Microsoft PowerPoint BG GV Ch5 Chi phí logistics pptx 31/03/2020 1 Chương 5 CHI PHÍ LOGISTICS TS Lê Phúc Hòa 5 1 Các thành phần chi phí logistics (outbound logistics) Clog = C1 + C2 + C3 + C4 + C5 + C[.]
Trang 1Chương 5 CHI PHÍ LOGISTICS
TS Lê Phúc Hòa
5.1-Các thành phần chi phí logistics (outbound logistics)
C log = C 1 + C 2 + C 3 + C 4 + C 5 + C 6
+C1: CP dự báo nhu cầu và DVKH
+C2: CP thu mua
+C3: CP xử lý đơn hàng và HTTT
+C4: CP hoạt động kho hàng
+C5: CP vận tải
+C6: CP tồn trữ :
a-Chi phícơ hội vốn hàng tồn trữ
b-Chi phí hàngbảo quản, quản lý hàng tồn trữ
c-Chi phí XD hàngtồn trữ trong kho
d-Chi phí do hàng bi hư hỏng,
Trang 2TS.Lê Phúc Hòa 3
-C4: Chi phíhoạt động kho hàng và bảo quản hàng
C4= q.tlk.glk+Cxd+q.k.g
-tlklàthời gian lưu kho
-glklà chi phíbảo quản trung bình cho một đ/vị SP/ngày
-k làtỷ lệ tổn thất, hư hỏng khi hàng trong kho
-g là giátrị của đơn vị SP lưu kho
-Cxd là chi phíxếp dỡ hàng lưu kho
-C5: Chi phívận tải chiếm 1/3 đến 2/3 tổng chi phí logistics
-C6a: Chi phícơ hội vốn đối hàng tồn trữ
C6a= q.k.[(1+r)t-1]
-q làlượng tồn trữ cho một lô hàng
-k mức vốn cần thiết cho môt đơn vị sản phẩm
-t thời gian tồn trữ
-r lãisuất phải trả cho tiền vay
5.2-Các yếu tố ảnh hưởng đến chi phí logistics
5.2.1- Mối quan hệ giữa chu kì đơn hàng và lượng hàng tồn trữ
Units of inventory
Order cycle (days)
Mối liên hệ giữa mức tồn trữ yêu cầu và độ dài của chu kỳ đơn hàng
Trang 3Ví dụ:
+Kho hàng (KH) sử dụng 10 đvsp/ngày.
+OCT(order cycle time) là 8 ngày
+Mức tồn trữ bình quân của KH trong OCT là 40 đvsp
(80/2)
+Nếu nhà cung cấp giảm OCT còn 4 ngàymức tồn trữ
trung bình của KH còn 20đvsp (40/2)
+Nếu nhà cung cấp cải thiện dịch vụ KH bằng cách giảm
OCTKH giảm mức tồn kho của DN giảm chi phí tồn
khogiảm chi phí logistics
5.2.2- Mối quan hệ giữa mức tồn trữ (chi phí tồn kho) với
chi phí do doanh số mất, và CP logistics
Units of inventory
Logistics cost
COLS (Cost of lost sales) IC(Inventory cost)
TC (Total cost)
Trang 4TS.Lê Phúc Hòa 7
5.2.3-Mối quan hệ giữa CLDV vận tải với chi phí do doanh
số mất
Logistics cost
transportation service quality
COLS (Cost of Lost Sales)
TrC (Transport Cost)
TC (Total Cost)
5.2.4-Mối quan hệ giữa CP vận tải và mức tồn trữ
Logistics cost
Units of inventory
IC (Inventory Cost)
TrC(Transportation Cost) TC(Total Cost)
Trang 5TS.Lê Phúc Hòa 9
5.2.5-Mối quan hệ giữa hệ số tỷ trọng của SP với chi phí logistics
Logistics cost
Weight density of product
IC (Inventory cost) WC(warehousing cost)
TrC (Transportationcost)
5.2.6-Mối quan hệ giữa giá trị của sản phẩm với chi phí
logistics
Logistics cost
Value of product
IC-Inventory cost (including storage)+WC
TrC-Transport cost PC-Packing cost
Trang 6TS.Lê Phúc Hòa 11
5.2.7-Mối liên hệ giữa tính dễ bị hư hỏng, tổn thất của
hàng hóa tới chi phí logistics
Logistics cost
Susceptibility to loss and damage
PC- Packing Cost TrC-Transport Cost WC-Warehousing Cost
5.2.8- Mối liên hệ không gian với chi phí logistics
B M
A
OTC=2.5trđ
ITC=0.7trđ
ITC=0.6trđ OTC=0.8trđ
ITC=0.5trđ
ITC=0.4trđ
1 ITC=0,4+0,5= 0,9 ITC=0,7+0,6=1,3 -0,4
TTC=0,9+0,8=1,7 TTC= 1,3+2,5=3,8 -2,1
ATC=1,7+8,5=10,2 ATC=3,8+7,0=10,8 -0,6
Trang 75.2.9-Mối quan hệ giữa dịch vụ logistics và chi phí logistics
C2
C1
S2 S1
Logistics Cost
Logistics Service
Nguồn: ESCAP-2002, “Commercial development
of reginal port as logistics centres”, UN
Hướng cải tiến hệ thống logistics
Logistics Cost
C2
S1 Logistics Service
C1
A
B