1. Trang chủ
  2. » Tất cả

Chương 2 chủ đề 6 tổng ôn chương 2

7 8 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Chương 2 chủ đề 6 tổng ôn chương 2
Trường học Trường Đại học
Chuyên ngành Toán học
Thể loại Tổng ôn
Năm xuất bản 2023
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 7
Dung lượng 205,85 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Toanhocsodo ĐT 0945943199 ÔN TẬP CHƯƠNG II I TÓM TẮT LÍ THUYẾT Xem phần tóm tắt lí thuyết từ bài 1 đến bài 5 II BÀI TẬP VÀ CÁC DẠNG TOÁN 1A Tìm tất cả các giá trị của x để hàm số sau xác định a) b) c)[.]

Trang 1

ÔN T P CH Ậ ƯƠ NG II

I TÓM T T LÍ THUY T Ắ Ế

Xem ph n tóm t t lí thuy t t bài 1 đ n bài 5.ầ ắ ế ừ ế

II BÀI T P VÀ CÁC D NG TOÁN Ậ Ạ

1A Tìm t t c các giá tr c a x đ hàm s sau xác đ nh:ấ ả ị ủ ể ố ị

1B Tìm x đ các hàm s sau có nghĩa:ể ố

2A Tìm m đ các hàm s sau đây là hàm s b c nh t:ể ố ố ậ ấ

2B Tìm các giá tr c a tham s m đ các hàm s sau đây là hàm s b c nh t.ị ủ ố ể ố ố ậ ấ

a) Ch ng minh y = f(x) luôn là hàm s b c nh t và đ ng bi n v i m i k.ứ ố ậ ấ ồ ế ớ ọ b) Không c n tính , hãy so sánh ầ và f(-10)

Trang 2

3B Cho hàm s ố v i m là tham s ớ ố

a) Ch ng minh hàm s luôn là hàm s b c nh t và ngh ch bi n v i m i mứ ố ố ậ ấ ị ế ớ ọ

b) Không c n tính, hãy so sánh ầ

4A Cho hai hàm s y = -x + 3 và y = 3x – 1 có đ th l n l t là hai đ ng th ng dố ồ ị ầ ượ ườ ẳ 1 và d2

a) V dẽ 1 và d2 trên cùng m t h tr c t a đ ộ ệ ụ ọ ộ

b) Tìm t a đ giao đi m c a dọ ộ ể ủ 1 và d2

4B Cho hai đ ng th ng dườ ẳ 1: y = 7 – 2x và d2: y = x + 1

a) V dẽ 1 và d2 trên cùng m t h tr c t a đ ộ ệ ụ ọ ộ

b) Tìm t a đ giao đi m c a dọ ộ ể ủ 1 và d2

5A Xác đ nh ph ng trình đ ng th ng d trong các tr ng h p:ị ươ ườ ẳ ườ ợ

a) d đi qua đi m A(4;-5) và có h s góc b ng -1.ể ệ ố ằ

b) d đi qua đi m B(-2;0) và c t đ ng th ng dể ắ ườ ẳ 1: y = 4x – 1 t i m t đi m n m trên ạ ộ ể ằ

tr c tung.ụ

c) d vuông góc v i đ ng th ng ớ ườ ẳ đi qua giao đi m đ ng th ng dể ườ ẳ 3: y

= x – 2 và d4: y = 3x + 4

5B Các đ nh đ ng th ng d bi t: ị ườ ẳ ế

a) d đi qua đi m ể và có h s góc b ng -3ệ ố ằ

b) d đi qua đi m ể và t o v i tia Ox m t góc 120ạ ớ ộ 0

6A Cho đ ng th ng d: ườ ẳ v i m là tham s ớ ố

a) Tìm các giá tr c a m đ d cùng v i hai đ ng th ngị ủ ể ớ ườ ẳ

và d2: y = x đ ng quy.ồ

b) Tìm m đ d song song v i đ ng th ng dể ớ ườ ẳ 3: y = 2x + 1

c) Tìm đi m c đ nh mà d đi qua v i m i m.ể ố ị ớ ọ

d*) Tìm m đ kho ng cách t góc t a đ đ n d là l n nh t.ể ả ừ ọ ộ ế ớ ấ

Trang 3

e*) Tìm m đ d c t Ox, Oy t i hai đi m A, B sao cho di n tích tam giác OAB b ng ể ắ ạ ể ệ ằ 6B Cho đ ng th ng ườ ẳ v i m là tham s ớ ố

a) Tìm m đ d cùng v i các đ ng th ng dể ớ ườ ẳ 1: y = -2x và d2: y = 9 - 5x đ ng quy.ồ

b) Tìm m đ d vuông góc v i các đ ng th ng dể ớ ườ ẳ 3:

c) Tìm đi m c đ nh mà d luôn đi qua v i m i m.ể ố ị ớ ọ

d*) Tìm m đ kho ng cách t g c t a đ đ n d l n nh t.ể ả ừ ố ọ ộ ế ớ ấ

e*) Tìm m đ d c t Ox, Oy t i hai đi m A, B sao cho di n tích tam giác OAB b ng ể ắ ạ ể ệ ằ

III BÀI T P V NHÀ Ậ Ề

7 Tìm đi u ki n c a x đ hàm s sau xác đ nh:ề ệ ủ ể ố ị

8 Tìm m đ các hàm s sau là hàm s b c nh t:ể ố ố ậ ấ

a) Ch ng minh hàm s trên luôn là hàm s b c nh t và đ ng bi n ứ ố ố ậ ấ ồ ế

b) Không c n tính hãy so sánh ầ

10 Vi t ph ng trình đ ng th ng d bi t r ng:ế ươ ườ ẳ ế ằ

a) d c t đ ng th ng dắ ườ ẳ 1: y = -2x – 3 t i m t đi m thu c tr c hoành và c t đ ng ạ ộ ể ộ ụ ắ ườ

th ng dẳ 2: y = x – 4 t i m t đi m thu c tr c tung.ạ ộ ể ộ ụ

Trang 4

b) d đi qua đi m ể và sông song v i đ ng th ng dớ ườ ẳ 3: 2x + y = 0.

c) d đi qua đi m ể và t o v i tia Ox m t góc 30ạ ớ ộ 0

11 Cho đ ng th ng d:ườ ẳ v i m là tham s ớ ố

a) Tìm m đ d và các đ ng th ng dể ườ ẳ 1: y = x + 2 và d2: y = 4 – 3x đ ng quy.ồ b) Tìm m đ d vuông góc v i đ ng th ng dể ớ ườ ẳ 3: x – 3y – 1 = 0

c) Tìm đi m c đ nh mà d luôn đi qua v i m i m.ể ố ị ớ ọ

d) Tìm kho ng cách l n nh t t g c t a đ đ n d.ả ớ ấ ừ ố ọ ộ ế

12 Cho ba đ ng th ng ườ ẳ

a) V dẽ 1, d2 ,d3 trên cùng m t ph ng t a đ ặ ẳ ọ ộ

b) G i A, B l n l t là giao đi m c a dọ ầ ượ ể ủ 3 v i ớ d1, d2.Tìm t a đ c a A và B.ọ ộ ủ c) Ch ng minh tam giác OAB cân.ứ

d) Tính các góc trong tam giác OAB( làm tròn đ n đ ).ế ộ

ÔN T P CH Ậ ƯƠ NG II

1B a) V i m i giá tr xớ ọ ị b)

c) Không có giá tr xị d)

2A a) V i m i x b t kìớ ọ ấ b)

2B a) b) Không có giá tr mị

3A a) Vì v i m i k nên hàm s luôn là b c nh t và đ ng bi n.ớ ọ ố ậ ấ ồ ế

Trang 5

b) Vì

3B a) Vì v i m i m nên hàm s luôn là b c nh t và ngh ch bi n.ớ ọ ố ậ ấ ị ế

4A a) H c sinh t v hình.ọ ự ẽ

b) T hình v ,d đoán ừ ẽ ự Thay t a đ c a I vào dọ ộ ủ 1, d2 đ k t lu n I là t a ể ế ậ ọ

đ giao đi m c n tìm.ộ ể ầ

4B T ng t 4A.ươ ự

a) H c sinh t v hình.ọ ự ẽ

b) Tìm đ c ượ

5A G i d: y = ax + b v i a, b là h ng s c n tìm.ọ ớ ằ ố ầ

A ) Vì d có h s góc b ng -1 => a = -1 K t h p v i ệ ố ằ ế ợ ớ , tìm đ c b = -1 V y d:ượ ậ

y = -x – 1

b) T ừ => b = 2a Ta có d c t dắ 1 t i A(0;-1) nên b = -1 T đó d: ạ ừ

c) T ừ Tìm đ c giao đi m c a dượ ể ủ 3 và d4 là M(-3;-5)’

5B T ng t 5A ươ ự

6A a) Vì Không t n t i m đ dồ ạ ể 1,d2,d3 đ ng quy.ồ

b) Đ ể Gi i ra đ c m = 4/3.ả ượ

c) G i M(xọ 0,y0) là đi m c đ nh c a d.ể ố ị ủ

=> y0 = (3m-2)x0+ m - 2 ,

=> (3x0 + 1)m –(2x0 + y0 +2) = 0,

Tìm đ c ượ d) Theo câu c) d luôn đi qua

Trang 6

Ph ng trình đ ng th ng OI: y = 4xươ ườ ẳ

e) Tìm đ c d c t Ox, Oy l n l t t iượ ắ ầ ượ ạ

6B T ng t 6A.ươ ự

a) d1 và d2 c t nhau t i N(3;-6) T N(3;-6) ắ ạ ừ d tìm đ c m = -4.ượ

b) T ừ gi i đ c m = -5.ả ượ

c) Tìm đ c I(2;-3) là đi m c đ nh c a d ượ ể ố ị ủ

d) Theo câu c), d luôn đi qua I(2;-3)

Ph ng trình đ ng th ng OI: ươ ườ ẳ

9 HS t làm.ự

11 a) m = -3 b) m = -1 c) M(1;0) d) OHmax= 1

12 a) HS t làm.ự b) Tìm đ c A(1;3) , B(3;1)ượ

c) Vì => Tam giác OAB cân t i O.ạ

Ngày đăng: 12/03/2023, 00:01

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w