1. Trang chủ
  2. » Tất cả

Chương 5 (p2) chỉ số

16 3 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Chỉ số bình quân (P2)
Trường học Trường Đại học Kinh tế Quốc dân
Chuyên ngành Kinh tế học
Thể loại Bài giảng
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 16
Dung lượng 826,49 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

2 3 Chỉ số bình quân 2 3 Chỉ số bình quân • Chỉ số tổng hợp về giá (Ip) 1  Từ công thức ip = p1/p0 > p0 = p1/ip  Thay vào công thức tính chỉ số tổng hợp về giá

Trang 1

2.3 Chỉ số bình quân

• Chỉ số tổng hợp về giá (Ip)

Từ công thức i p = p 1 /p 0 -> p 0 = p 1 /i p

Thay vào công thức tính chỉ số tổng hợp về giá:

𝐼𝑝 = 𝑝 𝑝1.𝑞1

0 𝑞1 = 𝑝𝑝1 𝑞11.𝑞1

𝑖𝑝

= 1𝑑1

𝑖𝑝

Trong đó: d 1 : tỷ trọng doanh thu từng mặt hàng so tổng doanh thu kỳ báo cáo

𝑑1 = 𝑝1 𝑞1

𝑝1 𝑞1

Trang 2

Ví dụ:

Cho số liệu giá bán và khối lượng tiêu thụ 3

mặt hàng thuộc Công ty Thương mại X Xác

định chỉ số tổng hợp giá?

Tên

sản

phẩm

Đơn

vị tính

Doanh thu kỳ báo cáo (1000 đ)

Chỉ số cá thể giá cả (i p )

 Chỉ số giá tổng hợp: = 100/86,87

= 1,1511 hay 115,11%

p 1 q 1 /i p

13.185 57.600 300.000

370.785

d i /i p

3,08 13,54 70,25

86,87

Tỷ trọng doanh thu kỳ báo cáo

d 1 (%)

4,17 18,55 77,28

100,00 Phần tính toán

Trang 3

2.3 Chỉ số bình quân

• Chỉ số tổng hợp về khối lượng (Iq)

Từ công thức i q = q 1 /q 0 -> q 1 = q 0 .i q

Thay vào công thức tính chỉ số tổng hợp về khối lượng:

𝐼𝑞 = 𝑝0 𝑞1

𝑝0 𝑞0 =

𝑝0 𝑞0 𝑖𝑞

𝑝0 𝑞0 = 𝑖𝑞 𝑑0

Trong đó: d 0 : tỷ trọng doanh thu từng mặt hàng so tổng doanh thu kỳ gốc

𝑑0 = 𝑝0 𝑞0

𝑝0 𝑞0

Trang 4

Ví dụ: Cho giá bán và khối lượng tiêu

thụ 3 mặt hàng thuộc Công ty X Tính

chỉ số tổng hợp khối lượng?

Tên

sản

phẩm

Đơn

vị tính

Doanh thu

kỳ gốc (1000 đ)

p 0 .q 0

Chỉ số cá thể khối lượng (i q )

 Chỉ số khối lượng tổng hợp: 370.400/392.000 = 0,9449 hay 94,49%

p 0 .q 0 .i q

12.800 57.600 300.000

370.400

Tỷ trọng doanh thu kỳ gốc (%) (d 0 )

2,04 16,33 81,63

100,00

d 0 .i q

3,27 14,69 76,53

94,49 Phần tính toán

Trang 5

III Hệ thống chỉ số

1 Khái niệm và cấu thành hệ thống chỉ số

2 Tác dụng của hệ thống chỉ số

3 Phương pháp xây dựng hệ thống chỉ số

Trang 6

1 Khái niệm và cấu thành hệ thống chỉ số

• Khái niệm: Hệ thống chỉ số là một dãy các chỉ số có

mối liên hệ với nhau, hợp thành một phương trình

cân bằng

• Cấu thành hệ thống chỉ số: dựa vào phương trình kinh tế

Vế trái: Chỉ số toàn bộ

Vế phải: Các chỉ số nhân tố

Trang 7

Các phương trình kinh tế thông dụng và hệ thống chỉ số

tương ứng:

Giá trị sản

lượng

(Mức tiêu

thụ hh)

=

Giá cả bán lẻ

x KL hh tiêu thụ

=> Chỉ số

mức tiêu thụ hh

= Chỉ số giá cả x

Chỉ số lượng hh tiêu thụ

Giá thành đvsp

x

Số lượng

sp sx

=> Chỉ số

Chỉ số giá thành

x Chỉ số lượng sp sx

Sản lượng

nhân =>

Chỉ số sản lượng sx

= Chỉ số

Chỉ số lượng công nhân

Trang 8

2 Tác dụng của hệ thống chỉ số

• Lượng hóa mức độ ảnh hưởng của từng nhân tố đến chỉ tiêu tổng hợp

• Giải thích nguyên nhân làm cho hiện tượng phát triển

• Tính chỉ số chưa biết, nếu biết các chỉ số còn lại trong hệ thống chỉ số đó

Trang 9

3 Phương pháp xây dựng hệ thống chỉ số

• Hệ thống chỉ số tổng hợp

• Hệ thống chỉ số kế hoạch

Trang 10

Hệ thống chỉ số tổng hợp

• Ví dụ: Xây dựng hệ thống chỉ số chỉ tiêu tổng doanh thu bán hàng và phân tích nhân tố ảnh hưởng.

• Cơ sở toán học để hình thành mối quan hệ giữa chỉ số chỉ tiêu tổng doanh thu và các nhân tố ảnh hưởng thông qua phương trình kinh tế:

(một loại sản phẩm) =

Giá bán đơn

Khối lượng sản phẩm tiêu thụ

Tổng doanh thu tiêu

thụ (nhiều loại sản

Giá bán đơn vị từng loại sản phẩm

x

Khối lượng sản phẩm tiêu thụ từng loại sản phẩm

Trang 11

I pq = I p x I q

Số tuyệt đối tăng (giảm):pq =p +q hay:

∑p1 q1 - p0 q0 = p1 q1 - p0 q1 + p0 q1 - p0 q0

Số tương đối tăng (giảm):

0 0

0 0 1

0 0

0

1 0 1

1 0

0

0 0 1

1

.

.

.

.

.

.

q p

q p q

p q

p

q p q

p q

p

q p q

p

I pq: Chỉ số tổng mức tiêu thụ hàng hóa

I p: Chỉ số giá

I q: Chỉ số khối lượng

Trang 12

Tên

sản

phẩm

Đơn

vị tính

Giá bán (đồng)

Khối lượng sản phẩm tiêu thụ

Giá bán (đồng)

Khối lượng sản phẩm tiêu thụ

A Lít 4,000 2,000 5,400 3,200

B Mét 16,000 4,000 22,000 3,600

C kg 50,000 6,400 55,000 6,000

1,0880 = 1,1514 x 0,9449

p 0 .q 0 (đồng)

8,000,000

64,000,000

320,000,000

392,000,000

VD: Cho giá bán và khối lượng tiêu thụ 3

mặt hàng thuộc Công ty X Phân tích ảnh

hưởng của nhân tố giá và khối lượng đến

p 0 .q 1 (đồng)

12,800,000

57,600,000

300,000,000

370,400,000

p 1 .q 1 (đồng)

17,280,000

79,200,000

330,000,000

426,480,000

Trang 13

0 0

0 0 1

0 0

0

1 0 1

1 0

0

0 0 1

1

.

.

.

.

.

.

q p

q p q

p q

p

q p q

p q

p

q p q

p

0,088 = 0,1431 + (-0,0551)

Kết luận: Tổng doanh thu bán hàng năm 2014 so 2013 tăng 8,8% tương ứng

với số tuyệt đối làm tăng 34.480.000đ là do ảnh hưởng của 2 yếu tố:

 Thay đổi của giá bán (tăng 15,14%) làm cho tiền thu bán hàng tăng 14,31% tương ứng với số tuyệt đối làm tăng 56.080.000 đồng.

 Thay đổi của số lượng hàng hoá (giảm 5,51%) làm cho tiền thu bán hàng giảm

5,51% tương ứng với số tuyệt đối làm giảm 21.600.000 đồng.

p1.q1  p0.q0  p1.q1  p0.q1  p0.q1  p0.q0

426.480.000 – 392.000.000 = (426.480.000 – 370.400.000) +( 392.000.000 – 370.400.000)

34.480.000 = 56.080.000 + (-21.600.000)

Số tuyệt đối tăng giảm:

Số tương đối tăng giảm:

Trang 14

Hệ thống chỉ số kế hoạch

• Kết hợp chỉ số phát triển và chỉ số kế hoạch của cùng một hiện tượng

và cùng thời gian.

• Giúp đánh giá chính xác hơn về kết quả biến động của nhân tố chất lượng.

• Ví dụ: Kết hợp chỉ số kế hoạch giá thành với chỉ số hoàn thành kế

hoạch giá thành và chỉ số phát triển giá thành sẽ giúp đánh giá chính xác hơn về kết quả biến động của giá thành

Chỉ số phát

triển giá thành =

Chỉ số nhiệm

Chỉ số thực hiện kế hoạch giá thành

Trang 15

Ví dụ: Có số liệu thống kê về giá thành của một doanh

nghiệp Phân tích sự thay đổi của chi phí (tiết kiệm/chi

thêm) do giá thành ?

Sản

phẩm

Số lượng SX (chiếc)

Giá thành SX (tr.đ/chiếc)

KH Tháng

2 (q k )

TH Tháng 2 (q 1 )

TH Tháng 1 (z 0 )

KH Tháng 2 (z k )

TH Tháng 2 (z 1 )

-z k .q 1 (tr.đ)

27.000 10.000 6.000

43.000

Phần tính toán

z 0 .q 1 (tr.đ)

29.700 11.000 6.100

46.800

z 1 .q 1 (tr.đ)

24.300 9.800 6.000

40.100

0,8568 = 0,9188 x 0,9326

I 1/0 = I k/0 x I k/1

Trang 16

1 0

1 1

1 1

0

1 0 1

1 0

1 0 1

1

.

.

.

.

.

.

q z

q z q

z q

z

q z q

z q

z

q z q

-0,1432 = -0,0812 + (-0,0620)

Kết luận: Nhờ xây dựng kế hoạch giảm giá thành và chỉ đạo thực hiện vượt

mức kế hoạch đề ra nên chi phí thực tế tháng 2 đã giảm 14,32% Nhờ đó

doanh nghiệp đã tiết kiệm được 6.700 tr.đ chi phí sản xuất.

z1.q1  z0.q1  z k.q1  z0.q1  z1.q1  z k.q1

40.100 – 46.800 = (43.000 – 46.800) +( 40.100 – 43.000)

46800

43000 40100

46800

46800 43000

46800

46800

-6700 = -3800 + (-2900)

Số tuyệt đối tăng (giảm):

Số tương đối tăng (giảm):

Ngày đăng: 27/02/2023, 10:54

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w