1. Trang chủ
  2. » Tất cả

Chương 3 chủ đề 1 pt bậc nhất 2 ẩn

8 5 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Chương 3 Chủ đề 1 PT Bậc Nhất 2 Ẩn
Trường học Đại Học Sư Phạm Hà Nội
Chuyên ngành Toán học
Thể loại Giáo trình môn Toán
Năm xuất bản 2023
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 8
Dung lượng 121,92 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Toanhocsodo ĐT 0945943199 CHƯƠNG III HỆ HAI PHƯƠNG TRÌNH BẬC NHẤT HAI ẨN BÀI 1 PHƯƠNG TRÌNH BẬC NHẤT HAI ẨN I TÓM TẮT LÝ THUYẾT 1 Khái niệm phương trình bậc nhất hai ẩn * Phương trình bậc nhất hai ẩn[.]

Trang 1

CH ƯƠ NG III H HAI PH Ệ ƯƠ NG TRÌNH B C NH T HAI N Ậ Ấ Ẩ

BÀI 1 PH ƯƠ NG TRÌNH B C NH T HAI N Ậ Ấ Ẩ

I TÓM T T LÝ THUY T Ắ Ế

1 Khái ni m ph ệ ươ ng trình b c nh t hai n ậ ấ ẩ

* Ph ng trình b c nh t hai n x, y ươ ậ ấ ẩ là ph ng trình có d ng:ươ ạ

ax + by = c

trong đó a, b, c là các s cho tr c, ướ a ≠ 0 ho c ặ b ≠ 0.

* N u các s th c ế ố ự x0 ; y 0 th a mãn ax 0 + by 0 = c thì c p s ( ặ ố x0 ; y 0) đ c g i là nghi m c a ượ ọ ệ ủ

ph ng trình ươ ax + by = c.

* Trong m t ph ng t a đ ặ ẳ ọ ộ Oxy, m i nghi p (ệ x0 ; y 0) c a ph ng trình ủ ươ ax + by = c đ c bi uượ ể

di n b i đi m có t a đ (ễ ở ể ọ ộ x0 ; y 0).

2 T p nghi p c a ph ậ ệ ủ ươ ng trình b c nh t hai n ậ ấ ẩ

Ph ng trình b c nh t hai n ươ ậ ấ ẩ ax + by = c luôn có vô s nghi p.ố ệ

T p nghi m c a ph ng trình đ c bi u di n b i đ ng th ng ậ ệ ủ ươ ượ ể ễ ở ườ ẳ d : ax + by = c.

* N u ế a ≠ 0 và b = 0 thì ph ng trình có nghi m ươ ệ

và đ ng th ng ườ ẳ d song song ho c trùng v i tr c tung.ặ ớ ụ

* N u ế a = 0 và b ≠ 0 thì ph ng trình có nghi m ươ ệ

và đ ng th ng d song song ho c trùng v i tr c hoành.ườ ẳ ặ ớ ụ

* N u a ≠ 0 và b ≠ 0 thì ph ng trình có nghi m ế ươ ệ

ho c ặ khi đó đ ng th ng d c t c hai tr c t a đ ườ ẳ ắ ả ụ ọ ộ

Trang 2

Đ ng th ng d là đ th hàm s ườ ẳ ồ ị ố

II BÀI T P VÀ CÁC D NG TOÁN Ậ Ạ

D ng 1 Xét xem m t c p s cho tr ạ ộ ặ ố ướ c có là nghi m c a ph ệ ủ ươ ng trình b c nh t hai n ậ ấ ẩ hay không

Ph ng pháp gi i: N u c p s th c (xươ ả ế ặ ố ứ 0; y0) th a mãn axỏ 0 + by0 = c thì nó đ c g i là ượ ọ nghi m c a ph ng trình ax + by = c.ệ ủ ươ

1A Trong các c p s (12; 1), (1; 1), (2; - 3), (1; -2), c p s nào là nghi m c a ph ng trình ặ ố ặ ố ệ ủ ươ

b c nh t hai n 2x – 5y = 19.ậ ấ ẩ

1B C p s (-2; 3) là nghi m c a ph ng trình nào trong các ph ng trình sau:ặ ố ệ ủ ươ ươ

a) x – y = 1; b) 2x + 3y = 5; c) 2x + y = -4;

d) 2x – y = -7; e) x – 3y = -10; g) 2x – y = 2

2A Tìm các giá tr c a tham s m đ c p s (2; -1) là nghi m c a ph ng trình x – 5y =3mị ủ ố ể ặ ố ệ ủ ươ – 1

2B Tìm các giá tr c a tham s m đ ph ng trình b c nh t hai n ị ủ ố ể ươ ậ ấ ẩ có

m t nghi m là (1; -1).ộ ệ

3A Vi t ph ng trình b c nh t hai n có hai nghi m là (2;0) và (-1;-2).ế ươ ậ ấ ẩ ệ

3B Cho bi t (0;-2) và (2;-5) là hai nghi m c a ph ng trình b c nh t hai n Hãy tìm ế ệ ủ ươ ậ ấ ẩ

ph ng trình b c nh t hai n đó.ươ ậ ấ ẩ

D ng 2 Vi t công th c nghi m t ng quát c a ph ạ ế ứ ệ ổ ủ ươ ng trình b c nh t hai n và bi u ậ ấ ẩ ể

di n t p nghi m trên m t ph ng t a đ ễ ậ ệ ặ ẳ ọ ộ

Ph ng pháp gi i: Xét ph ng trình b c nh t hai n ax + by = c.ươ ả ươ ậ ấ ẩ

1 Đ vi t công th c nghi m t ng quát c a ph ng trình, tr c tiên, ta bi u di n x theo y ể ế ứ ệ ổ ủ ươ ướ ể ễ (ho c y theo x) r i đ a ra k t lu n v công th c nghi m t ng quát.ặ ồ ư ế ậ ề ứ ệ ổ

2 Đ bi u di n t p nghi m c a ph ng trình trên m t ph ng t a đ , ta v đ ng th ng ể ể ễ ậ ệ ủ ươ ặ ẳ ọ ộ ẽ ườ ẳ

d có ph ng trình ax + by = c.ươ

4A Vi t công th c nghi m t ng quát và bi u di n t p nghi m c a các ph ng trình sau ế ứ ệ ổ ể ễ ậ ệ ủ ươ trên m t ph ng t a đ :ặ ẳ ọ ộ

a) 2x – 3y = 5; b) 4x + 0y = 12; c) 0x – 3y = 6

Trang 3

4B Vi t công th c nghi m t ng quát và bi u di n t p nghi m c a các ph ng trình sau ế ứ ệ ổ ể ễ ậ ệ ủ ươ trên m t ph ng t a đ :ặ ẳ ọ ộ

a) 2x – y = 3; b) 5x + 0y = 20; c) 0x – 8y = 16

D ng 3 Tìm đi u ki n c a tham s đ đ ạ ề ệ ủ ố ể ườ ng th ng ax + by = c th a mãn đi u ki n ẳ ỏ ề ệ cho tr ướ c

Ph ng pháp gi i: Ta có th s d ng m t s l u ý sau đây khi gi i d ng toán này:ươ ả ể ử ụ ộ ố ư ả ạ

1 N u a ≠ 0 và b = 0 thì ph ng trình đ ng th ng d : ax + by = c có d ng d : x = ế ươ ườ ẳ ạ Khi đó d song song ho c trùng v i Oy.ặ ớ

2 N u a = 0 và b ≠ 0 thì ph ng trình đ ng th ng d : ax + by = c có d ng d : y = ế ươ ườ ẳ ạ Khi đó d song song ho c trùng v i Ox.ặ ớ

3 Đ ng th ng d : ax + by = c đi qua đi m M(xườ ẳ ể 0; y0) khi và ch khi axỉ 0 + by0 = c

5A Cho đ ng th ng d có ph ng trìnhườ ẳ ươ

(m – 2)x + (3m – 1)y = 6m – 2

Tìm các giá tr c a tham s m đ :ị ủ ố ể

a) d song song v i tr c hoành;ớ ụ

b) d song song v i tr c tung;ớ ụ

c) d đi qua g c t a đ ;ố ọ ộ

d) d đi qua đi m A(1; -1).ể

5B Cho đ ng th ng d có ph ng trình:ườ ẳ ươ

(2m – 1)x + 3(m – 1)y = 4m – 2

Tìm các giá tr c a tham s m đ :ị ủ ố ể

a) d song song v i tr c hoành;ớ ụ

b) d song song v i tr c tung;ớ ụ

c) d đi qua g c t a đ ;ố ọ ộ

d) d đi qua đi m A(2; 1).ể

D ng 4* Tìm các nghi m nguyên c a ph ạ ệ ủ ươ ng trình b c nh t hai n ậ ấ ẩ

Ph ng trình gi i: Đ tìm các nghi m nguyên c a ph ng trình b c nh t hai n ax + by =ươ ả ể ệ ủ ươ ậ ấ ẩ

c, ta làm nh sau:ư

Trang 4

B c 1 Tìm m t nghi m nguyên (xướ ộ ệ 0; y0) c a ph ng trình.ủ ươ

B c 2 Đ a ph ng trình v d ng a(x – xướ ư ươ ề ạ 0) + b(y – y0) = 0 t đó d dàng tìm đ c các ừ ễ ượ nghi m nguyên c a ph ng trình đã cho.ệ ủ ươ

6A Tìm t t c các nghi m nguyên c a ph ng trình 3x – 2y = 5.ấ ả ệ ủ ươ

6B Tìm t t c các nghi m nguyên c a các ph ng trình sau:ấ ả ệ ủ ươ

a) 5x – 11y = 4; b) 7x + 5y = 143

7A Cho ph ng trình 11x + 18y = 120.ươ

a) Tìm t t c các nghi m nguyên c a ph ng trình.ấ ả ệ ủ ươ

b) Tìm t t c các nghi m nguyên d ng c a ph ng trình.ấ ả ệ ươ ủ ươ

7B Cho ph ng trình 11x + 8y = 73.ươ

a) Tìm t t c các nghi m nguyên c a ph ng trình.ấ ả ệ ủ ươ

b) Tìm t t c các nghi m nguyên d ng c a ph ng trình.ấ ả ệ ươ ủ ươ

III BÀI T P V NHÀ Ậ Ề

8 Trong các c p s (0;2), (-1; -8), (1; 1), (3; -2), (1; -6), c p s nào là nghi m c a ph ng ặ ố ặ ố ệ ủ ươ trình 3x – 2y = 13 ?

9 Vi t công th c nghi m t ng quát và bi u di n t p nghi m c a các ph ng trình sau ế ứ ệ ổ ể ễ ậ ệ ủ ươ trên m t ph ng t a đ :ặ ẳ ọ ộ

a) x – 3y = 6; b) 3y – 2x = 3; c) 7x + 0y = 14;

d) 0x – 4y = 8; e) 2x – y = 5; g) 3y + x = 0

10 Cho đ ng th ng d có ph ng trình:ườ ẳ ươ

(2m – 3)x + (3m – 1)y = m + 2

Tìm các giá tr c a tham s m đ :ị ủ ố ể

c) d đi qua O(0;0); d) d đi qua đi m A(-3; -2).ể

11 Tìm ph ng trình đ ng th ng d bi t r ng d đi qua hai đi m phân bi t M(2; 1) và ươ ườ ẳ ế ằ ể ệ N(5; -1)

12 Tìm t t c các nghi m nguyên c a ph ng trình:ấ ả ệ ủ ươ

a) 2x – 3y = 7; b) 2x + 5y = 15

13 Cho ph ng trình: 5x + 7y = 112.ươ

Trang 5

a) Tìm t t c các nghi m nguyên c a ph ng trình;ấ ả ệ ủ ươ

b) Tìm t t c các nghi m nguyên d ng c a ph ng trình.ấ ả ệ ươ ủ ươ

CH ƯƠ NG III H HAI PH Ệ ƯƠ NG TRÌNH B C NH T HAI N Ậ Ấ Ẩ

BÀI 1 PH ƯƠ NG TRÌNH B C NH T HAI N Ậ Ấ Ẩ

1A * Xét c p s (12; 1)ặ ố

Thay x = 12, y = 1 vào 2x - 5y = 19 ta có 2.12 - 5.1 = 19 (luôn đúng) V y (12; 1) làậ nghi m c a ph ng trình 2x - 5y = 19.ệ ủ ươ

* Xét c p s (1 ; 1):ặ ố

Thay m t x = 1, y = 1 vào 2x - 5y = 19 ta có: 2.1 - 5.1 = 19 (vô lí)ặ

V y (1; 1) không là nghi m c a ph ng trình 2x - 5y = 19.ậ ệ ủ ươ

* T ng t nh trên, ta có c p s (2; -3) là nghi m, (1; -2) không là nghi m c aươ ự ư ặ ố ệ ệ ủ

ph ng trình.ươ

1B T ng t 1A Ta có (-2; 3) là nghi m c a các ph ng trình b) và d).ươ ự ệ ủ ươ

2A Đ c p s (2; -1) là nghi m c a ph ng trình mx - 5y = 3m - 1 ta ph i có: 2m - 5 (-1) =ể ặ ố ệ ủ ươ ả 3m - 1  m = 6

V y v i m = 6 thì (2; -1) là nghi m c a ph ng trình đã cho.ậ ớ ệ ủ ươ

2B T ng t ươ ự 2A Vì (1; -1) là nghi m c a ph ng trình nênệ ủ ươ

3A G i ph ng trình c n tìm có d ng: ax + by = cọ ươ ầ ạ

Thay các nghi m (2; 0) và (-1; -2) vào ax + by = c ta đ c:ệ ượ

Ch n ọ

* Chú ý:

Trang 6

- N u ch n ế ọ  Lo i.ạ

- N u c ≠ 0, ta có th ch n c tùy ý Tuy nhiên, nên cân nh c ch n c h p lý đ tìmế ể ọ ắ ọ ợ ể

đ c a, b là nh ng s "đ p".ượ ữ ố ẹ

3B T ng t 3A Đáp s : -3x - 2y = 4.ươ ự ố

Chú ý: H c sinh t bi u di n các t p nghi m c a các ph ng trình b ng cách l nọ ự ể ễ ậ ệ ủ ươ ằ ầ

l t v các đ ng th ng có ph ng trình ượ ẽ ườ ẳ ươ và trên m t ph ng t aặ ẳ ọ

đ ộ

4B T ng t 4Aươ ự

5A a) song song v i

b) d song song v i ớ

c) d đi qua

d) d đi qua

5B T ng t 5A a) ươ ự

6A Cách 1 Vì (1; -1) là nghi m c a 3x - 2y = 5 nên ta có:ệ ủ

Trang 7

Cách 2 Ta có

Đ t ặ

Chú ý: Hai k t qu trong cách 1 và cách 2 hình th c vi t khác nhau nh ng n uế ả ứ ế ư ế

bi u di n t p h p nghi m trê,n m t ph ng t a đ thì l i trùng nhau Vì v y, c hai đ uể ễ ậ ợ ệ ặ ẳ ọ ộ ạ ậ ả ề đúng

6B T ng t 6A.ươ ự

7A T ng t ươ ự 6A

b) Vì x, y nguyên d ng nên ta có:ươ

8 T ng t 1A Đáp s : (-1; -8), (3; -2)ươ ự ố

9 T ng t 6Aươ ự

10 T ng t 5Aươ ự

11 T ng t 3A 2x + 3y = 7.ươ ự

12 T ng t 6A a) ươ ự ; b)

Trang 8

a) b)

Ngày đăng: 12/03/2023, 00:01

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w