Đề tài Thực trạng và giải pháp tạo việc làm cho người lao động huyện Đơn Dương Lâm Đồng nghiên cứu vấn đề tạo việc làm cho người lao động ở huyện Đơn Dương - Lâm Đồng trong giai đoạn 2006-2010, qua đó đưa ra một số nhận xét và kiến nghị nhằm hoàn thiện công tác tạo việc làm cho người lao động.
Trang 1L I M Đ U Ờ Ở Ầ
Vi c làm có v trí h t s c quan tr ng trong quá trình t n t i và phát tri nệ ị ế ứ ọ ồ ạ ể
c a m i ngủ ỗ ười, m i gia đình, cũng nh trong vi c phát tri n kinh t xã h iỗ ư ệ ể ế ộ
c a đ t nủ ấ ước. Gi i quy t vi c làm là v n đ mang tính toàn c u, là m t tháchả ế ệ ấ ề ầ ộ
th c còn khá lâu dài v i toàn th nhân lo i. Đ i v i các nứ ớ ể ạ ố ớ ước đang phát tri nể
nh nư ước ta, n i ngu n lao đ ng còn r t d i dào và ch y u t p trung cácơ ồ ộ ấ ồ ủ ế ậ ởvùng nông thôn thì t o vi c làm cho ngạ ệ ười lao đ ng đó bao gi cũng là m iộ ở ờ ốquan tâm hàng đ u c a m i qu c gia. Do v y, không ph i c nông thôn thì ngầ ủ ỗ ố ậ ả ứ ở ườ ilao đ ng tham gia vào ho t đ ng kinh t nông lâm ng nghi p.ộ ạ ộ ế ư ệ
Nông nghi p là m t th m nh nh ng s n xu t ngành này mang tính th iệ ộ ế ạ ư ả ấ ở ờ
v nên nhi u lao đ ng ngành này v n có nhi u th i gian r nh r i, bên c nh đóụ ề ộ ở ẫ ề ờ ả ỗ ạ quá trình đô th hóa c a thành ph đang ngày m t phát tri n và m r ng, nhi u khuị ủ ố ộ ể ở ộ ề công nghi p, c m công nghi p đệ ụ ệ ược xây d ng do v y m t ph n di n tích đ t nôngự ậ ộ ầ ệ ấ nghi p ph i chuy n đ i m c đích s d ng d n t i di n tích đ t canh tác ngày càngệ ả ể ổ ụ ử ụ ẫ ớ ệ ấ
gi m trong khi đó dân s nông thôn ngày m t tăng. Đi u đó cho chúng ta th y tìnhả ố ộ ề ấ
tr ng thi u vi c làm cho ngạ ế ệ ười lao đ ng nông thôn đang ngày m t gia tăng và th iộ ộ ờ gian s d ng c a ngử ụ ủ ười lao đ ng khu v c nông thôn ch a cao và ch a h p lý, doộ ở ự ư ư ợ
đó ch a phát huy đư ược kh năng s n có. ả ẵ
Vì v y, m t trong nh ng m c tiêu chi n lậ ộ ữ ụ ế ược phát tri n kinh t xã h i c aể ế ộ ủ huy n Đ n Dệ ơ ương đ n năm 2020: Gi i quy t vi c làm, nâng m c s ng cho ngế ả ế ệ ứ ố ườ ilao đ ng nông thôn. Chú tr ng nâng cao ch t lộ ọ ấ ượng lao đ ng nông thôn, đào t oộ ạ ngh cho nông dân, h tr vay v n phát tri n kinh t t o vi c làm cho ngề ỗ ợ ố ể ế ạ ệ ười lao
đ ng nông thôn và hộ ướng d n t v n gi i thi u xu t kh u lao đ ng. Đ đ t đẫ ư ấ ớ ệ ấ ẩ ộ ể ạ ượ c
m c tiêu trên, trụ ước h t chúng ta c n tìm hi u và làm rõ v n đ v th c tr ng vi cế ầ ể ấ ề ề ự ạ ệ làm c a ngủ ười lao đ ng nông thôn huy n Đ n Dộ ở ệ ơ ương trong th i gian qua, t nămờ ừ
2006 đ n năm 2010. Xu t phát t tình hình th c t và nh m giúp cho quá trình phátế ấ ừ ự ế ằ tri n kinh t xã h i t nh Lâm Đ ng nói chung và huy n Đ n Dể ế ộ ỉ ồ ệ ơ ương nói riêng ngày càng hi u qu và hoàn thành k ho ch đ ra, em đã l a ch n và nghiên c u đ tài:ệ ả ế ạ ề ự ọ ứ ề
Trang 2“Th c tr ng và gi i pháp t o vi c làm cho ngự ạ ả ạ ệ ười lao đ ng huy n Đ n Dộ ệ ơ ương Lâm Đ ng”ồ
1. Lý Do Ch n Đ Tàiọ ề
V n đ vi c làm là m t v n đ h t s c quan tr ng đ i v i m i m t đ aấ ề ệ ộ ấ ề ế ứ ọ ố ớ ỗ ộ ị
phương, m i qu c gia. V n đ này không nh ng mang tính kinh t mà còn mangỗ ố ấ ề ữ ế tính xã h i sâu s c. Vì v y trong th i gian qua thì v n đ t o vi c làm cho ngộ ắ ậ ờ ấ ề ạ ệ ườ ilao đ ng luôn độ ượ ực s quan tâm c a Đ ng và Nhà nủ ả ước. Hi n nay thì s lệ ố ượng lao
đ ng có vi c làm không ng ng tăng, s ngộ ệ ừ ố ười th t ngh p và thi u vi c làm gi mấ ệ ế ệ ả đi; có s chuy n bi n tích c c trong c c u và ch t lự ể ế ự ơ ấ ấ ượng lao đ ng. Nh ng trongộ ư toàn qu c thì v n đ t o vi c làm cho ngố ấ ề ạ ệ ười lao đ ng m i đ a phộ ở ỗ ị ương là r t khácấ nhau b i còn ph thu c vào đi u ki n kinh t xã h i c a các đ a phở ụ ộ ề ệ ế ộ ủ ị ương, các vùng.
Do đó không ph i đ a phả ị ương nào cũng có k t qu t o vi c làm cho ngế ả ạ ệ ười lao đ ngộ
đ u t t c ề ố ả
T nh Lâm Đ ng nói chung và huy n Đ n Dỉ ồ ệ ơ ương nói riêng m c dù trongặ
nh ng năm g n đây tuy có nh ng k t qu cao trong công tác t o vi c làm cho ngữ ầ ữ ế ả ạ ệ ườ ilao đ ng nh ng v n còn r t nhi u t n t i. S lao đ ng độ ư ẫ ấ ề ồ ạ ố ộ ược gi i quy t vi c làm ả ế ệ ở huy n Đ n Dệ ơ ương không ng ng tăng qua các năm nh ng t l ngừ ư ỷ ệ ười th t nghi pấ ệ
và người thi u vi c làm nông thôn còn khá cao. S dĩ có k t qu nh v y vìế ệ ở ở ế ả ư ậ huy n Đ n Dệ ơ ương còn g p nhi u khó khăn trong phát tri n kinh t , c s h t ngặ ề ể ế ơ ở ạ ầ còn y u kém. Vì v y trong th i gian t i Huy n u – UBND huy n đ a v n đ t oế ậ ờ ớ ệ ỷ ệ ư ấ ề ạ
vi c làm cho ngệ ười lao đ ng lên hàng đ u.ộ ầ
Nh n th y đậ ấ ược vai trò c a vi c t o vi c làm cho ngủ ệ ạ ệ ười lao đ ng, trong th iộ ờ gian th c t p t i phòng Lao đ ng Thự ậ ạ ộ ương binh và xã h i huy n Đ n Dộ ệ ơ ương, b ngằ
phương pháp nghiên c u các tài li u s n có, đi tìm hi u th c t em xin ch n đ tài :ứ ệ ẵ ể ự ế ọ ề
“Th c tr ng và gi i pháp t o vi c làm cho ng ự ạ ả ạ ệ ườ i lao đ ng huy n Đ n D ộ ệ ơ ươ ng Lâm Đ ng ồ ” làm đ tài cho báo cáo chuyên đ th c t p t t nghi p c a mình. Đ iề ề ự ậ ố ệ ủ ố
Trang 3tượng nghiên c u c a chuyên đ th c t p này là v n đ t o vi c làm cho ngứ ủ ề ự ậ ấ ề ạ ệ ười lao
đ ng huy n Đ n Dộ ở ệ ơ ương Lâm Đ ng trong giai đo n 2006 – 2010. ồ ạ
2. Đ i tố ượng và ph m vi nghiên c uạ ứ
2.1. Đ i tố ượng nghiên c u:ứ
Các chương trình t o vi c làm cho ngạ ệ ười lao đ ngộ
Th c tr ng cung,c u lao đ ng c a Huy n ự ạ ầ ộ ủ ệ
Các gi i pháp t o vi c làm cho ngả ạ ệ ười lao đ ngộ
Trang 4Chương III: Gi i phápả
ki m tra s trao đ i ch t gi a h và t nhiên”.ể ự ổ ấ ữ ọ ự
Trong b lu t lao đ ng nộ ậ ộ ước C ng hoà xã h i ch nghĩa Vi t Nam có quyộ ộ ủ ệ
đ nh: “Lao đ ng là ho t đ ng có m c đích c a con ngị ộ ạ ộ ụ ủ ười, là m t ho t đ ng di n raộ ạ ộ ễ
gi a con ngữ ười và gi i t nhiên”.ớ ự
Trong quá trình tác đ ng vào gi i t nhiên, con ngộ ớ ự ười ph i s d ng công c ,ả ử ụ ụ thi t b đ tác đ ng nh m bi n đ i t nhiên thành nh ng v t th nh m đáp ng nhuế ị ể ộ ằ ế ổ ự ữ ậ ể ằ ứ
Trang 5Ngu n lao đ ng là ngu n l c v con ngồ ộ ồ ự ề ười, trước h t là ngu n cung c p s cế ồ ấ ứ lao đ ng cho xã h i, bao g m toàn b dân c có th phát tri n bình thộ ộ ồ ộ ư ể ể ường.
Ngu n lao đ ng là toàn b nh ng ngồ ộ ộ ữ ười trong đ tu i lao đ ng và có khộ ổ ộ ả năng tham gia lao đ ng không k đ n tr ng thái có tham gia lao đ ng hay không.ộ ể ế ạ ộ
Ngu n lao đ ng v i t cách là y u t cho s phát tri n kinh t xã h i, là khồ ộ ớ ư ế ố ự ể ế ộ ả năng lao đ ng c a xã h i, độ ủ ộ ược hi u theo nghĩa h p h n, bao g m nh ng dân cể ẹ ơ ồ ữ ư trong đ tu i lao đ ng, có kh năng lao đ ng. Cũng có th hi u là s t ng h p cáộ ồ ộ ả ộ ể ể ự ổ ợ nhân nh ng con ngữ ườ ụ ểi c th tham gia vào quá trình lao đ ng, là t ng th y u t vộ ổ ể ế ố ề
th ch t và tinh th n để ấ ầ ược huy đ ng vào quá trình lao đ ng.ộ ộ
Ngu n lao đ ng đồ ộ ược xem xét trên hai góc đ , đó là s lộ ố ượng và ch t lấ ượng.
S lố ượng lao đ ng độ ược bi u hi n thông qua ch tiêu quy mô và t c đ tăng dân s ể ệ ỉ ố ộ ố
Ch t lấ ượng lao đ ng độ ược đánh giá trên các m t nh s c kho , trình đ văn hoá,ặ ư ứ ẻ ộ trình đ chuyên môn k thu t, ph m ch t, đ o đ c …ộ ỹ ậ ẩ ấ ạ ứ
Trong b lu t lao đ ng, gi i h n tu i lao đ ng trong đ tu i lao đ ng độ ậ ộ ớ ạ ổ ộ ộ ổ ộ ượ cquy đ nh nam t đ 15 tu i đ n 60 tu i, n t đ 15 tu i đ n 55 tu i. Vi c xác đ nhị ừ ủ ổ ế ổ ữ ừ ủ ổ ế ổ ệ ị
đ tu i lao đ ng gi a các qu c gia là không th ng nh t. Tu vào đi u ki n c aộ ổ ộ ữ ố ố ấ ỳ ề ệ ủ
t ng nừ ước mà người ta có th quy đ nh gi i h n trong đ tu i lao đ ng cho h p lý.ể ị ớ ạ ộ ổ ộ ợ1.1.3. Vi c làmệ
Vi c làm là m t khái ni m ph c t p, nó g n v i ho t đ ng th c ti n c a conệ ộ ệ ứ ạ ắ ớ ạ ộ ự ễ ủ
người, vì v y đ hi u rõ đậ ể ể ược khái ni m v vi c làm thì chúng ta ph i hi u rõ kháiệ ề ệ ả ể
ni m ngệ ười có vi c làm.ệ
T i H i ngh l n th 13 năm 1983 t ch c lao đ ng th gi i (ILO) đ a raạ ộ ị ầ ứ ổ ứ ộ ế ớ ư quan ni m : “Ngệ ười có vi c làm là nh ng ngệ ữ ười làm m t vi c gì đó, có độ ệ ược trả công, l i nhu n ho c đợ ậ ặ ược thanh toán b ng hi n v t ho c nh ng ngằ ệ ậ ặ ữ ười tham gia vào các ho t đ ng mang tính ch t t t o vi c làm v l i ích hay vì thu nh p gia đình,ạ ộ ấ ự ạ ệ ị ợ ậ không nh n đậ ược ti n công hay hi n v t”.ề ệ ậ
Người có vi c làm là nh ng ngệ ữ ười lao đ ng t t c các khu v c (công và t ) cóộ ở ấ ả ự ư thu nh p đem l i ngu n s ng cho b n thân và gia đình, xã h i.T i nhi u nậ ạ ồ ố ả ộ ạ ề ước trên
th gi i s d ng khái ni m này.ế ớ ử ụ ệ
Trang 6Khi đi u tra th ng kê v lao đ ng và vi c làm, khái ni m trên đề ố ề ộ ệ ệ ược c thụ ể hoá b ng các tiêu th c khác nhau, tu thu c vào m i nằ ứ ỳ ộ ỗ ước trên th gi i đ t ra.ế ớ ặ Trong đó có th chia ra thành hai nhóm :ể
Nhóm th nh t ứ ấ : Là nhóm có vi c làm và đang làm vi c, đó là nh ng ngệ ệ ữ ườ iđang làm b t c công vi c gì đấ ứ ệ ược tr công ho c làm vi c trong các trang tr i hayả ặ ệ ạ
c s s n xu t kinh doanh c a gia đình.ơ ở ả ấ ủ
Nhóm th hai ứ : Là nh ng ngữ ười có vi c làm nh ng hi n không làm vi c, đóệ ư ệ ệ
là nh ng ngữ ười có vi c làm nh ng hi n t i đang ngh m ho c các lý do cá nhânệ ư ệ ạ ỉ ố ặ khác
Nh ng ngữ ười không thu c hai nhóm trên độ ược g i là nh ng ngọ ữ ười không có
vi c làm.ệ
Theo đi u 13 b lu t lao đ ng nề ộ ậ ộ ước C ng hoà xã h i ch nghĩa Vi t Nam:ộ ộ ủ ệ
“M i ho t đ ng lao đ ng t o ra thu nh p, không b pháp lu t găn c m đ u đọ ạ ộ ộ ạ ậ ị ậ ấ ề ượ c
th a nh n là vi c làm”. Nh v y m t ho t đ ng đừ ậ ệ ư ậ ộ ạ ộ ược coi là vi c làm n u nó đápệ ế
ng đ c hai tiêu chu n :
Th nh t ứ ấ , đó là ho t đ ng không b pháp lu t ngăn c m.ạ ộ ị ậ ấ
Th hai, ứ ho t đ ng đó ph i đem l i thu nh p cho ngạ ộ ả ạ ậ ười lao đ ng.ộ
Vi c chu n và lệ ẩ ượng hoá khái ni m vi c làm t o c s th ng nh t trong lĩnhệ ệ ạ ơ ở ố ấ
v c đi u tra nghiên c u và ho ch đ nh chính sách v vi c làm.ự ề ứ ạ ị ề ệ
Nh v y, vi c làm là ho t đ ng đư ậ ệ ạ ộ ược th hi n trong ba d ng sau : ể ệ ạ
Th nh t ứ ấ , ho t đ ng lao đ ng đ nh n ti n công ho c ti n lạ ộ ộ ể ậ ề ặ ề ương b ng ti nằ ề
m t hay hi n v t.ặ ệ ậ
Th hai ứ , ho t đ ng lao đ ng đ thu l i nhu n cho b n thân.ạ ộ ộ ể ợ ậ ả
Th ba ứ , làm công vi c cho h gia đình c a mình, không đệ ộ ủ ược tr thù lao dả ướ i
m c ti n công, ti n lứ ề ề ương cho công vi c đó. Bao g m s n xu t nhà nệ ồ ả ấ ước trên
ru ng đ t do ch h ho c m t thành viên trong h s h u, qu n lý hay có quy n sộ ấ ủ ộ ặ ộ ộ ở ữ ả ề ử
d ng ho c ho t đ ng kinh t ngoài nông nghi p do ch h ho c m t thành viênụ ặ ạ ộ ế ệ ủ ộ ặ ộ trong h làm ch ho c qu n lý.ộ ủ ặ ả
Trang 7Nh v y khái ni m vi c làm đư ậ ệ ệ ược m r ng và t o ra kh năng to l n gi iở ộ ạ ả ớ ả phóng ti m năng lao đ ng, t o vi c làm cho ngề ộ ạ ệ ười lao đ ng.ộ
1.1.4.Th t nghi pấ ệ
Theo t ch c lao đ ng qu c t (ILO): “Th t nghi p là tình tr ng t n t i khiổ ứ ộ ố ế ấ ệ ạ ồ ạ
m t s ngộ ố ười trong đ tu i lao đ ng mu n làm vi c nh ng không th tìm độ ổ ộ ố ệ ư ể ượ c
vi c làm m c ti n công th nh hành”.ệ ở ứ ề ị
Nh v y ngư ậ ười th t nghi p là nh ng ngấ ệ ữ ười trong đ tu i lao đ ng có khộ ổ ộ ả năng lao đ ng trong tu n l đi u tra không có vi c làm nh ng có nhu c u tìm vi cộ ầ ễ ề ệ ư ầ ệ làm và có đăng ký tìm vi c theo quy đ nh.ệ ị
Đ xem xét và so sánh tình hình th t nghi p ngể ấ ệ ười ta s d ng các con s chử ụ ố ủ
y u là t l th t nghi pế ỷ ệ ấ ệ
* T l th t nghi p là t l ph n trăm gi a s ngỷ ệ ấ ệ ỷ ệ ầ ữ ố ười th t nghi p trên l cấ ệ ự
lượng lao đ ng.ộ
T l th t nghi p là m t ch tiêu ph n ánh khái quát tình tr ng th t nghi pỷ ệ ấ ệ ộ ỉ ả ạ ấ ệ
c a m t qu c gia. Cũng vì th , còn có nhi u khái ni m khác nhau v n i dung vàủ ộ ố ế ề ệ ề ộ
phương pháp tính toán. Dưới đây là m t s phộ ố ương pháp tính toán ph bi n:ổ ế
T lỷ ệ S ngố ười th t nghi pấ ệ
th t nghi pấ ệ = X 100
L c lự ượng lao đ ngộ
* S ngố ười th t nghi p dài h n và t l th t nghi p dài h nấ ệ ạ ỷ ệ ấ ệ ạ
Người th t nghi p dài h n g m nh ng ngấ ệ ạ ồ ữ ười có th i gian th t nghi p liênờ ấ ệ
t c t 12 tháng tr lên tính t ngày đăng ký th t nghi p ho c t tu n l tham kh oụ ừ ở ừ ấ ệ ặ ừ ầ ễ ả
tr v trở ề ước
Phân t : Chia theo gi i tính, nhóm tu i, trình đ văn hoá, trình đ chuyên mônổ ớ ổ ộ ộ
k thu t.ỹ ậ
T l th t nghi p dài h n là s ph n trăm ngỷ ệ ấ ệ ạ ố ầ ười th t nghi p dài h n trongấ ệ ạ
l c lự ượng lao đ ng thu c đ tu i lao đ ng.ộ ộ ộ ổ ộ
Phương pháp tính:
S ngố ười th t nghi p dài h nấ ệ ạ
Trang 8T lỷ th t nghi pệ ấ ệ = X 100
dài h n (%) ạ L c lự ượng lao đ ngộ
* T l ngỷ ệ ười th t nghi p đã đấ ệ ược gi i quy t vi c làm.ả ế ệ
T l nh ng ngỷ ệ ữ ười th t nghi p đã đấ ệ ược gi i quy t vi c làm là s ph n trămả ế ệ ố ầ
gi a nh ng ngữ ữ ười th t nghi p đã đấ ệ ược gi i quy t vi c làm trên t ng s ngả ế ệ ổ ố ười th tấ nghi p.ệ
Phương pháp tính
S ngố ười th t nghi pấ ệ
T lỷ ệ ngườ đư c gi i quy t vi c làm trong k báo cáoi ợ ả ế ệ ỳ
Th t nghi p đấ ệ ượ = X 100 c
gi i quyả ết vi c làmệ T ng s ngổ ố ười th t nghi p trong k báo cáoấ ệ ỳ
Th t nghi p là m t khái ni m v a mang tính kinh t v a mang tính xã h i,ấ ệ ộ ệ ừ ế ừ ộ
nó mang nghĩa ngược v i có vi c làm. Nói đ n th t nghi p là nói đ n s khó khănớ ệ ế ấ ệ ế ự cho vi c ho ch đ nh chính sách c a các qu c gia. Tuy nhiên trên th c t t l th tệ ạ ị ủ ố ự ế ỷ ệ ấ nghi p m c h p lý là đi u ki n thu n l i đ phát tri n kinh t Vì v y c n ph iệ ở ứ ợ ề ệ ậ ợ ể ể ế ậ ầ ả
gi m c t l th t nghi p sao cho h p lý v i trình đ phát tri n kinh t xã h i c aữ ứ ỷ ệ ấ ệ ợ ớ ộ ể ế ộ ủ
1.1.5. Thi u vi c làmế ệ
Thi u vi c làm là vi c làm không t o đi u ki n, không đòi h i ngế ệ ệ ạ ề ệ ỏ ười lao
đ ng s d ng h t th i gian lao đ ng làm vi c theo ch đ và mang l i thu nh pộ ử ụ ế ờ ộ ệ ế ộ ạ ậ
dưới m c t i thi u.ứ ố ể
Người thi u vi c làm là ngế ệ ười trong tu n l đi u tra có s gi làm vi c dầ ễ ề ố ờ ệ ướ i
m c quy đ nh chu n cho ngứ ị ẩ ười có đ vi c làm và có nhu c u làm thêm. Thi u vi củ ệ ầ ế ệ làm có hai d ng :ạ
Thi u vi c làm vô hình ế ệ : Là khi th i gian s d ng cho s n xu t kinh doanhờ ử ụ ả ấ không có hi u qu d n đ n thu nh p th p, ngệ ả ẫ ế ậ ấ ười lao đ ng ph i làm vi c b sungộ ả ệ ổ thêm đ tăng thu nh p. Ngể ậ ười thi u vi c làm vô hình là ngế ệ ười có th i gian làm vi cờ ệ tuy đ ho c vủ ặ ượt m c chu n quy đ nh v đ s gi làm vi c trong tu n l đi u traứ ẩ ị ề ủ ố ờ ệ ầ ễ ề
Trang 9nh ng vi c làm có năng su t th p, thu nh p th p, công vi c không phù h p v iư ệ ấ ấ ậ ấ ệ ợ ớ chuyên môn nghi p v và h có nhu c u tìm vi c làm thêm.ệ ụ ọ ầ ệ
Thi u vi c làm h u hình ế ệ ữ : Là khi th i gian làm vi c th p h n m c bìnhờ ệ ấ ơ ứ
thường. Người thi u vi c làm h u hình là ngế ệ ữ ười có vi c làm nh ng s gi làm vi cệ ư ố ờ ệ trong tu n l đi u tra ít h n m c quy đ nh chu n và h có nhu c u làm vi c thêm.ầ ễ ề ơ ứ ị ẩ ọ ầ ệ
Vì khái ni m v thi u vi c làm khá r ng do đó vi c xác đ nh s ngệ ề ế ệ ộ ệ ị ố ười thi uế
vi c làm là r t khó khăn. Vì v y nh t là khi vi c xác đ nh s ngệ ấ ậ ấ ệ ị ố ười thi u vi c làmế ệ
Vi t Nam còn khó khăn nên chúng ta c n bám ch c khái ni m thi u vi c làm c a
ILO, t đó ch xác đ nh ngừ ỉ ị ười thi u vi c làm d ng nhìn th y còn nh ng trế ệ ở ạ ấ ữ ườ ng
h p khác nên đ a vào nhóm nh ng ngợ ư ữ ười có vi c làm nh ng không n đ nh.ệ ư ổ ị
Tình tr ng thi u vi c làm hi n nay t n t i r t nhi u nạ ế ệ ệ ồ ạ ở ấ ề ước nh t là nh ngấ ở ữ
nước đang phát tri n nh Vi t Nam. Vi c gi i quy t v n đ này ph i có s k tể ư ệ ệ ả ế ấ ề ả ự ế
h p c a nhi u c p, nhi u ngành và mang tính r t lan gi i.ợ ủ ề ấ ề ấ ả
T nh ng khái ni m trên có khái ni m v ừ ữ ệ ệ ề vi c làm đ y đ ệ ầ ủ : Vi c làm đ y đ làệ ầ ủ
s tho mãn nhu c u v vi c làm cho b t c ai có kh năng lao đ ng trong n n kinhự ả ầ ề ệ ấ ứ ả ộ ề
t qu c dân hay vi c làm đ y đ là tr ng thái mà m i ngế ố ệ ầ ủ ạ ỗ ười có kh năng lao đ ng,ả ộ
mu n làm vi c thì đ u có th tìm đố ệ ề ể ược vi c làm trong m t th i gian tệ ộ ờ ương đ iố
ng n.ắ
1.1.6. T o vi c làmạ ệ
T o vi c làm cho ngạ ệ ười lao đ ng là đ a ngộ ư ười lao đ ng vào làm vi c đ t oộ ệ ể ạ
ra tr ng thái phù h p gi a s c lao đ ng và t li u s n xu t, t o ra hàng hoá và d chạ ợ ữ ứ ộ ư ệ ả ấ ạ ị
v theo yêu c u th trụ ầ ị ường
V n đ t o vi c làm cho ngấ ề ạ ệ ười lao đ ng là m t v n đ r t ph c t p nh ngộ ộ ấ ể ấ ứ ạ ư
là r t c n thi t mà m i qu c gia, m i đ a phấ ầ ế ỗ ố ỗ ị ương luôn ph i quan tâm. Vi c t oả ệ ạ
vi c làm cho ngệ ười lao đ ng ch u nh hộ ị ả ưởng c a không nh ng là n n kinh t xãủ ữ ề ế
h i mà còn ch u nh hộ ị ả ưởng c a r t nhi u y u t khác. Vì v y khi xem xét đ đ aủ ấ ề ế ố ậ ể ư
ra chính sách t o vi c làm cho ngạ ệ ười lao đ ng c n ph i quan tâm đ n r t nhi uộ ầ ả ế ấ ề nhân t khác.ố
Trang 10Th c ch t c a t o vi c làm cho ngự ấ ủ ạ ệ ười lao đ ng là t o ra tr ng thái phù h pộ ạ ạ ợ
gi a s c lao đ ng và t li u s n xu t g m c v ch t lữ ứ ộ ư ệ ả ấ ồ ả ề ấ ượng và c s lả ố ượng. Ch tấ
lượng, s lố ượng c a t li u s n xu t ph thu c vào v n đ u t , nh ng ti n bủ ư ệ ả ấ ụ ộ ố ầ ư ữ ế ộ khoa h c k thu t áp d ng trong s n xu t cũng nh vi c s d ng và qu n lý các tọ ỹ ậ ụ ả ấ ư ệ ử ụ ả ư
li u đó.ệ
S lố ượng lao đ ng ph thu c vào quy mô và c c u dân s Ch t lộ ụ ộ ơ ấ ố ấ ượng lao
đ ng ph thu c vào k t qu đào t o, phát tri n c a giáo d c và y t Ngoài ra v nộ ụ ộ ế ả ạ ể ủ ụ ế ấ
đ môi trề ường cho s k t h p gi a các y u t này là h t s c quan tr ng, nó baoự ế ợ ữ ế ố ế ứ ọ
g m các chính sách, đi u ki n khuy n khích ngồ ề ệ ế ười lao đ ng cũng nh ngộ ư ườ ử i s
d ng lao đ ng trong công vi c. Th trụ ộ ệ ị ường lao đ ng ch có th độ ỉ ể ược hình thành khi
người lao đ ng v i ngộ ớ ườ ử ụi s d ng lao đ ng g p g trao đ i đi đ n nh t trí v n độ ặ ỡ ổ ế ấ ấ ề
s d ng s c lao đ ng, do v y v n đ t o vi c làm ph i đử ụ ứ ộ ậ ấ ể ạ ệ ả ược nhìn nh n cậ ở ả
người lao đ ng và ngộ ườ ử ụi s d ng lao đ ng đ ng th i không th không th k đ nộ ồ ờ ể ể ể ế vai trò c a Nhà nủ ước
Ngườ ử ụi s d ng lao đ ng là ngộ ười ch y u t o ra ch làm vi c cho ngủ ế ạ ỗ ệ ười lao
đ ng, bao g m các doanh nghi p có v n đ u t trong và ngoài nộ ồ ệ ố ầ ư ước. Đ có quan hể ệ lao đ ng thì gi a ngộ ữ ười lao đ ng và ngộ ườ ử ụi s d ng lao đ ng ph i có nh ng đi uộ ả ữ ề
ki n nh t đ nh. Đó là ngệ ấ ị ườ ử ụi s d ng lao đ ng c n ph i có v n, công ngh , kinhộ ầ ả ố ệ nghi m và th trệ ị ường tiêu th Còn ngụ ười lao đ ng c n ph i có s c kho , trình đ ,ộ ầ ả ứ ẻ ộ chuyên môn, kinh nghi m phù h p v i công vi c c a mình. Đ có đệ ợ ớ ệ ủ ể ược vi c làmệ
được tr công theo ý mu n c a mình thì ngả ố ủ ười lao đ ng luôn ph i h c h i, trao d iộ ả ọ ỏ ồ
ki n th c cho mình đ theo k p s ti n b c a khoa h c k thu t. Ngoài ra ngế ứ ể ị ự ế ộ ủ ọ ỹ ậ ườ ilao đ ng ph i luôn t đi tìm vi c làm phù h p v i mình đ đem l i thu nh p cho giaộ ả ự ệ ợ ớ ể ạ ậ đình mình.Tuy nhiên khi nói đ n quan h lao đ ng gi a ngế ệ ộ ữ ười lao đ ng và ngộ ườ ử i s
d ng lao đ ng không th không k đ n vai trò c a Nhà nụ ộ ể ể ế ủ ước. Nhà nước qu n lýả quan h lao đ ng b ng các chính sách khuy n khích đ ng viên nh m đem l i l i íchệ ộ ằ ế ộ ằ ạ ợ cho c hai bên. Nhà nả ướ ạc t o đi u ki n thu n l i cho c ngề ệ ậ ợ ả ười lao đ ng và ngộ ườ i
s d ng lao đ ng đ h phát huy t i đa năng l c c a mình. Ngoài ra Nhà nử ụ ộ ể ọ ố ự ủ ước cũng
đ a ra các chi n lư ế ược đào t o, phát tri n ngu n nhân l c, đ m b o phân b ngu nạ ể ồ ự ả ả ổ ồ nhân l c m t cách h p lý. Vì v y, khi nghiên c u t o vi c làm c n chú ý đ n v nự ộ ợ ậ ứ ạ ệ ầ ế ấ
Trang 11đ đ u t c a Nhà nề ầ ư ủ ước cũng nh t nhân là các khu v c có th t o ra c h i vi cư ư ự ể ạ ơ ộ ệ làm cho người lao đ ng. ộ
Hi n nay vi c đ u t c a Nhà nệ ệ ầ ư ủ ước cũng nh c a các t nhân đ u t p trungư ủ ư ề ậ thành th và các khu công nghi p vì nh ng n i này s t o ra đ c t l l i
nhu n cao h n và có kh năng liên k t v i nhau h n. Chính vì đi u này s gây raậ ơ ả ế ớ ơ ề ẽ
hi n tệ ượng người lao đ ng t nông thôn ra thành th và cũng làm tăng t l th tộ ừ ị ỷ ệ ấ nghi p nông thôn, do đó c n ph i có chính sách t o vi c làm phù h p cho cệ ở ầ ả ạ ệ ợ ả
người lao đ ng thành th và nông thôn.ộ ở ị
Khi nghiên c u chính sách t o vi c làm cho ngứ ạ ệ ười lao đ ng không th khôngộ ể
đ c p đ n nh ng y u t nh hể ậ ế ữ ế ố ả ưởng đ n t o vi c làm cho ngế ạ ệ ười lao đ ng. ộ
1.2. Các nhân t nh hố ả ưởng đ n quá trình t o vi c làm cho ngế ạ ệ ười lao đ ng.ộ
1.2.1. T li u s n xu tư ệ ả ấ
T li u s n xu t đây bao g m v n, đ t đai, máy móc, công c , k t c u hư ệ ả ấ ở ồ ố ấ ụ ế ấ ạ
t ng k thu t, ngu n l c sinh h c…Trong đó quan tr ng nh t là y u t v v n, đ tầ ỹ ậ ồ ự ọ ọ ấ ế ố ề ố ấ đai, k t c u h t ng k thu t, các y u t còn l i có th mua đế ấ ạ ầ ỹ ậ ế ố ạ ể ược b ng v n.ằ ố
Trước tiên chúng ta nói đ n v n. V n có vai trò r t quan tr ng, không th thi uế ố ố ấ ọ ể ế
được trong quá trình s n xu t. V n đả ấ ố ược bi u hi n b ng ti n c a t li u s n xu tể ệ ằ ề ủ ư ệ ả ấ
và đ i tố ượng lao đ ng độ ược s d ng vào trong quá trình s n xu t. Trong côngử ụ ả ấ nghi p v n có vai trò r t quan tr ng, là y u t thi t y u đ ngành phát tri n. V nệ ố ấ ọ ế ố ế ế ể ể ố trong công nghi p đệ ượ ử ục s d ng r t nhi u và là y u t hàng đ u đ cho ngành t nấ ề ế ố ầ ể ồ
t i, v n đạ ố ượ ử ục s d ng r t nhi u ngay c khi ch a ho t đ ng s n xu t kinh doanh.ấ ề ả ư ạ ộ ả ấ Trong s n xu t nông nghi p thì v n cũng có vai trò h t s c quan tr ng. Sả ấ ệ ố ế ứ ọ ự tác đ ng c a v n đ n hi u qu kinh t c a s n xu t nông nghi p không ph i b ngộ ủ ố ế ệ ả ế ủ ả ấ ệ ả ằ cách tr c ti p mà thông qua cây tr ng, v t nuôi, y u t k thu t trong nông nghi p.ự ế ồ ậ ế ố ỹ ậ ệ
C c u ch t lơ ấ ấ ượng c a v n s n xu t ph i phù h p v i t ng lo i đ i tủ ố ả ấ ả ợ ớ ừ ạ ố ượng s nả
xu t, ấ
t ng lo i đ t đai. Ngoài ra trong s n xu t nông nghi p c n ph i có m t lừ ạ ấ ả ấ ệ ầ ả ộ ượng v nố
l u đ ng nh m tránh tình tr ng b đ ng v n do th i ti t x u. Có th nói v n làư ộ ằ ạ ị ứ ọ ố ờ ế ấ ể ố
m t y u t r t quan tr ng đ phát tri n s n xu t nông nghi p, khi di n tích đ t đaiộ ế ố ấ ọ ể ể ả ấ ệ ệ ấ
là không đ i thì v n đóng m t vai trò quan tr ng trong vi c phát tri n chi u sâu. Doổ ố ộ ọ ệ ể ề
Trang 12đó khi ngu n v n đồ ố ượ ử ục s d ng trong nông nghi p tăng thì càng t o ra đệ ạ ược nhi uề
ch làm vi c cho ngỗ ệ ười lao đ ng trong nông thôn, nh t là khi mà lộ ấ ượng thi u vi cế ệ làm c a ngủ ười lao đ ng nông thôn còn t n t i r t nhi u.ộ ồ ạ ấ ề
V n trong ngành thố ương m i d ch v có vai trò đ c bi t quan tr ng. Ch cóạ ị ụ ặ ệ ọ ỉ
th ho t đ ng s n xu t thể ạ ộ ả ấ ương m i d ch v khi mà có v n. Khi mà v n tăng thìạ ị ụ ố ố
ho t đ ng d ch v s đạ ộ ị ụ ẽ ược m r ng và do đó s t o nhi u ch làm cho ngở ộ ẽ ạ ề ỗ ười lao
đ ng trong lĩnh v c này.ộ ự
Nh v y, trong b t c ho t đ ng nào thì y u t v n cũng đóng vai trò quanư ậ ấ ứ ạ ộ ế ố ố
tr ng và gián ti p nh họ ế ả ưởng đ n t o vi c làm cho ngế ạ ệ ười lao đ ng.ộ
Y u t th hai nh ng đóng vai trò quan tr ng nh t trong t li u s n xu t đóế ố ứ ư ọ ấ ư ệ ả ấ
là y u t đ t đai. Đ t đai là c s t nhiên, là ti n đ c a m i quá trình s n xu t.ế ố ấ ấ ơ ở ự ề ề ủ ọ ả ấ
S nh hự ả ưởng c a đ t đai là khác nhau đ i v i các ngành khác nhau.ủ ấ ố ớ
Trong s n xu t nông nghi p, đ t đai không ch tham gia v i t cách là y u tả ấ ệ ấ ỉ ớ ư ế ố thông thường mà là y u t tích c c không th thay th đế ố ự ể ế ược. Nh ng s tác đ ngư ự ộ
c a đ t đai t i s n xu t nông nghi p là có h n vì di n tích đ t đai là không th tăngủ ấ ớ ả ấ ệ ạ ệ ấ ể
được mà hi n nay trong quá trình công nghi p hoá thì di n tích đ t đai đang b thuệ ệ ệ ấ ị
h p. Ngày nay, di n tích đ t đai là có h n, dân s thì gia tăng do đó di n tích đ tẹ ệ ấ ạ ố ệ ấ trên đ u ngầ ười gi m do đó v n đ s d ng đ t trong nông nghi p càng khó khănả ấ ề ử ụ ấ ệ
h n. Chúng ta đang kh c ph c h n ch trên b ng cách khai thác chi u sâu trong s nơ ắ ụ ạ ế ằ ề ả
xu t nông nghi p đ t o ra nhi u s n ph m đ đáp ng nhu c u tiêu dùng c aấ ệ ể ạ ề ả ẩ ể ứ ầ ủ
người dân. Ru ng đ t có v trí c đ nh g n li n v i các đi u ki n kinh t xã h iộ ấ ị ố ị ắ ề ớ ề ệ ế ộ
c a m i vùng. Nó khác v i các t li u s n xu t khác, b i nó không b hao mòn vàủ ỗ ớ ư ệ ả ấ ở ị đào th i kh i quá trình n u s d ng đúng m c đích, h p lý thì ch t lả ỏ ế ử ụ ụ ợ ấ ượng c a đ tủ ấ ngày càng t t h n, s c s n xu t c a ru ng đ t ngày càng cao h n. Do đó đ t o raố ơ ứ ả ấ ủ ộ ấ ơ ể ạ nhi u vi c làm cho ngề ệ ười lao đ ng, nh t là lao đ ng nông thôn thì v n đ chú tr ngộ ấ ộ ấ ề ọ công tác v a chăm sóc đ t, v a k t h p tr ng lúa, hoa màu xen k là h t s c c nừ ấ ừ ế ợ ồ ẽ ế ứ ầ thi t, tránh tình tr ng nông nhàn cho ngế ạ ười nông dân. Chúng ta c n ph i chú tr ngầ ả ọ
vi c s d ng đ t trong nông nghi p đ cho ngệ ử ụ ấ ệ ể ười lao đ ng trong khu v c nôngộ ự nghi p có vi c làm tệ ệ ương đ i đ y đ Có th nói r ng ngành nông nghi p khôngố ầ ủ ể ằ ệ
th t n t i để ồ ạ ược n u nh không có đ t đai, t c là ngế ư ấ ứ ười lao đ ng trong nôngộ
Trang 13nghi p không th có ch làm vi c. Vì v y chúng ta c n khai thác và s d ng đ tệ ể ỗ ệ ậ ầ ử ụ ấ
h p lý, đ ng th i ph i luôn chú tr ng c i t o đ t.ợ ồ ờ ả ọ ả ạ ấ
Ngày nay thì vi c l a ch n đ a đi m đ ho t đ ng s n xu t kinh doanh là r tệ ự ọ ị ể ể ạ ộ ả ấ ấ khó. M t khác thì đang có chi u hặ ề ướng người lao đ ng chuy n d n sang lĩnh v cộ ể ầ ự
ho t đ ng công nghi p và ngành này đang là ngành t o nhi u ch làm vi c m i choạ ộ ệ ạ ề ỗ ệ ớ
người lao đ ng. Vì v y chúng ta c n ph i khai thác phát tri n ngành công nghi p độ ậ ầ ả ể ệ ể
gi i quy t vi c làm cho nhi u ngả ế ệ ề ười lao đ ng đ c bi t là ngộ ặ ệ ười lao đ ng nôngộ ở thôn
Trong ho t đ ng thạ ộ ương m i d ch v , đ t đai không đóng vai trò quan tr ngạ ị ụ ấ ọ
b ng ngành nông nghi p và d ch v nh ng cũng không th thi u đằ ệ ị ụ ư ể ế ược
Ngoài y u t v n và đ t đai thì y u t v c s h t ng cũng đóng vai tròế ố ố ấ ế ố ề ơ ở ạ ầ quan tr ng trong vi c t o vi c làm cho ngọ ệ ạ ệ ười lao đ ng. Các y u t đó là các hộ ế ố ệ
th ng thu l i, giao thông, kho tàng, thông tin liên l c, b n bãi…Các y u t nàyố ỷ ợ ạ ế ế ố phát tri n t t là t o đi u ki n đ phát tri n kinh t xã h i và do đó t o đi u ki n để ố ạ ề ệ ể ể ế ộ ạ ề ệ ể phát tri n các ngành khác và t o thêm vi c làm cho ngể ạ ệ ười lao đ ng. Đ ng th i khiộ ồ ờ phát tri n y u t c s h t ng thì cũng c n m t lể ế ố ơ ở ạ ầ ầ ộ ượng lao đ ng ho t đ ng trongộ ạ ộ lĩnh v c này. ự
Y u t t li u s n xu t là y u t hàng đ u tác đ ng đ n quá trình t o vi cế ố ư ệ ả ấ ế ố ầ ộ ế ạ ệ làm cho người lao đ ng. Vì v y các nhà đ u t nên l a ch n y u t này m t cáchộ ậ ầ ư ự ọ ế ố ộ
k lỹ ưỡng đ ngể ười lao đ ng có đi u ki n làm vi c thu n l i nh t và t o thêmộ ề ệ ệ ậ ợ ấ ạ nhi u ch làm cho ngề ỗ ười lao đ ng.ộ
1.2.2. Môi trường
Môi trường có nh hả ưởng r t l n đ n v n đ t o vi c làm cho ngấ ớ ế ấ ề ạ ệ ười lao
đ ng. Môi trộ ường đây đở ược hi u là môi trể ường t nhiên và môi trự ường kinh t xãế
h i.ộ
Môi trường t nhiên bao g m v trí đ a lý, đ a hình, tài nguyên thiên nhiên, khíự ồ ị ị ị
h u, đ t đai…Nh đã nói ph n 1.2.1 thì đ t đai là đi u ki n ti n đ không thậ ấ ư ở ầ ấ ề ệ ề ề ể thay th đế ược. Còn các y u t khác nh v trí đ a lý, đ a hình, khí h u…có tác đ ngế ố ư ị ị ị ậ ộ
đ l a ch n phể ự ọ ương th c s n xu t. Ngứ ả ấ ười lao đ ng sinh s ng nh ng n i có đi uộ ố ở ữ ơ ề
ki n t nhiên thu n l i s có đi u ki n tìm đệ ự ậ ợ ẽ ề ệ ược vi c làm d h n ngệ ễ ơ ười lao đ ngộ
Trang 14sinh s ng nh ng n i có đi u ki n kh c nghi t. M t khác khi s n xu t nh ng m tố ở ữ ơ ề ệ ắ ệ ặ ả ấ ữ ặ hàng khác nhau thì không th s n xu t m t n i nh t đ nh mà m i lo i m t hàngể ả ấ ở ộ ơ ấ ị ỗ ạ ặ
s phù h p v i m t đi u ki n c th Ví d khi s n xu t nh ng m t hàng nh mâyẽ ợ ớ ộ ề ệ ụ ể ụ ả ấ ữ ặ ư tre đan thì c n ph i ch n đ a đi m có ngu n nguyên li u d i dào nh ng đ ng th iầ ả ọ ị ể ồ ệ ồ ư ồ ờ
ph i ch n n i có khí h u khô dáo. Do đó vi c l a ch n đ a đi m đ ho t đ ng s nả ọ ơ ậ ệ ự ọ ị ể ể ạ ộ ả
xu t kinh doanh càng tr nên khó khăn h n đ i v i các nhà đ u t Vì v y thì môiấ ở ơ ố ớ ầ ư ậ
trường t nhiên cũng nh hự ả ưởng r t nhi u đ n vi c phát tri n kinh t c a m t đ aấ ề ế ệ ể ế ủ ộ ị
phương và cũng gây nh hả ưởng đ n vi c t o vi c làm cho ngế ệ ạ ệ ười lao đ ng.ộ
Môi trường xã h i là các chính sách c a đ a phộ ủ ị ương, s quan tâm c a các c pự ủ ấ
u Đ ng đ i v i ngỷ ả ố ớ ười lao đ ng cũng nh hộ ả ưởng r t l n đ n vi c t o vi c làm choấ ớ ế ệ ạ ệ
người lao đ ng. Độ ược s quan tâm c a các c p thì ngự ủ ấ ười lao đ ng m i hăng sayộ ớ làm vi c, ngệ ườ ử ụi s d ng lao đ ng s tho i mái ho t đ ng s n xu t kinh doanh.ộ ẽ ả ạ ộ ả ấ
Người lao đ ng s an tâm h n đ làm vi c đ nâng cao năng su t lao đ ng, ch tộ ẽ ơ ể ệ ể ấ ộ ấ
lượng s n ph m khi đả ẩ ượ ực s quan tâm c a các đoàn th , ban ngành. M t y u t r tủ ể ộ ế ố ấ quan tr ng là chính sách phát tri n kinh t c a đ a phọ ể ế ủ ị ương s nh hẽ ả ưởng r t nhi uấ ề
đ n c c u vi c làm cho ngế ơ ấ ệ ười lao đ ng đ a phộ ở ị ương đó. Do đó m i đ a phỗ ị ươ ng
c n d a vào đi u ki n c a đ a phầ ự ề ệ ủ ị ương mình mà đ a ra chi n lư ế ược phát tri n kinhể
t cho phù h p đ tránh tình tr ng ngế ợ ể ạ ười lao đ ng không có vi c làm.ộ ệ
Ngoài ra môi trường xã h i còn bao g m các chính sách cho vay v n v i lãiộ ồ ố ớ
su t th p, ra lu t đ u t t o đi u ki n thu n l i cho ngấ ấ ậ ầ ư ạ ề ệ ậ ợ ười lao đ ng có kh năng tộ ả ự
t o ch làm cho b n thân và gia đình đ ng th i t o vi c làm cho ngạ ỗ ả ồ ờ ạ ệ ười lao đ ng ộ ở lân c n. Các y u t nh công tác tuyên truy n, giáo d c, đào t o cho ngậ ế ố ư ề ụ ạ ười dân sẽ nâng cao ch t lấ ượng lao đ ng và s t o đi u ki n d dàng cho h tìm độ ẽ ạ ề ệ ễ ọ ược công
vi c phù h p.ệ ợ
Vi c xây d ng môi trệ ự ường xã h i không nh ng đ a phộ ữ ở ị ương mà ngay c ả ở
n i làm vi c c a ngơ ệ ủ ười lao đ ng cũng ph i có m t môi trộ ả ộ ường thu n l i. Đó là vi cậ ợ ệ xây d ng văn hoá trong doanh nghi p đ t đó kích thích tâm lý ngự ệ ể ừ ười lao đ ng, độ ể nâng cao năng su t lao đ ng. Đ ng th i doanh nghi p cũng ph i đ m b o cácấ ộ ồ ờ ệ ả ả ả quy n l i c a ngề ợ ủ ười lao đ ng đ ngộ ể ười lao đ ng yên tâm làm vi c.ộ ệ
Trang 15Môi trường kinh t cũng tác đ ng đ n vi c t o vi c làm cho ngế ộ ế ệ ạ ệ ười lao đ ng.ộ
Đó chính là xu hướng phát tri n c a các ngành công nghi p, nông nghi p và d ch ể ủ ệ ệ ị
v Đ ng th i môi trụ ồ ờ ường kinh t cũng là s v n đ ng c a th trế ự ậ ộ ủ ị ường hàng hoá di nễ
ra trong khu v c. Do đó thì môi trự ường kinh t s tác đ ng đ n s phát tri n c a cácế ẽ ộ ế ự ể ủ ngành kinh t nên s nh hế ẽ ả ưởng đ n vi c t o vi c làm cho ngế ệ ạ ệ ười lao đ ng t i khuộ ạ
v c đó.ự
1.2.3. Ngu n nhân l cồ ự
Ngu n nhân l c có nh hồ ự ả ưởng tr c ti p t i v n đ t o vi c làm cho ngự ế ớ ấ ề ạ ệ ườ ilao đ ng. nh ng đ a phộ ở ữ ị ương có ngu n nhân l c d i dào thì đó nhu c u v vi cồ ự ồ ở ầ ề ệ làm l n và ngớ ườ ử ụi s d ng lao đ ng s d dàng tìm ki m lao đ ng nh ng n i này.ộ ẽ ễ ế ộ ở ữ ơ
Và cũng đây đòi h i ph i có chở ỏ ả ương trình t o vi c làm cho ngạ ệ ười lao đ ng có quyộ
mô l n h n và gây áp l c r t nhi u cho các nhà ra chính sách.ớ ơ ự ấ ề
B n thân ngả ười lao đ ng có nh hộ ả ưởng nhi u nh t đ n v n đ t o vi c làmề ấ ế ấ ề ạ ệ cho người lao đ ng. Trong đó đ i di n là s c lao đ ng c a con ngộ ạ ệ ứ ộ ủ ười. S c lao đ ngứ ộ
là kh năng v th l c và trí l c c a con ngả ề ể ự ự ủ ười, đó là tri th c, s c kho , k năng,ứ ứ ẻ ỹ kinh nghi m c a ngệ ủ ười lao đ ng.ộ
Đ đánh giá s c lao đ ng c a con ngể ứ ộ ủ ười thì c n ph i nói đ n c ch t lầ ả ế ả ấ ượ ng
và s lố ượng. Hi n nay dân s c a nệ ố ủ ước ta không ng ng tăng và s ngừ ố ười trong độ
tu i lao đ ng không ng ng tăng cao. Trong khi đó thì vi c t o ra s ch làm vi cổ ộ ừ ệ ạ ố ỗ ệ
m i không theo k p t c đ tăng c a l c lớ ị ố ộ ủ ự ượng lao đ ng do đó v n còn t n t i r tộ ẫ ồ ạ ấ nhi u ngề ười th t nghi p các thành th và ngấ ệ ở ị ười thi u vi c làm nông thôn. Do đóế ệ ở chúng ta c n ph i có m t chính sách phát tri n kinh t xă h i đi đôi v i chính sáchầ ả ộ ể ế ộ ớ dân s đ đ m b o cho m i ngố ể ả ả ọ ười lao đ ng đ u có vi c làm. V ch t lộ ề ệ ề ấ ượng c aủ
s c lao đ ng thì c n ph i xem xét trình đ h c v n, trình đ chuyên môn, k năng,ứ ộ ầ ả ộ ọ ấ ộ ỹ kinh nghi m c a ngệ ủ ười lao đ ng. Hi n nay thì lao đ ng có trình đ chuyên môn caoộ ệ ộ ộ
t p trung nhi u các thành ph l n nh Hà N i và Thành Ph H Chí Minh…doậ ề ở ố ớ ư ộ ố ồ
v y s gây s c ép v vi c làm cho lậ ẽ ứ ề ệ ượng lao đ ng các thành ph này đ ng th iộ ở ố ồ ờ cũng gây khó khăn trong vi c gi i quy t vi c làm cho lệ ả ế ệ ượng lao đ ng có trình độ ộ
th p vùng nông thôn. Nh v y v n đ s c lao đ ng c a ngấ ở ư ậ ấ ề ứ ộ ủ ười lao đ ng cũng gâyộ
ra s m t cân đ i v l c lự ấ ố ề ự ượng lao đ ng có trình đ khác nhau gi a các vùng, cóộ ộ ữ
Trang 16nh ng vùng thì l i r t th a lao đ ng có trình đ đ i h c, cao đ ng nh ng l i cóữ ạ ấ ừ ộ ộ ạ ọ ẳ ư ạ
nh ng vùng r t thi u lữ ấ ế ượng lao đ ng này. Do đó gây khó khăn trong vi c t o vi cộ ệ ạ ệ làm cho người lao đ ng nh ng vùng khác nhau.ộ ở ữ
1.2.4. Chương trình m c tiêu qu c gia v vi c làmụ ố ề ệ
Chương trình m c tiêu qu c gia v vi c làm cũng có nh hụ ố ề ệ ả ưởng đ n vi cế ệ
t o vi c làm cho ngạ ệ ười lao đ ng. Các ho t đ ng c a chộ ạ ộ ủ ương trình m c tiêu qu cụ ố gia v vi c làm bao g m các ho t đ ng ch y u đề ệ ồ ạ ộ ủ ế ược chia làm ba nhánh chính : phát tri n kinh t – xã h i t o m vi c làm; Đ y m nh xu t kh u lao đ ng vàể ế ộ ạ ở ệ ẩ ạ ấ ẩ ộ chuyên gia; Tăng cường các ho t đ ng h tr tr c ti p đ gi i quy t vi c làm choạ ộ ỗ ợ ự ế ể ả ế ệ
người th t nghi p, ngấ ệ ười thi u vi c làm và các đ i tế ệ ố ượng y u th trong th trế ế ị ườ nglao đ ng.ộ
Chương trình m c tiêu qu c gia v vi c làm t o đi u ki n cho ngụ ố ề ệ ạ ề ệ ười lao
đ ng có nhi u c h i độ ề ơ ộ ược làm vi c và luôn hệ ướng v vi c phát tri n kinh t xãề ệ ể ế
h i toàn di n. Vì th mà hi n nay các đ a phộ ệ ế ệ ị ương trong c nả ước đ u d a vàoề ự
nh ng thu n l i hi n có c a mình và th c hi n theo chữ ậ ợ ệ ủ ự ệ ương trình m c tiêu qu c giaụ ố
v vi c làm đ t o vi c làm cho ngề ệ ể ạ ệ ười lao đ ng. ộ
1.3. S c n thi t ph i t o vi c làm cho ngự ầ ế ả ạ ệ ười lao đ ng ộ
Vào b t c th i đi m nào và t i b t c n i nào thì vi c t o vi c làm choấ ứ ờ ể ạ ấ ứ ơ ệ ạ ệ
người lao đ ng là h t s c c n thi t. Ngộ ế ứ ầ ế ười lao đ ng có vi c làm không nh ng cóộ ệ ữ
l i cho chính b n thân h và gia đình đ ng th i cũng có l i cho c đ a phợ ả ọ ồ ờ ợ ả ị ương và
qu c gia. Khi m t qu c gia có t l ngố ộ ố ỷ ệ ười th t nghi p cũng nh ngấ ệ ư ười thi u vi cế ệ làm cao thì ch ng t r ng qu c gia đó ch a khai thác và s d ng h t ngu n l c c aứ ỏ ằ ố ư ử ụ ế ồ ự ủ con người trong xã h i.ộ
Đ i v i ngố ớ ười th t nghi p thì h không có vi c làm nên không có thu nh pấ ệ ọ ệ ậ
do đó khi n h b t bu c ph i đi làm nh ng công vi c đ ki m thu nh p trang tr iế ọ ắ ộ ả ữ ệ ể ế ậ ả
cu c s ng. Đôi khi vì m c đích ki m ti n mà ngộ ố ụ ế ề ười lao đ ng đã làm nh ng côngộ ữ
vi c trái pháp lu t mà b n ch t h không ph i là nh v y. Còn đ i v i ngệ ậ ả ấ ọ ả ư ậ ố ớ ười thi uế
Trang 17vi c làm thì h luôn b áp l c v kinh t b i có m c ti n công th p và có kh năngệ ọ ị ự ề ế ở ứ ề ấ ả
b m t vi c làm. Hi n nay s ngị ấ ệ ệ ố ười th t nghi p thành th còn t n t i r t nhi u vàấ ệ ở ị ồ ạ ấ ề đây cũng là nguyên nhân ch y u gây ra nh ng t n n xã h i nh m i dâm, maủ ế ữ ệ ạ ộ ư ạ tuý…Đ i v i xã h i thì th t nghi p và thi u vi c làm gây ra s lãng phí ngu n l cố ớ ộ ấ ệ ế ệ ự ồ ự
xã h i. Th t nghi p không nh ng làm gi m thu nh p c a ngộ ấ ệ ữ ả ậ ủ ười lao đ ng mà cònộ làm gi m thu nh p c a toàn xã h i và xã h i ph i b chi phí tr c p th t nghi p doả ậ ủ ộ ộ ả ỏ ợ ấ ấ ệ
đó đ i s ng xã h i gi m. Th t nghi p làm thi t h i cho n n kinh t , gây khó khănờ ố ộ ả ấ ệ ệ ạ ề ế cho gia đình và xã h i d n đ n tiêu c c trong xã h i. Do đó t o vi c làm là h t s cộ ẫ ế ự ộ ạ ệ ế ứ
c n thi t đ i v i m i qu c gia và là yêu c u c a phát tri n kinh t ầ ế ố ớ ỗ ố ầ ủ ể ế
T o vi c làm là m t chính sách c a Đ ng và Nhà nạ ệ ộ ủ ả ước nh m gi i quy tằ ả ế
nh ng v n đ xã h i. M i ngữ ấ ề ộ ọ ười lao đ ng đ u có vi c s rút ng n độ ề ệ ẽ ắ ược kho ngả cách giàu nghèo trong xã h i làm cho xã h i công b ng h n. M t khác khi có vi cộ ộ ằ ơ ặ ệ làm thì người lao đ ng an tâm h n, phát huy độ ơ ược kh năng sáng t o c a mình trongả ạ ủ công vi c. Vi c làm và thu nh p giúp ngệ ệ ậ ười lao đ ng có đi u ki n h c h i và nângộ ề ệ ọ ỏ cao trình đ dân trí, chăm sóc s c kho t t h n, nâng cao đ i s ng tinh th n. Nhộ ứ ẻ ố ơ ờ ố ầ ư
v y n u t o vi c làm cho ngậ ế ạ ệ ười lao đ ng s làm cho xã h i n đ nh h n, văn minhộ ẽ ộ ổ ị ơ
h n.ơ
T o vi c làm cho ngạ ệ ười lao đ ng độ ược quan tâm đúng m c s thúc đ y n nứ ẽ ẩ ề kinh t phát tri n, xoá b tình tr ng nghèo đói. Nh ng m i qu c gia, m i đ aế ể ỏ ạ ư ỗ ố ỗ ị
phương c n ph i quan tâm đ n đi u ki n thu n l i c a mình mà có m t chính sáchầ ả ế ề ệ ậ ợ ủ ộ
t o vi c làm cho phù h p. M i ngạ ệ ợ ọ ười lao đ ng đ u có vi c làm ch ng t qu c giaộ ề ệ ứ ỏ ố
đó khai thác tri t đ ngu n l c con ngệ ể ồ ự ườ ẵi s n có và t o ra m t n n s n xu t phátạ ộ ề ả ấ tri n.ể
Tóm l i thì t o vi c làm cho ngạ ạ ệ ười lao đ ng không nh ng có l i cho chínhộ ữ ợ
b n thân ngả ười lao đ ng mà còn thúc đ y s phát tri n c a toàn xã h i. T o vi cộ ẩ ự ể ủ ộ ạ ệ làm cho người lao đ ng góp ph n n đ nh xã h i, t o nên s c m nh t ng h p độ ầ ổ ị ộ ạ ứ ạ ổ ợ ể
đ a đ t nư ấ ước đi lên trong xu th h i nh p.ế ộ ậ
Trang 18đó đ t s n xu t nông nghi pấ ả ấ ệ g n 17.000 ha, đ t lâm nghi p 38.000 ha. Có 10 đ nầ ấ ệ ơ
vị xã, Th tr nị ấ v i dân s trênớ ố 91.000 dân ; Trong đó đ ng bào dân t c thi u sồ ộ ể ố chi m g n 30%.ế ầ
Đ ng trên góc đ phát tri n kinh tứ ộ ể ế thì Đ n dơ ương h i tộ ụ khá nhi u y uề ế
tố thu n l i – Có Qu c l 27 đi qua, c n k : c a ngõậ ợ ố ộ ậ ề ử các t nh Mi n trung vàoỉ ề Lâm đ ngồ Đà l t, ti p giáp v i trung tâm kinh t Đ c tr ng, đ t đai th nhạ ế ớ ế ứ ọ ấ ổ ưỡ ng
Trang 19phù h p v iợ ớ v i nhi u l ai cây tr ng; đ c bi t các l ai rau. M t khác xét v khớ ề ọ ồ ặ ệ ọ ặ ề ả năng du l ch có th là đi m d ng chânị ể ể ừ Du khách trước và sau khi đ n và đi Đàế
L tạ đ thể ưởng th c không khí , th ng c nh r ng núiứ ắ ả ừ nh đèo Ngo n m c, h Đaư ạ ụ ồ nhim …
Phía đông giáp : Huy n Ninh S n – T nh Ninh Thu nệ ơ ỉ ậ
Phía tây nam giáp : Huy n Đ c Tr ng ệ ứ ọ
Phía b c giáp : Thành ph Đà L t – T nh Lâm Đ ngắ ố ạ ỉ ồ
Sau nhi u l n thi t l p l i h th ng hành chính đ n nay Huy n Đ n Dề ầ ế ậ ạ ệ ố ế ệ ơ ươ ng
có 2 th tr n và 8 xã g m 99 thôn. Trong đó có 64 đ ng bào ngị ấ ồ ồ ười kinh và 35 thôn
đ ng bào dân t c thi u s ồ ộ ể ố
Huy n đ t t i th tr n Th nh M n m trên đệ ặ ạ ị ấ ạ ỹ ằ ường qu c l 27, c a ngõ thôngố ộ ử
thương v i các t nh Duyên H i Nam Trung B , có v trí chi n lớ ỉ ả ộ ị ế ược v an ninh qu cề ố phòng cho t nh Lâm Đ ng và các t nh lân c n.ỉ ồ ỉ ậ
Di n tích t nhiên c a Huy n là 61.032 ha, trong đó đ t nông nghi p 14.657ệ ự ủ ệ ấ ệ
ha, đ t lâm nghi p 33.547 ha, đ t chuyên dùng 1.913 ha. Đ t ch a s d ng 10.594ấ ệ ấ ấ ư ử ụ
ha và đ t 443 ha.ấ ở
2.1.2. Đ c đi m kinh tặ ể ế
2.1.2.1.V s n xu t nông nghi p: ề ả ấ ệ
T ng di n tích đ t gieo tr ng ( niên giám năm 2005 ) : 22581 haổ ệ ấ ồ
Trong đó tr ng các lo i cây tr ng ch y u sau :ồ ạ ồ ủ ế
26.51217.3339.1792.029 298.488180,8
Trang 20T nấConConCon
T nấConConCon
2.7579804017.0321.9301.30046019.7952.14017.655
Trang 21S n lả ượng th t h i xu t chu ngị ơ ấ ồ
T nấ
1.60090.00015.00010.0001103.00085400950130
T n t i : nhìn chung, các trang tr i trên đ a bàn huy n còn g p nhi u khóồ ạ ạ ị ệ ặ ề khăn trong khâu tiêu th s n ph m. Bên c nh đó công tác qu n lý d ch b nh, vi c ápụ ả ẩ ạ ả ị ệ ệ
d ng ti n b KHCN vào s n xu t ch a đ ng b và ch a có khu qui ho ch khu chănụ ế ộ ả ấ ư ồ ộ ư ạ nuôi t p trung, ch y u chăn nuôi trong khu dân c , qui mô h gia đình.ậ ủ ế ư ộ
Hi n t i trên đ a bàn Huy n có trên 100 c s , đ n v cung c p thu c, phânệ ạ ị ệ ơ ở ơ ị ấ ố bón v i ch ng lo i thu c đa d ng : trên 200 m t hàng c a nhi u công ty s n xu t.ớ ủ ạ ố ạ ặ ủ ề ả ấ
2.1.2.2. Công nghi p – Ti u th công nghi p – Lâm nghi p ệ ể ủ ệ ệ
Các công tyXí nghi p trên đ a bàn :ệ ị
L c Xuânạ
L c Xuânạ
Chăn nuôiChăn nuôi
Trang 22Tr ng cây ăn quồ ả
Tr ng rauồ
Tr ng rauồXây d ngựXây d ngự
Nước ch mấ
Nước ch mấ
Trang 23Trên đ a bàn huy n có 1 B nh vi n đa khoa, 2 phòng khám đa khoa khu v cị ệ ệ ệ ự
và 10 tr m yt XãTT. T ng s giạ ế ổ ố ường b nh 120 giệ ường, trong đó B nh vi n đaệ ệ khoa trung tâm 70 giường, 2 phòng khám đa khoa khu v c 20 giự ường và 10 tr m ytạ ế XãTT 30 giường ( trung bình m i tr m 34 giỗ ạ ường ). H u h tầ ế các c s y t đãơ ở ế
được xây d ng kiên c , riêng b nh vi n đa khoa trung tâm đự ố ệ ệ ược đ u t xây d ngầ ư ự
m i năm 1997, đã đ a vào s d ng.ớ ư ử ụ
S Cán b y t bố ộ ế ước đ u đáp ng đầ ứ ược vi c khám ch a b nh và tri n khaiệ ữ ệ ể các chương trình phòng ch ng d ch b nh, tiêm phòng văcxin… Tính đ n nay t ng số ị ệ ế ổ ố cán bộ y t toàn Huy n : 166 ngế ệ ười. Ngành y 160 người, trong đó có 23 bác s , 60 yỹ
s và k thu t viên, 58 y tá và n h sinh, đ i h ccao đ ng trung h c và nhân viênỹ ỹ ậ ữ ộ ạ ọ ẳ ọ khác 19 người. Ngành dược có 06 dượ ỹc s trung h c.ọ
Trang thi t b ph c v cho công tác ch n đoán và đi u tr đế ị ụ ụ ẩ ề ị ược đ u t t ngầ ư ừ
bước v i s h tr c a ngành nh : máy siêu âm, X Quang, xét nghi m (sinh hóa,ớ ự ỗ ợ ủ ư ệ huy t h c ), máy đi u tr vàng da s sinh, l ng p tr em, máy giúp th , máy t oế ọ ề ị ơ ồ ấ ẻ ở ạ oxy, máy soi c t cung…nhin chung các thi t b ngày đổ ử ế ị ược đ u t hi n đ i đápầ ư ệ ạ
ng đ c yêu c u nâng cao công tác ch n đoán và đi u tr c a tuy n y t c s
2.1.3.3. B u chính vi n thôngư ễ
M ng lạ ướ ưi b u chính vi n thông phát tri n m nh v i h th ng các b u c c,ễ ể ạ ớ ệ ố ư ụ
t ng đài đã đáp ng đổ ứ ược ph n l n nhu c u c a đ a phầ ớ ầ ủ ị ương. M t s thôn vùng sâuộ ố vùng xa nh Kamputte ( Tutra ) cũng đã l p đ t đi n tho i đ liên l c.ư ắ ặ ệ ạ ể ạ
T t c các XãTT đã có máy đi n tho i, khu v c trung tâm xã h u h t đã cóấ ả ệ ạ ự ầ ế
đi m d ch v b u đi n ph c v nhu c u thông tin liên l c cho nhân dân.ể ị ụ ư ệ ụ ụ ầ ạ
2.1.4. C c u t ch c c a Phòng LĐTB&XH Huy n:ơ ấ ổ ứ ủ ệ
Phòng LĐTB&XH huy n Đ n Dệ ơ ương hi n biên ch g m 6 ngệ ế ồ ười :
1 Trưởng phòng : ph trách chung ch u trách nhi m trụ ị ệ ước UBND huy n vàệ ngành c p trên v chuyên môn, nghi p v và các ho t đ ng c a phòng.ấ ề ệ ụ ạ ộ ủ
Trang 24 1 Phó phòng : Giúp cho trưởng phòng ch đ o m t s m t công tác và ch uỉ ạ ộ ố ặ ị trách nhi m v i c p trên và trệ ớ ấ ước pháp lu t v lĩnh v c đậ ề ự ược giao khi trưởng phòng
đi v ng.ắ
Các nhân viên trong phòng g m 4 nhân viên :ồ+ 1 Ph trách xây d ng chính quy n c sụ ự ề ơ ở+ 1 Ph trách chính sách ngụ ười có công+1 Ph trách k toánụ ế
+1 Chuyên viên v máy tính.ềNhìn chung nhân s c a phòng LĐTB&XH huy n đ u là nh ng ngự ủ ệ ề ữ ười có năng l c,ự
có kinh nghi m, trách nhi m luôn luôn hoàn thành t t nhi m v đệ ệ ố ệ ụ ược giao góp ph nầ hoàn thành nhi m v chung c a đ n v ệ ụ ủ ơ ị
K TOÁN Ế TUY N CH N Ể Ọ
B I D Ồ ƯỠ NG CÔNG TÁC
TBLS-NCC LAO Đ NG Ộ
VI C LÀM Ệ
Trang 252.2. Phân tích th c tr ng t o vi c làm cho ngự ạ ạ ệ ười lao đ ng huy n Đ nộ ở ệ ơ
Dương
2.2.1. Th c tr ng cung ,c u lao đ ng trên đ a bàn huy n Đ n D ự ạ ầ ộ ị ệ ơ ươ ng :
Huy n Đ n Dệ ơ ương là m t huy n s n xu t nông nghi p chi m t tr ng trênộ ệ ả ấ ệ ế ỉ ọ 70% trong c c u kinh t , v n đ đào t o ngh , gi i quy t vi c làm cho lao đ ngơ ấ ế ấ ề ạ ề ả ế ệ ộ nông thôn mà ngu n lao đ ng chính không ai khác là l c lồ ộ ự ượng thanh niên
* V s l ng lao đ ng huy n Đ n D ng:ề ố ượ ộ ệ ơ ươ
Theo th ng kê c a B LĐTB&XH, hi n nay thanh niên nông thôn chi mố ủ ộ ệ ế kho ng 51,5% t ng s thanh niên c nả ổ ố ả ước. Đây là l c lự ượng quan tr ng trong phátọ tri n nông nghi p, xây d ng nông thôn m i. Đ c đi m n i b t c a TN ngày nay làể ệ ự ớ ặ ể ổ ậ ủ dám ngh , dám làm, m nh d n thoát kh i t duy cũ, tham gia chuy n đ i, chuy nỉ ạ ạ ỏ ư ể ổ ể
d ch c c u kinh t , đ u t v n, ch t xám đ s n xu t, kinh doanh vị ơ ấ ế ầ ư ố ấ ể ả ấ ươn lên thoát nghèo b n v ng. Th c tr ng huy n Đ n Dề ữ ự ạ ở ệ ơ ương hi n nay l c lệ ự ương lao đ ngộ
ph n đông thanh niên nông thôn, nh t là vùng đ ng bào dân t c thi u s trình đầ ấ ồ ộ ể ố ộ
h c v n còn th p còn ch u nh họ ấ ấ ị ả ưởng c a nhi u nhân t ủ ề ố
Tình hình lao đ ng c a huy n Đ n Dộ ủ ệ ơ ương giai đo n 2006 2010ạ
ĐVT: ng ườ i
Ch tiêuỉ 2006 2007 2008 2009 2010
T ng dân sổ ố 81.343 82.156 82.997 83.827 84.655Lao đ ng trong đ tu iộ ộ ổ 34.664 35.245 35.855 36.464 37.079
% so v i dân sớ ố 42,6 42,9 43,2 43,5 43,8Trong đó:+ Lao đ ng cóộ 33.749 34.434 35.138 35.844 36.522
Trang 26Qua các s li u trên cho th y t ng ngu n có kh năng lao đ ng c a huy nố ệ ấ ổ ồ ả ộ ủ ệ
Đ n Dơ ương là r t l n và tăng d n qua các năm. Do đó nhu c u đấ ớ ầ ầ ược làm vi c c aệ ủ
lượng lao đ ng này là r t cao và ph i c n có m t chộ ấ ả ầ ộ ương trình t o vi c làm phùạ ệ
h p.ợ
*V ch t l ng lao đ ng c a huy n Đ n D ng:ề ấ ượ ộ ủ ệ ơ ươ
M c dù l c lặ ự ượng lao đ ng c a huy n Đ n Dộ ủ ệ ơ ương đã được nâng cao về
có đ tu i cao và nh ng lao đ ng trên đ tu i lao đ ng. Đ i tộ ổ ữ ộ ộ ổ ộ ố ượng này do đi u ki nề ệ
h c t p trọ ậ ước đây không được chú tr ng và cũng do đi u ki n kinh t khó khăn.ọ ề ệ ếTrình đ văn hoá c a ngộ ủ ười lao đ ng huy n Đ n Dộ ở ệ ơ ương giai đo n 2006ạ