1. Trang chủ
  2. » Tất cả

Chương 3 chủ đề 2 hệ pt bậc nhất 2 ẩn

6 2 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Hệ phương trình bậc nhất hai ẩn
Trường học Trường Đại học Sư phạm Hà Nội
Chuyên ngành Toán học
Thể loại Bài giảng
Năm xuất bản 2023
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 6
Dung lượng 136,56 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Toanhocsodo ĐT 0945943199 BÀI 2 HỆ HAI PHƯƠNG TRÌNH BẬC NHẤT HAI ẨN I TÓM TẮT LÝ THUYẾT 1 Khái niệm hệ phương trình bậc nhất hai ẩn Hệ phương trình bậc nhất hai ẩn là hệ phương trình có dạng Trong đó[.]

Trang 1

BÀI 2 H HAI PH Ệ ƯƠ NG TRÌNH B C NH T HAI N Ậ Ấ Ẩ

I TÓM T T LÝ THUY T Ắ Ế

1 Khái ni m h ph ệ ệ ươ ng trình b c nh t hai n ậ ấ ẩ

- H ph ng trình b c nh t hai n là h ph ng trình có d ngệ ươ ậ ấ ẩ ệ ươ ạ

Trong đó a, b, a’, b’ là cá s th c cho tr c và aố ự ướ 2 + b ≠ 0; a’2 + b’2 ≠ 0, x và y là n s ẩ ố

- N u hai ph ng trình (1) và (2) có nghi m chung (xế ươ ệ 0; y0) thì (x0; y0) đ c g i là nghi m ượ ọ ệ

c a h ph ng trình N u hai ph ng trình (1) và (2) không có nghi m chung thì h ủ ệ ươ ế ươ ệ ệ

ph ng trình vô nghi m.ươ ệ

- Gi i h ph ng trình là tìm t t c các nghi m c a nó.ả ệ ươ ấ ả ệ ủ

- Hai h ph ng trình đ c g i là t ng đ ng n u chúng có cùng t p nghi m.ệ ươ ượ ọ ươ ươ ế ậ ệ

2 Minh h a hình h c t p nghi m c a h ph ọ ọ ậ ệ ủ ệ ươ ng trình b c nh t hai n ậ ấ ẩ

- T p nghi p c a h ph ng trình b c nh t hai n đ c bi u di n b i t p h p các đi m ậ ệ ủ ệ ươ ậ ấ ẩ ượ ể ễ ở ậ ợ ể chung c a hai đ ng th ng d: ax +by = c và d’ : a’x + b’y = c’.ủ ườ ẳ

Tr ng h p 1 dườ ợ  d’ = A(x0; y0)  H ph ng trình có nghi m duy nh t (xệ ươ ệ ấ 0; y0);

Tr ng h p 2 d // d’ ườ ợ  H ph ng trình vô nghi m;ệ ươ ệ

Tr ng h p 3 d ườ ợ  d’  H ph ng trình có vô s nghi m;ệ ươ ố ệ

- Chú ý:

H ph ng trình có nghi m duy nh t ệ ươ ệ ấ

H ph ng trình vô nghi m ệ ươ ệ

H ph ng trình có vô s nghi m ệ ươ ố ệ

II BÀI T P VÀ CÁC D NG TOÁN Ậ Ạ

D ng 1 Không gi i h ph ạ ả ệ ươ ng trình, đoán nh n s nghi m c a h ph ậ ố ệ ủ ệ ươ ng trình b c ậ

nh t hai n ấ ẩ

Ph ng pháp gi i: Xét h ph ng trình b c nh t hai nươ ả ệ ươ ậ ấ ẩ

Trang 2

1 H ph ng trình có duy nh t ệ ươ ấ

2 H ph ng trình vô nghi m ệ ươ ệ

3 H ph ng trình có vô s nghi m ệ ươ ố ệ

1A D a ào các h s a, b, c, a’, b’, c’ d đoán s nghi m c a các h ph ng trình sau:ự ệ ố ự ố ệ ủ ệ ươ

1B Không gi i h ph ng trình, d đoán s nghi m c a các h ph ng trình sau:ả ệ ươ ự ố ệ ủ ệ ươ

2A Cho h ph ng trình ệ ươ Xác đ nh các giá tr c a tham s ị ị ủ ố m đ h ph ng ể ệ ươ trình:

a) Có nghi m duy nh t;ệ ấ b) Vô nghi m;ệ

c) Vô s nghi m.ố ệ

2B Cho h ph ng trình ệ ươ Xác đ nh các giá tr c a tham s ị ị ủ ố m đ h ph ng ể ệ ươ trình:

a) Có nghi m duy nh t;ệ ấ b) Vô nghi m;ệ

Trang 3

c) Vô s nghi m.ố ệ

D ng 2 Ki m tra m t c p s cho tr ạ ể ộ ặ ố ướ c có ph i là nghi m c a h ph ả ệ ủ ệ ươ ng trình b c ậ

nh t hai n hay không ấ ẩ

Ph ng pháp gi i: ươ ả C p s (xặ ố 0;y0) là nghi m c a h ph ng trình ệ ủ ệ ươ kh nà ch ỉ khi nó th a mãn c hai ph ng trình c a h ỏ ả ươ ủ ệ

3A Ki m tra xem c p s (-4; 5) là nghi m c a h ph ng trình nào trong các h ph ng ể ặ ố ệ ủ ệ ươ ệ ươ trình sau đây:

3B Hãy ki m tra xem m i c p s sau có là nghi m c a h ph ng trình t ng ng ể ỗ ặ ố ệ ủ ệ ươ ươ ứ

không?

4A Cho h ph ng trình ệ ươ Tìm các giá tr c a tham s m đ h ph ng ị ủ ố ể ệ ươ trình nh n c p s (1; 2) làm nghi m ậ ặ ố ệ

4B Cho h ph ng trình: ệ ươ Tìm các giá tr c a tham s ị ủ ố m đ c p s (-2; 1) ể ặ ố

là nghi m c a ph ng trình đã cho ệ ủ ươ

D ng 3 Gi i h ph ạ ả ệ ươ ng trình b c nh t hai n b ng ph ậ ấ ẩ ằ ươ ng pháp đ th ồ ị

Ph ng pháp gi i: ươ ả Đ gi i h ph ng trình b c nh t hai nể ả ệ ươ ậ ấ ẩ

b ng ph ng pháp gi i đ th , ta làm nh sau:ằ ươ ả ồ ị ư

B c 1 ướ V hai đ ng th ng ẽ ườ ẳ d: ax + by = c và d': a'x + b'y = c' trên cùng m t h tr c t a đ ộ ệ ụ ọ ộ

B c ướ 2 Xác đ nh nghi m c a h ph ng trình d a vào đ th đã v ị ệ ủ ệ ươ ự ồ ị ẽ ở B c 1 ướ

5A Cho hai ph ng trình đ ng th ng:ươ ườ ẳ

Trang 4

d1 : 2x – y = 5 và d2 : x – 2y = 1.

a) V hai đ ng th ng ẽ ườ ẳ d1 và d 2 trên cùng m t h tr c t a đ ộ ệ ụ ọ ộ

b) T đ th c a ừ ồ ị ủ d l và d2, tìm nghi m c a h ph ng trình:ệ ủ ệ ươ

c) Cho đ ng th ng ườ ẳ d3 : mx + (2m -1 )y = 3 Tìm các giá tr c a tham s ị ủ ố m đ ba đ ng ể ườ

th ng ẳ d1, d 2 và d 3 đ ng quy.ồ

5B Cho ba đ ng th ng:ườ ẳ

dl : x + 2y = 5,d2 : 2x + y = 4 và d3 : 2mx + (m - l)y = 3m + 1.

a) V hai đ ng th ng ẽ ườ ẳ d1 và d 2 trên cùng m t h tr c t a đ ộ ệ ụ ọ ộ

b) T đ th c a ừ ổ ị ủ d 1 và d2 tìm nghi m c a h ph ng trình:ệ ủ ệ ươ

c) Tìm các giá tr c a tham s ị ủ ố m đ ba đ ng th ng dể ườ ẳ 1, d 2 và d 3 đ ng quy.ồ

III BÀI T P V NHÀ Ậ Ề

6 Không gi i h ph ng trình, xác đ nh s nghi m cua các h ph ng trình sau:ả ệ ươ ị ố ệ ệ ươ

7 Hãy ki m tra xem m i c p s sau có là nghi m c a h ph ng trình t ng ng không:ể ỗ ặ ố ệ ủ ệ ươ ươ ứ a) (1, 1) và b) (-2; 1) và

8 Cho h ph ng trình: ệ ươ Xác đ nh các giá tr c a tham ị ị ủ số m đ h ể ệ

ph ng trình:ươ

a) Có nghi m duy nh t; ệ ấ b) Vô nghi m;ệ

ô nghi m;ệ

Trang 5

c) Vô s nghi m;ố ệ d) Nh n ậ làm nghi m ệ

9 Cho hai đ ng th ng dườ ẳ 1 : 2x + y = 3 và d 2 : x - 4y = 6

a) V hai đ ng th ng dẽ ườ ẳ 1 và d 2 trên cùng m t h tr c t a đ ộ ệ ụ ọ ộ

b) T đ th c a ừ ổ ị ủ d 1 và d 2, tìm nghi m c a h ph ng trình:ệ ủ ệ ươ

c) Cho đ ng th ng ườ ẳ d3 : (2m + l)x + my = 2m - 3 Tìm các giá tr c a tham s ị ủ ố m đ ba

đ ng th ng dườ ẳ 1, d 2 và d 3 đ ng quy.ổ

BÀI 2 H HAI PH Ệ ƯƠ NG TRÌNH B C NH T HAI N Ậ Ấ Ẩ 1A a) Ta có a = 3; b = -2; c = 4; a' = -6; b'=4; c' = -8

 H ph ng trình có vô s nghi m.ệ ươ ố ệ b) Ta có:  H ph ng trình có nghi m duy nh t.ệ ươ ệ ấ

c) Ta có  H ph ng trình vô nghi m.ệ ươ ệ

d) Vì nên ta xét:

1B T ng t 1A H ph ng trìnhươ ự ệ ươ

a) Có nghi m duy nh tệ ấ b) Có nghi m duy nh t;ệ ấ

c) Vô s nghi m;ố ệ d) Vô nghi m.ệ

2A Xét các t s : ỉ ố H ph ng trình:ệ ươ

a) Có nghi m duy nh t ệ ấ

b) Vô nghi m ệ

c) Vô s nghi m ố ệ

Trang 6

2B * Xét m = 0: H ph ng trình có nghi m duy nh t.ệ ươ ệ ấ

* Xét m ≠ 0: T ng t 2A ươ ự

3A a) Thay x = -4 và y =5 vào -3x + 2y = 21 ta có: -3.(-4) + 2.5 = 21 (Vô lý)

 (-4; 5) không là nghi m c a h ph ng trình.ệ ủ ệ ươ

b) Thay x = -4 và y = 5 vào các ph ng trình c a h ph ng trình th y đ u th aươ ủ ệ ươ ấ ề ỏ mãn V y (-4; 5) là nghi m c a h ph ng trình đã cho.ậ ệ ủ ệ ươ

3B T ng t 3A a) Có;ươ ự b) Không

4A Thay x = 1 và y = 2 vào h ph ng trình, ta đ c: ệ ươ ượ

4B T ng t 4A ươ ự

5A a) H c sinh t v hình.ọ ự ẽ

b) T đ th c a (dừ ồ ị ủ 1) và (d2), ta xác đ nh t a đ giao đi m c a (dị ọ ộ ể ủ 1) và (d2) là M (3; 1)  (3; 1)

là nghi m c a h ph ng trình đã cho.ệ ủ ệ ươ

c) (d1), (d2) và (d3) đ ng quy ồ

5B T ng t 5A a) H c sinh t v hình; b) (1; 2); c)m = 3ươ ự ọ ự ẽ

6 T ng t 1A h ph ng trình:ươ ự ệ ươ

a) Có nghi m duy nh t;ệ ấ b) Vô nghi m;ệ

c) Có nghi m duy nh t;ệ ấ d) Có nghi m duy nh t;ệ ấ

e) Vô s nghi mố ệ g) Có nghi m duy nh t;ệ ấ

7 T ng t bài 3A ươ ự a) Không b) Có

c) m = 1; d) m = -2

9 T ng t 5A.ươ ự a) H c sinh t v hìnhọ ự ẽ

b) (2; -1); c) m = -5

Ngày đăng: 12/03/2023, 00:01

w