1. Trang chủ
  2. » Tất cả

185 đề hsg toán 8 tiền hải 22 23

8 2 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề 185 đề hsg toán 8 tiền hải 22 23
Trường học Huyện Tiền Hải - Trang thông tin chính thức của huyện
Chuyên ngành Toán học
Thể loại Đề thi học sinh giỏi
Năm xuất bản 2022-2023
Thành phố Tiền Hải
Định dạng
Số trang 8
Dung lượng 181,34 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

PHÒNG GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO HUYỆN TIỀN HẢI ĐỀ HỌC SINH GIỎI TOÁN 8 NĂM 2022 2023 Câu 1 (4,5 điểm) 1) Hai số x, y thay đổi thỏa mãn điều kiện Chứng minh 2) Phân tích đa thức sau thành nhân tử 3) Cho hai[.]

Trang 1

PHÒNG GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO HUYỆN TIỀN HẢI

ĐỀ HỌC SINH GIỎI TOÁN 8 NĂM 2022-2023 Câu 1 (4,5 điểm)

1) Hai số x, y thay đổi thỏa mãn điều kiện xy 1

Chứng minh x5 y5 x2 y2 x3 y3 x y

2) Phân tích đa thức sau thành nhân tử : x5 x 1

3) Cho hai đa thức f x   x1 x2 x3 x4 x53x1 và g x x27x11. Tìm phần dư của f x chia cho g x 

Câu 2 (4,0 điểm)

1) Tìm xnguyên để biểu thức 2

2

x A x

 nhận giá trị nguyên

2) Cho biểu thức 2

0

1

x

P

x

Rút gọn biểu thức P và tìm giá trị nhỏ nhất của P

Câu 3 (3,5 diểm)

1) Giải phương trình : 2 2

6

2) Cho Q x( )là đa thức bậc ba có hệ số cao nhất là số nguyên và thỏa mãn điều kiện :

2020 2021, 2021 2022.

QQ  Chứng minh Q2022 Q2019chia hết cho 3

Câu 4 (6,5 điểm) Cho tam giác nhọn ABC,các đường cao AD BE CF, , cắt nhau tại H 1) Chứng minh : CDH∽ CFBBH BE CH CF.  . BC2

2) Lấy điểm M N, theo thứ tự thuộc đoạn BE và CF sao cho AMAN và AMC 90  Chứng minh AE AC. AF AB. và AN vuông góc với NB

3) Tìm giá trị lớn nhất của biểu thức T cosBACcosCBAcosACB

Câu 5 (1,5 điểm) Chứng minh rằng với mọi số dương x y z, , ta luôn có bất đẳng thức sau :

Trang 2

2 2 2

5 2

ĐÁP ÁN Câu 1 (4,5 điểm)

4) Hai số x, y thay đổi thỏa mãn điều kiện xy 1

Chứng minh x5 y5 x2 y2 x3 y3 x y

Ta có :

5) Phân tích đa thức sau thành nhân tử : x5 x 1

6) Cho hai đa thức f x   x1 x2 x3 x4 x53x1g x x27x11. Tìm phần dư của f x chia cho g x 

Ta có :

2

Suy ra phần dư của f(x) chia cho g(x) là 2x-2

Câu 2 (4,0 điểm)

3) Tìm xnguyên để biểu thức 2

2

x A x

nhận giá trị nguyên

Trang 3

Ta có :

2

2

x

 

2

1

3

Vậy A nguyên khi x=1

4) Cho biểu thức 2

0

1

x

P

x

Rút gọn biểu thức P và tìm giá trị nhỏ nhất của P

   

 

   

   

   

       

   

   

3

P

x

Vậy với x0,x1thì

16 3

x P x

Với x0,x1 ta có :

 

25

3

x

Vậy MinP 4 x4

Câu 3 (3,5 diểm)

Trang 4

3) Giải phương trình : 2 2

6

Điều kiện :

1 1, 3

x 0không là nghiệm của phương trình nên phương trình đã

cho tương đương với :

6

Đặt

1

x

ta có phương trình :

2

1

y



2

x

2

1

x

Vậy phương trình có tập nghiệm

;

4) Cho Q x( )là đa thức bậc ba có hệ số cao nhất là số nguyên và thỏa mãn điều kiện :

2020 2021, 2021 2022.

Chứng minh Q2022 Q2019chia hết cho 3

Xét đa thức H x( )Q x( ) x1 Ta có :

(2020) (2020) 2020 1 0, 2021 (2021) 2021 1 0

Suy ra H(x) có nghiệm là 2020 và 2021

H(x) là đa thức bậc 3 có hai nghiệm là 2020 và 2021 nên H(x) có thêm nghiệm nữa là x0

Gọi k là hệ số cao nhất của H(x) thì:

0

Suy ra Q x( )k x(  2020)(x 2021)(x x 0) x 1 Ta có :

0 0

Vậy Q2022 Q2019chia hết cho 3

Trang 5

Câu 4 (6,5 điểm) Cho tam giác nhọn ABC,các đường cao AD BE CF, , cắt nhau tại H.

Trang 6

H

E

M N

F

A

B

C

4) Chứng minh : CDH∽ CFBBH BE CH CF.  . BC2

C chung

(g.g)

Tương tự ta có : BH BE. BD BC.

BH BE CH CF BD BC CB CD BC BD CD   BC BCBC dfcm

5) Lấy điểm M N, theo thứ tự thuộc đoạn BE và CF sao cho AMAN AMC90 Chứng minh AE ACAF AB. và AN vuông góc với NB

Tam giác ABEvuông tại E nên cos ,

AE

AB

vuông tại F suy ra cos

AF A AC

Tam giác AMC

2

90

AMC

Theo giả thiết AMANAN2 AE AC.

Trang 7

2

Mà AFN 90  ANB90  ANNB dfcm( )

6) Tìm giá trị lớn nhất của biểu thức T cosBACcosCBAcosACB

Ta có :

 

1

2

Từ  

1 ,(2),(3)

T

 

4

Mặt khác khi tam giác ABC đều thì  

3 5 2

T 

Từ (4) và (5) suy ra giá trị lớn nhất của T là

3 2

Câu 5 (1,5 điểm) Chứng minh rằng với mọi số dương x y z, , ta luôn có bất đẳng thức sau :

2 2 2

5 2

Theo bất đẳng thức Bunhiacopxki ta có :

2

2

1

x y z

 

Trang 8

Do đó vế trái của (1)  

2 2 2

2 2 2

5 1

Đặt 2 2 2

xy yz zx

  Khi đó ta có :

3 2 2

Đẳng thức xảy ra   t 1 x y z 

Ngày đăng: 25/02/2023, 22:41

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w