
• Giải phẫu, sinh lý, sinh lý bệnh của tràn dịch màng phổi
• Phân loại tràn dịch màng phổi
• Đại cương về bệnh lý tràn dịch màng phổi
• Triệu chứng lâm sàng của tràn dịch màng phổi
• Các xét nghiệm sử dụng trong chẩn đoán tràn dịch màng phổi
• Chẩn đoán phân biệt các nguyên nhân tràn dịch màng phổi
• Điều trị tràn dịch màng phổi do lao
• Tràn dịch màng phổi do lao ở một số cơ địa khác
Trang 3Giải phẫu, sinh lý, sinh lý bệnh của màng phổi
Trang 4Giải phẫu màng phổi
• Giải phẫu màng phổi
Trang 6được hấp thu qua những lỗ
hấp thu bạch huyết trên bề
mặt lá thành ( không có
những lỗ (stoma) đó trên bề
mặt lá tạng MP)
Trang 7Dịch màng phổi hình thành khi
Hấp thu
Hình thành
“Dịch hình thành nhiều hơn được hấp thu”
Trang 8Sinh lý bệnh tràn dịch màng phổi
– Giảm hấp thu dịch màng phổi:
• Tắc nghẽn dẫn lưu bạch huyết màng phổi tạng
• Tăng áp lực mạch máu hệ thống: hội chứng tĩnh mạch chủ trên, suy tim
– Tăng hình thành
• Tăng từ khoảng kẽ của phổi: suy tim trái, viêm phổi, tắc mạch phổi
• Tăng áp lực trong lòng mạch phổi; suy tim, hội chứng tĩnh mạch chủ trên
• Tăng tính thấm mao mạch mang phổi; viêm MP
• Giảm áp lực KMP: xẹp phổi, giảm đàn hồi của phổi
• Tăng dịch ổ bụng, vỡ ống ngực, vỡ mạch máu của ngực
Trang 9Sinh lý bệnh của tràn dịch màng phổi
Tràn dịch màng phổi do tăng áp lực thủy tĩnh
Trang 10Sinh lý bệnh của tràn dịch màng phổi
Tràn dịch màng phổi do viêm
Trang 11Sinh lý bệnh của tràn dịch màng phổi
Tran dịch do tắc nghẽn dẫn lưu bạch mạch
Trang 12Sinh lý bệnh của tràn dịch màng phổi
Tran dịch màng phổi do phổi cạm
Trang 13Sinh lý bệnh của tràn dịch màng phổi
Tràn dịch màng phổi có nguồn gốc từ ổ bụng
Trang 14Phân loại tràn dịch màng phổi
• Phân loại dựa trên tính chất sinh hóa của dịch
Trang 15PHÂN LOẠI NGUYÊN NHÂN TRÀN DỊCH MÀNG PHỔI
Nhiễm bụi amiang
Bệnh lý tiêu hóa ( viêm tụy, nang giả tụy, thủng thực
quản)
Nhiễm trùng ổ bụng
Nguyên nhân do thuốc
Methotrexate Nitrofurantoin Betablocker Amidaron
Máu ( tiêu chuẩn Hematocrit =50% máu ngoại vi)
Chấn thương Bệnh lý ác tính Viêm phổi Tắc động mạch phổi Phẫu thuật lồng ngực
Mủ màng phổi
Nhiễm trùng Viêm phổi do vi khuẩn Abcess
Lao phổi Chấn thương, tràn khí
Dưỡng chấp
Chấn thương Nhiễm ký sinh trùng ( sán ) Huyết khối tĩnh mạch dưới đòn
Trang 16PHÂN LOẠI NGUYÊN NHÂN TRÀN DỊCH MÀNG PHỔI
Nhiễm bụi amiang
Bệnh lý tiêu hóa ( viêm tụy, nang giả tụy, thủng
thực quản)
Nhiễm trùng ổ bụng
Nguyên nhân do thuốc
Methotrexate Nitrofurantoin Betablocker Amidaron
Máu ( tiêu chuẩn Hematocrit =50% máu ngoại vi)
Chấn thương
Bệnh lý ác tính Viêm phổi Tắc động mạch phổi Phẫu thuật lồng ngực
Mủ màng phổi
Nhiễm trùng Viêm phổi do vi khuẩn Abcess
Lao phổi Chấn thương, tràn khí
Dưỡng chấp
Chấn thương
Nhiễm ký sinh trùng ( sán ) Huyết khối tĩnh mạch dưới đòn
Trang 17Thông tin chung về TDMP do lao
• Trên thế giới
– ( TDMP suy tim, TDMP ác tính, TDMP viêm phổi, TDMP do lao )
• Nguyên nhân
– do lao chiếm 17.5-30.5% ( Crofton, Chretin, Bernaudin )
• Là thể lao thường gặp trong các thể lao ngoài phổi
• Tại Việt nam
– TDMP do lao chiếm 80.6% nguyên nhân tràn dịch màng phổi – HIV/AIDS: tỷ lệ TDMP do lao tang cao hơn
Trang 18Nguyên nhân cơ chế TDMP do lao
• Nguyên nhân
– Vi khuẩn lao người
• Cơ chế bệnh;
– Có thể là sơ nhiễm
– Lao tái hoạt đông;
• Do vỡ những ổ lao dưới màng phổi
• Phản ứng quá mẫn muộn
– ĐV có cảm nhiễm+PPD vào KMP= TDMP
• Vai trò tế bào miễn dịch:
– Bạch cầu trung tính:
• ĐV giảm BC không gây được TDMP
• Tiêm BCTT vào KMP lại gây được TDMP
• Các lymphô bào chiếm ưu thế trong DMP
từ ngày thứ 5
Trang 19Đặc điểm lâm sàng, cận lâm sàng TDMP do lao
Trang 20Đặc điểm lâm sàng
• Lứa tuổi;
– tất cả các lứa tuổi, tại Việt nam đa số gặp người <
40 tuổi
• Yếu tố thuận lợi:
– Dinh dưỡng, tình trạng nhiễm khuẩn
Trang 21Triệu chứng lâm sàng (Tràn dịch tự do vàng chanh)
• Giai đoạn khởi phát
– Diễn biến cấp tính; sốt cao 39,40 độ, đau ngực
– Diễn biến từ từ: sốt nhẹ về chiều, ho khan
– Diễn biến tiềm tàng
• Giai đoạn toàn phát
– Sốt: sốt cao, vừa, nhẹ
– Khó thở: phụ thuộc vào tiến triển và mức độ tràn dịch
– Ho: ho khan, ho ra máu hoặc đờm
– Đau ngực: đau có tính chất màng phổi
– Thực thể:
• Nhìn: lồng ngực vồng
• Sờ: Giảm rung thanh
• Gõ: đục, đường cong Hypebol
• Nghe: Rì rào phế nang giảm hoặc mất, tiếng cọ màng phổi
Trang 22Các xét nghiệm DMP và MP
• Xét nghiệm DMP tìm vi khuẩn lao
– Nghiên cứu về sinh hóa TDMP
– Nghiên cứu về tế bào TDMP
– Các kỹ thuật xét nghiệm vi sinh trong chẩn đoán TDMP
– Soi trực tiếp và nuôi cấy
– Kỹ thuật PCR, đơn mồi, đa mồi, realtime PCR
– Kỹ thuật cấy MGIT
– Kỹ thuật BACTEC
• Tế bào học:
– Bạch cầu lympho>50%
• Xét nghiệm sinh hóa:
• ADA ( Adenosin deáme )> 47-70U/l
• INF-γ 3.7 u/ml
• PCR lao (se 0.42-0.81)
www.laobenhphoi.com
Trang 23Các xét nghiệm DMP và MP
• Sinh thiết MP:
– Bình thường, tổn thương lao điển hình hoặc không điển hình
– Đa phần tổn thương viêm mạn tính: lao,nấm, viêm màng
phổi do thấp, sarcoidoise (95% là do lao)
– Kết hợp nuôi cấy; tăng khả năng xác định vi khuẩn
• Sinh hóa
– Tiêu chuẩn Light:
• LDHdịchMP/LDH huyết thanh >0,6 Protein DMP/Protein huyết
thanh >0,5, LDH dịch MP>2/3 giới hạn bình thường (>200UI)( Một
trong ba tiêu chuẩn là đủ để kết luận dịch tiết, dịch thấm khi không
có một tiêu chuẩn nào)
– ADA ( adensin deaminase): >70UI ( tăng trong mủ màng phổi
và viêm màng phổi do thấp)
– Interfron-gamma
www.laobenhphoi.com
Trang 24Phân biệt dịch thấm, dịch tiết màng phổi
Trang 25Đặc điểm sinh hóa các nguyên nhân gây tràn dịch màng phổi
Dịch thấm Dịch màng phổi cận phổi Lao màng phổi Ác tính Đặc điểm sinh hóa dịch màng phổi
Trang 27Hình ảnh tran dịch màng phổi trên xq
Trang 28Tràn dịch màng phổi rãnh liên thùy
Trang 29Tran dich duoi hoanh
Trang 30TDMP rãnh liên thùy
www.laobenhphoi.com
Trang 31www.laobenhphoi.com
Trang 32Dấu hiệu phân tách màng phổi
Trang 34Chẩn đoán phân biệt
Trang 35Tràn dịch màng phổi ác tính
• Yếu tố nguy cơ
– Tuổi, giới, nghề nghiệp, tiền sử gia đình, tiền sử thuốc
– Dịch màng phổi ( mầu sắc, tiến triển, tế bào, sinh hóa)
– Hình ảnh, các marker ung thư…
• Chẩn đoán xác định
– Mô bệnh học
– Tế bào học
Trang 37Tràn dịch màng phổi dịch thấm
• Yếu tố nguy cơ
– Tuổi, giới, tiền sử bệnh ( cao huyết áp, suy tim, hội
chứng thận hư, nhược giáp
– Dịch màng phổi ( mầu sắc, tiến triển, tế bào, sinh hóa)
– Các xét nghiệm khác: ( Hình ảnh X/q, điện tim, sinh hóa
máu, sinh hóa nước tiểu, định lượng hoormon )
• Chẩn đoán xác định
Trang 38Tràn dịch màng phổi cận phổi ( viêm phổi phản ứng )
của phổi
– Tuổi, giới, tiền sử bệnh, diễn biến bệnh
– Toàn thân
– Cơ năng
– Thực thể
– Dịch màng phổi ( mầu sắc, tiến triển, tế bào, sinh hóa)
– Các xét nghiệm khác ( loại trừ các nguyên nhân )
Trang 39Cơ chế và nguyên nhân tràn dịch màng phổi
Cac nguyên nhân sinh lý bệnh dẫn đến tran dịch màng phổi
1 Nguyên nhân tăng tính thấm màng phổi
2 Tăng áp lực mao mạch phổi
3 Giảm áp lực âm khoang màng phổi
Ít gặp
Nhồi máu phổi Viêm khớp dạng thấp
Bệnh tự miễn Hội chứng dressler ( sau nhồi máu cơ tim)
Hiếm
Nguyên nhân do thuốc
Trang 40Tiêu chuẩn chẩn đoán xác định TDMP do lao
• Nuôi cấy tìm thấy vi khuẩn lao trong
mảnh sinh thiết, dịch màng phổi
• Soi đờm trực tiếp tìm thấy vi khuẩn
lao ( tổn thương nhu mô phổi đồng
thời )
• Mô bệnh học có tổn thương lao không
điển hình và đáp ứng với điều trị
Trang 41Chọc dẫn lưu màng phổi
Trang 42www.laobenhphoi.com
Trang 43Tư thế chọc dịch màng phổi
www.laobenhphoi.com
Trang 45Sinh thiết màng phổi
Trang 46www.laobenhphoi.com
Trang 50Soi màng phổi nội khoa
• Các bước tiến hành nội soi
• Gây TKMP
• Đường vào KMP:
khoảng đường nách giữa tới nách trước, khoang liên sườn 5-6
www.laobenhphoi.com
Trang 53TDMP do vi khuẩn
Trang 54Chẩn đoán xác định
• Tiêu chuẩn vi sinh vật:
Có vi khuẩn trong dịch màng phổi
• Mô bệnh học;
Có nang lao điển hình hoặc không điển hình
• Tiêu chuẩn lâm sàng:
Có triệu chứng tại cơ quan nghi bệnh, đáp ứng với điều trị thuốc lao: lâm sàng, cận lâm sàng,…
www.laobenhphoi.com
Trang 55Diễn biến tràn dịch màng phổi lao
www.laobenhphoi.com
• Không điều trị:
– Tự hết sau 2-4 tháng – 65% tái phát
• Có điều trị ( Ngăn lao tái hoạt động, giảm triệu chứng, chống xơ hoá, dầy dính)
Trang 56• Chống dầy dính màng phổi: bơm thuốc tiêu fibrin, tập thở
• Corticoid: chưa có kết luận chính xác trong điều trị LMP
– Ngoại khoa:
• Nội soi gỡ dính màng phổi
• Bóc tách dính màng phổi
www.laobenhphoi.com
Trang 57Tiến triển tiên lượng tràn dịch màng phổi do lao
Trang 58Diễn biến tràn dịch màng phổi lao
• Diễn biến tốt:
– Dịch hết dần, triệu chứng lâm sàng giảm dần
www.laobenhphoi.com
Trang 59Dầymàng phổi và xơ hóa màng phổi
www.laobenhphoi.com
Vôi hóa màng phổi
Fibrothorax;
Trang 60Rò thành ngực mủ mảng phổi
www.laobenhphoi.com
Không có tổn thương xương sườn
Trang 61Rò phế quản
www.laobenhphoi.com
Trang 62Vôi hóa màng phổi
Vôi hóa màng phổi
Trang 63Ổ cặn màng phổi
Thoracoplasty
Trang 64Tràn dịch màng phổi do lao ở bệnh nhân HIV
Trang 65Tràn dịch màng phổi ở người có HIV
Soi trực tiếp Nuôi cấy Soi mảnh sinh thiết màng phổi Mô bệnh học mảnh sinh thiết
Soi mảnh sinh thiết màng phổi Soi đờm
Trang 66Đặc điểm dịch màng phổi ở người nhiễm HIV
• Số lượng virut có trong dịch màng phổi nhiều hơn với trong máu ngoại vi
• CD4< 200, tỷ lệ dương tính cao hơn
• Tỷ lệ nuôi cấy dịch màng phổi cao liên quan tới số lượng vi khuẩn nhiều trong DMP
• ADA ( adnosin deaminase ), > 30 UI, tương đương ở người không có HIV ( nguồn gốc tế bào mastocyte, không bị ảnh
hưởng bởi giảm lympho)
Trang 67Nguyên nhân gây khó thở ở bệnh nhân tran dịch
Ảnh hưởng trực tiếp do kích thươc khối u tới phổi
Bệnh của phổi ( Viêm phổi)
Thuyên tắc mạch phổi
Tổn thương tim, màng tim