1. Trang chủ
  2. » Luận Văn - Báo Cáo

báo cáo chuyên đề thực tập trạm mai động

46 581 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Báo cáo chuyên đề thực tập trạm Mai Động
Trường học Trường Đại học Điện lực
Chuyên ngành Kỹ thuật điện
Thể loại Báo cáo chuyên đề thực tập
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 46
Dung lượng 272,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Tuy nhiên với thời gian ngắn ngủi, tôi chỉ tìm hiểu đợc một phần nhỏ về trạm Mai Động với các thiết bị cũng nh công việc mà ngời kĩ s điện thực hiện.. Tôi rất mong đợc sự đóng góp của cá

Trang 1

Lời nói đầu

Thời gian đi thực tế trạm Mai Động là khoảng thời gian quý báu đối với chúng tôi-những ngời giáo viên mới Có đi thực tế chúng tôi mới củng

cố đợc kiến thức từ nhà trờng, thêm phần vững chắc để làm tròn công việc của ngời giáo viên Tuy nhiên với thời gian ngắn ngủi, tôi chỉ tìm hiểu đợc một phần nhỏ về trạm Mai Động với các thiết bị cũng nh công việc mà ngời

kĩ s điện thực hiện Tôi rất mong đợc sự đóng góp của các thầy, các cô trong Khoa Điện để bản báo cáo đợc hoàn chỉnh hơn

Tôi xin cảm ơn chủ trơng bám sát thực tế của lãnh đạo khoa Điện đã tạo điều kiện cho tôi trong suốt thời gian đi thực tế Đồng thời tôi cũng xin cảm ơn sự giúp đỡ nhiệt tình của Ban lãnh đạo và các kĩ s trạm Mai Động

đã giúp đỡ tôi hoàn thành bản báo cáo này

Trạm biến áp 220/110kV Mai động

Tầm quan trọng của trạm trong hệ thống điện:

Trạm biến áp 220/110kV Mai Động là trạm trung gian liên kết giữa nhà máy Thuỷ Điện Hoà Bình với nhà máy điện Phả Lại – những nguồn phát chính hiện nay của hệ thống điện 1 nói riêng và hệ thống điện Việt Nam nói chung Trạm Mai Động còn có các xuất tuyến quan trọng 110, 35,

22 kV cung cấp cho khu công nghiệp phía nam Thủ Đô

Trang 2

- 02 đờng dây đi Ba La.

- 02 đờng dây đi trạm Phơng Liệt

- 02 đờng dây đi trạm Trần Hng Đạo

- 02 đờng dây đi trạm Thanh Nhàn

Ngoài ra lộ 172 của trạm Mai Động còn đợc khép vòng với 175 Chèm qua trạm Bờ Hồ

* Sơ đồ phía 220kV:

Là sơ đồ 1 hệ thống thanh góp có phân đoạn, có thanh góp

vòng(thanh góp vòng C9 bình thờng không có điện, đợc dùng để dự phòng khi sửa chữa máy cắt, dao cách ly)

 Sơ đồ kết dây nhất thứ: Phía 220kV trạm Mai Động có 6 ngăn lộ máy cắt trong đó:

Nhà

điều khiển OPY 110kV

AT3

AT4

OPY 110kV sơ đồ bố trí mặt bằng trạm 220/110kv mai động

Trang 3

- Các máy cắt 273, 233 đấu vào thanh cái C21.

- Các máy cắt 274, 234 đấu vào thanh cái C22.

- Máy cắt 212 làm nhiệm vụ liên lạc giữa 2 thanh cái C21 và C22

- Máy cắt 200 làm nhiệm vụ dự phòng

Trừ máy cắt vòng 200, máy cắt còn lại chỉ có một dao cách li thanh cái,

đấu vào thanh cái theo sơ đồ vận hành cơ bản

Tuỳ theo yêu cầu của phơng thức lới sơ đồ vận hành có thể thay đổi:

- Có thể vận hành 1 thanh cái C21 hoặc C22

- Có thể vận hành cả 2 thanh cái C21, C22 với các trờng hợp đóng và cắt máy cắt 212

- Máy cắt vòng 200 có thể thay thế cho một trong các máy cắt khác, trừ máy cắt 212

* Sơ đồ phía 110kV:

Là sơ đồ 2 hệ thống thanh góp có thanh góp vòng(thanh góp vòng C9 bình thờng không có điện, đợc dùng để dự phòng khi sửa chữa máy cắt, daocách ly)

 Sơ đồ kết dây nhất thứ: Phía 110kV trạm Mai Động-Hà Nội có 16ngăn lộ máy cắt trong đó:

Trang 4

Phơng thức vận hành cơ bản nh sau:

- Các máy cắt 171, 173, 175, 177, 131, 133, 101 đấu vào thanh cái C11.

- Các máy cắt 172, 174, 176, 178, 132, 134, 102 đấu vào thanh cái C12.

- Máy cắt 112 làm nhiệm vụ liên lạc giữa 2 thanh cái C11 và C12

- Máy cắt vòng 100 làm nhiệm vụ dự phòng

Tuỳ theo yêu cầu của phơng thức lới sơ đồ vận hành có thể thay đổi:

- Các máy cắt có thể thay đổi đấu nối vào thanh cái C11 hoặc C12

- Có thể vận hành 1 thanh cái C11 hoặc C12 hoặc cả 2 thanh cái

- Máy cắt vòng 100 có thể thay thế cho một trong các máy cắt khác trừ máy cắt 112, 177, 178

C Sơ đồ nối điện tự dùng và sơ đồ nguồn cấp 1 chiều.

1) Sơ đồ nối điện tự dùng:

Phần điện tự dùng chính của trạm đợc cấp từ máy biến áp tự dùng loại 2TM250-11/0,4kV lấy điện từ phía 11kV của AT4 Mỗi máy biến áp tự dùng cung cấp cho một phân đoạn thanh cái 0,4kV – từ đó cấp điện tự dùng cho các phụ tải 0,4kV của trạm

2) Sơ đồ nguồn cấp 1 chiều:

Phần nguồn cấp 1 chiều của trạm sử dụng 2 hệ thống chỉnh lu có điều khiển bằng Thiristor, mỗi hệ thống này đợc cung cấp từ 1 phân đoạn điện tựdùng 0,4kV khác nhau và làm việc song song với hệ thống acqui của trạm

Hệ thống acqui của trạm bao gồm 2 buồng acqui (1 buồng cấp cho điều khiển OPY-220, 1 buồng cho điều khiển OPY-110) mỗi buồng có 54 bình loại 2VB-25, dung lợng 225Ah và điện áp định mức 4V

Chơng 2: Thiết bị trạm và các thông số kĩ thuật

A Thiết bị trạm.

Trang 5

2 ATДЦTH-230/121/10,5-125 MVAДЦTH-230/121/10,5-125 MVATДЦTH-230/121/10,5-125 MVAH-230/121/10,5-125 MVA Liên Xô Cũ

3 TДЦTH-230/121/10,5-125 MVAДTДЦTH-230/121/10,5-125 MVAH-115/38,5/6,6-25 MVA Liên Xô Cũ

4 TДЦTH-230/121/10,5-125 MVAM-6300/35-TДЦTH-230/121/10,5-125 MVA1 Liên Xô Cũ

5 ETДЦTH-230/121/10,5-125 MVA-115/38,5/23-40 MVA Ấn Độ

6 ETДЦTH-230/121/10,5-125 MVA-115/23/6,6-40 MVA Ấn Độ

M¸y c¾t ®iÖn

10 MHMe-1P-245 ITДЦTH-230/121/10,5-125 MVAALI

11 FXTДЦTH-230/121/10,5-125 MVA-14F-245 ALSTДЦTH-230/121/10,5-125 MVAOM

Siemens-TДЦTH-230/121/10,5-125 MVAhuộc nhà22KV-110

15 TДЦTH-230/121/10,5-125 MVAủ hợp bộ WBS-25/20,MC: WS-2000

TДЦTH-230/121/10,5-125 MVAủ dao phụ tải WBS-25/20, ISAC2-12

TДЦTH-230/121/10,5-125 MVAủ Biến điện áp :KGE-80/24-2

ALSTДЦTH-230/121/10,5-125 MVAOM TДЦTH-230/121/10,5-125 MVAhuộc nhà

22KV-220

16 Máy cắt nhiều dầu :C35-M Liên Xô Cũ

17 Máy cắt ít dầu : BMПЭ-10-TДЦTH-230/121/10,5-125 MVA3

BKЭM-10-T3

Liên Xô Cũ

Biến dòng điện

18 TДЦTH-230/121/10,5-125 MVAФЗM-132Б-T1M-132Б-TДЦTH-230/121/10,5-125 MVA1 Liên xô cũ

19 CTДЦTH-230/121/10,5-125 MVAH-123,245 ALSTДЦTH-230/121/10,5-125 MVAOM

Trang 6

20 IBM-123 ABB

Biến điện ỏp

21 HKФ-220Б-58TДЦTH-230/121/10,5-125 MVA1 Liờn xụ cũ

22 HKФ-110Б-58TДЦTH-230/121/10,5-125 MVA1 Liờn xụ cũ

23 CCV-245 ALSTДЦTH-230/121/10,5-125 MVAOM

24 CCV-123 ALSTДЦTH-230/121/10,5-125 MVAOM

26 ЗM-132Б-T1HOM-35-TДЦTH-230/121/10,5-125 MVA1 Liờn xụ cũ

27 ЗM-132Б-T1HOЛ-10-TДЦTH-230/121/10,5-125 MVA1 Liờn xụ cũ

Chống sột

28 PBMA-220-TДЦTH-230/121/10,5-125 MVA1 Liờn xụ cũ

29 PBC-110-TДЦTH-230/121/10,5-125 MVA1 Liờn xụ cũ

30 EXLIM-Q126-CH123 ABB TДЦTH-230/121/10,5-125 MVAhanh

Nhàn

ngăn tụ 110Kv

B Thông số kĩ thuật của các máy biến áp :

I Máy biến áp ATДЦTH-230/121/10,5-125 MVAДЦTH-230/121/10,5-125 MVATДЦTH-230/121/10,5-125 MVAH-230/121/10,5-125 MVA

( Máy biến áp AT4 )

- Là máy biến áp tự ngẫu 3 pha, 3 cấp điện áp, đặt ở ngoài trời

- Điều chỉnh điện áp loại PH, có khoảng điều chỉnh 631,78%).Cấmvận hành bộ điều chỉnh điện áp khi MBA đang bị quá tải (mà dòng phụ tải phía 110kV quá 1000A)

Trang 7

 Số liệu kĩ thuật :

1).Sđm = 125000kVA

2).Sđm các cuộn dây MBA tự ngẫu:

- Cuộn cao 125000kVA

- Cuộn trung 125000kVA

- Cuộn hạ 63000kVA

3).Tần số định mức: 50Hz

4).Sơ đồ và tổ nối dây:  /  0tự ngẫu/  11

5).Dạng điều chỉnh điện áp dới tải và số mức điều chỉnh điện áp cuộn trung

áp là PПH (62%)

6).Kiểu hệ thống làm mát ДЦTH-230/121/10,5-125 MVA (OFAF):có quạt mát và bơm dầu cỡng bức.

7).MBA có trung tính nối đất trực tiếp với đất 110,220kV

8).Uđm cuộn dây:

- Cuộn cao áp BH 230kV

- Cuộn trung áp CH 121kV

- Cuộn hạ áp HH 10,5kV

9).Dòng định mức của cuộn dây:

- Cuộn cao áp 314A

- Cuộn trung áp 596A(nấc 7,8,9)

11,217,596,5712).Tổn hao và dòng không tải ở điện áp định mức:

Trang 8

P = 52,2kW ; I0 = 0,16%

13).Dầu trong máy biến áp loại OCT-582-80

 Chế độ làm việc của MBA:

- MBA đợc tính toán tơng ứng với chế độ định mức lâu dài : Nhiệt độ lớp trên của dầu ở phụ tải định mức không vợt quá 800C ( nếu vợt quá 750C phải báo cáo với trạm trởng,Bo để xác định nguyên nhân và khắc phục, báo A1 để chuẩn bị phơng thức giảm phụ tải hoặc tách máy khi cần )

- Khi hệ thống làm mát bị ngừng do sự cố, cho phép MBA làm việc khônglớn hơn phụ tải định mức trong khoảng thời gian 10phút hoặc chế độ không tải trong khoảng 30phút (nếu hết thời gian này mà nhiệt độ của lớp dầu trên <800C thì cho phép làm việc tiếp với phụ tải định mức tới khi đạt 800C nhng không đợc lớn hơn 1giờ)

- Cho phép MBA làm việc quá điện áp lâu dài:

+ Lâu dài 5% khi phụ tải không cao hơn định mức

+Lâu dài 10% khi phụ tải không quá 0,25 phụ tải định mức

- Cho phép MBA làm việc quá tải lâu dài ở một trong các cuộn dây khôngquá 5% dòng định mức, nếu điện áp của cuộn dây không quá định mức (riêng dòng điện phía 110kV không vợt quá 625A)

- Cho phép MBA quá tải có thời gian trong giới hạn:

II Máy biến áp OBU- 230/121/25kV 250MVA( Máy biến áp

60%đm: 150 / 150/ 24MVA (ở chế độ dầu tuần hoàn tự nhiên gió tự nhiên)2) Sơ đồ đấu dây:  /  0tự ngẫu/  11

Trang 9

- Bé ®iÒu chØnh ®iÖn ¸p díi t¶i: Lo¹i UZERN-380/300, cã kho¶ng ®iÒu chØnh: 16% (91,78%) víi sè nÊc:19 vµ I®m = 240A

- Bé ®iÒu chØnh ®iÖn ¸p kh«ng ®iÖn: phÝa 22kV, cã sè nÊc ®iÒu chØnh:5 víi d¶i ®iÒu chØnh: 22,5%

Trang 10

5).Điện áp ngắn mạch UN%:

Cao/TrungCao/HạTrung/Hạ

11,4519,658,58

6) Dòng không tải I0 (%) = 0,324% ;

P0 ở Uđm = 29,227kW

7) Tần số f = 50Hz

8) Cách điều chỉnh tỉ số biến của MBA:

- Điều chỉnh bằng cách thay đổi số vòng dây cuộn 110kV nhờ bộ điều áp dới tải

- Điều chỉnh bằng cách thay đổi số vòng dây cuộn 22kV nhờ bộ điều áp không điện

9).Nhiệt độ môi trờng:

- Toàn máy: 98 tấn

- Khối lợng dầu: 23,2 t / 26500l

- Khối lợng khi vận chuyển có dầu: 81 tấn

- Khối lợng vận chuyển không dầu: 62,7 tấn

Trang 11

12) Lo¹i dÇu m¸y: Shell Diala AX.

IV M¸y biÕn ¸p lùc lo¹i ET- 115/23/6,6kV 40/16/40MVA

P0 ë U®m = 28,5kW

V M¸y biÕn ¸p TДЦTH-230/121/10,5-125 MVAДTДЦTH-230/121/10,5-125 MVAH-115/38,5/6,6-25 MVA

( M¸y biÕn ¸p T2 vµ T4 )

- §iÒu chØnh ®iÖn ¸p díi t¶i phÝa 110kV lo¹i PC- 4 cã kho¶ng ®iÒu

chØnh(932%), cÊm vËn hµnh bé ®iÒu chØnh ®iÖn ¸p khi MBA ®ang bÞ qu¸ t¶i

Trang 12

5).Uđm các cuộn dây:

10,3717,596,578) Dòng không tải I0 (%) = 0,254% ;

P0 ở Uđm = 28,5kW

 Chế độ làm việc của MBA:

- MBA đợc tính toán tơng ứng với chế độ định mức lâu dài : Nhiệt độ lớp trên của dầu ở phụ tải định mức không vợt quá 700C ( nếu vợt quá 800C phải báo cáo với trạm trởng để xử lí )

- Máy đợc làm mát tự nhiên, có 22 quạt gió thổi khí vào 11 cánh tản

nhiệt Điều khiển quạt gió có thể trực tiếp bằng tay và có thể tự động, nhiệt độ dầu trong máy tới 550C tự động đóng quạt gió lại, dới 500C tự

động tách quạt ra

- Khi hệ thống làm mát bị ngừng làm việc do sự cố, cho phép MBA làm việc với phụ tải định mức trong khoảng thời gian là 10phút hoặc làm việc ở chế độ không tải khoảng 30phút (nếu hết thời gian này mà nhiệt

độ của lớp dầu trên <600C thì cho phép làm việc tiếp tục cho đến khi đạt tới 800C nhng không đợc vợt quá 1giờ)

- Cho phép làm việc quá tải lâu dài ở 1 trong các cuộn dây không quá 5%dòng điện định mức nếu điện áp cuộn dây đó không vợt quá trị số

định mức:

Trang 13

Dòng điện quá tải lâu

dài cho phép (A)

- Cho phép MBA quá tải sự cố trong giới hạn:

Thời gian quá

tải (phút)

So với địnhmức(%)

Dòng quá tải cho phép trên các cuộn dây

162,5181,3200218,7250

451544600656750

1642/28471831/31752021/35042210/38322526/4380

- Cho phép MBA làm việc quá điện áp lâu dài:

+ Quá 5% khi dòng điện phụ tải không quá định mức

+ Quá 10% khi phụ tải dới 0,25% so với định mức

Trang 14

- B¸o tÝn hiÖu: 5,2bar.

- Kho¸ m¹ch thao t¸c: 5bar

Trang 15

- Chu trình làm việc định mức: C-0, 3s-Đ, C-1phút-Đ, C.

- Umax: 245kV, Uđm : 230kV

- áp lực khí SF6: 6,0bar

- Báo tín hiệu: 5,2bar

- Khoá mạch thao tác: 5bar

- Báo tín hiệu: 5,6bar

- Khoá mạch thao tác: 5,5bar

- áp lực khí nén: 19bar

- áp lực chạy máy nén khí: 18,4bar

- Động cơ 3 pha 380V, P =1,5kW

- Uđk( cuộn đóng, cắt) = 220vDC

Trang 16

- Điện áp sai lệch cho phép so với điện áp định mức:

- Báo tín hiệu: 6,2bar

- Khoá mạch thao tác: 6bar

- Báo tín hiệu: 5,8bar

- Khoá mạch thao tác: 5,5bar

- Động cơ lên cót P= 1,5kW; U= 220vDC

Trang 17

- B¸o tÝn hiÖu: 4,5bar.

- Kho¸ m¹ch thao t¸c: 4,3bar

Trang 18

I®m: 2500A; IC: 31,5kA; tC= 0,5s

Trang 20

Kí hiệu QBANK – A110kV – 40MVar Y/Y

Máy biến dòng IMB 123 - 300/5A

Máy biến dòng trung tính IMB 123 – 10/5A 10VA

MC LTB 145D1.SF6 – 145kV – 3150A – 40kA/3s

Chống sét van JEPSEN 96kV 10Ka

Cuộn kháng điện TRENCH 123kV – 300A – 4,55Ka – 63,1mH

E Thông số tủ hợp bộ 22kV ( loại 8BK20)

Là loại tủ metalclad (có vách phân ngăn riêng cho từng cụm thiết bị) do Siemens sản xuất Tủ đợc chế tạo dùng để lắp đặt trong nhà theo tiêu chuẩn IEC 298

kVkVA

2224

501252000

Trang 21

Iđmcủa thanh cái

Iđmcủa MC tổng (MC đầu vào):

AkAskAmm

kg

20001250

80025363

100022502050

70

Chơng 3: Quy trình thao tác vận hành và bảo dỡng

thiết bị trạm.

I Quy trình thao tác nhất, nhị thứ khi dùng máy cắt 200 thay cho

máy cắt 233 (MC của máy biến áp)

 Dùng MC 200 thay cho MC233 đóng vào thanh cái C21(C22)

1 Kiểm tra MC 200 đã sẵn sàng đa vào làm việc:

- MC 200 đang ở vị trí cắt

- MC 200 không còn tiếp địa nào

- Dao cách li 200-1, 200-2, 200-9 đang cắt

2 Kiểm tra không có DCL nào đấu vào thanh cái vòng C29

3 Kiểm tra thanh cái vòng C29 không còn tiếp địa nào.

4 Tại tủ bảo vệ MC 200 các rơ le đang làm việc bình thờng.

5 Tại tủ bảo vệ MC 200 (tủ R5) chuyển khoá TS sang vị trí: TFO in transfer

Trang 22

- Tại tủ bảo vệ ngăn lộ 233 (tủ R1) chuyển khoá TS sang vị trí: Bay in transfer

6 Đóng nguồn điều khiển ngăn MC 200 Giải trừ các tín hiệu tại tủ

điều khiển MC 200 Đóng DCL 200-1(200-2) và 200-9, Kiểm tra

9 Cắt MC 200, kiểm tra MC đã cắt tốt cả 3 pha

10 Đóng DCL 233-9, kiểm tra đóng tốt cả 3 pha

11 Tại tủ mô phỏng trạng thái DCL: Chuyển các khoá mô phỏng trạng thái DCL 233-9 về vị trí đóng, đèn báo tốt

12 Đóng MC 200 và kiểm tra MC đã đóng tốt cả 3 pha

13 Cắt MC 233 và kiểm tra MC đã cắt tốt cả 3 pha

14 Cắt DCL 233-1 và 233-3, kiểm tra cắt tốt cả 3 pha Cắt nguồn điều khiển MC 233

15 Tại tủ mô phỏng trạng thái DCL: Chuyển các khoá mô phỏng trạng thái DCL 233-1 và 233-3 về vị trí cắt, đèn báo tốt

 Trả lại MC 233 đóng vào thanh cái C21 và tách MC 200 ra dự phòng

1 Kiểm tra MC 233 đã sẵn sàng đa vào vận hành:

- DCL 233-9 đang đóng

- MC 233 đang ở vị trí cắt

- DCL 233-1, 233-3 ở vị trí cắt

- MC 233 không còn tiếp địa nào

2 Đóng nguồn điều khiển, bảo vệ MC 233, giải trừ các tín hiệu từ ngăn máy cắt 233

Trang 23

3 Đóng DCL 233-1 và 233-3, kiểm tra đóng tốt cả 3 pha.

4 Tại tủ mô phỏng trạng thái DCL: Chuyển các khoá mô phỏng trạng thái DCL 233-1 và 233-3 về vị trí đóng, đèn báo tốt

5 Đóng MC 233 và kiểm tra MC đã đóng tốt cả 3 pha

6 Cắt MC 200 và kiểm tra MC đã cắt tốt cả 3 pha Cắt nguồn điều

khiển MC 200

7 Tại tủ bảo vệ ngăn lộ 233(tủ R1): Chuyển khoá TS sang vị trí

NORM, tại tủ bảo vệ MC 200(tủ R5): chuyển khoá TS sang vị trí NORM

8 Cắt DCL 200-9 và 200-1(200-2), kiểm tra cắt tốt cả 3 pha Cắt nguồn

điều khiển ngăn 200

9 Cắt DCL 233-9, kiểm tra cắt tốt cả 3 pha

10 Tại tủ mô phỏng trạng thái DCL: Chuyển các khoá mô phỏng trạng thái DCL 200-9, 200-1(200-2) và 233-9 vào đúng vị trí mới, đèn báo tốt

II Quy trình thao tác nhất, nhị thứ khi dùng máy cắt 200 thay cho

máy cắt 273 (MC cho đờng dây)

 Dùng MC 200 thay cho MC273 đóng vào thanh cái C21(C22)

1 Kiểm tra MC 200 đã sẵn sàng đa vào làm việc:

- MC 200 đang ở vị trí cắt

- MC 200 không còn tiếp địa nào

- Dao cách li 200-1, 200-2, 200-9 đang cắt

2 Kiểm tra không có DCL nào đấu vào thanh cái vòng C29

3 Kiểm tra thanh cái vòng C29 không còn tiếp địa nào.

4 Tại tủ bảo vệ MC 200 các rơ le đang làm việc bình thờng.

5 Tại tủ bảo vệ MC 200 (tủ R5) chuyển khoá TS sang vị trí: Line in transfer

- Tại tủ bảo vệ ngăn lộ 273 chuyển khoá TS sang vị trí: Bay in transfer

Trang 24

6 Đóng nguồn điều khiển ngăn MC 200 Giải trừ các tín hiệu tại tủ

điều khiển MC 200 Đóng DCL 200-1(200-2) và 200-9, Kiểm tra

9 Cắt MC 200, kiểm tra MC đã cắt tốt cả 3 pha.

10.Đóng DCL 273-9, kiểm tra đóng tốt cả 3 pha.

11.Tại tủ mô phỏng trạng thái DCL: Chuyển các khoá mô phỏng trạng

thái DCL 273-9 về vị trí đóng, đèn báo tốt

12.Đóng MC 200 và kiểm tra MC đã đóng tốt cả 3 pha.

13.Cắt MC 273 và kiểm tra MC đã cắt tốt cả 3 pha.

14.Cắt DCL 273-1 và 273-3, kiểm tra cắt tốt cả 3 pha Cắt nguồn điều

khiển MC 273

15.Tại tủ mô phỏng trạng thái DCL: Chuyển các khoá mô phỏng trạng

thái DCL 273-1 và 273-3 về vị trí cắt, đèn báo tốt

 Trả lại MC 273 đóng vào thanh cái C21 và tách MC 200 ra dự phòng

1 Kiểm tra MC 273 đã sẵn sàng đa vào vận hành:

- DCL 273-9 đang đóng

- MC 273 đang ở vị trí cắt

- DCL 273-1, 273-3 ở vị trí cắt

- MC 273 không còn tiếp địa nào

2 Đóng nguồn điều khiển, bảo vệ MC 273, giải trừ các tín hiệu từ ngăn máy cắt 273

3 Đóng DCL 273-1 và 273-3, kiểm tra đóng tốt cả 3 pha

4 Tại tủ mô phỏng trạng thái DCL: Chuyển các khoá mô phỏng trạng thái DCL 273-1 và 273-3 về vị trí đóng, đèn báo tốt

Ngày đăng: 04/04/2014, 12:10

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Chơng 1: Sơ đồ trạm mai động - báo cáo chuyên đề thực tập  trạm mai động
h ơng 1: Sơ đồ trạm mai động (Trang 2)
Sơ đồ khối bảo vệ máy biến áp at4 - báo cáo chuyên đề thực tập  trạm mai động
Sơ đồ kh ối bảo vệ máy biến áp at4 (Trang 32)
Sơ đồ khối bảo vệ máy biến áp 1t - báo cáo chuyên đề thực tập  trạm mai động
Sơ đồ kh ối bảo vệ máy biến áp 1t (Trang 34)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TRÍCH ĐOẠN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w