Quy định/ Công thức liên quan đến bộ phận: Người quản lý STT Mã số Tên quy định/ công thức Mô tả chi tiết Ghi chú QĐ1 Quy định thêm nhân viên Phải có các thông tin bao gồm: Tên đăng
Hiện trạng
Trong xã hội hiện đại, việc có một website hỗ trợ quản lý kinh doanh là điều cần thiết, giúp thay thế phương pháp quản lý bằng giấy tờ lạc hậu và kém hiệu quả Các lĩnh vực kinh doanh đều cần có website để tận dụng các lợi thế như quảng bá thương hiệu, thuận tiện trong quản lý nhân viên và hoạt động kinh doanh Nhóm chúng tôi đã xây dựng một trang web hỗ trợ quản lý rạp chiếu phim nhằm tối ưu hóa các quy trình, nâng cao hiệu quả vận hành và mang lại những tiện ích vượt trội cho ngành công nghiệp giải trí.
Thuận tiện, tiết kiệm thời gian trong việc mua – bán
Kiểm soát, thống kê doanh thu một cách hiệu quả
Yêu cầu
Yêu cầu chức năng nghiệp vụ
Bộ phận: Người quản lý
STT Công việc Loại công việc
Quy định/ Công thức liên quan
Xem danh sách nhân viên Tra cứu
Thêm nhân viên Lưu trữ QĐ1 BM1
Chỉnh sửa thông tin nhân viên Lưu trữ QĐ2
Xóa nhân viên Lưu trữ QĐ3
Cấp quyền cho tài khoản của nhân viên
Xem danh sách phim Tra cứu
Thêm phim Lưu trữ QĐ5 BM2
Chỉnh sửa thông tin phim Lưu trữ QĐ6
Xóa phim Lưu trữ QĐ7
Gán danh mục cho phim Lưu trữ
Gán người tham gia cho phim Lưu trữ QĐ8
Xem danh sách nghệ sĩ Tra cứu
Thêm nghệ sĩ Lưu trữ QĐ9 BM3
Chỉnh sửa thông tin nghệ sĩ Lưu trữ QĐ10
Xóa nghệ sĩ Lưu trữ QĐ11
Xem danh sách phòng Tra cứu
Thêm phòng Lưu trữ QĐ12 BM4
Chỉnh sửa thông tin phòng Lưu trữ QĐ13
Xóa phòng Lưu trữ QĐ14
Cập nhật sơ đồ ghế cho phòng Lưu trữ
Xem danh sách hàng ghế Tra cứu
Thêm hàng ghế Lưu trữ QĐ15 BM5
Chỉnh sửa hàng ghế Lưu trữ QĐ16
Xóa hàng ghế Lưu trữ QĐ17
Xem danh sách suất chiếu Tra cứu
Tạo mới suất chiếu Lưu trữ QĐ18 BM6
Chỉnh sửa thông tin suất chiếu Lưu trữ QĐ19
Xóa suất chiếu Lưu trữ QĐ20
Xem danh sách đơn đặt hàng Tra cứu
Cập nhật đơn đặt hàng Lưu trữ Cập nhật cho đơn hàng đã thanh toán hay chưa
Bán vé Lưu trữ Đổi mật khẩu cho tài khoản của mình
Xem thống kê doanh thu của rạp
Quy định/ Công thức liên quan đến bộ phận: Người quản lý
STT Mã số Tên quy định/ công thức
Mô tả chi tiết Ghi chú
QĐ1 Quy định thêm nhân viên
Phải có các thông tin bao gồm: Tên đăng nhập, ngày sinh, họ, tên, email, số điện thoại, mật khẩu
QĐ2 Quy định chỉnh sửa nhân viên
Chỉnh sửa dựa vào ID của nhân viên
QĐ3 Quy định xóa nhân viên Xóa thông qua ID của nhân viên
Không được xóa nhân viên đã tham gia bán vé
QĐ4 Quy định cấp quyền cho tài khoản
Một tài khoản có thể được cấp các quyền: Admin (Quản lý), Employee (Nhân viên) và Customer (Khách)
Theo quy định QĐ5, việc đăng tải phim yêu cầu cung cấp đầy đủ các thông tin thiết yếu như tên phim, ngày ra rạp, thời lượng, giới hạn độ tuổi, mô tả nội dung, đường dẫn trailer và poster phim để đảm bảo đầy đủ thông tin cho người xem Ngoài ra, theo quy định QĐ6, cần thực hiện các chỉnh sửa phù hợp đối với phim để đảm bảo chất lượng nội dung và tuân thủ các quy định về đăng tải phim trên nền tảng.
Chỉnh sửa dựa vào ID của phim
QĐ7 Quy định xóa phim Xóa phim thông qua ID của phim
Không được xóa phim đã tạo suất chiếu QĐ8 Quy định gán người tham gia cho phim
Người tham gia có thể là đạo diễn, có thể là diễn viên hoặc cả hai
QĐ9 Quy định thêm nghệ sĩ Phải có các thông tin: Tên, ngày sinh, mô tả QĐ10 Quy định chỉnh sửa nghệ sĩ
Chỉnh sửa thông qua ID của nghệ sĩ
QĐ11 Quy định xóa nghệ sĩ Xóa nghệ sĩ thông qua ID của nghệ sĩ
Không xóa được khi đã tham gia vào phim
QĐ12 Quy định thêm phòng Phải có các thông tin: Tên phòng, loại phòng QĐ13 Quy định chỉnh sửa phòng
Chỉnh sửa thông qua ID của phòng
QĐ14 Quy định xóa phòng Xóa thông qua ID của phòng
Không được xóa phòng đã có suất chiếu QĐ15 Quy định thêm hàng ghế
Phải có thông tin: Tên hàng ghế
QĐ16 Quy định chỉnh sửa hàng ghế
Chỉnh sửa thông qua ID của hàng ghế
QĐ17 Quy định xóa hàng ghế Xóa thông qua mã hàng ghế
Không được xóa khi đã tạo ghế trên hàng ghế
QĐ18 Quy định thêm suất chiếu
Phần mềm quản lý suất chiếu phim cần cung cấp thông tin đầy đủ bao gồm tên phim, tên phòng chiếu, loại suất chiếu, và thời gian bắt đầu để đảm bảo sự rõ ràng và chính xác trong quá trình vận hành Quy định số 19 (QĐ19) về chỉnh sửa suất chiếu quy định rằng việc chỉnh sửa suất chiếu phải được thực hiện thông qua ID của suất chiếu để đảm bảo tính chính xác và kiểm soát chặt chẽ Ngoài ra, Quy định số 20 (QĐ20) về xóa suất chiếu cho phép xóa suất chiếu dựa trên ID của suất chiếu, giúp quản lý dữ liệu hiệu quả và bảo đảm an toàn thông tin.
Không được xóa suất chiếu khi có người đặt vé của suất chiếu đó
Biểu mẫu liên quan đến bộ phận: Người quản lý
Tên nhân viên: Ngày sinh: Họ: Tên: Email:
Số điện thoại: Mật khẩu: Xác nhận mật khẩu:
Tên phim: Ngày ra rạp: Thời lượng phim: Giới hạn độ tuổi:
Mô tả phim: Đường dẫn của Trailer: Poster:
Tên nghệ sĩ: Ngày sinh:
Bộ phận: Nhân viên bán hàng
STT Công việc Loạ i côn g việc
Quy định/ Công thức liên quan
1 Xem danh sách đơn hàng Tra cứu
2 Cập nhật trạng thái cho đơn hàng
(đã thanh toán hay chưa)
4 Xem thông tin cá nhân Tra cứu
5 Đổi mật khẩu cho tài khoản của mình
Bộ phận: Khách xem phim
STT Công việc Loại công việc
Quy định/ Công thức liên quan
Xem danh sách các phim đang chiếu
Xem danh sách cá phim sắp chiếu
Xem lịch sử mua hàng
2 Mua vé trực tiếp Lưu trữ Khách xem phim mua vé trực tiếp tại rạp
Bạn có thể đặt vé online dễ dàng bằng cách gửi các thông tin cá nhân qua hệ thống, sau đó đến rạp để nhân viên tra cứu và nhận vé một cách thuận tiện Việc đặt vé từ xa giúp tiết kiệm thời gian và đảm bảo bạn không bỏ lỡ suất xem phim yêu thích Đặt vé trực tuyến là phương thức nhanh chóng, an toàn, giúp bạn chuẩn bị trước mọi kế hoạch xem phim một cách thuận tiện nhất.
Yêu cầu chức năng hệ thống và yêu cầu chất lượng
Bảng 1: Bảng yêu cầu chức năng hệ thống
STT Nội dung Mô tả chi tiết Ghi chú
Người quản lý được phép phân quyền sử dụng các chức năng liên quan đến tài khoản nhân viên, giúp quản lý hiệu quả các hoạt động Họ có quyền điều chỉnh và kiểm soát các suất chiếu, phim, diễn viên, phòng và ghế để đảm bảo quá trình vận hành diễn ra thuận lợi và chính xác Việc phân quyền rõ ràng giúp tối ưu hóa quản lý nội bộ và nâng cao trải nghiệm khách hàng trong hệ thống rạp chiếu.
Nhân viên: chỉ được sử dụng chức năng của nhân viên: đặt vé, xem và cập nhật thông tin cho đơn hàng
Khách xem phim chỉ được sử dụng các chức năng của khách xem phim: Xem thông tin chiếu phim, đặt vé
Bảng 2: Mô tả chức năng quản lí hệ thống
STT Nội dung Mô tả chi tiết Ghi chú
1 ADMIN hệ thống Có quyền kiểm soát toàn bộ hệ thống:
Tạo mới và chỉnh sửa (tài khoản, suất chiếu, phim, diễn viên, phòng, ghế)
2 Nhân viên bán hàng Đặt vé, bán vé cho khách
3 Khách xem phim Đặt vé online, mua vé trực tiếp
Bảng 3: Bảng yêu cầu về chất lượng
STT Nội dung Tiêu chuẩn Mô tả chi tiết Ghi chú
1 Trang quản lý rạp phim
(Quản lý về nhân viên, phim, phòng, ghế, nghệ sĩ, suất chiếu, đặt vé, bán vé)
Yêu cầu giao diện phải trực quan, dễ sử dụng
Vì là một trang quản lý thương mại nên các thao tác như thêm, sửa, xóa của các chức năng phải hoàn toàn chính xác
2 Trang đặt vé online của khách hàng
Yêu cầu giao diện phải gần gũi, dễ sử dụng
Các thao tác chọn ghế, đặt vé, tính tiền phải nhanh chóng, chính xác
Mô hình luồng dữ liệu (DFD) chung cho toàn bộ hệ thống
Trang quản lý rạp chiếu phim
Trang đặt vé online của khách hàng
Mô hình luồng dữ liệu (DFD) chi tiết
Trang quản lý rạp chiếu phim
- Chức năng quản lý tài khoản cá nhân
- Chức năng quản lý nhân viên
- Chức năng quản lý phim
- Chức năng quản lý nghệ sĩ
- Chức năng quản lý phòng
- Chức năng quản lý hàng ghế
- Chức năng quản lý suất chiếu
- Chức năng đặt vé/ bán vé
- Chức năng thống kê doanh thu
Trang đặt vé online của khách hàng
- Chức năng quản lý tài khoản cá nhân
- Chức năng xem thông tin, tra cứu
Thiết kế phần mềm
Thiết kế dữ liệu
+ Danh sách các thành phần của sơ đồ:
STT Tên Loại Ý nghĩa Ghi chú
2 FilmInGenres Chi tiết loại phim
4 Joinings Tham gia làm phim
7 Peoples Diễn viên/Đạo diễn
8 Positions Vị trí/vai trò của một người trong bộ phim
17 Bans Giới hạn độ tuổi xem phim
19 UserInfors Thông tin người dùng
20 CustomerInfors Thông tin khách hàng
21 UserRoles Vai trò của tài khoản
22 UserTokens Token của tài khoản
23 AppRoles Phân quyền người dùng
+ Danh sách các thuộc tính của từng thành phần:
Stt Tên Loại Kiểu Miền giá trị Ý nghĩa
1 Id Khóa chính int Từ 0 tới MAX Mã loại phim
2 Name nvarchar(MAX) Tên loại phim
Stt Tên Loại Kiểu Miền giá trị Ý nghĩa
1 FilmId Khóa ngoại int Từ 0 tới MAX Mã phim
2 FimGenreId Khóa ngoại nvarchar(MAX) Mã loại phim
Khóa chính tổng hợp: FilmId + FilmGenreId
Stt Tên Loại Kiểu Miền giá trị Ý nghĩa
1 Id Khóa chính int Từ 0 tới MAX Mã phim
2 Name nvarchar(MAX) Tên phim
3 Description nvarchar(MAX) Mô tả phim
4 PublicDate datetime2(7) Ngày công chiếu
5 Length int Từ 0 tới MAX Thời lượng phim
6 TrailerURL nvarchar(MAX) Đường dẫn Poster
8 BanId int Từ 0 tới MAX Mã giới hạn độ tuổi
Stt Tên Loại Kiểu Miền giá trị Ý nghĩa
1 PeopleId Khóa ngoại int Từ 0 tới MAX Mã diễn viên/đạo diễn
2 FilmId Khóa ngoại int Từ 0 tới MAX Mã phim
3 PositionId Khóa ngoại int Từ 0 tới MAX Mã vai trò
Khóa chính tổng hợp: PeopleId + FilmId + PositionId
Stt Tên Loại Kiểu Miền giá trị Ý nghĩa
1 Id Khóa chính int Từ 0 tới MAX Mã loại suất chiếu
2 Name nvarchar(MAX) Tên suất chiếu
3 Surcharge int Từ 0 tới MAX Giá tiền của suất chiếu
Stt Tên Loại Kiểu Miền giá trị Ý nghĩa
1 Id Khóa chính int Từ 0 tới MAX Mã loại ghế
2 Name nvarchar(MAX) Tên loại ghế
3 Surcharge int Từ 0 tới MAX Giá tiền của loại ghế
Stt Tên Loại Kiểu Miền giá trị Ý nghĩa
1 Id Khóa chính int Từ 0 tới MAX Mã diễn viên/đạo diễn
3 Description nvarchar(MAX) Mô tả
Stt Tên Loại Kiểu Miền giá trị Ý nghĩa
1 Id Khóa chính int Từ 0 tới MAX Mã vị trí/vai trò
2 Name nvarchar(MAX) Tên vị trí/vai trò
Stt Tên Loại Kiểu Miền giá trị Ý nghĩa
1 Id Khóa chính int Từ 0 tới MAX Mã đặt trước
4 ReservationTypeId int Từ 0 tới MAX Mã loại đặt trước
5 UserId uniqueidentifier Mã người dùng
6 EmployeeId uniqueidentifier Mã nhân viên
Stt Tên Loại Kiểu Miền giá trị Ý nghĩa
1 Id Khóa chính int Từ 0 tới MAX Mã loại đặt trước
2 Name nvarchar(MAX) Tên loại đặt trước
Stt Tên Loại Kiểu Miền giá trị Ý nghĩa
1 Id Khóa chính int Từ 0 tới MAX Mã loại phòng
2 Name nvarchar(MAX) Tên loại phòng
3 Price int Từ 0 tới MAX Giá
Stt Tên Loại Kiểu Miền giá trị Ý nghĩa
1 Id Khóa chính int Từ 0 tới MAX Mã phòng
2 Name nvarchar(MAX) Tên phòng
3 FormatId Khóa ngoại int Từ 0 tới MAX Mã loại phòng
Stt Tên Loại Kiểu Miền giá trị Ý nghĩa
1 Id Khóa chính int Từ 0 tới MAX Mã suất chiếu
2 TimeStart datetime2(7) Thời gian bắt đầu
3 FilmId Khóa ngoại int Từ 0 tới MAX Mã phim
4 RoomId Khóa ngoại int Từ 0 tới MAX Mã phòng
Khóa ngoại int Từ 0 tới MAX Mã loại suất chiếu
Stt Tên Loại Kiểu Miền giá trị Ý nghĩa
1 Id Khóa chính int Từ 0 tới MAX Mã hàng ghế
2 Name nvarchar(MAX) Tên hàng ghế
Stt Tên Loại Kiểu Miền giá trị Ý nghĩa
1 RowId Khóa ngoại int Từ 0 tới MAX Mã hàng ghế
2 Number int Từ 0 tới MAX Số ghế
3 RoomId Khóa ngoại int Từ 0 tới MAX Mã phòng
4 Id Khóa duy nhất int Từ 0 tới MAX Mã ghế
5 KindOfSeatId int Từ 0 tới MAX Mã loại ghế
6 IsActive bit Trạng thái đã có công hiệu Khóa chính tổng hợp: RowId + Number + RoomId
Stt Tên Loại Kiểu Miền giá trị Ý nghĩa
1 ScreeningId Khóa ngoại int Từ 0 tới MAX Mã suất chiếu
2 SeatId Khóa ngoại int Từ 0 tới MAX Mã ghế
3 Price int Từ 0 tới MAX Giá
4 ReservationId Khóa ngoại int Từ 0 tới MAX Mã loại đặt trước Khóa chính tổng hợp: ScreeningId + SeatId
Stt Tên Loại Kiểu Miền giá trị Ý nghĩa
1 Id Khóa chính int Từ 0 tới MAX Mã giới hạn
2 Name nvarchar(MAX) Tên giới hạn
Stt Tên Loại Kiểu Miền giá trị Ý nghĩa
1 Id Khóa chính uniqueidentifier Mã người dùng
2 UserName nvarchar(256) Tên người dùng
6 EmailConfirmed bit Xác nhận Email
7 PasswordHash nvarchar(MAX) Mật khẩu sau khi mã hóa
8 SecurityStamp nvarchar(MAX) Mã bảo mật
9 ConcurrencyStamp nvarchar(MAX) ConcurrencySta mp
10 PhoneNumber nvarchar(MAX) Số điện thoại
11 PhoneNumberConfirmed bit Xác nhận số điện thoại
12 TwoFactorEnabled bit Xác thực hai yếu tố
13 LockoutEnd datetimeoffset(7) Thời điểm khóa tài khoản
14 LockoutEnabled bit Khóa tài khoản
15 AccessFailedCount int Từ 0 tới MAX Số lần truy cập sai
Stt Tên Loại Kiểu Miền giá trị Ý nghĩa
1 Id Khóa chính uniqueidentifier Mã thông tin người dùng
Stt Tên Loại Kiểu Miền giá trị Ý nghĩa
1 Id Khóa chính uniqueidentifier Mã thông tin khách hàng
Stt Tên Loại Kiểu Miền giá trị Ý nghĩa
1 UserId Khóa ngoại uniqueidentifier Mã người dùng
2 RoleId Khóa ngoại uniqueidentifier Mã vai trò
Khóa chính tổng hợp: UserId + RoleId
Stt Tên Loại Kiểu Miền giá trị Ý nghĩa
1 UserId Khóa chính uniqueidentifier Mã người dùng
4 Value nvarchar(MAX) Giá trị
Stt Tên Loại Kiểu Miền giá trị Ý nghĩa
1 Id Khóa chính uniqueidentifier Id
2 Description nvarchar(MAX) Mô tả
Thiết kế giao diện
Giao diện của người quản lý và nhân viên
Stt Mã số Tên Loại Ý nghĩa Ghi chú
Màn hình nhập liệu xử lý Nhập tên tài khoản và mật khẩu của người quản lý hoặc nhân viên để đăng nhập vào hệ thống
2 02 Trang chủ Màn hình chính Bao gồm các chức năng dành cho người quản lý và nhân viên
Màn hình nhập liệu xử lý Bao gồm các chức năng quản lý nhân viên: Xem danh sách; Tạo mới; Xem chi tiết một nhân viên;
Chỉnh sửa; Cấp quyền; Xóa nhân viên
4 04 Quản lý phim Màn hình nhập liệu xử lý Bao gồm các chức năng quản lý phim: Xem danh sách; Tạo mới;
Xem chi tiết một phim; Chỉnh sửa;
Gán danh mục cho phim; Gán người tham gia cho phim; Xóa phim
5 05 Thống kê Màn hình tra cứu Xem thông kê doanh thu của phim trong khoảng thời gian mà người dùng chọn
Quản lý nghệ sĩ là phần mềm màn hình nhập liệu cho phép xử lý các chức năng quan trọng như xem danh sách nghệ sĩ, tạo mới hồ sơ nghệ sĩ, xem chi tiết thông tin từng nghệ sĩ, chỉnh sửa dữ liệu và xóa nghệ sĩ khỏi hệ thống Các chức năng này giúp đảm bảo việc quản lý thông tin nghệ sĩ một cách dễ dàng và hiệu quả, đáp ứng nhu cầu cập nhật và duy trì dữ liệu chính xác Với giao diện thân thiện và dễ sử dụng, hệ thống hỗ trợ quản lý nghệ sĩ một cách chuyên nghiệp, tăng năng suất và tối ưu hóa quy trình làm việc.
Quản lý phòng màn hình nhập liệu xử lý bao gồm các chức năng chính như xem danh sách phòng, tạo mới phòng, và xem thông tin chi tiết của từng phòng Người dùng có thể dễ dàng chỉnh sửa thông tin phòng để đảm bảo dữ liệu luôn chính xác và cập nhật Các chức năng này giúp tổ chức quản lý phòng hiệu quả, tối ưu hóa quá trình vận hành và nâng cao trải nghiệm người dùng.
25 tin phòng; Xóa phòng; Cập nhật sơ đồ ghế cho phòng
Màn hình nhập liệu xử lý Bao gồm các chức năng quản lý hàng ghế: Xem danh sách hàng ghế; Tạo mới; Xem chi tiết; Chỉnh sửa; Xóa
Màn hình nhập liệu xử lý quản lý suất chiếu cung cấp các chức năng chính như xem danh sách suất chiếu, tạo mới suất chiếu, xem chi tiết từng suất chiếu, chỉnh sửa thông tin và xóa suất chiếu dễ dàng và nhanh chóng Tính năng này giúp nâng cao hiệu quả quản lý lịch trình phim và tối ưu trải nghiệm người dùng.
10 10 Đặt vé Màn hình tra cứu Xem danh sách đặt vé
11 11 Bán vé Màn hình nhập liệu xử lý Xem các phim đang chiếu, các suất chiếu đang chiếu, đặt vé cho khách
Chi tiết từng màn hình:
Mã số 01: Màn hình đăng nhập
Stt Biến cố Ý nghĩa Xứ lý tương ứng Mã số xử lý
1 Nút đăng nhập Sau khi nhập tên đăng nhập và mật khẩu, chọn vào nút này để đăng nhập vào hệ thống
-Nếu đúng tên đăng nhập và mật khẩu thì chuyển đến màn hình trang chủ
-Nếu sai thì báo lỗi
2 Quên mật khẩu Khi quên mật khẩu, chọn vào nút này để tiến hành lấy lại mật khẩu Đưa đến trang lấy lại mật khẩu
Stt Biến cố Ý nghĩa Xứ lý tương ứng Mã số xử lý
1 Nút “Trang chủ” Trở về màn hình trang chủ Trở về màn hình trang chủ
2 Nút “Nhân viên” Quản lý nhân viên -Chọn vào danh sách: Đưa đến trang danh sách nhân viên -Chọn vào tạo mới: Đưa đến trang tạo mới nhân viên
3 Nút “Phim” Quản lý phim -Chọn vào danh sách: Đưa đến trang danh sách phim
-Chọn vào tạo mới: Đưa đến trang tạo mới phim
4 Nút “Thống kê” Xem thống kê Đưa đến trang xem thống kê doanh thu
5 Nút “Nghệ sĩ” Quản lý nghệ sĩ -Chọn vào danh sách: Đưa đến trang danh sách nghệ sĩ
-Chọn vào tạo mới: Đưa đến trang tạo mới một nghệ sĩ
6 Nút “Phòng” Quản lý phòng -Chọn vào danh sách: Đưa đến trang danh sách phòng
-Chọn vào tạo mới: Đưa đến trang tạo mới phòng
7 Nút “Hàng ghế” Quản lý hàng ghế -Chọn vào danh sách: Đưa đến trang danh sách hàng ghế
-Chọn vào tạo mới: Đưa đến trang tạo mới hàng ghế
8 Nút “Suất chiếu” Quản lý suất chiếu -Chọn vào danh sách: Đưa đến trang danh sách suất chiếu
-Chọn vào tạo mới: Đưa đến trang tạo mới suất chiếu
9 Nút “Đặt vé” Đặt vé Đưa đến trang xem danh sách đặt vé
10 Nút “Bán vé” Bán vé Đưa đến trang gồm phim và các suất chiếu của phim để nhân viên trực tiếp đặt vé cho khách
11 Nút quản lý tài khoản hiện tại đang đăng nhập
Bao gồm các chức năng: Xem thông tin tài khoản; Đổi mật khẩu; Đăng xuất
- Xem thông tin: Đưa tới trang xem thông tin tài khoản
- Đổi mật khuẩu: Đưa tới trang đổi mật khẩu
- Đăng xuất: Đưa về màn hình đăng nhập
Mã số 03: Quản lý nhân viên
Stt Biến cố Ý nghĩa Xứ lý tương ứng Mã số xử lý
1 Nút tạo mới Tạo mới một nhân viên -Đưa đến trang tạo mới nhân viên và tiến hành tạo mới với các thông tin nhập vào
-Khi chọn “Tạo mới” sẽ tiến hành tạo mới một nhân viên và đưa về trang danh sách nhân viên
2 Nút lọc kết quả Lọc danh sách hiển thị theo 2 loại: Admin, Employee hoặc cả hai
-Nếu chọn Admin: Chỉ hiện ra danh sách những tài khoản có quyền Admin
-Nếu chọn Employee: Chỉ hiện ra danh dách những tài khoản có quyền Employee
-Nếu chọn tất cả: Hiện ra tất cả các tài khoản
3 Nút tìm kiếm Tìm kiếm nhân viên theo các thông tin của nhân viên
Hiện ra các tài khoản có thông tin trùng khớp với thông tin nhập vào
4 Nút tải lại Tải lại trang quản lý nhân viên Tải lại trang, bỏ các kết quả tìm kiếm trước đó
5 Xem chi tiết và chỉnh sửa
Xem chi tiết thông tin của một nhân viên và chỉnh sửa thông tin đó
-Xem chi tiết: Các ô Text bị khóa, người dùng chỉ được xem, không được chỉnh sửa thông tin trên các ô Text
-Chỉnh sửa: Các ô Text được mở khóa để người dùng có thể chỉnh sửa thồn tin
6 Xóa Xóa một nhân viên tương ứng Khi chọn vào, một thông báo hiện ra để xác nhận việc xóa nhân viên
-Nếu chọn “Xóa”: xóa nhân viên đó
-Nếu chọn “Đóng”: Thông báo biến mất, hủy bỏ việc xóa
7 Cấp quyền Cấp quyền cho tài khoản đó:
Tiến hành cấp quyền cho tài khoản khi chọn “Lưu lại”
Mã số 04: Quản lý phim
Stt Biến cố Ý nghĩa Xứ lý tương ứng Mã số xử lý
1 Nút tạo mới Tạo mới một bộ phim - Đưa đến trang tạo mới phim và tiến hành tạo mới với các thông tin nhập vào
-Khi chọn “Tạo mới” sẽ tiến hành tạo mới một phim và đưa về trang danh sách phim
2 Nút tìm kiếm Tìm kiếm phim Hiện ra các bộ phim có thông tin khớp với thông tin nhập vào lúc tìm kiếm
3 Nút tải lại trang Tải lại trang quản lý phim Tải lại trang, bỏ đi các kết quả tìm kiếm trước đó
4 Chi tiết và chỉnh sửa Xem chi tiết thông tin của một bộ phim và chỉnh sửa thông tin cho bộ phim đó
-Xem chi tiết: Các ô Text bị khóa, người dùng chỉ được xem, không được chỉnh sửa thông tin trên các ô Text
-Chỉnh sửa: Các ô Text được mở khóa để người dùng có thể chỉnh sửa thồn tin
5 Xóa Xóa một phim Khi chọn vào, một thông báo hiện ra để xác nhận việc xóa phim -Nếu chọn “Xóa”: xóa phim đó
-Nếu chọn “Đóng”: Thông báo biến mất, hủy bỏ việc xóa
6 Gán danh mục Gán danh mục cho phim Sau khi chọn danh mục, chọn
“Lưu lại” để lưu lại
7 Gán người tham gia Gán nghệ sĩ tham gia cho phim Sau khi chọn nghệ sĩ và vai trò của nghệ sĩ đó trong phim, chọn
Stt Biến cố Ý nghĩa Xứ lý tương ứng Mã số xử lý
1 Nút tìm Xem thống kê doanh thu Hiện ra thống kê doanh thu theo thời gian mà người dùng chọn
Tải xuống một file PDF của kết quả thống kê
Tải xuống một file Excel của kết quả thống kê
Mã số 06: Quản lý nghệ sĩ
Stt Biến cố Ý nghĩa Xứ lý tương ứng Mã số xử lý
1 Nút tạo mới Tạo mới một nghệ sĩ - Đưa đến trang tạo mới nghệ sĩ và tiến hành tạo mới với các thông tin nhập vào
-Khi chọn “Tạo mới” sẽ tiến hành tạo mới một nghệ sĩ và đưa về trang danh sách nghệ sĩ
2 Nút tìm kiếm Tìm kiếm nghệ sĩ Hiện ra các nghệ sĩ có thông tin khớp với thông tin nhập vào lúc tìm kiếm
3 Nút tải lại trang Tải lại trang quản lý nghệ sĩ Tải lại trang, bỏ đi các kết quả tìm kiếm trước đó
4 Chi tiết và chỉnh sửa
Xem chi tiết thông tin của một nghệ sĩ và chỉnh sửa thông tin của nghệ sĩ đó
-Xem chi tiết: Các ô Text bị khóa, người dùng chỉ được xem, không được chỉnh sửa thông tin trên các ô Text
-Chỉnh sửa: Các ô Text được mở khóa để người dùng có thể chỉnh sửa thồn tin
5 Xóa Xóa một nghệ sĩ Khi chọn vào, một thông báo hiện ra để xác nhận việc xóa nghệ sĩ -Nếu chọn “Xóa”: xóa nghệ sĩ đó
-Nếu chọn “Đóng”: Thông báo biến mất, hủy bỏ việc xóa
Mã số 07: Quản lý phòng
Stt Biến cố Ý nghĩa Xứ lý tương ứng Mã số xử lý
1 Nút tạo mới Tạo mới một phòng - Đưa đến trang tạo mới phòng và tiến hành tạo mới với các thông tin nhập vào
-Khi chọn “Tạo mới” sẽ tiến hành tạo mới một phòng và đưa về trang danh sách phòng
2 Nút tìm kiếm Tìm kiếm phòng Hiện ra các phòng có thông tin khớp với thông tin nhập vào lúc tìm kiếm
3 Nút lọc danh dách Lọc danh sách hiển thị theo hai loại: 2D và 3D
-Nếu chọn 2D: Hiện ra danh sách những phòng có kiểu là 2D
-Nếu chọn 3D: Hiện ra danh sách những phòng có kiểu là 3D
-Nếu chọn tất cả: Hiện ra tất cả các phòng có trong danh sách
4 Nút tải lại trang Tải lại trang quản lý phòng Tải lại trang, bỏ đi các kết quả tìm kiếm trước đó
5 Chi tiết và chỉnh sửa
Xem chi tiết thông tin của một phòng và chỉnh sửa thông tin của phòng đó
-Xem chi tiết: Các ô Text bị khóa, người dùng chỉ được xem, không được chỉnh sửa thông tin trên các ô Text
-Chỉnh sửa: Các ô Text được mở khóa để người dùng có thể chỉnh sửa thồn tin
6 Xóa Xóa một phòng Khi chọn vào, một thông báo hiện ra để xác nhận việc xóa phòng -Nếu chọn “Xóa”: xóa phòng đó
-Nếu chọn “Đóng”: Thông báo biến mất, hủy bỏ việc xóa
Sau khi chọn các ghế cho phòng, bạn cần nhấn nút “Cập nhật sơ đồ ghế” để hoàn tất việc cập nhật sơ đồ ghế mới Việc này giúp hệ thống ghi nhận chính xác các vị trí ghế đã được xác định trong phòng Đảm bảo sơ đồ ghế luôn được cập nhật đúng để hỗ trợ quản lý đặt chỗ hiệu quả hơn.
Mã số 08: Quản lý hàng ghế
Stt Biến cố Ý nghĩa Xứ lý tương ứng Mã số xử lý
1 Nút tạo mới Tạo mới một hàng ghế - Đưa đến trang tạo mới hàng ghế và tiến hành tạo mới với các thông tin nhập vào
-Khi chọn “Tạo mới” sẽ tiến hành tạo mới một hàng ghế và đưa về trang danh sách hàng ghế
2 Nút tìm kiếm Tìm kiếm hàng ghế Hiện ra các hàng ghế có thông tin khớp với thông tin nhập vào lúc tìm kiếm
3 Nút tải lại trang Tải lại trang quản lý hàng ghế Tải lại trang, bỏ đi các kết quả tìm kiếm trước đó
4 Chi tiết và chỉnh sửa
Xem chi tiết thông tin của một hàng ghế và chỉnh sửa thông tin của hàng ghế đó
-Xem chi tiết: Các ô Text bị khóa, người dùng chỉ được xem, không
36 được chỉnh sửa thông tin trên các ô Text
-Chỉnh sửa: Các ô Text được mở khóa để người dùng có thể chỉnh sửa thồn tin
5 Xóa Xóa một hàng ghế Khi chọn vào, một thông báo hiện ra để xác nhận việc xóa nghệ sĩ
-Nếu chọn “Xóa”: xóa hàng ghế đó
-Nếu chọn “Đóng”: Thông báo biến mất, hủy bỏ việc xóa
Mã số 09: Quản lý suất chiếu
Stt Biến cố Ý nghĩa Xứ lý tương ứng Mã số xử lý
1 Nút tạo mới Tạo mới một suất chiếu - Đưa đến trang tạo mới suất chiếu và tiến hành tạo mới với các thông tin nhập vào
-Khi chọn “Tạo mới” sẽ tiến hành tạo mới một suất chiếu và đưa về trang danh sách suất chiếu
2 Lọc danh sách Lọc danh sách suất chiếu theo ngày
Hiện ra các suất chiếu theo ngày đã chọn
3 Nút tìm kiếm Tìm kiếm suất chiếu Hiện ra các suất chiếu có thông tin khớp với thông tin nhập vào lúc tìm kiếm
4 Nút tải lại trang Tải lại trang quản lý suất chiếu Tải lại trang, bỏ đi các kết quả tìm kiếm và lọc trước đó
5 Chi tiết và chỉnh sửa
Xem chi tiết thông tin của một suất chiếu và chỉnh sửa thông tin của suất chiếu đó
-Xem chi tiết: Các ô Text bị khóa, người dùng chỉ được xem, không được chỉnh sửa thông tin trên các ô Text
-Chỉnh sửa: Các ô Text được mở khóa để người dùng có thể chỉnh sửa thồn tin
6 Xóa Xóa một suất chiếu Khi chọn vào, một thông báo hiện ra để xác nhận việc xóa suất chiếu
-Nếu chọn “Xóa”: xóa suất chiếu đó -Nếu chọn “Đóng”: Thông báo biến mất, hủy bỏ việc xóa
Stt Biến cố Ý nghĩa Xứ lý tương ứng Mã số xử lý
1 Nút tìm kiếm Tìm kiếm đơn hàng Hiện ra các đơn hàng có thông tin khớp với thông tin nhập vào lúc tìm kiếm
2 Nút tải lại trang Tải lại trang đặt vé Tải lại trang, bỏ đi các kết quả tìm kiếm và lọc trước đó
Trang chi tiết đơn hàng hiển thị các chức năng quan trọng như đánh dấu đã thanh toán, xóa đơn hàng, lưu thông tin đơn hàng và xuất vé Những tính năng này giúp quản lý đơn hàng dễ dàng và hiệu quả hơn, nâng cao trải nghiệm người dùng.
Stt Biến cố Ý nghĩa Xứ lý tương ứng Mã số xử lý
1 Các nút ngày Mỗi nút là một ngày, có 7 nút liền kề
Khi chọn vào một ngày sẽ hiện ra các phim và các suất chiếu của phim trong ngày đó
2 Nút suất chiếu Các suất chiếu là các nút, nếu suất chiếu còn cho phép đặt thì nút được mở khóa cho người dùng chọn vào
Khi chọn vào suất chiếu, sẽ đưa đến trang chọn ghế và đặt vé
Giao diện của khách mua vé
Stt Mã số Tên Loại Ý nghĩa Ghi chú
1 01 Trang chủ Màn hình chính Màn hình này bao gồm những phim đang chiếu, phim sắp chiếu, Lịch chiếu phim và nút đăng nhập dành cho khách hàng
Màn hình nhập liệu xử lý
Nhập tên đăng nhập và mật khẩu của khách hàng để đăng nhập vào hệ thống
3 03 Màn hình xem thông tin của một phim
Màn hình tra cứu Xem các thông tin của một bộ phim, bao gồm: Tên phim; Mô tả; Giới hạn độ tuổi;
Thể loại; Xem trailer; Đạo diễn; Diễn viên; nút Đặt vé
4 04 Màn hình đặt vé Có các thông tin của màn hình thông tin một phim + suất chiếu của 7 ngày liền kề
Chọn số lượng ghế cần đặt cho 1 vé
Chi tiết từng màn hình:
Stt Biến cố Ý nghĩa Xứ lý tương ứng Mã số xử lý
1 Nút “trang chủ” Trở về màn hình trang chủ Trở về màn hình tảng chủ
Xem lịch chiếu phim Hiện ra 7 ngày kiền kề, chọn ngày để xem các phim được chiếu trong ngày đó
3 Nút “đăng nhập” Đi tới trang đăng nhập đi tới trang đăng nhập
4 Thanh trượt các phim đang chiếu
Hiện ra các phim đang chiếu Nếu chọn vào một phim, sẽ đưa đến trang xem thông tin của phim đó
5 Thanh trượt các phim sắp chiếu
Hiện ra các phim sắp chiếu Nếu chọn vào một phim, sẽ đưa đến trang xem thông tin của phim đó
Mã số 02: Màn hình đăng nhập
Stt Biến cố Ý nghĩa Xứ lý tương ứng Mã số xử lý
1 Nút đăng nhập Sau khi nhập tên đăng nhập và mật khẩu, chọn vào nút này để đăng nhập vào hệ thống để đặt vé
-Nếu đúng tên đăng nhập và mật khẩu thì chuyển đến màn hình trang chủ
-Nếu sai thì báo lỗi
2 Quên mật khẩu Khi quên mật khẩu, chọn vào nút này để tiến hành lấy lại mật khẩu Đưa đến trang lấy lại mật khẩu
3 Tạo tài khoản mới Tạo tài khoản mới Đưa đến trang nhập thông tin và tiến hành tạo tài khoản mới cho khách
Mã số 03: Màn hình xem thông tin một phim
Stt Biến cố Ý nghĩa Xứ lý tương ứng Mã số xử lý
1 Nút “Đặt vé” Chọn vào nút này để đặt vé phim đó Đưa đến trang đặt vé
2 Trailer Chọn vào để xem Trailer của phim Trailer của phim sẽ được chiếu ngay tại đó
Mã số 04: Màn hình đặt vé
Stt Biến cố Ý nghĩa Xứ lý tương ứng Mã số xử lý
1 Suất chiếu Mỗi suất chiếu là một nút Khi chọn vào sẽ đưa đến màn hình chọn ghế của suất chiếu đó
Mã số 05: màn hình chọn ghế
Stt Biến cố Ý nghĩa Xứ lý tương ứng Mã số xử lý
1 Ghế Chọn ghế, có 2 loại ghế: Màu xanh
– ghế thường; Màu vàng – ghế VIP
Khi chọn vào ghế, ghế được chọn sẽ chuyển sang màu xanh lá, và tiền ghế sẽ được cộng dồn ở bên phải màn hình
2 Nút “Đặt vé” Sau khi chọn ghế xong, chọn vào nút này để đặt vé
Trang sẽ được tải lại, những ghế đã được đặt sẽ chuyển sang màu sọc và không thể chọn lên nó nữa
Thiết kế xử lý
Stt Mã số Tên Loại Ý nghĩa Ghi chú
1 XL01 Xử lý tài khoản Các xử lý liên quan đến tài khoản nhân viên và tài khoản khách hàng
2 XL02 Xử lý phim Các xử lý liên quan đến phim
3 XL03 Xử lý nghệ sĩ Các xử lý liên quan đến nghệ sĩ
4 XL04 Xử lý phòng Các xử lý liên quan đến phòng
5 XL05 Xử lý hàng ghế Các xử lý liên quan đến hàng ghế
6 XL06 Xử lý suất chiếu Các xử lý liên quan đến suất chiếu
7 XL07 Xử lý đặt vé Các xử lý liên quan đến đặt vé
8 XL08 Xử lý bán vé Các xử lý liên quan đến bán vé
9 XL09 Xử lý thống kê Các xử lý liên quan đến thống kê
Chi tiết từng xử lý:
Mã số XL01: Xử lý nhân viên
1 UserService.LoginStaffAsync(LoginRequest request) Thực hiện xử lý việc đăng nhập của tài khoản nhân viên
2 UserService.CreateStaffAsync(UserCreateRequest model) Xử lý việc tạo tài khoản nhân viên
3 UserService.UpdateStaffAsync(UserUpdateRequest model) Xử lý việc cập nhật thông tin cho tài khoản nhân viên
4 UserService.LoginCustomerAsync(LoginRequest request) Thực hiện xử lý việc đăng nhập của tài khoản khách hàng
5 UserService.CreateCustomerAsync(UserCreateRequest model) Xử lý việc tạo tài khoản khách hàng
6 UserService.UpdateCustomerAsync(UserUpdateRequest model) Xử lý việc cập nhật thông tin cho tài khoản khách hàng
7 UserService.DeleteAsync(Guid id) Xóa tài khoản người dùng
8 UserService.ChangePasswordAsync(ChangePWRequest request) Thay đổi mật khẩu cho tài khoản người dùng
9 UserService.RoleAssignAsync(RoleAssignRequest request) Phân chia vai trò cho tài khoản
10 UserService.GetUserByIdAsync(Guid id) Lấy ra một tài khoản nhân viên dựa trên id
11 UserService.GetCustomerByIdAsync(Guid id) Lấy ra một tài khoản khách hàng dựa trên id
12 UserService.GetUserPagingAsync(UserPagingRequest request) Lấy ra danh sách tài khoản người dùng
13 UserService.ForgotPasswordAsync(string mail) Gửi liên kết đến email của người dùng để đặt lại mật khẩu khi quên mật khẩu
14 UserService.ResetPasswordAsync(ResetPasswordRequest request) Đặt lại mật khẩu người dùng
15 UserService.CheckToken(Guid userId, string token) Xác thực tài khoản dựa trên việc so sánh
Mã số XL02: Xử lý phim
1 FilmService.CreateAsync(FilmCreateRequest model) Thực hiện xử lý việc tạo mới một phim
2 FilmService.UpdateAsync(FilmUpdateRequest model) Xử lý cập nhật thông tin cho một phim
3 FilmService.DeleteAsync(int id) Xóa một phim
4 FilmService.GetFilmPagingAsync(FilmPagingRequest request) Lấy ra danh sách phim
5 FilmService.GetFilmMDById(int id) Lấy ra một đối tượng phim dựa trên id
6 FilmService.GetFilmVMDById(int id) Lấy ra một đối tượng phim để hiển thị ra ngoài dựa trên id
7 FilmService.GetAllFilmAsync() Lấy ra tất cả các phim
8 FilmService.GenreAssignAsync(GenreAssignRequest request) Chỉ định thể loại cho phim
9 FilmService.GetAllPlayingFilmAsync() Lấy ra danh sách tất cả các phim đang chiếu
10 FilmService.GetAllUpcomingFilmAsync() Lấy ra danh sách tất cả các phim sắp chiếu
11 FilmService.PosAssignAsync(PosAssignRequest request) Chỉ định vai trò của một nghệ sĩ trong một bộ phim
12 FilmService.DeletePosAssignAsync(PosAssignRequest request) Xóa bỏ vai trò của nghệ sĩ trong một bộ phim
13 FilmService.GetJoiningAsync(int id) Lấy ra thông tin các nghệ sĩ tham gia của một bộ phim
Mã số XL03: Xử lý nghệ sĩ
1 PeopleService.CreateAsync(PeopleCreateRequest request) Thực hiện xử lý tạo mới một nghệ sĩ
2 PeopleService.UpdateAsync(PeopleUpdateRequest request) Thực hiện xử lý cập nhật thông tin cho nghệ sĩ
3 PeopleService.DeleteAsync(int id) Xóa một nghệ sĩ
4 PeopleService.GetPeoplePagingAsync(PeoplePagingRequest request) Lấy ra danh sách nghệ sĩ
5 PeopleService.GetPeopleById(int id) Lấy ra một nghệ sĩ dựa trên id truyền vào
6 PeopleService.GetAllPeopleAsync() Lấy ra tất cả các nghệ sĩ có trong cơ sở dữ liệu
Mã số XL04: Xử lý phòng
1 RoomService.CreateAsync(RoomCreateRequest request) Thực hiện xử lý tạo mới một phòng
2 RoomService.UpdateAsync(RoomUpdateRequest request) Xử lý việc cập nhật thông tin cho một phòng
3 RoomService.DeleteAsync(int id) Xóa một phòng
4 RoomService.GetRoomPagingAsync(RoomPagingRequest request) Lấy ra danh sách phòng
5 RoomService.GetRoomById(int id) Lấy ra một phòng dựa trên id
6 RoomService.GetAllRoomAsync() Lấy ra tất cả các phòng có trong cơ sở dữ liệu
Mã số XL05: Xử lý hàng ghế
1 SeatRowService.CreateAsync(SeatRowCreateRequest request) Thực hiện xử lý tạo mới một hàng ghế
2 SeatRowService.UpdateAsync(SeatRowUpdateRequest request) Xử lý việc cập nhật thông tin cho một hàng ghế
3 SeatRowService.DeleteAsync(int id) Xóa bỏ một hàng ghế
4 SeatRowService.GetAllSeatRows() Lấy ra tất cả hàng ghế
5 SeatRowService.GetSeatRowPagingAsync(SeatRowPagingRequest request) Lấy ra danh sách hàng ghế
6 SeatRowService.GetSeatRowById(int id) Lấy ra một hàng ghế dựa trên id
Mã số XL06: Xử lý suất chiếu
1 ScreeningService.CreateAsync(ScreeningCreateRequest request) Thực hiện xử lý việc tạo mới một suất chiếu
Xử lý việc cập nhật thông tin cho một suất chiếu
3 ScreeningService.DeleteAsync(int id) Xóa một suất chiếu
4 ScreeningService.GetScreeningMDByIdAsync(int id) Lấy ra một đối tượng suất chiếu dựa trên id
5 ScreeningService.GetScreeningVMDByIdAsync(int id) Lấy ra một đối tượng suất chiếu để hiển thị ra ngoài dựa trên id
Lấy ra danh sách suất chiếu
7 ScreeningService.GetFilmScreeningInday(DateTime? date) Lấy ra danh sách các phim trong một ngày
8 ScreeningService.GetListCreeningOfFilmInWeek(int filmId) Lấy ra danh sách các phim trong một tuần
Mã số XL07: Xử lý đặt vé
Thực hiện việc xử lý tạo mới một đơn đặt hàng
Xử lý việc cập nhật thông tin cho một đơn đặt hàng
3 ReservationService.DeleteAsync(int id) Xóa một đơn đặt hàng
4 ReservationService.GetReservationById(int Id) Lấy ra một đơn đặt hàng dựa trên id
Lấy ra danh sách đơn đặt hàng
Tính tiền cho đơn đặt hàng
7 ReservationService.GetReservationByUserId(Guid userId) Lấy ra một đơn đặt hàng dựa trên UserId
Mã số XL09: Xử lý thống kê
Lấy những phim có doanh thu cao nhất
2 StatiticService.GetRevenueAsync(CalRevenueRequest request) Lấy doanh thu trong một khoảng thời gian
Lấy doanh thu của từng hình thức bán hàng
4 StatiticService.GetRevenueInNMonthAsync(int n) Lấy doanh thu của n tháng gần nhất
Cài đặt và thử nghiệm
Cài đặt
Các chức năng dành cho nhân viên quản lý
Stt Chức năng Mức độ hoàn thành Ghi chú
1 Đăng nhập và quản lý tài khoản cá nhân
(đổi mật khẩu, lấy lại mật khẩu) Đã hoàn thành
2 Quản lý nhân viên Đã hoàn thành
3 Quản lý phim Đã hoàn thành
4 Quản lý nghệ sĩ Đã hoàn thành
5 Quản lý phòng Đã hoàn thành
6 Quản lý hàng ghế Đã hoàn thành
7 Quản lý suất chiếu Đã hoàn thành
8 Đặt vé Đã hoàn thành
9 Bán vé Đã hoàn thành
10 Thống kê Đã hoàn thành
Các chức năng dành cho khách hàng
Stt Chức năng Mức độ hoàn thành Ghi chú
1 Đăng nhập và quản lý tài khoản cá nhân
(đổi mật khẩu, lấy lại mật khẩu) Đã hoàn thành
2 Xem thông tin (Lịch chiếu phim, phim đang chiếu, phim sắp chiếu, xem thông tin một phim cụ thể) Đã hoàn thành
3 Đặt vé Đã hoàn thành
Thử nghiệm
Thử nghiệm đăng nhập ở trang dành cho nhân viên quản lý + Trường hợp đăng nhập với tài khoản không tồn tại hoặc mật khẩu không đúng → Báo lỗi
Ví dụ: Tên đăng nhập không tồn tại là là “Admin22”
Ví dụ: Nhập Tên tài khoản đúng “Admin” nhưng mật khẩu sai
+ Trường hợp nhập đúng tên đăng nhập và mật khẩu → Đưa đến trang chủ của trang quản lý
Thử nghiệm ở chức năng quản lý nhân viên
+ Trường hợp tạo mới nhân viên nhưng không nhập đủ các thông tin cần thiết → Báo lỗi
+ Trường hợp nhập đúng các thông tin tạo mới → Đưa đến trang gán quyền cho tài khoản Sau khi gán quyền thì thông báo thành công.
Tổng kết
Các kết quả đã thực hiện được
Xây dựng được hai trang web tương đối đầy đủ các chức năng: Trang dành cho nhân viên quản lý và trang dành cho khách đặt vé online.
Đánh giá ưu và khuyết điểm
Phần mềm quản lý rạp chiếu phim giúp tối ưu hóa việc quản lý bằng sổ sách truyền thống, mang lại hiệu quả cao hơn và giảm thiểu sai sót Ứng dụng cung cấp đầy đủ các chức năng cần thiết để vận hành một rạp phim, từ quản lý lịch trình, tồn kho đến bán vé và thanh toán Giao diện thân thiện, đơn giản dễ sử dụng giúp người dùng nhanh chóng làm quen và thao tác linh hoạt, nâng cao trải nghiệm quản lý chuyên nghiệp.
Hệ thống hiện tại vẫn còn một số khuyết điểm cần cải thiện Đặc biệt, chưa có chức năng hệ thống realtime để nâng cao hiệu quả vận hành và phản hồi nhanh chóng Việc thanh toán thực tế chưa thể thực hiện, gây hạn chế trong quá trình giao dịch và quản lý tài chính Ngoài ra, chức năng tạo báo cáo cần được nâng cấp để phù hợp hơn với nhu cầu sử dụng thực tế của người dùng Mặc dù giao diện hiện tại đơn giản, dễ sử dụng, nhưng chưa thật sự bắt mắt và tối ưu, cần có những cải tiến để nâng cao trải nghiệm người dùng và thu hút hơn.
Hướng mở rộng tương lai
- Mở rộng thêm tính năng
- Khắc phục những khuyết điểm: Xây dựng hệ thống realtime; Thanh toán thật; Cải thiện hệ thống chức năng tạo report; Cải thiện giao diện người dùng
52 file dinh kem: https://drive.google.com/file/d/1_JkOJR8uE-IG0jzUK9zPCR8-iZrZftvx/view?usp=sharing