1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

S6 CHUYÊN đề 2 CHỦ đề 3 SO SÁNH lũy THỪA BẰNG PHƯƠNG PHÁP GIÁN TIẾP

26 14 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 26
Dung lượng 719,08 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

CHUYÊN ĐỀ 2-LŨY THỪA VỚI SỐ MŨ TỰ NHIÊNCHỦ ĐỀ 3: SO SÁNH LŨY THỪA BẰNG PHƯƠNG PHÁP GIÁN TIẾP PHẦN I.. TÓM TẮT LÝ THUYẾT 1... BÀI TOÁN THƯỜNG GẶP TRONG ĐỀ HSG.

Trang 1

ĐS6 CHUYÊN ĐỀ 2-LŨY THỪA VỚI SỐ MŨ TỰ NHIÊN

CHỦ ĐỀ 3: SO SÁNH LŨY THỪA BẰNG PHƯƠNG PHÁP GIÁN TIẾP PHẦN I TÓM TẮT LÝ THUYẾT

1 LŨY THỪA VỚI SỐ MŨ TỰ NHIÊN

-Luỹ thừa với số mũ tự nhiên: a na a a ( n thừa số a với n N )

-Qui ước: a0 1(a0)

-Các phép tính luỹ thừa:

- Nhân hailuỹ thưa cùng cơ số: a a m n a m n

- Chia hai luỹ thừa cùng cơ số : a m:a na m n (a0;m n )

- Luỹ thừa một tích: (a.b)na b n n

- Luỹ thừa một thương: (a : b )na b b n: (n 0)

- Luỹ thừa của luỹ thừa: (am n) a m n.

- Luỹ thừa tầng: am na(m n)

- Luỹ thừa với số mũ nguyên âm:

1( 0)

n n

Trang 2

Trong đó AM ; MB có thể so sánh trực tiếp được.

- Để so sánh 2 lũy thừa AB ta tìm hai lũy thừa M và N sao cho

A M NB hoặc A M NB

Trong đó AM ; MB ; M và N có thể so sánh trực tiếp được.

II Bài toán

Trang 8

c) 33 và 39 1121

Lời giải:

a) 19901019909 1990 (1990 1) 1991.19909   9 1991.19919 199110Vậy 19901019909 199110

Trang 15

10 1

10 3

B 

Trang 19

PHẦN III BÀI TOÁN THƯỜNG GẶP TRONG ĐỀ HSG

Bài 1: ( Lương Tài 2017 – 2018 )

10 2016

10 2016

B 

Trang 20

10 2016 9.2016 10 20161

Trang 21

Giải tương tự như bài 3.

Bài 5: ( Lương Tài 2015 – 2016 )

Giải tương tự như bài 3

Bài 6: ( Hoa Lư 2020 – 2021 )

Trang 22

Bài 7: ( Quận Hà Đông 2020 – 2011 )

10 1A

10 1B

Ngày đăng: 15/08/2022, 20:29

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w