1. Trang chủ
  2. » Tất cả

Chương 3 chủ đề 3 giải hệ bằng pp thế

6 4 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Chương 3 Chủ đề 3 Giải hệ bằng phương pháp thế
Trường học Trường Đại Học
Chuyên ngành Toán học
Thể loại Bài giảng
Năm xuất bản 2023
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 6
Dung lượng 129,19 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Toanhocsodo ĐT 0945943199 BÀI 3 GIẢI HỆ PHƯƠNG TRÌNH BẰNG PHƯƠNG PHÁP THẾ I TÓM TẮT LÝ THUYẾT Để giải một hệ phương trình, ta có thể biến đổi hệ đã cho thành hệ phương trình tương đương đơn giản hơn P[.]

Trang 1

BÀI 3 GI I H PH Ả Ệ ƯƠ NG TRÌNH B NG PH Ằ ƯƠ NG PHÁP TH Ế

I TÓM T T LÝ THUY T Ắ Ế

- Đ gi i m t h ph ng trình, ta có th bi n đ i h đã cho thành h ph ng trình t ngể ả ộ ệ ươ ể ế ổ ệ ệ ươ ươ

đ ng đ n gi n h n.ươ ơ ả ơ

- Ph ng pháp th là m t trong nh ng cách bi n đ i t ng đ ng h ph ng trình, ta sươ ế ộ ữ ế ổ ươ ươ ệ ươ ử

d ng ụ quy t c th , ắ ế bao g m hai b c: ổ ướ

B c ướ 1 T m t ph ng trình c a h ph ng trình đã cho (coi là ph ng trình th nh t), ừ ộ ươ ủ ệ ươ ươ ứ ấ

ta bi u di n m t n theo n kia r i th vào ph ng trình th hai đ đ c m t ph ng ể ễ ộ ẩ ẩ ồ ế ươ ứ ể ượ ộ ươ trình m i (ch còn m t n).ớ ỉ ộ ẩ

B c ướ 2 Dùng ph ng trình m i y đ thay th cho ph ng trình th hai trong h ươ ớ ấ ể ế ươ ứ ệ

ph ng trình và gi nguyên ph ng trình th nh t, ta đ c h ph ng trình m i t ng ươ ữ ươ ứ ấ ượ ệ ươ ớ ươ

đ ng v i h ph ng trình đã cho.ươ ớ ệ ươ

II BÀI T P VÀ CÁC D NG TOÁN Ậ Ạ

D ng 1 Gi i h ph ạ ả ệ ươ ng trình b ng ph ằ ươ ng pháp th ế

Ph ng pháp gi i: ươ ả Căn c vào quy t c th , ắ ế đ gi i h ph ng trình b c nh t hai n b ng ể ả ệ ươ ậ ấ ẩ ằ

ph ng pháp th , ta làm nh sau: ươ ế ư

B c ướ 1 T m t ph ng trình c a h ph ng trình, bi u diên m t n b ng n còn l i, sau đó ừ ộ ươ ủ ệ ươ ể ộ ẩ ằ ẩ ạ

th vào ph ng trình còn l i, ta đ c ph ng trình m i ch còn m t n.ế ươ ạ ượ ươ ớ ỉ ộ ẩ

B c ướ 2 Gi i ph ng trình m t n v a có, r i t đó suy ra nghi m c a h ph ng trình ả ươ ộ ẩ ừ ồ ừ ệ ủ ệ ươ

đã cho

Chú ý: Đ l i gi i đ c đ n gi n, b c 1, ta th ng ch n ph ng trình có các h s có ể ờ ả ượ ơ ả ở ướ ườ ọ ươ ệ ố giá tr tuy t đ i không quá l n (th ng là 1 ho c -1).ị ệ ố ớ ườ ặ

1A Gi i các h ph ng trình:ả ệ ươ

1B Gi i các h ph ng trình:ả ệ ươ

D ng 2 Gi i h ph ạ ả ệ ươ ng trình quy vê h ph ệ ươ ng trình nh t hai n ấ ẩ

Ph ng pháp gi i: ươ ả Ta th c hi n theo hai b c sau:ự ệ ướ

B c 1 ướ Bi n đ i h ph ng trình đã cho v h ph ng trình nh t hai n.ế ổ ệ ươ ề ệ ươ ấ ẩ

Trang 2

B c ướ 2 Gi i h ph ng trình b c nh t hai n tìm đ c.ả ệ ươ ậ ấ ẩ ượ

2A Gi i các h ph ng trình:ả ệ ươ

a)

2B Gi i các h ph ng trình:ả ệ ươ

D ng 3 Gi i h ph ạ ả ệ ươ ng trình b ng cách đ t n ph ằ ặ ẩ ụ

Ph ng pháp gi i: ươ ả Ta th c hi n theo hai b c sau:ự ệ ướ

B c 1 ướ Ch n n ph cho các bi u th c c a h ph ng trình đã cho đ đ c h ph ng ọ ẩ ụ ể ứ ủ ệ ươ ể ượ ệ ươ trình b c nh t hai n m i d ng c b nậ ấ ẩ ớ ở ạ ơ ả

(Tìm đi u ki n c a n ph n u có).ề ệ ủ ẩ ụ ế

B c ướ 2 Gi i h ph ng trình b c nh t hai n b ng ph ng pháp th , t đó tìm nghi m ả ệ ươ ậ ấ ẩ ằ ươ ế ừ ệ

c a h ph ng trình đã cho.ủ ệ ươ

3A Gi i các h ph ng trình:ả ệ ươ

3B Gi i các h ph ng trình:ả ệ ươ

D ng 4 Tìm đi u ki n c a tham s đ h ph ạ ề ệ ủ ố ể ệ ươ ng trình th a mãn đi u ki n cho tr ỏ ề ệ ướ c

Ph ng pháp gi i: ươ ả Ta th ng s d ng các ki n th c sau:ườ ử ụ ế ứ

Trang 3

- Đ ng th ng ườ ẳ d : ax + by = c đi qua đi m M(xể 0;y0)

4A Cho h ph ng trình ệ ươ Tìm các giá tr c a ị ủ a, b đ h ph ng trình có ể ệ ươ nghi m (l;-2).ệ

4B Cho h ph ng trình ệ ươ Tìm các giá tr c a c a ị ủ ủ a, b đ h ể ệ

ph ng trình có nghi m là (1; -3).ươ ệ

5A Cho hai đ ng th ng:ườ ẳ

d 1 : mx - 2(3n + 2)y = 6 và d 2 : (3m - 1)x + 2ny = 56.

Tìm các giá tr c a tham s ị ủ ố m và n đ ể d 1 , d, c t nhau t i đi m Iắ ạ ể (2; -5).

5B Cho hai đ ng th ng:ườ ẳ

d 1 : 5x - 4y = 8 và d 2 : x + 2y = m +1.

Tìm các giá tr c a tham s ị ủ ố m đ ể d x , d 2 c t nhau t i m t đi m trên tr c Oy T đó v hai ắ ạ ộ ể ụ ừ ẽ

đ ng th ng này trên cùng m t m t phang t a đ ườ ẳ ộ ặ ọ ộ

III BÀI T P V NHÀ Ậ Ề

6 Gi i các h ph ng trình:ả ệ ươ

7 Gi i các ph ng trình sau:ả ươ

8 Gi i các ph ng trình sau:ả ươ

Trang 4

9 Cho h ph ng trình ệ ươ Tìm các giá tr c a c a ị ủ ủ a, b đ h ể ệ

ph ng trình có nghi m là (3; -1).ươ ệ

10 Cho hai đ ng th ngườ ẳ

d 1 : 2mx + 3y = 10 - m và d 2 : 2x - 2y = 3

Tìm các giá tr c a tham s m đ ị ủ ố ể d 1, d 2 c t nhau t i m t trên tr c Ox T đó v hai đ ng ắ ạ ộ ụ ừ ẽ ườ

th ng này trên cùng m ph ng t a đ ẳ ộ ẳ ọ ộ

11 Cho hai đ ng th ng:ườ ẳ

d 1 : 2x + ay = -3 và d 2 :bx - 2ay = 8.

Tìm giao đi m c a ể ủ d 1 ,d 2 bi t r ng ế ằ d 1 đi qua đi m ể A(-1;2) và d 1 đi qua đi m B(3;4).ể

12 Tìm các giá tr c a ị ủ a v b ằ đ đ ng th ng y = ể ườ ẳ ax + b đi qua đi m M(3; -5), N(-1;

13 Cho hai đ ng th ng:ườ ẳ

d1 : mx - 2(3n + 2)y = 18 và d2 : (3m - 1)x + 2ny = -37.

Tìm các giá tr c a tham ị ủ s m ố và n đ ể d 1 ,d 2 c t nhau t i đi I(-5; 2).ắ ạ

BÀI 3 GI I H PH Ả Ệ ƯƠ NG TRÌNH B NG PH Ằ ƯƠ NG PHÁP TH Ế

1A T PT đ u ừ ầ  y = 3x - 5 Thay vào PT tìm đ c x = 3ượ

Thay x = 3 vào y = 3x - 5 tìm đ c y = 4.ượ

V y nghi m c a HPT là (3; 4)ậ ệ ủ

b) T ng t ý a), nghi m c a HPT là ươ ự ệ ủ

1B T ng t 1Aươ ự

a) (-3; 2) b) Vô s nghi mố ệ

2A a) HPT đã cho

T đó tìm đ c nghi m c a HPT là (3; 5)ừ ượ ệ ủ

b) HPT đã cho

Trang 5

T đó tìm đ c nghi m c a HPT là ừ ượ ệ ủ

2B T ng t A.ươ ự

3A a) ĐK: x ≠ 0 và y ≠ 0

Đ t ặ và , ta đ c HPT: ượ

Gi i ra ta đ c ả ượ

T đó nghi m c a HPT ban đ u là ừ ệ ủ ầ

b) T ng t ý a), ta đ c nghi m c a HPT là ươ ự ượ ệ ủ

3B T ng t 3A.ươ ự

4A Thay x = 1 và y = -2 vào HPT đã cho ta đ c: ượ

Gi i ra ta đ c ả ượ và b = 3

4B T ng t 4A Tìm đ c a = -2 và b = 5.ươ ự ượ

5A Vì d1d2 c t nhau t i đi m I (2; -5) nên ắ ạ ể

T đó ta tìm đ c m = 8 và n = -1.ừ ượ

5B Ta có giao đi m c a dể ủ 1 và tr c Oy là A(0; -2)ụ

Vì nên tìm đ c m = -5.ượ

HS t v hìnhự ẽ

Trang 6

6 a) (10; 7) b)

9 Tìm đ c a = 2 và b = -5.ượ

10 Tìm đ c ượ HS t v hình.ự ẽ

11 Tìm đ c ượ T đó tìm đ c t a đ giao đi m c a dừ ượ ọ ộ ể ủ 1 và d2 là

12 Tìm đ c ượ và

13 Tìm đ c m = 2 và n = -3.ượ

Ngày đăng: 12/03/2023, 00:01

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w