1. Trang chủ
  2. » Luận Văn - Báo Cáo

Lê Thị Thúy Quỳnh.docx

76 3 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Thực Tập Quản Trị Tài Chính Công Ty Cổ Phần Giấy Hải Phòng HAPACO
Tác giả Lê Thị Thúy Quỳnh
Trường học Đại học Quản trị kinh doanh
Chuyên ngành Quản trị tài chính
Thể loại thực tập
Năm xuất bản 2020
Thành phố Hải Phòng
Định dạng
Số trang 76
Dung lượng 1,38 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Nhà cung cấp Dư nợ đầu kỳ Dư nợ cuối kỳ Lãi vay Dự nợ bình... Nhà cung cấp Dư nợ đầu kỳ Dư nợ cuối kỳ Lãi vay Dự nợ bình quân... Nhà cung cấp Dư nợ đầu kỳ Dư nợ cuối kỳ Lãi vay Dự nợ bìn

Trang 1

Họ và tên: Lê Thị Thúy Quỳnh

Lớp: ĐHQT13A6HN

Khoa: Quản trị kinh doanh

Msv: 19107100443

Thực tập Quản trị tài chính

Công ty Cổ phần giấy Hải phòng HAPACO

Yêu cầu 1: Thu thập các báo cáo tài chính gồm : Bảng cân đối kế toán, báo cáo kết quả kinh

doanh, báo cáo lưu chyển tiền tệ, thuyết minh các báo cáo tài chính từ năm 2017 đến 2020.

1.1 Bảng cân đối kế toán.

I - TÀI SẢN NGẮN HẠN 473,872,343,808 394,516,147,224 423,646,039,801 431,550,376,226

1 Tiền và các khoản tương

đương tiền 105,482,294,460 5,098,447,397 8,720,997,308 55,358,595,013

1.1.Tiền 105,482,294,460 5,098,447,397 8,720,997,308 55,358,595,013 1.2.Các khoản tương đương tiền

2 Các khoản đầu tư tài

chính ngắn hạn 15,900,088,000 22,700,085,600 44,700,112,000 37,700,125,600

2.1 Chứng khoán kinh doanh 363,842 363,842 363,842 363,842

2.2 Dự phòng giảm giá chứng

khoán kinh doanh -275,842 -278,242 -251,842 -238,242

2.3 Đầu tư nắm giữ đến ngày đáo

hạn 15,900,000,000 22,700,000,000 44,700,000,000 37,700,000,000

3 Các khoản phải thu ngắn

hạn 261,574,278,051 273,306,767,443 253,492,034,358 253,783,453,256

3.1.Phải thu khách hàng 59,037,052,040 72,835,359,227 60,111,239,834 70,755,263,771 3.2.Trả trước cho người bán 18,705,164,654 15,812,446,277 10,657,545,305 7,804,590,656 3.3 Phải thu nội bộ ngắn hạn

3.4 Phải thu theo tiến độ Kế

hoạch hợp đồng xây dựng

3.5 Phải thu về cho vay ngắn hạn 12,000,000

3.6 Các khoản phải thu khác 192,107,246,086 189,269,398,670 187,367,509,871 179,803,679,181 3.7 Dự phòng phải thu ngắn hạn

khó đòi -8,287,184,729 -4,610,436,731 -4,644,260,652 -4,580,080,352

Trang 2

3.8 Tài sản thiếu chờ xử lý

4 Hàng tồn kho 80,120,301,626 84,163,726,604 108,056,217,038 79,463,166,354

4.1 Hàng tồn kho 89,191,892,433 93,210,020,047 117,071,458,420 88,450,489,630 4.2 Dự phòng giảm giá hàng tồn

kho -9,071,590,807 -9,046,293,443 -9,015,241,382 -8,987,323,276

5 Tài sản ngắn hạn khác 10,795,381,671 9,247,120,180 8,676,679,097 5,245,036,003

5.1 Chi phí trả trước ngắn hạn 584,190,393 708,131,946 515,959,892 426,087,728 5.2 Thuế GTGT được khấu trừ 10,187,602,158 8,536,409,239 8,155,140,210 4,816,369,280 5.3 Thuế và các khoản khác phải

thu Nhà nước 23,589,120 2,578,995 5,578,995 2,578,9955.4 Giao dịch mua bán lại trái

1.4 Phải thu nội bộ dài hạn

1.5 Phải thu về cho vay dài hạn 6,600,000,000 103,200,000,000 78,350,000,000 60,252,400,000 1.6 Phải thu dài hạn khác 285,792,784 285,792,784

1.7 Dự phòng phải thu khó đòi

Trang 3

3 Bất động sản đầu tư

- Nguyên giá

- Giá trị hao mòn luỹ kế

4 Tài sản dở dang dài hạn 2,352,154,424 313,200,000 318,973,078 219,118,000

1 Chi phí sản xuất, kinh doanh

dở dang dài hạn

2 Chi phí xây dựng cơ bản dở

dang 2,352,154,424 313,200,000 318,973,078 219,118,000

5 Đầu tư tài chính dài hạn 231,904,064,834 231,903,658,163 231,905,364,434 249,202,964,434

1 Đầu tư vào công ty con

2 Đầu tư vào công ty liên kết,

1 Chi phí trả trước dài hạn 5,542,168,447 1,613,943,946 3,842,454,849 2,801,763,190

2 Tài sản thuế thu nhập hoãn lại

3 Thiết bị, vật tư, phụ tùng thay

thế dài hạn

4 Tài sản dài hạn khác 50,507,895

5 Ký quỹ, ký cược dài hạn

6 Lợi thế thương mại

Tổng cộng tài sản 795,598,391,661 820,400,710,169 811,892,159,329 808,116,351,096

I - NỢ PHẢI TRẢ 127,405,744,443 118,308,720,994 122,899,057,543 90,523,104,046

1 Nợ ngắn hạn 123,534,763,124 114,843,744,337 122,318,381,873 90,508,104,046

1.1 Phải trả người bán ngắn hạn 25,986,014,328 21,321,907,934 26,997,777,120 16,709,084,975 1.2 Người mua trả tiền trước

ngắn hạn 2,706,385,098 2,010,497,065 38,010,856 10,981,2801.3.Thuế và các khoản phải nộp

Nhà nước 19,960,773,590 23,838,828,721 26,799,601,307 26,050,261,5531.4 Phải trả người lao động 4,884,551,584 7,419,240,543 4,735,185,168 4,880,591,132 1.5 Chi phí phải trả ngắn hạn 2,975,227,984 4,468,105,267 6,401,228,113 4,857,478,002 1.6 Phải trả nội bộ ngắn hạn

Trang 4

1.7 Phải trả theo tiến độ kế hoạch

hợp đồng xây dựng

1.8 Doanh thu chưa thực hiện

1.9 Phải trả ngắn hạn khác 14,185,256,226 14,347,723,392 14,525,001,962 13,998,543,127 1.10 Vay và nợ thuê tài chính

ngắn hạn 52,243,822,128 41,054,509,229 42,579,086,030 23,719,101,7911.11 Dự phòng phải trả ngắn hạn

1.12 Quỹ khen thưởng, phúc lợi 592,732,186 382,932,186 229,062,186 282,062,186 1.13 Quỹ bình ổn giá

1.14 Giao dịch mua bán lại trái

phiếu Chính phủ

2 Nợ dài hạn 3,870,981,319 3,464,976,657 580,675,670 15,000,000

2.1 Phải trả dài hạn người bán

2.2 Người mua trả tiền trước dài

hạn

2.3 Chi phí phải trả dài hạn

2.4 Phải trả nội bộ về vốn kinh

hạn 3,850,081,319 3,390,360,142 565,675,670

2.9 Trái phiếu chuyển đổi

2.11 Thuế thu nhập hoãn lại phải

- Cổ phiếu ưu đãi

2.10 Cổ phiếu ưu đãi

Trang 5

6 Chênh lệch đánh giá lại tài sản

7 Chênh lệch tỷ giá hối đoái

8 Quỹ đầu tư phát triển 64,204,460,228 64,204,460,228 64,204,460,228 64,034,589,828

- LNST chưa phân phối kỳ này 3,990,160,854 17,128,026,190 16,414,194,272 23,811,496,082

12 Nguồn vốn đầu tư XDCB

13 Lợi ích cổ đông không kiểm

soát 5,329,946,124 6,660,429,399 7,333,862,534 7,748,601,792

14 Phụ trội hợp nhất công ty con

2 Nguồn kinh phí và các quỹ

Trang 6

Kết quả kinh doanh 2017 2018 2019 2020

- Trong đó: Chi phí lãi vay 4,065,084,308 3,216,880,317 2,216,806,107 1,446,907,039

8 Phần lãi lỗ hoặc lỗ trong công

ty liên doanh, liên kết 217,868,308 3,813,659 1,706,271 17,297,600,000

9 Chi phí bán hàng 14,524,627,695 16,567,811,616 14,146,551,609 12,704,685,956

10 Chi phí quản lý doanh nghiệp 22,390,584,482 24,661,515,012 24,076,324,777 36,846,813,074

11 Lợi nhuận thuần từ hoạt

17 Chi phí thuế TNDN hoãn lại

18 Lợi nhuận sau thuế thu

20 Lãi suy giảm trên cổ phiếu

21 Cổ tức

1.3 Báo cáo lưu chuyển tiền tệ.

Lưu chuyển tiền tệ gián tiếp 2017 2018 2019 2020

I LƯU CHUYỂN TIỀN TỪ

HOẠT ĐỘNG KINH

Trang 7

Lợi nhuận (lỗ) trước thuế 16,450,214,823 41,818,897,468 25,509,196,423 35,741,658,746

Điều chỉnh cho các khoản:

Khấu hao tài sản cố định 16,298,899,708 16,802,436,667 17,686,435,542 17,763,409,959

Lãi, lỗ từ đầu tư vào công ty

liên kết

(Lãi) lỗ chênh lệch tỷ giá hối

(Lãi)/lỗ từ hoạt động đầu

tư/thanh lý tài sản cố định -3,236,651,896 -924,038,352 -2,611,711,617 -58,533,516,479

Các khoản giảm trừ khác

Thu nhập từ lãi tiền gửi

Phân bổ lợi thế thương mại

Lãi lỗ thanh lý tài sản cố

định

Lợi nhuận (lỗ) từ hoạt động

kinh doanh trước thay đổi

vốn lưu động 34,819,396,440 60,839,684,897 42,892,191,312 -3,683,819,825 (Tăng) giảm các khoản phải

trả (không bao gồm lãi vay,

thuế thu nhập doanh nghiệp

phải trả)

-9,985,541,364 -1,018,988,405 3,650,927,704 -2,325,530,315

(Tăng) giảm chi phí trả trước 377,639,430 165,216,003 -2,036,338,849 1,130,563,823 Tiền lãi vay đã trả -4,684,723,321 -3,199,800,382 -2,161,391,264 -1,523,500,194 Thuế thu nhập doanh nghiệp

Chênh lệch tỷ giá trong giai

đoạn đầu tư

Trang 8

Lưu chuyển tiền thuần từ

hoạt động kinh doanh 122,925,747,485 38,364,546,533 35,288,153,683 22,495,854,835

II LƯU CHUYỂN TIỀN

TỪ HOẠT ĐỘNG ĐẦU

Tiền chi để mua sắm, xây

dựng tài sản cố định -10,402,439,362 -24,334,656,327 -3,424,691,548 -6,586,770,599Tiền thu do thanh lý,

nhượng bán TSCĐ và các tài

Tiền chi cho vay, mua các

công cụ nợ của đơn vị khác -7,378,000,000 -104,000,000,000 -22,000,000,000 -21,100,000,000Tiền thu hồi cho vay, bán lại

công cụ nợ của đơn vị khác 38,246,564,551 612,000,000 24,850,000,000 46,197,600,000Tiền chi đầu tư góp vốn vào

đơn vị khác

Tiền thu do bán các khoản

đầu tư góp vốn vào đơn vị

Tiền thu lãi cho vay, cổ tức

và lợi nhuận được chia 2,773,120,315 774,038,352 2,221,803,140 3,226,189,646

Tiền đầu tư xây dựng nhà

xưởng

8 Tăng lợi ích của cổ đông

thiếu số khi hợp nhất công ty

con

9 Loại trừ lợi ích của cổ

đông thiểu số khi thanh lý

công ty con

11 Tiền mặt tại công ty con

mua trong năm

12 Tiền thu do nhượng bán

các khoản đầu tư vào công

ty con

13 Tiền chi gửi ngắn hạn

14 Tiền thu lãi từ gửi ngắn

16 Tiền chi để mua thêm cổ

phần của công ty con

18 Tiền thu từ các khoản ký

gửi, ký quỹ dài hạn

Trang 9

19 Tiền gửi ngắn hạn

20 Rút tiền gửi ngắn hạn

21 Tiền thu từ chuyển

quyền góp vốn vào dự án

Lưu chuyển tiền thuần từ

hoạt động đầu tư 160,238,398,302 -121,132,407,455 2,976,353,779 60,186,501,291 III LƯU CHUYỂN TIỀN

Tiền chi trả vốn góp cho các

chủ sở hữu, mua lại cổ phiếu

của doanh nghiệp của doanh

Tiền chi trả nợ gốc vay -420,795,995,279 -143,700,191,837 -139,129,754,547 -121,442,801,777

Tiền chi cho đầu tư ngắn hạn

Cổ tức, lợi nhuận đã trả cho

Tiền thu từ lãi tiền gửi

Lưu chuyển tiền thuần

từ/(sử dụng vào) hoạt động

tài chính -183,993,752,037 -17,622,675,936 -34,654,893,741 -36,052,677,959 Lưu chuyển tiền thuần

trong năm 99,170,393,750 -100,390,536,858 3,609,613,721 46,629,678,167

Tiền và tương đương tiền

Ảnh hưởng của thay đổi tỷ

Chênh lệch tỷ giá chuyển

đối báo cáo tài chính

Trang 10

Tiền và tương đương tiền

cuối năm 105,482,294,460 5,098,447,397 8,720,997,308 55,358,595,013

1.4 Báo cáo tài chính qua các năm

1 Năm 2017: CCF19032018_0009 (vietstock.vn)

2 Năm 2018: HAP_Baocaotaichinh_2018_Kiemtoan_Hopnhat.pdf (vietstock.vn)

3 Năm 2019: HAP.BCTCNam2019_signed (vietstock.vn)

4 Năm 2020: HAP_Baocaotaichinh_2020_Kiemtoan_Hopnhat.pdf (vietstock.vn)

Yêu cầu 2: Lập bảng theo dõi tình hình thanh toán lãi vay nợ của doanh nghiệp

Dư nợ trong kì = dư nợ cuối kì – dư nợ đầu kì

Dự nợ bình quân = (dư nợ cuối kì +dư nợ đầu kì)/2

% lãi vay = chi phí lãi vay/dư nợ bình quân

Lãi vay= % lãi * dư nợ bình quân

Bảng 2.1 Bảng tổng hợp tình hình thanh toán lãi vay nợ của doanh nghiêp 2017

- Dư nợ bình quân năm

(52.243.822.128+3.850.081.319+101.856.869.646+122.960.441.233)/4= 70.227.803.582

- % lãi vay cả năm = 13.306.140.050/70.227.803.581,5= 18,95%

Nhà cung cấp Dư nợ đầu kỳ Dư nợ cuối kỳ Lãi vay Dự nợ bình

quân

Vay thành viên

Hội Đồng Quản trị 3.500.000.000 2.000.000.000 521.125.000 2.750.000.000Công ty Cổ phần

Trang 11

Nhà cung cấp Dư nợ đầu kỳ Dư nợ cuối kỳ Lãi vay Dự nợ bình

Trang 13

Nhà cung cấp Dư nợ đầu kỳ Dư nợ cuối kỳ Lãi vay Dự nợ bình

Bảng 2.1.3 Bảng tổng hợp tình hình thanh toán lãi vay nợ của doanh nghiêp 2019

- Dư nợ bình quân cả năm: 21.942.407.768

Trang 14

Nhà cung cấp Dư nợ đầu kỳ Dư nợ cuối kỳ Lãi vay Dự nợ bình quân

Trang 15

Nhà cung cấp Dư nợ đầu kỳ Dư nợ cuối kỳ Lãi vay Dự nợ bình quân

Hapaco

Nợ thuê tài chính

đến hạn trả 3.000.824.232 999.999.664 248.051.081,6 2.000.411.948Ngân hàng TMCP

Bảng 2.1.4 Bảng tổng hợp tình hình thanh toán lãi vay nợ của doanh nghiêp 2020

- Dư nợ bình quân cả năm : 16.715.965.873

- Chi phí lãi vay: 1831856573

Trang 16

Nhà cung cấp Dư nợ đầu kỳ Dư nợ cuối kỳ Lãi vay Dự nợ bình

Yêu cầu 3: Lập bảng theo dõi lãi do doanh nghiệp mua ( bán ) trả góp, vay tiền trả góp.

Tiền góp = chi phí tài chính ( tiền gốc + lãi )

Tiền gốc đầu kì = chi phí trả trước

Tiền gốc = tiền góp - lãi

Tiền gốc còn lại = tiền gốc đầu kì - tiền gốc

Năm Tiền góp Tiền lãi Tiền gốc đầu

Trang 17

Yêu cầu 4: Lập bảng theo dõi tình hình tăng (giảm) tài sản cố định.

4.1 Bảng tăng giảm tài sản cố định năm 2017 TSCĐ hữu hình

Trang 18

TSCĐ vô hình

4.2 Bảng tăng giảm tài sản cố định năm 2018

Trang 19

TSCĐ hữu hình

TSCĐ vô hình

4.3 Bảng tăng giảm tài sản cố định năm 2019 TSCĐ hữu hình

Trang 20

TSCĐ vô hình

TSCĐ cho thuê tài chính

Trang 21

4.4 Bảng tăng giảm tài sản cố định năm 2020

Khoản mục Số dư đầu năm Tăng trong năm Giảm trong

Trang 22

Bảng kiểm kê TSCĐ đầu kỳ năm 2017

chú

Số lượng

Nguyên giá

Giá trị còn lại

Số lượng

Nguyên giá

Giá trị còn lại

Số lượng

Nguyên giá

Giá trị còn lại

29.933.855.386

1.554.014.776

5 TSCĐ

8.229

1.162.278.229

Bảng kiểm kê TSCĐ cuối kỳ năm 2017

Nơi

sử dụng

chú

Số lượng

Nguyên giá

Giá trị còn lại

Số lượng

Nguyên giá

Giá trị còn lại

Số lượng

Nguyên giá

Giá trị còn lại

1 Nhà

cửa, vật

kiến trúc

222

82.927.794.019

28.149.627.433

82.9 27.7 94.0 19

28.1 49.6 27.4 33

2 Máy

Trang 23

3 Phương

tiện vận

tải

222

9.521.130.833

1.742.553.343

9.52 1.13 0.83 3

1.74 2.55 3.34 3

534

545

736

9.996.571

534.

545.

736

9.99 6.57 1

27.031.563

1.16 2.27 8.22 9

27.0 31.5 63

chú

Số lượng

Nguyên giá

Giá trị còn lại

Số lượng

Nguyên giá

Giá trị còn lại

Số lượng

Nguyên giá

Giá trị còn lại

28.149.627.433

82.827.794.019

28.149.627.433

Trang 24

1.130.833

2.553.343

534

545

736

9.996.571

5 TSCĐ

8.229

27.031.563

1.162.278.229

27.031.563

chú

Số lượng

Nguyên giá

Giá trị còn lại

Số lượng

Nguyên giá

Giá trị còn lại

Số lượng

Nguyên giá

Giá trị còn lại

33.171.848.807

92.892.434.790

33.171.848.807

8.836.410.997

16.249.734.378

8.836.410.997

2.052.566

1.162.278.229

2.052.566

257.

331.

663.

73.5 18.0 00.0

Trang 25

Số lượng

Nguyên giá

Giá trị còn lại

Số lượng

Nguyên giá

Giá trị còn lại

Số lượng

Nguyên giá

Giá trị còn lại

33.171.848.807

92.892.434.790

33.171.848.807

8.836.410.997

16.249.734.378

8.836.410.997

2.052.566

1.162.278.229

2.052.566

chú

Số lượng

Nguyên giá

Giá trị còn lại

Số lượng

Nguyên giá

Giá trị còn lại

Số lượng

Nguyên giá

Giá trị còn lại

Trang 26

8.671.354.263

Bảng kiểm kê TSCĐ đầu kỳ năm 2020

chú

Số lượng

Nguyên giá

Giá trị còn lại

Số lượng

Nguyên giá

Giá trị còn lại

Số lượng

Nguyên giá

Giá trị còn lại

27.600.188.551

8.671.354.263

Trang 27

Bảng kiểm kê TSCĐ cuối kỳ năm 2020

chú

Số lượng

Nguyên giá

Giá trị còn lại

Số lượng

Nguyên giá

Giá trị còn lại

Số lượng

Nguyên giá

Giá trị còn lại

27.984.026.938

7.664.484.471

Trang 28

Yêu câu 6 Lập bảng phân bổ khấu hao TSCĐ

Bảng 6.1 Bảng tính và phân bổ khấu hao TSCĐ năm 2017

ST

Tỷ lệkhấuhao(%)hoặcthờigiansửdụng

Nơi sử dụng

Toàn DN

Chi phí quản

lý doanhnghiệp

XDCBdởdang

Chiphítrảtrước

Chi phíphải trả

Nguyên giáTSCĐ

Sốkhấuhao

Hoạtđộng

Hoạtđộng

3 Giảm trong

năm

3.084.809.454

019

54.778

166.58

Trang 29

( (1)+(2)- (3) ) 62

II.Máy móc và

thiết bị

1 Đầu năm 149.165.566.827

102.660.178.403

882

10.236.087.512

3 Giảm trong

năm

200.000.0004.Số dư cuối năm

( (1)+(2)- (3) )

154.499.120.003

3 III Phương tiện vận chuyển….

378

10.488.156.602

4 IV TSCĐ dùng quản lí

6

506.220.656

6

524.549.165

Trang 30

5 V TSCĐ khác

29

1.107.617.251

29

1.135.246.666

Trang 31

Tỷ lệkhấuhao(%)hoặcthờigiansửdụng

Nơi sử dụng

Toàn DN

Chi phíquản lýdoanhnghiệp

XDCBdởdang

Chiphítrảtrước

Chi phíphải trả

Nguyên giáTSCĐ

Sốkhấuhao

Hoạtđộng

Hoạtđộng

2 Tăng trong năm 10.530.699.509 5.408.478.135

3 Giảm trong

năm

466.058.738

466.058.738

59.720

585.983

Máy móc thiết bị

0.003

112.526.571.735

2 Tăng

8.151.373.970

9.170.383.160

3 Giảm

3.890

115.143.186.169

72

697.679.6181.062.933.7 1.062.9

Trang 32

Bảng 6.3 Bảng tính và phân bổ khấu hao TSCĐ năm 2019

Trang 33

Tỷlệkhấuhao(%)hoặcthờigiansửdụng

Nơi sử dụng

Toàn DN

Chi phíquản lýdoanhnghiệp

XDCBdởdang

Chiphítrảtrước

Chi phíphải trả

Nguyên giáTSCĐ

Sốkhấuhao

Hoạtđộng

Hoạtđộng

Máy móc thiết bị

3.890

115.143.186.169

Trang 34

Bảng 6.4 Bảng tính và phân bổ khấu hao TSCĐ năm 2020

Trang 35

Tỷ lệkhấuhao(%)hoặcthờigian sửdụng

Nơi sử dụng

Toàn DN

Chi phí quản

lý doanhnghiệp

XDC

B dởdang

Chiphítrảtrước

Chiphíphảitrả

Nguyên giáTSCĐ

Số khấuhao

Hoạtđộng

Hoạtđộng

64.160.919.294

796

6.224.446.409

69.990.756.597

4 Cuối

năm

154.160.870.439

Trang 36

Yêu cầu 7 Đánh giá hiệu quả sử dụng vốn cố định trong doanh nghiệp.

7.1 Đánh giá hiệu quả sử dụng vốn cố định trong doanh nghiệp năm 2018 so với 2017

Bảng 7.1 Đánh giá hiệu quả sử dụng vốn cố định trong doanh nghiệp năm 2018 so với 2017.

Năm báo cáo 2017

Trang 37

Doanh thu thuần trong kỳ

= 78.722.048.360/403.484.100.324

= 0,195105701

Lợi nhuận trước (sau) thuế

VCĐ bình quân trong kỳ

= (44.434.392.679/78.722.048.360)*100% = 56,4%

- Năm 2018 tính toán tương tự ta được kết quả thu thập tại bảng 7.1.

Doanh thu thuần trong kỳ

= 54.001.690.541/428.528.829.429,5 = 0,12601647

Trang 38

Lợi nhuận trước (sau) thuế

VCĐ bình quân trong kỳ

= (26422865545/54.001.690.541)*100%

= 48,9%

7.2 Đánh giá hiệu quả sử dụng vốn cố định trong doanh nghiệp năm 2019 so với 2018

Bảng 7.2 Đánh giá hiệu quả sử dụng vốn cố định trong doanh nghiệp năm 2019 so với 2018.

Năm báo cáo 2018

Ngày đăng: 03/03/2023, 10:41

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Bảng 2.1. Bảng tổng hợp tình hình thanh toán lãi vay nợ của doanh nghiêp 2017 - Dư nợ bình quân năm - Lê Thị Thúy Quỳnh.docx
Bảng 2.1. Bảng tổng hợp tình hình thanh toán lãi vay nợ của doanh nghiêp 2017 - Dư nợ bình quân năm (Trang 10)
Bảng 2.1.2. Bảng tổng hợp tình hình thanh toán lãi vay nợ của doanh nghiêp 2018 - Lê Thị Thúy Quỳnh.docx
Bảng 2.1.2. Bảng tổng hợp tình hình thanh toán lãi vay nợ của doanh nghiêp 2018 (Trang 11)
4.1. Bảng tăng giảm tài sản cố định năm 2017  TSCĐ hữu hình - Lê Thị Thúy Quỳnh.docx
4.1. Bảng tăng giảm tài sản cố định năm 2017 TSCĐ hữu hình (Trang 17)
4.3. Bảng tăng giảm tài sản cố định năm 2019 TSCĐ hữu hình - Lê Thị Thúy Quỳnh.docx
4.3. Bảng tăng giảm tài sản cố định năm 2019 TSCĐ hữu hình (Trang 19)
Hình Nguyên giá 10.902.598.210 10.902.598.210 - Lê Thị Thúy Quỳnh.docx
nh Nguyên giá 10.902.598.210 10.902.598.210 (Trang 21)
Bảng kiểm kê TSCĐ đầu kỳ năm 2017 - Lê Thị Thúy Quỳnh.docx
Bảng ki ểm kê TSCĐ đầu kỳ năm 2017 (Trang 22)
Bảng kiểm kê TSCĐ đầu kỳ năm 2018 - Lê Thị Thúy Quỳnh.docx
Bảng ki ểm kê TSCĐ đầu kỳ năm 2018 (Trang 23)
Bảng kiểm kê TSCĐ cuối kỳ năm 2018 - Lê Thị Thúy Quỳnh.docx
Bảng ki ểm kê TSCĐ cuối kỳ năm 2018 (Trang 24)
Bảng kiểm kê TSCĐ đầu kỳ năm 2019 - Lê Thị Thúy Quỳnh.docx
Bảng ki ểm kê TSCĐ đầu kỳ năm 2019 (Trang 25)
Bảng kiểm kê TSCĐ cuối kỳ năm 2020 - Lê Thị Thúy Quỳnh.docx
Bảng ki ểm kê TSCĐ cuối kỳ năm 2020 (Trang 27)
Bảng 6.1. Bảng tính và phân bổ khấu hao TSCĐ năm 2017 - Lê Thị Thúy Quỳnh.docx
Bảng 6.1. Bảng tính và phân bổ khấu hao TSCĐ năm 2017 (Trang 28)
Bảng 6.2. Bảng tính và phân bổ khấu hao TSCĐ năm 2018 - Lê Thị Thúy Quỳnh.docx
Bảng 6.2. Bảng tính và phân bổ khấu hao TSCĐ năm 2018 (Trang 30)
Bảng 7.3. Đánh giá hiệu quả sử dụng vốn cố định trong doanh nghiệp năm 2020 so với - Lê Thị Thúy Quỳnh.docx
Bảng 7.3. Đánh giá hiệu quả sử dụng vốn cố định trong doanh nghiệp năm 2020 so với (Trang 39)
Bảng 8.1. Tổng hợp doanh thu - Lê Thị Thúy Quỳnh.docx
Bảng 8.1. Tổng hợp doanh thu (Trang 40)
Bảng 8.2. Tổng hợp chi phí - Lê Thị Thúy Quỳnh.docx
Bảng 8.2. Tổng hợp chi phí (Trang 41)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w