trong đó khóa chính là “id vé”, khóa ngoại là “id nhân viên, id ghế, id khách hàng, id phim, id phòng chiếu, ngày, số thứ tự ca chiếu” ● NHANVIEN IdNV, hoTenNV, phaiNV, ngaySinhNV, gioBD
Trang 1KHOA CÔNG NGH Ệ THÔNG TIN VÀ TRUYỀN THÔNG
Trang 2M ỤC LỤC
CHƯƠNG 1: ĐẶC TẢ HỆ THỐNG _ 5
1.1 MÔ TẢ HỆ THỐNG 51.1.1 Bối cảnh sản phẩm: 51.1.2Tác nhân tham gia _ 51.1.2.1Bộ phận quản lý điều hành 51.1.2.2 Bộ phận quản lý phòng _ 51.1.2.3 Bộ phận quản lý phim chiếu _ 51.1.2.4 Bộ quản quản lý đặt vé _ 51.2.QUY TRÌNH XỬ LÝ _ 6
CHƯƠNG 2: THIẾT KẾ THÀNH PHẦN DỮ LIỆU _ 7
2.1 MÔ HÌNH DỮ LIỆU MỨC QUAN NIỆM _ 72.2 MÔ HÌNH DỮ LIỆU MỨC LUẬN LÝ 72.2.1 Mô hình dữ liệu mức luận lý _ 72.2.2 Các ràng buộc toàn vẹn 102.2.3 Mô hình dữ liệu mức vật lí _ 11
CHƯƠNG 3: THIẾT KẾ THÀNH PHẦN XỬ LÝ 19
3.1 LƯU ĐỒ DÒNG DỮ LIỆU _ 193.1.1 DFD cấp 0 193.1.2 DFD cấp 1 203.1.3 DFD cấp 2 203.1.3.1 Quản lý đặt vé _ 203.1.3.2 Quản lý điều hành 223.1.3.3 Quản lý lịch chiếu 243.1.3.4 Quản lý lịch làm việc _ 253.1.3.5 Quản lý phim 273.1.3.6 Quản lý phòng _ 293.1.3.7 Quản lý tài khoản 313.2 MÔ HÌNH CHỨC NĂNG _ 33
CHƯƠNG 4: KẾT LUẬN 34
4.1 Đánh giá kết quả đạt được: _ 344.2 Hạn chế và hướng phát triển 344.2.1 Hạn chế: _ 344.2.2 Hướng phát triển: 34
Trang 3DANH M ỤC BẢNG
Bảng 1: Các ràng buộc toàn vẹn tham chiếu 11
Bảng 2: Dữ liệu mức vật lý bảng VE 11
Bảng 3: Dữ liệu mức vật lý bảng NHAN VIEN 12
Bảng 4: Dữ liệu mức vật lý bảng CHUC VU 12
Bảng 5: Dữ liệu mức vật lý bảng KHACH HANG 12
Bảng 6: Dữ liệu mức vật lý bảng LOAI KHACH HANG 13
Bảng 7: Dữ liệu mức vật lý bảng BANG GIA 13
Bảng 8: Dữ liệu mức vật lý bảng LOAI NGAY 13
Bảng 9: Dữ liệu mức vật lý bảng TINH THANH PHO 13
Bảng 10: Dữ liệu mức vật lý bảng QUAN HUYEN 14
Bảng 11: Dữ liệu mức vật lý bảng PHUONG 14
Bảng 12: Dữ liệu mức vật lý bảng NGAY 14
Bảng 13: Dữ liệu mức vật lý bảng CA CHIEU 14
Bảng 14: Dữ liệu mức vật lý bảng GHE 15
Bảng 15: Dữ liệu mức vật lý bảng LOAI GHE 15
Bảng 16: Dữ liệu mức vật lý bảng LICH CHIEU PHIM 15
Bảng 17: Dữ liệu mức vật lý bảng PHONG CHIEU 16
Bảng 18: Dữ liệu mức vật lý bảng CHI NHANH 16
Bảng 19: Dữ liệu mức vật lý bảng LICH LAM VIEC 16
Bảng 20: Dữ liệu mức vật lý bảng CA LAM VIEC 17
Bảng 21: Dữ liệu mức vật lý bảng PHIM 17
Bảng 22: Dữ liệu mức vật lý bảng DINH DANG 17
Bảng 23: Dữ liệu mức vật lý bảng NHA SAN XUAT 18
Bảng 24: Dữ liệu mức vật lý bảng LOAI PHIM 18
Bảng 25: Đặc tả các ô xử lý của “Quản lý đặt vé” 21
Bảng 26: Đặc tả các ô xử lý của “Quản lý điều hành” 23
Bảng 27: Đặc tả các ô xử lý của “Quản lý lịch chiếu” 24
Bảng 28: Đặc tả các ô xử lý của “Quản lý lịch làm việc” 27
Bảng 29: Đặc tả các ô xử lý của “Quản lý phim” 28
Bảng 30: Đặc tả các ô xử lý của “Quản lý phòng” 30
Bảng 31: Đặc tả các ô xử lý của “Quản lý tài khoản” 32
Trang 4DANH M ỤC HÌNH
Hình 1: Mô hình dữ liệu mức quan niệm 7
Hình 2: DFD cấp 0 19
Hình 3: DFD cấp 1 20
Hình 4: DFD cấp chi tiết “Quản lý đặt vé” 20
Hình 5: DFD cấp chi tiết “Quản lý điều hành” 22
Hình 6: DFD cấp chi tiết “Quản lý lịch chiếu” 24
Hình 7: DFD cấp chi tiết “Quản lý lịch làm việc” 25
Hình 8: DFD cấp chi tiết “Quản lý phim” 27
Hình 9: DFD cấp chi tiết “Quản lý phòng” 29
Hình 10: DFD cấp chi tiết “Quản lý tài khoản” 31
Hình 11: Mô hình chức năng 33
Trang 5B ẢNG PHÂN CÔNG CÔNG VIỆC
2 Dương Quốc Huy B2012208
• Tham gia vẽ mô hình CDM
• Vẽ mô hình DFD cấp 1
• Vẽ mô hình DFD cấp 2
• Đặc tả DFD cấp 2 liên quan Bộ phận quản lý phim chiếu
• Mô hình dữ liệu mức luận lý
• Điều chỉnh các thay đổi DFD cấp 1 của các thành viên đồng nhất DFD Cấp 0
• Soạn nội dung chương 4 "Kết luận"
• Phân công nhiệm vụ các thành viên
• Kiểm tra và chỉnh sửa lỗi của các thành viên
• Đảm bảo thống nhất các thành phần liên quan trong hệ thống
Trang 6Nhận thấy được những khó khăn trên, việc chuyển đổi hệ thống quản lý cho các rạp chiếu phim là vô cùng cần thiết, nhóm đã lên kế hoạch thực hiện đề tài “Hệ thống quản lý rạp chiếu phim”, tạo ra một hình thức quản lý thông tin ứng dụng công nghệ 4.0, không chỉ giải quyết được vấn đề, mà còn mang lại hiệu cao với các cách tiếp cận đặt vé và quản lý trực tuyến
1.1.2 Tác nhân tham gia
1.1.2.1 Bộ phận quản lý điều hành
Bộ phận quản lý điều hành sẽ thực hiện quản lý nhân viên bao gồm việc cập nhật thông tin nhân viên, chức vụ, lên lịch làm việc cho nhân viên theo ngày và ca làm Quản lý các thông tin khách hàng, loại khách hàng, quản lý cập nhật tài khoản nhân viên và khách hàng, Quản lý các công việc kinh doanh bao gồm cập nhật giá vé quy định bởi loại khách hàng, ca chiếu, ngày chiếu và chỗ ngồi, loại phim, lập danh sách danh thu
1.1.2.2 Bộ phận quản lý phòng
Bộ phận quản lý phòng sẽ theo dõi tình trạng phòng, ghế, cập nhật và lập danh sách ghế thuộc phòng, xem xét các phòng và lên danh sách lịch chiếu cho phòng khi có yêu cầu từ
bộ phận quản lý phim chiếu
1.1.2.3 Bộ phận quản lý phim chiếu
Quản lý các thông tin phim, cập nhật phim, tiến hành lên lịch chiếu cho phim, cập nhật lịch chiếu khi cần thiết
1.1.2.4 Bộ quản quản lý đặt vé
Xử lý thông tin đặt vé của khách hàng, tiến hành huỷ vé khi có yêu cầu, in hoá đơn vé đặt cho khách hàng, báo cáo doanh thu theo ca trực
Trang 71.2 QUY TRÌNH XỬ LÝ
Khách hàng có thể truy cập vào website và xem thông tin được hiển thị mặc định với khách hàng Khách hàng có thể lựa chọn phim thông qua danh sách phim hiển thị, sau khi chọn một bộ phim cụ thể thì hệ thống sẽ hiển thị các thông tin chi tiết của phim, khách hàng chọn “đặt vé”, danh sách chi nhánh rạp sẽ được hiển thị, khách hàng chọn rạp cụ thể
và danh sách lịch chiếu tương ứng sẽ được hiển thị, khách hàng chọn lịch chiếu và tiếp theo đó là ghế ngồi với danh sách được hiển thị ngay sau đó, mỗi ghế ngồi sẽ thuộc một trong các loại VIP, thường, ghế đôi, mỗi ghế sẽ có những loại giá khác nhau Khách hàng tiến hành đặt vé cần có đầy đủ thông tin khách hàng, cũng như xác nhận thanh toán điện
tử, dữ liệu vé đặt của khách hàng sẽ được lưu trữ
Đối với khách hàng đặt vé tại quầy quy trình cũng tương đối giống như trên website chỉ khác là khách hàng sẽ thanh toán vé tại quầy
Mỗi nhân viên quản lý như phòng, vé, lịch chiếu phim, điều hành điều được cấp một tài khoản lưu trữ thông tin nhân viên, khi làm việc trong hệ thống các bộ phận cần đăng nhập tài khoản
Đối với bộ phận quản lý phim sau khi đăng nhập vào hệ thống, nhân viên có thể xem được danh sách phim hiện có, có thể tiến hành thêm phim mới yêu cầu nhập các thông tin khi thêm như tên phim, nhà sản xuất, loại phim, nội dung, năm sản xuất,… phim mới
sẽ được thêm vào danh sách hiện có, cập nhật thông tin các phim đã có, xóa phim khỏi danh sách Lên lịch chiếu cho phim theo ngày, suất chiếu, phòng chiếu,…
Đối với bộ phận quản lý phòng sau khi đăng nhập, người quản lý có thể xem được danh sách các phòng với mỗi danh sách phòng sẽ có danh sách ghế tương ứng, người quản
lý có thể tiến hành cập nhật trạng thái (bảo trì, bình thường, hư hỏng,…), các mã loại cho phòng và ghế, thêm mới hoặc xóa phòng Lập danh sách phòng có lịch chiếu phim
Đối với bộ phận điều hành, sau khi đăng nhập vào hệ thống, người điều hành có thể xem được danh sách nhân viên, có thể tiến hành thêm mới cập nhật hoặc xóa nhân viên, phân bổ chức vụ, lập danh sách lịch làm việc theo ca và ngày cho nhân viên danh sách tài khoản nhân viên, có thể tiến hành thêm mới, xóa, phân quyền chức vụ tài khoản Danh sách thông tin khách hàng, cập nhật, xóa thông tin Danh sách hoá đơn vé bán lọc theo ngày tháng năm, có thể tiến hành thống kê doanh thu theo các kỳ Danh sách vé, người quản lý
có thể tiến hành cập nhật giá vé, quy định giá cho các loại ghế, loại phim, loại ca chiếu, ngày, loại khách hàng,…
Đối với bộ phận quản lý bán vé, sau khi đăng nhập vào hệ thống người bán vé sẽ có thể xem được danh sách các phim, thông tin phim và bảng giá vé theo các loại Danh sách đặt vé của khách hàng, nhân viên có thể tiến hành thêm, xóa, cập nhật thông tin Tiến hành
in hoá đơn vé đặt cho khách hàng
Trang 8CHƯƠNG 2: THIẾT KẾ THÀNH PHẦN DỮ LIỆU
2.1 MÔ HÌNH DỮ LIỆU MỨC QUAN NIỆM
2.2 MÔ HÌNH DỮ LIỆU MỨC LUẬN LÝ
2.2.1 Mô hình dữ liệu mức luận lý
● VE (IdVe, ngayBanVe, maSoThue, tongThanhTien, giaVe, IdNV, IdGhe, IdKH,
IdPhim, IdPC, ngay, sttCaChieu)
Mỗi vé lưu các thuộc tính: id vé, ngày bán vé, mã số thuế, tổng thành tiền giá
vé, id nhân viên, id ghế, id phim, id phòng chiếu, ngày, số thứ tự ca chiếu trong đó khóa chính là “id vé”, khóa ngoại là “id nhân viên, id ghế, id khách hàng, id phim,
id phòng chiếu, ngày, số thứ tự ca chiếu”
● NHANVIEN (IdNV, hoTenNV, phaiNV, ngaySinhNV, gioBD, IdCV)
Mỗi nhân viên có các thuộc tính id nhân viên, họ tên, phái, ngày sinh, giờ bắt đầu làm, id chức vụ Trong đó khóa chính là “id nhân viên”, khóa ngoại là “id chức vụ”
● CHUC VU (IdCV, tenCV)
Mỗi chức vụ có các thuộc tính id chức vụ, tên chức vụ Trong đó khóa chính
là “id chức vụ”
● KHACH HANG (IdKH, tenKH, phaiKH, ngaySinhKH, sdtKH, matKhau, idLKH)
Mỗi khách hàng có các thuộc tính id khách hàng, tên khách hàng, phái, ngày sinh, sdt, mật khẩu, id loại khách hàng Trong đó khóa chính là “id khách hàng”, khóa ngoại là “id loại khách hàng”
Hình 1: Mô hình dữ liệu mức quan niệm
Trang 9● LOAI KHACH HANG (idLKH, tenLKH)
Mỗi loại khách hàng có các thuộc tính id loại khách hàng, tên loại khách hàng Trong đó khóa chính là “id loại khách hàng”
● BANG GIA (sttCaChieu, idLoaiNgay, idLoaiKH, idLoaiGhe, idDDP, donGia)
Mỗi bảng giá có các thuộc tính stt ca chiếu, id loại ngày, id loại khách, id loại
ghế, id định dạng phim, đơn giá Trong đó khóa chính là “stt ca chiếu, id loại ngày,
id loại khách, id loại ghế, id định dạng phim”
● LOAI NGAY (IdLoaiNgay, tenLoaiNgay)
Mỗi loại ngày có các thuộc tính id loại ngày, ten loại ngày Trong đó khóa chính là “id loại ngày”
● TINH THANH PHO (tenTP)
Mỗi có các thuộc tính tên thành phố Trong đó khóa chính là “tên thành phố”
● QUAN HUYEN (tenQH, tenTP)
Mỗi quận huyện có các thuộc tính tên quận huyện, tên thành phố Trong đó khóa chính là “tên quận huyện, tên thành phố”
● PHUONG (tenPhuong, tenQH, tenTP)
Mỗi phường có các thuộc tính tên phường, tên quận huyện, tên thành phố Trong đó khóa chính là “tên phường, tên quận huyện, tên thành phố”
● NGAY (ngay, loaiNgay)
Mỗi ngày có các thuộc tính ngày, loại ngày Trong đó khóa chính là “ngày”
● CA CHIEU (sttCaChieu, gioBD, gioKT)
Mỗi ca chiếu có các thuộc tính stt ca chiếu, giờ bắt đầu, giờ kết thúc Trong
đó khóa chính là “stt ca chiếu”
● GHE (IdGhe, trangThai, soHang, soCot, IdPC, IdLoaiGhe)
Mỗi ghế có các thuộc tính id ghế, trạng thái, số hàng, số cột, id phòng chiếu,
id loại ghế Trong đó khóa chính là “id ghế”, khóa ngoại là “id phòng chiếu, id loại ghế”
● LOAI GHE (IdLG, tenLG)
Mỗi loại ghế có các thuộc tính id loại ghế, tên loại ghế Trong đó khóa chính
là “id loại ghế”
● LICH CHIEU PHIM (IdPhim, IdPC, ngay, sttCaChieu)
Trang 10Mỗi lịch chiếu phim có các thuộc tính id phim, id phòng chiếu, ngày, stt ca chiếu Trong đó khóa chính là “id phim, id phòng chiếu, ngày, stt ca chiếu”
● PHONG CHIEU (IdPC, tenPC, IdDDP)
Mỗi phòng chiếu có các thuộc tính id phòng chiếu, tên phòng chiếu, id định
dạng phim Trong đó khóa chính là “id phòng chiếu”
● CHI NHANH (IdCN, tenPhuong, tenQH, tenTP, tenCN)
Mỗi chi nhánh có các thuộc tính id chi nhánh, tên phường, tên quận huyện, tên thành phố, tên chi nhánh Trong đó khóa chính là “id chi nhánh, tên phường, tên quận huyện, tên thành phố”,
● LICH LAM VIEC (IdNV, idPC, IdCaLamViec, ngay)
Mỗi lịch làm việc có các thuộc tính id nhân viên, id phòng chiếu, id ca làm, ngày Trong đó khóa chính là “id nhân viên, id phòng chiếu, id ca làm, ngày”
● CA LAM VIEC (IdCaLamViec, gioBDLV, gioKTLV)
Mỗi ca làm việc có các thuộc tính id ca làm, giờ bắt đầu, giờ kết thúc Trong
đó khóa chính là “id ca làm việc”
● PHIM (IdPhim, tenPhim, thoiLuongPhim, IdDDP, IdNSX, IdLP)
Mỗi phim có các thuộc tính id phim, tên phim, thời lượng phim, id định dạng phim, id nhà sản xuất, id loại phim Trong đó khóa chính là “id phim”, khóa ngoại
là “id định dạng phim, id nhà sản xuất, id loại phim”
● DINH DANG PHIM (IdDDP, tenDDP)
Mỗi định dạng có các thuộc tính id định dạng phim, tên định dạng Trong đó khóa chính là “id định dạng phim”
● NHA SAN XUAT (IdNSX, tenNSX)
Mỗi nhà sản xuất có các thuộc tính id nhà sản xuất, tên nhà sản xuất Trong
đó khóa chính là “id nhà sản xuất”
● LOAI PHIM (IdLP, tenLP)
Mỗi loại phim có các thuộc tính id loại phim, tên loại phim Trong đó khóa
chính là “id loại phim”
Trang 112.2.2 Các ràng buộc toàn vẹn
1 VE (IdNV) → NHAN VIEN (IdNV)
2 VE (IdPhim, IdPC, ngay,
sttCaChieu) → LICH CHIEU PHIM (IdPhim,
IdPC, ngay, sttCaChieu)
3 VE (IdGhe) → GHE (IdGhe)
4 VE (IdKH) → KHACH HANG (IdKH)
5 VE (sttBG, IdLKH, sttCaChieu,
IdDDP, IdLG, IdLoaiNgay) → BANG GIA (sttBG, IdLKH, sttCaChieu, IdDDP, IdLG,
IdLoaiNgay)
6 BANG GIA (IdLKH) → LOAI KHACH HANG (IdLKH)
7 BANG GIA (sttCaChieu) → CA CHIEU (sttCaChieu)
8 BANG GIA (IdDDP) → DINH DANG PHIM (IdDDP)
9 BANG GIA (IdLG) → LOAI GHE (IdLG)
10 BANG GIA (IdLoaiNgay) → LOAI NGAY (IdLoaiNgay)
11 LICH CHIEU PHIM (IdPhim) → PHIM(IdPhim)
12 LICH CHIEU PHIM (IdPC) → PHONG CHIEU (IdPC)
13 LICH CHIEU PHIM (ngay) → NGAY (ngay)
14 LICH CHIEU PHIM (sttCaChieu) → CA CHIEU (sttCaChieu)
15 LICH LAM VIEC (IdNV) → NHAN VIEN (IdNV)
16 LICH LAM VIEC (ngay) → PHONG CHIEU (IdPC)
17 LICH LAM VIEC (ngay) → NGAY (ngay)
18 LICH LAM VIEC (IdCaLV) → CA LAM VIEC (IdCaLV)
19 PHONG CHIEU (IdDDP) → DINH DANG PHIM (IdDDP)
20 PHONG CHIEU (IdCN,
tenPhuong, tenQH, tenTP) → CHI NHANH (IdCN,
tenPhuong, tenQH, tenTP)
21 PHIM (IdDDP) → DINH DANH PHIM (IdDDP)
22 PHIM (IdNSX) → NHA SAN XUAT (IdNSX)
23 PHIM (IdLP) → LOAI PHIM (IdLP)
24 GHE (IdLG) → LOAI GHE (IdLG)
25 GHE (IdPC) → PHONG CHIEU (IdPC)
Trang 1226 KHACH HANG (tenPhuong,
tenQH, tenTP) → PHUONG (tenPhuong, tenQH,
tenTP)
27 KHACH HANG (IdLKH) → LOAI KHACH HANG (IdLKH)
28 NHAN VIEN (IdCV) → CHUC VU (IdCV)
29 NGAY (IdLoaiNgay) → LOAI NGAY (IdLoaiNgay)
30 CHI NHANH (tenPhuong, tenQH,
tenTP) → PHUONG (tenPhuong, tenQH,
tenTP)
31 PHUONG (tenQH, tenTP) → QUAN HUYEN (tenQH, tenTP)
32 QUAN HUYEN (tenTP) → TINH THANH PHO (tenTP)
B ảng 1: Các ràng buộc toàn vẹn tham chiếu
IdVe CHAR (20) X X X ID vé
ngayBanVe DATE X Ngày bán vé maSoThue CHAR (20) X Mã số thuế
tongThanhTien INT X Tổng thành tiền
IdNV CHAR (20) X Nhân viên
IdPhim CHAR (20)
X
X Phim IdPC CHAR (20) X Phòng chiếu IdGhe CHAR (20) X Ghế
sttCaChieu CHAR (20) X Số thứ tự ca chiều IdKH CHAR (20) X ID khách hàng
B ảng 2: Dữ liệu mức vật lý bảng VE
Trang 13Bảng NHAN VIEN
Tên thu ộc tính Kiểu dữ liệu Khóa
chính
Khóa ngo ại
viên gioBD TIME X Giờ bắt đầu
Giá tr ị mặc định
Identity NN Diễn giải
Giá trị mặc định Identity NN Diễn giải
IdKH CHAR (20) X X X ID khách hàng tenKH STRING X Tên khách hàng phaiKH BOOLEAN X Phái khách hàng
ngaySinhKH DATE X Ngày sinh khách
hàng sdtKH INT X Số điện thoại
khách hàng matKhau STRING X Mật khẩu
IdLKH CHAR (20) X X ID loại khách
hàng
B ảng 5: Dữ liệu mức vật lý bảng KHACH HANG
Trang 14Bảng LOAI KHACH HANG
Tên thu ộc tính Kiểu dữ liệu Khóa
chính
Khóa ngoại
Giá tr ị
m ặc định Identity NN Di ễn giải
IdLKH CHAR (20) X X X ID loại khách
hàng tenLKH STRING X Tên loại khách
Giá trị
m ặc định Identity NN Di ễn giải
sttCaCHIEU CHAR (20)
X
X X Số thứ tự ca chiều IdLoaiNgay CHAR (20) X ID loại ngày
IdLoaiKH CHAR (20) X ID loại khách
hàng IdLoaiGhe CHAR (20) X ID loại ghế
IdDDP CHAR (20) X ID định dạng
phim dongia INT X Đơn giá
B ảng 7: Dữ liệu mức vật lý bảng BANG GIA
Bảng LOAI NGAY
Tên thu ộc tính Kiểu dữ liệu Khóa
chính
Khóa ngoại
Giá tr ị
m ặc định Identity NN Di ễn giải
IdLoaiNgay CHAR (20) X X X ID loại ngày
tenLoaiNgay STRING X Tên loại ngày
B ảng 8: Dữ liệu mức vật lý bảng LOAI NGAY
Bảng TINH THANH PHO
Tên thuộc tính Kiểu dữ liệu Khóa
chính
Khóa ngoại
Giá tr ị mặc định Identity NN Diễn giải
tenTP STRING X X X Tên thành phố
B ảng 9: Dữ liệu mức vật lý bảng TINH THANH PHO
Trang 15Bảng QUAN HUYEN
Tên thuộc tính Kiểu dữ liệu Khóa
chính
Khóa ngoại
Giá trị mặc định Identity NN Diễn giải
Giá trị
m ặc định Identity NN Di ễn giải
tenPhuong STRING
X
X Tên phường tenQH STRING X Tên quận huyện tenTP STRING X Tên thành phố
Giá tr ị mặc định
Identity NN Diễn giải
Ngay DATE X X Ngày
loaiNgay CHAR (20) X Loại ngày
Giá trị
m ặc định
Identity NN Diễn giải
sttCaChieu CHAR (20) X X X Số thứ tự ca chiều gopBD TIME X Giờ bắt đầu
gioKT TIME X Giờ kết thúc
Bảng 13: Dữ liệu mức vật lý bảng CA CHIEU
Trang 16Bảng GHE
Tên thuộc tính Kiểu dữ liệu Khóa
chính
Khóa ngoại mặc định Giá trị Identity NN Diễn giải
Giá tr ị
m ạc định Identity NN Di ễn giải
IdLG CHAR (20) X X X ID loại ghế
tenLG STRING X Tên loại ghế
B ảng 15: Dữ liệu mức vật lý bảng LOAI GHE
Bảng LICH CHIEU PHIM
Tên thu ộc tính Kiểu dữ liệu Khóa
chính
Khóa ngo ại
Giá tr ị
m ặc định
Identity NN Di ễn giải
IdPhim CHAR (20)
X
X ID phim IdPC CHAR (20) X ID phòng chiếu
sttCaChieu INT X Só thứ tự ca
chiếu
B ảng 16: Dữ liệu mức vật lý bảng LICH CHIEU PHIM
Trang 17Bảng PHONG CHIEU
Tên thu ộc tính Kiểu dữ liệu Khóa
chính
Khóa ngoại
Giá tr ị
m ặc định Identity NN Di ễn giải
idPC CHAR (20) X X X ID phòng chiếu tenPC STRING X Tên phòng chiếu idDDP CHAR (20) X X ID định dạng
Giá tr ị
m ặc định Identity NN Di ễn giải
IdCN CHAR (20)
X
X X ID chi nhánh tenPhuong STRING X Tên phường
tenQH STRING X Tên quận huyện tenTP STRING X Tên thành phố tenCN STRING X X Tên chi nhánh
B ảng 18: Dữ liệu mức vật lý bảng CHI NHANH
Bảng LICH LAM VIEC
Tên thuộc tính Kiểu dữ liệu Khóa
chính
Khóa ngoại
Giá trị mặc định
Identity NN Diễn giải
IdNV CHAR (20)
X
X ID nhân viên IdPC CHAR (20) X ID phòng chiếu IdCaLamViec CHAR (20) X ID ca làm việc
Bảng 19: Dữ liệu mức vật lý bảng LICH LAM VIEC
Trang 18Bảng CA LAM VIEC
Tên thu ộc tính Kiểu dữ liệu Khóa
chính
Khóa ngoại
Giá tr ị
m ặc định Identity NN Di ễn giải
IdCaLamViec CHAR (20) X X X ID ca làm việc gopBDLV TIME X Giờ bắt đầu làm
việc gioKTLV TIME X Giờ kết thúc làm
Giá tr ị
m ặc định Identity NN Di ễn giải
IdPhim CHAR (20) X X X ID phim
tenPhim STRING X Tên phim
IdDDP CHAR (20)
X
X ID định dạng phim
IdNSX CHAR (20) X ID nhà sản xuất IdLP CHAR (20) X ID loại phim
Giá tr ị
m ặc định Identity NN Di ễn giải
IdDDP CHAR (20) X X X ID định dạng
phim tenDDP STRING X Tên định dạng
phim
B ảng 22: Dữ liệu mức vật lý bảng DINH DANG