Là toàn bộ chi phí có liên quan đến việc sản xuất, chế tạo sản phẩm,mua hàng hóa hay cung cấp dịch vụ phục vụ cho một kỳ nhất định (tháng, quý, năm). Chi phí nguyên nhiên liệu trực tiếp: mua hàng hóa để kinh doanh: là chi phí của những loại nguyên liệu, vật tư nhiên liệu…Chi phí lao động trực tiếp: là chi phí thanh toán tiền lương cho bộ phận lao động sản xuất.Chi phí sản xuất chung: là bao gồm tất cả chi phí còn lại trong quá trình sản xuất như chi phí sửa chữa,bảo trì máy móc thiết bị ,chi phí khấu hao.
Trang 1Trường Đại Học Công
Nghiệp TP.HCM
Khoa Quản Trị Kinh Doanh
QUẢN TRỊ DOANH NGHIỆP
Giảng viên chính, tiến sĩ, luật sư: Lê Văn Tý
Trang 2Chương 5: Chi Phí Trong Kinh Doanh
2.Phân loại chi phí
Trang 31.Khái ni m ệ
- Chi phí được hiểu là một số tiền hoặc một c hi u là m t s ti n ho c m t ểu là một số tiền hoặc một ột số tiền hoặc một ố tiền hoặc một ền hoặc một ặc một ột số tiền hoặc một
đ đ t đểu là một số tiền hoặc một ạ ược hiểu là một số tiền hoặc một c m c đích nào đó.ục đích nào đó
- B n ch t c a chi phí là ph i m t đi đ đ i l y ản chất của chi phí là phải mất đi để đổi lấy ất của chi phí là phải mất đi để đổi lấy ủa chi phí là phải mất đi để đổi lấy ản chất của chi phí là phải mất đi để đổi lấy ất của chi phí là phải mất đi để đổi lấy ểu là một số tiền hoặc một ổi lấy ất của chi phí là phải mất đi để đổi lấy
s thu v , có th thu v dự thu về, có thể thu về dưới dạng vật chất, có ền hoặc một ểu là một số tiền hoặc một ền hoặc một ưới dạng vật chất, có ại d ng v t ch t, có ật chất, có ất của chi phí là phải mất đi để đổi lấy
th đ nh lểu là một số tiền hoặc một ịnh lượng được như số lượng sản phẩm, ược hiểu là một số tiền hoặc một ng được hiểu là một số tiền hoặc một c nh s lư ố tiền hoặc một ược hiểu là một số tiền hoặc một ng s n ph m, ản chất của chi phí là phải mất đi để đổi lấy ẩm,
ti n ho c dền hoặc một ặc một ưới dạng vật chất, có ại d ng tinh th n, ki n th c d ch ần, kiến thức dịch ến thức dịch ức dịch ịnh lượng được như số lượng sản phẩm,
v đục đích nào đó ược hiểu là một số tiền hoặc một c ph c v ục đích nào đó ục đích nào đó
Trang 42 Phân lo i chi phí ạ
M c đích ục đích nào đó.
Cho th y v trí, ất của chi phí là phải mất đi để đổi lấy ịnh lượng được như số lượng sản phẩm,
ch c năng c a chi ức dịch ủa chi phí là phải mất đi để đổi lấy
phí trong quá
trình s n xu t ản chất của chi phí là phải mất đi để đổi lấy ất của chi phí là phải mất đi để đổi lấy
kinh doanh.
Làm căn c đ xác ức dịch ểu là một số tiền hoặc một
đ nh giá thành s n ịnh lượng được như số lượng sản phẩm, ản chất của chi phí là phải mất đi để đổi lấy
ph m và t ng h p ẩm, ổi lấy ợc hiểu là một số tiền hoặc một
chi phí.
Cung c p thông ất của chi phí là phải mất đi để đổi lấy tin có h th ng ệ ố tiền hoặc một cho vi c l p báo ệ ật chất, có cáo tài chính.
Trang 62.1.1 Chi phí trong s n xu t kinh doanh ản chất của chi phí là phải mất đi để đổi lấy ất của chi phí là phải mất đi để đổi lấy
Là toàn b chi phí có liên quan đ n vi c s n xu t, ch t o s n ột số tiền hoặc một ến thức dịch ệ ản chất của chi phí là phải mất đi để đổi lấy ất của chi phí là phải mất đi để đổi lấy ến thức dịch ạ ản chất của chi phí là phải mất đi để đổi lấy
ph m,mua hàng hóa hay cung c p d ch v ph c v cho m t kỳ ẩm, ất của chi phí là phải mất đi để đổi lấy ịnh lượng được như số lượng sản phẩm, ục đích nào đó ục đích nào đó ục đích nào đó ột số tiền hoặc một
nh t đ nh (tháng, quý, năm).ất của chi phí là phải mất đi để đổi lấy ịnh lượng được như số lượng sản phẩm,
Chi phí nguyên nhiên li u tr c ti p: mua hàng hóa đ ệ ự thu về, có thể thu về dưới dạng vật chất, có ến thức dịch ểu là một số tiền hoặc một
kinh doanh: là chi phí c a nh ng lo i nguyên li u, v t ủa chi phí là phải mất đi để đổi lấy ững loại nguyên liệu, vật ạ ệ ật chất, có
Chi phí lao đ ng tr c ti p: là chi phí thanh toán ti n ột số tiền hoặc một ự thu về, có thể thu về dưới dạng vật chất, có ến thức dịch ền hoặc một
l ươ ng cho b ph n lao đ ng s n xu t ột số tiền hoặc một ật chất, có ột số tiền hoặc một ản chất của chi phí là phải mất đi để đổi lấy ất của chi phí là phải mất đi để đổi lấy
Chi phí s n xu t chung: là bao g m t t c chi phí còn ản chất của chi phí là phải mất đi để đổi lấy ất của chi phí là phải mất đi để đổi lấy ồm tất cả chi phí còn ất của chi phí là phải mất đi để đổi lấy ản chất của chi phí là phải mất đi để đổi lấy
l i trong quá trình s n xu t nh chi phí s a ch a,b o ạ ản chất của chi phí là phải mất đi để đổi lấy ất của chi phí là phải mất đi để đổi lấy ư ửa chữa,bảo ững loại nguyên liệu, vật ản chất của chi phí là phải mất đi để đổi lấy
trì máy móc thi t b ,chi phí kh u hao ến thức dịch ịnh lượng được như số lượng sản phẩm, ất của chi phí là phải mất đi để đổi lấy
Bao g m 3 y u t :ồm tất cả chi phí còn ến thức dịch ố tiền hoặc một
Trang 72.1.2 Giá thành s n ph m ản chất của chi phí là phải mất đi để đổi lấy ẩm,
Giá thành đ n v s n ph m là toàn b chi phí đ s n xu t ra m t s n ph m, ơ ịnh lượng được như số lượng sản phẩm, ản chất của chi phí là phải mất đi để đổi lấy ẩm, ột số tiền hoặc một ểu là một số tiền hoặc một ản chất của chi phí là phải mất đi để đổi lấy ất của chi phí là phải mất đi để đổi lấy ột số tiền hoặc một ản chất của chi phí là phải mất đi để đổi lấy ẩm,
được hiểu là một số tiền hoặc một c tính b i công th c:ởi công thức: ức dịch
Giá thành s n xu t đ n v SP ản chất của chi phí là phải mất đi để đổi lấy ất của chi phí là phải mất đi để đổi lấy ơ ịnh lượng được như số lượng sản phẩm,
( Z sxđvsp)
Trang 82.1.3 Chi phí ngoài kinh doanh
Chi phí bán hàng còn g i là chi phí l u thông và ọ ư
ti p th : ến thức dịch ịnh lượng được như số lượng sản phẩm,
VD: chi phí qu ng cáo,chi phí bao bì,v n chuy n,bán ản chất của chi phí là phải mất đi để đổi lấy ật chất, có ểu là một số tiền hoặc một
Trang 92.2 Phân lo i theo cách ng x c a chi phí ạ ức dịch ửa chữa,bảo ủa chi phí là phải mất đi để đổi lấy
2.2.1 Bi n phí ến thức dịch
Bi n phí là nh ng kho n m c chi phí có quan h t l thu n v i bi n đ ng v i m c đ ho t đ ng ến thức dịch ững loại nguyên liệu, vật ản chất của chi phí là phải mất đi để đổi lấy ục đích nào đó ệ ỉ lệ thuận với biến động với mức độ hoạt động ệ ật chất, có ới dạng vật chất, có ến thức dịch ột số tiền hoặc một ới dạng vật chất, có ức dịch ột số tiền hoặc một ạ ột số tiền hoặc một
Bi n khí khi tính cho m t đ n v thì nó n đ nh, không thay đ i Bi n phí khi không có ho t đ ng ến thức dịch ột số tiền hoặc một ơ ịnh lượng được như số lượng sản phẩm, ổi lấy ịnh lượng được như số lượng sản phẩm, ổi lấy ến thức dịch ạ ột số tiền hoặc một
nó b ng không Đ ằng không Được chia làm hai loại: ược hiểu là một số tiền hoặc một c chia làm hai lo i: ạ
+ Bi n phí t l ến thức dịch ỉ lệ thuận với biến động với mức độ hoạt động ệ
+ Bi n phí c p b c ến thức dịch ất của chi phí là phải mất đi để đổi lấy ật chất, có
Chúng ta có th hi u theo cách “ ng x ” c a chi phí đây là bi u hi n ểu là một số tiền hoặc một ểu là một số tiền hoặc một ức dịch ửa chữa,bảo ủa chi phí là phải mất đi để đổi lấy ởi công thức: ểu là một số tiền hoặc một ệ
s thay đ i c a chi phí tự thu về, có thể thu về dưới dạng vật chất, có ổi lấy ủa chi phí là phải mất đi để đổi lấy ương ng v i các m c đ ho t d ng đ t đức dịch ới dạng vật chất, có ức dịch ột số tiền hoặc một ạ ột số tiền hoặc một ạ ược hiểu là một số tiền hoặc một c
Các ch tiêu th hi n m c đ ho t đ ng trong doanh nghi p nh : s ỉ lệ thuận với biến động với mức độ hoạt động ểu là một số tiền hoặc một ệ ức dịch ột số tiền hoặc một ạ ột số tiền hoặc một ệ ư ố tiền hoặc một
lược hiểu là một số tiền hoặc một ng s n ph m làm ra, kh i lản chất của chi phí là phải mất đi để đổi lấy ẩm, ố tiền hoặc một ược hiểu là một số tiền hoặc một ng công vi c làm đệ ược hiểu là một số tiền hoặc một c
Trang 102.2.2 Đ nh Phí ịnh lượng được như số lượng sản phẩm,
Đ nh phí là nh ng kho n chi phí không bi n đ i khi m c đ ho t ịnh lượng được như số lượng sản phẩm, ững loại nguyên liệu, vật ản chất của chi phí là phải mất đi để đổi lấy ến thức dịch ổi lấy ức dịch ột số tiền hoặc một ạ
đ ng thay đ i Khi m c đ ho t đ ng tăng thì đ nh phí tính cho ột số tiền hoặc một ổi lấy ức dịch ột số tiền hoặc một ạ ột số tiền hoặc một ịnh lượng được như số lượng sản phẩm,
m t đ n v ho t đ ng căn c gi m và ngột số tiền hoặc một ơ ịnh lượng được như số lượng sản phẩm, ạ ột số tiền hoặc một ức dịch ản chất của chi phí là phải mất đi để đổi lấy ược hiểu là một số tiền hoặc một ạc l i
Chia làm hai lo i:ạ
+ Đ nh phí b t bu c.ịnh lượng được như số lượng sản phẩm, ắt buộc ột số tiền hoặc một
+ Đ nh phí tùy ý.ịnh lượng được như số lượng sản phẩm,
Trang 112.2.3 Chi phí h n h p ỗn hợp ợc hiểu là một số tiền hoặc một
Chí phí h n h p là lo i chi phí mà b n thân nó g m c các y u ỗn hợp ợc hiểu là một số tiền hoặc một ạ ản chất của chi phí là phải mất đi để đổi lấy ồm tất cả chi phí còn ản chất của chi phí là phải mất đi để đổi lấy ến thức dịch
t bi n phí l n đ nh phí m c đ ho t đ ng căn b n, thì nó là ố tiền hoặc một ến thức dịch ẫn định phí Ở mức độ hoạt động căn bản, thì nó là ịnh lượng được như số lượng sản phẩm, Ở mức độ hoạt động căn bản, thì nó là ức dịch ột số tiền hoặc một ạ ột số tiền hoặc một ản chất của chi phí là phải mất đi để đổi lấy
đ nh phí nh ng n u vịnh lượng được như số lượng sản phẩm, ư ến thức dịch ược hiểu là một số tiền hoặc một t qua m c đ căn b n, nó là bi n phí.ức dịch ột số tiền hoặc một ản chất của chi phí là phải mất đi để đổi lấy ến thức dịch
VD: chi phí đi n tho i, chi phí thuê xe có th i gian…ệ ạ ờ
Trang 12BIẾN PHÍ ĐỊNH PHÍ
TỔNG CHI PHÍ
CHI PHÍ HỖN HỢP
Trang 132.2.4 ng d ng đ tính s n l Ứng dụng để tính sản lượng hòa vốn, doanh ục đích nào đó ểu là một số tiền hoặc một ản chất của chi phí là phải mất đi để đổi lấy ược hiểu là một số tiền hoặc một ng hòa v n, doanh ố tiền hoặc một thu hòa v n ố tiền hoặc một
Doanh nghi p hòa v n khi ệ ố tiền hoặc một
Doanh thu= Chi phí
Ta có công th c: P.X=X.Vc +Fc ức dịch
Trong đó: P: giá bán s n ph m ản chất của chi phí là phải mất đi để đổi lấy ẩm,
X: s n l ản chất của chi phí là phải mất đi để đổi lấy ược hiểu là một số tiền hoặc một ng hòa v n(đi m hòa v n) ố tiền hoặc một ểu là một số tiền hoặc một ố tiền hoặc một
Vc: bi n phí t l cho m t s n ph m ến thức dịch ỉ lệ thuận với biến động với mức độ hoạt động ệ ột số tiền hoặc một ản chất của chi phí là phải mất đi để đổi lấy ẩm,
Fc: đ nh phí ịnh lượng được như số lượng sản phẩm,
Trang 14VD: Công ty ti n đ t là m t doanh nghi p chuyên s n xu t kinh ến thức dịch ạ ột số tiền hoặc một ệ ản chất của chi phí là phải mất đi để đổi lấy ất của chi phí là phải mất đi để đổi lấy doanh các s n ph m đi n t trong năm 2002 doanh nghi p có d ản chất của chi phí là phải mất đi để đổi lấy ẩm, ệ ửa chữa,bảo ệ ự thu về, có thể thu về dưới dạng vật chất, có
án s n xu t kinh doanh s n ph m DVD model F205 các s li u ản chất của chi phí là phải mất đi để đổi lấy ất của chi phí là phải mất đi để đổi lấy ản chất của chi phí là phải mất đi để đổi lấy ẩm, ố tiền hoặc một ệ
chính trong d án nh sau: ự thu về, có thể thu về dưới dạng vật chất, có ư
- Đ nh phí: 1.500.000.000đ ịnh lượng được như số lượng sản phẩm,
- Bi n phí cho m t s n ph m: 3.600.000đ ến thức dịch ột số tiền hoặc một ản chất của chi phí là phải mất đi để đổi lấy ẩm,
- Đ n giá bán d ki n: 3.700.000đ ơ ự thu về, có thể thu về dưới dạng vật chất, có ến thức dịch
- S n l ản chất của chi phí là phải mất đi để đổi lấy ược hiểu là một số tiền hoặc một ng tiêu th d ki n/tháng: 500 s n ph m/ tháng ục đích nào đó ự thu về, có thể thu về dưới dạng vật chất, có ến thức dịch ản chất của chi phí là phải mất đi để đổi lấy ẩm,
Yêu c u: 1/ Tìm s n l ần, kiến thức dịch ản chất của chi phí là phải mất đi để đổi lấy ược hiểu là một số tiền hoặc một ng tiêu th đ doanh nghi p hòa v n? ục đích nào đó ểu là một số tiền hoặc một ệ ố tiền hoặc một
2/ Tìm doanh thu hòa v n? ố tiền hoặc một
3/ Tìm th i gian đ doanh nghi p hòa v n? ờ ểu là một số tiền hoặc một ệ ố tiền hoặc một
Trang 15Gi i ản chất của chi phí là phải mất đi để đổi lấy
G i X là s n l ọ ản chất của chi phí là phải mất đi để đổi lấy ược hiểu là một số tiền hoặc một ng tiêu th đ doanh nghi p hòa v n,X>0 ục đích nào đó ểu là một số tiền hoặc một ệ ố tiền hoặc một
Theo đ bài: Đ nh phí: 1.500.000.000đ ền hoặc một ịnh lượng được như số lượng sản phẩm,
T ng bi n phí cho X s n ph m = 3.600.000 *X = 3.600.000X ổi lấy ến thức dịch ản chất của chi phí là phải mất đi để đổi lấy ẩm,
Doanh thu c a X s n ph m =3.700.000 * X = 3.700.000X ủa chi phí là phải mất đi để đổi lấy ản chất của chi phí là phải mất đi để đổi lấy ẩm,
= bi n phí+ đ nh phí = 3.600.000X +1.500.000.000 ến thức dịch ịnh lượng được như số lượng sản phẩm,
Khi hòa v n t ng doanh thu = t ng chi phí ố tiền hoặc một ổi lấy ổi lấy
3.700.000X = 3.600.000X + 1.500.000.000
=> X = 15.000 s n ph m ản chất của chi phí là phải mất đi để đổi lấy ẩm,
1/ V y s n l ật chất, có ản chất của chi phí là phải mất đi để đổi lấy ược hiểu là một số tiền hoặc một ng hòa v n là: 15.000 s n ph m ố tiền hoặc một ản chất của chi phí là phải mất đi để đổi lấy ẩm,
2/ Doanh thu hòa v n = 15.000 * 3.700.000 =55.500.000.000 đ ố tiền hoặc một 3/ Th i gian doanh nghi p hòa v n: ờ ệ ố tiền hoặc một
15.000 : 500 = 30 tháng = 2 năm 6 tháng
Trang 16Câu h i: ỏi:
Câu 1: Hãy trình bày các l ai chi phí trong kinh doanh? Vi c phân lo i các chi phí ọ ệ ạnày được hiểu là một số tiền hoặc một c ti n hành nh th nào?ến thức dịch ư ến thức dịch
- Chi phí nguyên nhiên li u tr c ti p: mua hàng hóa đ kinh doanh: là chi ệ ự thu về, có thể thu về dưới dạng vật chất, có ến thức dịch ểu là một số tiền hoặc một phí c a nh ng lo i nguyên li u, v t t nhiên li u…ủa chi phí là phải mất đi để đổi lấy ững loại nguyên liệu, vật ạ ệ ật chất, có ư ệ
- Chi phí lao đ ng tr c ti p: là chi phí thanh toán ti n lột số tiền hoặc một ự thu về, có thể thu về dưới dạng vật chất, có ến thức dịch ền hoặc một ương cho b ph n ột số tiền hoặc một ật chất, có lao đ ng s n xu t.ột số tiền hoặc một ản chất của chi phí là phải mất đi để đổi lấy ất của chi phí là phải mất đi để đổi lấy
- Chi phí s n xu t chung: là bao g m t t c chi phí còn l i trong quá trình ản chất của chi phí là phải mất đi để đổi lấy ất của chi phí là phải mất đi để đổi lấy ồm tất cả chi phí còn ất của chi phí là phải mất đi để đổi lấy ản chất của chi phí là phải mất đi để đổi lấy ạ
s n xu t nh chi phí s a ch a, b o trì máy móc thi t b , chi phí kh u ản chất của chi phí là phải mất đi để đổi lấy ất của chi phí là phải mất đi để đổi lấy ư ửa chữa,bảo ững loại nguyên liệu, vật ản chất của chi phí là phải mất đi để đổi lấy ến thức dịch ịnh lượng được như số lượng sản phẩm, ất của chi phí là phải mất đi để đổi lấy
hao
Chi phí được hiểu là một số tiền hoặc một c phân lo i theo 2 cách: theo ch c năng ho t đ ng và theo ạ ức dịch ạ ột số tiền hoặc một
cách ng x c a chi phíức dịch ửa chữa,bảo ủa chi phí là phải mất đi để đổi lấy
+ Chi phí trong s n xu t và chi phí ngoài s n xu tản chất của chi phí là phải mất đi để đổi lấy ất của chi phí là phải mất đi để đổi lấy ản chất của chi phí là phải mất đi để đổi lấy ất của chi phí là phải mất đi để đổi lấy
- Phân lo i theo cách ng x c a chi phí thì chi phí đc chia làm 2 lo i : ạ ức dịch ửa chữa,bảo ủa chi phí là phải mất đi để đổi lấy ạ
+ Bi n phí ến thức dịch
+ Đ nh phíịnh lượng được như số lượng sản phẩm,