Khách hàng có thể lựa chọn phim thông qua danhsách phim hiển thị, sau khi chọn một bộ phim cụ thể thì hệ thống sẽ hiển thị cácthông tin chi tiết của phim, khách hàng chọn “đặt vé”, danh
Trang 1KHOA CÔNG NGHỆ THÔNG TIN VÀ TRUYỀN THÔNG
Ths Phan Tấn Tài
HỌC KỲ 1, NĂM HỌC 2022-2023.
Trang 2MỤC LỤC BẢNG PHÂN CÔNG CÔNG VIỆC 4 CHƯƠNG 1: ĐẶC TẢ HỆ THỐNG
5
1.1 MÔ TẢ HỆ THỐNG 5
1.1.1 Bối cảnh sản phẩm: 5
1.1.2 Tác nhân tham gia 5
1.1.2.1 Bộ phận quản lý điều hành 5
1.1.2.2 Bộ phận quản lý phòng 5
1.1.2.3 Bộ phận quản lý phim chiếu 5
1.1.2.4 Bộ quản quản lý đặt vé 5
1.2 QUY TRÌNH XỬ LÝ 6
CHƯƠNG 2: THIẾT KẾ THÀNH PHẦN DỮ LIỆU 7
2.1MÔ HÌNH DỮ LIỆU MỨC QUAN NIỆM 7
2.2MÔ HÌNH DỮ LIỆU MỨC LUẬN LÝ 7
2.2.1 Mô hình dữ liệu mức luận lý 7
2.2.2 Các ràng buộc toàn vẹn 10
2.2.3 Mô hình dữ liệu mức vật lí 11
CHƯƠNG 3: THIẾT KẾ THÀNH PHẦN XỬ LÝ 19
3.1 LƯU ĐỒ DÒNG DỮ LIỆU 19
3.1.1 DFD cấp 0 19
3.1.2 DFD cấp 1 20
3.1.3 DFD cấp 2 20
3.1.3.1 Quản lý đặt vé 20
3.1.3.2 Quản lý điều hành 22
3.1.3.3 Quản lý lịch chiếu 24
3.1.3.4 Quản lý lịch làm việc 25
3.1.3.5 Quản lý phim 27
3.1.3.6 Quản lý phòng 29
3.1.3.7 Quản lý tài khoản 31
3.2MÔ HÌNH CHỨC NĂNG 33
CHƯƠNG 4: KẾT LUẬN 34
4.1Đánh giá kết quả đạt được: 34
4.2Hạn chế và hướng phát triển 34
4.2.1 Hạn chế: 34
4.2.2 Hướng phát triển: 34
TÀI LIỆU THAM KHẢO 35
Trang 3Bảng 9: Dữ liệu mức vật lý bảng TINH THANH PHO 13Bảng 10: Dữ liệu mức vật lý bảng QUAN HUYEN 14
Bảng 16: Dữ liệu mức vật lý bảng LICH CHIEU PHIM 15Bảng 17: Dữ liệu mức vật lý bảng PHONG CHIEU 16Bảng 18: Dữ liệu mức vật lý bảng CHI NHANH 16Bảng 19: Dữ liệu mức vật lý bảng LICH LAM VIEC 16Bảng 20: Dữ liệu mức vật lý bảng CA LAM VIEC 17
Bảng 22: Dữ liệu mức vật lý bảng DINH DANG 17Bảng 23: Dữ liệu mức vật lý bảng NHA SAN XUAT 18Bảng 24: Dữ liệu mức vật lý bảng LOAI PHIM 18Bảng 25: Đặc tả các ô xử lý của “Quản lý đặt vé” 21Bảng 26: Đặc tả các ô xử lý của “Quản lý điều hành” 23Bảng 27: Đặc tả các ô xử lý của “Quản lý lịch chiếu” 24Bảng 28: Đặc tả các ô xử lý của “Quản lý lịch làm việc” 27Bảng 29: Đặc tả các ô xử lý của “Quản lý phim” 28Bảng 30: Đặc tả các ô xử lý của “Quản lý phòng” 30Bảng 31: Đặc tả các ô xử lý của “Quản lý tài khoản” 32
Trang 4DANH MỤC HÌNH
Hình 5: DFD cấp chi tiết “Quản lý điều hành” 22Hình 6: DFD cấp chi tiết “Quản lý lịch chiếu” 24Hình 7: DFD cấp chi tiết “Quản lý lịch làm việc” 25
Hình 10: DFD cấp chi tiết “Quản lý tài khoản” 31
Trang 5BẢNG PHÂN CÔNG CÔNG VIỆC
● Mô hình dữ liệu mức luận lý
● Điều chỉnh các thay đổi DFD cấp 1 của các thành viên đồng nhất DFD Cấp 0
● Soạn nội dung chương 4 "Kết luận"
Trang 6● Phân công nhiệm vụ các thành viên
● Kiểm tra và chỉnh sửa lỗi của các thành viên
● Đảm bảo thống nhất các thành phần liên quan trong hệ thống
Trang 7CHƯƠNG 1: ĐẶC TẢ HỆ THỐNG 1.1 MÔ TẢ HỆ THỐNG
1.1.1 Bối cảnh sản phẩm:
Ngày nay nhu cầu giải trí của chúng ta đang ngày càng gia tăng và mộttrong những nơi giải trí được yêu thích phải kể đến các rạp chiếu phim Vớilượng khách hàng ngày một tăng, nên yêu cầu các rạp chiếu phim phải càng đầu
tư về quy mô và chất lượng dịch vụ để đáp ứng được nhu cầu khách hàng vàmang lại lợi nhuận cao Do đó quá trình quản lý cũng trở nên khó khăn hơn Cácrạp chiếu phim đặt trọng tâm trong việc quản lý chọn lựa nhập phim, sắp xếpphòng và lên lịch chiếu phim, quản lý số lượng vé bán, thực hiện bán huỷ đổi vécho người xem,… với cách thức truyền thống thì quá trình quản lý trên rất cồngkềnh, tốc độ xử lý chậm và hay xảy ra chồng chéo, sai sót,… điều này ảnhhưởng không tốt tới chất lượng kinh doanh
Nhận thấy được những khó khăn trên, việc chuyển đổi hệ thống quản lýcho các rạp chiếu phim là vô cùng cần thiết, nhóm đã lên kế hoạch thực hiện đềtài “Hệ thống quản lý rạp chiếu phim”, tạo ra một hình thức quản lý thông tinứng dụng công nghệ 4.0, không chỉ giải quyết được vấn đề, mà còn mang lạihiệu cao với các cách tiếp cận đặt vé và quản lý trực tuyến
1.1.2 Tác nhân tham gia
1.1.2.2Bộ phận quản lý phòng
Bộ phận quản lý phòng sẽ theo dõi tình trạng phòng, ghế, cập nhật và lậpdanh sách ghế thuộc phòng, xem xét các phòng và lên danh sách lịch chiếu chophòng khi có yêu cầu từ bộ phận quản lý phim chiếu
1.1.2.3Bộ phận quản lý phim chiếu
Quản lý các thông tin phim, cập nhật phim, tiến hành lên lịch chiếu chophim, cập nhật lịch chiếu khi cần thiết
1.1.2.4Bộ quản quản lý đặt vé
Xử lý thông tin đặt vé của khách hàng, tiến hành huỷ vé khi có yêu cầu, inhoá đơn vé đặt cho khách hàng, báo cáo doanh thu theo ca trực
Trang 81.2 QUY TRÌNH XỬ LÝ
Khách hàng có thể truy cập vào website và xem thông tin được hiển thịmặc định với khách hàng Khách hàng có thể lựa chọn phim thông qua danhsách phim hiển thị, sau khi chọn một bộ phim cụ thể thì hệ thống sẽ hiển thị cácthông tin chi tiết của phim, khách hàng chọn “đặt vé”, danh sách chi nhánh rạp
sẽ được hiển thị, khách hàng chọn rạp cụ thể và danh sách lịch chiếu tương ứng
sẽ được hiển thị, khách hàng chọn lịch chiếu và tiếp theo đó là ghế ngồi vớidanh sách được hiển thị ngay sau đó, mỗi ghế ngồi sẽ thuộc một trong các loạiVIP, thường, ghế đôi, mỗi ghế sẽ có những loại giá khác nhau Khách hàng tiếnhành đặt vé cần có đầy đủ thông tin khách hàng, cũng như xác nhận thanh toánđiện tử, dữ liệu vé đặt của khách hàng sẽ được lưu trữ
Đối với khách hàng đặt vé tại quầy quy trình cũng tương đối giống nhưtrên website chỉ khác là khách hàng sẽ thanh toán vé tại quầy
Mỗi nhân viên quản lý như phòng, vé, lịch chiếu phim, điều hành điềuđược cấp một tài khoản lưu trữ thông tin nhân viên, khi làm việc trong hệ thốngcác bộ phận cần đăng nhập tài khoản
Đối với bộ phận quản lý phim sau khi đăng nhập vào hệ thống, nhân viên
có thể xem được danh sách phim hiện có, có thể tiến hành thêm phim mới yêucầu nhập các thông tin khi thêm như tên phim, nhà sản xuất, loại phim, nộidung, năm sản xuất,… phim mới sẽ được thêm vào danh sách hiện có, cập nhậtthông tin các phim đã có, xóa phim khỏi danh sách Lên lịch chiếu cho phimtheo ngày, suất chiếu, phòng chiếu,…
Đối với bộ phận quản lý phòng sau khi đăng nhập, người quản lý có thểxem được danh sách các phòng với mỗi danh sách phòng sẽ có danh sách ghếtương ứng, người quản lý có thể tiến hành cập nhật trạng thái (bảo trì, bìnhthường, hư hỏng,…), các mã loại cho phòng và ghế, thêm mới hoặc xóa phòng.Lập danh sách phòng có lịch chiếu phim
Đối với bộ phận điều hành, sau khi đăng nhập vào hệ thống, người điềuhành có thể xem được danh sách nhân viên, có thể tiến hành thêm mới cập nhậthoặc xóa nhân viên, phân bổ chức vụ, lập danh sách lịch làm việc theo ca vàngày cho nhân viên danh sách tài khoản nhân viên, có thể tiến hành thêm mới,xóa, phân quyền chức vụ tài khoản Danh sách thông tin khách hàng, cập nhật,xóa thông tin Danh sách hoá đơn vé bán lọc theo ngày tháng năm, có thể tiếnhành thống kê doanh thu theo các kỳ Danh sách vé, người quản lý có thể tiếnhành cập nhật giá vé, quy định giá cho các loại ghế, loại phim, loại ca chiếu,ngày, loại khách hàng,…
Đối với bộ phận quản lý bán vé, sau khi đăng nhập vào hệ thống ngườibán vé sẽ có thể xem được danh sách các phim, thông tin phim và bảng giá vé
Trang 9theo các loại Danh sách đặt vé của khách hàng, nhân viên có thể tiến hànhthêm, xóa, cập nhật thông tin Tiến hành in hoá đơn vé đặt cho khách hàng.
Trang 10CHƯƠNG 2: THIẾT KẾ THÀNH PHẦN DỮ LIỆU 2.1 MÔ HÌNH DỮ LIỆU MỨC QUAN NIỆM
Hình 1: Mô hình dữ liệu mức quan niệm
2.2 MÔ HÌNH DỮ LIỆU MỨC LUẬN LÝ
2.2.1 Mô hình dữ liệu mức luận lý
● VE (IdVe, ngayBanVe, maSoThue, tongThanhTien, giaVe, IdNV, IdGhe,
IdKH, IdPhim, IdPC, ngay, sttCaChieu)
Mỗi vé lưu các thuộc tính: id vé, ngày bán vé, mã số thuế, tổngthành tiền giá vé, id nhân viên, id ghế, id phim, id phòng chiếu, ngày, số
thứ tự ca chiếu trong đó khóa chính là “id vé”, khóa ngoại là “id nhân
viên, id ghế, id khách hàng, id phim, id phòng chiếu, ngày, số thứ tự ca
chiếu”
● NHANVIEN (IdNV, hoTenNV, phaiNV, ngaySinhNV, gioBD, IdCV)
Mỗi nhân viên có các thuộc tính id nhân viên, họ tên, phái, ngàysinh, giờ bắt đầu làm, id chức vụ Trong đó khóa chính là “id nhân viên”,
khóa ngoại là “id chức vụ”
● CHUC VU (IdCV, tenCV)
Mỗi chức vụ có các thuộc tính id chức vụ, tên chức vụ Trong đókhóa chính là “id chức vụ”
● KHACH HANG (IdKH, tenKH, phaiKH, ngaySinhKH, sdtKH, matKhau, idLKH)
Mỗi khách hàng có các thuộc tính id khách hàng, tên khách hàng,phái, ngày sinh, sdt, mật khẩu, id loại khách hàng Trong đó khóa chính là
“id khách hàng”, khóa ngoại là “id loại khách hàng”
Trang 11● LOAI KHACH HANG (idLKH, tenLKH)
Mỗi loại khách hàng có các thuộc tính id loại khách hàng, tên loại
khách hàng Trong đó khóa chính là “id loại khách hàng”
● BANG GIA (sttCaChieu, idLoaiNgay, idLoaiKH, idLoaiGhe, idDDP, donGia)
Mỗi bảng giá có các thuộc tính stt ca chiếu, id loại ngày, id loại
khách, id loại ghế, id định dạng phim, đơn giá Trong đó khóa chính là
“stt ca chiếu, id loại ngày, id loại khách, id loại ghế, id định dạng phim”
● LOAI NGAY (IdLoaiNgay, tenLoaiNgay)
Mỗi loại ngày có các thuộc tính id loại ngày, ten loại ngày Trong
đó khóa chính là “id loại ngày”
● TINH THANH PHO (tenTP)
Mỗi có các thuộc tính tên thành phố Trong đó khóa chính là “tên thành phố”
● QUAN HUYEN (tenQH, tenTP)
Mỗi quận huyện có các thuộc tính tên quận huyện, tên thành phố
Trong đó khóa chính là “tên quận huyện, tên thành phố”
● PHUONG (tenPhuong, tenQH, tenTP)
Mỗi phường có các thuộc tính tên phường, tên quận huyện, tên thành phố Trong đó khóa chính là “tên phường, tên quận huyện, tên thành phố”
● NGAY (ngay, loaiNgay)
Mỗi ngày có các thuộc tính ngày, loại ngày Trong đó khóa chính là “ngày”
● CA CHIEU (sttCaChieu, gioBD, gioKT)
Mỗi ca chiếu có các thuộc tính stt ca chiếu, giờ bắt đầu, giờ kết
thúc Trong đó khóa chính là “stt ca chiếu”
● GHE (IdGhe, trangThai, soHang, soCot, IdPC, IdLoaiGhe)
Mỗi ghế có các thuộc tính id ghế, trạng thái, số hàng, số cột, id
phòng chiếu, id loại ghế Trong đó khóa chính là “id ghế”, khóa ngoại là
“id phòng chiếu, id loại ghế”
● LOAI GHE (IdLG, tenLG)
Mỗi loại ghế có các thuộc tính id loại ghế, tên loại ghế Trong đó
khóa chính là “id loại ghế”
● LICH CHIEU PHIM (IdPhim, IdPC, ngay, sttCaChieu)
Trang 12Mỗi lịch chiếu phim có các thuộc tính id phim, id phòng chiếu,ngày, stt ca chiếu Trong đó khóa chính là “id phim, id phòng chiếu,ngày, stt ca chiếu”.
● PHONG CHIEU (IdPC, tenPC, IdDDP)
Mỗi phòng chiếu có các thuộc tính id phòng chiếu, tên phòngchiếu, id định dạng phim Trong đó khóa chính là “id phòng chiếu”
● CHI NHANH (IdCN, tenPhuong, tenQH, tenTP, tenCN)
Mỗi chi nhánh có các thuộc tính id chi nhánh, tên phường, tên quậnhuyện, tên thành phố, tên chi nhánh Trong đó khóa chính là “id chinhánh, tên phường, tên quận huyện, tên thành phố”,
● LICH LAM VIEC (IdNV, idPC, IdCaLamViec, ngay)
Mỗi lịch làm việc có các thuộc tính id nhân viên, id phòng chiếu, id
ca làm, ngày Trong đó khóa chính là “id nhân viên, id phòng chiếu, id calàm, ngày”
● CA LAM VIEC (IdCaLamViec, gioBDLV, gioKTLV)
Mỗi ca làm việc có các thuộc tính id ca làm, giờ bắt đầu, giờ kếtthúc Trong đó khóa chính là “id ca làm việc”
● PHIM (IdPhim, tenPhim, thoiLuongPhim, IdDDP, IdNSX, IdLP)
Mỗi phim có các thuộc tính id phim, tên phim, thời lượng phim, idđịnh dạng phim, id nhà sản xuất, id loại phim Trong đó khóa chính là “idphim”, khóa ngoại là “id định dạng phim, id nhà sản xuất, id loại phim”
● DINH DANG PHIM (IdDDP, tenDDP)
Mỗi định dạng có các thuộc tính id định dạng phim, tên định dạng.Trong đó khóa chính là “id định dạng phim”
● NHA SAN XUAT (IdNSX, tenNSX)
Mỗi nhà sản xuất có các thuộc tính id nhà sản xuất, tên nhà sảnxuất Trong đó khóa chính là “id nhà sản xuất”
● LOAI PHIM (IdLP, tenLP)
Mỗi loại phim có các thuộc tính id loại phim, tên loại phim Trong
đó khóa chính là “id loại phim”
Trang 135 VE (sttBG, IdLKH, sttCaChieu, IdDDP, IdLG,
7 BANG GIA (sttCaChieu) → CA CHIEU (sttCaChieu)
(IdDDP)
10 BANG GIA (IdLoaiNgay) → LOAI NGAY (IdLoaiNgay)
11 LICH CHIEU PHIM (IdPhim) → PHIM(IdPhim)
12 LICH CHIEU PHIM (IdPC) → PHONG CHIEU (IdPC)
13 LICH CHIEU PHIM (ngay) → NGAY (ngay)
14 LICH CHIEU PHIM
(sttCaChieu)
→ CA CHIEU (sttCaChieu)
15 LICH LAM VIEC (IdNV) → NHAN VIEN (IdNV)
16 LICH LAM VIEC (ngay) → PHONG CHIEU (IdPC)
17 LICH LAM VIEC (ngay) → NGAY (ngay)
18 LICH LAM VIEC (IdCaLV) → CA LAM VIEC (IdCaLV)
19 PHONG CHIEU (IdDDP) → DINH DANG PHIM
(IdDDP)
20 PHONG CHIEU (IdCN,
tenPhuong, tenQH, tenTP) → CHI NHANH (IdCN,
tenPhuong, tenQH, tenTP)
(IdDDP)
Trang 1422 PHIM (IdNSX) → NHA SAN XUAT (IdNSX)
Trang 1526 KHACH HANG
(tenPhuong, tenQH, tenTP)
→ PHUONG (tenPhuong, tenQH, tenTP)
27 KHACH HANG (IdLKH) → LOAI KHACH HANG
(IdLKH)
28 NHAN VIEN (IdCV) → CHUC VU (IdCV)
29 NGAY (IdLoaiNgay) → LOAI NGAY (IdLoaiNgay)
30 CHI NHANH (tenPhuong,
tenQH, tenTP) → PHUONG (tenPhuong,
tenQH, tenTP)
31 PHUONG (tenQH, tenTP) → QUAN HUYEN (tenQH,
tenTP)
32 QUAN HUYEN (tenTP) → TINH THANH PHO (tenTP)
Bảng 1: Các ràng buộc toàn vẹn tham chiếu
2.2.3 Mô hình dữ liệu mức vật lí
Bảng VE
Tên thuộc tính
Kiểu dữ liệu
Kh óa chí nh
Kh óa ngo ại
Giá trị mặc định
Ident ity
N N
Trang 16sttCaChieu CHAR
(20)
X Số thứ tự ca chiều
(20)
X ID khách hàng
Bảng 2: Dữ liệu mức vật lý bảng VE
Trang 17Bảng NHAN VIEN
Tên thuộc
tính
Kiểu dữ liệu
Kh óa chí nh
Kh óa ng oại
Giá trị mặc định
Ident ity
N N
X Phái nhân viên
Kh
óa chí nh
Kh
óa ng oại
Giá trị m ặc địn h
Ident ity
N N
Kh
óa chí nh
Kh
óa ng oại
Giá trị m ặc địn h
Ident ity
N N
Diễn giải
(20)
Trang 18tenKH STRING X Tên khách
hàng
Phái khách hàng
kháchhàng
Bảng 5: Dữ liệu mức vật lý bảng KHACH HANG
Trang 19Bảng LOAI KHACH HANG
Tên thuộc
tính
Kiểu dữ liệu
Kh
óa chí nh
Kh
óa ng oại
Giá trị m ặ
c đị n h
Ident ity
N N
Kh
óa chí nh
Kh
óa ng oại
Giá trị m ặc địn h
Ident ity
N N
Bảng 7: Dữ liệu mức vật lý bảng BANG GIA
Bảng LOAI NGAY
Tên thuộc
tính
Kiểu dữ liệu
Kh
óa chí
Kh
óa ng
Giá trị m
Ident ity
N N
Diễn giải
Trang 20nh oại ặc
địn h
IdLoaiNgay CHAR
(20)
Bảng 8: Dữ liệu mức vật lý bảng LOAI NGAY
Kh
óa chí nh
Kh
óa ng oại
Giá trị m ặ
c đị n h
Ident ity
N N
Diễn giải
Bảng 9: Dữ liệu mức vật lý bảng TINH THANH PHO
Trang 21Bảng QUAN HUYEN
Tên thuộc
tính
Kiểu dữ liệu
Kh
óa chí nh
Kh
óa ng oại
Giá trị m ặc địn h
Ident ity
N N
Diễn giải
Bảng 10: Dữ liệu mức vật lý bảng QUAN HUYEN
Bảng PHUONG
Tên thuộc
tính
Kiểu dữ liệu
Kh
óa chí nh
Kh
óa ng oại
Giá trị mặ
c đị nh
Ident ity
N N
Kh
óa chí nh
Kh
óa ng oại
Giá trị m ặc địn h
Ident ity
N N
Ident ity
N N
Diễn giải
Trang 22chí nh
ng oại
ặc địn h
sttCaChieu CHAR
(20)
chiều
Bảng 13: Dữ liệu mức vật lý bảng CA CHIEU
Trang 23Bảng GHE
Tên thuộc
tính
Kiểu dữ liệu
Kh óa chí nh
Kh óa ng oại
Giá trị mặc định
Ident ity
N N
Kh
óa chí nh
Kh
óa ng oại
Giá trị m ạ
c đị n h
Ident ity
N N
Diễn giải
(20)
Bảng 15: Dữ liệu mức vật lý bảng LOAI GHE
Bảng LICH CHIEU PHIM
Tên thuộc
tính
Kiểu dữ liệu
Kh
óa chí nh
Kh
óa ng oại
Giá trị m ặc địn h
Ident ity
N N
Diễn giải
Trang 24Bảng 16: Dữ liệu mức vật lý bảng LICH CHIEU PHIM
Trang 25Bảng PHONG CHIEU
Tên thuộc
tính
Kiểu dữ liệu
Kh
óa chí nh
Kh
óa ng oại
Giá trị m ặ
c đị n h
Ident ity
N N
Bảng 17: Dữ liệu mức vật lý bảng PHONG CHIEU
Bảng CHI NHANH
Tên thuộc
tính
Kiểu dữ liệu
Kh
óa chí nh
Kh
óa ng oại
Giá trị m ặ
c đị n h
Ident ity
N N
Diễn giải
X X ID chi nhánh
huyện
Bảng 18: Dữ liệu mức vật lý bảng CHI NHANH
Kh
óa chí
Kh
óa ng
Giá trị m ặc
Ident ity
N N
Diễn giải
Trang 26ID ca làm việc
Bảng 19: Dữ liệu mức vật lý bảng LICH LAM VIEC