1. Trang chủ
  2. » Tất cả

Sa san he than kinh thai nhi

118 1 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Siêu Âm Hệ Thần Kinh Thai Nhi
Trường học Bệnh viện An Bình, TP.HCM
Chuyên ngành Chẩn đoán hình ảnh y học
Thể loại Tài liệu siêu âm
Năm xuất bản 2006
Thành phố TP.HCM
Định dạng
Số trang 118
Dung lượng 7,08 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Hình ảnh viên kim cương của phức hợp đồi thị-dưới đồi t, thùy đảo là đường hồi âm dày mũi tên mở được bao quanh bởi chất trắng có hồi âm rất kém; c: vách trong suốt; v: sừng trước não

Trang 1

SIÊU ÂM HỆ THẦN KINH THAI

NHI

BS NGUYỄN QUANG TRỌNG

KHOA CHẨN ĐOÁN HÌNH ẢNH

Trang 4

ĐẠI CƯƠNG

 Bất thường ở hệ thần kinh trung ương (hệ TKTW) là mối

lo lắng lớn nhất của hầu hết các thai phụ

 Bất thường ở hệ TKTW xảy ra ở tần suất 1/1.000, nhưng thấy ở khoảng 5% trẻ sống

 Sự tăng cao nồng độ αFP trong huyết thanh người mẹ làdấu hiệu chỉ điểm hướng đến có sự bất thường ở hệ

TKTW

C.M.Rumack et al Diagnostic Ultrasound 3rdEdition 2005 p1237-1366

Trang 5

ĐẠI CƯƠNG

 Việc khảo sát thường quy hệ TKTW cần được tiến hành vào tuần thứ 18-20 của thai kỳ

 Nhưng ta cần lưu ý rằng, một số bất thường của hệ TKTW

có thể thấy được trong ngay tam cá nguyệt I, trong khi một

số khác chỉ biểu hiện ở tam cá nguyệt III

Trang 7

GIẢI PHẪU SIÊU ÂM

Trang 8

GIẢI PHẪU SIÊU ÂM

Trang 9

GIẢI PHẪU SIÊU ÂM

Trang 10

GIẢI PHẪU SIÊU ÂM

Katherine W Fong et al Detection of Fetal Structural Abnormalities with US during Early

Thai 7,5 tuần: Khoang não sau rất lớn (mũi

tên)

Trang 11

GIẢI PHẪU SIÊU ÂM

Thai 9 tuần: Khoang não sau rất lớn (mũi

Trang 12

GIẢI PHẪU SIÊU ÂM

Thai 12 tuần: Khoang não sau rất lớn (mũi

tên xanh) Katherine W Fong et al Detection of Fetal Structural Abnormalities with US during Early

Trang 13

GIẢI PHẪU SIÊU ÂMTAM CÁ NGUYỆT II & III

 Vào thờì điểm này, ta có thể khảo sát hầu hết các cấu trúc não trên siêu âm

 Ba mặt cắt chuNn (standard views) đó là:

 Mặt cắt đồi thị (thalamic view)

 Mặt cắt não thất (ventricular view)

 Mặt cắt tiểu não (cerebellar view)

Trang 14

C.M.Rumack et al Diagnostic

Ultrasound 3rdEdition 2005

p1039-1055

Trang 15

Hình ảnh viên kim cương của phức hợp đồi

thị-dưới đồi (t), thùy đảo là đường hồi âm dày

(mũi tên mở) được bao quanh bởi chất trắng

có hồi âm rất kém; c: vách trong suốt; v: sừng

trước não thất bên.

Sừng chNm não thất bên lấp đầy bởi đám rối mạch mạc (các đầu mũi tên chỉ vị trí

đo kích thước não thất bên)

Trang 16

QUY ƯỚC: Bề rộng não thất bên được đo ở

sừng chNm, bình thường < 10mm

Trang 18

THAI VÔ SỌ

(AN EN CEPHALY)

 Thai vô sọ chiếm 45% khuyết tật của ống TK

 Tổn thương ở phần đầu khiến cho thai không có sọ

 N hu mô não loạn sản có thể hình thành phía sau mặt,

nhưng phần mô này sẽ teo đi khi thai ngày càng lớn

 Mặt thai nhi từ hố mắt trở xuống thường bình thường

 100% thai chết ngay khi vừa sinh ra

Trang 19

THAI VÔ SỌ (AN EN CEPHALY)

- Hình ảnh mắt ếch (frog eye appearance) do không có vòm sọ.

- Đa ối thường thấy (do thai nuốt yếu).

- Thai rất tăng động (do thiếu sự kiểm soát của vỏ não).

Mặt cắt vành: Hình ảnh mắt ếch với

hai hốc mắt (các mũi tên), xương

Mặt cắt dọc giữa: không có trán và hộp sọ (mũi tên), xương hàm (đầu mũi tên ) và

Trang 20

THAI VÔ SỌ

(AN EN CEPHALY)

Mặt cắt vành: Hình ảnh mắt ếch với

hai hốc mắt (các mũi tên).

Mặt cắt dọc: không thấy vòm sọ, chỉ thấy

một vùng mở phía trên cột sống.

Trang 21

THAI VÔ SỌ

(AN EN CEPHALY)

Thai 15 tuần với phần mặt bình thường (mũi tên) Không thấy vòm sọ,

nhu mô não loạn sản (các đầu mũi tên).

Trang 23

N ÃO ÚN G THỦY

(HYDROCEPHALUS)

 N ão úng thủy là sự gia tăng thể tích dịch não tủy trong các não thất

 N ó biểu hiện bằng sự dãn ra của một số hoặc tất cả các

não thất, mà thường thấy nhất là não thất bên

 N ão úng thủy có nhiều nguyên nhân: các hội chứng bất

thường N ST (genetic syndromes), các dị tật bNm sinh của não và tủy sống, nhiễm trùng trong thời kỳ mang thai

Trang 25

N ÃO ÚN G THỦY (HYDROCEPHALUS)

Trang 26

N ÃO ÚN G THỦY

(HYDROCEPHALUS)

Dangling choroid plexus sign

Trang 27

N ÃO ÚN G THỦY

(HYDROCEPHALUS)

Dangling choroid plexus sign, lưu ý rằng bề rộng não thất bên < 10mm (thai 16 tuần).

Trang 28

N ÃO ÚN G THỦY

(HYDROCEPHALUS)

Bề rộng não thất bên > 10mm, đám rối mạch mạc (đầu mũi tên).

Trang 31

HẸP CỐN G SYLVIUS

(AQUEDUCTAL STEN OSIS)

 Cống Sylvius nằm giữa não thất III và não thất IV Hẹp

cống Sylvius dẫn đến dãn não thất bên và não thất III N ão thất IV và hố sau bình thường

 Các nguyên nhân bao gồm: nhiễm trùng trong TC

(toxoplasmosis, cytomegalovirus, và syphilis), tiếp xúc với chất gây quái thai, hoặc u nội sọ gây tắc cống Sylvius

Trang 32

HẸP CỐN G SYLVIUS (AQUEDUCTAL STEN OSIS)

- ChNn đoán từ tam cá nguyệt II.

- N ão úng thủy.

- Hộp sọ nguyên vẹn, có hình dáng bình thường.

- Hố sau bình thường.

Trang 33

HẸP CỐN G SYLVIUS

(AQUEDUCTAL STEN OSIS)

Dãn não thất bên 16mm. bình thường (các đầu mũi tên), bể lớn Dãn não thất III (mũi tên), tiểu não

bình thường.

Trang 35

DN DẠN G DAN DY-WALKER

(DAN DY-WALKER MALFORMATION )

 70% dị dạng Dandy-Walker kết hợp với các dị dạng khác

 N hững dị dạng kết hợp bao gồm: thoát vị não

(encephalocele), holoprosencephaly, tật đầu nhỏ

(microcephaly), lạc chỗ chất xám (gray matter

heterotopia), dị dạng hồi não (gyrals malformations)

Trang 36

DN DẠN G DAN DY-WALKER

(DAN DY-WALKER MALFORMATION )

 Bất thường N ST được mô tả trong khoảng 20-50% trường hợp, bao gồm Trisomies 13,18 và 21

 Bệnh có thể chNn đoán khi tuổi thai sau 17 tuần, khi thùy giun đã hoàn toàn hình thành

Trang 37

1 2

3 4

DAN DY-WALKER MALFORMATION (ChN n đoán từ tam cá nguyệt II)

1 N ang Dandy-Walker ở hố sau (thường là rất lớn).

2 Bất sản hoặc thiểu sản thùy giun (vermis).

3 Hai bán cầu tiểu não bị đN y sang hai bên và có thể bị đè bẹp.

4 N ão úng thủy (80%).

5 Bất sản hoặc thiểu sản thể trai (corpus callosum) (70%).

Trang 38

Hình ảnh lỗ khóa (keyhole shape) là dấu hiệu đặc hiệu để chN n đoán

dị dạng Dandy-Walker ( do bất sản thùy giun).

Trang 39

DN DẠN G DAN DY-WALKER

(DAN DY-WALKER MALFORMATION )

Không thấy (bất sản) thùy giun, nang lớn ở hố sau (*), 2 bán cầu tiểu

não bị đN y dẹt (đầu mũi tên), não úng thủy.

Trang 40

DN DẠN G DAN DY-WALKER

(DAN DY-WALKER MALFORMATION )

Trang 41

N AN G MÀN G N HIỆN

(ARACHN OID CYST)

 N ang hình thành trong các lớp của màng nhện

 Thường thấy ở đường giữa, nhưng cũng có thể có ở bất cứ nơi nào trong vòm sọ

 N ang ở rãnh liên bán cầu đại não có thể kết hợp với bất sản thể trai (corpus callosum)

 N ếu nang ở hố sau có thể chèn ép cống Sylvius gây não úng thủy

Trang 42

N AN G MÀN G N HIỆN

(ARACHN OID CYST)

N ang màng nhện ở rãnh liên bán cầu (mũi tên), sừng chN m não thất bên (các đầu mũi tên).

Trang 43

N ang lớn, bờ

không đều ở não

sau (các mũi tên) N ang (mũi tên) chèn ép tiểu não (các đầu

mũi tên)

Trang 45

THOÁT VN N ÃO

(EN CEPHALOCELE)

 Chiếm 5% khuyết tật của ống thần kinh

 Bệnh cũng có thể thấy trong hội chứng dải ối (amniotic

band syndrome), hội chứng Meckel-Gruber

 Vòm sọ bị khuyết và hình thành một túi thoát vị Trong túi thoát vị chứa mô não loạn sản, hoặc chỉ có màng não và

dịch não tủy

Trang 46

THOÁT VN N ÃO DO KHUYẾT TẬT CỦA ỐN G THẦN KIN H

- Thoát vị ở đường giữa, phần lớn ở vùng chN m, ít hơn ở vùng trán hoặc đính.

- N ếu ở vùng trán có thể kèm theo tật hai mắt cách xa (hypertelorism).

- N ão úng thủy thường kết hợp.

Thoát vị não vùng chN m

Trang 47

THOÁT VN N ÃO

(EN CEPHALOCELE)

Thoát vị não vùng trán Túi thoát vị

(các mũi tên), chỗ thoát vị (các đầu Cắt dọc: Túi thoát vị (mũi tên), chỗ thoát vị

(các đầu mũi tên)

Trang 48

THOÁT VN N ÃO

(EN CEPHALOCELE)

Thoát vị não vùng chN m

Trang 50

Thoát vị não vùng chN m

Túi thoát vị (mũi tên), chỗ

thoát vị (đầu mũi tên)

Thận đa nang hai bên (các mũi tên)HỘI CHỨN G MECKEL-GRUBER

(MECKEL-GRUBER SYN DROME)

Trang 52

Katherine W Fong, MB et al Detection of Fetal Structural Abnormalities with US during Early

Trang 53

HỘI CHỨN G DẢI ỐI

(AMN IOTIC BAN D SYN DROME)

 Sự vỡ màng ối ở giai đoạn sớm của thai kỳ dẫn đến việc đánh bẫy (entrapment) các cấu trúc của thai nhi bằng cách dán vào (sticky) dải trung bì bắt nguồn từ mặt màng đệmcủa màng ối

 Các chi “mắc bẫy” sẽ bị siết lại và gây cụt chi N uốt phải dải ối sẽ gây sứt môi, hở hàm ếch không đối xứng Sự mài mòn vùng da tiếp xúc sẽ gây nên lỗ khuyết như thoát vị

não, tật nứt thành bụng (gastroschisis), tim ngoài lồng

ngực (ectopia cordis)

Trang 54

HỘI CHỨN G DẢI ỐI

(AMN IOTIC BAN D SYN DROME)

 ChNn đoán hội chứng này cần được nghĩ tới khi thấy thai nhi bị cụt chi hoặc khi thấy có chỗ khuyết không điển hình

ở vùng bụng, ngực hay vùng sọ (thoái vị não không nằm trên đường giữa)

 Đôi khi ta thấy được dải ối băng ngang khoang ối, bám

vào thai nhi

Trang 55

Thoát vị não vùng chN m Dải ối cạnh cuống rốn

Trang 57

TẬT N ÃO TRƯỚC

(HOLOPROSEN CEPHALY)

 Bất thường trong quá trình phát triển của não mà não trước (prosencephalon, forebrain) thất bại trong sự chia tách

thành hai bán cầu đại não

 Dị tật này có thể hoàn toàn hoặc bán phần

 Bệnh thường thấy ở thai nhi Trisomy 13

Trang 58

TẬT N ÃO TRƯỚC

(HOLOPROSEN CEPHALY)

Trang 59

ALOBAR HOLOPROSEN CEPHALY

- Thất bại hoàn toàn trong sự chia tách 2 bán cầu đại não.

- Hoàn toàn không có liềm não (falx).

- Một não thất trung tâm lớn (do sự hợp nhất 2 não thất bên).

- Đồi thị hợp nhất.

Trang 60

TẬT N ÃO TRƯỚC

(HOLOPROSEN CEPHALY)

ALOBAR HOLOPROSENCEPHALY

Trang 61

TẬT N ÃO TRƯỚC

(HOLOPROSEN CEPHALY)

Alobar holoprosencephaly: Không có liềm não, não thất bên

hợp nhất (*), đồi thị hợp nhất (các đầu mũi tên).

Trang 62

SEMILOBAR HOLOPROSEN CEPHALY

- Chia tách một phần 2 bán cầu đại não.

- Liềm não sơ khai ở đường giữa.

- N ão thất bên thông thương lớn qua đường giữa.

- Đồi thị hợp nhất một phần.

Trang 65

TẬT N ỨT N ÃO

(SCHIZEN CEPHALY)

 Bất thường trong quá trình phát triển của não, hình thành khe nứt ở bán cầu đại não Khe này thông thương với não thất và chứa đầy dịch não tủy

 Dị tật này thường kết hợp với tật đầu nhỏ (microcephaly)

 Trẻ sinh ra thường có khiếm khuyết và tâm-thần kinh hoặc liệt vận động

Trang 67

TẬT N ỨT N ÃO

(SCHIZEN CEPHALY)

N ứt não một bên

Trang 68

TẬT N ỨT N ÃO

(SCHIZEN CEPHALY)

N ứt não một bên

Trang 70

BẤT SẢN THỂ TRAI

(AGEN ESIS OF THE CORPUS CALLOSUM)

 Thể trai là một dải mô thần kinh giúp liên kết hai bán cầu đại não

 Bất sản có thể hoàn toàn hoặc không hoàn toàn

 Do phần trước của thể trai hình thành trước, cho nên khi bất sản không hoàn toàn, ta sẽ không thấy phần sau của thể trai

 Dị tật này hay kết hợp với những bất thường trong và

ngoài não

Trang 71

1 Mỏ (rostrum), 2 Gối (genu), 3 Thân (body), 4 Lồi (splenium) Các bó sợi của thể trai chạy từ vùng bán bầu dục bên này qua bên kia.

THỂ TRAI BÌN H THƯỜN G

Trang 72

BẤT SẢN THỂ TRAI (AGEN ESIS OF THE CORPUS CALLOSUM)

- N ão thất bên chạy song song nhau.

- Sừng trán rất hẹp, sừng chN m dãn rộng.

-Dấu hiệu tia nắng mặt trời (sunburst sign) do các rãnh não

trên não thất III tạo thành.

SUN BURST SIGN

Trang 73

BẤT SẢN THỂ TRAI

(AGEN ESIS OF THE CORPUS CALLOSUM)

N ão thất bên (các mũi tên) chạy song song với liềm não (các đầu

mũi tên), sừng chN m dãn rộng (mũi tên dài).

Trang 74

BẤT SẢN THỂ TRAI

(AGEN ESIS OF THE CORPUS CALLOSUM)

N ão thất III (mũi tên) Sunburst sign (các

Trang 75

Break-time

Trang 79

HYDRAN CEPHALY

- Hộp sọ chứa đầy dịch, không thấy vỏ não.

- Hiện diện liềm não.

-Thấy các cấu trúc não giữa.

Trang 80

HYDRAN EN CEPHALY

N ão thất bên dãn lớn (v) với dịch có hồi âm (máu) Mũi tên chỉ vùng não

giữa Vùng vỏ não còn lại rất mỏng (giữa các đầu mũi tên).

Trang 81

HYDRAN EN CEPHALY

(TRÀN DNCH TOÀN N ÃO)

Hộp sọ chứa đầy dịch, hiện diện liềm não và não giữa, không thấy vỏ não

Chất lắng đọng di chuyển khi thay đổi tư thế (mũi tên).

Trang 82

HYDRAN EN CEPHALY

(TRÀN DNCH TOÀN N ÃO)

Hộp sọ chứa đầy dịch, hiện diện liềm não, không thấy vỏ não

Trang 84

PHÌN H TĨN H MẠCH GALEN

(VEIN OF GALEN AN EURYSM)

 Phình TM Galen là một dị dạng mạch máu não dẫn tới

tăng dòng chảy ở TM Galen Dị dạng điển hình được cung cấp bằng nhiều động mạch não

 Do thông nối động tĩnh mạch, lưu lượng máu về nhiều

khiến TM Galen bị dãn ra

 Sự tăng quá mức lưu lượng ở TM Galen có thể gây suy

tim và phù thai

Trang 85

Xoang tĩnh mạch dọc trên Xoang tĩnh mạch dọc dưới

Xoang hợp lưu

Liềm não Lều tiểu não

Trang 86

PHÌN H TĨN H MẠCH GALEN

- Cấu trúc nang ở đường giữa.

+ Không chèn ép các cấu trúc xung quanh.

+ Thường có bờ không đều.

- Đặt Doppler vào cho thấy dòng cuộn xoáy (turbulent flow).

- Có thể thấy mạch máu đến (feeding) và đi (draining) khỏi túi phình.

- Suy tim thai (±).

- Phù thai (hydrops) (±).

Trang 88

PHÌN H TĨN H MẠCH GALEN

(VEIN OF GALEN AN EURYSM)

Dòng cuộn xoáy (turbulent) trong túi phình

Trang 89

PHÌN H TĨN H MẠCH GALEN

(VEIN OF GALEN AN EURYSM)

Dòng cuộn xoáy (turbulent) trong động mạch đến (AR),

túi phình (mũi tên), tĩnh mạch dẫn lưu (v).

Trang 90

Dãn các động

mạch của đa giác

Willis.

Phình TM Galen và dãn TM dẫn lưu (mũi

tên).

Trang 92

GAI ĐÔI ĐỐT SỐN G VÀ THOÁT VN MÀN G N ÃO-TỦY

(SPIN A BIFIDA & MEN IN GOMYELOCELE)

 Thất bại trong việc đóng cung sau của đốt sống hình thành nên gai đôi Đây là một bất thường trong sự phát triển của ống thần kinh

 Màng não, rễ dây thần kinh, tủy sống thoát vị qua chỗ hở

ở cung sau gây nên thoát vị màng não-tủy

(meningomyelocele)

 Tổn thương hay xảy ra ở đoạn lưng thấp hoặc đoạn cùng

Trang 94

GAI ĐÔI ĐỐT SỐN G VÀ THOÁT VN MÀN G N ÃO-TỦY

(SPIN A BIFIDA & MEN IN GOMYELOCELE)

 Tần suất xảy ra: 2/1.000 trẻ sinh ra đời

 Thiếu acid folic trong gian đoạn sớm của thai nghén được xem là một yếu tố nguy cơ

Trang 95

GAI ĐÔI ĐỐT SỐN G VÀ THOÁT VN MÀN G N ÃO-TỦY

1 Cột sống:

- Mặt cắt dọc: các điểm cốt hóa sau bị đứt đoạn.

- Mặt cắt vành: các điểm cốt hóa sau cách xa ra.

- Mặt cắt ngang: các điểm cốt hóa sau choãi ra tạo hình chữ V.

- Túi thoát vị ở lưng lồi ra sau tại vị trí tổn thương, trong túi chứa dịch và

- N ão úng thủy (do não thất IV bị chèn ép).

Trang 97

GAI ĐÔI ĐỐT SỐN G VÀ THOÁT VN MÀN G N ÃO-TỦY

(SPIN A BIFIDA & MEN IN GOMYELOCELE)

Trang 99

GAI ĐÔI ĐỐT SỐN G VÀ THOÁT VN MÀN G N ÃO-TỦY

(SPIN A BIFIDA & MEN IN GOMYELOCELE)

Trang 101

GAI ĐÔI ĐỐT SỐN G VÀ THOÁT VN MÀN G N ÃO-TỦY

(SPIN A BIFIDA & MEN IN GOMYELOCELE)

Trang 102

GAI ĐÔI ĐỐT SỐN G VÀ THOÁT VN MÀN G N ÃO-TỦY

(SPIN A BIFIDA & MEN IN GOMYELOCELE)

Trang 104

TẬT N ỬA ĐỐT SỐN G(HEMIVERTEBRA)

 Đây là nguyên nhân thường gặp nhất của vẹo, gù cột sống

bNm sinh do bất sản một bên của đốt sống

Trang 106

TẬT N ỬA ĐỐT SỐN G(HEMIVERTEBRA)

Trang 108

 U có thể phát triển ra ngoài và/hoặc vào trong khung chậu

N ếu phát triển vào trong có thể xâm lấn làm tắc hệ niệu

gây thận trướng nước

 U phát triển ra ngoài phá hủy xương cùng-cụt, xương

chậu

Trang 109

U QUÁI VÙN G CÙN G-CỤT

(SACROCOCCYGEAL TERATOMA)

 Các dây TK cũng có thể tổn thương gây chứng bàng

quang thần kinh và liệt chi dưới

 Loại u này rất giàu mạch máu và phát triển rất nhanh Thai

dễ nguy cơ suy tim do tăng cung lượng và phù thai

 U lồi ra ngoài có tiên lượng tốt hơn u lấn vào trong

Trang 110

PHÂN LOẠI

Trang 111

U QUÁI VÙN G CÙN G-CỤT

- Khối u lồi ra ngoài:

+ Cấu trúc hồi âm hỗn hợp xuất phát từ đoạn cuối cột sống lồi

ra sau và xuống dưới.

+ U giàu tưới máu (hypervascularisation).

-Khối u lấn vào trong:

+ Khó xác định ranh giới vì u thường xâm lấn các cấu trúc

trong khung chậu.

+ Thận trướng nước (do tắc nghẽn niệu quản hoặc do bàng

quang thần kinh).

Trang 112

Cắt ngang khung chậu (P): U phát triển

ra sau (các mũi tên).

Trang 113

Cắt dọc giữa : U lớn cùng-cụt Cắt ngang : N ang sau BQ (BL).

Trang 114

Cắt dọc: U lồi ra ngoài

và lấn vào trong khung

chậu.

Cắt ngang: U được một mạch máu lớn nuôi

dưỡng.

Trang 116

QUIZ

Trang 117

CÁM ƠN SỰ CHÚ Ý THEO DÕI CỦA QUÝ BÁC SĨ

Trang 118

TÀI LIỆU THAM KHẢO

 C.M.Rumack et al Diagnostic Ultrasound 3rdEdition 2005 1212

p1185- Peter M Doubilet et al Atlas of Ultrasound in Obstetrics and

Gynecology 2003

 Marilyn J Siegel et al Pediatric Sonography 3rd edition 2002

 Y Robert et al Echographie en practique Obstetricale 2003

 Katherine W Fong et al Detection of Fetal Structural Abnormalities with US during Early Pregnancy Radiographics 2004;24:157-174

Ngày đăng: 13/03/2023, 11:00

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w