Nhà cung cấp Dư nợ đầu kỳ Dư nợ cuối kỳ Lãi vay Dự nợ bình... Nhà cung cấp Dư nợ đầu kỳ Dư nợ cuối kỳ Lãi vay Dự nợ bình quân... Nhà cung cấp Dư nợ đầu kỳ Dư nợ cuối kỳ Lãi vay Dự nợ bìn
Trang 1Họ và tên: Lê Thị Thúy Quỳnh
Lớp: ĐHQT13A6HN
Khoa: Quản trị kinh doanh
Msv: 19107100443
Thực tập Quản trị tài chính
Công ty Cổ phần giấy Hải phòng HAPACO
Yêu cầu 1: Thu thập các báo cáo tài chính gồm : Bảng cân đối kế toán, báo cáo kết quả kinh
doanh, báo cáo lưu chyển tiền tệ, thuyết minh các báo cáo tài chính từ năm 2017 đến 2020.
1.1 Bảng cân đối kế toán.
I - TÀI SẢN NGẮN HẠN 473,872,343,808 394,516,147,224 423,646,039,801 431,550,376,226
1 Tiền và các khoản tương
đương tiền 105,482,294,460 5,098,447,397 8,720,997,308 55,358,595,013
1.1.Tiền 105,482,294,460 5,098,447,397 8,720,997,308 55,358,595,013 1.2.Các khoản tương đương tiền
2 Các khoản đầu tư tài
chính ngắn hạn 15,900,088,000 22,700,085,600 44,700,112,000 37,700,125,600
2.1 Chứng khoán kinh doanh 363,842 363,842 363,842 363,842
2.2 Dự phòng giảm giá chứng
khoán kinh doanh -275,842 -278,242 -251,842 -238,242
2.3 Đầu tư nắm giữ đến ngày đáo
hạn 15,900,000,000 22,700,000,000 44,700,000,000 37,700,000,000
3 Các khoản phải thu ngắn
hạn 261,574,278,051 273,306,767,443 253,492,034,358 253,783,453,256
3.1.Phải thu khách hàng 59,037,052,040 72,835,359,227 60,111,239,834 70,755,263,771 3.2.Trả trước cho người bán 18,705,164,654 15,812,446,277 10,657,545,305 7,804,590,656 3.3 Phải thu nội bộ ngắn hạn
3.4 Phải thu theo tiến độ Kế
hoạch hợp đồng xây dựng
3.5 Phải thu về cho vay ngắn hạn 12,000,000
3.6 Các khoản phải thu khác 192,107,246,086 189,269,398,670 187,367,509,871 179,803,679,181 3.7 Dự phòng phải thu ngắn hạn
khó đòi -8,287,184,729 -4,610,436,731 -4,644,260,652 -4,580,080,352
Trang 23.8 Tài sản thiếu chờ xử lý
4 Hàng tồn kho 80,120,301,626 84,163,726,604 108,056,217,038 79,463,166,354
4.1 Hàng tồn kho 89,191,892,433 93,210,020,047 117,071,458,420 88,450,489,630 4.2 Dự phòng giảm giá hàng tồn
kho -9,071,590,807 -9,046,293,443 -9,015,241,382 -8,987,323,276
5 Tài sản ngắn hạn khác 10,795,381,671 9,247,120,180 8,676,679,097 5,245,036,003
5.1 Chi phí trả trước ngắn hạn 584,190,393 708,131,946 515,959,892 426,087,728 5.2 Thuế GTGT được khấu trừ 10,187,602,158 8,536,409,239 8,155,140,210 4,816,369,280 5.3 Thuế và các khoản khác phải
thu Nhà nước 23,589,120 2,578,995 5,578,995 2,578,9955.4 Giao dịch mua bán lại trái
1.4 Phải thu nội bộ dài hạn
1.5 Phải thu về cho vay dài hạn 6,600,000,000 103,200,000,000 78,350,000,000 60,252,400,000 1.6 Phải thu dài hạn khác 285,792,784 285,792,784
1.7 Dự phòng phải thu khó đòi
Trang 33 Bất động sản đầu tư
- Nguyên giá
- Giá trị hao mòn luỹ kế
4 Tài sản dở dang dài hạn 2,352,154,424 313,200,000 318,973,078 219,118,000
1 Chi phí sản xuất, kinh doanh
dở dang dài hạn
2 Chi phí xây dựng cơ bản dở
dang 2,352,154,424 313,200,000 318,973,078 219,118,000
5 Đầu tư tài chính dài hạn 231,904,064,834 231,903,658,163 231,905,364,434 249,202,964,434
1 Đầu tư vào công ty con
2 Đầu tư vào công ty liên kết,
1 Chi phí trả trước dài hạn 5,542,168,447 1,613,943,946 3,842,454,849 2,801,763,190
2 Tài sản thuế thu nhập hoãn lại
3 Thiết bị, vật tư, phụ tùng thay
thế dài hạn
4 Tài sản dài hạn khác 50,507,895
5 Ký quỹ, ký cược dài hạn
6 Lợi thế thương mại
Tổng cộng tài sản 795,598,391,661 820,400,710,169 811,892,159,329 808,116,351,096
I - NỢ PHẢI TRẢ 127,405,744,443 118,308,720,994 122,899,057,543 90,523,104,046
1 Nợ ngắn hạn 123,534,763,124 114,843,744,337 122,318,381,873 90,508,104,046
1.1 Phải trả người bán ngắn hạn 25,986,014,328 21,321,907,934 26,997,777,120 16,709,084,975 1.2 Người mua trả tiền trước
ngắn hạn 2,706,385,098 2,010,497,065 38,010,856 10,981,2801.3.Thuế và các khoản phải nộp
Nhà nước 19,960,773,590 23,838,828,721 26,799,601,307 26,050,261,5531.4 Phải trả người lao động 4,884,551,584 7,419,240,543 4,735,185,168 4,880,591,132 1.5 Chi phí phải trả ngắn hạn 2,975,227,984 4,468,105,267 6,401,228,113 4,857,478,002 1.6 Phải trả nội bộ ngắn hạn
Trang 41.7 Phải trả theo tiến độ kế hoạch
hợp đồng xây dựng
1.8 Doanh thu chưa thực hiện
1.9 Phải trả ngắn hạn khác 14,185,256,226 14,347,723,392 14,525,001,962 13,998,543,127 1.10 Vay và nợ thuê tài chính
ngắn hạn 52,243,822,128 41,054,509,229 42,579,086,030 23,719,101,7911.11 Dự phòng phải trả ngắn hạn
1.12 Quỹ khen thưởng, phúc lợi 592,732,186 382,932,186 229,062,186 282,062,186 1.13 Quỹ bình ổn giá
1.14 Giao dịch mua bán lại trái
phiếu Chính phủ
2 Nợ dài hạn 3,870,981,319 3,464,976,657 580,675,670 15,000,000
2.1 Phải trả dài hạn người bán
2.2 Người mua trả tiền trước dài
hạn
2.3 Chi phí phải trả dài hạn
2.4 Phải trả nội bộ về vốn kinh
hạn 3,850,081,319 3,390,360,142 565,675,670
2.9 Trái phiếu chuyển đổi
2.11 Thuế thu nhập hoãn lại phải
- Cổ phiếu ưu đãi
2.10 Cổ phiếu ưu đãi
Trang 56 Chênh lệch đánh giá lại tài sản
7 Chênh lệch tỷ giá hối đoái
8 Quỹ đầu tư phát triển 64,204,460,228 64,204,460,228 64,204,460,228 64,034,589,828
- LNST chưa phân phối kỳ này 3,990,160,854 17,128,026,190 16,414,194,272 23,811,496,082
12 Nguồn vốn đầu tư XDCB
13 Lợi ích cổ đông không kiểm
soát 5,329,946,124 6,660,429,399 7,333,862,534 7,748,601,792
14 Phụ trội hợp nhất công ty con
2 Nguồn kinh phí và các quỹ
Trang 6Kết quả kinh doanh 2017 2018 2019 2020
- Trong đó: Chi phí lãi vay 4,065,084,308 3,216,880,317 2,216,806,107 1,446,907,039
8 Phần lãi lỗ hoặc lỗ trong công
ty liên doanh, liên kết 217,868,308 3,813,659 1,706,271 17,297,600,000
9 Chi phí bán hàng 14,524,627,695 16,567,811,616 14,146,551,609 12,704,685,956
10 Chi phí quản lý doanh nghiệp 22,390,584,482 24,661,515,012 24,076,324,777 36,846,813,074
11 Lợi nhuận thuần từ hoạt
17 Chi phí thuế TNDN hoãn lại
18 Lợi nhuận sau thuế thu
20 Lãi suy giảm trên cổ phiếu
21 Cổ tức
1.3 Báo cáo lưu chuyển tiền tệ.
Lưu chuyển tiền tệ gián tiếp 2017 2018 2019 2020
I LƯU CHUYỂN TIỀN TỪ
HOẠT ĐỘNG KINH
Trang 7Lợi nhuận (lỗ) trước thuế 16,450,214,823 41,818,897,468 25,509,196,423 35,741,658,746
Điều chỉnh cho các khoản:
Khấu hao tài sản cố định 16,298,899,708 16,802,436,667 17,686,435,542 17,763,409,959
Lãi, lỗ từ đầu tư vào công ty
liên kết
(Lãi) lỗ chênh lệch tỷ giá hối
(Lãi)/lỗ từ hoạt động đầu
tư/thanh lý tài sản cố định -3,236,651,896 -924,038,352 -2,611,711,617 -58,533,516,479
Các khoản giảm trừ khác
Thu nhập từ lãi tiền gửi
Phân bổ lợi thế thương mại
Lãi lỗ thanh lý tài sản cố
định
Lợi nhuận (lỗ) từ hoạt động
kinh doanh trước thay đổi
vốn lưu động 34,819,396,440 60,839,684,897 42,892,191,312 -3,683,819,825 (Tăng) giảm các khoản phải
trả (không bao gồm lãi vay,
thuế thu nhập doanh nghiệp
phải trả)
-9,985,541,364 -1,018,988,405 3,650,927,704 -2,325,530,315
(Tăng) giảm chi phí trả trước 377,639,430 165,216,003 -2,036,338,849 1,130,563,823 Tiền lãi vay đã trả -4,684,723,321 -3,199,800,382 -2,161,391,264 -1,523,500,194 Thuế thu nhập doanh nghiệp
Chênh lệch tỷ giá trong giai
đoạn đầu tư
Trang 8Lưu chuyển tiền thuần từ
hoạt động kinh doanh 122,925,747,485 38,364,546,533 35,288,153,683 22,495,854,835
II LƯU CHUYỂN TIỀN
TỪ HOẠT ĐỘNG ĐẦU
TƯ
Tiền chi để mua sắm, xây
dựng tài sản cố định -10,402,439,362 -24,334,656,327 -3,424,691,548 -6,586,770,599Tiền thu do thanh lý,
nhượng bán TSCĐ và các tài
Tiền chi cho vay, mua các
công cụ nợ của đơn vị khác -7,378,000,000 -104,000,000,000 -22,000,000,000 -21,100,000,000Tiền thu hồi cho vay, bán lại
công cụ nợ của đơn vị khác 38,246,564,551 612,000,000 24,850,000,000 46,197,600,000Tiền chi đầu tư góp vốn vào
đơn vị khác
Tiền thu do bán các khoản
đầu tư góp vốn vào đơn vị
Tiền thu lãi cho vay, cổ tức
và lợi nhuận được chia 2,773,120,315 774,038,352 2,221,803,140 3,226,189,646
Tiền đầu tư xây dựng nhà
xưởng
8 Tăng lợi ích của cổ đông
thiếu số khi hợp nhất công ty
con
9 Loại trừ lợi ích của cổ
đông thiểu số khi thanh lý
công ty con
11 Tiền mặt tại công ty con
mua trong năm
12 Tiền thu do nhượng bán
các khoản đầu tư vào công
ty con
13 Tiền chi gửi ngắn hạn
14 Tiền thu lãi từ gửi ngắn
16 Tiền chi để mua thêm cổ
phần của công ty con
18 Tiền thu từ các khoản ký
gửi, ký quỹ dài hạn
Trang 919 Tiền gửi ngắn hạn
20 Rút tiền gửi ngắn hạn
21 Tiền thu từ chuyển
quyền góp vốn vào dự án
Lưu chuyển tiền thuần từ
hoạt động đầu tư 160,238,398,302 -121,132,407,455 2,976,353,779 60,186,501,291 III LƯU CHUYỂN TIỀN
Tiền chi trả vốn góp cho các
chủ sở hữu, mua lại cổ phiếu
của doanh nghiệp của doanh
Tiền chi trả nợ gốc vay -420,795,995,279 -143,700,191,837 -139,129,754,547 -121,442,801,777
Tiền chi cho đầu tư ngắn hạn
Cổ tức, lợi nhuận đã trả cho
Tiền thu từ lãi tiền gửi
Lưu chuyển tiền thuần
từ/(sử dụng vào) hoạt động
tài chính -183,993,752,037 -17,622,675,936 -34,654,893,741 -36,052,677,959 Lưu chuyển tiền thuần
trong năm 99,170,393,750 -100,390,536,858 3,609,613,721 46,629,678,167
Tiền và tương đương tiền
Ảnh hưởng của thay đổi tỷ
Chênh lệch tỷ giá chuyển
đối báo cáo tài chính
Trang 10Tiền và tương đương tiền
cuối năm 105,482,294,460 5,098,447,397 8,720,997,308 55,358,595,013
1.4 Báo cáo tài chính qua các năm
1 Năm 2017: CCF19032018_0009 (vietstock.vn)
2 Năm 2018: HAP_Baocaotaichinh_2018_Kiemtoan_Hopnhat.pdf (vietstock.vn)
3 Năm 2019: HAP.BCTCNam2019_signed (vietstock.vn)
4 Năm 2020: HAP_Baocaotaichinh_2020_Kiemtoan_Hopnhat.pdf (vietstock.vn)
Yêu cầu 2: Lập bảng theo dõi tình hình thanh toán lãi vay nợ của doanh nghiệp
Dư nợ trong kì = dư nợ cuối kì – dư nợ đầu kì
Dự nợ bình quân = (dư nợ cuối kì +dư nợ đầu kì)/2
% lãi vay = chi phí lãi vay/dư nợ bình quân
Lãi vay= % lãi * dư nợ bình quân
Bảng 2.1 Bảng tổng hợp tình hình thanh toán lãi vay nợ của doanh nghiêp 2017
- Dư nợ bình quân năm
(52.243.822.128+3.850.081.319+101.856.869.646+122.960.441.233)/4= 70.227.803.582
- % lãi vay cả năm = 13.306.140.050/70.227.803.581,5= 18,95%
Nhà cung cấp Dư nợ đầu kỳ Dư nợ cuối kỳ Lãi vay Dự nợ bình
quân
Vay thành viên
Hội Đồng Quản trị 3.500.000.000 2.000.000.000 521.125.000 2.750.000.000Công ty Cổ phần
Trang 11Nhà cung cấp Dư nợ đầu kỳ Dư nợ cuối kỳ Lãi vay Dự nợ bình
Trang 13Nhà cung cấp Dư nợ đầu kỳ Dư nợ cuối kỳ Lãi vay Dự nợ bình
Bảng 2.1.3 Bảng tổng hợp tình hình thanh toán lãi vay nợ của doanh nghiêp 2019
- Dư nợ bình quân cả năm: 21.942.407.768
Trang 14Nhà cung cấp Dư nợ đầu kỳ Dư nợ cuối kỳ Lãi vay Dự nợ bình quân
Trang 15Nhà cung cấp Dư nợ đầu kỳ Dư nợ cuối kỳ Lãi vay Dự nợ bình quân
Hapaco
Nợ thuê tài chính
đến hạn trả 3.000.824.232 999.999.664 248.051.081,6 2.000.411.948Ngân hàng TMCP
Bảng 2.1.4 Bảng tổng hợp tình hình thanh toán lãi vay nợ của doanh nghiêp 2020
- Dư nợ bình quân cả năm : 16.715.965.873
- Chi phí lãi vay: 1831856573
Trang 16Nhà cung cấp Dư nợ đầu kỳ Dư nợ cuối kỳ Lãi vay Dự nợ bình
Yêu cầu 3: Lập bảng theo dõi lãi do doanh nghiệp mua ( bán ) trả góp, vay tiền trả góp.
Tiền góp = chi phí tài chính ( tiền gốc + lãi )
Tiền gốc đầu kì = chi phí trả trước
Tiền gốc = tiền góp - lãi
Tiền gốc còn lại = tiền gốc đầu kì - tiền gốc
Năm Tiền góp Tiền lãi Tiền gốc đầu
Trang 17Yêu cầu 4: Lập bảng theo dõi tình hình tăng (giảm) tài sản cố định.
4.1 Bảng tăng giảm tài sản cố định năm 2017 TSCĐ hữu hình
Trang 18TSCĐ vô hình
4.2 Bảng tăng giảm tài sản cố định năm 2018
Trang 19TSCĐ hữu hình
TSCĐ vô hình
4.3 Bảng tăng giảm tài sản cố định năm 2019 TSCĐ hữu hình
Trang 20TSCĐ vô hình
TSCĐ cho thuê tài chính
Trang 214.4 Bảng tăng giảm tài sản cố định năm 2020
Khoản mục Số dư đầu năm Tăng trong năm Giảm trong
Trang 22Bảng kiểm kê TSCĐ đầu kỳ năm 2017
chú
Số lượng
Nguyên giá
Giá trị còn lại
Số lượng
Nguyên giá
Giá trị còn lại
Số lượng
Nguyên giá
Giá trị còn lại
29.933.855.386
1.554.014.776
5 TSCĐ
8.229
1.162.278.229
Bảng kiểm kê TSCĐ cuối kỳ năm 2017
Nơi
sử dụng
chú
Số lượng
Nguyên giá
Giá trị còn lại
Số lượng
Nguyên giá
Giá trị còn lại
Số lượng
Nguyên giá
Giá trị còn lại
1 Nhà
cửa, vật
kiến trúc
222
82.927.794.019
28.149.627.433
82.9 27.7 94.0 19
28.1 49.6 27.4 33
2 Máy
Trang 233 Phương
tiện vận
tải
222
9.521.130.833
1.742.553.343
9.52 1.13 0.83 3
1.74 2.55 3.34 3
534
545
736
9.996.571
534.
545.
736
9.99 6.57 1
27.031.563
1.16 2.27 8.22 9
27.0 31.5 63
chú
Số lượng
Nguyên giá
Giá trị còn lại
Số lượng
Nguyên giá
Giá trị còn lại
Số lượng
Nguyên giá
Giá trị còn lại
28.149.627.433
82.827.794.019
28.149.627.433
Trang 241.130.833
2.553.343
534
545
736
9.996.571
5 TSCĐ
8.229
27.031.563
1.162.278.229
27.031.563
chú
Số lượng
Nguyên giá
Giá trị còn lại
Số lượng
Nguyên giá
Giá trị còn lại
Số lượng
Nguyên giá
Giá trị còn lại
33.171.848.807
92.892.434.790
33.171.848.807
8.836.410.997
16.249.734.378
8.836.410.997
2.052.566
1.162.278.229
2.052.566
257.
331.
663.
73.5 18.0 00.0
Trang 25Số lượng
Nguyên giá
Giá trị còn lại
Số lượng
Nguyên giá
Giá trị còn lại
Số lượng
Nguyên giá
Giá trị còn lại
33.171.848.807
92.892.434.790
33.171.848.807
8.836.410.997
16.249.734.378
8.836.410.997
2.052.566
1.162.278.229
2.052.566
chú
Số lượng
Nguyên giá
Giá trị còn lại
Số lượng
Nguyên giá
Giá trị còn lại
Số lượng
Nguyên giá
Giá trị còn lại
Trang 268.671.354.263
Bảng kiểm kê TSCĐ đầu kỳ năm 2020
chú
Số lượng
Nguyên giá
Giá trị còn lại
Số lượng
Nguyên giá
Giá trị còn lại
Số lượng
Nguyên giá
Giá trị còn lại
27.600.188.551
8.671.354.263
Trang 27Bảng kiểm kê TSCĐ cuối kỳ năm 2020
chú
Số lượng
Nguyên giá
Giá trị còn lại
Số lượng
Nguyên giá
Giá trị còn lại
Số lượng
Nguyên giá
Giá trị còn lại
27.984.026.938
7.664.484.471
Trang 28Yêu câu 6 Lập bảng phân bổ khấu hao TSCĐ
Bảng 6.1 Bảng tính và phân bổ khấu hao TSCĐ năm 2017
ST
Tỷ lệkhấuhao(%)hoặcthờigiansửdụng
Nơi sử dụng
Toàn DN
Chi phí quản
lý doanhnghiệp
XDCBdởdang
Chiphítrảtrước
Chi phíphải trả
Nguyên giáTSCĐ
Sốkhấuhao
Hoạtđộng
…
Hoạtđộng
3 Giảm trong
năm
3.084.809.454
019
54.778
166.58
Trang 29( (1)+(2)- (3) ) 62
II.Máy móc và
thiết bị
1 Đầu năm 149.165.566.827
102.660.178.403
882
10.236.087.512
3 Giảm trong
năm
200.000.0004.Số dư cuối năm
( (1)+(2)- (3) )
154.499.120.003
3 III Phương tiện vận chuyển….
378
10.488.156.602
4 IV TSCĐ dùng quản lí
6
506.220.656
6
524.549.165
Trang 305 V TSCĐ khác
29
1.107.617.251
29
1.135.246.666
Trang 31Tỷ lệkhấuhao(%)hoặcthờigiansửdụng
Nơi sử dụng
Toàn DN
Chi phíquản lýdoanhnghiệp
XDCBdởdang
Chiphítrảtrước
Chi phíphải trả
Nguyên giáTSCĐ
Sốkhấuhao
Hoạtđộng
…
Hoạtđộng
2 Tăng trong năm 10.530.699.509 5.408.478.135
3 Giảm trong
năm
466.058.738
466.058.738
59.720
585.983
Máy móc thiết bị
0.003
112.526.571.735
2 Tăng
8.151.373.970
9.170.383.160
3 Giảm
3.890
115.143.186.169
72
697.679.6181.062.933.7 1.062.9
Trang 32Bảng 6.3 Bảng tính và phân bổ khấu hao TSCĐ năm 2019
Trang 33Tỷlệkhấuhao(%)hoặcthờigiansửdụng
Nơi sử dụng
Toàn DN
Chi phíquản lýdoanhnghiệp
XDCBdởdang
Chiphítrảtrước
Chi phíphải trả
Nguyên giáTSCĐ
Sốkhấuhao
Hoạtđộng
…
Hoạtđộng
Máy móc thiết bị
3.890
115.143.186.169
Trang 34Bảng 6.4 Bảng tính và phân bổ khấu hao TSCĐ năm 2020
Trang 35Tỷ lệkhấuhao(%)hoặcthờigian sửdụng
Nơi sử dụng
Toàn DN
Chi phí quản
lý doanhnghiệp
XDC
B dởdang
Chiphítrảtrước
Chiphíphảitrả
Nguyên giáTSCĐ
Số khấuhao
Hoạtđộng
…
Hoạtđộng
64.160.919.294
796
6.224.446.409
69.990.756.597
4 Cuối
năm
154.160.870.439
Trang 36Yêu cầu 7 Đánh giá hiệu quả sử dụng vốn cố định trong doanh nghiệp.
7.1 Đánh giá hiệu quả sử dụng vốn cố định trong doanh nghiệp năm 2018 so với 2017
Bảng 7.1 Đánh giá hiệu quả sử dụng vốn cố định trong doanh nghiệp năm 2018 so với 2017.
Năm báo cáo 2017
Trang 37Doanh thu thuần trong kỳ
= 78.722.048.360/403.484.100.324
= 0,195105701
Lợi nhuận trước (sau) thuế
VCĐ bình quân trong kỳ
= (44.434.392.679/78.722.048.360)*100% = 56,4%
- Năm 2018 tính toán tương tự ta được kết quả thu thập tại bảng 7.1.
Doanh thu thuần trong kỳ
= 54.001.690.541/428.528.829.429,5 = 0,12601647
Trang 38Lợi nhuận trước (sau) thuế
VCĐ bình quân trong kỳ
= (26422865545/54.001.690.541)*100%
= 48,9%
7.2 Đánh giá hiệu quả sử dụng vốn cố định trong doanh nghiệp năm 2019 so với 2018
Bảng 7.2 Đánh giá hiệu quả sử dụng vốn cố định trong doanh nghiệp năm 2019 so với 2018.
Năm báo cáo 2018