Gãy đầu dưới xương đùi Cao Th ỉ... PHÂN LO ẠI AO Type A GÃY NGOÀI KHỚP A1- GÃY ĐƠN GiẢN A2- CÓ MẢNH RỜI LỚN A3- GÃY NÁT NHIỀU MẢNH... Type B: GÃY LỒI CẦU ĐÙI B1- GÃY LỒI CẦU NGOÀI B2- GÃ
Trang 1Gãy đầu dưới xương đùi
Cao Th ỉ
Trang 3PHÂN LO ẠI AO
Type A GÃY NGOÀI KHỚP A1- GÃY ĐƠN GiẢN A2- CÓ MẢNH RỜI LỚN A3- GÃY NÁT NHIỀU MẢNH
Trang 4Type B: GÃY LỒI CẦU ĐÙI B1- GÃY LỒI CẦU NGOÀI B2- GÃY LỒI CẦU TRONG B3- GÃY LỒI CẦU PHÍA SAU (HOFFA)
Trang 5Type C: GÃY HÌNH Y, T C1- GÃY ĐƠN GiẢN C2- GÃY NÁT VÙNG THÂN
XƯƠNG C3- GÃY NÁT PHẦN MẶT KHỚP
Trang 6Đi ỀU TRỊ
CÁC PH ƢƠNG TiỆN BẤT ĐỘNG
1 Angled blade plate
2 Dynamic condylar screw
3 Condylar buttress plate
4 Intramedullary nailing-antegrade or retrograde
5 external fixation
Trang 8
Đ ƢỜNG MỔ
VÀ K Ỹ THUẬT
M Ổ
Trang 9GÃY LIÊN L ỒI CẦU ĐÙI
sau
Trang 10GÃY LIÊN L ỒI CẦU ĐÙI
1.Angled blade plate(AO)
(N ẹp lƣỡi)
Trang 112.Dynamic condylar screw (DCS)
Trang 123 N ẹp buttress
Trang 134 Đinh n ội tủy ngƣợc
dòng
Trang 145 C ố định ngoài
Trang 156 N ẹp khóa
Trang 18AO Classification A1
Trang 19Postop
Trang 23Phân loại C 3
Trang 25Post OP
Trang 26AO Classification C2
Trang 27AO Classification C2
Trang 29Post OP
Trang 30Post OP