PHÒNG GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO TIỀN HẢI ĐỀ KHẢO SÁT HỌC SINH GIỎI CẤP HUYỆN MÔN TOÁN 8 NĂM HỌC 2022 2023 Bài 1 (5 điểm) 1) Phân tích đa thức sau thành nhân tử 2) Cho 3 số a,b,c thỏa mãn Tính giá trị biểu t[.]
Trang 1PHÒNG GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO TIỀN HẢI
ĐỀ KHẢO SÁT HỌC SINH GIỎI CẤP HUYỆN MÔN TOÁN 8 _ NĂM HỌC 2022-2023 Bài 1 (5 điểm)
1) Phân tích đa thức sau thành nhân tử : x3 4x2 5x
2) Cho 3 số a,b,c thỏa mãn a b 4,b c 2
Tính giá trị biểu thức T a22b2c2 2ab 2bc
1111 111; 1 000 0005
Chứng minh rằng ab 1là số chính phương
Bài 2 (4 điểm)
1) Rút gọn biểu thức
M
(với x0;x4;x3) 2) Tìm các số a,b sao cho đa thức P x( )x3 2x ax b đồng thời chia hết cho hai đa thức
2, 1
x x
Bài 3 (4,0 điểm )
1) Cho phương trình 1 2 1
m
x x là tham số ) a) Giải phương trình với m = 1
b) Tìm m để phương trình có nghiệm duy nhất Tìm nghiệm duy nhất đó
2) Tìm các số nguyên x y, thỏa mãn : x y2 4xy x 4y1 0
Bài 4 (6 điểm) Cho hình vuông ABCD.Trên cạnh BC lấy điểm M, trên tia đối của tia DC lấy diểm N sao cho BM=DN
1) Chứng minh rằng tam giác AMNlà tam giác vuông cân
2) Gọi E là giao điểm của AD với BN , F là giao điểm của AM với BD Chứng minh rằng
EF song song với DM
3) Gọi K là giao điểm của MNvới BD AK cắt DC ở H Lấy các điểm P, Q, I lần lượt là trung điểm của BH BE EH AQ, , . cắt CP tại J Chứng minh D, I, J thẳng hàng
Bài 5 (1 điểm) Chứng minh rằng
5 16 27
Trang 2Biết các số a b c, , thỏa mãn
6
bc ac ab và các biểu thức có nghĩa
ĐÁP ÁN Bài 1 (5 điểm)
4) Phân tích đa thức sau thành nhân tử : x3 4x2 5x
5) Cho 3 số a,b,c thỏa mãn a b 4,b c 2
Tính giá trị biểu thức T a22b2c2 2ab 2bc
1111 111; 1 000 0005
Chứng minh rằng ab 1là số chính phương
2 2
10000 0005 10000 000 5 99999 999 6 9.1111 11 6
b
11111 111
n chu so
a
nên ab 1là số chính phương
Bài 2 (4 điểm)
3) Rút gọn biểu thức
M
M
4) Tìm các số a,b sao cho đa thức P x( )x3 2x ax b đồng thời chia hết cho hai đa thức x 2,x1
Ta có : P x( )x 2 x2a b 2ax1 x2 3x a 3 b a 3
Vì P(x) đồng thời chia hết cho
2, 1
Vậy với a1,b2thì P(x) đồng thời chia hết cho x-2 và x+1
Bài 3 (4,0 điểm )
Trang 33) Cho phương trình 1 2 1
m
x x là tham số ) c) Giải phương trình với m = 1
ĐKXĐ: x1,x2
Với m=1ta có phương trình
1 1
x
x x
Ta có :
1
1
2
x
Vậy với m=1 thì phương trình có nghiệm duy nhất
1 2
x
d) Tìm m để phương trình có nghiệm duy nhất Tìm nghiệm duy nhất đó
Phương trình đã cho có nghiệm duy nhất khi phương trình (*) có nghiệm duy nhất x1,x2 Phương trình (*) có nghiệm duy nhất khi m 1 0 m1
Với m 1thì phương trình
2
*
1
m x m
Để
2
1
m
x
m
là nghiệm của phương trình đã cho thì :
m
Vậy m1;m0thì phương trình có nghiệm duy nhất
2 1
m x m
4) Tìm các số nguyên x y, thỏa mãn : x y2 4xy x 4y1 0
2 1 2 1 1.1 1 1
Vậy x y ; 1;0 ; 3; 2
Bài 4 (6 điểm) Cho hình vuông ABCD.Trên cạnh BC lấy điểm M, trên tia đối của tia DC lấy diểm N sao cho BM=DN
Trang 4Q
P
H
K
F E
B A
D
M
4) Chứng minh rằng tam giác AMNlà tam giác vuông cân
Chứng minh được ABM ADN c g c( ) AM AN,BAM DAN(hai cạnh, hai góc tương ứng) (1)
Mà BAM MAD90ABCDlà hình vuông) DAN MAD90 MAN 90 2
Từ (1), (2) suy ra AMN vuông cân
5) Gọi E là giao điểm của AD với BN , F là giao điểm của AM với BD Chứng minh rằng EF song song với DM
Mà DN BM gt AB( ); AD(cạnh hình vuông ABCD)
Nên từ (3) và (4) suy ra
EA FA
Xét tam giác ADM có
EA FA (cmt) EF/ /DM(Ta let đảo)
6) Gọi K là giao điểm của MNvới BD AK cắt DC ở H Lấy các điểm P, Q, I lần lượt
là trung điểm của BH BE EH AQ, , . cắt CP tại J Chứng minh D, I, J thẳng hàng.
Trang 5Chứng minh được S JABS JDC S JBC S JAD S JAB S JDH S JHC S JEAS JEDS JBC 1
Mà Q là trung điểm của BE nên S AJB S AJE
Mà P là trung điểm của BH Nên S JBC S JHC 2
Từ (1) và (2) suy ra S JED S JHD
Mà E và H nằm trên hai nửa mặt phẳng đối nhau bở JD Gọi EH giao với JD là I h h' , ,1 2là khoảng cách từ E và H đến DJ Vì S JED S JHD h1 h2
Từ đó chứng minh I’ là trung điểm của EH nên I trùng I’
Vậy D, I, J thẳng hàng
Bài 5 (1 điểm) Chứng minh rằng
5 16 27
Biết các số a b c, , thỏa mãn
6
bc ac ab và các biểu thức có nghĩa
Từ
6 a 2b 3c 6abc
bc ac ab Ta có :
2
2
2
5 16 27
( )
dfcm