1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

BÁO cáo kết QUẢ PHÂN TÍCH THIẾT kế hệ THỐNG THÔNG TIN đề tài hệ THỐNG QUẢN lý rạp CHIẾU PHIM

55 39 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Hệ Thống Quản Lý Rạp Chiếu Phim
Tác giả Đỗ Kỳ Duyên, Từ Lê Huỳnh Nhật, Dương Quốc Huy, Ngô Thành Tài, Hồ Lam Trường
Người hướng dẫn Ths. Phan Tấn Tài
Trường học Khoa Công Nghệ Thông Tin Và Truyền Thông - Trường Đại Học Công Nghệ Thông Tin Và Truyền Thông TP. Hồ Chí Minh
Chuyên ngành Hệ Thống Thông Tin
Thể loại Báo cáo kết quả phân tích thiết kế hệ thống thông tin
Năm xuất bản 2023
Thành phố TP. Hồ Chí Minh
Định dạng
Số trang 55
Dung lượng 794,46 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Khách hàng có thể lựa chọn phim thông qua danh sách phim hiển thị, saukhi chọn một bộ phim cụ thể thì hệ thống sẽ hiển thị các thông tin chi tiết của phim,khách hàng chọn “đặt vé”, danh

Trang 1

KHOA CÔNG NGHỆ THÔNG TIN VÀ TRUYỀN THÔNG

Trang 2

MỤC LỤCBẢNG PHÂN CÔNG CÔNG VIỆC _ 4 CHƯƠNG 1: ĐẶC TẢ HỆ THỐNG _ 5

1.1 MÔ TẢ HỆ THỐNG 51.1.1 Bối cảnh sản phẩm: 51.1.2 Tác nhân tham gia _ 51.1.2.1 Bộ phận quản lý điều hành 51.1.2.2 Bộ phận quản lý phòng _ 51.1.2.3 Bộ phận quản lý phim chiếu _ 51.1.2.4 Bộ quản quản lý đặt vé _ 51.2 QUY TRÌNH XỬ LÝ _ 6

CHƯƠNG 2: THIẾT KẾ THÀNH PHẦN DỮ LIỆU _ 7

2.1 MÔ HÌNH DỮ LIỆU MỨC QUAN NIỆM _ 72.2 MÔ HÌNH DỮ LIỆU MỨC LUẬN LÝ 72.2.1 Mô hình dữ liệu mức luận lý _ 72.2.2 Các ràng buộc toàn vẹn 102.2.3 Mô hình dữ liệu mức vật lí _ 11

CHƯƠNG 3: THIẾT KẾ THÀNH PHẦN XỬ LÝ 19

3.1 LƯU ĐỒ DÒNG DỮ LIỆU _ 193.1.1 DFD cấp 0 193.1.2 DFD cấp 1 203.1.3 DFD cấp 2 203.1.3.1 Quản lý đặt vé _ 203.1.3.2 Quản lý điều hành 223.1.3.3 Quản lý lịch chiếu 243.1.3.4 Quản lý lịch làm việc _ 253.1.3.5 Quản lý phim 273.1.3.6 Quản lý phòng _ 293.1.3.7 Quản lý tài khoản 313.2 MÔ HÌNH CHỨC NĂNG _ 33

CHƯƠNG 4: KẾT LUẬN 34

4.1 Đánh giá kết quả đạt được: _ 344.2 Hạn chế và hướng phát triển 344.2.1 Hạn chế: _ 344.2.2 Hướng phát triển: 34

TÀI LIỆU THAM KHẢO 35

Nhóm 4: Đỗ Kỳ Duyên, Từ Lê Huỳnh Nhật, Dương Quốc Huy, Ngô Thành Tài, Hồ Lam Trường. 1

Trang 3

DANH MỤC BẢNG

Bảng 1: Các ràng buộc toàn vẹn tham chiếu 11

Bảng 2: Dữ liệu mức vật lý bảng VE 11

Bảng 3: Dữ liệu mức vật lý bảng NHAN VIEN 12

Bảng 4: Dữ liệu mức vật lý bảng CHUC VU 12

Bảng 5: Dữ liệu mức vật lý bảng KHACH HANG 12

Bảng 6: Dữ liệu mức vật lý bảng LOAI KHACH HANG 13

Bảng 7: Dữ liệu mức vật lý bảng BANG GIA 13

Bảng 8: Dữ liệu mức vật lý bảng LOAI NGAY 13

Bảng 9: Dữ liệu mức vật lý bảng TINH THANH PHO 13

Bảng 10: Dữ liệu mức vật lý bảng QUAN HUYEN 14

Bảng 11: Dữ liệu mức vật lý bảng PHUONG 14

Bảng 12: Dữ liệu mức vật lý bảng NGAY 14

Bảng 13: Dữ liệu mức vật lý bảng CA CHIEU 14

Bảng 14: Dữ liệu mức vật lý bảng GHE 15

Bảng 15: Dữ liệu mức vật lý bảng LOAI GHE 15

Bảng 16: Dữ liệu mức vật lý bảng LICH CHIEU PHIM 15

Bảng 17: Dữ liệu mức vật lý bảng PHONG CHIEU 16

Bảng 18: Dữ liệu mức vật lý bảng CHI NHANH 16

Bảng 19: Dữ liệu mức vật lý bảng LICH LAM VIEC 16

Bảng 20: Dữ liệu mức vật lý bảng CA LAM VIEC 17

Bảng 21: Dữ liệu mức vật lý bảng PHIM 17

Bảng 22: Dữ liệu mức vật lý bảng DINH DANG 17

Bảng 23: Dữ liệu mức vật lý bảng NHA SAN XUAT 18

Bảng 24: Dữ liệu mức vật lý bảng LOAI PHIM 18

Bảng 25: Đặc tả các ô xử lý của “Quản lý đặt vé” 21

Bảng 26: Đặc tả các ô xử lý của “Quản lý điều hành” 23

Bảng 27: Đặc tả các ô xử lý của “Quản lý lịch chiếu” 24

Bảng 28: Đặc tả các ô xử lý của “Quản lý lịch làm việc” 27

Bảng 29: Đặc tả các ô xử lý của “Quản lý phim” 28

Bảng 30: Đặc tả các ô xử lý của “Quản lý phòng” 30

Bảng 31: Đặc tả các ô xử lý của “Quản lý tài khoản” 32

Trang 4

DANH MỤC HÌNH

Hình 1: Mô hình dữ liệu mức quan niệm 7

Hình 2: DFD cấp 0 19

Hình 3: DFD cấp 1 20

Hình 4: DFD cấp chi tiết “Quản lý đặt vé” 20

Hình 5: DFD cấp chi tiết “Quản lý điều hành” 22

Hình 6: DFD cấp chi tiết “Quản lý lịch chiếu” 24

Hình 7: DFD cấp chi tiết “Quản lý lịch làm việc” 25

Hình 8: DFD cấp chi tiết “Quản lý phim” 27

Hình 9: DFD cấp chi tiết “Quản lý phòng” 29

Hình 10: DFD cấp chi tiết “Quản lý tài khoản” 31

Hình 11: Mô hình chức năng 33

Nhóm 4: Đỗ Kỳ Duyên, Từ Lê Huỳnh Nhật, Dương Quốc Huy, Ngô Thành Tài, Hồ Lam Trường. 3

Trang 5

BẢNG PHÂN CÔNG CÔNG VIỆC

• Mô hình dữ liệu mức luận lý

• Tham gia vẽ mô hình CDM

• Vẽ mô hình DFD cấp 1

• Vẽ mô hình DFD cấp 2

quản lý phim chiếu

• Mô hình dữ liệu mức vật lý

• Soạn Word/PowerPoint

• Tham gia vẽ mô hình CDM

• Vẽ mô hình DFD cấp 1

• Đặc tả DFD cấp 2 liên quan Bộ phận quản

cấp 2 của các thành viên vào một sơ đồ

5 Từ Lê Huỳnh Nhật B2012238 • Điều chỉnh các thay đổi DFD cấp 1 của các

thành viên đồng nhất DFD Cấp 0

• Soạn nội dung chương 4 "Kết luận"

• Phân công nhiệm vụ các thành viên

• Kiểm tra và chỉnh sửa lỗi của các thành

viên

Trang 6

Nhóm 4: Đỗ Kỳ Duyên, Từ Lê Huỳnh Nhật, Dương Quốc Huy, Ngô Thành Tài, Hồ Lam Trường. 4

Trang 7

Nhận thấy được những khó khăn trên, việc chuyển đổi hệ thống quản lý cho cácrạp chiếu phim là vô cùng cần thiết, nhóm đã lên kế hoạch thực hiện đề tài “Hệ thốngquản lý rạp chiếu phim”, tạo ra một hình thức quản lý thông tin ứng dụng công nghệ 4.0,không chỉ giải quyết được vấn đề, mà còn mang lại hiệu cao với các cách tiếp cận đặt vé

1.1.2.2 Bộ phận quản lý phòng

Bộ phận quản lý phòng sẽ theo dõi tình trạng phòng, ghế, cập nhật và lập danh sáchghế thuộc phòng, xem xét các phòng và lên danh sách lịch chiếu cho phòng khi có yêucầu từ bộ phận quản lý phim chiếu

1.1.2.3 Bộ phận quản lý phim chiếu

Quản lý các thông tin phim, cập nhật phim, tiến hành lên lịch chiếu cho phim, cậpnhật lịch chiếu khi cần thiết

1.1.2.4 Bộ quản quản lý đặt vé

Xử lý thông tin đặt vé của khách hàng, tiến hành huỷ vé khi có yêu cầu, in hoá đơn véđặt cho khách hàng, báo cáo doanh thu theo ca trực

Trang 8

1.2 QUY TRÌNH XỬ LÝ

Khách hàng có thể truy cập vào website và xem thông tin được hiển thị mặc địnhvới khách hàng Khách hàng có thể lựa chọn phim thông qua danh sách phim hiển thị, saukhi chọn một bộ phim cụ thể thì hệ thống sẽ hiển thị các thông tin chi tiết của phim,khách hàng chọn “đặt vé”, danh sách chi nhánh rạp sẽ được hiển thị, khách hàng chọn rạp

cụ thể và danh sách lịch chiếu tương ứng sẽ được hiển thị, khách hàng chọn lịch chiếu vàtiếp theo đó là ghế ngồi với danh sách được hiển thị ngay sau đó, mỗi ghế ngồi sẽ thuộcmột trong các loại VIP, thường, ghế đôi, mỗi ghế sẽ có những loại giá khác nhau Kháchhàng tiến hành đặt vé cần có đầy đủ thông tin khách hàng, cũng như xác nhận thanh toánđiện tử, dữ liệu vé đặt của khách hàng sẽ được lưu trữ

Đối với khách hàng đặt vé tại quầy quy trình cũng tương đối giống như trênwebsite chỉ khác là khách hàng sẽ thanh toán vé tại quầy

Mỗi nhân viên quản lý như phòng, vé, lịch chiếu phim, điều hành điều được cấpmột tài khoản lưu trữ thông tin nhân viên, khi làm việc trong hệ thống các bộ phận cầnđăng nhập tài khoản

Đối với bộ phận quản lý phim sau khi đăng nhập vào hệ thống, nhân viên có thểxem được danh sách phim hiện có, có thể tiến hành thêm phim mới yêu cầu nhập cácthông tin khi thêm như tên phim, nhà sản xuất, loại phim, nội dung, năm sản xuất,…phim mới sẽ được thêm vào danh sách hiện có, cập nhật thông tin các phim đã có, xóaphim khỏi danh sách Lên lịch chiếu cho phim theo ngày, suất chiếu, phòng chiếu,…

Đối với bộ phận quản lý phòng sau khi đăng nhập, người quản lý có thể xem đượcdanh sách các phòng với mỗi danh sách phòng sẽ có danh sách ghế tương ứng, người quản lý

có thể tiến hành cập nhật trạng thái (bảo trì, bình thường, hư hỏng,…), các mã loại chophòng và ghế, thêm mới hoặc xóa phòng Lập danh sách phòng có lịch chiếu phim

Đối với bộ phận điều hành, sau khi đăng nhập vào hệ thống, người điều hành cóthể xem được danh sách nhân viên, có thể tiến hành thêm mới cập nhật hoặc xóa nhânviên, phân bổ chức vụ, lập danh sách lịch làm việc theo ca và ngày cho nhân viên danhsách tài khoản nhân viên, có thể tiến hành thêm mới, xóa, phân quyền chức vụ tài khoản.Danh sách thông tin khách hàng, cập nhật, xóa thông tin Danh sách hoá đơn vé bán lọctheo ngày tháng năm, có thể tiến hành thống kê doanh thu theo các kỳ Danh sách vé,người quản lý có thể tiến hành cập nhật giá vé, quy định giá cho các loại ghế, loại phim,loại ca chiếu, ngày, loại khách hàng,…

Đối với bộ phận quản lý bán vé, sau khi đăng nhập vào hệ thống người bán vé sẽ

có thể xem được danh sách các phim, thông tin phim và bảng giá vé theo các loại Danhsách đặt vé của khách hàng, nhân viên có thể tiến hành thêm, xóa, cập nhật thông tin.Tiến hành in hoá đơn vé đặt cho khách hàng

Nhóm 4: Đỗ Kỳ Duyên, Từ Lê Huỳnh Nhật, Dương Quốc Huy, Ngô Thành Tài, Hồ Lam Trường. 6

Trang 9

CHƯƠNG 2: THIẾT KẾ THÀNH PHẦN DỮ LIỆU

2.1 MÔ HÌNH DỮ LIỆU MỨC QUAN NIỆM

Hình 1: Mô hình dữ liệu mức quan niệm

2.2 MÔ HÌNH DỮ LIỆU MỨC LUẬN LÝ

2.2.1 Mô hình dữ liệu mức luận lý

VE (IdVe, ngayBanVe, maSoThue, tongThanhTien, giaVe, IdNV, IdGhe, IdKH,

IdPhim, IdPC, ngay, sttCaChieu)

Mỗi vé lưu các thuộc tính: id vé, ngày bán vé, mã số thuế, tổng thành tiềngiá vé, id nhân viên, id ghế, id phim, id phòng chiếu, ngày, số thứ tự ca chiếu.trong đó khóa chính là “id vé”, khóa ngoại là “id nhân viên, id ghế, id khách hàng,

id phim, id phòng chiếu, ngày, số thứ tự ca chiếu”

NHANVIEN (IdNV, hoTenNV, phaiNV, ngaySinhNV, gioBD, IdCV)

Mỗi nhân viên có các thuộc tính id nhân viên, họ tên, phái, ngày sinh, giờbắt đầu làm, id chức vụ Trong đó khóa chính là “id nhân viên”, khóa ngoại là “idchức vụ”

CHUC VU (IdCV, tenCV)

Mỗi chức vụ có các thuộc tính id chức vụ, tên chức vụ Trong đó khóa chính là “id chức vụ”

KHACH HANG (IdKH, tenKH, phaiKH, ngaySinhKH, sdtKH, matKhau, idLKH)

Mỗi khách hàng có các thuộc tính id khách hàng, tên khách hàng, phái,ngày sinh, sdt, mật khẩu, id loại khách hàng Trong đó khóa chính là “id kháchhàng”, khóa ngoại là “id loại khách hàng”

Trang 10

LOAI KHACH HANG (idLKH, tenLKH)

Mỗi loại khách hàng có các thuộc tính id loại khách hàng, tên loại khách hàng Trong đó khóa chính là “id loại khách hàng”

BANG GIA (sttCaChieu, idLoaiNgay, idLoaiKH, idLoaiGhe, idDDP, donGia)

Mỗi bảng giá có các thuộc tính stt ca chiếu, id loại ngày, id loại khách, idloại ghế, id định dạng phim, đơn giá Trong đó khóa chính là “stt ca chiếu, id loạingày, id loại khách, id loại ghế, id định dạng phim”

LOAI NGAY (IdLoaiNgay, tenLoaiNgay)

Mỗi loại ngày có các thuộc tính id loại ngày, ten loại ngày Trong đó khóa chính là “id loại ngày”

TINH THANH PHO (tenTP)

Mỗi có các thuộc tính tên thành phố Trong đó khóa chính là “tên thành phố”

QUAN HUYEN (tenQH, tenTP)

Mỗi quận huyện có các thuộc tính tên quận huyện, tên thành phố Trong đó khóa chính là “tên quận huyện, tên thành phố”

PHUONG (tenPhuong, tenQH, tenTP)

Mỗi phường có các thuộc tính tên phường, tên quận huyện, tên thành phố Trong đó khóa chính là “tên phường, tên quận huyện, tên thành phố”

NGAY (ngay, loaiNgay)

Mỗi ngày có các thuộc tính ngày, loại ngày Trong đó khóa chính là “ngày”

CA CHIEU (sttCaChieu, gioBD, gioKT)

Mỗi ca chiếu có các thuộc tính stt ca chiếu, giờ bắt đầu, giờ kết thúc Trong

đó khóa chính là “stt ca chiếu”

GHE (IdGhe, trangThai, soHang, soCot, IdPC, IdLoaiGhe)

Mỗi ghế có các thuộc tính id ghế, trạng thái, số hàng, số cột, id phòngchiếu, id loại ghế Trong đó khóa chính là “id ghế”, khóa ngoại là “id phòng chiếu,

id loại ghế”

LOAI GHE (IdLG, tenLG)

Mỗi loại ghế có các thuộc tính id loại ghế, tên loại ghế Trong đó khóa chính là “id loại ghế”

LICH CHIEU PHIM (IdPhim, IdPC, ngay, sttCaChieu)

Nhóm 4: Đỗ Kỳ Duyên, Từ Lê Huỳnh Nhật, Dương Quốc Huy, Ngô Thành Tài, Hồ Lam Trường. 8

Trang 11

Mỗi lịch chiếu phim có các thuộc tính id phim, id phòng chiếu, ngày, stt ca chiếu Trong đó khóa chính là “id phim, id phòng chiếu, ngày, stt ca chiếu”.

PHONG CHIEU (IdPC, tenPC, IdDDP)

Mỗi phòng chiếu có các thuộc tính id phòng chiếu, tên phòng chiếu, id địnhdạng phim Trong đó khóa chính là “id phòng chiếu”

CHI NHANH (IdCN, tenPhuong, tenQH, tenTP, tenCN)

Mỗi chi nhánh có các thuộc tính id chi nhánh, tên phường, tên quận huyện,tên thành phố, tên chi nhánh Trong đó khóa chính là “id chi nhánh, tên phường,tên quận huyện, tên thành phố”,

LICH LAM VIEC (IdNV, idPC, IdCaLamViec, ngay)

Mỗi lịch làm việc có các thuộc tính id nhân viên, id phòng chiếu, id ca làm, ngày Trong đó khóa chính là “id nhân viên, id phòng chiếu, id ca làm, ngày”

CA LAM VIEC (IdCaLamViec, gioBDLV, gioKTLV)

Mỗi ca làm việc có các thuộc tính id ca làm, giờ bắt đầu, giờ kết thúc Trong đó khóa chính là “id ca làm việc”

PHIM (IdPhim, tenPhim, thoiLuongPhim, IdDDP, IdNSX, IdLP)

Mỗi phim có các thuộc tính id phim, tên phim, thời lượng phim, id địnhdạng phim, id nhà sản xuất, id loại phim Trong đó khóa chính là “id phim”, khóangoại là “id định dạng phim, id nhà sản xuất, id loại phim”

DINH DANG PHIM (IdDDP, tenDDP)

Mỗi định dạng có các thuộc tính id định dạng phim, tên định dạng Trong

đó khóa chính là “id định dạng phim”

NHA SAN XUAT (IdNSX, tenNSX)

Mỗi nhà sản xuất có các thuộc tính id nhà sản xuất, tên nhà sản xuất Trong

đó khóa chính là “id nhà sản xuất”

LOAI PHIM (IdLP, tenLP)

Mỗi loại phim có các thuộc tính id loại phim, tên loại phim Trong đó khóa chính là “id loại phim”

Trang 12

2.2.2 Các ràng buộc toàn vẹn

VE (sttBG, IdLKH, sttCaChieu, BANG GIA (sttBG, IdLKH,

IdDDP, IdLG, IdLoaiNgay)

IdLoaiNgay)

14 LICH CHIEU PHIM (sttCaChieu) → CA CHIEU (sttCaChieu)

tenPhuong, tenQH, tenTP) tenPhuong, tenQH, tenTP)

Trang 13

21 PHIM (IdDDP) → DINH DANH PHIM (IdDDP)

Nhóm 4: Đỗ Kỳ Duyên, Từ Lê Huỳnh Nhật, Dương Quốc Huy, Ngô Thành Tài, Hồ Lam Trường. 10

Trang 14

26 KHACH HANG (tenPhuong, → PHUONG (tenPhuong, tenQH,

30 CHI NHANH (tenPhuong, tenQH, → PHUONG (tenPhuong, tenQH,

Bảng 1: Các ràng buộc toàn vẹn tham chiếu

2.2.3 Mô hình dữ liệu mức vật lí

Bảng VE

Tên thuộc tính Kiểu dữ liệu

Khóa Khóa Giá trị

Trang 15

Bảng 2: Dữ liệu mức vật lý bảng VE

Nhóm 4: Đỗ Kỳ Duyên, Từ Lê Huỳnh Nhật, Dương Quốc Huy, Ngô Thành Tài, Hồ Lam Trường. 11

Trang 16

chính ngoại

định

XNgày sinh kháchhàng

Trang 17

sdtKH INT

X

Số điện thoạikhách hàng

ID loại kháchhàng

Bảng 5: Dữ liệu mức vật lý bảng KHACH HANG

Nhóm 4: Đỗ Kỳ Duyên, Từ Lê Huỳnh Nhật, Dương Quốc Huy, Ngô Thành Tài, Hồ Lam Trường. 12

Trang 18

Bảng LOAI KHACH HANG

chính ngoại

định

ID loại kháchhàng

X

Tên loại kháchhàng

Bảng 6: Dữ liệu mức vật lý bảng LOAI KHACH HANG

Bảng BANG GIA

chính ngoại

định

Bảng 7: Dữ liệu mức vật lý bảng BANG GIA

Trang 19

Bảng 8: Dữ liệu mức vật lý bảng LOAI NGAY

Bảng TINH THANH PHO

chính ngoại

định

Bảng 9: Dữ liệu mức vật lý bảng TINH THANH PHO

Nhóm 4: Đỗ Kỳ Duyên, Từ Lê Huỳnh Nhật, Dương Quốc Huy, Ngô Thành Tài, Hồ Lam Trường. 13

Trang 20

Bảng 10: Dữ liệu mức vật lý bảng QUAN HUYEN

Bảng PHUONG

định

Bảng 12: Dữ liệu mức vật lý bảng NGAY

Bảng CA CHIEU

định

Trang 21

sttCaChieu CHAR (20) X X X Số thứ tự ca chiều

Bảng 13: Dữ liệu mức vật lý bảng CA CHIEU

Nhóm 4: Đỗ Kỳ Duyên, Từ Lê Huỳnh Nhật, Dương Quốc Huy, Ngô Thành Tài, Hồ Lam Trường. 14

Trang 22

Bảng 14: Dữ liệu mức vật lý bảng GHE

Bảng LOAI GHE

chính ngoại

định

Bảng 15: Dữ liệu mức vật lý bảng LOAI GHE

Bảng LICH CHIEU PHIM

Khóa Khóa

Giá trị

chính ngoại

định

Trang 23

Nhóm 4: Đỗ Kỳ Duyên, Từ Lê Huỳnh Nhật, Dương Quốc Huy, Ngô Thành Tài, Hồ Lam Trường. 15

Trang 24

Bảng PHONG CHIEU

chính ngoại

định

Bảng 18: Dữ liệu mức vật lý bảng CHI NHANH

Bảng LICH LAM VIEC

Bảng 19: Dữ liệu mức vật lý bảng LICH LAM VIEC

Trang 25

Nhóm 4: Đỗ Kỳ Duyên, Từ Lê Huỳnh Nhật, Dương Quốc Huy, Ngô Thành Tài, Hồ Lam Trường. 16

Trang 26

Bảng 20: Dữ liệu mức vật lý bảng CA LAM VIEC

Bảng PHIM

chính ngoạ

phimX

Bảng 21: Dữ liệu mức vật lý bảng PHIM

Bảng DINH DANG

chính

ngoạ i định

ID định dạngphim

Tên định dạng

Trang 27

tenDDP STRING

X phim

Bảng 22: Dữ liệu mức vật lý bảng DINH DANG

Nhóm 4: Đỗ Kỳ Duyên, Từ Lê Huỳnh Nhật, Dương Quốc Huy, Ngô Thành Tài, Hồ Lam Trường. 17

Ngày đăng: 21/12/2022, 04:01

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w