Danh sách các màn hìnhSTT Tên màn hình Ý nghĩa/Ghi chú 1 Màn hình Menu chính Giao diện trang chủ của hệ thống 2 Tab Hệ Thống Gồm các chức năng của hệ thống như đăng nhập, đăng xuất, quản
Trang 1BÁO CÁO ĐỀ TÀI MÔN:
GIAO TIẾP NGƯỜI MÁY
Version 1.0
Trang 2Mục lục
Trang 31 Danh sách các màn hình
STT Tên màn hình Ý nghĩa/Ghi chú
1 Màn hình Menu chính Giao diện trang chủ của hệ thống
2 Tab Hệ Thống Gồm các chức năng của hệ thống như đăng nhập, đăng
xuất, quản lý người dùng …
3 Tab Quản Lý Gồm các chức năng quản lý như thuê phòng, trả phòng,
quản lý phòng …
4 Tab Danh Mục Gồm các chức như: danh mục loại phòng, danh mục
thiết bị …
5 Tab Báo Cáo Gồm các chức năng báo cáo
6 Tab Trợ Giúp Gồm các chức năng trợ giúp
7 Màn hình Đăng Nhập Người dùng đăng nhập vào hệ thống
8 Màn hình Đổi Mật Khẩu Cho người dùng thay đổi mật khẩu đăng nhập
9 Màn hình Người Dùng Quản lý dùng để quản lý danh sách người dùng của hệ
thống
10 Màn hình Thuê Phòng Nhân viên dùng lập phiếu thuê phòng
11 Màn hình Trả Phòng Nhân viên dùng lập phiếu trả phòng
12 Màn hình Đăng Ký Đăng ký phòng trước
18 Màn hình Bảng Kê Đặt Tiệc Danh sách các đặt tiệc mà khách hàng sử dụng
19 Màn hình Loại Phòng Danh sách các loại phòng của khách sạn
20 Màn hình Loại Dịch Vụ Danh sách các loại dịch vụ của khách sạn
21 Màn hình Thiết Bị Danh sach thiết bị được phục vụ trong khách sạn
22 Màn hình Loại Đặt Tiệc Danh sách các loại đặt tiệc
23 Màn hình Tình Trạng Phòng Danh sách các loại tình trạng phòng
24 Màn hình Đơn Vị Danh sách các đơn vị tính sử dụng ở khách sạn
25 Màn hình Món Ăn Danh sách các món ăn được phục vụ ở khách sạn
26 Màn hình Báo Cáo Doanh Thu Lập báo cáo doanh thu
27 Màn hình Quy Định Quy định trong khách sạn
2 Mô tả chi tiết mỗi màn hình
2.1. Màn hình Menu chính
Trang 4 Mô tả các đối tượng trên màn hình
1 Menu Chính TabControl Chứa các button chức
năng của chương trình
2 Hệ Thống TabItem Chứa các button chức
5 Báo Cáo TabItem Chứa các button chức
năng Báo Cáo
6 Trợ Giúp TabItem Chứa các button chức
Trang 5năng Trợ Giúp
7 listView Forms.ListView Chứa danh sách các
phòng trong khách sạn
Trạng thái của phòng được thể hiện bằng các hình ảnh
8 imageList Forms.ImageList Chứa hình ảnh các
trạng thái của phòng
Mô tả nguồn dữ liệu được sử dụng cho màn hình
STT Tên control Nguồn dữ liệu sử dụng
Trang 62.2. Tab Hệ Thống
Mô tả các đối tượng trên màn hình
1 Đăng Nhập ButtonX Hiển thị màn hình đăng
nhập quyền sử dụng của người dùng vào phần mềm
2 Đăng Xuất ButtonX Hiển thị màn hình đăng xuất
Trang 7STT Tên Kiểu Chức năng Ghi chú
1 Thuê Phòng ButtonX Hiển thị màn hình thuê phòng
7 Đặt Tiệc ButtonX Hiển thị màn hình quản lý đặt
tiệc mà khách hàng thuê phòng
sử dụng
8 Bảng Kê Đặt
Tiệc
ButtonX Hiển thị màn hình bảng kê đặt
tiệc của khách hàng thuê phòng
Trang 89 Bảng Kê Dịch
Vụ
ButtonX Hiển thị màn hình bảng kê dịch
vụ của khách hàng thuê phòng2.4. Tab Danh Mục
1 Loại Phòng ButtonX Hiển thị màn hình quản
lý loại phòng trong khách sạn
2 Loại Dịch Vụ ButtonX Hiển thị màn hình quản
Trang 96 Đơn Vị ButtonX Hiển thị màn hình quản
lý đơn vị tính
7 Món Ăn ButtonX Hiển thị màn hình quản
lý món ăn trong đặt tiệc2.5. Tab Báo Cáo
1 Doanh Thu ButtonX Hiển thị màn hình báo
cáo doanh thu phòng theo từng tháng
2.6. Tab Trợ Giúp
Trang 10STT Tên Kiểu Chức năng Ghi chú
1 Quy Định ButtonX Hiển thị màn hình quản
lý các quy định của khách sạn
2 Liên Hệ ButtonX Hiển thị màn hình
thông tin nhóm lập trình phầm mềm
Trang 112.7. Màn hình Đăng Nhập
Mô tả các đối tượng trên màn hình
1 Name Forms.Textbox Nhập tên đăng nhập người
dùng
2 Password Forms.Textbox Nhập mật khẩu người dùng
3 Login Forms.Button Thực hiện xác nhận người
dùng, đăng nhập vào phần mềm
4 Cancel Forms.Button Thoát màn hình đăng nhập
Mô tả nguồn dữ liệu được sử dụng cho màn hình
STT Tên control Nguồn dữ liệu sử dụng
2.8. Màn hình Đổi Mật Khẩu
Trang 12 Mô tả các đối tượng trên màn hình
1 Mật Khẩu Cũ Forms.TextBox Nhập mật khẩu cũ
2 Mật Khẩu Mới Forms.TextBox Nhập mật khẩu mới
Mô tả nguồn dữ liệu được sử dụng cho màn hình
STT Tên control Nguồn dữ liệu sử dụng
1 Mật Khẩu Cũ NGUOI_DUNG MatKhau
2 Mật Khẩu Mới NGUOI_DUNG MatKhau
3 Mật Khẩu Xác Nhận NGUOI_DUNG MatKhau
Trang 132.9. Màn hình Người Dùng
Mô tả các đối tượng trên màn hình
1 Tên Đăng
Nhập
Forms.TextBox Nhập tên đăng nhập
2 Mật Khẩu Forms.TextBox Nhập mật khẩu người
dùng
3 Loại Người
Dùng
Forms.TextBox Chọng loại người dùng
cho tài khoản
4 bindingNavig
atorMoveFirst
Item
Forms.ToolStripButton
Đưa đến dữ liệu đầu tiên trong
DataGridView
5 bindingNavig Forms.ToolStripBu Đến dữ liệu kế tiếp
Trang 14iousItem tton tại trong DataGridView
6 bindingNavig
atorPositionIt
em
Forms.ToolStripTextBox
Vị trí hiện tại của dữ liệu được chọn trong DataGridView
7 bindingNavig
atorCountItem
Forms.ToolStripLabel
Số lượng dữ liệu trong DataGridView
8 bindingNavig
atorMoveNext
Item
Forms.ToolStripButton
Đến dữ liệu tiếp theo
dữ liệu được chọn trong DataGridView
9 bindingNavig
atorMoveLast
Item
Forms.ToolStripButton
Đến dữ liệu cuối cùng trong DataGridView
10 Thêm Forms.ToolStripBu
tton
Thêm mới một dữ liệu vào cơ sở dữ liệu và hiển thị lên
12 Thoát Forms.ToolStripBu
tton
Đóng màn hình quản lýngười dùng
Trang 15TenDangNhap, MatKhau và DataGridViewComboBoxColumn: LoaiNguoiDung
Mô tả nguồn dữ liệu được sử dụng cho màn hình
STT Tên control Nguồn dữ liệu sử dụng
1 Tên Đăng Nhập NGUOI_DUNG MatKhau
3 Loại Người Dùng LOAI_NGUOI_DUNG MaLoaiNguoiDung
4 dataGridView NGUOIDUNG
LOAI_NGUOI_DUNG
MatKhauTenDangNhapMaLoaiNguoiDung
2.10. Màn hình Thuê Phòng
Trang 16 Mô tả các đối tượng trên màn hình
2 Có RadioButton Kiểm tra khách hàng
có đăng ký phòng trướckhông
3 Không RadioButton Nếu khách hàng không
đăng ký trước, chỉ tới thuê phòng
4 Mã Đăng Ký Combobox Nhập mã đăng ký nếu
khách hàng có đăng ký phòng trước theo tên vàCMND đã đăng ký
5 Mã Phòng Combobox Nhập mã phòng thuê
phòng mà khách hàng
Trang 178 Ngày Trả DateTimePicker Chọn ngày mà khách
11 btPhong Button Hiển thị màn hình
thông tin danh sách phòng trong khách sạn
12 btKhachHang Button Hiển thị màn hình nhập
thông tin khác hàng thuê phòng
14 bindingNavig
atorMovePrev
iousItem
ToolStripButton Đến dữ liệu kế tiếp
đằng sau dữ liệu hiện tại trong DataGridView
15 bindingNavig
atorPositionIt
em
ToolStripTextBox Vị trí hiện tại của dữ
liệu được chọn trong DataGridView
Trang 18Item trong DataGridView
19 Thêm ToolStripButton Thêm mới một dữ liệu
vào cơ sở dữ liệu và hiển thị lên
DataGridView
20 Cập Nhập ToolStripButton Xóa một dữ liệu trong
cơ sở dữ liệu và DataGridView
21 Thoát ToolStripButton Đóng màn hình thuê
phòng
22 dataGridView DataGridView Hiển thị cơ sở dữ liệu
lên màn hình
Gồm có các DataGridViewTextBoxColumn:
MaPhieuThuePhon
g, MaKhachHang, NgayThue,
NgayTra, SoLuong
và DataGridViewComboBoxColumn: MaPhong
Mô tả nguồn dữ liệu được sử dụng cho màn hình
STT Tên control Nguồn dữ liệu sử dụng
Trang 19Bảng Field
1 Mã Phiếu Thuê PHIEU_THUE_PHONG MaPhieuThuePhong
2 Mã Đăng Ký DANG_KY_THUE_PHONG MaDangKy
4 Mã Khách Hàng KHACH_HANG MaKhachHang
5 Ngày Thuê PHIEU_THUE_PHONG NgayThue
6 Ngày Trả PHIEU_THUE_PHONG NgayTra
7 Số Lượng PHIEU_THUE_PHONG SoLuong
8 dataGridView PHIEU_THUE_PHONG
DANG_KY_THUE_PHONGPHONG
KHACH_HANG
MaPhieuThuePhongMaDangKy
MaPhongMaKhachHangNgayThue NgayTra SoLuong
Trang 202.11. Màn hình Trả Phòng
Mô tả các đối tượng trên màn hình
1 Mã Phiếu Trả Textbox Hiển thị mã phiếu trả
phòng
Được tạo tự động cho người dùng
2 Mã Phòng Combobox Chọn mã phòng
màkhách hàng muốn trả phòng
3 btMaphong Button Hiển thị màn hình
5 btKhachHang Button Hiển thị màn hình
thông tin khách hàng thuê phòng
Trang 2110 Mã Dịch Vụ Combobox Hiển thị thông tin các
dịch vụ mà khách hàng
đã sử dụng
Được tìm kiếm tự động theo khách hàng đã thuê phòng
và hiển thị lên cmbMaDichVu
11 btDichVu Button Hiển thì màn hình dịch
vụ
12 Tiền Dịch Vụ NumericUpDown Hiển thị tổng tiền dịch
vụ của khách hàng
Được tình toán tự động
13 Mã Đặt Tiệc Combobox Hiển thị các mã đặt tiệc
mà khách hàng đã đặt
Được tìm kiếm tự động và hiển thị lên cmbMaDatTiec
14 Tiền Đặt Tiệc NumericUpDown Hiển thị tổng tiền đặt
tiệc
Được tính toán tự động và hiển thị lên
vụ, tiền đặt tiệc và tiền sự cố phòng (Nếu có)
Trang 2218 bindingNavig
atorMovePrev
iousItem
ToolStripButton Đến dữ liệu kế tiếp
đằng sau dữ liệu hiện tại trong DataGridView
19 bindingNavig
atorPositionIt
em
ToolStripTextBox Vị trí hiện tại của dữ
liệu được chọn trong DataGridView
23 Thêm ToolStripButton Thêm mới một dữ liệu
vào cơ sở dữ liệu và hiển thị lên
DataGridView
24 Xóa ToolStripButton Cập nhật một dữ liệu
trong cơ sở dữ liệu và DataGridView
15 Lưu ToolStripButton Lưu mọi thay đổi trong
cơ sở dữ liệu và DataGridView
Trang 23MaKhachHang, TenNguoiThanhToa
n, MaPhong, NgayThanhToan và ThanhTien
Mô tả nguồn dữ liệu được sử dụng cho màn hình
STT Tên control Nguồn dữ liệu sử dụng
1 Mã Phiếu Trả PHIEU_TRA_PHONG MaPhieuTraPhong
3 Tên Khách Hàng KHACH_HANG TenKhachHang
4 Người Thanh Toán PHIEU_TRA_PHONG NguoiThanhToan
5 Số Ngày Thuê PHIEU_TRA_PHONG SoNgayThue
6 Mã Dịch Vụ BANG_KE_DICH_VU MaDichVu
7 Mã Đặt Tiệc BANG_KE_DAT_TIEC MaDatTiec
8 Thành Tiền PHIEU_TRA_PHONG ThanhTien
9 dataGridView PHIEU_TRA_PHONG
PHONGBANG_KE_DICH_VUBANG_KE_DAT_TIEC
MaPhieuTraPhong MaPhong
NgayThanhToanTenNguoiThanhToanThanhTien
Trang 24 Mô tả các đối tượng trên màn hình
STT
1 Mã Đăng Ký TextBox Hiên thị mã đăng ký Được tạo tự động
Trang 256 Ngày Nhận DateTimePicker Nhập ngày nhận phòng
9 bindingNavig
atorMovePrev
iousItem
ToolStripButton Đến dữ liệu kế tiếp
đằng sau dữ liệu hiện tại trong DataGridView
10 bindingNavig
atorPositionIt
em
ToolStripTextBox Vị trí hiện tại của dữ
liệu được chọn trong DataGridView
14 Thêm ToolStripButton Thêm mới một dữ liệu
vào cơ sở dữ liệu và hiển thị lên
Trang 2617 Thoát ToolStripButton Đóng màn hình đăng
ký phòng
18 dataGridView DataGridView Hiển thị cơ sở dữ liệu
lên màn hình
Gồm có các DataGridViewTextBoxColumn:
MaDangKy, TenKhachHang, CMND,
NgayDangKy, NgayNhan và DataGridViewComboBoxColumn: MaPhong
Mô tả nguồn dữ liệu được sử dụng cho màn hình
STT Tên control Nguồn dữ liệu sử dụng
1 Mã Đăng Ký DAT_KY_THUE_PHONG MaDangKy
2 Tên Khách Hàng DAT_KY_THUE_PHONG TenKhachHang
5 Ngày Đăng Ký DAT_KY_THUE_PHONG NgayDangKy
6 Ngày Nhận DAT_KY_THUE_PHONG NgayNhan
7 dataGridView DAT_KY_THUE_PHONG MaDangKy
Trang 27PHONG TenKhachHang
CMNDMaPhongNgayDangKyNgayNhan
Trang 282.13. Màn hình Phòng
Mô tả các đối tượng trên màn hình
STT
1 Mã Phòng TextBox Hiển thị mã phòng Được tạo tự động
2 Tên Phòng TextBox Nhập tên phòng
3 Loại Phòng ComboBox Chọn mã loại phòng
7 bindingNavig
atorMovePrev
iousItem
ToolStripButton Đến dữ liệu kế tiếp
đằng sau dữ liệu hiện tại trong DataGridView
Trang 298 bindingNavig
atorPositionIt
em
ToolStripTextBox Vị trí hiện tại của dữ
liệu được chọn trong DataGridView
12 Thêm ToolStripButton Thêm mới một dữ liệu
vào cơ sở dữ liệu và hiển thị lên
15 Thoát ToolStripButton Đóng màn hình phòng
16 dataGridView DataGridView Hiển thị cơ sở dữ liệu
lên màn hình
Gồm có các DataGridViewTextBoxColumn:,
MaPhong, TenPhong, GhiChu
và
Trang 30DataGridViewComboBoxColumn: LoaiPhong, LoaiTinhTrangPhong
Mô tả nguồn dữ liệu được sử dụng cho màn hình
STT Tên control Nguồn dữ liệu sử dụng
MaPhong TenPhongMaLoaiPhongMaLoaiTinhTrangPhongGhiChu
Trang 314 Địa Chỉ TextBox Nhập địa chỉ
5 Điện Thoại TextBox Nhập điện thoại
7 bindingNavig
atorMovePrev
iousItem
ToolStripButton Đến dữ liệu kế tiếp
đằng sau dữ liệu hiện tại trong DataGridView
8 bindingNavig
atorPositionIt
em
ToolStripTextBox Vị trí hiện tại của dữ
liệu được chọn trong DataGridView
Trang 3212 Thêm ToolStripButton Thêm mới một dữ liệu
vào cơ sở dữ liệu và hiển thị lên
MaKhachHang, TenKhachHang, CMND, DiaChi, DienThoai
Mô tả nguồn dữ liệu được sử dụng cho màn hình
Trang 33STT Tên control Nguồn dữ liệu sử dụng
1 Mã Khách Hàng KHACH_HANG MaKhachHang
2 Tên Khách Hàng KHACH_HANG TenKhachHang
6 dataGridView KHACH_HANG MaKhachHang
TenKhachHangCMND
DichChiDienThoai
2.15. Màn hình Dịch Vụ
Trang 34 Mô tả các đối tượng trên màn hình
1 Mã Dịch vụ TextBox Hiển thị mã dịch vụ Được tạo tự động
5 Đơn vị ComboBox Chứa tất cả các đơn vị
Trang 35Item DataGridView
10 bindingNavig
atorMovePrev
iousItem
ToolStripButton Đến dữ liệu kế tiếp
đằng sau dữ liệu hiện tại trong DataGridView
11 bindingNavig
atorPositionIt
em
ToolStripTextBox Vị trí hiện tại của dữ
liệu được chọn trong DataGridView
15 Thêm ToolStripButton Thêm mới một dữ liệu
vào cơ sở dữ liệu và hiển thị lên
18 Thoát ToolStripButton Đóng màn hình dịch vụ
19 dataGridView DataGridView Hiển thị cơ sở dữ liệu
lên màn hình
Gồm có các DataGridViewTextBoxColumn:,
MaDichVu, NgaySuDung, DonGia, SoLuong
Trang 36và DataGridViewComboBoxColumn: MaDichVu, MaKhachHang, DonVi
Mô tả nguồn dữ liệu được sử dụng cho màn hình
STT Tên control Nguồn dữ liệu sử dụng
3 Mã khách hàng KHACH_HANG MaKhachHang
8 dataGridView DICH_VU
LOAI_DICH_VULOAI_DON_VIKHACH_HANG
MaDichVuMaLoaiDichVuMaKhachHangMaDonViNgaySuDungDonGia
Trang 37SoLuong
Trang 382.16. Màn hình Đặt tiệc
Mô tả các đối tượng trên màn hình
1 Mã đặt tiệc TextBox Hiển thị mã đặt tiệc Được tạo tự động
2 Mã khách
hàng
ComboBox Chứa tất cả các mã
khách hàng đang thuê phòng của khách sạn
3 Loại đặt tiệc ComboBox Chứa tất cả loại đặt tiệc
của khách sạn
4 Ngày đặt ComboBox Nhập ngày đặt tiệc
5 Món ăn ComboBox Nhập món ăn mà khách
hàng muốn đặt
Hiển thị toàn bộ món ăn lên cmbMonAn
6 btMonAn Button Hiển thị màn hình Món
Ăn
7 Đơn giá NumericUpDown Đơn giá của món ăn
Trang 3911 bindingNavig
atorMovePrev
iousItem
ToolStripButton Đến dữ liệu kế tiếp
đằng sau dữ liệu hiện tại trong DataGridView
12 bindingNavig
atorPositionIt
em
ToolStripTextBox Vị trí hiện tại của dữ
liệu được chọn trong DataGridView
16 Thêm ToolStripButton Thêm mới một dữ liệu
vào cơ sở dữ liệu và hiển thị lên
Trang 4019 Thoát ToolStripButton Đóng màn hình đặt tiệc
20 dataGridView DataGridView Hiển thị cơ sở dữ liệu
lên màn hình
Gồm có các DataGridViewTextBoxColumn:,
MaDichVu, NgaySuDung, DonGia, SoLuong
và DataGridViewComboBoxColumn: LoaiDat,
MaKhachHang, MonAn
Trang 41 Mô tả nguồn dữ liệu được sử dụng cho màn hình
STT Tên control Nguồn dữ liệu sử dụng
2 Mã khách hàng KHACH_HANG MaKhachHang
3 Loại đặt tiệc LOAI_DAT_TIEC MaLoaiDatTiec
7 dataGridView DAT_TIEC
KHACH_HANGLOAI_DAT_TIECMON_AN
MaDatTiecMaKhachHangMaLoaiDatTiecNgayDat
MaMonAnDonGia
Trang 422.17. Màn hình Bảng Kê Dịch Vụ
2.18.
Mô tả các đối tượng trên màn hình
2 btKhachHang ComboBox Hiển thị màn hình
Khách Hàng
3 Reset Button Trả về tất cả bảng kê
dịch vụ của tất cả khách hàng đang thuê phòng sử dụng
4 Tìm kiếm NumerricUpDown Tìm kiếm tất cả dịch vụ
của khách hàng cần tìm
Trang 436 bindingNavig
atorMovePrev
iousItem
ToolStripButton Đến dữ liệu kế tiếp
đằng sau dữ liệu hiện tại trong DataGridView
7 bindingNavig
atorPositionIt
em
ToolStripTextBox Vị trí hiện tại của dữ
liệu được chọn trong DataGridView
MaBangKeDichVu, MaKhachHang, MaDichVu, ThanhTien
Trang 44 Mô tả nguồn dữ liệu được sử dụng cho màn hình
STT Tên control Nguồn dữ liệu sử dụng
MaKhachHangThanhTien
2.19. Màn hình Bảng Kê Đặt Tiệc
Mô tả các đối tượng trên màn hình
Trang 45STT Tên Kiểu Chức năng Ghi chú
2 btKhachHang ComboBox Hiển thị màn hình
Khách Hàng
3 Reset Button Trả về tất cả bảng kê
đặt iệc của tất cả kháchhàng đang thuê phòng đặt
4 Tìm kiếm NumerricUpDown Tìm kiếm tất cả đặt tiệc
6 bindingNavig
atorMovePrev
iousItem
ToolStripButton Đến dữ liệu kế tiếp
đằng sau dữ liệu hiện tại trong DataGridView
7 bindingNavig
atorPositionIt
em
ToolStripTextBox Vị trí hiện tại của dữ
liệu được chọn trong DataGridView
Trang 46kê đặt tiệc
12 dataGridView DataGridView Hiển thị cơ sở dữ liệu
lên màn hình
Gồm có các DataGridViewTextBoxColumn:
MaBangKeDatTiec, MaKhachHang, MaDatTiec, ThanhTien
Mô tả nguồn dữ liệu được sử dụng cho màn hình
STT Tên control Nguồn dữ liệu sử dụng
MaKhachHangThanhTien
2.20. Màn hình Loại Phòng